Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 482037 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1601Huyện Hạ LangXã Minh LongCác xóm ven trục đường 206 (Bản Thang, Nà Ma, Đa Trên, Nà Quản) - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1602Huyện Hạ LangXã Minh LongĐường Lũng Đa Trên- Đa Dưới, - 107.40075.00054.00032.4000Đất SX-KD nông thôn
1603Huyện Hạ LangXã Minh LongCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 91.20064.20045.60027.6000Đất SX-KD nông thôn
1604Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIĐoạn đường ngã ba tiếp giáp đường HCM theo đường Xuân Hòa - Vần Dính, - hết tường rào Huyện Ủy;1.000.000700.000500.000300.0000Đất ở đô thị
1605Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IITừ đầu cầu Bó Phú giáp đường Hồ Chí Minh - cầu Chợ;1.000.000700.000500.000300.0000Đất ở đô thị
1606Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIĐoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh - cầu Nặm Nhằn;1.000.000700.000500.000300.0000Đất ở đô thị
1607Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIĐoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện và mặt tiền xung quanh chợ; - 1.000.000700.000500.000300.0000Đất ở đô thị
1608Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIĐoạn đường cũ rẽ vào UBND huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân - nối vào đường Xuân Hòa – Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm;1.000.000700.000500.000300.0000Đất ở đô thị
1609Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 850.000595.000425.000255.0000Đất ở đô thị
1610Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIITừ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - hết nhà mẫu giáo xóm Đôn Chương;720.000504.000360.000216.0000Đất ở đô thị
1611Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - nhà ông Bế Văn Mạc;720.000504.000360.000216.0000Đất ở đô thị
1612Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn từ ngã ba rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - nhà ông Chu Văn Thắng (xóm Nà Chang);720.000504.000360.000216.0000Đất ở đô thị
1613Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐường liên xã Xuân Hoà - Đào Ngạn, đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiểm lâm - hết nhà ông Phương Quốc Tuấn;720.000504.000360.000216.0000Đất ở đô thị
1614Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà - hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (Tổ Xuân Trường);720.000504.000360.000216.0000Đất ở đô thị
1615Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đầu cầu Đôn Chương;720.000504.000360.000216.0000Đất ở đô thị
1616Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường 210 - nhà ông Nông Văn Nhị (xóm Đôn Chương);720.000504.000360.000216.0000Đất ở đô thị
1617Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng - giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)720.000504.000360.000216.0000Đất ở đô thị
1618Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 612.000428.000306.000184.0000Đất ở đô thị
1619Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IV Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m; - 520.000364.000260.000156.0000Đất ở đô thị
1620Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IV Đường Xuân Hoà - Đào Ngạn: Đoạn từ nhà ông Phương Quốc Tuấn - cầu Hoằng Rè;520.000364.000260.000156.0000Đất ở đô thị
1621Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IV Đoạn từ nhà ông Chu Văn Thắng theo đường Hồ Chí Minh - trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng; 520.000364.000260.000156.0000Đất ở đô thị
1622Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IV Đoạn đường từ Trường mẫu giáo xóm Đôn Chương theo đường Hồ Chí Minh - hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp xã Trường Hà),520.000364.000260.000156.0000Đất ở đô thị
1623Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IV Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 442.000309.000221.000133.0000Đất ở đô thị
1624Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại V Đoạn đường từ Trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng theo đường Hồ Chí Minh - hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Phù Ngọc);311.000218.000156.00093.0000Đất ở đô thị
1625Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại V Đường Xuân Hoà - Đào Ngạn: Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè - hết địa giới thị trấn Xuân Hòa;311.000218.000156.00093.0000Đất ở đô thị
1626Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại V Đoạn từ nhà ông Nông Văn Nhị (xóm Đôn Chương) theo đường 210 - hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Kéo Yên);264.000185.000132.00079.0000Đất ở đô thị
1627Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại V Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Vần Dính),264.000185.000132.00079.0000Đất ở đô thị
1628Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại V Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 225.000157.000112.00067.0000Đất ở đô thị
1629Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại IVĐoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca - trạm liên hợp cửa khẩu,520.000364.000260.000156.0000Đất ở đô thị
1630Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại IVĐoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức) - cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh;520.000364.000260.000156.0000Đất ở đô thị
1631Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại IVCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 442.000309.000221.000133.0000Đất ở đô thị
1632Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại VĐoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh theo trục đường Hồ Chí Minh - hết ngã ba giáp xã Nà Sác;377.000264.000189.000113.0000Đất ở đô thị
1633Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại VĐoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ca theo đường trục chính ra - hết đất nhà Mẫu giáo của xã,377.000264.000189.000113.0000Đất ở đô thị
1634Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại VCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 321.000224.000160.00096.0000Đất ở đô thị
