Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Công văn số 662/BXD-VP về việc công bố chỉ số giá xây dựng Quí 1 năm 2008 do Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu: 662/BXD-VP Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng Người ký: Đinh Tiến Dũng
Ngày ban hành: 10/04/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
---------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
---------------

Số: 662/BXD-VP
V/v Công bố chỉ số giá xây dựng Quí 1 năm 2008

Hà Nội, ngày 10 tháng 04 năm 2008

 

Kính gửi:

- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty Nhà nước

 

Căn cứ Nghị định số 17/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng.
Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Bộ Xây dựng công bố tập Chỉ số giá xây dựng Quí 1 năm 2008 kèm theo văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đầu tư xây dựng công trình sử dụng vào việc xác định tổng mức đầu tư, dự toán, và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn tại Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 07 năm 2007 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Sở XD, các Sở có công trình

 xây dựng chuyên ngành;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Lưu VP, Vụ PC, KTTC, Viện KTXD, M.150

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Đinh Tiến Dũng


 

BỘ XÂY DỰNG
----------

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG

QUÍ 1 – 2008

(CÔNG BỐ THEO CÔNG VĂN SỐ  662 /BXD-VP
 NGÀY 10 / 4 /2008 CỦA BỘ XÂY DỰNG)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hà nội, tháng 04 năm 2008

 

 

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG

(Kèm theo Công văn số 662 /BXD-VP ngày 10 / 04 /2008 của Bộ Xây dựng về việc công bố Chỉ số giá xây dựng Qúi 1 năm 2008)

I. GIỚI THIỆU CHUNG

1. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng theo thời gian. Các chỉ số giá xây dựng trong Tập chỉ số giá xây dựng được xác định theo nhóm công trình thuộc 5 loại công trình xây dựng (công trình xây dựng dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật) và theo 3 vùng: Hà Nội, Đà Nẵng và Thành phồ Hồ Chí Minh, bao gồm các loại chỉ số sau:

- Chỉ số giá xây dựng công trình;

- Chỉ số giá phần xây dựng;

- Các chỉ số giá xây dựng theo yếu tố chi phí gồm chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình, chỉ số giá nhân công xây dựng công trình và chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình.

2. Các từ ngữ trong Tập chỉ số giá xây dựng này được hiểu như sau:

Chỉ số giá xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây dựng công trình theo thời gian.

Chỉ số giá phần xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí xây dựng của công trình theo thời gian.

Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí vật liệu xây dựng trong chi phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian.

Chỉ số giá nhân công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí nhân công trong chi phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian.

Chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí máy thi công xây dựng trong chi phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian.

Thời điểm gốc là thời điểm được chọn làm gốc để so sánh. Các cơ cấu chi phí xây dựng được xác định tại thời điểm này.

Thời điểm so sánh là thời điểm cần xác định các chỉ số giá so với thời điểm gốc hoặc so với thời điểm so sánh khác.

3. Chỉ số giá xây dựng công trình tại các Bảng  1, 7, 13 đã tính toán đến sự biến động của các chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và một số khoản mục chi phí khác của chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Các chỉ số giá xây dựng công trình này chưa xét đến sự biến động của chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư (nếu có), chi phí lập báo cáo đ¸nh giá tác động môi trường và bảo vệ môi trường (nếu có), chi phí thuê tư vấn nước ngoài (nếu có), chi phí rà phá bom mìn và vật nổ, lãi vay trong thời gian xây dựng (đối với các dự án có sử dụng vốn vay), vốn lưu động trong thời gian sản xuất thử (đối với các dự án sản xuất, kinh doanh).

Khi sử dụng các chỉ số giá xây dựng công trình làm cơ sở để xác định tổng mức đầu tư thì cần căn cứ vào tính chất, đặc điểm và yêu cầu cụ thể của dự án để tính bổ sung các khoản mục chi phí này cho phù hợp. 

Chỉ số giá phần xây dựng của công trình tại các Bảng 2, 8, 14 đã tính đến sự biến động của chi phí trực tiếp (chi phí vật liệu, nhân công và chi phí máy thi công xây dựng) và các khoản mục chi phí còn lại trong chi phí xây dựng (chi phí trực tiếp phí khác, chi phí chung, chi phí chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng).

