Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 435174 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
201Huyện Xín MầnXã Bản NgòTrục đường từ giáp cầu Bản Ngò đến hết đất Km 3 từ mép đường sang mỗi bên 30m - 85.0000000Đất ở nông thôn
202Huyện Xín MầnXã Bản NgòTrục đường từ giáp Km 3 đến giáp đất xã Nấm Dẩn từ mép đường sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
203Huyện Xín MầnXã Quảng NguyênTrục đường từ ngã ba đi đèo gió (giáp nhà ông Ngọ) đến hết đất nhà ông Huy Anh từ mép đường sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
204Huyện Xín MầnXã Quảng NguyênTrục đường giáp nhà ông Ngọ đến giáp hết đất xã Quảng Nguyên giáp xã Khuôn Lùng tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
205Huyện Xín MầnXã Khuôn LùngTừ ngã ba trung tâm xã đi thôn Xuân Hoà từ giáp đất ông Hàng đến hết đường trung tâm xã tính sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
206Huyện Xín MầnXã Khuôn LùngTừ giáp ngã ba chợ đi thôn Làng Thượng đến hết đất ông Viết sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
207Huyện Xín MầnXã Khuôn LùngTrục đường giáp đất Nà Chì đến giáp với đất xã Quảng Nguyên sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
208Huyện Xín MầnXã Khuôn LùngCác vị trí trong xã còn lại - 59.0000000Đất ở nông thôn
209Huyện Xín MầnXã Nà ChìTrục đường Nà Chì - Bản Liền từ hết đất hộ ông Pẳn (Suối Khuẩy Cưởm) đến tiếp giáp đất Bản Liền tính sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
210Huyện Xín MầnXã Nà ChìTrục đường bê tông từ ngã ba rẽ vào UBND xã, hết đất Trường tiểu học tính sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
211Huyện Xín MầnXã Nà ChìTrục đường từ cầu sắt suối Nậm He (đi Quang Bình) đến giáp đất xã Khuôn Lùng tính sang mỗi bên 30m - 85.0000000Đất ở nông thôn
212Huyện Xín MầnXã Nà ChìTrục đường từ đập tràn (đi Quảng Nguyên) đến giáp với đất Khuôn Lùng tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
213Huyện Xín MầnXã Nà ChìĐường đi thôn Nà Chì vào (Tát Tre) từ cầu đập tràn rẽ vào 300m tính sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
214Huyện Vị XuyênThị trấn Vị XuyênĐoạn từ cầu Km 19 - Km 21 - 1.730.0000000Đất ở đô thị
215Huyện Vị XuyênThị trấn Vị XuyênĐoạn từ Km 21 - Km 21+500 - 2.275.0000000Đất ở đô thị
216Huyện Vị XuyênThị trấn Vị XuyênĐoạn từ Km 21+500 - Km 22 + 500 - 1.730.0000000Đất ở đô thị
217Huyện Vị XuyênXã Việt LâmTừ giáp đất nhà ông Vũ Nam Hoài đến ngã ba đầu cầu Việt Lâm đi vào Suối nước nóng - 202.0000000Đất ở nông thôn
218Huyện Vị XuyênXã Việt LâmTừ ngã ba đi Suối nước nóng đến UBND xã Việt Lâm và từ ngã ba cầu Việt Lâm đến cổng khu B Thanh Hà - 156.0000000Đất ở nông thôn
219Huyện Vị XuyênXã Đạo ĐứcThôn Làng Mới, Làng Trần, Bình Vàng - 202.0000000Đất ở nông thôn
220Huyện Vị XuyênXã Thanh ThuỷTrục đường vào khu vực Nà La dọc theo (Từ giáp nhà máy ô tô Giải Phóng đến kè cửa khẩu; các trục đường đi vào khu Nà La (trừ trục đường phân lô của cử - 202.0000000Đất ở nông thôn
221Huyện Vị XuyênXã Thuận Hoà - Quốc lộ 4CĐoạn từ Km 9 +500 đến Km 14 - 156.0000000Đất ở nông thôn
222Huyện Vị XuyênXã Thuận Hoà Từ ngã tư Chợ Thuận Hoà rẽ đi các đường 300 m - 156.0000000Đất ở nông thôn
