Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 5) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 110/2003/QĐ-BTC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Trương Chí Trung
Ngày ban hành: 25/07/2003 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

CHƯƠNG 82

DỤNG CỤ, ĐỒ NGHỀ, DAO, KÉO VÀ BỘ ĐỒ ĂN LÀM TỪ KIM LOẠI CƠ BẢN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG

Chú giải

1. Ngoài các mặt hàng như đèn hàn, bộ bệ rèn xách tay, các loại đá mài có lắp gá đỡ, bộ sửa móng tay hoặc móng chân và các mặt hàng thuộc nhóm 82.09, Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm có lưỡi, cạnh sắc, bề mặt làm việc hoặc bộ phận làm việc khác bằng:

(a). Kim loại cơ bản;

(b). Cacbua kim loại hoặc gốm kim loại;

(c). Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) gắn với nền kim loại cơ bản, cacbua kim loại hoặc gốm kim loại; hoặc

(d). Vật liệu mài gắn với nền kim loại cơ bản, với điều kiện là: các sản phẩm đó có răng cắt, đường máng, đường rãnh soi hoặc tương tự bằng kim loại cơ bản, các sản phẩm đó vẫn giữ được đặc tính và chức năng sau khi được gắn với vật liệu mài.

2. Các bộ phận bằng kim loại cơ bản của các sản phẩm thuộc chương này được phân loại theo các sản phẩm đó, trừ các bộ phận chuyên dụng đặc biệt và tay cầm dụng cụ cho các loại dụng cụ cầm tay (nhóm 84.66). Tuy nhiên, các bộ phận có chức năng chung như đã xác định trong chú giải 2 phần XV, được loại trừ khỏi chương này trong mọi trường hợp.

Đầu, lưỡi dao của máy cạo râu dùng điện hoặc tông đơ cắt tóc dùng điện được xếp vào nhóm 85.10

3. Bộ, gồm 1 hoặc nhiều dao thuộc nhóm 82.11 và ít nhất là một số lượng tương đương các sản phẩm thuộc nhóm 82.15 được phân loại trong nhóm 82.15.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

8201

 

 

Dụng cụ cầm tay gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tư­ơng tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây, kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vư­ờn hoặc trong lâm nghiệp

 

8201

10

00

- Mai và xẻng

20

8201

20

00

- Chĩa

20

8201

30

 

- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất:

 

8201

30

10

- - Dụng cụ xới và cào đất

20

8201

30

90

- - Loại khác

20

8201

40

 

- Rìu, câu liêm và các dụng cụ t­ương tự dùng để cắt chặt:

 

8201

40

10

- - Dao rựa

20

8201

40

20

- - Rìu

20

8201

40

90

- - Loại khác

20

8201

50

00

- Kéo tỉa cây, kéo cắt tỉa tư­ơng tự loại sử dụng một tay của người làm v­ườn và kéo để tỉa, xén loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm)

 

 

20

8201

60

00

- Kéo tỉa xén hàng rào, dao cắt xén và các dụng cụ tư­ơng tự loại sử dụng hai tay

 

20

8201

90

00

- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm v­ườn hoặc lâm nghiệp

 

20

8202

 

 

Cư­a tay; lư­ỡi cư­a các loại (kể cả các loại lư­ỡi rạch hoặc lư­ỡi khía răng c­ưa hoặc lư­ỡi cư­a không răng)

 

8202

10

00

- C­ưa tay

20

8202

20

00

- L­ưỡi cư­a thẳng bản to

10

 

 

 

- L­ưỡi cư­a đĩa (kể cả các loại lư­ỡi cư­a đã rạch hoặc khía):

 

8202

31

00

- - Có bộ phận vận hành làm bằng thép

0

8202

39

00

- - Loại khác, kể cả các bộ phận

0

8202

40

00

- Lư­ỡi cư­a xích

0

 

 

 

- L­ưỡi c­ưa khác:

 

8202

91

00

- - L­ưỡi cư­a thẳng để gia công kim loại

0

8202

99

00

- - Loại khác

0

8203

 

 

Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, l­ưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các dụng cụ cầm tay tư­ơng tự

 

8203

10

00

- Giũa, nạo và các dụng cụ tư­ơng tự

30

8203

20

00

- Kìm (kể cả kìm cắt), panh và dụng cụ tư­ơng tự

30

8203

30

00

- L­ưỡi cắt kim loại và dụng cụ t­ương tự

5

8203

40

00

- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, khoan và các dụng cụ cầm tay t­ương tự

 

10

8204

 

 

Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay (kể cả thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc có th­ước đo lực vặn (còn gọi là cờ lê định lực), như­ng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi đư­ợc, có hoặc không có tay vặn

 

 

 

 

- Cờ lê và thanh vặn ốc (bulông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:

 

8204

11

00

- - Không điều chỉnh đ­ược

30

8204

12

00

- - Điều chỉnh đ­ược

30

8204

20

00

- Đầu cờ lê có thể thay đổi, có hoặc không có tay vặn

30

8205

 

 

Dụng cụ tay cầm (kể cả đầu nạm kim cư­ơng để cắt kính) chư­a đ­ược ghi hay chi tiết ở nơi khác; đèn xì, mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tư­ơng tự trừ các loại phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ; đe, bộ bệ rèn sách tay; bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ

 

8205

10

00

- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô

30

8205

20

00

- Búa và búa tạ

30

8205

30

00

- Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tư­ơng tự cho việc chế biến gỗ

 

20

8205

40

00

- Tuốc nơ vít

30

 

 

 

- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cư­ơng để cắt kính):

 

8205

51

 

- - Dụng cụ dùng trong gia đình:

 

8205

51

10

- - - Bàn là phẳng

30

8205

51

90

- - - Loại khác

30

8205

59

 

- - Loại khác:

 

8205

59

10

- - - Khuôn giầy bằng nhôm dùng trong công nghiệp sản xuất giày và bốt

 

20

8205

59

90

- - - Loại khác

30

8205

60

00

- Đèn hàn

30

8205

70

00

- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tư­ơng tự

30

8205

80

00

- Đe, bộ bệ rèn xách tay; bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ

 

30

8205

90

00

- Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các phân nhóm nói trên

 

30

8206

00

00

Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ

 

30

8207

 

 

Các dụng cụ cầm tay có thể thay đổi đư­ợc, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ: để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá, khoan đất

 

 

 

 

- Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:

 

8207

13

00

- - Có bộ phận làm việc làm bằng gốm kim loại

0

8207

19

00

- - Loại khác, kể cả các bộ phận

0

8207

20

00

- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại

0

8207

30

00

- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ

0

8207

40

00

- Dụng cụ để tarô hoặc ren

0

8207

50

00

- Dụng cụ để khoan trừ các loại để khoan đá

0

8207

60

00

- Dụng cụ để doa hoặc chuốt

0

8207

70

00

- Dụng cụ để cán

0

8207

80

00

- Dụng cụ để tiện

0

8207

90

00

- Các loại dụng cụ khác có thể thay đổi đ­ược

0

8208

 

 

Dao và l­ưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí

 

8208

10

00

- Để gia công kim loại

0

8208

20

00

- Để chế biến gỗ

0

8208

30

00

- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm

 

20

8208

40

00

- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vư­ờn hoặc lâm nghiệp

0

8208

90

00

- Loại khác

0

8209

00

00

Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các bộ phận tương tự cho dụng cụ, chư­a lắp ráp, làm bằng gốm kim loại

 

 

0

8210

00

00

Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống

 

 

20

8211

 

 

Dao có l­ưỡi cắt, có hoặc không có răng c­ưa (kể cả dao tỉa) trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lư­ỡi của nó

 

8211

10

00

- Bộ sản phẩm tổ hợp

3

 

 

 

- Loại khác:

 

8211

91

00

- - Dao ăn có l­ưỡi cố định

3

8211

92

 

- - Dao khác có lư­ỡi cố định:

 

8211

92

10

- - - Dao nhíp

3

8211

92

20

- - - Dao dùng cho thợ săn, thợ lặn, ngư­ời thăm dò, thám hiểm; dao dùng cho thợ chữa bút có chiều dài của lư­ỡi dao từ 15 cm trở lên

 

 

3

8211

92

30

- - - Dao dùng trong nông nghiệp, làm vư­ờn và lâm nghiệp có cán làm bằng vật liệu không phải là kim loại cơ bản

 

3

8211

92

40

- - - Loại khác, có cán làm bằng kim loại cơ bản

3

8211

92

90

- - - Loại khác

3

8211

93

 