Trường hợp những công trình có xử lý nền móng đặc biệt, hoặc có kết cấu đặc biệt thì khi vận dụng chỉ số giá phần xây dựng vào việc tính toán cần có sự điều chỉnh bổ sung cho phù hợp.

Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình, chỉ số giá nhân công xây dựng công trình và chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình tại các Bảng 3, 9, 15 đã tính đến sự biến động chi phí vật liệu xây dựng, chi phí nhân công xây dựng và chi phí máy thi công xây dựng trong chi phí trực tiếp.

Chỉ số giá của một số loại vật liệu xây dựng chủ yếu tại các Bảng 4, 10 và 16 phản ánh mức biến động giá vật liệu xây dựng bình quân của Quí 1 năm 2008 so với Quí 4 năm 2007 tại 3 vùng: Hà Nội, Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh.

Chỉ số giá nhân công xây dựng tại các Bảng 5, 11 và 17 phản ánh mức biến động giá nhân công xây dựng bình quân của Quí 1 năm 2008 so với Quí 4 năm 2007 tại 3 vùng: Hà Nội, Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh.

Chỉ số giá ca máy thi công xây dựng tại các Bảng 6, 12 và 18 phản ánh mức biến động giá ca máy thi công xây dựng bình quân của Quí 1 năm 2008 so với Quí 4 năm 2007 tại 3 vùng: Hà Nội, Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh.

4. Các chỉ số giá xây dựng nêu tại Tập chỉ số giá xây dựng này được xác định theo phương pháp thống kê, tính toán từ các số liệu thực tế thu thập của các dự án đầu tư xây dựng công trình đã và đang xây dựng ở trong nước. Các công trình  lựa chọn để tính toán là các công trình xây dựng mới, có tính năng phục vụ phù hợp với phân loại công trình, được xây dựng theo quy trình công nghệ thi công phổ biến, sử dụng các loại vật liệu xây dựng thông dụng hiện có trên thị trường.

Giá xây dựng công trình tính tại năm 2000 được lấy làm gốc (được quy định là 100%) và giá của các thời kỳ khác được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm (%) so với giá thời kỳ gốc.

5. Các chỉ số giá xây dựng tại Tập chỉ số giá xây dựng được tính cho các năm từ năm 2002 đến Quí 1 năm 2008.

Trường hợp không lấy năm 2000 làm gốc mà chọn năm khác làm gốc thì chỉ số giá xây dựng của năm tính toán được xác định bằng cách lấy chỉ số giá xây dựng tại năm tính toán chia cho chỉ số giá xây dựng của năm chọn làm gốc.

Các chỉ số giá xây dựng liên hoàn là chỉ số giá xây dựng được tính bằng cách lấy chỉ số giá xây dựng của năm sau chia cho chỉ số giá xây dựng của năm trước.

II. CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG

2.1 Chỉ số giá xây dựng vùng Hà Nội

Bảng 1

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2000=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

2002

2003

2004

2005

2006

2007

2008[1]

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

107

120

139

144

149

175

262

2

Công trình giáo dục

108

119

136

143

149

174

256

3

Công trình văn hóa

109

117

130

136

142

163

234

4

Trụ sở cơ quan, văn phòng

107

117

135

139

143

165

227

5

Công trình y tế

109

117

129

136

141

161

233

6

Công trình khách sạn

108

118

132

137

142

163

229

7

Công trình thể thao

107

114

124

134

143

162

221

8

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

109

118

130

135

141

156

195

9

Nhà phục vụ giao thông

107

116

130

135

139

162

240

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kho xăng dầu, khí hóa lỏng

106

110

115

119

123

131

154

2

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường dây

112

125

146

151

160

188

250

 

Trạm biến áp

110

114

117

121

127

135

151

3

Công trình công nghiệp dệt, sản xuất sản phẩm nhựa

107

113

119

123

126

134

158

4

Công trình chế biến thực phẩm

108

112

118

121

123

130

147

5

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

108

114

123

126

128

138

164

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình đường bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường bê tông xi măng

106

108

110

119

124

140

219

 

Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

108

117

121

127

140

157

204

2

Công trình đường sắt

110

123

145

147

153

181

252

3

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu, cống bê tông xi măng

107

119

138

147

156

181

250

 

Cầu thép

113

125

142

158

176

205

275

 

Hầm cho người đi bộ

107

118

134

143

153

177

237

4

Công trình sân bay

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường băng cất hạ cánh

106

110

113

122

132

145

180

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình đập:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đập bê tông

105

109

115

121

128

142

186

 

T­ường chắn bê tông cốt thép

108

117

131

140

149

172

236

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình thoát nước

109

122

142

154

164

193

273

2

Công trình xử lý nước thải

106

110

114

117

122

127

143

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 2

CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM 2000=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

2002

2003

2004

2005

2006

2007

20081

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

107

120

141

147

152

181

275

2

Công trình giáo dục

108

120

138

145

152

179

267

3

Công trình văn hóa

109

119

135

142

149

175

265

4

Trụ sở cơ quan, văn phòng

106

119

140

145

151

177

255

5

Công trình y tế

109

120

136

144

150

178

274

6

Công trình khách sạn

108

120

138

145

151

178

265

7

Công trình thể thao

107

114

125

135

145

164

226

8

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

111

129

156

167

179

215

309

9

Nhà phục vụ giao thông

107

116

131

136

141

164

246

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kho xăng dầu, khí hóa lỏng

105

110

118

125

132

146

191

2

Công trình năng l­ượng

 

 

 

 

 

 

 

 

Đư­ờng dây

112

126

146

152

161

189

253

 

Trạm biến áp

115

123

130

141

156

179

233

3

Công trình công nghiệp dệt, sản xuất sản phẩm nhựa

107

118

134

143

149

172

241

4

Công trình chế biến thực phẩm

107

120

139

147

154

179

254

5

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

107

122

145

152

158

186

267

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình đư­ờng bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường bê tông xi măng

106

108

110

119

124

140

219

 

Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

108

117

121

127

140

157

204

2

Công trình đường sắt

110

124

146

147

154

182

255

3

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu, cống bê tông xi măng

107

119

138

147

156

182

250

 

Cầu thép

113

125

142

158

176

205

275

 

Hầm cho người đi bộ

107

118

134

143

154

177

237

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Công trình sân bay

 

 

 

 

 

 

 

 

Đ­ường băng cất hạ cánh

106

110

113

122

133

146

183

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình đập:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đập bê tông

105

109

115

121

128

142

186

 

T­ường chắn bê tông cốt thép

108

117

131

140

149

172

236

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình thoát n­ước

109

122

142

154

164

193

273

2

Công trình xử lý nư­ớc thải

104

110

118

125

133

146

185

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 3

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG

(NĂM 2000=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

năm 2002

năm 2003

năm 2004

Vật liệu

Nhân công

Máy tc

Vật liệu

Nhân công

Máy tc

Vật liệu

Nhân công

Máy tc

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

104

140

107

117

163

109

139

178

111

2

Công trình giáo dục

104

140

107

115

163

109

135

178

111

3

Công trình văn hóa

105

140

107

114

163

109

130

178

111

4

Trụ sở cơ quan, văn phòng

104

140

107

118

163

109

142

178

111

5

Công trình y tế

105

140

107

114

163

109

131

178

111

6

Công trình khách sạn

104

140

107

116

163

109

135

178

111

7

Công trình thể thao

102

140

107

108

163

109

120

178

111

8

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

105

140

107

125

163

109

162

178

111

9

Nhà phục vụ giao thông

105

140

107

113

163

109

129

178

111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kho xăng dầu, khí hóa lỏng

102

140

107

106

163

109

114

178

111

2

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đ­ường dây

106

140

107

118

163

109

140

178

111

 

Trạm biến áp

106

140

107

108

163

109

112

178

111

3

Công trình công nghiệp dệt, sản xuất sản phẩm nhựa

104

140

107

114

163

109

131

178

111

4

Công trình chế biến thực phẩm

104

140

107

116

163

109

137

178

111

5

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

104

140

107

119

163

109

144

178

111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình đư­ờng bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đư­ờng bê tông xi măng

103

140

107

103

163

109

105

178

111

 

Đư­ờng nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đ­ường láng nhựa

107

140

107

116

163

109

121

178

111

2

Công trình đường sắt

106

140

107

119

163

109

142

178

111

3

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu, cống bê tông xi măng

103

140

107

118

163

109

144

178

111

 

Cầu thép

104

140

107

124

163

109

157

178

111

 

Hầm cho ngư­ời đi bộ

104

140

107

119

163

109

147

178

111

4

Công trình sân bay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đư­ờng băng cất hạ cánh

101

140

107

103

163

109

105

178

111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình đập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đập bê tông

101

140

107

104

163

109

110

178

111

 

Tư­ờng chắn bê tông cốt thép

102

140

107

110

163

109

125

178

111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình thoát n­ước

103

140

107

113

163

109

136

178

111

2

Công trình xử lý n­ước thải

102

140

107

106

163

109

115

178

111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 3

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG

(NĂM 2000=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

năm 2005

năm 2006

năm 2007

Vật liệu

Nhân công

Máy tc

Vật liệu

Nhân công

Máy tc

Vật liệu

Nhân công

Máy tc

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

139

234

123

140

288

138

167

346

150

2

Công trình giáo dục

136

234

123

136

288

138

161

346

150

3

Công trình văn hóa

131

234

123

131

288

138

154

346

150

4

Trụ sở cơ quan, văn phòng

142

234

123

142

288

138

168

346

150

5

Công trình y tế

132

234

123

132

288

138

156

346

150

6

Công trình khách sạn

136

234

123

136

288

138

160

346

150

7

Công trình thể thao

123

234

123

125

288

138

141

346

150

8

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

161

234

123

162

288

138

197

346

150

9

Nhà phục vụ giao thông

129

234

123

130

288

138

152

346

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kho xăng dầu, khí hóa lỏng

117

234

123

119

288

138

131

346

150

2

Công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đư­ờng dây

136

234

123

136

288

138

159

346

150

 

Trạm biến áp

106

234

123

107

288

138

116

346

150

3

Công trình công nghiệp dệt, sản xuất sản phẩm nhựa

136

234

123

137

288

138

157

346

150

4

Công trình chế biến thực phẩm

141

234

123

141

288

138

165

346

150

5

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

147

234

123

148

288

138

174

346

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình đ­ường bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đư­ờng bê tông xi măng

109

234

123

110

288

138

124

346

150

 

Đ­ường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đ­ường láng nhựa

124

234

123

135

288

138

151

346

150

2

Công trình đư­ờng sắt

137

234

123

138

288

138

162

346

150

3

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu, cống bê tông xi măng

145

234

123

146

288

138

173

346

150

 

Cầu thép

157

234

123

158

288

138

191

346

150

 

Hầm cho ngư­ời đi bộ

147

234

123

148

288

138

176

346

150

4

Công trình sân bay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đ­ường băng cất hạ cánh

107

234

123

110

288

138

118

346

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình đập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đập bê tông

111

234

123

113

288

138

123

346

150

 

T­ường chắn bê tông cốt thép

126

234

123

127

288

138

145

346

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình thoát nước

139

234

123

139

288

138

163

346

150

2

Công trình xử lý nước thải

118

234

123

122

288

138

132

346

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 3

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG

(NĂM 2000=100)

Đơn vi tính: %

STT

Loại công trình

20081

Vật liệu

Nhân công

Máy tc

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

260

476

168

2

Công trình giáo dục

250

476

168

3

Công trình văn hóa

242

476

168

4

Trụ sở cơ quan, văn phòng

251

476

168

5

Công trình y tế

251

476

168

6

Công trình khách sạn

247

476

168

7

Công trình thể thao

201

476

168

8

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

301

476

168

9

Nhà phục vụ giao thông

236

476

168

 

 

 

 

 

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP 

 

 

 

1

Kho xăng dầu, khí hóa lỏng

172

476

168

2

Công trình năng lư­ợng

 

 

 

 

Đư­ờng dây

209

476

168

 

Trạm biến áp

143

476

168

3

Công trình công nghiệp dệt, sản xuất sản phẩm nhựa

223

476

168

4

Công trình chế biến thực phẩm

238

476

168

5

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

256

476

168

 

 

 

 

 

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG 

 

 

 

1

Công trình đ­ường bộ

 

 

 

 

Đư­ờng bê tông xi măng

202

476

168

 

Đ­ường nhựa asphan, đư­ờng thấm nhập nhựa, đ­ường láng nhựa

199

476

168

2

Công trình đư­ờng sắt

229

476

168

3

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

Cầu, cống bê tông xi măng

255

476

168

 

Cầu thép

287

476

168

 

Hầm cho ngư­ời đi bộ

262

476

168

4

Công trình sân bay:

 

 

 

 

Đ­ường băng cất hạ cánh

151

476

168

 

 

 

 

 

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI 

 

 

 

1

Công trình đập:

 

 

 

 

Đập bê tông

164

476

168

 

T­ường chắn bê tông cốt thép

204

476

168

 

 

 

 

 

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

1

Công trình thoát nư­ớc

236

476

168

2

Công trình xử lý n­ước thải

167

476

168

 

 

 

 

 

 

Bảng 4

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU

(QUÍ 4 NĂM 2007 = 100)

Đơn vi tính:%

STT

Loại vật liệu

Quý I-2008

1

Xi măng

127

2

Cát xây dựng

130

3

Đá xây dựng

121

4

Gạch xây

218

5

Gỗ xây dựng

112

6

Thép xây dựng

135

7

Nhựa đư­ờng

110

8

Gạch lát

135

9

Vật liệu tấm lợp, bao che

105

 

Bảng 5

CHỈ SỐ GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG

(QUÍ 4 NĂM 2007 = 100)

Đơn vi tính: %

STT

Loại nhân công

Quý I-2008

1

Nhân công xây dựng

136

 

 

 

 

Bảng 6

CHỈ SỐ GIÁ CA MÁY THI CÔNG XÂY DỰNG

(QUÍ 4 NĂM 2007 = 100)

Đơn vi tính: %

STT

Loại máy thi công

Quý I-2008

1

Máy thi công xây dựng

112

 

 

 

 

2.2 Chỉ số giá xây dựng vùng Đà Nẵng

Bảng 7

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(NĂM 2000=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

2002

2003

2004

2005

2006

2007

20081

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

106

123

141

150

159

189

282

2

Công trình giáo dục

106

122

138

148

157

185

271

3

Công trình văn hóa

106

119

131

139

148

170

244

4

Trụ sở cơ quan, văn phòng

107

122

138

146

153

178

244

5

Công trình y tế

106

119

130

138

146

168

244

6

Công trình khách sạn

106

120

134

142

149

172

242

7

Công trình thể thao

106

117

126

133

142

162

225

8

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

110

121

132

140

147

165

205

9

Nhà phục vụ giao thông

104

119

131

139

146

170

255

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kho xăng dầu, khí hóa lỏng

106

110

115

120

123

130

154

2

Công trình năng l­ượng

 

 

 

 

 

 

 

 

Đư­ờng dây

110

132

150

163

174

204

271

 

Trạm biến áp

109

115

118

123

129

135

147

3

Công trình công nghiệp dệt, sản xuất sản phẩm nhựa

107

113

119

126

129

138

163

4

Công trình chế biến thực phẩm

107

113

119

123

126

134

152

5

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

108

115

123

129

133

144

172

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình đ­ường bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Đư­ờng bê tông xi măng

101

105

108

112

119

134

217

 

Đư­ờng nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đ­ường láng nhựa

107

112

116

117

126

141

207

2

Công trình đư­ờng sắt

108

131

150

160

169

198

269

3

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu, cống bê tông xi măng

108

124

142

154

165

195

264

 

Cầu thép

113

129

145

164

183

215

277

 

Hầm cho ng­ười đi bộ

108

122

137

149

161

188

248

4

Công trình sân bay

 

 

 

 

 

 

 

 

Đ­ường băng cất hạ cánh

106

109

112

119

128

140

170

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình đập:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đập bê tông

