Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 442178 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1901Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng - hết đất thị trấn280.0000000Đất TM-DV đô thị
1902Huyện Chợ ĐồnCác vị trí khác chưa nêu ở trênCác vị trí khác chưa nêu ở trên - 200.0000000Đất TM-DV đô thị
1903Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Ba Bể (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba Kiểm lâm, nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết - ngã tư Chi cục Thuế1.500.0000000Đất SX-KD đô thị
1904Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Ba Bể (Dọc 2 bên đường)Từ ngã tư Chi cục thuế - hết nhà ông Luân Sỹ Thi1.260.0000000Đất SX-KD đô thị
1905Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Ba Bể (Dọc 2 bên đường)Từ tiếp đất nhà ông Luân Sỹ Thi - cống tiêu nhà ông Đặng Trần Quốc900.0000000Đất SX-KD đô thị
1906Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Ba Bể (Dọc 2 bên đường)Từ nhà ông Đặng Trần Quốc - cống tràn Tổ 10720.0000000Đất SX-KD đô thị
1907Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Ba Bể (Dọc 2 bên đường)Từ sau cống tràn tổ 10 - hết đất nhà ông Hoàng Văn Đoàn (hết đất thị trấn)660.0000000Đất SX-KD đô thị
1908Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Bắc Kạn (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba Kiểm lâm tiếp nhà ông Lê Quang Thiết - đường rẽ vào Tổ 1 (Tiểu khu Đồng Sơn)1.080.0000000Đất SX-KD đô thị
1909Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Bắc Kạn (Dọc 2 bên đường)Từ đường rẽ vào Tổ 1 (Tiểu khu Đồng Sơn) - hết đỉnh đèo Kéo Cảng (trạm cấp nước)720.0000000Đất SX-KD đô thị
1910Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Bắc Kạn (Dọc 2 bên đường)Từ đỉnh đèo Kéo Cảng - hết đất thị trấn300.0000000Đất SX-KD đô thị
1911Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Bắc Kạn (Dọc 2 bên đường)Từ Bưu điện - hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuân (ngã ba Bệnh viện)1.500.0000000Đất SX-KD đô thị
1912Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Định HóaTừ ngã ba Kiểm lâm, ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu - hết nhà ông Hoàng Văn Lương1.260.0000000Đất SX-KD đô thị
1913Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Định HóaTừ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương - hết đất ở nhà ông Nông Văn Nguyện900.0000000Đất SX-KD đô thị
1914Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Định HóaTừ tiếp đất nhà ông Nông Văn Nguyện - hết đất thị trấn Bằng Lũng (cống thoát nước đến đầu đường mới Công ty Khoáng sản)420.0000000Đất SX-KD đô thị
1915Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ đất nhà Dũng Cúc - hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ1.020.0000000Đất SX-KD đô thị
1916Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) - 900.0000000Đất SX-KD đô thị
1917Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ nhà bà Thập Đoạt - hết nhà ông Đỗ Đức Quảng720.0000000Đất SX-KD đô thị
1918Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ tiếp đất nhà Hiền Cung - mỏ nước660.0000000Đất SX-KD đô thị
1919Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ đất nhà ông Căn Dương - hết đất nhà ông La Văn Siu1.260.0000000Đất SX-KD đô thị
1920Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ đất nhà Hiền Cung - hết đất nhà bà Lường Thị Vân900.0000000Đất SX-KD đô thị
1921Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Tiếp đất nhà bà Lường Thị Vân - hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn600.0000000Đất SX-KD đô thị
1922Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Tiếp đất bà Đàm Thị Sơn - hết đất thị trấn300.0000000Đất SX-KD đô thị
1923Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ hết đất Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Chợ Đồn - đất Trường mầm non Liên cơ720.0000000Đất SX-KD đô thị
