Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 435174 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
301Huyện Mèo VạcXã Lũng Pù Vị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
302Huyện Mèo VạcXã Khâu VaiĐất bám trục đường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
303Huyện Mèo VạcXã Khâu VaiVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
304Huyện Mèo VạcXã Nậm BanĐất bám trục dường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
305Huyện Mèo VạcXã Nậm BanVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
306Huyện Mèo VạcXã Tát NgàĐất bám trục đường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
307Huyện Mèo VạcXã Tát NgàVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
308Huyện Mèo VạcXã Lũng ChinhĐất bám trục đường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
309Huyện Mèo VạcXã Lũng ChinhVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
310Huyện Mèo VạcXã Niêm SơnĐất bán trục đường giao thông chính còn lại - 85.0000000Đất ở nông thôn
311Huyện Mèo VạcXã Niêm SơnVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
312Huyện Mèo VạcXã Niêm TòngĐất bám trục đường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
313Huyện Mèo VạcXã Niêm Tòng Vị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
314Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà Thu Liên đến hết nhà bà Trinh (Ngọc Cúc) (hai bên đường) - 605.0000000Đất ở đô thị
315Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà bà Đông Quý đến hết nhà bà Sen dược (hai bên đường) - 605.0000000Đất ở đô thị
316Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà Tân Vân đến hết cổng vào Huyện ủy - 605.0000000Đất ở đô thị
317Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà ông Mai Thủy đến hết đất nhà Chùa - 455.0000000Đất ở đô thị
318Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà Hoa Kim (đầu cầu TT huyện) đến hết nhà ông Cương Dịu (đường rẽ cây xăng cũ) - 455.0000000Đất ở đô thị
319Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà Đào Phòng và nhà ông Trà Hảo đến hết nhà Hằng Khuyên (hai bên đường) - 455.0000000Đất ở đô thị
320Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà ông Quý đến hết phòng Nông nghiệp và nhà ông Toản Xuất - 455.0000000Đất ở đô thị
321Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGKhu đồi vật tư đường trục chính, đường trục phụ - 455.0000000Đất ở đô thị
322Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà ông: Phúc Hoa đến hết nhà Nguyên Cúc (hai bên đường) - 455.0000000Đất ở đô thị
323Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà ông Tiệp Vàng đến hết nhà ông Đức (nhà Phương Thưởng cũ) - 455.0000000Đất ở đô thị
324Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà Tuấn Oanh đến hết Sân vận động - 455.0000000Đất ở đô thị
325Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà Hằng Khuyên đến đường rẽ vào nhà ông Rôn Khu phố 1 (hai bên đường phố) - 455.0000000Đất ở đô thị
326Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGCầu bê tông phía sau nhà Đào Phòng đến đập tràn, vòng ra đến hết nhà Cận Vân - 300.0000000Đất ở đô thị
327Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGGiáp nhà ông Cương Dịu đến hết Hội trường Khu phố 4 (cây xăng cũ) - 300.0000000Đất ở đô thị
328Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà ông Nguyên Cúc đến đường rẽ xuống cầu Bản Luốc (cả hai bên đường) - 300.0000000Đất ở đô thị
329Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà Loan Hồng đến hết nhà Vân Sướng - 300.0000000Đất ở đô thị
330Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGĐường rẽ vào nhà ông Dôn đến hết nhà ông Thắng (Khu 1: Cả hai bên đường) - 300.0000000Đất ở đô thị
331Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGPhòng Giáo dục đến hết Cứ biên phòng và đến hết nhà ông Sinh Nhiên - 300.0000000Đất ở đô thị
332Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGĐội thi hành án vòng qua nhà ông Sự Điền đến hết nhà Hồng Nghiệp - 300.0000000Đất ở đô thị
333Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGKhu vực phía sau phòng Công thương và Nhà chùa - 300.0000000Đất ở đô thị
334Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà bà Sầng đến hết Trường TTGD Thường xuyên - 300.0000000Đất ở đô thị
335Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà ông Seng đến hết nhà trọ ông Thắng (cả trên và dưới) - 155.0000000Đất ở đô thị
336Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà ông Sài đến hết nhà Trường Giang (cả trên và dưới) - 155.0000000Đất ở đô thị
337Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNhà ông Dôn kéo dọc suối đến hết nhà ông Thanh (sau nhà Tường Xa) - 155.0000000Đất ở đô thị
338Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGGiáp Hội trường khu phố 4 theo đường bê tông đến bậc lên huyện đội - 155.0000000Đất ở đô thị
339Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGSau UBND thị trấn Vinh Quang đến hết điểm nối đường đi xã Pố Lồ - 155.0000000Đất ở đô thị
340Huyện Hoàng Su PhìTHỊ TRẤN VINH QUANGNgã tư đồi truyền hình mới đến hết nhà ông Vần (vành đai khu giãn dân) - 155.0000000Đất ở đô thị
341Huyện Hoàng Su PhìXã Thông Nguyên (tính cả hai bên đường)Nhà ông Đượng vòng quanh khu vực chợ đến đầu cầu treo thôn Bản Giàng vòng tới cổng UBND xã - 260.0000000Đất ở nông thôn
342Huyện Hoàng Su PhìXã Thông Nguyên (tính cả hai bên đường)Nhà bà Thuận đến hết đất bà Sinh Duy - 260.0000000Đất ở nông thôn
343Huyện Hoàng Su PhìXã Thông Nguyên (tính cả hai bên đường)Đầu cầu cứng đi qua Bưu điện xã đến hết đất Trường PTCS - 260.0000000Đất ở nông thôn
344Huyện Hoàng Su PhìXã Nậm Ty (tính cả hai bên đường)Từ nhà ông Siểu đến hết nhà bà Định Thu (hai bên đường) - 85.0000000Đất ở nông thôn
345Huyện Hoàng Su PhìXã Nậm Ty (tính cả hai bên đường)Nhà ông Tuấn (giáp cầu) đến hết nhà ông Quang Hạnh - 85.0000000Đất ở nông thôn
346Huyện Hoàng Su PhìXã Nậm Ty (tính cả hai bên đường)Từ tiếp giáp nhà bà Định Thu đến khe suối giáp UBND xã - 78.0000000Đất ở nông thôn
347Huyện Hoàng Su PhìXã Nậm Ty (tính cả hai bên đường)Từ Khe suối qua UBND xã đến Trạm truyền hình đến cầu Km 26 (hai bên đường) - 59.0000000Đất ở nông thôn
348Huyện Hoàng Su PhìXã Nậm Ty (tính cả hai bên đường)Đường rẽ đi Thông Nguyên đi hết đất nhà văn hóa cộng đồng thôn Tấn Xà Phìn - 59.0000000Đất ở nông thôn
349Huyện Hoàng Su PhìXã Nậm Dịch (tính cả hai bên đường)Từ khu vực đằng sau chợ Nậm Dịch, đường vào trường tiểu hoc và trung học, khu vực đài truyền hình - 85.0000000Đất ở nông thôn
350Huyện Hoàng Su PhìXã Nam Sơn (tính cả hai bên đường)Từ đập tràn đến đường rẽ cầu treo (thôn Seo Phìn) đến hết khu vực UBND xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
351Huyện Hoàng Su PhìXã Nam Sơn (tính cả hai bên đường)Khu vực đằng sau chợ Nam Sơn - 78.0000000Đất ở nông thôn
352Huyện Hoàng Su PhìXã Hồ Thầu (tính cả hai bên đường)Từ cầu sắt đến hết đường rải nhựa - 78.0000000Đất ở nông thôn
353Huyện Hoàng Su PhìXã Hồ Thầu (tính cả hai bên đường)Khu vực UBND xã mới - 59.0000000Đất ở nông thôn
