Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 482037 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1701Huyện Hà QuảngXã Đào NgạnCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 152.000106.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1702Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng - cổng trường;367.000257.000184.000110.0000Đất ở nông thôn
1703Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đỉnh dốc Sam Kha;367.000257.000184.000110.0000Đất ở nông thôn
1704Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên xã Phù Ngọc- Hạ Thôn - hết nhà ông Trần Văn Đông;367.000257.000184.000110.0000Đất ở nông thôn
1705Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ và mặt tiền xung quanh chợ. - 367.000257.000184.000110.0000Đất ở nông thôn
1706Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống - hết mốc ranh giới xã Phù Ngọc và xã Nam Tuấn huyện Hoà An (Khau Mắt)300.000210.000150.00090.0000Đất ở nông thôn
1707Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Đường Nà Giàng - Hạ Thôn, đoạn từ nhà ông Trần Văn Đông - cầu xây thứ nhất (chân dốc Noóc Mò)210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1708Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh lên - điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà (dốc Kéo Mạ);210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1709Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế - ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và Trạm y tế;210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1710Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ);210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1711Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh - hết địa phận xã Phù Ngọc (đỉnh dốc Pá Deng).210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1712Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1713Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - hết nhà ông Hoàng Văn Hòa (xóm Nà Mạ);210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1714Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Từ nhà ông Hoàng Văn Hòa (xóm Nà Mạ) theo đường Hồ Chí Minh - chợ xã Trường Hà;210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1715Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Đoạn đường từ trung tâm chợ xã Trường Hà theo đường đi Pác Bó - nhà bà Nông Thị Ngân (xóm Bó Bẩm).210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1716Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài - hết nhà ông Hoàng Văn Váng (xóm Hoong I);179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1717Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đường 203 cũ) (trước nhà ông Đàm Nông Chấp) theo đường làng nghề, làng du lịch - cầu Hoong I;179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1718Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hoá xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ - đầu cầu bên kia suối;179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1719Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (nhà bà Đàm Thị Mai) theo đường vào Nhà máy Thuỷ điện Bản Hoàng - cổng nhà máy;179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1720Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó - điểm trường Pác Bó.179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1721Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 152.000106.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1722Huyện Hà QuảngXã Nà SácĐoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh - hết địa phận xã Nà Sác (giáp xã Sóc Hà).210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1723Huyện Hà QuảngXã Nà SácCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 152.000106.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1724Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtĐoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào trường cấp I, II Tổng Cọt) - ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai, đường rẽ vào chợ và mặt tiền xung quanh chợ.210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1725Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtĐoạn từ đường 210 rẽ vào trường cấp I, II Tổng Cọt và từ nhà ông Vương Văn Nghĩa theo đường 210 - mỏ nước Rằng Pù;179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1726Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtTừ ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai theo đường 210 - hết địa phận xã Tổng Cọt;179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1727Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtTừ đường 210 theo đường phân giới cắm mốc - mỏ Sọc Phày;179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1728Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt- Đoạn từ mỏ nước Rằng Pù theo đường 210 - giáp địa phận xã Cô Mười;179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1729Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt- Đoạn từ tiếp giáp xóm Cọt Nưa theo đường 210 - giáp xã Nội Thôn.179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1730Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtĐoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 210 theo đường giao thông nông thôn đi qua xóm Thiêng Ngọa, Lũng Ái; - 152.000106.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1731Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtĐoạn từ ngã ba đường liên xã Sỹ Hai đi Tổng Cọt vào - trung tâm xóm Pài Bá. 152.000106.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1732Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 129.00090.00065.00039.0000Đất ở nông thôn