105

108

115

120

127

140

180

 

T­ường chắn bê tông cốt thép

108

120

133

143

153

178

239

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình thoát n­ước

111

129

147

160

174

212

285

2

Công trình xử lý nư­ớc thải

106

111

115

117

120

127

145

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 8

CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG

(NĂM 2000=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

2002

2003

2004

2005

2006

2007

20081

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

106

125

144

154

163

195

297

2

Công trình giáo dục

106

123

140

150

161

190

283

3

Công trình văn hóa

105

122

136

146

156

184

277

4

Trụ sở cơ quan, văn phòng

106

124

144

154

162

194

276

5

Công trình y tế

105

122

137

147

158

187

289

6

Công trình khách sạn

106

124

141

151

160

190

282

7

Công trình thể thao

106

117

126

134

143

164

230

8

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

112

136

162

179

194

237

332

9

Nhà phục vụ giao thông

104

119

132

140

148

173

261

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

1

Kho xăng dầu, khí hóa lỏng

104

110

117

126

132

145

191

2

Công trình năng l­ượng

 

 

 

 

 

 

 

 

Đư­ờng dây

110

133

151

164

176

207

275

 

Trạm biến áp

111

125

131

146

161

180

220

3

Công trình công nghiệp dệt, sản xuất sản phẩm nhựa

106

120

134

151

159

184

257

4

Công trình chế biến thực phẩm

107

123

141

156

164

194

273

5

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

107

127

147

163

172

205

291

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình đư­ờng bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Đư­ờng bê tông xi măng

101

105

108

112

119

134

217

 

Đ­ường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

107

112

116

117

126

141

207

2

Công trình đ­ường sắt

108

132

151

161

170

200

273

3

Công trình cầu, hầm

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu, cống bê tông xi măng

108

124

142

154

165

196

265

 

Cầu thép

113

129

145

164

183

215

277

 

Hầm cho ngư­ời đi bộ

108

122

137

149

161

188

249

4

Công trình sân bay

 

 

 

 

 

 

 

 

Đ­ường băng cất hạ cánh

106

108

112

120

129

142

173

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình đập

 

 

 

 

 

 

 

 

Đập bê tông

105

108

115

120

127

140

180

 

T­ường chắn bê tông cốt thép

108

120

133

143

153

178

239

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình thoát n­ước

111

129

147

160

174

212

285

2

Công trình xử lý nư­ớc thải

105

113

120

123

130

144

189

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 9

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG

(NĂM 2000 =100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

năm 2002

năm 2003

năm 2004

Vật liệu

Nhân công

Máy tc

Vật liệu

Nhân công

Máy tc

Vật liệu

Nhân công

Máy tc

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình nhà ở

102

140

107

122

163

109

142

178

111

2

Công trình giáo dục

102

140

107

119

163

109

138

178

111

3

Công trình văn hóa

101

140

107

117

163

109

132

178

111

4

Trụ sở cơ quan, văn phòng

104

140

107

124

163

109

147

178

111

5

Công trình y tế

101

140

107

117

163

109

132

178

111

6

Công trình khách sạn

102

140

107

120

163

109

138

178

111

7

Công trình thể thao

101

140

107

112

163

109

122

178

111

8

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

106

140

107

136

163

109

169

178

111

9

Nhà phục vụ giao thông

101

140

107

116

163

109

131

178

111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kho xăng dầu, khí hóa lỏng

101

140

107

106

163

109

113

178

111

2

Công trình năng l­ượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đ­ường dây

104

140

107

127

163

109

145

178

111

 

Trạm biến áp

100

140

107

111

163

109

113

178

111

3

Công trình công nghiệp dệt, sản xuất sản phẩm nhựa

102

140

107

116

163

109

131

178

111

4

Công trình chế biến thực phẩm

103

140

107

121

163

109

139

178

111

5

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

104

140

107

125

163

109

148

178

111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công trình đư­ờng bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đư­ờng bê tông xi măng

97

140

107

100

163

109

102

178

111

 

Đư­ờng nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

106

140

107

111

163

109

114

178

111

2

Công trình đư­ờng sắt

10