Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 442178 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
601Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418:giáp đê Võng Xuyên - giáp thị trấn Gạch2.347.0001.784.0001.503.0001.409.0000Đất SX-KD
602Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418:giáp thị trấn Gạch - giáp xã Cổ Đông - Sơn Tây1.861.0001.470.0001.192.0001.117.0000Đất SX-KD
603Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 417 đường vào xóm Lầy xã Vân Phúc - kênh tưới Phù Xa xã Xuân Phú1.540.0001.232.0001.001.000939.0000Đất SX-KD
604Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 417qua xã: Sen Chiểu, Cẩm Đình, Xuân Phú, Vân Phúc, Vân Nam, Hát Môn - 1.260.000991.000857.000794.0000Đất SX-KD
605Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 421- Địa phận xã Hiệp Thuận, Liên Hiệptiếp giáp QL 32 - tiếp giáp huyện Quốc Oai2.100.0001.617.0001.365.0001.281.0000Đất SX-KD
606Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 420Địa phận xã Liên Hiệp - 1.260.000991.000857.000794.0000Đất SX-KD
607Huyện Phúc ThọĐường Từ Đập tràn đến phía tây Cầu Phùng - 1.540.0001.232.0001.001.000939.0000Đất SX-KD
608Huyện Phúc ThọĐường trục làng nghề Tam Hiệpgiáp QL 32 - giáp đình Thượng Hiệp2.100.0001.617.0001.365.0001.281.0000Đất SX-KD
609Huyện Phúc ThọĐường Tam Hiệp - Hiệp Thuậngiáp trục làng nghề Tam Hiệp - iáp xã Hiệp Thuận1.733.0001.386.0001.126.0001.056.0000Đất SX-KD
610Huyện Phúc ThọĐường xã Hiệp Thuậndốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) - giáp QL 32 (Bốt Đá)2.100.0001.617.0001.365.0001.281.0000Đất SX-KD
611Huyện Phúc ThọĐường xã Liên Hiệp dốc đê Hữu Đáy - giáp Trường THCS Liên Hiệp1.604.0001.283.0001.043.000978.0000Đất SX-KD
612Huyện Phúc ThọĐường đê sông Hồng qua các xã Cẩm Đình, Phương Độ, Sen Chiểu - 1.260.000991.000857.000794.0000Đất SX-KD
613Huyện Phúc ThọĐường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn giáp cầu Bảy QL 32 - giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận Hát Môn2.100.0001.617.0001.365.0001.281.0000Đất SX-KD
614Huyện Phúc ThọCẩm ĐìnhKhu dân cư nông thôn - 350.0000000Đất SX-KD
615Huyện Phúc ThọHát MônKhu dân cư nông thôn - 350.0000000Đất SX-KD
616Huyện Phúc ThọHiệp ThuậnKhu dân cư nông thôn - 438.0000000Đất SX-KD
617Huyện Phúc ThọLiên HiệpKhu dân cư nông thôn - 438.0000000Đất SX-KD
618Huyện Phúc ThọLong XuyênKhu dân cư nông thôn - 350.0000000Đất SX-KD
619Huyện Phúc ThọNgọc TảoKhu dân cư nông thôn - 438.0000000Đất SX-KD
620Huyện Phúc ThọPhúc HòaKhu dân cư nông thôn - 350.0000000Đất SX-KD
621Huyện Phúc ThọPhụng ThượngKhu dân cư nông thôn - 438.0000000Đất SX-KD
622Huyện Phúc ThọPhương ĐộKhu dân cư nông thôn - 350.0000000Đất SX-KD
623Huyện Phúc ThọSen ChiểuKhu dân cư nông thôn - 438.0000000Đất SX-KD
624Huyện Phúc ThọTam HiệpKhu dân cư nông thôn - 438.0000000Đất SX-KD
625Huyện Phúc ThọTam ThuấnKhu dân cư nông thôn - 350.0000000Đất SX-KD
626Huyện Phúc ThọThanh ĐaKhu dân cư nông thôn - 350.0000000Đất SX-KD
627Huyện Phúc ThọThọ LộcKhu dân cư nông thôn - 438.0000000Đất SX-KD
628Huyện Phúc ThọThượng CốcKhu dân cư nông thôn - 350.0000000Đất SX-KD
629Huyện Phúc ThọTích GiangKhu dân cư nông thôn - 350.0000000Đất SX-KD
630Huyện Phúc ThọTrạch Mỹ LộcKhu dân cư nông thôn - 350.0000000Đất SX-KD
631Huyện Phúc ThọVân HàKhu dân cư nông thôn - 280.0000000Đất SX-KD
632Huyện Phúc ThọVân NamKhu dân cư nông thôn - 350.0000000Đất SX-KD
633Huyện Phúc ThọVân PhúcKhu dân cư nông thôn - 438.0000000Đất SX-KD
634Huyện Phúc ThọVõng XuyênKhu dân cư nông thôn - 438.0000000Đất SX-KD
635Huyện Phúc ThọXuân PhúKhu dân cư nông thôn - 350.0000000Đất SX-KD
636Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ đường rẽ vào Lâm trường - hết đất nhà ông Dương Văn Năm TK31.350.0000000Đất ở đô thị
637Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - hết đất thị trấn1.000.0000000Đất ở đô thị
638Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ ngã ba cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - hết đất nhà ông Mông Văn Thiện1.250.0000000Đất ở đô thị
639Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - hết đất thị trấn1.000.0000000Đất ở đô thị
640Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK41.650.0000000Đất ở đô thị
641Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK41.700.0000000Đất ở đô thị
642Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - hết đất thị trấn (giáp đất Địa Linh)1.800.0000000Đất ở đô thị
643Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - cống Phja Sen1.800.0000000Đất ở đô thị
644Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ tiếp cống Phja Sen - hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7)1.750.0000000Đất ở đô thị
645Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đầu cầu Pác Co1.800.0000000Đất ở đô thị
646Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ cầu Pác Co - đầu cầu Tin Đồn1.800.0000000Đất ở đô thị
647Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ cầu Pác Co - ngã tư đường QL279 và đường 258A1.800.0000000Đất ở đô thị
648Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A - cống Loỏng Cại1.500.0000000Đất ở đô thị
649Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ cống Loỏng Cại - hết đất thị trấn1.200.0000000Đất ở đô thị
650Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ cống ngang đường QL279 (dưới lâm trường Ba Bể) - ngã tư TK21.650.0000000Đất ở đô thị
651Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Đường QL279 nối từ TK3 - cống ngang đường QL279 (dưới lâm trường Ba Bể)1.000.0000000Đất ở đô thị
652Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đầu cầu 279 (TK2)1.500.0000000Đất ở đô thị
653Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ đầu cầu 279 (qua TK1) - hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK11.200.0000000Đất ở đô thị
654Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất nhà ông Đồng Minh Sơn (TK1) - hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11)1.000.0000000Đất ở đô thị
655Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) - hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10)1.800.0000000Đất ở đô thị
656Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) - hết đất thị trấn1.200.0000000Đất ở đô thị
657Huyện Ba BểCác trục đường phụTừ tiếp đất Trung tâm y tế - trường THPT Ba Bể 1.500.0000000Đất ở đô thị
658Huyện Ba BểCác trục đường phụTừ tiếp đất nhà ông Tạ trương Minh TK8 - tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK81.050.0000000Đất ở đô thị
659Huyện Ba BểCác trục đường phụTiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8600.0000000Đất ở đô thị
660Huyện Ba BểCác trục đường phụTiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8600.0000000Đất ở đô thị
661Huyện Ba BểCác trục đường phụTiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - hết đất thị trấn (đi Bản Pục)850.0000000Đất ở đô thị
662Huyện Ba BểCác trục đường phụTừ nhà bà Hà Thị Viết - đường QL279 dọc hai bên đường 1.000.0000000Đất ở đô thị
663Huyện Ba BểCác trục đường phụTiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - hết đất thị trấn700.0000000Đất ở đô thị
664Huyện Ba BểCác trục đường phụTiếp nhà ông Đinh Anh Giao - hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK41.450.0000000Đất ở đô thị
665Huyện Ba BểCác trục đường phụTừ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2600.0000000Đất ở đô thị
666Huyện Ba BểCác vị trí còn lại chưa nêu ở trên - 450.0000000Đất ở đô thị
667Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ đường rẽ vào Lâm trường - hết đất nhà ông Dương Văn Năm TK31.080.0000000Đất TM-DV đô thị
668Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - hết đất thị trấn800.0000000Đất TM-DV đô thị
669Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ ngã ba cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - hết đất nhà ông Mông Văn Thiện1.000.0000000Đất TM-DV đô thị
670Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - hết đất thị trấn800.0000000Đất TM-DV đô thị
671Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK41.320.0000000Đất TM-DV đô thị
672Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK41.360.0000000Đất TM-DV đô thị
673Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - hết đất thị trấn (giáp đất Địa Linh)1.440.0000000Đất TM-DV đô thị
674Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - cống Phja Sen1.440.0000000Đất TM-DV đô thị
675Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ tiếp cống Phja Sen - hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7)1.400.0000000Đất TM-DV đô thị
676Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đầu cầu Pác Co1.440.0000000Đất TM-DV đô thị
677Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ cầu Pác Co - đầu cầu Tin Đồn1.440.0000000Đất TM-DV đô thị
678Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ cầu Pác Co - ngã tư đường QL279 và đường 258A1.440.0000000Đất TM-DV đô thị
679Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A - cống Loỏng Cại1.200.0000000Đất TM-DV đô thị
680Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ cống Loỏng Cại - hết đất thị trấn960.0000000Đất TM-DV đô thị
681Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ cống ngang đường QL279 (dưới lâm trường Ba Bể) - ngã tư TK21.320.0000000Đất TM-DV đô thị
682Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Đường QL279 nối từ TK3 - cống ngang đường QL279 (dưới lâm trường Ba Bể)800.0000000Đất TM-DV đô thị
683Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đầu cầu 279 (TK2)1.200.0000000Đất TM-DV đô thị
684Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ đầu cầu 279 (qua TK1) - hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK1960.0000000Đất TM-DV đô thị
685Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất nhà ông Đồng Minh Sơn (TK1) - hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11)800.0000000Đất TM-DV đô thị
686Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) - hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10)1.440.0000000Đất TM-DV đô thị
687Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) - hết đất thị trấn960.0000000Đất TM-DV đô thị
688Huyện Ba BểCác trục đường phụTừ tiếp đất Trung tâm y tế - trường THPT Ba Bể 1.200.0000000Đất TM-DV đô thị
689Huyện Ba BểCác trục đường phụTừ tiếp đất nhà ông Tạ trương Minh TK8 - tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8840.0000000Đất TM-DV đô thị
690Huyện Ba BểCác trục đường phụTiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8480.0000000Đất TM-DV đô thị
691Huyện Ba BểCác trục đường phụTiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8480.0000000Đất TM-DV đô thị
692Huyện Ba BểCác trục đường phụTiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - hết đất thị trấn (đi Bản Pục)680.0000000Đất TM-DV đô thị
693Huyện Ba BểCác trục đường phụTừ nhà bà Hà Thị Viết - đường QL279 dọc hai bên đường 800.0000000Đất TM-DV đô thị
694Huyện Ba BểCác trục đường phụTiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - hết đất thị trấn560.0000000Đất TM-DV đô thị
695Huyện Ba BểCác trục đường phụTiếp nhà ông Đinh Anh Giao - hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK41.160.0000000Đất TM-DV đô thị
696Huyện Ba BểCác trục đường phụTừ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2480.0000000Đất TM-DV đô thị
697Huyện Ba BểCác vị trí còn lại chưa nêu ở trên - 360.0000000Đất TM-DV đô thị
698Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ đường rẽ vào Lâm trường - hết đất nhà ông Dương Văn Năm TK3810.0000000Đất SX-KD đô thị
699Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - hết đất thị trấn600.0000000Đất SX-KD đô thị
700Huyện Ba BểCác trục đường chính (dọc hai bên đường)Từ ngã ba cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - hết đất nhà ông Mông Văn Thiện750.0000000Đất SX-KD đô thị

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status

IP: 54.227.76.180