Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 482037 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1401Huyện Hạ LangĐường phố loại III Đoạn đường từ nhà ông Lý Văn Mình - Trạm Vật tư,662.000463.000331.000199.0000Đất ở đô thị
1402Huyện Hạ LangĐường phố loại III Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên, - 563.000394.000281.000169.0000Đất ở đô thị
1403Huyện Hạ LangĐường phố loại IVĐoạn từ ngã ba Sa Tao (xã Việt Chu) - hết ranh giới thị trấn Thanh Nhật,478.000335.000239.000143.0000Đất ở đô thị
1404Huyện Hạ LangĐường phố loại IVĐoạn tiếp cổng Huyện ủy đi Đỏong Hoan - đường 214,478.000335.000239.000143.0000Đất ở đô thị
1405Huyện Hạ LangĐường phố loại IVĐoạn đường từ ngã ba đường 207 lên Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn theo đường vành đai - chỗ rẽ xuống nhà bà Nông Thị Tơ,478.000335.000239.000143.0000Đất ở đô thị
1406Huyện Hạ LangĐường phố loại IVĐoạn từ ngã ba Hạt kiểm lâm theo đường vành đai - hết Nghĩa trang liệt sĩ,478.000335.000239.000143.0000Đất ở đô thị
1407Huyện Hạ LangĐường phố loại IVCác vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - hết biển báo thị trấn Thanh Nhật,478.000335.000239.000143.0000Đất ở đô thị
1408Huyện Hạ LangĐường phố loại IVCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên, - 406.000285.000203.000122.0000Đất ở đô thị
1409Huyện Hạ LangĐường phố loại VĐoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ theo đường vành đai - đường rẽ xuống nhà bà Nông Thị Tơ,345.000242.000173.000104.0000Đất ở đô thị
1410Huyện Hạ LangĐường phố loại VTừ đầu Ngườm Ngược - cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện,345.000242.000173.000104.0000Đất ở đô thị
1411Huyện Hạ LangĐường phố loại VĐoạn đường từ đường rẽ Kéo Sy đi theo đường vào xóm Sộc Quân - hết đường ô tô đi lại được, 345.000242.000173.000104.0000Đất ở đô thị
1412Huyện Hạ LangĐường phố loại VCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên, - 294.000206.000147.00088.0000Đất ở đô thị
1413Huyện Hạ LangĐường phố loại II Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc) theo tỉnh lộ 207 - cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện732.800512.800366.400220.0000Đất TM-DV đô thị
1414Huyện Hạ LangĐường phố loại II Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo tỉnh lộ 214 - Cống chân núi Phia Khao732.800512.800366.400220.0000Đất TM-DV đô thị
1415Huyện Hạ LangĐường phố loại II Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ theo đường đi Vinh Quý hết nhà ôn Lục Văn Chuyên - 732.800512.800366.400220.0000Đất TM-DV đô thị
1416Huyện Hạ LangĐường phố loại II Đoạn rẽ lên Huyện Ủy - cổng Huyện Ủy732.800512.800366.400220.0000Đất TM-DV đô thị
1417Huyện Hạ LangĐường phố loại II Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang - 732.800512.800366.400220.0000Đất TM-DV đô thị
1418Huyện Hạ LangĐường phố loại II Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên, - 623.200436.000311.200187.2000Đất TM-DV đô thị
1419Huyện Hạ LangĐường phố loại III Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - hết ranh giới Thị trấn Thanh Nhật;529.600370.400264.800159.2000Đất TM-DV đô thị
1420Huyện Hạ LangĐường phố loại III Đoạn từ nhà ông Lục Văn Chuyên theo đường đi Vinh Quý - đường mòn rẽ đi Sa Tao (xã Việt Chu),529.600370.400264.800159.2000Đất TM-DV đô thị
1421Huyện Hạ LangĐường phố loại III Đoạn đường 207 rẽ đi Nà Én qua Kéo Sy - đường 207,529.600370.400264.800159.2000Đất TM-DV đô thị
1422Huyện Hạ LangĐường phố loại III Đoạn đường từ Cống chân núi Phia Khao - hết ranh giới thị trấn;529.600370.400264.800159.2000Đất TM-DV đô thị
1423Huyện Hạ LangĐường phố loại III Đoạn đường từ nhà ông Lý Văn Mình - Trạm Vật tư,529.600370.400264.800159.2000Đất TM-DV đô thị
1424Huyện Hạ LangĐường phố loại III Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên, - 450.400315.200224.800135.2000Đất TM-DV đô thị