1635Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIĐoạn đường ngã ba tiếp giáp đường HCM theo đường Xuân Hòa - Vần Dính, - hết tường rào Huyện Ủy;800.000560.000400.000240.0000Đất TM-DV đô thị
1636Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IITừ đầu cầu Bó Phú giáp đường Hồ Chí Minh - cầu Chợ;800.000560.000400.000240.0000Đất TM-DV đô thị
1637Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIĐoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh - cầu Nặm Nhằn;800.000560.000400.000240.0000Đất TM-DV đô thị
1638Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIĐoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện và mặt tiền xung quanh chợ; - 800.000560.000400.000240.0000Đất TM-DV đô thị
1639Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIĐoạn đường cũ rẽ vào UBND huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân - nối vào đường Xuân Hòa – Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm;800.000560.000400.000240.0000Đất TM-DV đô thị
1640Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 680.000476.000340.000204.0000Đất TM-DV đô thị
1641Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIITừ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - hết nhà mẫu giáo xóm Đôn Chương;576.000403.200288.000172.8000Đất TM-DV đô thị
1642Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - nhà ông Bế Văn Mạc;576.000403.200288.000172.8000Đất TM-DV đô thị
1643Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn từ ngã ba rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - nhà ông Chu Văn Thắng (xóm Nà Chang);576.000403.200288.000172.8000Đất TM-DV đô thị
1644Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐường liên xã Xuân Hoà - Đào Ngạn, đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiểm lâm - hết nhà ông Phương Quốc Tuấn;576.000403.200288.000172.8000Đất TM-DV đô thị
1645Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà - hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (Tổ Xuân Trường);576.000403.200288.000172.8000Đất TM-DV đô thị
1646Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đầu cầu Đôn Chương;576.000403.200288.000172.8000Đất TM-DV đô thị
1647Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường 210 - nhà ông Nông Văn Nhị (xóm Đôn Chương);576.000403.200288.000172.8000Đất TM-DV đô thị
1648Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng - giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)576.000403.200288.000172.8000Đất TM-DV đô thị
1649Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 489.600342.400244.800147.2000Đất TM-DV đô thị
1650Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IV Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m; - 416.000291.200208.000124.8000Đất TM-DV đô thị
1651Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IV Đường Xuân Hoà - Đào Ngạn: Đoạn từ nhà ông Phương Quốc Tuấn - cầu Hoằng Rè;416.000291.200208.000124.8000Đất TM-DV đô thị
1652Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IV Đoạn từ nhà ông Chu Văn Thắng theo đường Hồ Chí Minh - trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng; 416.000291.200208.000124.8000Đất TM-DV đô thị
1653Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IV Đoạn đường từ Trường mẫu giáo xóm Đôn Chương theo đường Hồ Chí Minh - hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp xã Trường Hà),416.000291.200208.000124.8000Đất TM-DV đô thị
1654Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IV Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 353.600247.200176.800106.4000Đất TM-DV đô thị
1655Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại V Đoạn đường từ Trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng theo đường Hồ Chí Minh - hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Phù Ngọc);248.800174.400124.80074.4000Đất TM-DV đô thị
1656Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại V Đường Xuân Hoà - Đào Ngạn: Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè - hết địa giới thị trấn Xuân Hòa;248.800174.400124.80074.4000Đất TM-DV đô thị
1657Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại V Đoạn từ nhà ông Nông Văn Nhị (xóm Đôn Chương) theo đường 210 - hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Kéo Yên);211.200148.000105.60063.2000Đất TM-DV đô thị
1658Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại V Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Vần Dính),211.200148.000105.60063.2000Đất TM-DV đô thị
1659Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại V Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 180.000125.60089.60053.6000Đất TM-DV đô thị
1660Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại IVĐoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca - trạm liên hợp cửa khẩu,416.000291.200208.000124.8000Đất TM-DV đô thị
1661Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại IVĐoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức) - cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh;416.000291.200208.000124.8000Đất TM-DV đô thị
1662Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại IVCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 353.600247.200176.800106.4000Đất TM-DV đô thị
1663Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại VĐoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh theo trục đường Hồ Chí Minh - hết ngã ba giáp xã Nà Sác;301.600211.200151.20090.4000Đất TM-DV đô thị
1664Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại VĐoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ca theo đường trục chính ra - hết đất nhà Mẫu giáo của xã,301.600211.200151.20090.4000Đất TM-DV đô thị
1665Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại VCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 256.800179.200128.00076.8000Đất TM-DV đô thị
1666Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIĐoạn đường ngã ba tiếp giáp đường HCM theo đường Xuân Hòa - Vần Dính, - hết tường rào Huyện Ủy;600.000420.000300.000180.0000Đất SX-KD đô thị
1667Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IITừ đầu cầu Bó Phú giáp đường Hồ Chí Minh - cầu Chợ;600.000420.000300.000180.0000Đất SX-KD đô thị
