Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 482037 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1901Huyện Hà QuảngXã Cải ViênTừ làng Dổc Nặm theo đường liên xã - hết địa phận xã Cải Viên (Giáp xã Vân An)108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1902Huyện Hà QuảngXã Cải ViênTừ đỉnh dốc xóm Lũng Pán - trường tiểu học xã.108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1903Huyện Hà QuảngXã Cải ViênTừ ngã ba Mẻ Bao - nhà văn hóa xóm Tả Piẩu;92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1904Huyện Hà QuảngXã Cải ViênTừ ngã ba Sam Sảo - nhà văn hóa xóm Nặm Niệc;92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1905Huyện Hà QuảngXã Cải ViênTừ xóm Chông Mạ theo đường phân giới cắm mốc - hết địa phận giáp xã Nội Thôn;92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1906Huyện Hà QuảngXã Cải ViênTừ xóm Chông Mạ theo đường giao thông nông thôn - nhà ông Nông Văn Thời nhóm hộ Lũng Tải thuộc xóm Chông Mạ.92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1907Huyện Hà QuảngXã Cải ViênCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 78.40054.40039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1908Huyện Hà QuảngXã Sỹ HaiTrục đường liên xã đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai- Tổng Cọt - hết nhà bà Hoàng Thị Quế (xóm Nặm Thuổm).108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1909Huyện Hà QuảngXã Sỹ HaiĐoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường liên xã - hết xóm Lũng Túp (Thổ Công) cuối làng;92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1910Huyện Hà QuảngXã Sỹ HaiĐoạn từ nhà bà Hoàng Thị Quế (xóm Nặm Thuổm) - hết làng Lũng Đâu (ngã ba đi xóm Làng Lình).92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1911Huyện Hà QuảngXã Sỹ HaiCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 78.40054.40039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1912Huyện Hà QuảngXã Mã BaĐoạn từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã cũ theo đường liên xã - trạm biến áp của xã.108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1913Huyện Hà QuảngXã Mã BaTừ trạm biến áp theo đường liên xã - hết xóm Lũng Rản (ngã ba đường đi xã Sỹ Hai).92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1914Huyện Hà QuảngXã Mã BaCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 78.40054.40039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1915Huyện Hà QuảngXã Hạ ThônĐoạn từ trạm Y tế theo đường liên xã - hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước).108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1916Huyện Hà QuảngXã Hạ ThônĐoạn từ ngã ba Rằng Khoen - hết làng Lũng Giảo (ngã ba đường rẽ cạnh nhà ông Dương Vương Soòng).92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1917Huyện Hà QuảngXã Hạ ThônCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 78.40054.40039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1918Huyện Hà QuảngXã Hồng SỹTừ nhà ông Triệu Trung Hòa xóm Lũng Đá đi xóm Tổng Đại theo trục đường nhựa; - 108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1919Huyện Hà QuảngXã Hồng SỹTừ trường Tiểu học theo đường chính - hết trụ sở Uỷ ban nhân dân xã;108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1920Huyện Hà QuảngXã Hồng SỹTừ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường liên xã - hết Trường Trung học cơ sở Hồng Sỹ.108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1921Huyện Hà QuảngXã Hồng SỹTheo đường liên xã đoạn từ trường học - giáp ranh xã Sỹ Hai;92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1922Huyện Hà QuảngXã Hồng SỹĐoạn từ Trường Trung học Cơ sở Hồng Sỹ - giáp ranh xã Thượng Thôn.92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1923Huyện Hà QuảngXã Hồng SỹCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 78.40054.40039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1924Huyện Hà QuảngXã Vần DínhĐoạn từ giáp ranh giới Thị trấn Xuân Hòa qua địa phận xã Vần Dính giáp xã Thượng Thôn. - 108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1925Huyện Hà QuảngXã Vần DínhĐoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng tu đi - xóm Lũng Sang hết nhà ông Trương Văn Dén;92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1926Huyện Hà QuảngXã Vần DínhĐoạn từ nhà ông Mạ Văn Tu (trường tiểu học Lũng Giang) theo đường Lũng Giàng đi xóm Lũng Cuổi - hết doạn đường cụt;92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1927Huyện Hà QuảngXã Vần DínhĐoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị theo đường liên xóm Sỹ Điêng đi Kha Bản - phân trường Kha Bản.92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1928Huyện Hà QuảngXã Vần DínhCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 78.40054.40039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1929Huyện Hà QuảngXã Đào NgạnĐoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua xã - hết nhà bà Vi Thị Nanh ( xóm Bản Nưa);107.40075.00053.40032.4000Đất SX-KD nông thôn
1930Huyện Hà QuảngXã Đào NgạnĐoạn từ ngã ba Nà Sả đường rẽ đi Nặm Thín - nhà ông Phan Văn Quể;107.40075.00053.40032.4000Đất SX-KD nông thôn
1931Huyện Hà QuảngXã Đào NgạnĐoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang - xóm Kẻ Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (xóm Kẻ Hiệt);107.40075.00053.40032.4000Đất SX-KD nông thôn
1932Huyện Hà QuảngXã Đào NgạnĐoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào - hết chân đập Hồ Bản Nưa107.40075.00053.40032.4000Đất SX-KD nông thôn
1933Huyện Hà QuảngXã Đào NgạnCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 91.20063.60045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1934Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng - cổng trường;220.200154.200110.40066.0000Đất SX-KD nông thôn
1935Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đỉnh dốc Sam Kha;220.200154.200110.40066.0000Đất SX-KD nông thôn
1936Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên xã Phù Ngọc- Hạ Thôn - hết nhà ông Trần Văn Đông;220.200154.200110.40066.0000Đất SX-KD nông thôn
1937Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ và mặt tiền xung quanh chợ. - 220.200154.200110.40066.0000Đất SX-KD nông thôn
1938Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống - hết mốc ranh giới xã Phù Ngọc và xã Nam Tuấn huyện Hoà An (Khau Mắt)180.000126.00090.00054.0000Đất SX-KD nông thôn
1939Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Đường Nà Giàng - Hạ Thôn, đoạn từ nhà ông Trần Văn Đông - cầu xây thứ nhất (chân dốc Noóc Mò)126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1940Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh lên - điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà (dốc Kéo Mạ);126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1941Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế - ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và Trạm y tế;126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1942Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ);126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1943Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh - hết địa phận xã Phù Ngọc (đỉnh dốc Pá Deng).126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1944Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1945Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - hết nhà ông Hoàng Văn Hòa (xóm Nà Mạ);126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1946Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Từ nhà ông Hoàng Văn Hòa (xóm Nà Mạ) theo đường Hồ Chí Minh - chợ xã Trường Hà;126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1947Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Đoạn đường từ trung tâm chợ xã Trường Hà theo đường đi Pác Bó - nhà bà Nông Thị Ngân (xóm Bó Bẩm).126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1948Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài - hết nhà ông Hoàng Văn Váng (xóm Hoong I);107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1949Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đường 203 cũ) (trước nhà ông Đàm Nông Chấp) theo đường làng nghề, làng du lịch - cầu Hoong I;107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1950Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hoá xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ - đầu cầu bên kia suối;107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1951Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (nhà bà Đàm Thị Mai) theo đường vào Nhà máy Thuỷ điện Bản Hoàng - cổng nhà máy;107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1952Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó - điểm trường Pác Bó.107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1953Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 91.20063.60045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1954Huyện