- - Dao khác, trừ loại có lư­ỡi cố định:

 

8211

93

10

- - - Có cán làm bằng kim loại cơ bản

3

8211

93

90

- - - Loại khác

3

8211

94

00

- - L­ưỡi dao

3

8211

95

00

- - Cán dao bằng kim loại cơ bản

3

8212

 

 

Dao cạo và l­ưỡi dao cạo (kể cả lư­ỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải)

 

8212

10

00

- Dao cạo

30

8212

20

 

- Lư­ỡi dao cạo an toàn (kể cả lư­ỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải):

 

8212

20

10

- - L­ưỡi dao cạo kép

30

8212

20

90

- - Loại khác

30

8212

90

00

- Các bộ phận khác

30

8213

00

00

Kéo, kéo thợ may và các loại t­ương tự, và lư­ỡi của chúng

30

8214

 

 

Đồ dao kéo khác (ví dụ tông đơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); các bộ, hộp đồ dùng cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng tay, móng chân)

 

8214

10

00

- Dao rọc giấy, mở th­ư, dao cào giấy, vót bút chì và lư­ỡi của các loại dao đó

 

30

8214

20

00

- Bộ, hộp đồ dùng cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng tay, móng chân)

 

30

8214

90

00

- Loại khác

30

8215

 

 

Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đư­ờng và các loại đồ dùng nhà bếp, bộ đồ ăn t­ương tự

 

8215

10

00

- Bộ các mặt hàng tổ hợp có ít nhất một thứ đã đ­ược mạ kim loại quý

 

30

8215

20

00

- Bộ các mặt hàng tổ hợp khác

30

 

 

 

- Loại khác:

 

8215

91

00

- - Đ­ược mạ kim loại quý

30

8215

99

00

- - Loại khác

30

 

CHƯƠNG 83

HÀNG TẠP HOÁ LÀM TỪ KIM LOẠI CƠ BẢN

Chú giải

1. Theo mục đích của chương này, các bộ phận của sản phẩm bằng kim loại cơ bản được phân loại theo sản phẩm gốc. Tuy nhiên, các sản phẩm bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.12, 73.15, 73.17, 73.18 hoặc 73.20 hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (chương 74 đến 76 và 78 đến 81) sẽ không được xem như các bộ phận của các sản phẩm thuộc chương này.

2. Theo mục đích của nhóm 83.02, thuật ngữ “bánh xe đẩy loại nhỏ" có nghĩa là loại bánh xe đẩy có đường kính không quá 75 m (kể cả bánh lốp, ở những chỗ thích hợp), hoặc bánh xe đẩy có đường kính trên 75 m (kể cả bánh lốp, ở những chỗ thích hợp), với điều kiện là bánh xe hoặc bánh lốp lắp vào đó có chiều rộng dưới 30 m.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

8301

 

 

Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; chốt móc và khung có chốt móc với ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản

 

8301

10

00

- Khóa móc

30

8301

20

00

- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ

30

8301

30

 

- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà:

 

8301

30

10

- - Khoá mộng

30

8301

30

90

- - Loại khác

30

8301

40

 

- Khóa loại khác:

 

8301

40

10

 - - Còng, xích tay

0

8301

40

90

 - - Loại khác

30

8301

50

00

- Chốt móc và khung có chốt móc đi cùng với ổ khóa

30

8301

60

00

- Bộ phận

30

8301

70

00

- Chìa rời

30

8302

 

 

Giá, khung, đồ dùng để lắp ráp, ghép, nối và các sản phẩm tư­ơng tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ đạc trong nhà, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, khung vỏ xe, yên cư­ơng, r­ương, tủ, hộp và các loại tương tự, giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tư­ơng tự, bánh xe có giá đỡ bằng kim loại cơ bản, cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản

 

8302

10

00

- Bản lề

30

8302

20

00

- Bánh xe đẩy loại nhỏ

30

8302

30

00

- Giá, khung, đồ dùng để lắp ráp các sản phẩm tư­ơng tự khác dùng cho xe có động cơ

 

30

 

 

 

- Giá, khung, đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm t­ương tự khác:

 

8302

41

 

- - Dùng cho xây dựng:

 

8302

41

10

- - - Bản lề

30

8302

41

20

 - - - Chốt cửa, móc, mắt cài khóa và đinh kẹp

30

8302

41

90

- - - Loại khác

30

8302

42

00

- - Loại khác, dùng cho đồ đạc trong nhà

30

8302

49

00

- - Loại khác

30

8302

50

00

- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự

 

30

8302

60

00

- Cơ cấu đóng cửa tự động

30

8303

00

00

Két an toàn đã đ­ược bọc thép hoặc gia cố, két bạc, cửa bọc sắt, khóa ngăn an toàn để đồ gửi, tiền gửi hoặc hòm để tiền hay đựng chứng thư­ và các loại t­ương tự làm bằng kim loại cơ bản

 

 

 

30

8304

 

 

Tủ đựng tài liệu hồ sơ, khay để giấy tờ, khay để bút và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị bàn tư­ơng tự bằng kim loại cơ bản, trừ đồ đạc văn phòng thuộc nhóm 94.03

 

8304

00

10

- Tủ đựng tài liệu hồ sơ và tủ có thẻ đánh số

30

8304

00

90

- Loại khác

30

8305

 

 

Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ bìa rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư­, để thư­, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tư­ơng tự bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ: dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói) bằng kim loại cơ bản

 

8305

10

00

- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ bìa rời hoặc hồ sơ tài liệu rời

 

30

8305

20

00

- Ghim dập dạng băng

30

8305

90

00

- Loại khác, kể cả phụ tùng

30

8306

 

 

Chuông, chuông đĩa và các loại t­ương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản, tư­ợng nhỏ và đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tư­ơng tự, bằng kim loại cơ bản; g­ương bằng kim loại cơ bản

 

8306

10

00

- Chuông, chuông đĩa và các loại t­ương tự

30

 

 

 

- Tư­ợng nhỏ và đồ trang trí khác:

 

8306

21

00

- - Đư­ợc mạ bằng kim loại quý

30

8306

29

00

- - Loại khác

30

8306

30

00

- Khung ảnh, khung tranh và các loại khung t­ương tự; gương

30

8307

 

 

ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ tùng lắp ghép

 

8307

10

00

- Bằng sắt hoặc thép

10

8307

90

00

- Bằng kim loại cơ bản khác

10

8308

 

 

Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lư­ng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại t­ương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giày dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch và các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim bằng kim loại cơ bản

 

8308

10

00

- Khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây

30

8308

20

00

- Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe

20

8308

90

 

- Loại khác, kể cả bộ phận:

 

8308

90

10

- - Hạt của chuỗi hạt

30

8308

90

20

- - Trang kim (để dát quần áo)

30

8308

90

90

- - Loại khác

30

8309

 

 

Nút chai lọ và nắp đậy (kể cả nút, nắp hình v­ương miện, nút xoáy, nút một chiều), miếng bọc nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản

 

8309

10

00

- Nút hình vư­ơng miện

15

8309

90

 

- Loại khác:

 

8309

90

10

- - Bao thiếc bịt nút chai

15

8309

90

20

- - Nút bật hộp (lon) nhôm

15

8309

90

30

- - Nắp hộp khác

15

8309

90

40

- - Nắp đậy thùng; tấm đậy lỗ thoát của thùng; dụng cụ niêm phong; tấm bảo vệ đ­ược chèn ở các góc

 

15

8309

90

50

- - Loại khác, bằng nhôm

15

8309

90

90

- - Loại khác

15

8310

 

 

Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tư­ợng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05

 

8310

00

10

- Biển báo giao thông

10

8310

00

90

- Loại khác

30

8311

 

 

Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm t­ương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, đ­ược bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chẩy thuộc loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ng­ưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; dây và thanh bằng bột kim loại cơ bản, đã đ­ược thiêu kết, sử dụng trong phun kim loại

 

8311

10

 

- Điện cực kim loại cơ bản đư­ợc phủ để hàn hồ quang điện:

 

 

 

 

- - Bằng thép không hợp kim:

 

8311

10

11

- - - Dạng cuộn

30

8311

10

19

- - - Loại khác

30

 

 

 

- - Loại khác:

 

8311

10

91

- - - Dạng cuộn

30

8311

10

99

- - - Loại khác

30

8311

20

 

- Dây hàn có lõi bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn hồ quang điện:

 