1924Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba Ban quản lý dự án huyện - hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm600.0000000Đất SX-KD đô thị
1925Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ tiếp giáp ngã ba Ban quản lý dự án huyện - hết đất nhà ông Lý Văn Hắt720.0000000Đất SX-KD đô thị
1926Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Đoạn đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn - hết nhà ông Nông Quốc Thái630.0000000Đất SX-KD đô thị
1927Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba tiếp đất nhà ông Nông Quốc Thái - Trường Hoàng Văn Thụ420.0000000Đất SX-KD đô thị
1928Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Đường từ ngã ba Huyện đội - nhà Tùng Vàng720.0000000Đất SX-KD đô thị
1929Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ đất nhà Tùng Vàng - cổng Trường mầm non Liên cơ540.0000000Đất SX-KD đô thị
1930Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Đường phía sau chợ Bằng Lũng từ nhà ông Vũ Ngọc Khánh (tổ 2A) - hết đất nhà ông Mạch Văn Dũng (tổ 11A)1.350.0000000Đất SX-KD đô thị
1931Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Đường phía nam chợ Bằng Lũng (tổ 11B) từ nhà ông Nguyễn Tiến Vùng - hết đất nhà ông Bùi Văn Chúc1.200.0000000Đất SX-KD đô thị
1932Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 2m - 330.0000000Đất SX-KD đô thị
1933Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 2m - 210.0000000Đất SX-KD đô thị
1934Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT 254 20m - trường dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ840.0000000Đất SX-KD đô thị
1935Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba Kẹm trình - hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng thôn Bản Duồng II420.0000000Đất SX-KD đô thị
1936Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng - hết đất thị trấn210.0000000Đất SX-KD đô thị
1937Huyện Chợ ĐồnCác vị trí khác chưa nêu ở trênCác vị trí khác chưa nêu ở trên - 150.0000000Đất SX-KD đô thị
1938Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 257Từ cổng chợ và trụ sở UBND xã Đông Viên có khoảng cách 100m đi về 2 phía - 410.0000000Đất ở nông thôn
1939Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 257Xung quanh trụ sở UBND xã Rã Bản (cũ ) có khoảng cách 100m đi về 2 phía - 310.0000000Đất ở nông thôn
1940Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 257Từ nhà ông Nông Văn Khải - ngã ba đường rẽ Bằng Phúc420.0000000Đất ở nông thôn
1941Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 257Từ ngã ba đường rẽ Bằng Phúc - nhà ông Phạm Văn Chức300.0000000Đất ở nông thôn
1942Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 257Từ mẫu giáo thôn Nà Đao - cống tràn300.0000000Đất ở nông thôn
1943Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 257Các vị trí khác của đường ĐT 257 chưa nêu ở trên - 170.0000000Đất ở nông thôn
1944Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254 (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, ĐChợ Nam Cường: Từ đường lên Trạm y tế xã Nam Cường - hết đất nhà ông Ban Văn Thạch460.0000000Đất ở nông thôn
1945Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254 (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, ĐTrung tâm các chợ xã, trụ sở UBND các xã có trục đường đi qua khoảng cách 100m đi về hai phía; Từ đường rẽ vào trường THPT Bình Trung đi về phía thị t - 320.0000000Đất ở nông thôn
1946Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254 (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, ĐKhu tái định cư trường THPT Bình Trung - 320.0000000Đất ở nông thôn
1947Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254 (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, ĐTrung tâm UBND các xã không có chợ có khoảng cách từ 100m đi về 02 phía - 220.0000000Đất ở nông thôn
1948Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254 (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, ĐTừ ranh giới hết đất nhà ông Hoàng Văn Đoàn tổ 10 (Bằng Lũng), ranh giới đất Ngọc Phái - Khe Tát Ma500.0000000Đất ở nông thôn