Hà QuảngXã Nà SácĐoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh - hết địa phận xã Nà Sác (giáp xã Sóc Hà).126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1955Huyện Hà QuảngXã Nà SácCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 91.20063.60045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1956Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtĐoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào trường cấp I, II Tổng Cọt) - ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai, đường rẽ vào chợ và mặt tiền xung quanh chợ.126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1957Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtĐoạn từ đường 210 rẽ vào trường cấp I, II Tổng Cọt và từ nhà ông Vương Văn Nghĩa theo đường 210 - mỏ nước Rằng Pù;107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1958Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtTừ ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai theo đường 210 - hết địa phận xã Tổng Cọt;107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1959Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtTừ đường 210 theo đường phân giới cắm mốc - mỏ Sọc Phày;107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1960Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt- Đoạn từ mỏ nước Rằng Pù theo đường 210 - giáp địa phận xã Cô Mười;107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1961Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt- Đoạn từ tiếp giáp xóm Cọt Nưa theo đường 210 - giáp xã Nội Thôn.107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1962Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtĐoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 210 theo đường giao thông nông thôn đi qua xóm Thiêng Ngọa, Lũng Ái; - 91.20063.60045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1963Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtĐoạn từ ngã ba đường liên xã Sỹ Hai đi Tổng Cọt vào - trung tâm xóm Pài Bá. 91.20063.60045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1964Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 77.40054.00039.00023.4000Đất SX-KD nông thôn
1965Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ chân dốc Lũng Đá theo đường 210 - đường rẽ lên xóm Cả Giểng;126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1966Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ ngã ba đường 210 (nhà ông Ma văn Thàng) theo đường Lũng Nặm- Vân An - nhà bà Nông Thị Bích Thu (xóm chợ Nặm Nhũng cũ).126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1967Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ ngã ba Bó Ngản - ngã ba xóm Thin Tẳng;107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1968Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ tiếp giáp nhà bà Nông Thị Bích Thu theo đường Nặm Nhũng- Vân An - Nặm Thuổn;107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1969Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ đường rẽ lên xóm Cả Giếng theo đường 210 Thượng Thôn - hết nhà ông Chu Văn Khái (xóm Bó Nhảo).107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1970Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ đường rẽ lên xóm Cả Giểng - đường rẽ đi xóm Tổng Pỏ;91.20063.60045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1971Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ Km 1 đường đi xã Vân An hết Km 1 Nặm Thuổm; - 91.20063.60045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1972Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ Hủm Lũng Đá - ranh giới xã Kéo Yên.91.20063.60045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1973Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 77.40054.00039.00023.4000Đất SX-KD nông thôn
1974Huyện Hà QuảngXã Sóc HàTừ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu - nhà Mầm non của xã;220.200154.200110.40066.0000Đất SX-KD nông thôn
1975Huyện Hà QuảngXã Sóc HàTừ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ - đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng;220.200154.200110.40066.0000Đất SX-KD nông thôn
1976Huyện Hà QuảngXã Sóc HàĐường liên xã Sóc Hà - Quý Quân, đoạn từ ao cá nhà ông Lương Văn Quảng (xóm Nà Nghiềng) - nhà ông Nông Văn Phú (Xóm Nà Nghiềng)180.000126.00090.00054.0000Đất SX-KD nông thôn
1977Huyện Hà QuảngXã Sóc HàĐoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh - hết địa phận xã Sóc Hà (giáp xã Nà Sác)180.000126.00090.00054.0000Đất SX-KD nông thôn