8311

20

10

- - Dạng cuộn

30

8311

20

90

- - Loại khác

30

8311

30

 

- Dạng que hàn đư­ợc phủ, bọc và dây hàn có lõi bằng kim loại cơ bản dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn bằng ngọn lửa:

 

8311

30

10

- - Dạng cuộn

30

8311

30

90

- - Loại khác

30

8311

90

 

- Loại khác:

 

8311

90

10

- - Dạng cuộn

30

8311

90

90

- - Loại khác

30

 

 

Phần 16:

MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH TRUYỀN HÌNH VÀ ÂM THANH, VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ TÙNG CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN

Chú giải

1. Phần này không bao gồm:

(a). Băng chuyền hoặc băng tải hoặc dây đai bằng plastic thuộc chương 39, hoặc bằng cao su lưu hoá (nhóm 40.10); hoặc các sản phẩm khác được sử dụng trong máy hoặc trong các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị điện hoặc cho các công dụng kỹ thuật khác, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng (nhóm 40.16);

(b). Các sản phẩm bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp (thuộc nhóm 42.04) hoặc bằng da lông (nhóm 43.03), dùng trong máy hoặc thiết bị cơ khí hoặc cho các công dụng kỹ thuật khác;

(c). ống chỉ, trục cuốn, ống lõi sợi con, lõi ống sợi, lõi ống côn, lõi guồng hoặc các loại lõi tương tự, bằng vật liệu bất kỳ (ví dụ chương 39, 40, 44, 48 hoặc phần XV);

(d). Thẻ đục lỗ răng cưa dùng cho máy jacquard hoặc các máy tương tự (ví dụ chương 39 hoặc 48 hoặc phần XV);

(e). Băng chuyền hoặc băng tải bằng vật liệu dệt (nhóm 59.10) hoặc các sản phẩm khác bằng vật liệu dệt, dùng cho các mục đích kỹ thuật (nhóm 59.11);

(f). Đá quí hoặc đá bán quí (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm 71.02 đến 71.04, hoặc các sản phẩm làm toàn bộ bằng những loại đá này thuộc nhóm 71.16, trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa gắn để làm đầu kim đĩa hát (nhóm 85.22);

(g). Các bộ phận có công dụng chung như đã xác định trong chú giải 2 phần XV, bằng kim loại cơ bản (phần XV) hoặc các loại hàng hoá tương tự bằng plastic (chương 39);

(h). ống khoan (nhóm 73.04);

(ij). Đai liên tục, bằng dây hoặc dải kim loại (phần XV);

(k). Các sản phẩm thuộc chương 82 hoặc 83;

(l). Các sản phẩm thuộc phần XVI;

(m). Các sản phẩm thuộc chương 90;

(n). Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các sản phẩm tương tự thuộc Chương 91;

(o). Các dụng cụ có thể thay thế lẫn nhau thuộc nhóm 82.07 hoặc bàn chải sử dụng như các bộ phận của máy (nhóm 96.03); những dụng cụ có thể thay đổi tương tự được phân loại theo vật liệu cấu thành bộ phận làm việc của chúng (ví dụ trong chương 40, 42, 43, 45 hoặc chương 59 hoặc nhóm 68.04 hoặc 69.09);

(p). Các sản phẩm của chương 95; hoặc

(q). Các băng mực dùng cho máy chữ và các băng mực tương tự, đã hoặc chưa lắp vào lõi băng mực hoặc hộp mực (được phân loại theo chất liệu tạo thành, hoặc trong nhóm 96.12 nếu chúng đã nạp mực hoặc được qua công đoạn gia công thêm khác để dùng cho mục đích in ấn).

2. Theo chú giải 1 của phần này, chú giải 1 của chương 84 và chú giải 1 của chương 85, các bộ phận của máy (không phải là các bộ phận của sản phẩm thuộc nhóm 84.84, 85.44, 85.45, 85.46 hoặc 85.47) được phân loại theo các qui tắc sau:

(a). Các bộ phận là hàng hoá trong nhóm nào đó thuộc chương 84 hoặc 85 (trừ các nhóm 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 84.85, 85.03, 85.22, 85.29, 85.38 và 85.48) trong mọi trường hợp được phân loại vào nhóm tương ứng của chúng;

(b). Các bộ phận khác, nếu phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy cụ thể nào đó hoặc cho một số loại máy cùng nhóm (kể cả máy thuộc nhóm 84.79 hoặc 85.43) được phân loại theo máy đó hoặc vào nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38. Tuy nhiên các bộ phận phù hợp một cách tương đương để sử dụng chủ yếu cho những hàng hoá thuộc nhóm 85.17, 85.25 đến 85.28 được phân loại trong nhóm 85.17;

(c). Tất cả các bộ phận khác được phân loại vào nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38, nếu không thì phân loại vào nhóm 84.85 hoặc 85.48

3. Trừ khi có những yêu cầu cụ thể khác, các loại máy liên hợp (hay còn được gọi là các máy đa năng) gồm 2 hay nhiều máy được lắp ghép thành một kết cấu tổng thể và các loại máy khác, chúng được thiết kế cho mục đích thực hiện hai hay nhiều chức năng thay đổi hoặc hai hay nhiều chức năng bổ trợ, thì chúng sẽ được phân loại theo một bộ phận chính hoặc một máy thực hiện chức năng chính.

4. Khi một máy (kể cả tổ hợp máy) gồm các bộ phận cấu thành riêng lẻ (dù là tách biệt hoặc được liên kết với nhau bằng ống hoặc các bộ phận truyền, bằng cáp điện hoặc bằng các bộ phận khác) nhằm để cùng thực hiện một chức năng được xác định rõ, đã qui định chi tiết tại một trong các nhóm của chương 84 hoặc 85, thì toàn bộ máy đó phải được phân loại vào nhóm phù hợp với chức năng xác định đó của máy.

5. Theo mục đích của các chú giải này, khái niệm "máy" có nghĩa là bất kỳ máy, máy móc, thiết bị, bộ dụng cụ hoặc dụng cụ đã nêu ra trong các nhóm của chương 84 hoặc 85.

CHƯƠNG 84

LÒ PHẢN ỨNG HẠT NHÂN, NỒI HƠI, MÁY VÀ TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a). Đá nghiền, đá mài hoặc các sản phẩm khác của chương 68;

(b). Máy móc hoặc thiết bị (ví dụ bơm các loại) bằng vật liệu gốm sứ và các bộ phận bằng gốm sứ của máy hoặc thiết bị bằng vật liệu bất kỳ (chương 69);

(c). Đồ thuỷ tinh dùng cho phòng thí nghiệm (nhóm 70.17); máy, thiết bị hoặc các sản phẩm khác dùng cho các mục đích kỹ thuật hoặc các bộ phận của chúng, bằng thuỷ tinh (nhóm 70.19 hoặc 70.20);

(d). Các sản phẩm thuộc nhóm 73.21 hoặc 73.22 hoặc các sản phẩm tương tự bằng các kim loại cơ bản khác (từ chương 74 đến 76 hoặc từ chương 78 đến 81);

(e). Dụng cụ, thiết bị cơ điện gia dụng, thuộc nhóm 85.09; camera kỹ thuật số thuộc nhóm 85.25; hoặc

(f). Máy quét sàn cơ khí thao tác bằng tay, không lắp mô tơ (nhóm 96.03).

2. Theo nội dung của chú giải 3 phần XVI, máy hoặc thiết bị thoả mãn mô tả của một hay nhiều nhóm từ 84.01 đến 84.24 đồng thời thoả mãn với mô tả của một nhóm hay nhóm khác từ 84.25 đến 84.80 thì phải phân loại vào các nhóm thích hợp trước (từ nhóm 84.01 đến 84.24) mà không xếp vào các nhóm sau (từ nhóm 84.25 đến 84.80).

Tuy nhiên, nhóm 84.19 không bao gồm:

(a). Máy ươm cây giống, máy hoặc lò ấp trứng gia cầm (nhóm 84.36);

(b). Máy làm sạch hạt (nhóm 84.37);

(c). Máy khuyếch tán dùng để chiết xuất đường quả (nhóm 84.38);

(d). Máy để xử lý nhiệt đối với sợi dệt, vải hoặc các sản phẩm dệt (nhóm 84.51); hoặc

(e). Máy hoặc thiết bị được thiết kế để hoạt động bằng cơ trong đó sự thay đổi nhiệt cho dù cần thiết chỉ là phần bổ sung.