1949Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254 (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, ĐCác vị trí còn lại chưa nêu ở trên - 160.0000000Đất ở nông thôn
1950Huyện Chợ ĐồnĐoạn Chợ Yên NhuậnTừ nhà ông Hà Sỹ Quỳnh - hết nhà bà Triệu Thị Cách300.0000000Đất ở nông thôn
1951Huyện Chợ ĐồnĐoạn Chợ Yên NhuậnTừ nhà ông Ma Văn Thị - hết nhà ông Lý Văn Tân250.0000000Đất ở nông thôn
1952Huyện Chợ ĐồnĐoạn Chợ Yên NhuậnCác vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên - 130.0000000Đất ở nông thôn
1953Huyện Chợ ĐồnĐường Yên Mỹ đi Mai Lạp (259B)Từ ngã ba Yên Mỹ - đường rẽ sang trường PTCS xã Yên Mỹ120.0000000Đất ở nông thôn
1954Huyện Chợ ĐồnĐường Yên Mỹ đi Mai Lạp (259B)Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên - 85.0000000Đất ở nông thôn
1955Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 255B, 255 (Đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh)Từ đường rẽ Ba Bồ - đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường300.0000000Đất ở nông thôn
1956Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 255B, 255 (Đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh)Từ Trạm y tế xã Yên Thịnh - đầu cầu treo Bản Cậu250.0000000Đất ở nông thôn
1957Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 255B, 255 (Đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh)Từ ngã ba cầu tràn - hết đất Yên Thịnh (đường vào mỏ chì kẽm Chợ Điền)150.0000000Đất ở nông thôn
1958Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 255B, 255 (Đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh)Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên - 150.0000000Đất ở nông thôn
1959Huyện Chợ ĐồnThị tứ Bản ThiTừ địa phận giáp đất Yên Thịnh - ngầm tràn đường rẽ Kéo Nàng 160.0000000Đất ở nông thôn
1960Huyện Chợ ĐồnThị tứ Bản ThiTừ ngầm tràn đường rẽ Kéo Nàng - chân dốc đá Thâm Tàu220.0000000Đất ở nông thôn
1961Huyện Chợ ĐồnĐường liên xã từ Bản Bây xã Yên Thượng đến hết đất xã Yên Thượng - 100.0000000Đất ở nông thôn
1962Huyện Chợ ĐồnĐường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT 257BTừ ngã ba ĐT 257 đi Bằng Phúc - hết nhà ông Ma Văn Hòa310.0000000Đất ở nông thôn
1963Huyện Chợ ĐồnĐường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT 257BTừ dãy nhà ông Phạm Văn Phung - hết đất nhà ông Hoàng Văn Ẩn250.0000000Đất ở nông thôn
1964Huyện Chợ ĐồnĐường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT 257BTừ dãy nhà ông Phạm Văn Phung - hết đất nhà ông Vi Văn Hoàn250.0000000Đất ở nông thôn
1965Huyện Chợ ĐồnĐường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT 257BTrung tâm UBND xã Phương Viên có khoảng cách 100m về 02 phía - 210.0000000Đất ở nông thôn
1966Huyện Chợ ĐồnĐường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT 257BTừ cổng UBND xã Bằng Phúc - đường rẽ vườn ươm lâm trường200.0000000Đất ở nông thôn
1967Huyện Chợ ĐồnĐường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT 257BTừ cổng UBND xã Bằng Phúc - đường rẽ vào trường Tiểu học xã Bằng Phúc200.0000000Đất ở nông thôn
1968Huyện Chợ ĐồnĐường Phương Viên - Bằng Phúc ĐT 257BCác vị trí khác chưa nêu ở trên - 85.0000000Đất ở nông thôn
1969Huyện Chợ ĐồnĐường Đồng Lạc - Xuân Lạc - 85.0000000Đất ở nông thôn
1970Huyện Chợ ĐồnĐường Quảng Bạch - Tân Lập - 85.0000000Đất ở nông thôn
1971Huyện Chợ ĐồnĐường Bằng Lũng - Đại Sảo - 85.0000000Đất ở nông thôn
1972Huyện Chợ ĐồnCác trục đường liên xã chưa nêu ở trên - 70.0000000Đất ở nông thôn
1973Huyện Chợ ĐồnĐT 254 Bằng Lãng - Phong Huân - Yên Nhuận - 85.0000000Đất ở nông thôn
1974Huyện Chợ ĐồnĐT 254 Bình Trung - Phong Huân - 85.0000000Đất ở nông thôn
1975Huyện Chợ ĐồnĐT 254 Nghĩa Tá - Phong Huân - 85.0000000Đất ở nông thôn
1976Huyện Chợ ĐồnĐT 254 Bằng Lãng - Khu C - 85.0000000Đất ở nông thôn
1977Huyện Chợ ĐồnĐT 254 Bằng Lãng lên Bản Tàn, thị trấn Bằng Lũng - 85.0000000Đất ở nông thôn
1978Huyện Chợ ĐồnĐT 254 Bằng Lãng đi Bản Nhì sang xã Phong Huân - 85.0000000Đất ở nông thôn