354Huyện Hoàng Su PhìXã Tân Tiến (tính cả hai bên đường)Đầu cầu số 3 (Bờ Nam) đến đầu cầu số 5 (Bờ Bắc) đường Bắc Quang - Xín Mần - 85.0000000Đất ở nông thôn
355Huyện Hoàng Su PhìXã Tân Tiến (tính cả hai bên đường)Khe suối đến hết UBND xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
356Huyện Hoàng Su PhìXã Tân Tiến (tính cả hai bên đường)Ngã ba đường đi Túng Sán đến ngã ba rẽ vào Trạm Truyền thanh Truyền hình cũ - 85.0000000Đất ở nông thôn
357Huyện Hoàng Su PhìXã Tân Tiến (tính cả hai bên đường)Khu vực đằng sau chợ và trường tiểu học - 78.0000000Đất ở nông thôn
358Huyện Hoàng Su PhìXã Tụ Nhân (tính cả hai bên đường)Từ nhà cung giao thông đến Trạm truyền hình xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
359Huyện Hoàng Su PhìXã Tụ Nhân (tính cả hai bên đường)Giáp Trường cấp 3 mới đang san ủi đến đường rẽ xuống bãi rác - 78.0000000Đất ở nông thôn
360Huyện Hoàng Su PhìXã Tụ Nhân (tính cả hai bên đường)Nhà Chấu Quầy Lìn đầu cầu cứng đến ngã ba đường giãn dân xã Tụ Nhân (đường đi xã Bản Luốc) - 59.0000000Đất ở nông thôn
361Huyện Hoàng Su PhìXã Tụ Nhân (tính cả hai bên đường)Nhà Giàng Văn Phìn đầu cầu cứng đến hết nhà ông Phù (đường đi Sán Sả Hồ) - 59.0000000Đất ở nông thôn
362Huyện Hoàng Su PhìXã Tụ Nhân (tính cả hai bên đường)Từ giáp đất thị trấn Vinh Quang đến hết đất trường Nắm Ản xã Tụ Nhân (cách mép đường sang hai bên 100m) - 59.0000000Đất ở nông thôn
363Huyện Hoàng Su PhìXã Chiến Phố (tính cả hai bên đường)Khu vực chợ Mỏ Phìn (tính từ Hạt giao thông đến cầu Suối đỏ) - 85.0000000Đất ở nông thôn
364Huyện Hoàng Su PhìXã Chiến Phố (tính cả hai bên đường)Từ nhà ông Nùng Văn Tức đến hết nhà Tám Nụ (hai bên đường) - 78.0000000Đất ở nông thôn
365Huyện Hoàng Su PhìXã Thàng Tín Khu vực trung tâm xã - 59.0000000Đất ở nông thôn
366Huyện Hoàng Su PhìXã Thàng Tín Từ giáp Chợ giáp Pố Lồ đi UBND xã Thàng Tín và đi Mốc 227 (ngã ba chợ cũ) (cách mép đường sang hai bên 50m trở vào), kéo dài theo trục đường 200 mét - 59.0000000Đất ở nông thôn
367Huyện Hoàng Su PhìXã Thàng Tín Khu vực trung tâm chợ Biên mậu (mốc 227) - 59.0000000Đất ở nông thôn
368Huyện Hoàng Su PhìXã Pố Lồ Khu vực trung tâm xã - 59.0000000Đất ở nông thôn
369Huyện Hoàng Su PhìXã Pố Lồ Từ ngã ba Đài Tưởng niệm về UBND xã Pố Lồ và đi UBND xã Thèn Chu Phìn; đi UBND xã Thàng Tín cách mép đường sang hai bên 100 mét; kéo dài theo trục đườ - 59.0000000Đất ở nông thôn
370Huyện Hoàng Su PhìXã Pố Lồ Từ nhà ông Lù Sín Kim đến giáp đất xã Thàng Tín cách mép đường sang hai bên 100 mét - 59.0000000Đất ở nông thôn
371Huyện Hoàng Su PhìXã Bản PéoKhu vực trung tâm xã - 59.0000000Đất ở nông thôn
372Huyện Hoàng Su PhìXã Bản PéoTuyến đường (ngã ba cổng trời 2) cách mép đường sang hai bên 100 mét; kéo dài theo các trục đường 100 mét - 59.0000000Đất ở nông thôn
373Huyện Hoàng Su PhìXã Nàng ĐônKhu vực trung tâm xã - 78.0000000Đất ở nông thôn
374Huyện Hoàng Su PhìXã Nàng ĐônĐường từ đường rẽ đi cầu treo Km 16 đến giáp đất Trung Thịnh - 59.0000000Đất ở nông thôn
375Huyện Hoàng Su PhìCác xã còn lạiKhu vực trung tâm xã - 59.0000000Đất ở nông thôn
376Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt Quang - Đường QL 2Từ ngõ 3 tổ 1 (cổng vào nhà ông cai Khoa); phía đối diện là giáp nhà ông Đoan đến ngõ 17 tổ 2; phía đối diện là hết đất trụ sở Công an huyện - 1.215.0000000Đất ở đô thị
377Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt Quang - Đường QL 2Từ ngõ 33 tổ 3; phía đối diện là giáp đất nhà bà Minh (hiệu thuốc) đến ngõ 26 tổ 3 + tổ 12; phía đối diện là hết đất hiệu sách huyện Bắc Quang - 1.850.0000000Đất ở đô thị
378Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt Quang - Đường QL 2Từ ngõ 26 tổ 3 + tổ 12; đối diện giáp đất hiệu sách huyện Bắc Quang đến ngõ 34 (đường Trung tâm BDCT); đối diện hết đất ông Năm Sáu - 2.435.0000000Đất ở đô thị
379Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt Quang - Đường QL 2Từ ngõ 34 (đường vào Trung tâm BDCT); phía đối diện là giáp đất ông Năm Sáu đến Km 61 (VLXD Sơn Duyên); đối diện hết đất bà Thắm - 1.850.0000000Đất ở đô thị
380Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt Quang - Đường QL 2Từ ngõ 59 tổ 9 (đường chi nhánh điện); đối diện giáp đất nhà ông Lao đến ngõ 62 tổ 10 (đường rẽ vào nhà ông Bàng ) đối diện hết đất Hương Nga - 1.850.0000000Đất ở đô thị
381Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt Quang - Đường QL 2Từ đường rẽ vào nhà ông Bàng đến đường rẽ vào trụ sở tổ 11 (Quang Thành cũ) - 1.215.0000000Đất ở đô thị
382Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt Quang - Đường QL 279Từ ngã ba Quang Bình đến ngõ 4 tổ 12 phía đối diện là hết đất Hạt Kiểm lâm - 1.850.0000000Đất ở đô thị
383Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt Quang - Ngõ 26 tổ 3 + tổ 12Từ sau ngã 3 Khách sạn Vĩnh Hà (Khu A) qua ngách 2: 20m (đến hết nhà Ngân Quảng) - 1.215.0000000Đất ở đô thị
384Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt QuangTừ nhà ông Cao Hòa đến ngách 2 ngõ 5, tổ 13 - 600.0000000Đất ở đô thị
385Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt QuangTừ ngã ba Pắc Há vào đến nhà ông Hiêu xưởng xẻ (đối diện trụ sở Nhà văn hoá thôn Pắc Há) - 1.215.0000000Đất ở đô thị
386Huyện Bắc QuangThị Trấn Việt QuangCác thôn: Thanh Tân, Thanh Bình, Tân Thành, Minh Thành, Thanh Sơn, Việt Tân (đất QH là đất ở tại nông thôn) - 105.0000000Đất ở đô thị
387Huyện Bắc QuangThị Trấn Vĩnh TuyCác vị trí bám các trục đường chính liên thôn - 91.0000000Đất ở đô thị
388Huyện Bắc QuangThị Trấn Vĩnh TuyĐường từ vị trí cách đất bà Đường đi 150m đến giáp đất xã Đông Thành - 156.0000000Đất ở đô thị
389Huyện Bắc QuangXã Vĩnh Hảo Từ nhà ông Tình (Bí thư cũ) đi đường rẽ vào thôn Vĩnh Chính + 100m - 202.0000000Đất ở nông thôn
390Huyện Bắc QuangXã Hùng An Ngã ba Công ty Chè vào Trường cấp 2 + 3 Hùng An 300m - 156.0000000Đất ở nông thôn
391Huyện Bắc QuangXã Hùng An Đất bám xung quanh chợ (trừ mặt bám Quốc lộ 2) - 156.0000000Đất ở nông thôn
392Huyện Bắc QuangXã Tân Quang Từ ngã ba Bách hoá theo đường vào khu Ngọc Đường 80 m - 202.0000000Đất ở nông thôn
393Huyện Bắc QuangXã Tân Quang Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
394Huyện Bắc QuangXã Tân Thành Từ cầu Ngần ngược Hà Giang đến hết địa phận xã Tân Thành giáp địa phận huyện Vị Xuyên - 202.0000000Đất ở nông thôn
395Huyện Bắc QuangXã Tân Thành Vị trí bám các trục đường liên thôn - 91.0000000Đất ở nông thôn
396Huyện Bắc QuangXã Việt Vinh Từ qua Trường Thượng Mỹ +200m (nhà ông Thuỵ) đến qua chân dốc tối cách đường vào Trường THCS Tân Thắng 100m - 202.0000000Đất ở nông thôn
397Huyện Bắc QuangXã Việt Vinh Đường Hồ Quang Minh (Từ giáp đất Việt Quang đến giáp đất Quang Minh) - 156.0000000Đất ở nông thôn
398Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Từ ngã ba Pắc Há đến hết Cửa hàng xăng dầu Hà Giang - 1.055.0000000Đất ở nông thôn
399Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Từ ngã ba Pắc Há đến hết Nhà văn hoá thôn Pắc Há - 1.055.0000000Đất ở nông thôn
400Huyện Bắc QuangXã Quang Minh Từ ngã ba đường đi Sảo đến cầu Vàng Mo - 202.0000000Đất ở nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status