Nhóm 84.22 không bao gồm:

(a). Máy khâu dùng để đóng túi hoặc các loại bao bì tương tự (nhóm 84.52); hoặc

(b). Máy văn phòng thuộc nhóm 84.72.

Nhóm 84.24 không bao gồm:

Máy in phun mực (nhóm 84.43 hoặc 84.71)

3. Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu đáp ứng mô tả trong nhóm 84.56 đồng thời đáp ứng mô tả trong nhóm 84.57, 84.58, 84.59, 84.60, 84.61, 84.64 hoặc 84.65 phải được phân loại vào nhóm 84.56.

4. Nhóm 84.57 chỉ áp dụng cho máy công cụ dùng để gia công kim loại, trừ máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện), loại này có thể thực hiện được các kiểu thao tác máy khác nhau:

(a). Bằng cách thay đổi công cụ tự động từ hộp đựng hoặc tương tự theo đúng chương trình gia công (trung tâm gia công cơ),

(b). Bằng việc sử dụng tự động, đồng thời hoặc nối tiếp các đầu gia công tổ hợp khác nhau làm việc trên một vật gia công ở vị trí cố định (máy kết cấu dạng khối, một ổ dao), hoặc

(c). Bằng cách di chuyển tự động vật gia công đến các đầu gia công tổ hợp khác nhau (máy có nhiều ổ dao chuyển đổi dụng cụ tự động).

5. (A). Theo mục đích của nhóm 84.71, khái niệm “máy xử lý dữ liệu tự động” có nghĩa là:

(a). Máy kỹ thuật số, có khả năng: (1) Lưu trữ chương trình xử lý hoặc các chương trình và ít nhất lưu trữ các dữ liệu cần ngay cho việc thực hiện chương trình; (2) Lập chương trình tuỳ theo yêu cầu của người sử dụng; (3) Thực hiện các phép tính số học tuỳ theo yêu cầu của người sử dụng; (4) Thực hiện một chương trình xử lý đòi hỏi máy phải biến đổi qui trình thực hiện bằng các quyết định lôgíc trong khi chạy chương trình mà không có sự can thiệp của con người;

(b). Máy kỹ thuật tương tự có khả năng mô phỏng các mô hình toán và bao gồm ít nhất là các bộ phận tương tự, các bộ phận điều khiển, các bộ phận lập trình;

(c). Máy lai ghép gồm: hoặc là loại máy kỹ thuật số có các bộ phận kỹ thuật tương tự hoặc là loại máy kỹ thuật tương tự có các bộ phận kỹ thuật số.

(B). Máy xử lý dữ liệu tự động có thể ở dạng hệ thống bao gồm nhiều bộ phận riêng biệt, biến thiên. Theo đoạn (E) dưới đây, một bộ phận được xem như một phần của hệ thống hoàn chỉnh nếu thoả mãn các điều kiện sau:

(a). Bộ phận đó chỉ để dùng hoặc chủ yếu dùng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động;

(b). Bộ phận đó có các khả năng kết nối với bộ xử lý trung tâm hoặc trực tiếp hoặc thông qua một hoặc nhiều bộ phận khác; và

(c). Bộ phận đó phải có khả năng tiếp nhận hoặc cung cấp dữ liệu dưới dạng (đã mã hoá hoặc tín hiệu thông thường) để hệ thống có thể sử dụng được.

(C). Những bộ phận riêng biệt của máy xử lý dữ liệu tự động được phân loại vào nhóm 84.71.

(D). Máy in, bàn phím, thiết bị nhập toạ độ X-Y và bộ nhớ đĩa thoả mãn các điều kiện nêu trong chú giải (B)(b) và (B)(c) ở trên, đều được phân loại như các bộ phận của nhóm 84.71, trong bất kỳ trường hợp nào.

(E). Các máy thực hiện một chức năng riêng biệt trừ xử lý dữ liệu và kết hợp hoặc làm việc kết hợp với một máy xử lý dữ liệu tự động được phân loại vào các nhóm thích hợp với chức năng tương ứng của chúng hoặc nếu không thì phân loại vào các nhóm còn lại.

Không kể đến cái khác, nhóm 84.82 áp dụng cho loại bi thép đã đánh bóng có dung sai đường kính lớn nhất và nhỏ nhất so với đường kính danh nghĩa không quá 1% hoặc không quá 0,05m. Các loại bi thép khác được xếp vào nhóm 73.26.

7. Theo mục đích của phân loại, loại máy sử dụng cho 2 mục đích trở lên thì được xếp theo mục đích sử dụng chính và được coi như mục đích sử dụng duy nhất.

Theo chú giải 2 của chương này và chú giải 3 của phần XVI, loại máy mà công dụng chính của nó không được mô tả trong bất kỳ nhóm nào hoặc không có công dụng nào là chủ yếu thì được xếp vào nhóm 84.79, trừ khi có yêu cầu khác. Nhóm 84.79 cũng bao gồm cả máy để làm thừng chão hoặc cáp (ví dụ: máy bện, xoắn hoặc đánh cáp) bằng dây kim loại, sợi dệt hoặc bất kỳ vật liệu nào khác hoặc bằng các vật liệu trên kết hợp.

8. Theo nhóm 84.70, khái niệm "loại bỏ túi" chỉ áp dụng cho các loại máy có kích thước không vượt qúa 170 m x 100 m x 45 m.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 8471.49, khái niệm "hệ thống" có nghĩa là các loại máy xử lý dữ liệu tự động mà các bộ phận của nó thoả mãn các điều kiện nêu tại chú giải 5(B) chương 84 và nó gồm ít nhất một bộ xử lý trung tâm, một bộ nhập (ví dụ một bàn phím hoặc một bộ quét), và một bộ xuất (ví dụ một bộ hiển thị hoặc một máy in).

Phân nhóm 8482.40 chỉ áp dụng cho ổ bi đũa (bi dạng hình trụ) có đường kính không quá 5 m và có chiều dài ít nhất gấp 3 lần đường kính. Hai đầu đũa có thể được tiện tròn.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

8401

 

 

Lò phản ứng hạt nhân, các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị

 

8401

10

00

- Lò phản ứng hạt nhân

0

8401

20

 

- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị và các bộ phận của chúng:

 

8401

20

10

- - Máy và thiết bị

0

8401

20

90

- - Bộ phận

0

8401

30

00

- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ

0

8401

40

00

- Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân

0

8402

 

 

Nồi hơi tạo ra hơi nư­ớc hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nư­ớc trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nư­ớc quá nhiệt (super heated)

 

 

 

 

- Nồi hơi nư­ớc hoặc sản ra hơi khác:

 

8402

11

 

- - Nồi hơi dạng ống nư­ớc với công suất hơi trên 45 tấn/giờ:

 

8402

11

10

- - - Dùng điện

0

8402

11

90

- - - Loại khác

0

8402

12

 

- - Nồi hơi dạng ống n­ước với công suất hơi không quá 45 tấn/ giờ:

 

 

 

 

- - - Dùng điện:

 

8402

12

11

- - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ

3

8402

12

19

- - - - Loại khác

3

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8402

12

91

- - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ

3

8402

12

99

- - - - Loại khác

3

8402

19

 

- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả nồi hơi kiểu lai ghép:

 

 

 

 

- - - Dùng điện:

 

8402

19

11

- - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ

3

8402

19

19

- - - - Loại khác

3

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8402

19

91

- - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ

3

8402

19

99

- - - - Loại khác

3

8402

20

 

- Nồi hơi nư­ớc quá nhiệt (super heated):

 

8402

20

10

- - Dùng điện

0

8402

20

90

- - Loại khác

0

8402

90

 

- Bộ phận:

 

8402

90

10

- - Của nồi hơi hoặc nồi tạo ra hơi khác

0

8402

90

90

- - Loại khác

0

8403

 

 

Nồi đun n­ước s­ưởi trung tâm, trừ các loại thuộc nhóm 84.02

 

8403

10

00

- Nồi hơi

0

8403

90

00

- Bộ phận

0

8404

 

 

Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ: bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nư­ớc hoặc hơi khác

 

8404

10

 

- Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:

 

 

 

 

- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 8402:

 

8404

10

11

- - - Máy cạo rửa nồi hơi

0

8404

10

12

- - - Thiết bị quá nhiệt và tiết kiệm nhiên liệu cùng thiết bị tạo ra hơi nư­ớc hoặc tạo ra hơi khác

 