1733Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ chân dốc Lũng Đá theo đường 210 - đường rẽ lên xóm Cả Giểng;210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1734Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ ngã ba đường 210 (nhà ông Ma văn Thàng) theo đường Lũng Nặm- Vân An - nhà bà Nông Thị Bích Thu (xóm chợ Nặm Nhũng cũ).210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1735Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ ngã ba Bó Ngản - ngã ba xóm Thin Tẳng;179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1736Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ tiếp giáp nhà bà Nông Thị Bích Thu theo đường Nặm Nhũng- Vân An - Nặm Thuổn;179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1737Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ đường rẽ lên xóm Cả Giếng theo đường 210 Thượng Thôn - hết nhà ông Chu Văn Khái (xóm Bó Nhảo).179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1738Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ đường rẽ lên xóm Cả Giểng - đường rẽ đi xóm Tổng Pỏ;152.000106.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1739Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ Km 1 đường đi xã Vân An hết Km 1 Nặm Thuổm; - 152.000106.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1740Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ Hủm Lũng Đá - ranh giới xã Kéo Yên.152.000106.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1741Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 129.00090.00065.00039.0000Đất ở nông thôn
1742Huyện Hà QuảngXã Sóc HàTừ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu - nhà Mầm non của xã;367.000257.000184.000110.0000Đất ở nông thôn
1743Huyện Hà QuảngXã Sóc HàTừ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ - đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng;367.000257.000184.000110.0000Đất ở nông thôn
1744Huyện Hà QuảngXã Sóc HàĐường liên xã Sóc Hà - Quý Quân, đoạn từ ao cá nhà ông Lương Văn Quảng (xóm Nà Nghiềng) - nhà ông Nông Văn Phú (Xóm Nà Nghiềng)300.000210.000150.00090.0000Đất ở nông thôn
1745Huyện Hà QuảngXã Sóc HàĐoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh - hết địa phận xã Sóc Hà (giáp xã Nà Sác)300.000210.000150.00090.0000Đất ở nông thôn
1746Huyện Hà QuảngXã Sóc HàĐoạn từ đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) theo đường đi xóm Nà Cháo - nhà ông Triệu Văn Tiết (xóm Nà Cháo);210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1747Huyện Hà QuảngXã Sóc HàTừ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai - nhà cộng đồng xóm Nà Phái;210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1748Huyện Hà QuảngXã Sóc HàĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh từ nhà ông Nông Hoàng Thành theo đường tuần tra biên giới - đường rẽ vào nhà ông Vi Văn Hải khu vực Nà Cà xóm Địa Lan.210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1749Huyện Hà QuảngXã Sóc HàCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 179.000125.00089.00054.0000Đất ở nông thôn
1750Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ ao nhà ông La Hải Tiến theo trục đường chính xuống - hết khu đất ruộng của ông Triệu Văn Đàng sát bờ sông nơi có ba đám ruộng của ông Triệu Văn Quốc;135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1751Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ thửa đất ông La Hoàng Bình (Nà Gọn) theo đường cái - hết khu đất ông Quách Văn Cảnh (Thong Tả Pịt);135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1752Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã theo đường vào xóm Nà Pò; - 135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1753Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ cầu (Lão Lường) theo đường cái - hết Bản Láp.135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1754Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Bắc Phương - hết nhà ông Nông Văn Kiêm (xóm Khuối Tấu);115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1755Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ Trạm Y tế xã qua xóm Khuổi Luông - Kéo Co Pheo (giáp ranh giới đất thị trấn Xuân Hòa);115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1756Huyện Hà QuảngXã Quý QuânCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 98.00068.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1757Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn từ nhà ông Vương Văn Hải (xóm Nặm Rằng) - mốc Quốc giá 681 (xóm Nặm Rằng);135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1758Huyện Hà QuảngXã Kéo YênTừ đoạn đường cua cạnh rẫy ông Bế Văn Sảng (Co Lỳ) theo đường 210 qua nhà ông Hoàng Văn Sằm (Keng Đây) - đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng).135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1759Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn từ đường rẽ ngã ba giao thông liên thôn xóm Pá Rản lên xóm Lũng Luông - chân dốc Đông Hấu (xóm Tả Rản)135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1760Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn đường từ chân dốc (rẫy ông Hoàng Văn Hỏn) dọc theo đường giao thông Thin Tẳng Lũng Nặm - Lũng Tú - Cốc Chia xóm Bó Shóp;115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1761Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn từ rẫy Sác Ngọa ông Lục Văn Xìu theo đường vào xóm Lũng Tú - hết đường ô tô đi lại được.115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1762Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Sằm (xóm Keng Đây) theo đường 210 - đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng)115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1763Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Soòng xóm Bó Sóp - Thông Tỏi đến hết địa phận xã Kéo Yên;98.00068.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1764Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn từ cua gương cầu Co Lỳ theo đường giao thông Kéo Yên đi Vần Dính - mốc địa giới hành chính Kéo Yên - Vần Dính98.00068.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1765Huyện Hà QuảngXã Kéo YênCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 83.00058.00041.00025.0000Đất ở nông thôn
