Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 42/2001/QĐ-BTC quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng Clinker nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài Chính ban hành

Số hiệu: 42/2001/QĐ-BTC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Lê Thị Băng Tâm
Ngày ban hành: 15/05/2001 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 42/2001/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 15 tháng 5 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 42/2001/QĐ/BTC NGÀY 15 THÁNG 05 NĂM 2001 Ề VIỆC QUI ĐỊNH TỶ LỆ THU CHÊNH LỆCH GIÁ ĐỐI VỚI MẶT HÀNG CLINKER NHẬP KHẨU

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 04/04/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2001 - 2005;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 1716/VPCP-KTTH ngày 23/4/2001 của Văn phòng Chính phủ về việc thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng bỏ giấy phép nhập khẩu từ 01/5/2001 và từ 01/01/2002;
Sau khi tham khảo ý kiến của các Bộ có liên quan và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Qui định tỷ lệ thu chênh lệch giá 10% (mười phần trăm) đối với mặt hàng Clinker thuộc mã số 25231000 của Danh mục Biểu thuế nhập khẩu.

Tỷ lệ thu chênh lệch giá này được tính trên giá nhập khẩu. Giá nhập khẩu để làm căn cứ thu chênh lệch giá được xác định theo các qui định hiện hành về giá tính thuế nhập khẩu qui định tại Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các văn bản qui định chi tiết việc thực hiện Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. Thời điểm tính và thời hạn nộp chênh lệch giá hàng nhập khẩu thực hiện theo qui định về thời điểm tính và thời hạn nộp thuế nhập khẩu.

Điều 2: Số tiền chênh lệch giá hàng nhập khẩu đối với mặt hàng Clinker được nộp vào Quỹ hỗ trợ xuất khẩu theo qui định tại Quyết định số 195/1999/QĐ-TTg ngày 27/09/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc lập và sử dụng Quỹ hỗ trợ xuất khẩu.

Điều 3: Mức thu chênh lệch giá qui định đối với mặt hàng Clinker có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/05/2001.

 

Lê Thị Băng Tâm

(Đã ký)

 

THE MINISTRY OF FINANCE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
--------

No: 42/2001/QD-BTC

Hanoi, May 15, 2001

 

DECISION

STIPULATING THE PRICE DIFFERENCE COLLECTION RATE APPLICABLE TO IMPORT CLINKER

THE MINISTER OF FINANCE

Pursuant to the Prime Ministers Decision No. 46/2001/QD-TTg of April 4, 2001 on the management of goods export and import in the 2001-2005 period;
Pursuant to the Prime Ministers direction in Official Dispatch No. 1716/VPCP-KTTH of April 23, 2001 of the Governmental Office on import tax rates of a number of commodity items no longer requiring import permits as from May 1, 2001 and as from January 1, 2001;
After consulting with the concerned ministries and at the proposal of the General Director of Tax,

DECIDES:

Article 1.- To stipulate the price difference collection rate of 10% (ten percent) for import clinker under Code 25231000 of the Import Tariff.

This price difference collection rate shall be calculated upon the import prices. The import price serving as basis for the collection of price difference shall be determined according to current regulations on import tax calculation prices prescribed in the Law on Export Tax and Import Tax and documents detailing the implementation thereof. The time for calculation and time limit for payment of import goods price differences shall comply with the provisions on the time for calculation and time limit for payment of import tax.

Article 2.- The collected amounts of import goods price differences for Clinker shall be remitted into the Export Assistance Fund according to the provisions of the Prime Minister�s Decision No. 195/1999/QD-TTg of September 27, 1999 on the setting up and use of the Export Assistance Fund.

Article 3.- The price difference collection rate for Clinker takes effect and applies to import goods declarations already submitted to the customs offices as from May 1, 2001.




..................................................

..................................................

..................................................




Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 42/2001/QĐ-BTC quy định tỷ lệ thu chênh lệch giá đối với mặt hàng Clinker nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài Chính ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


3.732

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:
DMCA.com Protection Status