1425Huyện Hạ LangĐường phố loại IVĐoạn từ ngã ba Sa Tao (xã Việt Chu) - hết ranh giới thị trấn Thanh Nhật,382.400268.000191.200114.4000Đất TM-DV đô thị
1426Huyện Hạ LangĐường phố loại IVĐoạn tiếp cổng Huyện ủy đi Đỏong Hoan - đường 214,382.400268.000191.200114.4000Đất TM-DV đô thị
1427Huyện Hạ LangĐường phố loại IVĐoạn đường từ ngã ba đường 207 lên Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn theo đường vành đai - chỗ rẽ xuống nhà bà Nông Thị Tơ,382.400268.000191.200114.4000Đất TM-DV đô thị
1428Huyện Hạ LangĐường phố loại IVĐoạn từ ngã ba Hạt kiểm lâm theo đường vành đai - hết Nghĩa trang liệt sĩ,382.400268.000191.200114.4000Đất TM-DV đô thị
1429Huyện Hạ LangĐường phố loại IVCác vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - hết biển báo thị trấn Thanh Nhật,382.400268.000191.200114.4000Đất TM-DV đô thị
1430Huyện Hạ LangĐường phố loại IVCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên, - 324.800228.000162.40097.6000Đất TM-DV đô thị
1431Huyện Hạ LangĐường phố loại VĐoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ theo đường vành đai - đường rẽ xuống nhà bà Nông Thị Tơ,276.000193.600138.40083.2000Đất TM-DV đô thị
1432Huyện Hạ LangĐường phố loại VTừ đầu Ngườm Ngược - cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện,276.000193.600138.40083.2000Đất TM-DV đô thị
1433Huyện Hạ LangĐường phố loại VĐoạn đường từ đường rẽ Kéo Sy đi theo đường vào xóm Sộc Quân - hết đường ô tô đi lại được, 276.000193.600138.40083.2000Đất TM-DV đô thị
1434Huyện Hạ LangĐường phố loại VCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên, - 235.200164.800117.60070.4000Đất TM-DV đô thị
1435Huyện Hạ LangĐường phố loại II Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc) theo tỉnh lộ 207 - cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện549.600384.600274.800165.0000Đất SX-KD đô thị
1436Huyện Hạ LangĐường phố loại II Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo tỉnh lộ 214 - Cống chân núi Phia Khao549.600384.600274.800165.0000Đất SX-KD đô thị
1437Huyện Hạ LangĐường phố loại II Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ theo đường đi Vinh Quý hết nhà ôn Lục Văn Chuyên - 549.600384.600274.800165.0000Đất SX-KD đô thị
1438Huyện Hạ LangĐường phố loại II Đoạn rẽ lên Huyện Ủy - cổng Huyện Ủy549.600384.600274.800165.0000Đất SX-KD đô thị
1439Huyện Hạ LangĐường phố loại II Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang - 549.600384.600274.800165.0000Đất SX-KD đô thị
1440Huyện Hạ LangĐường phố loại II Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên, - 467.400327.000233.400140.4000Đất SX-KD đô thị
1441Huyện Hạ LangĐường phố loại III Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - hết ranh giới Thị trấn Thanh Nhật;397.200277.800198.600119.4000Đất SX-KD đô thị
1442Huyện Hạ LangĐường phố loại III Đoạn từ nhà ông Lục Văn Chuyên theo đường đi Vinh Quý - đường mòn rẽ đi Sa Tao (xã Việt Chu),397.200277.800198.600119.4000Đất SX-KD đô thị
1443Huyện Hạ LangĐường phố loại III Đoạn đường 207 rẽ đi Nà Én qua Kéo Sy - đường 207,397.200277.800198.600119.4000Đất SX-KD đô thị
1444Huyện Hạ LangĐường phố loại III Đoạn đường từ Cống chân núi Phia Khao - hết ranh giới thị trấn;397.200277.800198.600119.4000Đất SX-KD đô thị
1445Huyện Hạ LangĐường phố loại III Đoạn đường từ nhà ông Lý Văn Mình - Trạm Vật tư,397.200277.800198.600119.4000Đất SX-KD đô thị
1446Huyện Hạ LangĐường phố loại III Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên, - 337.800236.400168.600101.4000Đất SX-KD đô thị
1447Huyện Hạ LangĐường phố loại IVĐoạn từ ngã ba Sa Tao (xã Việt Chu) - hết ranh giới thị trấn Thanh Nhật,286.800201.000143.40085.8000Đất SX-KD đô thị
1448Huyện Hạ LangĐường phố loại IVĐoạn tiếp cổng Huyện ủy đi Đỏong Hoan - đường 214,286.800201.000143.40085.8000Đất SX-KD đô thị
1449Huyện Hạ LangĐường phố loại IVĐoạn đường từ ngã ba đường 207 lên Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn theo đường vành đai - chỗ rẽ xuống nhà bà Nông Thị Tơ,286.800201.000143.40085.8000Đất SX-KD đô thị
