Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 593771 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1601Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến) - Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) 300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1602Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1Đầu kênh Dớn Hàng Gòn - Đội 1200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1603Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Bờ tây kênh Sáu Tiến – Đội 1Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến) - Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) 250.000150.000100.00050.0000Đất ở nông thôn
1604Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Bờ tây kênh Sáu Tiến – Đội 1Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) - Đội 1 300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1605Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến kênh 89Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ nhựa) - Giáp tuyến kênh 29200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1606Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến kênh 89Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất) - Giáp tuyến kênh 29150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1607Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Dọc theo lộ nhựa tuyến 29Tuyến 93 (Giáp xã Nguyễn Phích) - Tuyến 89250.000150.000100.00050.0000Đất ở nông thôn
1608Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Dọc theo lộ nhựa tuyến 29Tuyến 89 - Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Hội)200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1609Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Bờ nam kênh 29 Tuyến 93 (Giáp xã Khánh An) - Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Hội)150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1610Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh ĐứngCầu 6 Kham, bờ Nam - Kênh Đứng, bờ Tây 200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1611Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh ĐứngCầu Dớn Hàng Gòn, bờ Bắc - Kênh Đứng, bờ Tây 150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1612Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Mười QuânĐầu kênh Mười Quân, bờ Tây - Giáp kênh Dớn Hàng Gòn 150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1613Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Bà Mụ Đầu kênh Bà Mụ, bờ Tây - Giáp kênh Dớn Hàng Gòn100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1614Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Nam)Kênh Cây Bàng, bờ Tây - Kênh Mười Quân, bờ Đông100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1615Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Bắc)Kênh Cây Bàng, bờ Tây - Kênh Mười Quân, bờ Đông150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1616Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Biện Nhị (Bờ Nam)Kênh Cây Bàng, bờ Tây - Kênh Chệt Tửng, bờ Đông150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1617Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)Kênh 30/4, bờ Tây - Kênh Chệt Lèm, bờ Đông150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1618Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)Kênh Chệt Lèm, bờ Tây - Cầu ngang Khánh Lâm300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1619Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)Cầu ngang Khánh Lâm - Cầu Ván, bờ Đông (Giáp xã Khánh Hội)150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1620Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Kim ĐàiĐầu kênh Kim Đài, bờ Tây - Giáp ranh xã Khánh Hòa 350.000210.000140.00070.0000Đất ở nông thôn
1621Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Kim ĐàiĐầu kênh Kim Đài, bờ Đông - Giáp ranh xã Khánh Hòa 150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1622Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Ba ThướcKênh Ba Thước (2 bên) - Giáp ranh xã Khánh Tiến150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1623Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Cầu VánĐầu kênh Cầu Ván, bờ Đông - Giáp ranh xã Khánh Tiến100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1624Huyện U MinhXã Khánh Hội - Tuyến lộ U Minh-Khánh Hội 2 bờ Nam, BắcKênh Chệt Tửng - Đê Biển Tây600.000360.000240.000120.0000Đất ở nông thôn
1625Huyện U MinhXã Khánh Hội - Tuyến sông kênh Hội Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Nam) - Kênh Chệt Tửng600.000360.000240.000120.0000Đất ở nông thôn
1626Huyện U MinhXã Khánh Hội - Tuyến sông kênh Hội Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Bắc) - Kênh Cầu Ván500.000300.000200.000100.0000Đất ở nông thôn
1627Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh Chệt TửngĐầu kênh Chệt Tửng, bờ Tây - Ngã ba cầu Tư Đại350.000210.000140.00070.0000Đất ở nông thôn
1628Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh Chệt TửngNgã ba cầu Tư Đại - Đập ông Chín Thống300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1629Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh xáng MớiLộ xe U Minh Khánh Hội (Bờ Đông) - Giáp huyện Trần Văn Thời 400.000240.000160.00080.0000Đất ở nông thôn
1630Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh xáng MớiLộ xe U Minh Khánh Hội (Bờ Tây) - Kênh 92 400.000240.000160.00080.0000Đất ở nông thôn
