Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 442178 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
501Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang:QL 32 - đường vành đai quy hoạch4.400.0003.300.0002.860.0002.640.0000Đất ở
502Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang:giáp đường vành đai quy hoạch - xóm Mỏ Gang3.400.0002.618.0002.278.0002.108.0000Đất ở
503Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Kỳ Úc (từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn) - 3.000.0002.340.0002.040.0001.890.0000Đất ở
504Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân: Quốc lộ 32 - đường vành đai quy hoạch4.500.0003.375.0002.925.0002.700.0000Đất ở
505Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân:giáp đường vành đai quy hoạch - xóm Minh Tân3.400.0002.618.0002.278.0002.108.0000Đất ở
506Huyện Phúc ThọĐường cụm 1: Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông - 2.000.0001.600.0001.400.0001.300.0000Đất ở
507Huyện Phúc ThọĐường quốc lộ 32 tiếp giáp huyện Đan Phượng - giáp thị trấn4.500.0003.375.0002.925.0002.700.0000Đất ở
508Huyện Phúc ThọĐường quốc lộ 32giáp thị trấn - giáp Sơn Tây5.300.0003.869.0003.339.0003.074.0000Đất ở
509Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418:giáp đê Võng Xuyên - giáp thị trấn Gạch3.800.0002.888.0002.508.0002.318.0000Đất ở
510Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418:giáp thị trấn Gạch - giáp xã Cổ Đông - Sơn Tây2.900.0002.262.0001.972.0001.827.0000Đất ở
511Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 417 đường vào xóm Lầy xã Vân Phúc - kênh tưới Phù Xa xã Xuân Phú2.400.0001.896.0001.656.0001.536.0000Đất ở
512Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 417qua xã: Sen Chiểu, Cẩm Đình, Xuân Phú, Vân Phúc, Vân Nam, Hát Môn - 2.000.0001.600.0001.400.0001.300.0000Đất ở
513Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 421- Địa phận xã Hiệp Thuận, Liên Hiệptiếp giáp QL 32 - tiếp giáp huyện Quốc Oai3.400.0002.618.0002.278.0002.108.0000Đất ở
514Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 420Địa phận xã Liên Hiệp - 2.000.0001.600.0001.400.0001.300.0000Đất ở
515Huyện Phúc ThọĐường Từ Đập tràn đến phía tây Cầu Phùng - 2.400.0001.896.0001.656.0001.536.0000Đất ở
516Huyện Phúc ThọĐường trục làng nghề Tam Hiệpgiáp QL 32 - giáp đình Thượng Hiệp3.400.0002.618.0002.278.0002.108.0000Đất ở
517Huyện Phúc ThọĐường Tam Hiệp - Hiệp Thuậngiáp trục làng nghề Tam Hiệp - iáp xã Hiệp Thuận2.700.0002.133.0001.863.0001.728.0000Đất ở
518Huyện Phúc ThọĐường xã Hiệp Thuậndốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) - giáp QL 32 (Bốt Đá)3.400.0002.618.0002.278.0002.108.0000Đất ở
519Huyện Phúc ThọĐường xã Liên Hiệp dốc đê Hữu Đáy - giáp Trường THCS Liên Hiệp2.500.0001.975.0001.725.0001.600.0000Đất ở
520Huyện Phúc ThọĐường đê sông Hồng qua các xã Cẩm Đình, Phương Độ, Sen Chiểu - 2.000.0001.600.0001.400.0001.300.0000Đất ở
521Huyện Phúc ThọĐường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn giáp cầu Bảy QL 32 - giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận Hát Môn3.400.0002.618.0002.278.0002.108.0000Đất ở
522Huyện Phúc ThọCẩm ĐìnhKhu dân cư nông thôn - 600.0000000Đất ở
523Huyện Phúc ThọHát MônKhu dân cư nông thôn - 600.0000000Đất ở
524Huyện Phúc ThọHiệp ThuậnKhu dân cư nông thôn - 720.0000000Đất ở
525Huyện Phúc ThọLiên HiệpKhu dân cư nông thôn - 767.0000000Đất ở
526Huyện Phúc ThọLong XuyênKhu dân cư nông thôn - 600.0000000Đất ở
527Huyện Phúc ThọNgọc TảoKhu dân cư nông thôn - 767.0000000Đất ở
528Huyện Phúc ThọPhúc HòaKhu dân cư nông thôn - 600.0000000Đất ở
529Huyện Phúc ThọPhụng ThượngKhu dân cư nông thôn - 767.0000000Đất ở