1450Huyện Hạ LangĐường phố loại IVĐoạn từ ngã ba Hạt kiểm lâm theo đường vành đai - hết Nghĩa trang liệt sĩ,286.800201.000143.40085.8000Đất SX-KD đô thị
1451Huyện Hạ LangĐường phố loại IVCác vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - hết biển báo thị trấn Thanh Nhật,286.800201.000143.40085.8000Đất SX-KD đô thị
1452Huyện Hạ LangĐường phố loại IVCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên, - 243.600171.000121.80073.2000Đất SX-KD đô thị
1453Huyện Hạ LangĐường phố loại VĐoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ theo đường vành đai - đường rẽ xuống nhà bà Nông Thị Tơ,207.000145.200103.80062.4000Đất SX-KD đô thị
1454Huyện Hạ LangĐường phố loại VTừ đầu Ngườm Ngược - cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện,207.000145.200103.80062.4000Đất SX-KD đô thị
1455Huyện Hạ LangĐường phố loại VĐoạn đường từ đường rẽ Kéo Sy đi theo đường vào xóm Sộc Quân - hết đường ô tô đi lại được, 207.000145.200103.80062.4000Đất SX-KD đô thị
1456Huyện Hạ LangĐường phố loại VCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên, - 176.400123.60088.20052.8000Đất SX-KD đô thị
1457Huyện Hạ LangXã Việt ChuTừ tổ công tác biên phòng Pác ty - cột mốc biên giới,210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1458Huyện Hạ LangXã Việt ChuGồm các xóm ven đường 214 (Nà Đắng, Nà Kéo, Nà Mần, Bản Khâu) - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1459Huyện Hạ LangXã Việt ChuCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 152.000107.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1460Huyện Hạ LangXã Quang LongCác vị trí đất mặt tiền tỉnh lộ 207 (xóm Bó Chỉa) - 210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1461Huyện Hạ LangXã Quang LongCác vị trí đất mặt tiền đoạn trong xóm Bó Mu (đường liên xã) - 210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1462Huyện Hạ LangXã Quang LongĐường Lũng Cuốn - Lũng Phầy, - 210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1463Huyện Hạ LangXã Quang LongCác vị trí đất mặt tiền đường liên xã qua xóm Lũng Luông - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1464Huyện Hạ LangXã Quang LongCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 152.000107.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1465Huyện Hạ LangXã Thị Hoa Đoạn từ nhà bia tưởng niệm liệt sỹ theo đường 214 - cột mốc biên giới,210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1466Huyện Hạ LangXã Thị Hoa Đoạn đường từ đường rẽ đi Pò Măn theo đường 214 - cửa khẩu Thị Hoa 210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1467Huyện Hạ LangXã Thị Hoa Đoạn từ Kéo Báng theo đường 214 - nhà bia tưởng niệm liệt sỹ179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1468Huyện Hạ LangXã Thị Hoa Các xóm ven đường 214 (Tổng Nưa, Pò Măm, Phia Đán), - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1469Huyện Hạ LangXã Thị Hoa Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 152.000107.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1470Huyện Hạ LangXã Kim Loan Từ xóm Lũng Túng, Gia Lường - xóm Khuổi Ái,152.000107.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1471Huyện Hạ LangXã Kim Loan Từ trụ sở UBND xã Kim Loan - trường THCS Kim Loan,152.000107.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1472Huyện Hạ LangXã Kim Loan Đường Keng Vài - Nặm Kít, - 152.000107.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1473Huyện Hạ LangXã Kim Loan Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 129.00090.00064.00039.0000Đất ở nông thôn
