Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 435174 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1001Huyện Châu ThànhĐường 3 Tháng 2Khu dân cư - Ngã tư Cái Dầu660.0000000Đất TM-DV đô thị
1002Huyện Châu ThànhĐường 3 Tháng 2Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu1.500.0000000Đất TM-DV đô thị
1003Huyện Châu ThànhĐường 3 Tháng 2Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu420.0000000Đất TM-DV đô thị
1004Huyện Châu ThànhLê Văn TámHùng Vương - Đồng Khởi360.0000000Đất TM-DV đô thị
1005Huyện Châu ThànhNguyễn Văn QuyCầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông240.0000000Đất TM-DV đô thị
1006Huyện Châu ThànhĐường cặp Sông Cái Dầu, Cái Muồng (phía chợ Ngã Sáu)Mốc 1,5Km - Cầu Cái Dầu300.0000000Đất TM-DV đô thị
1007Huyện Châu ThànhNguyễn Việt HồngNguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2300.0000000Đất TM-DV đô thị
1008Huyện Châu ThànhKim ĐồngNgã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Trường Mầm non Ánh Dương300.0000000Đất TM-DV đô thị
1009Huyện Châu ThànhKhu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1Cả khu - 270.0000000Đất TM-DV đô thị
1010Huyện Châu ThànhKhu Dân cư - Thương mại Thiện Phúc (không áp dụng đối với các lô đất cặp đường Hùng Vương)Cả khu (đối với các tuyến đường nhựa) - 660.0000000Đất TM-DV đô thị
1011Huyện Châu ThànhNam Kỳ Khởi NghĩaCầu Cái Muồng (mới) - Đồng Khởi360.0000000Đất TM-DV đô thị
1012Huyện Châu ThànhNam Kỳ Khởi NghĩaĐường 3 Tháng 2 - Hùng Vương660.0000000Đất TM-DV đô thị
1013Huyện Châu ThànhĐồng KhởiCầu Xẻo Chồi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa360.0000000Đất TM-DV đô thị
1014Huyện Châu ThànhĐồng KhởiNam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới150.0000000Đất TM-DV đô thị
1015Huyện Châu ThànhĐường về thị trấn Mái DầmCầu Thông Thuyền - Quốc lộ Nam Sông Hậu240.0000000Đất TM-DV đô thị
1016Huyện Châu ThànhĐường về thị trấn Mái DầmQuốc lộ Nam Sông Hậu - Chợ Mái Dầm330.0000000Đất TM-DV đô thị
1017Huyện Châu ThànhKhu dân cư vượt lũ xã Phú Hữu ACả khu (không tính các lô đất giáp với Đường tỉnh 925) - 240.0000000Đất TM-DV đô thị
1018Huyện Châu ThànhQuốc lộ Nam Sông HậuCầu Cái Dầu - Cầu Mái Dầm450.0000000Đất TM-DV đô thị
1019Huyện Châu ThànhQuốc lộ Nam Sông HậuCầu Mái Dầm - Cầu Cái Côn300.0000000Đất TM-DV đô thị
1020Huyện Châu ThànhKhu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã SáuCác lô nền tiếp giáp với đường 3 Tháng 2 và các lô nền lô A và B - 660.0000000Đất TM-DV đô thị
1021Huyện Châu ThànhKhu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã SáuCác lô nền còn lại - 591.0000000Đất TM-DV đô thị
1022Huyện Châu ThànhNguyễn Việt DũngSuốt tuyến - 591.0000000Đất TM-DV đô thị
1023Huyện Châu ThànhNgô Hữu HạnhSuốt tuyến - 591.0000000Đất TM-DV đô thị
1024Huyện Châu ThànhLý Tự TrọngSuốt tuyến - 591.0000000Đất TM-DV đô thị
1025Huyện Châu ThànhVõ Thị SáuSuốt tuyến - 591.0000000Đất TM-DV đô thị
1026Huyện Châu ThànhHùng VươngRanh thị trấn Ngã Sáu (giáp xã Đông Phước A) - Mốc 1,5km350.0000000Đất SX-KD đô thị
1027Huyện Châu ThànhHùng VươngMốc 1,5km - Ngã tư Cái Dầu1.250.0000000Đất SX-KD đô thị
1028Huyện Châu ThànhHùng VươngNgã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy300.0000000Đất SX-KD đô thị