1631Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh xáng MớiKênh 92, bờ Tây - Giáp huyện Trần Văn Thời350.000210.000140.00070.0000Đất ở nông thôn
1632Huyện U MinhXã Khánh Hội - Đê Biển Tây, hướng ĐôngRanh đất ông Lâm Văn Thường - Giáp Trần Văn Thời (Kéo dài)300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1633Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh T29 (Bờ Bắc)Đê Biển Tây - Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Lâm)250.000150.000100.00050.0000Đất ở nông thôn
1634Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh đê Biển Tây, bờ Đông Đồn Biên Phòng - Cống Lung Ranh 350.000210.000140.00070.0000Đất ở nông thôn
1635Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh Cầu Ván, bờ TâyĐầu kênh Cầu Ván - Vàm Mũi Đước250.000150.000100.00050.0000Đất ở nông thôn
1636Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh Cầu Ván, bờ TâyNgã ba Mũi Đước - Cống Lung Ranh300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1637Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhBưu điện - Cống Hương Thành 600.000360.000240.000120.0000Đất ở nông thôn
1638Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhCống Hương Thành - Trụ điện vượt sông500.000300.000200.000100.0000Đất ở nông thôn
1639Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhTrụ điện vượt sông - Bờ Tây rạch Xẻo Dài (Đầu rạch)300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1640Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhBờ Đông rạch Xẻo Dài (Đầu rạch) - Bờ Nam rạch Cây Phú (Giáp Thới Bình)250.000150.000100.00050.0000Đất ở nông thôn
1641Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Xẻo DàiBờ Tây kênh Xẻo Dài (Đầu vàm) - Hết ranh đất ông Kiệt150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1642Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Ngã ba vàm Cái Tàu - Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5600.000360.000240.000120.0000Đất ở nông thôn
1643Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5 - Hết ranh đất ông Chín Yên500.000300.000200.000100.0000Đất ở nông thôn
1644Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Chín Yên - Bờ Nam Xẻo Mác400.000240.000160.00080.0000Đất ở nông thôn
1645Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Bờ Bắc Xẻo Mác - Bờ Nam Xẻo Tre300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1646Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Bờ Bắc Xẻo Tre - Giáp Nguyễn Phích 250.000150.000100.00050.0000Đất ở nông thôn
1647Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Xẻo Tre (2 bờ)Bờ Nam (Đầu kênh) - Hết lộ bê tông (Kênh Giữa)150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1648Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Xẻo Tre (2 bờ)Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh xáng Bình Minh100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1649Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)Từ nhà máy điện 1 - Bờ Nam kênh Đào Trả tuyến 21450.000270.000180.00090.0000Đất ở nông thôn
1650Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21 - Kênh Nam Dương300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1651Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)Bờ Bắc rạch Rô - Bờ Nam ông Điểm (Giáp Nguyễn Phích)200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1652Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Nam Dương (2 bờ)Bờ Bắc (Đầu kênh) - Lộ xe Cà Mau - U Minh300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1653Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Nam Dương (2 bờ)Bờ Nam (Đầu kênh) - Lộ xe Cà Mau - U Minh150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1654Huyện U MinhXã Khánh An - Rạch Rô (2 bờ)Rạch Rô (Đầu kênh) - Giáp ranh đất Trại giam Cái Tàu 100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1655Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà MauBờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21 - Cầu kênh Thủy Lợi250.000150.000100.00050.0000Đất ở nông thôn
1656Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà MauCầu kênh Thủy Lợi - Hết ranh Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần400.000240.000160.00080.0000Đất ở nông thôn
1657Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà MauTrung tâm nuôi dưỡng người tâm thần (Bờ Bắc) - Hết ranh đất nhà ông Thư 300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1658Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà MauHết ranh đất nhà ông Thư - Hết ranh đất ông Lai Chí Thống350.000210.000140.00070.0000Đất ở nông thôn
1659Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà MauHàng rào khu công nghiệp Khí - Điện - Đạm, bờ Nam - Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau500.000300.000200.000100.0000Đất ở nông thôn
1660Huyện U MinhXã Khánh An - Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Ngọn rạch Ông Điểm - Tuyến 23350.000210.000140.00070.0000Đất ở nông thôn
1661Huyện U MinhXã Khánh An - Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Tuyến 23 - Tuyến 21650.000390.000260.000130.0000Đất ở nông thôn
1662Huyện U MinhXã Khánh An - Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Tuyến 21 - Giáp cống bờ bao lộ Minh Hà (Kéo dài thêm)550.000330.000220.000110.0000Đất ở nông thôn
1663Huyện U MinhXã Khánh An - Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Cống bờ bao lộ Minh Hà - Cầu Tắc Thủ650.000390.000260.000130.0000Đất ở nông thôn