1474Huyện Hạ LangXã An LạcGồm các xóm ven đường 207 (Khuổi Mịt, Cô Cam, Tha Hoài, Bản Răng, Lũng Sươn, Sộc Phường) - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1475Huyện Hạ LangXã An LạcĐường 207 đoạn tránh Khau Mòn qua xóm Nà Ray, - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1476Huyện Hạ LangXã An LạcCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 152.000107.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1477Huyện Hạ LangXã Vinh QuýBao gồm các xóm Sộc Nhương, Pác Hoan, Khum Đin, Sang Chỉa; Vị trí đất mặt tiền đường huyện Hạ Lang - Cô Ngân - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1478Huyện Hạ LangXã Vinh QuýCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 152.000107.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1479Huyện Hạ LangXã Cô Ngân Bao gồm khu vực xóm Bản Nha, trụ sở Uỷ ban nhân dân xã, Trường Trung học Cơ sở xã Cô Ngân; Đất mặt tiền của các đường liên xã Cô Ngân - Triệu Ẩu và đư - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1480Huyện Hạ LangXã Cô Ngân Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 152.000107.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1481Huyện Hạ LangXã Thái ĐứcXóm Lũng Liêng, Keng Nghiều ven tỉnh lộ 214; Các vị trí đất mặt tiền tỉnh lộ 214 - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1482Huyện Hạ LangXã Thái ĐứcCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 152.000107.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1483Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi Gồm các xóm ven trục đường 207 (Cát Hảo, Bản Doa, Bản Phạn, Bản Sâu, Bản Xà) - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1484Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi Đường Bản Kha, - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1485Huyện Hạ LangXã Thắng Lợi Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 152.000107.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1486Huyện Hạ LangXã Đức Quang Đoạn đường 207 đi qua các xóm Lũng Hoài, Bản Coỏng, Bản Mắm, Bó Mu - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1487Huyện Hạ LangXã Đức Quang Đoạn từ đường 207 rẽ theo đường vào xã - hết đất nhà ông Nông Văn Hiền (xóm Pò Sao),179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1488Huyện Hạ LangXã Đức Quang Đường Bản Coỏng - Bản Nhăng, - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1489Huyện Hạ LangXã Đức Quang Đường 207 - Bản Sùng, - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1490Huyện Hạ LangXã Đức Quang Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 152.000107.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1491Huyện Hạ LangXã Đồng LoanGồm các xóm ven đường 207 (Bản Thuộc, Bản Miào, Bản Lung, Bản Lẹn) - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1492Huyện Hạ LangXã Đồng LoanĐường 207 - Bản Sáng, - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1493Huyện Hạ LangXã Đồng LoanĐường Bản Lẹn, - 179.000125.00090.00054.0000Đất ở nông thôn
1494Huyện Hạ LangXã Đồng LoanCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 152.000107.00076.00046.0000Đất ở nông thôn
1495Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Đoạn đường từ ống Xi Phông đầu xóm Lý Vạn theo đường 207 - cửa khẩu Lý Vạn,210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1496Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Đường Nặm Tốc - Lý Vạn, - 210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1497Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Toàn bộ khu vực thị tứ Bằng Ca - 210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1498Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ - 210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1499Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Các vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ cống Nà Cán cạnh nhà bà Mã Thị Dung - chỗ rẽ lên Trạm xá xã Lý Quốc210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn
1500Huyện Hạ LangXã Lý Quốc Các vị trí đất mặt tiền đoạn đường 207 mới từ nhà ông Mông Văn Thi - giáp tỉnh lộ 207 cũ210.000147.000105.00063.0000Đất ở nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status

IP: 34.231.21.83