Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 482037 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1001Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo - gặp đường 203;274.400192.000137.60082.4000Đất TM-DV nông thôn
1002Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường nối từ Vò Đạo - Bó Mạ - chùa Đà Quận;274.400192.000137.60082.4000Đất TM-DV nông thôn
1003Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoCác vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ xóm 5a Nam Phong theo Quốc lộ 34 - hết địa phận xã Hưng Đạo giáp ranh địa phận xã Hoàng Tung (huyện Hòa An),274.400192.000137.60082.4000Đất TM-DV nông thôn
1004Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 233.600163.200116.80070.4000Đất TM-DV nông thôn
1005Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhĐất mặt tiền Quốc lộ 4A đoạn từ nhà máy luyện gang 30-4 - hết địa phận xã Chu Trinh (giáp xã Kim Đồng- huyện Thạch An)323.200226.400161.60096.8000Đất TM-DV nông thôn
1006Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhCác vị trí đất mặt tiền từ đường Quốc lộ 4A theo đường liên xã Chu Trinh- Hồng Nam - hết nhà ông Vi Văn Hoàn (xóm Cốc Gằng)274.400192.000137.60082.4000Đất TM-DV nông thôn
1007Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhCác vị trí đất mặt tiền đường liên xã Chu Trinh- Hồng Nam từ ngã ba Km 8 xóm Cốc Gằng đường Quốc lộ 4A - cầu treo xã Hà Trì;274.400192.000137.60082.4000Đất TM-DV nông thôn
1008Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhĐoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Vi Văn Hoàn (xóm Cốc Gằng) theo đường liên xã Chu Trinh- Hồng Nam - hết nhà ông Đinh Văn Anh (xóm Bó giới)274.400192.000137.60082.4000Đất TM-DV nông thôn
1009Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhCác vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ ngã ba km9 theo đường Quốc lộ 4A - hết xóm Nà Dìa;274.400192.000137.60082.4000Đất TM-DV nông thôn
1010Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhCác vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A theo đường vào mỏ quặng Bong Quang đế hết đường ô tô đi lại được - 274.400192.000137.60082.4000Đất TM-DV nông thôn
1011Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 233.600163.200116.80070.4000Đất TM-DV nông thôn
1012Thành Phố Cao Bằng Xã Vĩnh QuangĐất mặt tiền từ xóm Bản Tại đi xã Ngũ Lão qua địa phận xã Vĩnh Quang, đường Vò Đuổn- Đức Chính mà xe ô tô đi lại được, - 323.200226.400161.60096.8000Đất TM-DV nông thôn
1013Thành Phố Cao Bằng Xã Vĩnh QuangCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 233.600163.200116.80070.4000Đất TM-DV nông thôn
1014Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường từ giáp địa giới xã Bế Triều (huyện Hòa An) theo đường 203 - Ngã ba Đổng Lân242.400169.800121.20072.6000Đất SX-KD nông thôn
1015Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường từ đầu cầu sông Mãng - ngã ba Vò Đuổn242.400169.800121.20072.6000Đất SX-KD nông thôn
1016Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường từ Km 8 + 200 theo Quốc lộ 3 - hết địa phận xã Hưng Đạo (giáp xã Bạch Đằng- huyện Hoà An)242.400169.800121.20072.6000Đất SX-KD nông thôn
1017Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn theo Quốc lộ 34 từ Km8+100 - đường rẽ vào xóm 5a Nam Phong242.400169.800121.20072.6000Đất SX-KD nông thôn
1018Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường từ Lò Bạc Hà (cũ) - nhà ông Đàm Thế Diệu205.800144.000103.20061.8000Đất SX-KD nông thôn