1029Huyện Châu ThànhHùng VươngCầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba200.0000000Đất SX-KD đô thị
1030Huyện Châu ThànhĐường 30 Tháng 4Hùng Vương - Khu dân cư (đường Võ Thị Sáu)550.0000000Đất SX-KD đô thị
1031Huyện Châu ThànhĐường 3 Tháng 2Khu dân cư - Ngã tư Cái Dầu550.0000000Đất SX-KD đô thị
1032Huyện Châu ThànhĐường 3 Tháng 2Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu1.250.0000000Đất SX-KD đô thị
1033Huyện Châu ThànhĐường 3 Tháng 2Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu350.0000000Đất SX-KD đô thị
1034Huyện Châu ThànhLê Văn TámHùng Vương - Đồng Khởi300.0000000Đất SX-KD đô thị
1035Huyện Châu ThànhNguyễn Văn QuyCầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông200.0000000Đất SX-KD đô thị
1036Huyện Châu ThànhĐường cặp Sông Cái Dầu, Cái Muồng (phía chợ Ngã Sáu)Mốc 1,5Km - Cầu Cái Dầu250.0000000Đất SX-KD đô thị
1037Huyện Châu ThànhNguyễn Việt HồngNguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2250.0000000Đất SX-KD đô thị
1038Huyện Châu ThànhKim ĐồngNgã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Trường Mầm non Ánh Dương250.0000000Đất SX-KD đô thị
1039Huyện Châu ThànhKhu Dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1Cả khu - 225.0000000Đất SX-KD đô thị
1040Huyện Châu ThànhKhu Dân cư - Thương mại Thiện Phúc (không áp dụng đối với các lô đất cặp đường Hùng Vương)Cả khu (đối với các tuyến đường nhựa) - 550.0000000Đất SX-KD đô thị
1041Huyện Châu ThànhNam Kỳ Khởi NghĩaCầu Cái Muồng (mới) - Đồng Khởi300.0000000Đất SX-KD đô thị
1042Huyện Châu ThànhNam Kỳ Khởi NghĩaĐường 3 Tháng 2 - Hùng Vương550.0000000Đất SX-KD đô thị
1043Huyện Châu ThànhĐồng KhởiCầu Xẻo Chồi - Nam Kỳ Khởi Nghĩa300.0000000Đất SX-KD đô thị
1044Huyện Châu ThànhĐồng KhởiNam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới150.0000000Đất SX-KD đô thị
1045Huyện Châu ThànhĐường về thị trấn Mái DầmCầu Thông Thuyền - Quốc lộ Nam Sông Hậu200.0000000Đất SX-KD đô thị
1046Huyện Châu ThànhĐường về thị trấn Mái DầmQuốc lộ Nam Sông Hậu - Chợ Mái Dầm275.0000000Đất SX-KD đô thị
1047Huyện Châu ThànhKhu dân cư vượt lũ xã Phú Hữu ACả khu (không tính các lô đất giáp với Đường tỉnh 925) - 200.0000000Đất SX-KD đô thị
1048Huyện Châu ThànhQuốc lộ Nam Sông HậuCầu Cái Dầu - Cầu Mái Dầm375.0000000Đất SX-KD đô thị
1049Huyện Châu ThànhQuốc lộ Nam Sông HậuCầu Mái Dầm - Cầu Cái Côn250.0000000Đất SX-KD đô thị
1050Huyện Châu ThànhKhu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã SáuCác lô nền tiếp giáp với đường 3 Tháng 2 và các lô nền lô A và B - 550.0000000Đất SX-KD đô thị
1051Huyện Châu ThànhKhu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã SáuCác lô nền còn lại - 492.5000000Đất SX-KD đô thị
1052Huyện Châu ThànhNguyễn Việt DũngSuốt tuyến - 492.5000000Đất SX-KD đô thị
1053Huyện Châu ThànhNgô Hữu HạnhSuốt tuyến - 492.5000000Đất SX-KD đô thị
1054Huyện Châu ThànhLý Tự TrọngSuốt tuyến - 492.5000000Đất SX-KD đô thị
1055Huyện Châu ThànhVõ Thị SáuSuốt tuyến - 492.5000000Đất SX-KD đô thị
1056Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1ACầu Rạch Vong - Cầu Đất Sét2.000.0000000Đất ở nông thôn
1057Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1AĐầu lộ Thầy Cai - Ranh ấp Trường Khánh700.0000000Đất ở nông thôn