1668Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIĐoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh - cầu Nặm Nhằn;600.000420.000300.000180.0000Đất SX-KD đô thị
1669Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIĐoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện và mặt tiền xung quanh chợ; - 600.000420.000300.000180.0000Đất SX-KD đô thị
1670Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIĐoạn đường cũ rẽ vào UBND huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân - nối vào đường Xuân Hòa – Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm;600.000420.000300.000180.0000Đất SX-KD đô thị
1671Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 510.000357.000255.000153.0000Đất SX-KD đô thị
1672Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIITừ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - hết nhà mẫu giáo xóm Đôn Chương;432.000302.400216.000129.6000Đất SX-KD đô thị
1673Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - nhà ông Bế Văn Mạc;432.000302.400216.000129.6000Đất SX-KD đô thị
1674Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn từ ngã ba rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - nhà ông Chu Văn Thắng (xóm Nà Chang);432.000302.400216.000129.6000Đất SX-KD đô thị
1675Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐường liên xã Xuân Hoà - Đào Ngạn, đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiểm lâm - hết nhà ông Phương Quốc Tuấn;432.000302.400216.000129.6000Đất SX-KD đô thị
1676Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà - hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (Tổ Xuân Trường);432.000302.400216.000129.6000Đất SX-KD đô thị
1677Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đầu cầu Đôn Chương;432.000302.400216.000129.6000Đất SX-KD đô thị
1678Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường 210 - nhà ông Nông Văn Nhị (xóm Đôn Chương);432.000302.400216.000129.6000Đất SX-KD đô thị
1679Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIIĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng - giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)432.000302.400216.000129.6000Đất SX-KD đô thị
1680Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 367.200256.800183.600110.4000Đất SX-KD đô thị
1681Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IV Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m; - 312.000218.400156.00093.6000Đất SX-KD đô thị
1682Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IV Đường Xuân Hoà - Đào Ngạn: Đoạn từ nhà ông Phương Quốc Tuấn - cầu Hoằng Rè;312.000218.400156.00093.6000Đất SX-KD đô thị
1683Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IV Đoạn từ nhà ông Chu Văn Thắng theo đường Hồ Chí Minh - trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng; 312.000218.400156.00093.6000Đất SX-KD đô thị
1684Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IV Đoạn đường từ Trường mẫu giáo xóm Đôn Chương theo đường Hồ Chí Minh - hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp xã Trường Hà),312.000218.400156.00093.6000Đất SX-KD đô thị
1685Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại IV Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 265.200185.400132.60079.8000Đất SX-KD đô thị
1686Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại V Đoạn đường từ Trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng theo đường Hồ Chí Minh - hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Phù Ngọc);186.600130.80093.60055.8000Đất SX-KD đô thị
1687Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại V Đường Xuân Hoà - Đào Ngạn: Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè - hết địa giới thị trấn Xuân Hòa;186.600130.80093.60055.8000Đất SX-KD đô thị
1688Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại V Đoạn từ nhà ông Nông Văn Nhị (xóm Đôn Chương) theo đường 210 - hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Kéo Yên);158.400111.00079.20047.4000Đất SX-KD đô thị
1689Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại V Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Vần Dính),158.400111.00079.20047.4000Đất SX-KD đô thị
1690Huyện Hà QuảngThị trấn Xuân Hòa-Đường phố loại V Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 135.00094.20067.20040.2000Đất SX-KD đô thị
1691Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại IVĐoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca - trạm liên hợp cửa khẩu,312.000218.400156.00093.6000Đất SX-KD đô thị
1692Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại IVĐoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức) - cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh;312.000218.400156.00093.6000Đất SX-KD đô thị
1693Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại IVCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 265.200185.400132.60079.8000Đất SX-KD đô thị
1694Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại VĐoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh theo trục đường Hồ Chí Minh - hết ngã ba giáp xã Nà Sác;226.200158.400113.40067.8000Đất SX-KD đô thị
1695Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại VĐoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ca theo đường trục chính ra - hết đất nhà Mẫu giáo của xã,226.200158.400113.40067.8000Đất SX-KD đô thị
1696Huyện Hà QuảngXã Sóc Hà-Đường phố loại VCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 192.600134.40096.00057.6000Đất SX-KD đô thị
1697Huyện Hà QuảngXã Đào NgạnĐoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua xã - hết nhà bà Vi Thị Nanh ( xóm Bản Nưa);179.000125.00089.00054.0000Đất ở nông thôn
1698Huyện Hà QuảngXã Đào NgạnĐoạn từ ngã ba Nà Sả đường rẽ đi Nặm Thín - nhà ông Phan Văn Quể;179.000125.00089.00054.0000Đất ở nông thôn
1699Huyện Hà QuảngXã Đào NgạnĐoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang - xóm Kẻ Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (xóm Kẻ Hiệt);179.000125.00089.00054.0000Đất ở nông thôn
1700Huyện Hà QuảngXã Đào NgạnĐoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào - hết chân đập Hồ Bản Nưa179.000125.00089.00054.0000Đất ở nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status

IP: 34.231.21.83