Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 593771 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1901Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Bờ Bắc Xẻo Tre - Giáp Nguyễn Phích 200.000120.00080.00040.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1902Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Xẻo Tre (2 bờ)Bờ Nam (Đầu kênh) - Hết lộ bê tông (Kênh Giữa)120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1903Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Xẻo Tre (2 bờ)Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh xáng Bình Minh80.00048.00032.00016.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1904Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)Từ nhà máy điện 1 - Bờ Nam kênh Đào Trả tuyến 21360.000216.000144.00072.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1905Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21 - Kênh Nam Dương240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1906Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)Bờ Bắc rạch Rô - Bờ Nam ông Điểm (Giáp Nguyễn Phích)160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1907Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Nam Dương (2 bờ)Bờ Bắc (Đầu kênh) - Lộ xe Cà Mau - U Minh240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1908Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Nam Dương (2 bờ)Bờ Nam (Đầu kênh) - Lộ xe Cà Mau - U Minh120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1909Huyện U MinhXã Khánh An - Rạch Rô (2 bờ)Rạch Rô (Đầu kênh) - Giáp ranh đất Trại giam Cái Tàu 80.00048.00032.00016.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1910Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà MauBờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21 - Cầu kênh Thủy Lợi200.000120.00080.00040.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1911Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà MauCầu kênh Thủy Lợi - Hết ranh Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần320.000192.000128.00064.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1912Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà MauTrung tâm nuôi dưỡng người tâm thần (Bờ Bắc) - Hết ranh đất nhà ông Thư 240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1913Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà MauHết ranh đất nhà ông Thư - Hết ranh đất ông Lai Chí Thống280.000168.000112.00056.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1914Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà MauHàng rào khu công nghiệp Khí - Điện - Đạm, bờ Nam - Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau400.000240.000160.00080.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1915Huyện U MinhXã Khánh An - Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Ngọn rạch Ông Điểm - Tuyến 23280.000168.000112.00056.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1916Huyện U MinhXã Khánh An - Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Tuyến 23 - Tuyến 21520.000312.000208.000104.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1917Huyện U MinhXã Khánh An - Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Tuyến 21 - Giáp cống bờ bao lộ Minh Hà (Kéo dài thêm)440.000264.000176.00088.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1918Huyện U MinhXã Khánh An - Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Cống bờ bao lộ Minh Hà - Cầu Tắc Thủ520.000312.000208.000104.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1919Huyện U MinhXã Khánh An - Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Cống bờ bao lộ Minh Hà - Tuyến T19 (Giáp Trần Văn Thời)360.000216.000144.00072.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1920Huyện U MinhXã Khánh An - Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Trạm phân phối khí 2 bên (Theo ống dẫn khí) - Trục lộ xe Cà Mau – U Minh 200.000120.00080.00040.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1921Huyện U MinhXã Khánh An - Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)Đầu kênh xáng Minh Hà - Hết ranh đất ông Chín Bảo 360.000216.000144.00072.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1922Huyện U MinhXã Khánh An - Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)Hết ranh đất ông Chín Bảo - Ngọn Rạch Nhum240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1923Huyện U MinhXã Khánh An - Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)Ngọn Rạch Nhum - Giáp Trần Văn Thời160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1924Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Bờ Tây lộ nhựa (Đầu tuyến 21 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt440.000264.000176.00088.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1925Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Đường Võ Văn Kiệt - Cầu kênh xáng Minh Hà520.000312.000208.000104.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1926Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Cầu kênh xáng Minh Hà - Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời400.000240.000160.00080.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1927Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Bờ Đông lộ nhựa (Đầu tuyến T21 cũ) - Hết ranh đất ông Kỷ 320.000192.000128.00064.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1928Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Từ ranh đất ông Chiến (Hướng Đông) - Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời320.000192.000128.00064.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1929Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Ngã ba Vàm Cái Tàu (Lộ lá) - Cầu Tắc Thủ320.000192.000128.00064.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1930Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Cầu Tắc Thủ (Bờ sông Ông Đốc) - Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời 320.000192.000128.00064.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1931Huyện U MinhXã Khánh An - Đường Võ Văn KiệtNgã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Đông - Cống 9 Thái 240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1932Huyện U MinhXã Khánh An - Đường Võ Văn KiệtNgã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Tây - Cống 9 Thái280.000168.000112.00056.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1933Huyện U MinhXã Khánh An - Đường Võ Văn KiệtCống 9 Thái - Kênh Lũy 360.000216.000144.00072.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1934Huyện U MinhXã Khánh An - Đường Võ Văn KiệtKênh Lũy - Giáp ranh đất ông Nguyễn Hồng Kỷ400.000240.000160.00080.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1935Huyện U MinhXã Khánh An - Đường Võ Văn KiệtHết ranh đất ông Nguyễn Hồng Kỷ - Cầu Khánh An640.000384.000256.000128.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1936Huyện U MinhXã Khánh An - Bờ Tây Lô 1Lộ xe Minh Hà - Đường ống dẫn khí80.00048.00032.00016.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1937Huyện U MinhXã Khánh An - Lô 2 (2 bờ)Lộ kênh xáng Minh Hà - Trại giam Cái Tàu80.00048.00032.00016.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1938Huyện U MinhXã Khánh An - Lô 3 (2 bờ )Lộ kênh xáng Minh Hà + 500m - Trại giam Cái Tàu80.00048.00032.00016.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1939Huyện U MinhXã Khánh An - Rạch Gián 2 bờĐầu Vàm - Hết lô 3160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1940Huyện U MinhXã Khánh An - Rạch Nhum 2 bờ Đầu Vàm - Giáp lộ Minh Hà160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1941Huyện U MinhXã Khánh An - Tuyến kênh 29Đông kênh 93 - Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1942Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 1Từ đường số 2 - Đường số 8320.000192.000128.00064.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1943Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 1ATừ đường số 4 - Đường số 6360.000216.000144.00072.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1944Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 2Từ đường số 1 - Đường số 11440.000264.000176.00088.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1945Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 3Từ đường số 2 - Đường số 8440.000264.000176.00088.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1946Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 4Từ đường số 1 - Đường số 11360.000216.000144.00072.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1947Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 5Từ đường số 2 - Đường số 8520.000312.000208.000104.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1948Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 6Từ đường số 1 - Đường số 11360.000216.000144.00072.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1949Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 7Từ đường số 2 - Đường số 8520.000312.000208.000104.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1950Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 8Từ đường số 1 - Đường số 11360.000216.000144.00072.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1951Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 9Từ đường số 2 - Đường số 8440.000264.000176.00088.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1952Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 11Từ đường số 2 - Đường số 8320.000192.000128.00064.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1953Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 11ATừ đường số 4 - Đường số 6360.000216.000144.00072.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1954Huyện U MinhXã Khánh An - Rạch Giếng (Bờ Nam) Đầu Rạch - Hết lộ bê tông160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1955Huyện U MinhXã Khánh An - Kinh Cây Phú (Bờ Nam) Kinh xáng Lộ Xe - Hết lộ bê tông120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1956Huyện U MinhXã Khánh An - Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - 80.00048.00032.00016.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1957Huyện U MinhXã Khánh An - Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - 56.000336.000224.000112.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1958Huyện U MinhNguyễn PhíchBờ Bắc rạch Cây Khô - Bờ Nam rạch Làng240.000144.00096.00048.0000Đất SX - KD ở đô thị
1959Huyện U MinhNguyễn PhíchBờ Bắc rạch Làng - Bờ Nam rạch Chùa390.000234.000156.00078.0000Đất SX - KD ở đô thị
1960Huyện U MinhNguyễn PhíchBờ Bắc rạch Chùa - Bờ Nam rạch Cỏ480.000288.000192.00096.0000Đất SX - KD ở đô thị
1961Huyện U MinhĐỗ Thừa Luôn Bờ Bắc rạch Cỏ - Bờ Nam Kênh 12720.000432.000288.000144.0000Đất SX - KD ở đô thị
1962Huyện U MinhĐỗ Thừa Luôn Bờ Bắc kênh 12 - Hết ranh đất ông Huỳnh Châu720.000432.000288.000144.0000Đất SX - KD ở đô thị
1963Huyện U MinhĐỗ Thừa Luôn Hết ranh đất ông Huỳnh Châu - Giáp ranh xã Khánh Thuận420.000252.000168.00084.0000Đất SX - KD ở đô thị
1964Huyện U MinhRạch LàngBờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)180.000108.00072.00036.0000Đất SX - KD ở đô thị
1965Huyện U MinhRạch LàngBờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)300.000180.000120.00060.0000Đất SX - KD ở đô thị
1966Huyện U MinhRạch chùaBờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)240.000144.00096.00048.0000Đất SX - KD ở đô thị
1967Huyện U MinhRạch chùaBờ Nam (Đầu kênh) - Kênh Tư (LT2)180.000108.00072.00036.0000Đất SX - KD ở đô thị
1968Huyện U MinhRạch CỏRạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) - Cuối rạch210.000126.00084.00042.0000Đất SX - KD ở đô thị
1969Huyện U MinhKênh 12Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc) - Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa)360.000216.000144.00072.0000Đất SX - KD ở đô thị
1970Huyện U MinhKênh 12Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) - Kênh Tư (LT2)240.000144.00096.00048.0000Đất SX - KD ở đô thị
1971Huyện U MinhKênh TưBờ bao kênh 12 - Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ)180.000108.00072.00036.0000Đất SX - KD ở đô thị
1972Huyện U MinhKênh Giữa Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây) - Kênh 15180.000108.00072.00036.0000Đất SX - KD ở đô thị
1973Huyện U MinhPhía Tây sông Cái TàuRanh Nguyễn Phích - Kênh Hai Chu180.000108.00072.00036.0000Đất SX - KD ở đô thị
1974Huyện U MinhĐường 30 tháng 4 Kênh Hai Chu - Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu)360.000216.000144.00072.0000Đất SX - KD ở đô thị
1975Huyện U MinhĐường 30 tháng 4 Hết ranh đất ông Sáu Thuận - Ngã 3 Chi Cục Thuế480.000288.000192.00096.0000Đất SX - KD ở đô thị
1976Huyện U MinhPhía Tây sông Cái TàuBờ Bắc kênh Tràm Soái - Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận)240.000144.00096.00048.0000Đất SX - KD ở đô thị
1977Huyện U MinhKênh Hai ChuBờ Nam (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau180.000108.00072.00036.0000Đất SX - KD ở đô thị
1978Huyện U MinhKênh Hai ChuBờ Bắc (Đầu kênh) - Giáp lộ U Minh - Cà Mau270.000162.000108.00054.0000Đất SX - KD ở đô thị
1979Huyện U MinhKênh Biện NhịBờ Bắc (Đầu kênh) - Hết ranh đất ông An330.000198.000132.00066.0000Đất SX - KD ở đô thị
1980Huyện U MinhKênh Biện NhịHết ranh đất ông An - Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm)210.000126.00084.00042.0000Đất SX - KD ở đô thị
1981Huyện U MinhKênh Biện NhịBờ Nam (Đầu kênh Công Nông) - Kênh Cây Bàng (Bờ Đông) 180.000108.00072.00036.0000Đất SX - KD ở đô thị
1982Huyện U MinhKênh Biện NhịNgã ba Biện Nhị (Bờ Nam) - Cầu Công Nông390.000234.000156.00078.0000Đất SX - KD ở đô thị
1983Huyện U MinhHuỳnh QuảngBên phải bến xe U Minh, khóm 3, thị trấn U Minh - Phía Tây liên cơ quan, khóm 3, thị trấn U Minh480.000288.000192.00096.0000Đất SX - KD ở đô thị
1984Huyện U MinhLộ xe U Minh - Cà MauNgã 3 Bưu điện - Cầu Hai Chu (Bờ Nam) 420.000252.000168.00084.0000Đất SX - KD ở đô thị
1985Huyện U MinhLộ xe U Minh - Cà MauCầu Hai Chu (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Nguyễn Phích270.000162.000108.00054.0000Đất SX - KD ở đô thị
1986Huyện U MinhLộ xe U Minh - Cà MauBờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng) - Cầu B4210.000126.00084.00042.0000Đất SX - KD ở đô thị
1987Huyện U MinhLộ xe U Minh - Khánh Hội (Hai bờ Nam, Bắc)Cầu kênh Công Nông - Cống Cây Bàng360.000216.000144.00072.0000Đất SX - KD ở đô thị
1988Huyện U MinhTuyến lộ bao khóm 1, khóm 3Cầu B4 - Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm)240.000144.00096.00048.0000Đất SX - KD ở đô thị
1989Huyện U MinhHai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu)Lộ xe U Minh - Cà Mau - Rạch Làng360.000216.000144.00072.0000Đất SX - KD ở đô thị
1990Huyện U MinhHai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị)Giáp Cầu kênh Biện Nhị - Giáp ranh Bệnh viên Đa khoa U Minh360.000216.000144.00072.0000Đất SX - KD ở đô thị
1991Huyện U MinhKhu dân cư khóm 3Đường dẫn Cầu Biện Nhị - Bờ Nam Kênh Tràm Soái 360.000216.000144.00072.0000Đất SX - KD ở đô thị
1992Huyện U MinhKhu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1)Ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Hồng Phương330.000198.000132.00066.0000Đất SX - KD ở đô thị
1993Huyện U MinhKhu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2)Ranh đất ông Tài - Hết ranh đất ông Hồng Phương330.000198.000132.00066.0000Đất SX - KD ở đô thị
1994Huyện U MinhKinh Chệt Buối (Bờ Bắc)Đầu kinh Chệt Buối - Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm)180.000108.00072.00036.0000Đất SX - KD ở đô thị
1995Huyện U MinhĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - 60.00036.00024.00012.0000Đất SX - KD ở đô thị
1996Huyện U MinhĐất ở chưa có cơ sở hạ tầngKhông thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - 42.000252.000168.00084.0000Đất SX - KD ở đô thị
1997Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Tuyến sông Cái Tàu, bờ ĐôngGiáp ranh giáp thị trấn U Minh - Bờ Nam Kênh 18240.000144.00096.00048.0000Đất SX - KD ở nông thôn
1998Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Tuyến sông Cái Tàu, bờ ĐôngKênh 18, bờ Bắc - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang120.00072.00048.00024.0000Đất SX - KD ở nông thôn
1999Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 5 đất Sét: Bờ namĐầu kênh - Giáp ranh tỉnh Kiên Giang90.00054.00036.00018.0000Đất SX - KD ở nông thôn
2000Huyện U MinhXã Khánh Thuận - Kênh 11Bờ Bắc (Giáp thị trấn U Minh) - Giáp ranh huyện Thới Bình180.000108.00072.00036.0000Đất SX - KD ở nông thôn

« Trước2021222324252627282930313233343536373839Tiếp »

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 3.238.235.155