1058Huyện Châu ThànhĐường cặp sông Cái ChanhĐường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (vị trí mới)200.0000000Đất ở nông thôn
1059Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 925 cũ và Đường tỉnh 925 mới (do chỉnh tuyến)Ranh huyện Châu Thành A - Cầu Cái Chanh (mới) và ranh phường Thường Thạnh1.050.0000000Đất ở nông thôn
1060Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 925 cũ và Đường tỉnh 925 mới (do chỉnh tuyến)Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Ranh thị trấn Ngã Sáu (giáp với xã Đông Phước A)500.0000000Đất ở nông thôn
1061Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 925 cũ và Đường tỉnh 925 mới (do chỉnh tuyến)Cổng chào Phú Hữu - UBND xã Phú Hữu500.0000000Đất ở nông thôn
1062Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 925 cũ và Đường tỉnh 925 mới (do chỉnh tuyến)UBND xã Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền500.0000000Đất ở nông thôn
1063Huyện Châu ThànhĐường về xã Đông PhướcCầu Tràm Bông - UBND xã Đông Phước300.0000000Đất ở nông thôn
1064Huyện Châu ThànhĐường về xã Đông Phú (đường cấp V)Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 300.0000000Đất ở nông thôn
1065Huyện Châu ThànhĐường ra Quốc lộ Nam Sông HậuCầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu300.0000000Đất ở nông thôn
1066Huyện Châu ThànhĐường về xã Đông ThạnhCầu Cái Chanh (cũ) - UBND xã Đông Thạnh400.0000000Đất ở nông thôn
1067Huyện Châu ThànhĐường về xã Phú AnCầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - UBND xã Phú An (Cầu kênh Thạnh Đông)300.0000000Đất ở nông thôn
1068Huyện Châu ThànhLộ Cái Chanh - Phú An - Đông PhúSuốt tuyến - 300.0000000Đất ở nông thôn
1069Huyện Châu ThànhKhu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú ThạnhCả khu - 1.650.0000000Đất ở nông thôn
1070Huyện Châu ThànhKhu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3) Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Quốc lộ Nam Sông Hậu) - 2.200.0000000Đất ở nông thôn
1071Huyện Châu ThànhKhu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3) Các nền còn lại - 1.650.0000000Đất ở nông thôn
1072Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1ACầu Rạch Vong - Cầu Đất Sét1.200.0000000Đất TM-DV nông thôn
1073Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1AĐầu lộ Thầy Cai - Ranh ấp Trường Khánh420.0000000Đất TM-DV nông thôn
1074Huyện Châu ThànhĐường cặp sông Cái ChanhĐường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (vị trí mới)120.0000000Đất TM-DV nông thôn
1075Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 925 cũ và Đường tỉnh 925 mới (do chỉnh tuyến)Ranh huyện Châu Thành A - Cầu Cái Chanh (mới) và ranh phường Thường Thạnh630.0000000Đất TM-DV nông thôn
1076Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 925 cũ và Đường tỉnh 925 mới (do chỉnh tuyến)Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Ranh thị trấn Ngã Sáu (giáp với xã Đông Phước A)300.0000000Đất TM-DV nông thôn
1077Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 925 cũ và Đường tỉnh 925 mới (do chỉnh tuyến)Cổng chào Phú Hữu - UBND xã Phú Hữu300.0000000Đất TM-DV nông thôn
1078Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 925 cũ và Đường tỉnh 925 mới (do chỉnh tuyến)UBND xã Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền300.0000000Đất TM-DV nông thôn