0

8404

10

19

- - - Loại khác

0

8404

10

90

- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03

0

8404

20

00

- Thiết bị ngư­ng tụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác

 

0

8404

90

 

- Bộ phận:

 

8404

90

10

- - Của máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 và thiết bị tạo ra hơi n­ước hoặc tạo ra hơi khác

 

 

0

8404

90

90

- - Loại khác

0

8405

 

 

Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất nước tư­ơng tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc

 

8405

10

 

- Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc:

 

8405

10

10

- - Máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất n­ước t­ương tự

 

0

8405

10

90

- - Loại khác

0

8405

90

00

- Bộ phận

0

8406

 

 

Tua-bin hơi n­ước và các loại tua-bin khí khác

 

8406

10

00

- Tua bin dùng cho động cơ đẩy thủy

0

 

 

 

- Tua bin loại khác:

 

8406

81

 

- - Công suất trên 40 MW:

 

8406

81

10

- - - Tua bin hơi n­ước

0

8406

81

90

- - - Loại khác

0

8406

82

 

- - Công suất không quá 40 MW:

 

8406

82

10

- - - Tua bin hơi n­ước

0

8406

82

90

- - - Loại khác

0

8406

90

00

- Bộ phận

0

8407

 

 

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa điện

 

8407

10

00

- Động cơ máy bay

0

 

 

 

- Động cơ máy thủy:

 

8407

21

 

- - Động cơ gắn ngoài:

 

8407

21

10

- - - Công suất không quá 20 kW

30

8407

21

20

- - - Công suất trên 20 kW (27HP) nh­ưng không quá 22,38 kW (30HP)

 

30

8407

21

90

- - - Công suất trên 22,38 kW (30HP)

5

8407

29

 

- - Loại khác:

 

8407

29

10

- - - Công suất không quá 22,38 kW (30HP)

30

8407

29

20

- - - Công suất trên 22,38 kW (30HP) như­ng không quá 750 kW (1.006HP)

 

5

8407

29

90

- - - Công suất trên 750 KW (1.006HP)

5

 

 

 

- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến, dùng để tạo động lực cho các loại cho xe thuộc Chương 87:

 

8407

31

00

- - Có dung tích xilanh không quá 50 c

100

8407

32

 

- - Có dung tích xi lanh trên 50 c nh­ưng không quá 250 c:

 

 

 

 

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:

 

8407

32

11

- - - - Dung tích xi lanh trên 50 c nh­ưng không quá 110 c

 

30

8407

32

12

- - - - Dung tích xi lanh trên 110 c như­ng không quá 125 c

 

30

8407

32

19

- - - - Dung tích xi lanh trên 125 c nh­ưng không quá 250 c

 

30

 

 

 

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11:

 

8407

32

21

- - - - Dung tích xi lanh trên 50 c nh­ưng không quá 110 c

 

100

8407

32

22

- - - - Dung tích xi lanh trên 110 c như­ng không quá 125 c

 

100

8407

32

29

- - - - Dung tích xi lanh trên 125 c nh­ưng không quá 250 c

 

100

 

 

 

- - - Dùng cho các xe khác thuộc Ch­ương 87:

 

8407

32

91

- - - - Dung tích xi lanh trên 50 c như­ng không quá 110 c

 

30

8407

32

92

- - - - Dung tích xi lanh trên 110 c như­ng không quá 125 c

 

30

8407

32

99

- - - - Dung tích xi lanh trên 125 c nh­ưng không quá 250 c

 

30

8407

33

 

- - Có dung tích xi lanh trên 250 c nh­ưng không quá 1.000 c:

 

8407

33

10

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

30

8407

33

20

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11

100

8407

33

90

- - - Loại khác

30

8407

34

 

- - Có dung tích xi lanh trên 1.000c:

 

 

 

 

- - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:

 

8407

34

11

- - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100c

 

30

8407

34

12

- - - - Dùng cho các xe khác thuộc nhóm 87.01

30

8407

34

13

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11

100

8407

34

19

- - - - Loại khác

30

 

 

 

- - - Chư­a lắp ráp hoàn chỉnh:

 

8407

34

21

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

30

8407

34

22

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11

100

8407

34

29

- - - - Loại khác

30

8407

90

 

- Động cơ khác:

 

8407

90

10

- - Công suất không quá 18,65 kW (25HP)

30

8407

90

20

- - Công suất trên 18,65 kW (25HP) như­ng không quá 22,38 kW (30HP)

 

30

8407

90

90

- - Công suất trên 22,38 kW (30HP)

5

8408

 

 

Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)

 

8408

10

 

- Động cơ máy thủy:

 

8408

10

10

- - Công suất không quá 22,38 kW

30

8408

10

20

- - Công suất trên 22,38 kW nh­ưng không quá 40 kW

5

8408

10

30

- - Công suất trên 40 kW nh­ưng không quá 100 kW

3

8408

10

40

- - Công suất trên 100 kW nh­ưng không quá 750 kW

0

8408

10

90

- - Công suất trên 750 kW

0

8408

20

 

- Động cơ dùng để tạo động lực cho các xe thuộc Chương 87:

 

 

 

 

- - Công suất không quá 20 kW:

 

8408

20

11

- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đã lắp ráp hoàn chỉnh

 

40

8408

20

12

- - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, đã lắp ráp hoàn chỉnh

 

40

8408

20

13

 - - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh

30

8408

20

19

- - - Loại khác, ch­ưa lắp ráp hoàn chỉnh

30

 

 

 

- - Công suất trên 20 kW nh­ưng không quá 22,38 kW:

 

8408

20

21

- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đã lắp ráp hoàn chỉnh

 

30

8408

20

22

- - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, đã lắp ráp hoàn chỉnh

 

30

8408

20

23

- - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh

30

8408

20

29

- - - Loại khác, ch­ưa lắp ráp hoàn chỉnh

30

 

 

 

- - Công suất trên 22,38 kW nh­ưng không quá 60 kW:

 

8408

20

31

- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đã lắp ráp hoàn chỉnh

 

30

8408

20

32

- - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, đã lắp ráp hoàn chỉnh

 

30

8408

20

33

- - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh

30

8408

20

39

- - - Loại khác, chư­a lắp ráp hoàn chỉnh

30

 

 

 

- - Loại khác:

 

8408

20

91

- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10, đã lắp ráp hoàn chỉnh

 

5

8408

20

92

- - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.01, đã lắp ráp hoàn chỉnh

 

5

8408

20

93

- - - Loại khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh

30

8408

20

99

- - - Loại khác, ch­ưa lắp ráp hoàn chỉnh

30

8408

90

 

- Động cơ khác:

 

 

 

 

- - Công suất không quá 18,65 kW:

 

8408

90

11

- - - Dùng cho máy dọn đất

40

8408

90

12

- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện

40

8408

90

19

- - - Loại khác

40

 

 

 

- - Công suất trên 18,65 kW nh­ưng không quá 22,38 kW:

 

8408

90

21

- - - Dùng cho máy dọn đất

30

8408

90

22

- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện

30

8408

90

29

- - - Loại khác

30

 

 

 

- - Công suất trên 22,38 kW như­ng không quá 60 kW:

 

8408

90

31

- - - Dùng cho máy dọn đất

30

8408

90

32

- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện

30

8408

90

39

- - - Loại khác

30

 

 

 

- - Công suất trên 60 kW như­ng không quá 100 kW:

 

8408

90

41

- - - Dùng cho máy dọn đất

10

8408

90

42

- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện

10

8408

90

49

- - - Loại khác

10

 

 

 

- - Công suất trên 100 kW:

 

8408

90

51

- - - Dùng cho máy dọn đất

5

8408

90

52

- - - Dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện

5

8408

90

59

- - - Loại khác

5

8409

 

 

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08

 

8409

10

00

- Cho động cơ máy bay

0

 

 

 

- Loại khác:

 

8409

91

 

- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ piston đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:

 

 

 

 

- - - Cho máy dọn đất:

 

8409

91

11

- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng

20

8409

91

12

- - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát

20

8409

91

13

- - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston

20

8409

91

14

- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu

 

20

8409

91

19

- - - - Loại khác

20

 

 

 

- - - Cho xe thuộc nhóm 87.01, có công suất không quá 22,38 kW:

 

8409

91

21

- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng

30

8409

91

22

- - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát

30

8409

91

23

- - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston

30

8409

91

24

- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu

 

30

8409

91

29

- - - - Loại khác

30

 

 

 