1766Huyện Hà QuảngXã Thượng ThônTừ ngã ba Lũng Mủm - giáp đỉnh dốc Lũng Táy; khu vực xung quanh chợ xã và trụ sở Ủy ban nhân dân xã210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1767Huyện Hà QuảngXã Thượng ThônĐoạn đường theo trục đường đi xã Hồng Sỹ - ngã ba đường đi xóm Cả Giang.210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1768Huyện Hà QuảngXã Thượng ThônTheo đường 210 từ đỉnh dốc Lũng Táy - ranh giới mốc giáp với xã Nội Thôn (Lũng Tủng);179.000125.00089.00054.0000Đất ở nông thôn
1769Huyện Hà QuảngXã Thượng ThônTừ ngã ba Lũng Mủm - hết làng Lũng Tẩn;179.000125.00089.00054.0000Đất ở nông thôn
1770Huyện Hà QuảngXã Thượng ThônTừ ngã ba Tổng Cáng theo đường liên xã Thượng Thôn-Hồng Sỹ - nhà ông Đàm Văn Hồng xóm Nặm Giạt179.000125.00089.00054.0000Đất ở nông thôn
1771Huyện Hà QuảngXã Thượng ThônCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 152.000106.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1772Huyện Hà QuảngXã Nội ThônĐoạn từ Kéo Lảc Mạy theo đường 210 - hết nhà ông Hoàng Văn Sỳ (xóm Lũng Rì).135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1773Huyện Hà QuảngXã Nội ThônTheo đường 210 từ Kéo Lảc Mạy - hết xóm Lũng Rại;115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1774Huyện Hà QuảngXã Nội ThônĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sỳ (xóm Lũng Rì) - hết kéo Lũng Tủng.115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1775Huyện Hà QuảngXã Nội ThônCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 98.00068.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1776Huyện Hà QuảngXã Vân AnKhu vực xóm Pác Có và xóm Co Phầy; - 135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1777Huyện Hà QuảngXã Vân AnTừ nhà bia tưởng niệm theo đường đi UBND xã - khu vực trụ sở UBND xã;135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1778Huyện Hà QuảngXã Vân AnKhu vực xóm Cha Vạc và xóm Lũng Rẩu. - 135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1779Huyện Hà QuảngXã Vân AnĐoạn từ xóm Nặm Đin đi xóm Co Phầy; - 115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1780Huyện Hà QuảngXã Vân AnTừ ngã ba xóm Co Phầy đi xóm Pác Có; - 115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1781Huyện Hà QuảngXã Vân AnTừ Đoỏng Đeng theo đường liên xã - đầu làng Cha Vạc;115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1782Huyện Hà QuảngXã Vân AnĐoạn từ ngã ba Thang Thon theo đường liên xã - hết địa phận tiếp giáp xã Lũng Nặm.115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1783Huyện Hà QuảngXã Vân AnCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 98.00068.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1784Huyện Hà QuảngXã Cải ViênMặt tiền hai bên đường giao thông liên xã từ ngã ba trường Trung học Cơ sở xã - hết làng Dổc Nặm;135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1785Huyện Hà QuảngXã Cải ViênTừ làng Dổc Nặm theo đường liên xã - hết địa phận xã Cải Viên (Giáp xã Vân An)135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1786Huyện Hà QuảngXã Cải ViênTừ đỉnh dốc xóm Lũng Pán - trường tiểu học xã.135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1787Huyện Hà QuảngXã Cải ViênTừ ngã ba Mẻ Bao - nhà văn hóa xóm Tả Piẩu;115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1788Huyện Hà QuảngXã Cải ViênTừ ngã ba Sam Sảo - nhà văn hóa xóm Nặm Niệc;115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1789Huyện Hà QuảngXã Cải ViênTừ xóm Chông Mạ theo đường phân giới cắm mốc - hết địa phận giáp xã Nội Thôn;115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1790Huyện Hà QuảngXã Cải ViênTừ xóm Chông Mạ theo đường giao thông nông thôn - nhà ông Nông Văn Thời nhóm hộ Lũng Tải thuộc xóm Chông Mạ.115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1791Huyện Hà QuảngXã Cải ViênCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 98.00068.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1792Huyện Hà QuảngXã Sỹ HaiTrục đường liên xã đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai- Tổng Cọt - hết nhà bà Hoàng Thị Quế (xóm Nặm Thuổm).135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1793Huyện Hà QuảngXã Sỹ HaiĐoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường liên xã - hết xóm Lũng Túp (Thổ Công) cuối làng;115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1794Huyện Hà QuảngXã Sỹ HaiĐoạn từ nhà bà Hoàng Thị Quế (xóm Nặm Thuổm) - hết làng Lũng Đâu (ngã ba đi xóm Làng Lình).115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1795Huyện Hà QuảngXã Sỹ HaiCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 98.00068.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1796Huyện Hà QuảngXã Mã BaĐoạn từ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã cũ theo đường liên xã - trạm biến áp của xã.135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1797Huyện Hà QuảngXã Mã BaTừ trạm biến áp theo đường liên xã - hết xóm Lũng Rản (ngã ba đường đi xã Sỹ Hai).115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1798Huyện Hà QuảngXã Mã BaCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 98.00068.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1799Huyện Hà QuảngXã Hạ ThônĐoạn từ trạm Y tế theo đường liên xã - hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước).135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1800Huyện Hà QuảngXã Hạ ThônĐoạn từ ngã ba Rằng Khoen - hết làng Lũng Giảo (ngã ba đường rẽ cạnh nhà ông Dương Vương Soòng).115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status

IP: 34.231.21.83