1079Huyện Châu ThànhĐường về xã Đông PhướcCầu Tràm Bông - UBND xã Đông Phước180.0000000Đất TM-DV nông thôn
1080Huyện Châu ThànhĐường về xã Đông Phú (đường cấp V)Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 180.0000000Đất TM-DV nông thôn
1081Huyện Châu ThànhĐường ra Quốc lộ Nam Sông HậuCầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu180.0000000Đất TM-DV nông thôn
1082Huyện Châu ThànhĐường về xã Đông ThạnhCầu Cái Chanh (cũ) - UBND xã Đông Thạnh240.0000000Đất TM-DV nông thôn
1083Huyện Châu ThànhĐường về xã Phú AnCầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - UBND xã Phú An (Cầu kênh Thạnh Đông)180.0000000Đất TM-DV nông thôn
1084Huyện Châu ThànhLộ Cái Chanh - Phú An - Đông PhúSuốt tuyến - 180.0000000Đất TM-DV nông thôn
1085Huyện Châu ThànhKhu dân cư - tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú ThạnhCả khu - 990.0000000Đất TM-DV nông thôn
1086Huyện Châu ThànhKhu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3) Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Quốc lộ Nam Sông Hậu) - 1.320.0000000Đất TM-DV nông thôn
1087Huyện Châu ThànhKhu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (đợt 1, đợt 2 và đợt 3) Các nền còn lại - 990.0000000Đất TM-DV nông thôn
1088Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1ACầu Rạch Vong - Cầu Đất Sét1.000.0000000Đất SX-KD nông thôn
1089Huyện Châu ThànhQuốc lộ 1AĐầu lộ Thầy Cai - Ranh ấp Trường Khánh350.0000000Đất SX-KD nông thôn
1090Huyện Châu ThànhĐường cặp sông Cái ChanhĐường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (vị trí mới)120.0000000Đất SX-KD nông thôn
1091Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 925 cũ và Đường tỉnh 925 mới (do chỉnh tuyến)Ranh huyện Châu Thành A - Cầu Cái Chanh (mới) và ranh phường Thường Thạnh525.0000000Đất SX-KD nông thôn
1092Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 925 cũ và Đường tỉnh 925 mới (do chỉnh tuyến)Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Ranh thị trấn Ngã Sáu (giáp với xã Đông Phước A)250.0000000Đất SX-KD nông thôn
1093Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 925 cũ và Đường tỉnh 925 mới (do chỉnh tuyến)Cổng chào Phú Hữu - UBND xã Phú Hữu250.0000000Đất SX-KD nông thôn
1094Huyện Châu ThànhĐường tỉnh 925 cũ và Đường tỉnh 925 mới (do chỉnh tuyến)UBND xã Phú Hữu - Cầu Thông Thuyền250.0000000Đất SX-KD nông thôn
1095Huyện Châu ThànhĐường về xã Đông PhướcCầu Tràm Bông - UBND xã Đông Phước150.0000000Đất SX-KD nông thôn
1096Huyện Châu ThànhĐường về xã Đông Phú (đường cấp V)Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 150.0000000Đất SX-KD nông thôn
1097Huyện Châu ThànhĐường ra Quốc lộ Nam Sông HậuCầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu150.0000000Đất SX-KD nông thôn
1098Huyện Châu ThànhĐường về xã Đông ThạnhCầu Cái Chanh (cũ) - UBND xã Đông Thạnh200.0000000Đất SX-KD nông thôn
1099Huyện Châu ThànhĐường về xã Phú AnCầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - UBND xã Phú An (Cầu kênh Thạnh Đông)150.0000000Đất SX-KD nông thôn
1100Huyện Châu ThànhLộ Cái Chanh - Phú An - Đông PhúSuốt tuyến - 150.0000000Đất SX-KD nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status