1019Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường từ Trạm y tế xã Hưng Đạo (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm - gặp Quốc lộ 34205.800144.000103.20061.8000Đất SX-KD nông thôn
1020Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn từ xóm 5a Nam Phong đi Bản Chạp hết địa phận xã Hưng Đạo; - 205.800144.000103.20061.8000Đất SX-KD nông thôn
1021Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo - gặp đường 203;205.800144.000103.20061.8000Đất SX-KD nông thôn
1022Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường nối từ Vò Đạo - Bó Mạ - chùa Đà Quận;205.800144.000103.20061.8000Đất SX-KD nông thôn
1023Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoCác vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ xóm 5a Nam Phong theo Quốc lộ 34 - hết địa phận xã Hưng Đạo giáp ranh địa phận xã Hoàng Tung (huyện Hòa An),205.800144.000103.20061.8000Đất SX-KD nông thôn
1024Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 175.200122.40087.60052.8000Đất SX-KD nông thôn
1025Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhĐất mặt tiền Quốc lộ 4A đoạn từ nhà máy luyện gang 30-4 - hết địa phận xã Chu Trinh (giáp xã Kim Đồng- huyện Thạch An)242.400169.800121.20072.6000Đất SX-KD nông thôn
1026Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhCác vị trí đất mặt tiền từ đường Quốc lộ 4A theo đường liên xã Chu Trinh- Hồng Nam - hết nhà ông Vi Văn Hoàn (xóm Cốc Gằng)205.800144.000103.20061.8000Đất SX-KD nông thôn
1027Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhCác vị trí đất mặt tiền đường liên xã Chu Trinh- Hồng Nam từ ngã ba Km 8 xóm Cốc Gằng đường Quốc lộ 4A - cầu treo xã Hà Trì;205.800144.000103.20061.8000Đất SX-KD nông thôn
1028Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhĐoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Vi Văn Hoàn (xóm Cốc Gằng) theo đường liên xã Chu Trinh- Hồng Nam - hết nhà ông Đinh Văn Anh (xóm Bó giới)205.800144.000103.20061.8000Đất SX-KD nông thôn
1029Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhCác vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ ngã ba km9 theo đường Quốc lộ 4A - hết xóm Nà Dìa;205.800144.000103.20061.8000Đất SX-KD nông thôn
1030Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhCác vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A theo đường vào mỏ quặng Bong Quang đế hết đường ô tô đi lại được - 205.800144.000103.20061.8000Đất SX-KD nông thôn
1031Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 175.200122.40087.60052.8000Đất SX-KD nông thôn
1032Thành Phố Cao Bằng Xã Vĩnh QuangĐất mặt tiền từ xóm Bản Tại đi xã Ngũ Lão qua địa phận xã Vĩnh Quang, đường Vò Đuổn- Đức Chính mà xe ô tô đi lại được, - 242.400169.800121.20072.6000Đất SX-KD nông thôn
1033Thành Phố Cao Bằng Xã Vĩnh QuangCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 175.200122.40087.60052.8000Đất SX-KD nông thôn
1034Huyện Bảo LạcĐường phố loại II Đoạn đường từ cổng Bưu điện theo đường Khánh Xuân - Phan Thanh - hết nhà ông Trần Văn Tuyển (Khu 3).1.096.000767.000548.000329.0000Đất ở đô thị
1035Huyện Bảo LạcĐường phố loại II Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (Khu 2) - sát cầu thị trấn (nhà ông Trương Văn Quắn).1.096.000767.000548.000329.0000Đất ở đô thị
1036Huyện Bảo LạcĐường phố loại II Đoạn đường vào khu 4 - nhà ông Thạch Văn Thành.1.096.000767.000548.000329.0000Đất ở đô thị
1037Huyện Bảo LạcĐường phố loại II Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 932.000652.000466.000279.0000Đất ở đô thị
1038Huyện Bảo LạcĐường phố loại IIIĐoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (Khu 2) - hết nhà ông Vũ Ngọc Lưu (nhà cũ).792.000554.000396.000238.0000Đất ở đô thị