1664Huyện U MinhXã Khánh An - Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Cống bờ bao lộ Minh Hà - Tuyến T19 (Giáp Trần Văn Thời)450.000270.000180.00090.0000Đất ở nông thôn
1665Huyện U MinhXã Khánh An - Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Trạm phân phối khí 2 bên (Theo ống dẫn khí) - Trục lộ xe Cà Mau – U Minh 250.000150.000100.00050.0000Đất ở nông thôn
1666Huyện U MinhXã Khánh An - Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)Đầu kênh xáng Minh Hà - Hết ranh đất ông Chín Bảo 450.000270.000180.00090.0000Đất ở nông thôn
1667Huyện U MinhXã Khánh An - Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)Hết ranh đất ông Chín Bảo - Ngọn Rạch Nhum300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1668Huyện U MinhXã Khánh An - Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)Ngọn Rạch Nhum - Giáp Trần Văn Thời200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1669Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Bờ Tây lộ nhựa (Đầu tuyến 21 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt550.000330.000220.000110.0000Đất ở nông thôn
1670Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Đường Võ Văn Kiệt - Cầu kênh xáng Minh Hà650.000390.000260.000130.0000Đất ở nông thôn
1671Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Cầu kênh xáng Minh Hà - Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời500.000300.000200.000100.0000Đất ở nông thôn
1672Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Bờ Đông lộ nhựa (Đầu tuyến T21 cũ) - Hết ranh đất ông Kỷ 400.000240.000160.00080.0000Đất ở nông thôn
1673Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Từ ranh đất ông Chiến (Hướng Đông) - Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời400.000240.000160.00080.0000Đất ở nông thôn
1674Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Ngã ba Vàm Cái Tàu (Lộ lá) - Cầu Tắc Thủ400.000240.000160.00080.0000Đất ở nông thôn
1675Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Cầu Tắc Thủ (Bờ sông Ông Đốc) - Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời 400.000240.000160.00080.0000Đất ở nông thôn
1676Huyện U MinhXã Khánh An - Đường Võ Văn KiệtNgã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Đông - Cống 9 Thái 300.000180.000120.00060.0000Đất ở nông thôn
1677Huyện U MinhXã Khánh An - Đường Võ Văn KiệtNgã 3 T21 khu Công nghiệp về phía Tây - Cống 9 Thái350.000210.000140.00070.0000Đất ở nông thôn
1678Huyện U MinhXã Khánh An - Đường Võ Văn KiệtCống 9 Thái - Kênh Lũy 450.000270.000180.00090.0000Đất ở nông thôn
1679Huyện U MinhXã Khánh An - Đường Võ Văn KiệtKênh Lũy - Giáp ranh đất ông Nguyễn Hồng Kỷ500.000300.000200.000100.0000Đất ở nông thôn
1680Huyện U MinhXã Khánh An - Đường Võ Văn KiệtHết ranh đất ông Nguyễn Hồng Kỷ - Cầu Khánh An800.000480.000320.000160.0000Đất ở nông thôn
1681Huyện U MinhXã Khánh An - Bờ Tây Lô 1Lộ xe Minh Hà - Đường ống dẫn khí100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1682Huyện U MinhXã Khánh An - Lô 2 (2 bờ)Lộ kênh xáng Minh Hà - Trại giam Cái Tàu100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1683Huyện U MinhXã Khánh An - Lô 3 (2 bờ )Lộ kênh xáng Minh Hà + 500m - Trại giam Cái Tàu100.00060.00040.00020.0000Đất ở nông thôn
1684Huyện U MinhXã Khánh An - Rạch Gián 2 bờĐầu Vàm - Hết lô 3200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1685Huyện U MinhXã Khánh An - Rạch Nhum 2 bờ Đầu Vàm - Giáp lộ Minh Hà200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1686Huyện U MinhXã Khánh An - Tuyến kênh 29Đông kênh 93 - Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn
1687Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 1Từ đường số 2 - Đường số 8400.000240.000160.00080.0000Đất ở nông thôn
1688Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 1ATừ đường số 4 - Đường số 6450.000270.000180.00090.0000Đất ở nông thôn
1689Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 2Từ đường số 1 - Đường số 11550.000330.000220.000110.0000Đất ở nông thôn
1690Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 3Từ đường số 2 - Đường số 8550.000330.000220.000110.0000Đất ở nông thôn
1691Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 4Từ đường số 1 - Đường số 11450.000270.000180.00090.0000Đất ở nông thôn
1692Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 5Từ đường số 2 - Đường số 8650.000390.000260.000130.0000Đất ở nông thôn
1693Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 6Từ đường số 1 - Đường số 11450.000270.000180.00090.0000Đất ở nông thôn
1694Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 7Từ đường số 2 - Đường số 8650.000390.000260.000130.0000Đất ở nông thôn
1695Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 8Từ đường số 1 - Đường số 11450.000270.000180.00090.0000Đất ở nông thôn
1696Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 9Từ đường số 2 - Đường số 8550.000330.000220.000110.0000Đất ở nông thôn
1697Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 11Từ đường số 2 - Đường số 8400.000240.000160.00080.0000Đất ở nông thôn
1698Huyện U MinhXã Khánh An - Đường số 11ATừ đường số 4 - Đường số 6450.000270.000180.00090.0000Đất ở nông thôn
1699Huyện U MinhXã Khánh An - Rạch Giếng (Bờ Nam) Đầu Rạch - Hết lộ bê tông200.000120.00080.00040.0000Đất ở nông thôn
1700Huyện U MinhXã Khánh An - Kinh Cây Phú (Bờ Nam) Kinh xáng Lộ Xe - Hết lộ bê tông150.00090.00060.00030.0000Đất ở nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 3.238.235.155