1979Huyện Chợ ĐồnĐường từ ngã ba Búc Duộng đến Bản Đó - 85.0000000Đất ở nông thôn
1980Huyện Chợ ĐồnTừ ngã ba ĐT254 đến ngã ba đường đi Búc Duộng - 200.0000000Đất ở nông thôn
1981Huyện Chợ ĐồnTừ ngã ba Thôn Tham Thẩu đến chợ Pác Be - 200.0000000Đất ở nông thôn
1982Huyện Chợ ĐồnĐất ở nông thôn còn lại - 60.0000000Đất ở nông thôn
1983Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 257Từ cổng chợ và trụ sở UBND xã Đông Viên có khoảng cách 100m đi về 2 phía - 1.360.0000000Đất TM-DV nông thôn
1984Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 257Xung quanh chợ Phương Viên - 800.0000000Đất TM-DV nông thôn
1985Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 257Từ nhà ông Nông Văn Khải - ngã ba đường rẽ Bằng Phúc400.0000000Đất TM-DV nông thôn
1986Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 257Từ ngã ba đường rẽ Bằng Phúc - nhà ông Phạm Văn Chức640.0000000Đất TM-DV nông thôn
1987Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 257Từ mẫu giáo thôn Nà Đao - cống tràn320.0000000Đất TM-DV nông thôn
1988Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 257Các vị trí khác của đường ĐT 257 chưa nêu ở trên - 440.0000000Đất TM-DV nông thôn
1989Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254 (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, Đ - 368.0000000Đất TM-DV nông thôn
1990Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254 (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, ĐChợ Nam Cường: Từ đường lên Trạm y tế xã Nam Cường - hết đất nhà ông Ban Văn Thạch96.0000000Đất TM-DV nông thôn
1991Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254 (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, ĐTừ ranh giới hết đất nhà ông Hoàng Văn Đoàn tổ 10 (Bằng Lũng), ranh giới đất Ngọc Phái - Khe Tát Ma280.0000000Đất TM-DV nông thôn
1992Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254 (qua các xã: Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, Ngọc Phái, Quảng Bạch, ĐCác vị trí còn lại chưa nêu ở trên - 632.0000000Đất TM-DV nông thôn
1993Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254B (Đi qua các xã: Đông Viên, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Bình Trung) - 288.0000000Đất TM-DV nông thôn
1994Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254B (Đi qua các xã: Đông Viên, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Bình Trung)Đoạn Chợ Yên Nhuận - 624.0000000Đất TM-DV nông thôn
1995Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254B (Đi qua các xã: Đông Viên, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Bình Trung)Từ nhà ông Hà Sỹ Quỳnh - hết nhà bà Triệu Thị Cách448.0000000Đất TM-DV nông thôn
1996Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254B (Đi qua các xã: Đông Viên, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Bình Trung)Từ nhà ông Ma Văn Thị - hết nhà ông Lý Văn Tân680.0000000Đất TM-DV nông thôn
1997Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254B (Đi qua các xã: Đông Viên, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Bình Trung)Đường Yên Mỹ đi Mai Lạp (259B) - 288.0000000Đất TM-DV nông thôn
1998Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254B (Đi qua các xã: Đông Viên, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Bình Trung)Từ ngã ba Yên Mỹ - đường rẽ sang trường PTCS xã Yên Mỹ448.0000000Đất TM-DV nông thôn
1999Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 254B (Đi qua các xã: Đông Viên, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Nhuận, Bình Trung)Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên - 304.0000000Đất TM-DV nông thôn
2000Huyện Chợ ĐồnTrục đường ĐT 255B, 255 (Đi qua các xã Ngọc Phái, Yên Thượng, Yên Thịnh)Từ đường rẽ Ba Bồ - đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường760.0000000Đất TM-DV nông thôn

« Trước2021222324252627282930313233343536373839Tiếp »

DMCA.com Protection Status

IP: 54.227.76.180