1039Huyện Bảo LạcĐường phố loại IIIĐoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - hết nhà ông Hoàng Văn Thiều (Khu 1) Thị trấn.792.000554.000396.000238.0000Đất ở đô thị
1040Huyện Bảo LạcĐường phố loại IIIĐoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (Khu 2) - giáp đoạn đường tránh.792.000554.000396.000238.0000Đất ở đô thị
1041Huyện Bảo LạcĐường phố loại IIIĐoạn đường rẽ lên trụ sở Uỷ ban nhân dân huyện - cổng trụ sở Uỷ ban nhân dân huyện.792.000554.000396.000238.0000Đất ở đô thị
1042Huyện Bảo LạcĐường phố loại IIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 673.000471.000337.000202.0000Đất ở đô thị
1043Huyện Bảo LạcĐường phố loại IVĐoạn đường tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Thiều (Khu 1) theo Quốc lộ 34 - hết nhà ông Hoàng Tiến Lâm (Khu 10).572.000400.000286.000172.0000Đất ở đô thị
1044Huyện Bảo LạcĐường phố loại IVĐoạn đường từ nhà bà Trần Thị Tuyết - cổng Bệnh viện.572.000400.000286.000172.0000Đất ở đô thị
1045Huyện Bảo LạcĐường phố loại IVĐoạn tiếp giáp từ nhà ông Trương Diều Uyên lên - cổng Huyện đội.572.000400.000286.000172.0000Đất ở đô thị
1046Huyện Bảo LạcĐường phố loại IVĐoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh quốc lô 34 vào quốc lộ 34 - nhà ông Đàm Ngọc Thọ.572.000400.000286.000172.0000Đất ở đô thị
1047Huyện Bảo LạcĐường phố loại IVCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 486.000340.000243.000146.0000Đất ở đô thị
1048Huyện Bảo LạcĐường phố loại VĐoạn đường từ nhà bà Trần Thị Hồng (nhà mới) theo đường đi Khánh Xuân - hết nhà bà Hứa Hồng Vân (Khu 9)413.000289.000207.000124.0000Đất ở đô thị
1049Huyện Bảo LạcĐường phố loại VĐoạn đường dãy bờ sông từ nhà ông Lục văn Hoàn (khu 3) - hết nhà bà Trần Thị Hồng (nhà mới)413.000289.000207.000124.0000Đất ở đô thị
1050Huyện Bảo LạcĐường phố loại VĐoạn đường từ nhà ông Hoàng tiến Lâm (khu 10) dọc theo đường QL 34 - ngã ba Nà Chùa413.000289.000207.000124.0000Đất ở đô thị
1051Huyện Bảo LạcĐường phố loại VĐoạn đường từ tiếp giáp xóm Phiêng Sỉnh (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi xóm Nà sài hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba) - 413.000289.000207.000124.0000Đất ở đô thị
1052Huyện Bảo LạcĐường phố loại VĐoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Đàm Ngọc Thọ theo đường tránh quốc lộ 34 - hết địa giới thị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà).413.000289.000207.000124.0000Đất ở đô thị
1053Huyện Bảo LạcĐường phố loại VCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 351.000246.000176.000105.0000Đất ở đô thị
1054Huyện Bảo LạcĐường phố loại II Đoạn đường từ cổng Bưu điện theo đường Khánh Xuân - Phan Thanh - hết nhà ông Trần Văn Tuyển (Khu 3).876.800613.600438.400263.2000Đất TM-DV đô thị
1055Huyện Bảo LạcĐường phố loại II Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (Khu 2) - sát cầu thị trấn (nhà ông Trương Văn Quắn).876.800613.600438.400263.2000Đất TM-DV đô thị
1056Huyện Bảo LạcĐường phố loại II Đoạn đường vào khu 4 - nhà ông Thạch Văn Thành.876.800613.600438.400263.2000Đất TM-DV đô thị
1057Huyện Bảo LạcĐường phố loại II Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 745.600521.600372.800223.2000Đất TM-DV đô thị
1058Huyện Bảo LạcĐường phố loại IIIĐoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (Khu 2) - hết nhà ông Vũ Ngọc Lưu (nhà cũ).633.600443.200316.800190.4000Đất TM-DV đô thị
1059Huyện Bảo LạcĐường phố loại IIIĐoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - hết nhà ông Hoàng Văn Thiều (Khu 1) Thị trấn.633.600443.200316.800190.4000Đất TM-DV đô thị
1060Huyện Bảo LạcĐường phố loại IIIĐoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (Khu 2) - giáp đoạn đường tránh.633.600443.200316.800190.4000Đất TM-DV đô thị
1061Huyện Bảo LạcĐường phố loại IIIĐoạn đường rẽ lên trụ sở Uỷ ban nhân dân huyện - cổng trụ sở Uỷ ban nhân dân huyện.633.600443.200316.800190.4000Đất TM-DV đô thị
1062Huyện Bảo LạcĐường phố loại IIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 538.400376.800269.600161.6000Đất TM-DV đô thị
1063Huyện Bảo LạcĐường phố loại IVĐoạn đường tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Thiều (Khu 1) theo Quốc lộ 34 - hết nhà ông Hoàng Tiến Lâm (Khu 10).457.600320.000228.800137.6000Đất TM-DV đô thị
1064Huyện Bảo LạcĐường phố loại IVĐoạn đường từ nhà bà Trần Thị Tuyết - cổng Bệnh viện.457.600320.000228.800137.6000Đất TM-DV đô thị
1065Huyện Bảo LạcĐường phố loại IVĐoạn tiếp giáp từ nhà ông Trương Diều Uyên lên - cổng Huyện đội.457.600320.000228.800137.6000Đất TM-DV đô thị
1066Huyện Bảo LạcĐường phố loại IVĐoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh quốc lô 34 vào quốc lộ 34 - nhà ông Đàm Ngọc Thọ.457.600320.000228.800137.6000Đất TM-DV đô thị
1067Huyện Bảo LạcĐường phố loại IVCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 388.800272.000194.400116.8000Đất TM-DV đô thị
1068Huyện Bảo LạcĐường phố loại VĐoạn đường từ nhà bà Trần Thị Hồng (nhà mới) theo đường đi Khánh Xuân - hết nhà bà Hứa Hồng Vân (Khu 9)330.400231.200165.60099.2000Đất TM-DV đô thị
1069Huyện Bảo LạcĐường phố loại VĐoạn đường dãy bờ sông từ nhà ông Lục văn Hoàn (khu 3) - hết nhà bà Trần Thị Hồng (nhà mới)330.400231.200165.60099.2000Đất TM-DV đô thị
1070Huyện Bảo LạcĐường phố loại VĐoạn đường từ nhà ông Hoàng tiến Lâm (khu 10) dọc theo đường QL 34 - ngã ba Nà Chùa330.400231.200165.60099.2000Đất TM-DV đô thị
1071Huyện Bảo LạcĐường phố loại VĐoạn đường từ tiếp giáp xóm Phiêng Sỉnh (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi xóm Nà sài hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba) - 330.400231.200165.60099.2000Đất TM-DV đô thị
1072Huyện Bảo LạcĐường phố loại VĐoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Đàm Ngọc Thọ theo đường tránh quốc lộ 34 - hết địa giới thị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà).330.400231.200165.60099.2000Đất TM-DV đô thị
1073Huyện Bảo LạcĐường phố loại VCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 280.800196.800140.80084.0000Đất TM-DV đô thị
1074Huyện Bảo LạcĐường phố loại II Đoạn đường từ cổng Bưu điện theo đường Khánh Xuân - Phan Thanh - hết nhà ông Trần Văn Tuyển (Khu 3).657.600460.200328.800197.4000Đất SX-KD đô thị
1075Huyện Bảo LạcĐường phố loại II Đoạn đường từ nhà ông Tô Văn Thẩm (Khu 2) - sát cầu thị trấn (nhà ông Trương Văn Quắn).657.600460.200328.800197.4000Đất SX-KD đô thị
1076Huyện Bảo LạcĐường phố loại II Đoạn đường vào khu 4 - nhà ông Thạch Văn Thành.657.600460.200328.800197.4000Đất SX-KD đô thị
1077Huyện Bảo LạcĐường phố loại II Các đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 559.200391.200279.600167.4000Đất SX-KD đô thị
1078Huyện Bảo LạcĐường phố loại IIIĐoạn từ nhà bà Lê Mai Hoa (Khu 2) - hết nhà ông Vũ Ngọc Lưu (nhà cũ).475.200332.400237.600142.8000Đất SX-KD đô thị
1079Huyện Bảo LạcĐường phố loại IIIĐoạn từ giáp ranh cống sát Bưu điện theo Quốc lộ 34 - hết nhà ông Hoàng Văn Thiều (Khu 1) Thị trấn.475.200332.400237.600142.8000Đất SX-KD đô thị
1080Huyện Bảo LạcĐường phố loại IIIĐoạn đường dọc Quốc lộ 34 đường đi Bảo Lâm từ nhà ông Đàm Trí Tuệ (Khu 2) - giáp đoạn đường tránh.475.200332.400237.600142.8000Đất SX-KD đô thị
1081Huyện Bảo LạcĐường phố loại IIIĐoạn đường rẽ lên trụ sở Uỷ ban nhân dân huyện - cổng trụ sở Uỷ ban nhân dân huyện.475.200332.400237.600142.8000Đất SX-KD đô thị
1082Huyện Bảo LạcĐường phố loại IIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 403.800282.600202.200121.2000Đất SX-KD đô thị
1083Huyện Bảo LạcĐường phố loại IVĐoạn đường tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Thiều (Khu 1) theo Quốc lộ 34 - hết nhà ông Hoàng Tiến Lâm (Khu 10).343.200240.000171.600103.2000Đất SX-KD đô thị
1084Huyện Bảo LạcĐường phố loại IVĐoạn đường từ nhà bà Trần Thị Tuyết - cổng Bệnh viện.343.200240.000171.600103.2000Đất SX-KD đô thị
1085Huyện Bảo LạcĐường phố loại IVĐoạn tiếp giáp từ nhà ông Trương Diều Uyên lên - cổng Huyện đội.343.200240.000171.600103.2000Đất SX-KD đô thị
1086Huyện Bảo LạcĐường phố loại IVĐoạn đường từ ngã ba chùa Vân An dọc theo đường tránh quốc lô 34 vào quốc lộ 34 - nhà ông Đàm Ngọc Thọ.343.200240.000171.600103.2000Đất SX-KD đô thị
1087Huyện Bảo LạcĐường phố loại IVCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 291.600204.000145.80087.6000Đất SX-KD đô thị
1088Huyện Bảo LạcĐường phố loại VĐoạn đường từ nhà bà Trần Thị Hồng (nhà mới) theo đường đi Khánh Xuân - hết nhà bà Hứa Hồng Vân (Khu 9)247.800173.400124.20074.4000Đất SX-KD đô thị
1089Huyện Bảo LạcĐường phố loại VĐoạn đường dãy bờ sông từ nhà ông Lục văn Hoàn (khu 3) - hết nhà bà Trần Thị Hồng (nhà mới)247.800173.400124.20074.4000Đất SX-KD đô thị
1090Huyện Bảo LạcĐường phố loại VĐoạn đường từ nhà ông Hoàng tiến Lâm (khu 10) dọc theo đường QL 34 - ngã ba Nà Chùa247.800173.400124.20074.4000Đất SX-KD đô thị
1091Huyện Bảo LạcĐường phố loại VĐoạn đường từ tiếp giáp xóm Phiêng Sỉnh (xã Thượng Hà) theo đường 217 đi xóm Nà sài hết địa phận Thị Trấn Bảo Lạc (giáp xã Cô Ba) - 247.800173.400124.20074.4000Đất SX-KD đô thị
1092Huyện Bảo LạcĐường phố loại VĐoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Đàm Ngọc Thọ theo đường tránh quốc lộ 34 - hết địa giới thị trấn Bảo Lạc (giáp xã Thượng Hà).247.800173.400124.20074.4000Đất SX-KD đô thị
1093Huyện Bảo LạcĐường phố loại VCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 210.600147.600105.60063.0000Đất SX-KD đô thị
1094Huyện Bảo LạcXã Hồng TrịCác vị trí đất mặt tiền từ tiếp giáp Thị trấn Bảo Lạc theo đường QL 34 - hết địa phận xã Hồng Trị (tiếp giáp xã Kim Cúc)135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1095Huyện Bảo LạcXã Hồng TrịCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1096Huyện Bảo LạcXã Bảo ToànCác vị trí đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ giáp xã Thượng Hà - giáp xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm).135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1097Huyện Bảo LạcXã Bảo ToànCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 115.00081.00058.00035.0000Đất ở nông thôn
1098Huyện Bảo LạcXã Cô BaCác vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ giáp ranh địa giới xã Thượng Hà - trụ sở Uỷ ban nhân dân xã.115.00081.00058.00035.0000Đất ở nông thôn
1099Huyện Bảo LạcXã Cô BaCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên. - 98.00069.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1100Huyện Bảo LạcXã Cốc PàngĐất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - trạm xá (đường đi xã Đức Hạnh) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng.179.000125.00089.00054.0000Đất ở nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status

IP: 34.231.21.83