1978Huyện Hà QuảngXã Sóc HàĐoạn từ đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) theo đường đi xóm Nà Cháo - nhà ông Triệu Văn Tiết (xóm Nà Cháo);126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1979Huyện Hà QuảngXã Sóc HàTừ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai - nhà cộng đồng xóm Nà Phái;126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1980Huyện Hà QuảngXã Sóc HàĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh từ nhà ông Nông Hoàng Thành theo đường tuần tra biên giới - đường rẽ vào nhà ông Vi Văn Hải khu vực Nà Cà xóm Địa Lan.126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1981Huyện Hà QuảngXã Sóc HàCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 107.40075.00053.40032.4000Đất SX-KD nông thôn
1982Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ ao nhà ông La Hải Tiến theo trục đường chính xuống - hết khu đất ruộng của ông Triệu Văn Đàng sát bờ sông nơi có ba đám ruộng của ông Triệu Văn Quốc;81.00057.00040.80024.6000Đất SX-KD nông thôn
1983Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ thửa đất ông La Hoàng Bình (Nà Gọn) theo đường cái - hết khu đất ông Quách Văn Cảnh (Thong Tả Pịt);81.00057.00040.80024.6000Đất SX-KD nông thôn
1984Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã theo đường vào xóm Nà Pò; - 81.00057.00040.80024.6000Đất SX-KD nông thôn
1985Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ cầu (Lão Lường) theo đường cái - hết Bản Láp.81.00057.00040.80024.6000Đất SX-KD nông thôn
1986Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Bắc Phương - hết nhà ông Nông Văn Kiêm (xóm Khuối Tấu);69.00048.00034.20020.4000Đất SX-KD nông thôn
1987Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ Trạm Y tế xã qua xóm Khuổi Luông - Kéo Co Pheo (giáp ranh giới đất thị trấn Xuân Hòa);69.00048.00034.20020.4000Đất SX-KD nông thôn
1988Huyện Hà QuảngXã Quý QuânCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 58.80040.80029.40017.4000Đất SX-KD nông thôn
1989Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn từ nhà ông Vương Văn Hải (xóm Nặm Rằng) - mốc Quốc giá 681 (xóm Nặm Rằng);81.00057.00040.80024.6000Đất SX-KD nông thôn
1990Huyện Hà QuảngXã Kéo YênTừ đoạn đường cua cạnh rẫy ông Bế Văn Sảng (Co Lỳ) theo đường 210 qua nhà ông Hoàng Văn Sằm (Keng Đây) - đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng).81.00057.00040.80024.6000Đất SX-KD nông thôn
1991Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn từ đường rẽ ngã ba giao thông liên thôn xóm Pá Rản lên xóm Lũng Luông - chân dốc Đông Hấu (xóm Tả Rản)81.00057.00040.80024.6000Đất SX-KD nông thôn
1992Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn đường từ chân dốc (rẫy ông Hoàng Văn Hỏn) dọc theo đường giao thông Thin Tẳng Lũng Nặm - Lũng Tú - Cốc Chia xóm Bó Shóp;69.00048.00034.20020.4000Đất SX-KD nông thôn
1993Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn từ rẫy Sác Ngọa ông Lục Văn Xìu theo đường vào xóm Lũng Tú - hết đường ô tô đi lại được.69.00048.00034.20020.4000Đất SX-KD nông thôn
1994Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Sằm (xóm Keng Đây) theo đường 210 - đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng)69.00048.00034.20020.4000Đất SX-KD nông thôn
1995Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Soòng xóm Bó Sóp - Thông Tỏi đến hết địa phận xã Kéo Yên;58.80040.80029.40017.4000Đất SX-KD nông thôn
1996Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn từ cua gương cầu Co Lỳ theo đường giao thông Kéo Yên đi Vần Dính - mốc địa giới hành chính Kéo Yên - Vần Dính58.80040.80029.40017.4000Đất SX-KD nông thôn
1997Huyện Hà QuảngXã Kéo YênCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 49.80034.80024.60015.0000Đất SX-KD nông thôn
1998Huyện Hà QuảngXã Thượng ThônTừ ngã ba Lũng Mủm - giáp đỉnh dốc Lũng Táy; khu vực xung quanh chợ xã và trụ sở Ủy ban nhân dân xã126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
1999Huyện Hà QuảngXã Thượng ThônĐoạn đường theo trục đường đi xã Hồng Sỹ - ngã ba đường đi xóm Cả Giang.126.00088.20063.00037.8000Đất SX-KD nông thôn
2000Huyện Hà QuảngXã Thượng ThônTheo đường 210 từ đỉnh dốc Lũng Táy - ranh giới mốc giáp với xã Nội Thôn (Lũng Tủng);107.40075.00053.40032.4000Đất SX-KD nông thôn

« Trước2021222324252627282930313233343536373839Tiếp »

DMCA.com Protection Status

IP: 34.231.21.83