530Huyện Phúc ThọPhương ĐộKhu dân cư nông thôn - 600.0000000Đất ở
531Huyện Phúc ThọSen ChiểuKhu dân cư nông thôn - 767.0000000Đất ở
532Huyện Phúc ThọTam HiệpKhu dân cư nông thôn - 767.0000000Đất ở
533Huyện Phúc ThọTam ThuấnKhu dân cư nông thôn - 600.0000000Đất ở
534Huyện Phúc ThọThanh ĐaKhu dân cư nông thôn - 600.0000000Đất ở
535Huyện Phúc ThọThọ LộcKhu dân cư nông thôn - 767.0000000Đất ở
536Huyện Phúc ThọThượng CốcKhu dân cư nông thôn - 600.0000000Đất ở
537Huyện Phúc ThọTích GiangKhu dân cư nông thôn - 600.0000000Đất ở
538Huyện Phúc ThọTrạch Mỹ LộcKhu dân cư nông thôn - 600.0000000Đất ở
539Huyện Phúc ThọVân HàKhu dân cư nông thôn - 500.0000000Đất ở
540Huyện Phúc ThọVân NamKhu dân cư nông thôn - 600.0000000Đất ở
541Huyện Phúc ThọVân PhúcKhu dân cư nông thôn - 767.0000000Đất ở
542Huyện Phúc ThọVõng XuyênKhu dân cư nông thôn - 767.0000000Đất ở
543Huyện Phúc ThọXuân PhúKhu dân cư nông thôn - 600.0000000Đất ở
544Huyện Phúc ThọĐường Lạc Trị - 4.620.0003.443.0002.911.0002.680.0000Đất TM-DV
545Huyện Phúc ThọPhố Gạch - 4.267.0003.178.0002.520.0002.097.0000Đất TM-DV
546Huyện Phúc ThọĐường 419: Từ QL 32 đến hết địa phận thị trấn Phúc Thọ - 3.864.0002.917.0002.318.0001.932.0000Đất TM-DV
547Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang:QL 32 - đường vành đai quy hoạch3.360.0002.554.0002.016.0001.680.0000Đất TM-DV
548Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang:giáp đường vành đai quy hoạch - xóm Mỏ Gang2.596.0002.026.0001.606.0001.341.0000Đất TM-DV
549Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Kỳ Úc (từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn) - 2.352.0001.811.0001.458.0001.223.0000Đất TM-DV
550Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân: Quốc lộ 32 - đường vành đai quy hoạch3.528.0002.664.0002.117.0001.764.0000Đất TM-DV
551Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân:giáp đường vành đai quy hoạch - xóm Minh Tân2.596.0002.066.0001.649.0001.377.0000Đất TM-DV
552Huyện Phúc ThọĐường cụm 1: Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông - 1.512.0001.180.0001.028.000953.0000Đất TM-DV
553Huyện Phúc ThọĐường quốc lộ 32 tiếp giáp huyện Đan Phượng - giáp thị trấn3.528.0002.646.0002.293.0002.117.0000Đất TM-DV
554Huyện Phúc ThọĐường quốc lộ 32giáp thị trấn - giáp Sơn Tây3.192.0002.426.0002.075.0001.915.0000Đất TM-DV
555Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418:giáp đê Võng Xuyên - giáp thị trấn Gạch2.816.0002.141.0001.803.000169.0000Đất TM-DV
556Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 418:giáp thị trấn Gạch - giáp xã Cổ Đông - Sơn Tây2.233.0001.764.0001.430.0001.340.0000Đất TM-DV
557Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 417 đường vào xóm Lầy xã Vân Phúc - kênh tưới Phù Xa xã Xuân Phú1.848.0001.478.0001.201.0001.127.0000Đất TM-DV
558Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 417qua xã: Sen Chiểu, Cẩm Đình, Xuân Phú, Vân Phúc, Vân Nam, Hát Môn - 1.512.0001.189.0001.028.000953.0000Đất TM-DV
559Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 421- Địa phận xã Hiệp Thuận, Liên Hiệptiếp giáp QL 32 - tiếp giáp huyện Quốc Oai2.520.0001.940.0001.638.0001.537.0000Đất TM-DV
560Huyện Phúc ThọĐường tỉnh lộ 420Địa phận xã Liên Hiệp - 1.512.0001.189.0001.028.000953.0000Đất TM-DV
561Huyện Phúc ThọĐường Từ Đập tràn đến phía tây Cầu Phùng - 1.848.0001.478.0001.201.0001.127.0000Đất TM-DV
562Huyện Phúc ThọĐường trục làng nghề Tam Hiệpgiáp QL 32 - giáp đình Thượng Hiệp2.520.0001.940.0001.638.0001.537.0000Đất TM-DV
563Huyện Phúc ThọĐường Tam Hiệp - Hiệp Thuậngiáp trục làng nghề Tam Hiệp - iáp xã Hiệp Thuận2.079.0001.663.0001.351.0001.268.0000Đất TM-DV