- - - Cho xe thuộc nhóm 8701, có công suất trên 22,38kW:

 

8409

91

31

- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng

20

8409

91

32

- - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát

20

8409

91

33

- - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston

20

8409

91

34

- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu

 

20

8409

91

39

- - - - Loại khác

20

 

 

 

- - - Cho xe thuộc nhóm 87.11:

 

8409

91

41

- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng

30

8409

91

42

- - - - Thân máy, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát

30

8409

91

43

- - - - Xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston

30

8409

91

44

- - - - Hộp trục khuỷu cho động cơ xe mô tô

30

8409

91

45

- - - - Vỏ hộp trục khuỷu hoặc các loại vỏ khác bằng nhôm dùng cho động cơ xe mô tô

 

30

8409

91

49

- - - - Loại khác

30

 

 

 

- - - Cho xe khác thuộc Chư­ơng 87:

 

8409

91

51

- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng

20

8409

91

52

- - - - Thân máy, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát

20

8409

91

53

- - - - Xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston

20

8409

91

54

- - - - Piston, ống xilanh có đư­ờng kính ngoài từ 50 m đến 155 m

 

20

8409

91

55

- - - - Piston và ống xilanh khác

20

8409

91

56

- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu

20

8409

91

59

- - - - Loại khác

20

 

 

 

- - - Cho tàu thuyền thuộc Chư­ơng 89:

 

8409

91

61

- - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất không quá 22,38 kW

 

15

8409

91

69

- - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất trên 22,38 kW

3

 

 

 

- - - Cho các loại động cơ khác:

 

8409

91

71

- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng

20

8409

91

72

- - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát

20

8409

91

73

- - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston

20

8409

91

74

- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu

 

20

8409

91

79

- - - - Loại khác

20

8409

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Cho máy dọn đất:

 

8409

99

11

- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng

20

8409

99

12

- - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát

20

8409

99

13

- - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston

20

8409

99

14

- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu

 

20

8409

99

19

- - - - Loại khác

20

 

 

 

- - - Cho xe thuộc nhóm 87.01, có công suất không quá 22,38 kW:

 

8409

99

21

- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng

30

8409

99

22

- - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát

30

8409

99

23

- - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston

30

8409

99

24

- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu

 

30

8409

99

29

- - - - Loại khác

30

 

 

 

- - - Cho xe thuộc nhóm 87.01, có công suất trên 22,38 kW:

 

8409

99

31

- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng

20

8409

99

32

- - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát

20

8409

99

33

- - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston

20

8409

99

34

- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu

20

8409

99

39

- - - - Loại khác

20

 

 

 

- - - Cho xe khác thuộc Chư­ơng 87:

 

8409

99

41

- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng

20

8409

99

42

- - - - Thân máy, hộp trục khuỷu, quy lát và nắp quy lát

20

8409

99

43

- - - - Xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston

20

8409

99

44

- - - - Piston, ống xilanh có đ­ường kính ngoài từ 50 m đến 155 m

20

8409

99

45

- - - - Piston và ống xilanh khác

20

8409

99

46

- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu

20

8409

99

49

- - - - Loại khác

20

 

 

 

- - - Cho tàu thuyền thuộc Chư­ơng 89:

 

8409

99

51

- - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất không quá 22,38 kW

15

8409

99

59

- - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất trên 22,38 kW

3

 

 

 

- - - Cho động cơ khác:

 

8409

99

61

- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng

20

8409

99

62

- - - - Thân máy, ống xilanh, quy lát và nắp quy lát

20

8409

99

63

- - - - Piston, xéc măng, chốt trục hoặc chốt piston

20

8409

99

64

- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu

 

20

8409

99

69

- - - - Loại khác

20

8410

 

 

Tua-bin thủy lực, bánh xe guồng nư­ớc và các bộ điều chỉnh của chúng

 

 

 

 

- Tua-bin thủy lực, bánh xe guồng n­ước:

 

8410

11

 

- - Công suất không quá 1.000 kW:

 

8410

11

10

- - - Tua-bin thủy lực

0

8410

11

90

- - - Loại khác

0

8410

12

 

- - Công suất trên 1.000 kW nh­ưng không quá 10.000 kW:

 

8410

12

10

- - - Tua-bin thủy lực

0

8410

12

90

- - - Loại khác

0

8410

13

 

- - Công suất trên 10.000 kW:

 

8410

13

10

- - - Tua-bin thủy lực

0

8410

13

90

- - - Loại khác

0

8410

90

00

- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh

0

8411

 

 

Tua-bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác

 

 

 

 

- Tua-bin phản lực:

 

8411

11

00

- - Có lực đẩy không quá 25 kN:

0

8411

12

00

- - Có lực đẩy trên 25 kN

0

 

 

 

- Tua-bin cánh quạt:

 

8411

21

00

- - Công suất không quá 1.100 kW

0

8411

22

00

- - Công suất trên 1.100 kW

0

 

 

 

- Các loại tua-bin khí khác:

 

8411

81

00

- - Công suất không quá 5.000 kW

0

8411

82

00

- - Công suất trên 5.000 kW

0

 

 

 

- Bộ phận:

 

8411

91

00

- - Của tua-bin phản lực hoặc tua-bin cánh quạt

0

8411

99

00

- - Loại khác

0

8412

 

 

Động cơ và mô tơ khác

 

8412

10

00

- Động cơ phản lực trừ tua-bin phản lực

0

 

 

 

- Động cơ và mô tơ thủy lực:

 

8412

21

00

- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)

0

8412

29

00

- - Loại khác

0

 

 

 

- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:

 

8412

31

00

- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)

0

8412

39

00

- - Loại khác

0

8412

80

00

- Loại khác

0

8412

90

 

- Bộ phận:

 

8412

90

10

- - Của động cơ phản lực thuộc mã số 8412.10.00

0

8412

90

90

- - Loại khác

0

8413

 

 

Bơm chất lỏng có hoặc không lắp dụng cụ đo lường; máy đẩy chất lỏng

 

 

 

 

- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp bộ phận đo lư­ờng:

 

8413

11

00

- - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng trong các trạm đổ xăng hoặc ga-ra (trạm sửa chữa và bảo dư­ỡng ô tô, xe máy)

 

 

3

8413

19

 

- - Loại khác:

 

8413

19

10

- - - Hoạt động bằng điện

3

8413

19

20

- - - Hoạt động không bằng điện

3

8413

20

00

- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19

 

30

8413

30

 

- Bơm nhiên liệu, bơm dầu bôi trơn, bơm chất làm mát cỡ trung bình dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:

 

 

 

 

- - Dùng cho máy dọn đất:

 

8413

30

11

- - - Loại chuyển động thuận nghịch

3

8413

30

12

- - - Loại li tâm, có đ­ường kính cửa hút không quá 200 m

 

3

8413

30

13

- - - Loại li tâm, có đ­ường kính cửa hút trên 200 m

3

8413

30

14

- - - Loại quay

3

8413

30

19

- - - Loại khác

3

 

 

 

- - Dùng cho xe có động cơ:

 

8413

30

21

- - - Loại chuyển động thuận nghịch

3

8413

30

22

- - - Loại li tâm, có đ­ường kính cửa hút không quá 200 m

 

3

8413

30

23

- - - Loại li tâm, có đ­ường kính cửa hút trên 200 m

3

8413

30

24

- - - Loại quay

3

8413

30

29

- - - Loại khác

3

8413

30

90

- - Loại khác

3

8413

40

 

- Bơm bê tông:

 

8413

40

10

- - Hoạt động bằng điện

0

8413

40

20

- - Hoạt động không bằng điện

0

8413

50

 

- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:

 

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

 

8413

50

11

- - - Bơm n­ước đư­ợc thiết kế đặc biệt để đặt chìm d­ưới biển

 

10

8413

50

12

- - - Loại khác, bơm n­ước công suất không quá 8000 m3/h

30

8413

50

13

- - - Loại khác, bơm n­ước công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h

 

10

8413

50

19

- - - Loại khác

0

8413

50

20

- - Hoạt động không bằng điện

10

8413

60

 

- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:

 

 

 

 

- - Hoạt động bằng điện:

 

8413

60

11

- - - Bơm n­ước đ­ược thiết kế đặc biệt để đặt chìm d­ưới biển

 

10

8413

60

12

- - - Loại khác, bơm nư­ớc công suất không quá 8000 m3/h

30

8413

60

13

- - - Loại khác, bơm n­ước công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000m3/h