223Huyện Vị XuyênXã Minh Tân - Quốc lộ 4CQuốc lộ 4C: Đoan từ Km 21 đến Km 23 - 156.0000000Đất ở nông thôn
224Huyện Vị XuyênXã Minh Tân - Quốc lộ 4CQuốc lộ 4C đoạn từ Km24 đến đầu cầu Bắc Sum - 202.0000000Đất ở nông thôn
225Huyện Vị XuyênXã Tùng BáĐường từ nhà Trạm số 4 Kiểm lâm đến ngã ba Cầu treo thôn Hồng Tiến. - 202.0000000Đất ở nông thôn
226Huyện Vị XuyênXã Phong QuangTừ cổng UBND xã đi về phía Hà Giang đến ngã ba thôn Lùng Càng và Từ cổng UBND xã đi sân bay Phong Quang 500m - 156.0000000Đất ở nông thôn
227Huyện Vị XuyênXã Phong QuangTừ cổng UBND xã đi Trường tiểu học trung tâm xã và từ cổng UBND xã đi Trường Mầm non Trung tâm xã 500m - 156.0000000Đất ở nông thôn
228Huyện Vị XuyênXã Phú LinhTừ ngã ba Minh Khai - Kim Thạch - Phú Linh đến cầu Bản Chăn II - 156.0000000Đất ở nông thôn
229Huyện Vị XuyênXã Phú LinhTừ cầu Bản Chăn II đến nhà ông Phủ (thôn Nà Cáy) - 202.0000000Đất ở nông thôn
230Huyện Vị XuyênXã Phú LinhTừ nhà ông Phủ (thôn Nà Cáy) đến hết đường bê tông Hồ Noong I - 156.0000000Đất ở nông thôn
231Huyện Vị XuyênXã Kim ThạchĐường liên xã từ Ngọc Đường - Kim Thạch - Kim Linh - 156.0000000Đất ở nông thôn
232Huyện Vị XuyênXã Kim ThạchĐường từ trụ sở UBND xã đến hết thôn bản Thấu và từ UBND xã đi về phía thành phố Hà Giang 500m - 202.0000000Đất ở nông thôn
233Huyện Vị XuyênXã Kim ThạchTừ trụ sở thôn Nà Cọ đến ngã ba Phú Linh - Kim Thạch - Minh Khai - 156.0000000Đất ở nông thôn
234Huyện Vị XuyênXã Linh HồTrục đường chính từ ngã ba TTLĐXH tỉnh đến trụ sở thôn Tát Hạ và ngã ba chợ đến hết đất ông Nguyễn Đức Lương - 156.0000000Đất ở nông thôn
235Huyện Vị XuyênXã Ngọc LinhTừ UBND xã đến cầu Km 21 và từ ngã ba Lũng Loét đến giáp đất thôn Làng Trần xã Đạo Đức - 202.0000000Đất ở nông thôn
236Huyện Vị Xuyên Xã Trung ThànhTừ Trường mầm non đến cầu Cứng UBND xã - 202.0000000Đất ở nông thôn
237Huyện Vị Xuyên Xã Trung ThànhTrục đường chính từ giáp địa phận thị trấn Việt Lâm đến Trường mầm non - 202.0000000Đất ở nông thôn
238Huyện Vị Xuyên Xã Trung ThànhĐường từ Cầu cứng UBND xã đến ngã ba Tấng - 156.0000000Đất ở nông thôn
239Huyện Quang BìnhTHỊ TRẤN YÊN BÌNH - Đường Trần Hưng ĐạoTính từ tim đường vào sâu 35m - 565.0000000Đất ở đô thị
240Huyện Quang BìnhTHỊ TRẤN YÊN BÌNH - Đường Trần PhúTính từ tim đường vào sâu 35m - 425.0000000Đất ở đô thị
241Huyện Quang BìnhXã Xuân GiangTừ Km 36 + 300 đến Km 37 + 800 (đường Vĩnh Tuy - Xuân giang - Yên Bình ) (tính từ tim đường vào sâu 50m) - 156.0000000Đất ở nông thôn
242Huyện Quang BìnhXã Xuân GiangTừ ngã ba đi Yên Hà đến đập tràn suối Cọ (tính từ tim đường vào sâu 50 m) - 156.0000000Đất ở nông thôn
243Huyện Quang BìnhXã Xuân GiangTừ ngã 3 Cây xăng theo đường đi Thôn Quyền (Dài 300m) (tính từ tim đường vào sâu 50m) - 156.0000000Đất ở nông thôn
244Huyện Quản BạThị Trấn Tam SơnTừ cơ quan BHXH huyện đến hết nhà ông Hải Tiễu; Từ kho bạc (mặt đường đôi) đến hết nhà bà Hạnh Lượng - 605.0000000Đất ở đô thị
245Huyện Quản BạThị Trấn Tam SơnTừ nhà bà Hiền (Xương) đến ngã tư trụ sở thị trấn Tam Sơn - 605.0000000Đất ở đô thị
246Huyện Quản BạThị Trấn Tam SơnTừ nhà Tuyến Bình (Bà Khắc cũ) đến hết nhà Thanh Xuyên - 455.0000000Đất ở đô thị
247Huyện Quản BạThị Trấn Tam SơnTừ nhà bà Ngọc (Thu) đến hết khu nhà nghỉ Tam Sơn; từ cổng Huyện uỷ đến trụ sở Công an huyện - 455.0000000Đất ở đô thị
248Huyện Quản BạThị Trấn Tam SơnTừ nhà ông Nuôi Hoà đến ngã ba trường Nội trú - 455.0000000Đất ở đô thị
249Huyện Quản BạThị Trấn Tam SơnTừ ngã ba nhà ông Mìn (Cách mép đường nhựa 21m) đến giáp Trạm biến áp Nà Chang - (đường Trụ sở thôn Nà Chang) - 155.0000000Đất ở đô thị
250Huyện Quản BạThị Trấn Tam SơnTừ giáp sau nhà ông Thoa (Long) đến giáp nhà ông Quân (Phe) - 155.0000000Đất ở đô thị
251Huyện Quản BạThị Trấn Tam SơnTừ nhà ông Mìn đến giáp nhà bà Thao; từ Trạm khuyến nông (mới) đến nhà bác sĩ Hải (cũ) - 300.0000000Đất ở đô thị
252Huyện Quản BạThị Trấn Tam SơnKhu vực còn lại của: Tổ 1; tổ 2; tổ 3; tổ 4, thôn Nà Chang, Nà Khoang I - 155.0000000Đất ở đô thị
253Huyện Quản BạXã Quản BạTừ ngã tư (trụ sở thôn Nà Khoang II) đến trung tâm dạy nghề ra QL 4C - 85.0000000Đất ở nông thôn
254Huyện Quản BạXã Quản BạTừ ngã ba đường vào UBND đến hết UBND cũ - 85.0000000Đất ở nông thôn
255Huyện Quản BạXã Đông HàTừ nhà ông Hoà Mai (Sáng Phàng) đến ngã ba cầu treo Cán Tỷ (QL 4C) - 85.0000000Đất ở nông thôn
256Huyện Quản BạXã Đông HàTừ trạm y tế đến hết Trường THCS; từ cầu Tráng Kìm đến Phân viện đa khoa - 85.0000000Đất ở nông thôn
257Huyện Quản BạXã Cán tỷTừ ngã ba cầu treo km 58 đến km 62 (QL 4C); từ ngã ba đầu cầu đường đi Bát Đại Sơn đến trường THCS; từ trạm y tế đến ngã ba cầu treo đường tỉnh lộ đi - 85.0000000Đất ở nông thôn
258Huyện Quản BạXã Cán tỷTừ ngã ba cầu treo tỉnh lộ đi Thái an đến giáp ranh xã Lùng Tám; từ Phân trường Sín Suối Hồ đến giáp Trường THCS - 59.0000000Đất ở nông thôn
259Huyện Quản BạXã Lùng TámĐất bám đường tỉnh lộ 181 từ giáp ranh xã Cán Tỷ đến giáp bờ kè (đoạn sông lở); từ đầu Cầu trạm bơm đến giáp sau nhà ông Quả - 85.0000000Đất ở nông thôn
260Huyện Quản BạXã Tùng VàiTừ ngã ba đường đi Cao Mã Pờ đến hết Phân viện đa khoa - 85.0000000Đất ở nông thôn
261Huyện Quản BạXã Tùng VàiĐường nhánh quanh chợ; đường vào Trường THCS - 78.0000000Đất ở nông thôn
262Huyện Quản BạXã Tùng VàiĐường đi Cao Mã Pờ sau nhà ông Vinh đến đường vào trường mầm non (QH) - 59.0000000Đất ở nông thôn
263Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã ba tài chính đi đến hết nhà ông Chương - 605.0000000Đất ở đô thị
264Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã ba nhà bà Bình đến giáp đất nhà bà Mây Cồ - 455.0000000Đất ở đô thị
265Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ nhà bà Mây cồ đến ngã ba Bưu điện - 605.0000000Đất ở đô thị
266Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã ba Bưu điện đến nhà văn hoá thiếu nhi - 455.0000000Đất ở đô thị
267Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ nhà ông Hoàng Dìn đến ngã tư UBND huyện (hết đất nhà ông Trần Thạch Vượng cũ ) - 455.0000000Đất ở đô thị
268Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã tư UBND huyện đến ngã ba đường rẽ vào Khu hạnh phúc (hết đất nhà bà Thanh ) - 455.0000000Đất ở đô thị
269Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã tư UBND huyện đến ngã ba quản lý thị trường ( nhà bà Hương) - 455.0000000Đất ở đô thị
270Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã ba công an huyện ( nhà bà Say Lử) đến Trạm y tế thị trấn - 455.0000000Đất ở đô thị
271Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã tư UBND huyện đến Huyện uỷ - 455.0000000Đất ở đô thị
272Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã ba (Km46+250) đến Trường Nội trú - 300.0000000Đất ở đô thị
273Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã ba Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến Trung tâm bồi dưỡng Chính trị - 300.0000000Đất ở đô thị
274Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã ba nhà ông (Sơn Thoan) đi trường tiểu học - 455.0000000Đất ở đô thị
275Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ ngã ba Bưu điện đến Huyện đội - 455.0000000Đất ở đô thị
276Huyện Mèo VạcThị Trấn Mèo VạcTrục đường từ nhà ông Hùng (y tế) đoạn nối với Đường 176 đến đường Thanh Niên - 300.0000000Đất ở đô thị
277Huyện Mèo VạcXã Pả VyTừ trạm y tế đến ngã ba đi Xín Cái - 137.0000000Đất ở nông thôn
278Huyện Mèo VạcXã Pả VyVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
279Huyện Mèo VạcXã Sủng TràĐường 176 từ Km 38+218 đến Km 40+218 - 137.0000000Đất ở nông thôn
280Huyện Mèo VạcXã Sủng TràĐường 176 từ Km 40+218 đến giáp ranh xã Tả Lủng - 85.0000000Đất ở nông thôn
281Huyện Mèo VạcXã Sủng TràĐường 176 từ Km 38+218 đến giáp ranh xã Sủng Máng - 85.0000000Đất ở nông thôn
282Huyện Mèo VạcXã Sủng TràKhu vực bằng phẳng không bám trục Đường 176 từ Km 38+218 đến Km 40+218 - 85.0000000Đất ở nông thôn
283Huyện Mèo VạcXã Sủng Trà Vị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
284Huyện Mèo VạcXã Sủng MángĐất bám trục Đường 176 đoạn giáp ranh xã Sủng Trà đến giáp ranh xã Lũng Phìn - 85.0000000Đất ở nông thôn
285Huyện Mèo VạcXã Sủng Máng Vị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
286Huyện Mèo VạcXã Tả LủngĐất bám trục Đường 176 từ giáp ranh thị trấn Mèo Vạc đến giáp ranh xã Sủng Trà - 85.0000000Đất ở nông thôn
287Huyện Mèo VạcXã Tả LủngVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
288Huyện Mèo VạcXã Pải LủngĐất bám trục đường quốc lộ 4C và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
289Huyện Mèo VạcXã Pải LủngVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
290Huyện Mèo VạcXã Xín CáiĐất bám trục đường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
291Huyện Mèo VạcXã Xín CáiVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
292Huyện Mèo VạcXã Thượng PhùngĐất bám trục đường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
293Huyện Mèo VạcXã Thượng PhùngVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
294Huyện Mèo VạcXã Sơn VỹKhu vực dân cư trung tâm xã không bám các trục đường chính - 85.0000000Đất ở nông thôn
295Huyện Mèo VạcXã Sơn VỹVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
296Huyện Mèo VạcXã Giàng Chu PhìnĐất bám trục đường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
297Huyện Mèo VạcXã Giàng Chu PhìnVị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
298Huyện Mèo VạcXã Cán Chu PhìnĐất bám trục Đường chính và Trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn
299Huyện Mèo VạcXã Cán Chu Phìn Vị trí bám các trục đường liên thôn - 78.0000000Đất ở nông thôn
300Huyện Mèo VạcXã Lũng PùĐất bám trục đường chính và trung tâm xã - 85.0000000Đất ở nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status