564Huyện Phúc ThọĐường xã Hiệp Thuậndốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) - giáp QL 32 (Bốt Đá)2.520.0001.940.0001.638.0001.537.0000Đất TM-DV
565Huyện Phúc ThọĐường xã Liên Hiệp dốc đê Hữu Đáy - giáp Trường THCS Liên Hiệp1.925.0001.540.0001.251.0001.174.0000Đất TM-DV
566Huyện Phúc ThọĐường đê sông Hồng qua các xã Cẩm Đình, Phương Độ, Sen Chiểu - 1.512.0001.189.0001.028.000953.0000Đất TM-DV
567Huyện Phúc ThọĐường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn giáp cầu Bảy QL 32 - giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận Hát Môn2.520.0001.940.0001.638.0001.537.0000Đất TM-DV
568Huyện Phúc ThọCẩm ĐìnhKhu dân cư nông thôn - 420.0000000Đất TM-DV
569Huyện Phúc ThọHát MônKhu dân cư nông thôn - 420.0000000Đất TM-DV
570Huyện Phúc ThọHiệp ThuậnKhu dân cư nông thôn - 526.0000000Đất TM-DV
571Huyện Phúc ThọLiên HiệpKhu dân cư nông thôn - 526.0000000Đất TM-DV
572Huyện Phúc ThọLong XuyênKhu dân cư nông thôn - 420.0000000Đất TM-DV
573Huyện Phúc ThọNgọc TảoKhu dân cư nông thôn - 526.0000000Đất TM-DV
574Huyện Phúc ThọPhúc HòaKhu dân cư nông thôn - 420.0000000Đất TM-DV
575Huyện Phúc ThọPhụng ThượngKhu dân cư nông thôn - 526.0000000Đất TM-DV
576Huyện Phúc ThọPhương ĐộKhu dân cư nông thôn - 420.0000000Đất TM-DV
577Huyện Phúc ThọSen ChiểuKhu dân cư nông thôn - 526.0000000Đất TM-DV
578Huyện Phúc ThọTam HiệpKhu dân cư nông thôn - 526.0000000Đất TM-DV
579Huyện Phúc ThọTam ThuấnKhu dân cư nông thôn - 420.0000000Đất TM-DV
580Huyện Phúc ThọThanh ĐaKhu dân cư nông thôn - 420.0000000Đất TM-DV
581Huyện Phúc ThọThọ LộcKhu dân cư nông thôn - 526.0000000Đất TM-DV
582Huyện Phúc ThọThượng CốcKhu dân cư nông thôn - 420.0000000Đất TM-DV
583Huyện Phúc ThọTích GiangKhu dân cư nông thôn - 420.0000000Đất TM-DV
584Huyện Phúc ThọTrạch Mỹ LộcKhu dân cư nông thôn - 420.0000000Đất TM-DV
585Huyện Phúc ThọVân HàKhu dân cư nông thôn - 336.0000000Đất TM-DV
586Huyện Phúc ThọVân NamKhu dân cư nông thôn - 420.0000000Đất TM-DV
587Huyện Phúc ThọVân PhúcKhu dân cư nông thôn - 526.0000000Đất TM-DV
588Huyện Phúc ThọVõng XuyênKhu dân cư nông thôn - 526.0000000Đất TM-DV
589Huyện Phúc ThọXuân PhúKhu dân cư nông thôn - 420.0000000Đất TM-DV
590Huyện Phúc ThọĐường Lạc Trị - 3.850.0002.869.0002.426.0002.233.0000Đất SX-KD
591Huyện Phúc ThọPhố Gạch - 3.555.0002.648.0002.100.0001.748.0000Đất SX-KD
592Huyện Phúc ThọĐường 419: Từ QL 32 đến hết địa phận thị trấn Phúc Thọ - 3.220.0002.431.0001.932.0001.610.0000Đất SX-KD
593Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang:QL 32 - đường vành đai quy hoạch2.800.0002.128.0001.680.0001.400.0000Đất SX-KD
594Huyện Phúc ThọĐường xóm Mỏ Gang:giáp đường vành đai quy hoạch - xóm Mỏ Gang2.164.0001.688.0001.338.0001.118.0000Đất SX-KD
595Huyện Phúc ThọĐường trục thôn Kỳ Úc (từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn) - 1.960.0001.509.0001.215.0001.019.0000Đất SX-KD
596Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân: Quốc lộ 32 - đường vành đai quy hoạch2.940.0002.220.0001.764.0001.470.0000Đất SX-KD
597Huyện Phúc ThọĐường vào xóm Minh Tân:giáp đường vành đai quy hoạch - xóm Minh Tân2.164.0001.722.0001.374.0001.148.0000Đất SX-KD
598Huyện Phúc ThọĐường cụm 1: Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông - 1.260.000983.000857.000794.0000Đất SX-KD
599Huyện Phúc ThọĐường quốc lộ 32 tiếp giáp huyện Đan Phượng - giáp thị trấn2.940.0002.205.0001.911.0001.764.0000Đất SX-KD
600Huyện Phúc ThọĐường quốc lộ 32giáp thị trấn - giáp Sơn Tây2.660.0002.022.0001.729.0001.596.0000Đất SX-KD

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status

IP: 54.227.76.180