TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12101-5:2017
PHỤ GIA THỰC PHẨM - AXIT
ALGINIC VÀ CÁC MUỐI ALGINAT - PHẦN 5: CANXI ALGINAT
Food
additives- Alginic acid and alginates - Part 5: Calcium alginate
Lời nói đầu
TCVN 12101-5:2017 được xây dựng trên cơ sở tham
khảo JECFA Monograph 1 (2006) Calcium alginate;
TCVN 12101-5:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc
gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố;
Bộ tiêu chuẩn TCVN 12101 Phụ gia thực phẩm -
Axit alginic và các muối alginat gồm các phần sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12101-2:2017 Phụ gia thực phẩm - Axit
alginic và các muối alginat- Phần 2: Natri alginat;
- TCVN 12101-3:2017 Phụ gia thực phẩm - Axit
alginic và các muối alginat - Phần 3: Kali alginat;
- TCVN 12101-4:2017 Phụ gia thực phẩm - Axit
alginic và các muối alginat- Phần 4: Amoni alginat;
- TCVN 12101-5:2017 Phụ gia thực phẩm - Axit
alginic và các muối alginat - Phần 5: Canxi alginat;
- TCVN 12101-6:2017 Phụ gia thực phẩm - Axit
alginic và các muối alginat - Phần 6: Propylen glycol alginat.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - AXIT
ALGINIC VÀ CÁC MUỐI AIGINAT - PHẦN 5: CANXI ALGINAT
Food
additives - Alginic acid and alginates - Part 5: Calcium alginate
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc
áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương
pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm - Phép thử
nhận biết
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định
các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất
không tan trong natri hydroxit và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định
các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm
bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định
các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ
nguyên tử dùng lò graphit
TCVN 8900-9:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định
các thành phần vô cơ - Phần 9: Định lượng asen và antimon bằng đo phổ hấp thụ
nguyên tử hydrua hóa
TCVN 11039-1:2015, Phụ gia thực phẩm -
Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 1: Xác định tổng số vi sinh vật hiếu
khí bằng kỹ thuật đếm đĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11039-3:2015, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân
tích vi sinh vật - Phần 3: Phát hiện và định lượng coliform và E. coli bằng kỹ thuật
đếm số có xác suất lớn nhất (Phương pháp chuẩn)
TCVN 11039-4:2015, Phụ gia thực phẩm - Phương
pháp phân tích vi sinh vật - Phần 4: Phát hiện và định lượng coliform và E. coli bằng kỹ thuật
đếm số có xác suất lớn nhất (Phương pháp thông dụng)
TCVN 11039-5:2015, Phụ gia thực phẩm - Phương
pháp phân tích vi sinh vật - Phần 5: Phát hiện Salmonella
TCVN 11039-8:2015, Phụ gia thực phẩm - Phương
pháp phân tích vi sinh vật - Phần 8: Định lượng nấm men và nấm mốc
JECFA 2006, Combined compendium of food additive specifications,
Volume 4: Analytical methods, test procedures and laboratory solutions used by and referenced in the food additive specifications (Tuyển tập quy định kỹ
thuật đối với phụ gia thực phẩm, Tập 4: Các phương pháp phân tích, quy trình thử
nghiệm và dung dịch phòng thử nghiệm được sử dụng và viện dẫn trong
các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm)
3 Mô tả
3.1 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định
nghĩa sau đây:
Canxi alginat (calcium alginate)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2 Kí hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): INS
404
C.A.S (mã số hóa chất): 9005-35-0
3.3 Công thức hóa học: (C6H7Ca1/2O6)n
3.4 Công thức cấu tạo (xem Hình 1)

Hình 1 - Công thức cấu tạo của
canxi alginat
Số lượng và thứ tự của các phần mannuronat và gluconat
có thể thay đổi trong alginat tự nhiên. Công thức trên chưa thể hiện sự
kết hợp với nước.
3.5 Khối lượng phân tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đại phân tử: từ 10 000 đến 600 000 (trung bình
điển hình).
3.6 Chức năng sử dụng
Chất ổn định, làm dày, tạo gel và nhũ hóa.
4 Các yêu cầu
4.1 Nhận biết
4.1.1 Cảm quan
Dạng hạt, bột hoặc sợi mảnh màu trắng đến vàng
nâu.
4.1.2 Độ tan
Không tan trong nước và ete. Rất ít tan trong
etanol, tan chậm trong dung dịch natri polyphosphat, natri carbonat và các chất
kết hợp với ion canxi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.3 Phép thử tạo kết tủa với canxi clorua
Đạt yêu cầu của phép thử trong 5.2.
4.1.4 Phép thử tạo kết tủa với amoni sulfat
Đạt yêu cầu của phép thử trong 5.3.
4.1.5 Phép thử alginat
Đạt yêu cầu của phép thử trong 5.4.
4.1.6 Phép thử canxi
Đạt yêu cầu của phép thử trong 5.5.
4.2 Các chỉ tiêu lý - hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Chỉ tiêu lý - hóa của canxi alginat
Tên chỉ tiêu
Mức
1. Hàm lượng canxi alginat (C6H7Ca1/2O6)n,% khối lượng tính theo
chất khô
từ 89,6 đến 104,5 a)
2. Hao hụt khối lượng sau khi sấy, % khối lượng,
không lớn hơn
15
3. Hàm lượng asen, mg/kg, không lớn hơn
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
a) Tương ứng với lượng cacbon dioxit sinh ra từ 18,0
đến 21,0 %
khối lượng
tính theo chất khô.
4.3 Các chỉ tiêu vi sinh
Các chỉ tiêu vi sinh của canxi alginat theo quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Chỉ tiêu vi
sinh của canxi alginat
Tên chỉ tiêu
Mức
1. Tổng số vi sinh vật hiếu khí, CFU/g, không lớn
hơn
5 x 103
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 x 102
3. Coliform, MPN/g
Không được có
4. Salmonella, CFU/25 g
Không được có
5 Phương pháp thử
5.1 Xác định độ tan, theo 3.7 của TCVN
6469:2010.
5.2 Phép thử tạo kết tủa với canxi clorua
Thêm dung dịch canxi clorua 2,5 % vào hỗn hợp
0,5 % mẫu thử trong dung dịch natri hydroxit 1 M, với thể tích dung dịch canxi
clorua bằng 1/5 thể tích dung dịch thử. Tạo thành kết tủa khối lớn dạng keo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3 Phép thử tạo kết tủa với amoni sulfat
Thêm dung dịch amoni sulfat bão hòa vào hỗn hợp
0,5 % mẫu thử trong dung dịch natri hydroxit 1 M, với thể tích dung dịch amoni sulfat bằng 1/2 thể tích dung dịch thử. Không tạo thành kết tủa.
CHÚ THÍCH: Phép thử này phân biệt natri alginat
với aga, natri carboxymethyl cellulose, carragenan, pectin khử este hóa, gelatin, gôm đậu
carob, metyl cellulose và tinh bột.
5.4 Phép thử alginat, theo 4.2.2 của TCVN
6534:2010.
5.5 Phép thử canxi, theo 4.1.2 của TCVN
6534:2010.
5.6 Xác định hàm lượng canxi alginat
Tiến hành phép thử theo JECFA 2006, Volume 4, xác định cacbon
dioxit bằng phương pháp decarboxyl hóa.
Hàm lượng canxi alginat của mẫu thử, X1, biểu thị bằng phần trăm
khối lượng (%) theo chất khô, tính theo Công thức (1):
X1 =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x 100
(1)
w x 1000
Trong đó:
V là thể tích dung dịch natri hydroxit 0,25 N sử
dụng trong phép thử, tính bằng mililit (ml);
27,38 là số miligam canxi alginat
tương đương với 1 ml dung dịch natri hydroxit 0,25 N đã sử dụng;
1 000 là hệ số chuyển đổi từ miligam sang gam;
w là khối lượng mẫu thử
tính theo chất khô, tính bằng gam (g).
5.7 Xác định hao hụt khối lượng
sau khi sấy, theo 5.1 của TCVN 8900-2:2012, thực hiện ở nhiệt độ 105 °C trong 4 h.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9 Xác định hàm lượng chì, theo TCVN 8900-6:2012
hoặc TCVN 8900-8:2012.
5.10 Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí, theo TCVN 11039-1:2015
và TCVN 11039-2:2015.
Chuẩn bị dịch pha loãng 10-1 bằng cách thêm 50 g mẫu
thử vào 450 ml dung dịch pha loãng đệm phosphat và đồng hóa trong máy trộn tốc độ
cao.
5.11 Xác định nấm men và nấm mốc, theo TCVN 11039-8:2015.
5.12 Xác định coliform, theo TCVN 11039-3:2015
hoặc TCVN 11039-4:2015.
5.13 Xác định Salmonella, theo TCVN 11039-5:2015.