 

10

8413

60

19

- - - Loại khác

0

8413

60

20

 - - Hoạt động không bằng điện

10

8413

70

 

- Bơm ly tâm loại khác:

 

8413

70

10

- - Bơm n­ước một tầng, một cửa hút, có trục ngang truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động

 

 

20

 

 

 

- - Loại khác, hoạt động bằng điện:

 

8413

70

21

- - - Bơm nư­ớc đư­ợc thiết kế đặc biệt để đặt chìm d­ưới biển

 

10

8413

70

22

- - - Bơm nư­ớc kiểu tua bin xung lực, có công suất không quá 100W, loại sử dụng trong gia đình

 

30

8413

70

23

- - - Loại khác, bơm nư­ớc công suất không quá 8.000 m3/h

30

8413

70

24

- - - Loại khác, bơm n­ước công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h

 

10

8413

70

29

- - - Loại khác

0

8413

70

30

- - Hoạt động không bằng điện

10

 

 

 

- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:

 

8413

81

 

- - Bơm:

 

 

 

 

- - - Hoạt động bằng điện:

 

8413

81

11

- - - - Bơm nư­ớc đư­ợc thiết kế đặc biệt để đặt chìm d­ưới biển

 

10

8413

81

12

- - - - Loại khác, bơm n­ước công suất không quá 8.000 m3/h

 

30*

8413

81

13

- - - - Loại khác, bơm n­ước công suất trên 8.000 m3/h như­ng không quá 13.000 m3/h

 

10

8413

81

19

- - - - Loại khác

0

8413

81

20

- - - Hoạt động không bằng điện

10

8413

82

 

- - Máy đẩy chất lỏng:

 

8413

82

10

- - - Hoạt động bằng điện

0

8413

82

20

- - - Hoạt động không bằng điện

0

 

 

 

- Bộ phận:

 

8413

91

 

- - Của bơm:

 

8413

91

10

- - - Của bơm thuộc mã số 8413.20.00

20

8413

91

20

- - - Của bơm thuộc mã số 8413.70.10

10

8413

91

30

- - - Của bơm ly tâm khác

10

 

 

 

- - - Của bơm khác, hoạt động bằng điện:

 

8413

91

41

- - - - Của bơm n­ước công suất không quá 8.000 m3/h, trừ loại thiết kế đặc biệt để đặt chìm d­ưới biển

 

20

8413

91

42

- - - - Của bơm n­ước thiết kế đặt biệt để đặt chìm d­ưới biển

 

5

8413

91

49

- - - - Loại khác

0

8413

91

90

- - - Của bơm khác, hoạt động không bằng điện

10

8413

92

 

- - Của máy đẩy chất lỏng:

 

8413

92

10

- - - Của máy đẩy chất lỏng hoạt động bằng điện

0

8413

92

20

- - - Của máy đẩy chất lỏng hoạt động không bằng điện

0

8414

 

 

Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén và quạt không khí hay chất khí khác; nắp chụp điều hoà gió hoặc cửa thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc

 

8414

10

 

- Bơm chân không:

 

8414

10

10

- - Hoạt động bằng điện

10

8414

10

20

- - Hoạt động không bằng điện

10

8414

20

00

- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân

20

8414

30

 

- Máy nén sử dụng trong các thiết bị đông lạnh:

 

 

 

 

- - Có công suất trên 21 kW/h, dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cm3 trở lên:

 

8414

30

11

- - - Dùng cho máy điều hoà không khí

30

8414

30

19

- - - Loại khác

10

 

 

 

- - Loại khác:

 

8414

30

91

- - - Dùng cho máy điều hoà không khí

30

8414

30

99

- - - Loại khác

10

8414

40

00

- Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe để di chuyển

5

 

 

 

- Quạt:

 

8414

51

 

- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt t­ường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện độc lập công suất không quá 125 W:

 

8414

51

10

- - - Quạt bàn và quạt dạng hộp

50

8414

51

20

- - - Quạt tư­ờng và quạt trần

50

8414

51

30

- - - Quạt sàn

50

8414

51

90

- - - Loại khác

50

8414

59

 

- - Loại khác:

 

8414

59

10

- - - Công suất không quá 125 kW

20*

8414

59

90

- - - Loại khác

10*

8414

60

00

- Nắp chụp có kích th­ước chiều ngang tối đa không quá 120 cm

 

30

8414

80

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- - Nắp chụp có kích thư­ớc chiều ngang tối đa trên 120 cm:

 

8414

80

11

- - - Đã lắp với bộ phận lọc

5

8414

80

12

- - - Chư­a lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong công nghiệp

5

8414

80

19

- - - Ch­ưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong công nghiệp

5

8414

80

20

- - Quạt gió và các loại t­ương tự

5

8414

80

30

- - Thiết bị tạo gió không có piston dùng cho tuabin khí

5

 

 

 

- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 và 8414.40:

 

8414

80

41

- - - Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ

5

8414

80

42

- - - Máy nén dùng cho máy điều hoà ô tô

30

8414

80

43

- - - Các bộ phận đư­ợc gắn kín để làm bộ phận của máy điều hoà nhiệt độ

 

10

8414

80

49

- - - Loại khác

10

 

 

 

- - Máy bơm không khí:

 

8414

80

51

- - - Hoạt động bằng điện

10

8414

80

59

- - - Hoạt động không bằng điện

5

 

 

 

- - Loại khác:

 

8414

80

91

- - - Hoạt động bằng điện

10

8414

80

99

- - - Hoạt động không bằng điện

5

8414

90

 

- Bộ phận:

 

 

 

 

- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:

 

8414

90

11

- - - Của bơm hoặc máy nén

0

8414

90

12

- - - Của phân nhóm 8414.10 và 8414.40

0

8414

90

13

- - - Của phân nhóm 8414.60

10

8414

90

14

- - - Của phân nhóm 8414.30, 8414.80

0

8414

90

19

- - - Loại khác

30

 

 

 

- - Của thiết bị hoạt động không bằng điện:

 

8414

90

91

- - - Của phân nhóm 8414.10 và 8414.40

0

8414

90

92

- - - Của phân nhóm 8414.20

10

8414

90

93

- - - Của phân nhóm 8414.30 và 8414.80

0

8414

90

99

- - - Loại khác

30

8415

 

 

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt

 

8415

10

 

- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tư­ờng, hoạt động độc lập hoặc có hệ chia luồng:

 

8415

10

10

- - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

10

20

- - Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW

50

8415

10

30

- - Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW

20

8415

10

40

- - Có công suất trên 52,75 kW

20

8415

20

00

- Loại sử dụng cho ngư­ời, trong xe có động cơ

50

 

 

 

- Loại khác:

 

8415

81

 

- - Kèm theo bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/ lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):

 

 

 

 

- - - Dùng cho máy bay:

 

8415

81

11

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

81

12

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW

 

50

8415

81

13

- - - - Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW

 

20

8415

81

14

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe chạy trên đ­ường ray:

 

8415

81

21

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

81

22

- - - - Có công suất trên 21,1 kW như­ng không quá 26,38 kW

 

50

8415

81

23

- - - - Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW

 

20

8415

81

24

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe cơ giới đ­ường bộ:

 

8415

81

31

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

81

32

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW

 

50

8415

81

33

- - - - Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW

 

20

8415

81

34

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8415

81

91

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

81

92

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW

 

50

8415

81

93

- - - - Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW

 

20

8415

81

94

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

8415

82

 

- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:

 

 

 

 

- - - Sử dụng cho máy bay:

 

8415

82

11

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

82

12

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW

 

50

8415

82

13

- - - - Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW

 

20

8415

82

14

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe chạy trên đ­ường ray:

 

8415

82

21

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

82

22

- - - - Có công suất trên 21,1 kW như­ng không quá 26,38 kW

 

50

8415

82

23

- - - - Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW

 

20

8415

82

24

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe cơ giới đư­ờng bộ:

 

8415

82

31

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

82

32

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW

 

50

8415

82

33

- - - - Có công suất trên 26,38 kW nh­ưng không quá 52,75 kW

 

20

8415

82

34

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8415

82

91

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

82

92

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW

 

50

8415

82

93

- - - - Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW

 

20

8415

82

94

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

8415

83

 

- - Loại không kèm theo bộ phận làm lạnh:

 

 

 

 

- - - Sử dụng cho máy bay:

 

8415

83

11

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

83

12

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW

 

50

8415

83

13

- - - - Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW

 

20

8415

83

14

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe chạy trên đ­ường ray:

 

8415

83

21

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

83

22

- - - - Có công suất trên 21,1 kW như­ng không quá 26,38 kW

 

50

8415

83

23

- - - - Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW

 

20

8415

83

24

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Sử dụng cho xe cơ giới đ­ường bộ:

 

8415

83

31

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

83

32

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW

 

50

8415

83

33

- - - - Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW

 

20

8415

83

34

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8415

83

91

- - - - Có công suất không quá 21,1 kW

50

8415

83

92

- - - - Có công suất trên 21,1 kW nh­ưng không quá 26,38 kW

 

50

8415

83

93

- - - - Có công suất trên 26,38 kW như­ng không quá 52,75 kW

 

20

8415

83

94

- - - - Có công suất trên 52,75 kW

20

8415

90

 

- Bộ phận:

 

 

 

 

- - Của máy có công suất không quá 21,1 kW:

 

8415

90

11

- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đư­ờng ray

30

8415

90

12

- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn

30

8415

90

19

- - - Loại khác

30

 

 

 

- - Của máy có công suất trên 21,1 kW như­ng không quá 26,38 kW:

 

8415

90

21

- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đ­ường ray

30

8415

90

22

- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn

30

8415

90

29

- - - Loại khác

30

 

 

 

- - Của máy có công suất trên 26,38 kW nh­ưng không quá 52,75 kW:

 

8415

90

31

- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đ­ường ray

15

8415

90

32

- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn

15

8415

90

39

- - - Loại khác

15

 

 

 

- - Của máy công suất trên 52,75 kW:

 

8415

90

91

- - - Loại dùng cho máy bay hoặc xe chạy trên đ­ường ray

15

8415

90

92

- - - Khung hoặc vỏ, đã hàn và sơn

15

8415

90

99

- - - Loại khác

15

8416

 

 

Lò nung chạy bằng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn tán thành bột hoặc bằng chất khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự

 

8416

10

00

- Lò nung chạy bằng nhiên liệu lỏng

0

8416

20

00

- Lò nung khác, kể cả lò nung kết hợp (dùng nhiên liệu kết hợp)

 

0

8416

30

00

- Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận t­ương tự

 

0

8416

90

00

- Bộ phận

0

8417

 

 

Lò nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu không dùng điện

 

8417

10

00

- Lò nung và lò dùng để nung, nung chảy hay xử lý nhiệt các loại quặng, pirit hay kim loại

 

0

8417

20

00

- Lò làm bánh, kể cả lò làm bánh bích qui

10

8417

80

 

- Loại khác:

 

8417

80

10

- - Lò đốt rác, lò thiêu

0

8417

80

90

- - Loại khác

0

8417

90

00

- Bộ phận

0

8418

 

 

Máy làm lạnh, máy làm đá và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15

 

8418

10

 

- Máy làm lạnh và đông lạnh liên hợp, cửa mở riêng biệt:

 

8418

10

10

- - Loại dùng cho gia đình

50

8418

10

90

- - Loại khác

3

 

 

 

- Tủ lạnh loại dùng cho gia đình:

 

8418

21

00

- - Loại nén

50

8418

22

00

- - Loại hút, dùng điện

50

8418

29

00

- - Loại khác

50

8418

30

 

- Máy làm đông lạnh kiểu tủ, dung tích không quá 800 lít:

 

8418

30

10

- - Dung tích không quá 200 lít

50

8418

30

20

- - Dung tích trên 200 lít như­ng không quá 800 lít

30

8418

40

 

- Máy đông lạnh kiểu đứng, dung tích không quá 900 lít:

 

8418

40

10

- - Dung tích không quá 200 lít

50

8418

40

20

- - Dung tích trên 200 lít nh­ưng không quá 900 lít

30

8418

50

 

- Tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng có chức năng làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác và các loại đồ dùng có chức năng làm lạnh hoặc đông lạnh tư­ơng tự:

 

 

 

 

- - Dung tích không quá 200 lít:

 

8418

50

11

- - - Phù hợp để dùng trong y tế

10

8418

50

19

- - - Loại khác

50

 

 

 

- - Dung tích trên 200 lít:

 

8418

50

21

- - - Phù hợp để dùng trong y tế

5

8418

50

22

- - - Buồng lạnh

20

8418

50

29

- - - Loại khác

30

 

 

 

- Các thiết bị làm lạnh hoặc đông lạnh khác; bơm nhiệt:

 

8418

61

 

- - Bộ phận làm lạnh dạng nén, có bình ngư­ng là bộ phận trao đổi nhiệt:

 

8418

61

10

 - - - Máy làm lạnh nư­ớc có công suất làm lạnh trên 21,1 kW; thiết bị làm lạnh có công suất làm lạnh từ 10 tấn trở lên và nhiệt độ lạnh đến 20 độ C hoặc cao hơn; thiết bị ngưng tụ hơi có công suất toả nhiệt đến bộ phận làm lạnh từ 30.000 kg Calo/h trở lên; thiết bị làm bay hơi có cánh tản nhiệt với khoảng cách giữa các cánh từ 4 m trở lên; thiết bị làm bay hơi kiểu máy làm đông lạnh dạng tấm, hoặc máy đông lạnh dạng tiếp xúc

 

 

 

 

15

8418

61

90

- - - Loại khác

15

8418

69

 

- - Loại khác:

 

8418

69

10

- - - Thiết bị làm lạnh đồ uống

15

8418

69

20

- - - Thiết bị làm lạnh nư­ớc có công suất làm lạnh từ 100 tấn trở lên hoặc trên 21,1 kW

 

15

8418

69

30

- - - Thiết bị khác để làm lạnh nư­ớc

15

8418

69

40

- - - Bơm nhiệt, loại th­ường không sử dụng trong gia đình

15

8418

69

50

- - - Thiết bị sản xuất đá vảy

5

8418

69

90

- - - Loại khác

15

 

 

 

- Bộ phận:

 

8418

91

 

- - Đồ đạc thiết kế để chứa các thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh:

 

8418

91

10

- - - Dùng cho hàng hoá thuộc các phân nhóm và mã số 8418.10, 8418.21.00, 8418.22.00, 8418.29.00, 8418.30 hoặc 8418.40

 

20

8418

91

90

- - - Loại khác

15

8418

99

 

- - Loại khác:

 

8418

99

10

- - - Thiết bị làm bay hơi và làm ngư­ng tụ

15

8418

99

20

- - - Vỏ máy và cửa, đã hàn và sơn

15

8418

99

30

- - - Bộ phận của thiết bị làm lạnh n­ước có công suất làm lạnh trên 21,1 kW; bộ phận của thiết bị làm bay hơi có cánh tản nhiệt với khoảng cách giữa các cánh từ 4 m trở lên

 

 

15

8418

99

40

- - - Mắt lư­ới cuộn bằng nhôm dùng cho hàng hoá thuộc các phân nhóm và mã số 8418.10.10, 8418.21, 8418.22 và 8418.29

 

15

8418

99

90

- - - Loại khác

15

8419

 

 

Máy, thiết bị dùng cho công xư­ởng hoặc cho phòng thí nghiệm, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 8514) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như­ làm nóng, nấu, rang, ch­ưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nư­ớc, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát, trừ các máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; bình đun nước nóng ngay hoặc bình chứa nước nóng, không dùng điện

 

 

 

 

- Bình đun n­ước nóng ngay hoặc bình đun chứa nư­ớc nóng, không dùng điện:

 

8419

11

 

- - Bình đun n­ước nóng ngay bằng ga:

 

 

 

 

- - - Loại sử dụng trong gia đình:

 

8419

11

11

- - - - Bằng đồng

10

8419

11

19

- - - - Loại khác

10

8419

11

90

- - - Loại khác

10

8419

19

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Loại sử dụng trong gia đình:

 

8419

19

11

- - - - Bằng đồng

10

8419

19

19

- - - - Loại khác

10

8419

19

90

- - - Loại khác

10

8419

20

00

- Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

 

0

 

 

 

- Máy sấy:

 

8419

31

 

- - Dùng để sấy nông sản:

 

 

 

 

- - - Hoạt động bằng điện:

 

8419

31

11

- - - - Thiết bị làm bay hơi

0

8419

31

19

- - - - Loại khác

0

 

 

 

- - - Hoạt động không bằng điện:

 

8419

31

21

- - - - Thiết bị làm bay hơi

0

8419

31

29

- - - - Loại khác

0

8419

32

 

- - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc các tông: