Định mức xe ô tô chuyên dùng tại Bệnh viện Nhi Trung ương được quy định ra sao?
Định mức xe ô tô chuyên dùng tại Bệnh viện Nhi Trung ương được quy định như thế nào?
Tại Số thứ tự 1 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 1071/QĐ-BYT năm 2022 có quy định về định mức xe ô tô chuyên dùng tại Bệnh viện Nhi Trung ương như sau:
TT |
Đơn vị |
Chủng loại xe |
Định mức |
Ghi chú |
1 |
Bệnh viện Nhi Trung ương |
|||
|
|
Xe ô tô cứu thương thông thường |
09 |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt |
01 |
|
|
|
Xe chuyên dùng có thiết bị để chuyển giao kỹ thuật và chỉ đạo tuyến |
04 |
Xe 7-16 chỗ ngồi. Trang thiết bị y tế đi kèm: máy thở, máy điện tim đồ, máy siêu âm,... |
Định mức xe ô tô chuyên dùng tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức như thế nào?
Tại Số thứ tự 2 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 1071/QĐ-BYT năm 2022 có quy định về định mức xe ô tô chuyên dùng tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức như sau:
TT |
Đơn vị |
Chủng loại xe |
Định mức |
Ghi chú |
2 |
Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức |
|
|
Xe ô tô cứu thương thông thường |
10 |
|
|
|
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt |
01 |
|
|
|
Xe phẫu thuật lưu động |
01 |
|
|
|
Xe chuyên dùng có thiết bị để chuyển giao kỹ thuật và chỉ đạo tuyến |
05 |
Xe 5-16 chỗ ngồi Trang thiết bị y tế đi kèm: máy X-Quang di động, Máy siêu âm, Máy đốt nóng cao tần, dụng cụ đồ mổ,... |
|
|
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế |
03 |
01 xe tải và 02 xe 7-16 chỗ ngồi để phục vụ cho công tác lấy máu Trang thiết bị y tế đi kèm: thùng lưu trữ máu, công cụ dụng cụ lấy máu, quà cho người hiến máu,... |
|
|
Xe vận chuyển người bệnh |
03 |
Xe 5-7 chỗ ngồi |
|
|
Xe phục vụ phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn |
01 |
Xe 5-7 chỗ ngồi |
|
|
Xe phục vụ lấy, vận chuyển mô, tạng để phục vụ công tác cấy ghép mô, tạng cho người |
01 |
Xe tải 5 tạ |
Trân trọng!
Huỳnh Minh Hân