Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 4) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 110/2003/QĐ-BTC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Trương Chí Trung
Ngày ban hành: 25/07/2003 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

CHƯƠNG 63

CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN KHÁC; BỘ VẢI; QUẦN ÁO DỆT CŨ VÀ CÁC LOẠI HÀNG DỆT CŨ KHÁC; VẢI VỤN

Chú giải

1. Phân chương I chỉ áp dụng đối với các sản phẩm dệt đã hoàn thiện, được làm từ bất cứ loại vải nào.

2. Phân chương I không bao gồm :

(a). Hàng hóa thuộc các Chương từ 56 đến 62; hoặc

(b). Quần áo cũ và các mặt hàng cũ khác thuộc nhóm 63.09.

3. Nhóm 63.09 chỉ bao gồm những mặt hàng dưới đây :

(a). Các mặt hàng làm bằng vật liệu dệt:

(i). Quần áo, hàng may mặc phụ trợ, và các chi tiết rời của chúng;

(i). Chăn và tấm đắp du lịch;

ii). Vỏ ga, gối, đệm trải giường, khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp;

(iv). Các mặt hàng dùng cho nội thất, trừ thảm thuộc nhóm các nhóm từ 57.01 đến 57.05 và các thảm thêu trang trí thuộc nhóm 58.05;

(b). Giày dép, mũ và các vật đội đầu khác làm bằng vật liệu bất kỳ trừ amiăng.

Để được xếp vào nhóm này, các mặt hàng đã nêu ở trên phải thỏa mãn cả hai điều kiện sau đây:

(i). Chúng phải có ký hiệu là hàng còn mặc được; và

(i). Chúng phải được thể hiện ở dạng đóng gói cỡ lớn hoặc kiện, bao hoặc các kiểu đóng gói tương tự.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

 

 

 

I. CÁC MẶT HÀNG MAY SẴN HOÀN THIỆN KHÁC

 

 

 

 

 

 

6301

 

 

Chăn và chăn du lịch

 

6301

10

00

- Chăn điện

50

6301

20

00

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

50

6301

30

00

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông

50

6301

40

 

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ sợi tổng hợp:

 

6301

40

10

- - Từ vải không dệt

50

6301

40

90

- - Loại khác

50

6301

90

 

- Chăn và chăn du lịch khác:

 

6301

90

10

- - Từ vải không dệt

50

6301

90

90

- - Loại khác

50

 

 

 

 

 

6302

 

 

Khăn trải gi­ường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp

 

6302

10

00

- Khăn trải giừơng, dệt kim hoặc móc

50

 

 

 

- Khăn trải giừơng khác, đã in:

 

6302

21

00

- - Từ bông

50

6302

22

 

- - Từ sợi nhân tạo:

 

6302

22

10

- - - Từ vải không dệt

50

6302

22

90

- - - Loại khác

50

6302

29

00

- - Từ nguyên liệu dệt khác

50

 

 

 

- Khăn trải giừơng khác :

 

6302

31

00

- - Từ bông

50

6302

32

 

- - Từ sợi nhân tạo:

 

6302

32

10

- - - Từ vải không dệt

50

6302

32

90

- - - Loại khác

50

6302

39

00

- - Từ nguyên liệu dệt khác

50

6302

40

00

- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc

50

 

 

 

- Khăn trải bàn khác:

 

6302

51

00

- - Từ bông

50

6302

52

00

- - Từ lanh

50

6302

53

 

- - Từ sợi nhân tạo:

 

6302

53

10

- - - Từ vải không dệt

50

6302

53

90

- - - Loại khác

50

6302

59

00

- - Từ nguyên liệu dệt khác

50

6302

60

00

- Khăn trong phòng vệ sinh, khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tư­ơng tự, từ sợi bông

 

50

 

 

 

- Loại khác:

 

6302

91

00

- - Từ bông

50

6302

92

00

- - Từ lanh

50

6302

93

 

- - Từ sợi nhân tạo:

 

6302

93

10

- - - Từ vải không dệt

50

6302

93

90

- - - Loại khác

50

6302

99

00

- - Từ nguyên liệu dệt khác

50

 

 

 

 

 

6303

 

 

Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giừơng

 

 

 

 

- Dệt kim hoặc móc:

 

6303

11

00

- - Từ bông

50

6303

12

00

- - Từ sợi tổng hợp

50

6303

19

00

- - Từ nguyên liệu dệt khác

50

 

 

 

- Loại khác:

 

6303

91

00

- - Từ bông

50

6303

92

00

- - Từ sợi tổng hợp

50

6303

99

00

- - Từ nguyên liệu dệt khác

50

 

 

 

 

 

6304

 

 

Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04

 

 

 

 

- Các bộ khăn phủ giường:

 

6304

11

00

- - Dệt kim hoặc móc

50

6304

19

 

- - Loại khác:

 

6304

19

10

- - - Từ bông

50

6304

19

20

- - - Từ vải không dệt

50

6304

19

90

- - - Từ loại nguyên liệu dệt khác

50

 

 

 

- Loại khác:

 

6304

91

00

- - Dệt kim hoặc móc

50

6304

92

 

- - Không thuộc hàng dệt kim hoặc móc, từ bông:

 

6304

92

10

- - - Màn chống muỗi

50

6304

92

20

- - - Từ phớt có hoặc không ngâm tẩm hoặc tráng, có trọng lượng từ 750g/m2 trở lên

 

50

6304

92

30

- - - Từ phớt có hoặc không ngâm tẩm hoặc tráng, có trọng lượng d­ưới 750g/m2

 

50

6304

92

90

- - - Loại khác

50

6304

93

 

- - Từ sợi tổng hợp, không thuộc hàng dệt kim hoặc móc:

 

6304

93

10

- - - Màn chống muỗi

50

6304

93

90

- - - Loại khác

50

6304

99

 

- - Từ nguyên liệu dệt kim khác, không thuộc hàng dệt kim hoặc móc:

 

6304

99

10

- - - Màn chống muỗi

50

6304

99

90

- - - Loại khác

50

 

 

 

 

 

6305

 

 

Bao và túi dùng để đóng, gói hàng

 

6305

10

 

- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác thuộc nhóm 53.03:

 

6305

10

10

- - Mới

40

6305

10

20

- - Đã sử dụng

40

6305

20

 

- Từ bông:

 

6305

20

10

- - Dệt kim hoặc móc

50

6305

20

90

- - Loại khác

50

 

 

 

- Từ nguyên liệu dệt nhân tạo:

 

6305

32

 

- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:

 

6305

32

10

- - - Từ vải không dệt

50

6305

32

20

- - - Dệt kim hoặc móc

50

6305

32

90

- - - Loại khác

50

6305

33

 

- - Loại khác, từ polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng

 

 

 

 

tư­ơng tự:

 

6305

33

10

- - - Dệt kim hoặc móc

50

6305

33

20

- - - Bằng sợi dệt dạng dải và t­ương tự

40

6305

33

90

- - - Loại khác

50

6305

39

 

- - Loại khác:

 

6305

39

10

- - - Từ vải không dệt

50

6305

39

20

- - - Dệt kim hoặc móc

50

6305

39

90

- - - Loại khác

50

6305

90

 

- Từ nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 - - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.04:

 

6305

90

11

- - - Dệt kim hoặc móc

50

6305

90

19

- - - Loại khác

50

 

 

 

- - Từ sợi dừa thuộc nhóm 53.05:

 

6305

90

81

- - - Dệt kim hoặc móc

50

6305

90

89

- - - Loại khác

50

6305

90

90

- - Loại khác

50

 

 

 

 

 

6306

 

 

Tấm vải chống thấm n­ước, tấm hiên và tấm che nắng; tăng; buồm cho tàu thuyền, cho ván lư­ớt hoặc ván lư­ớt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại

 

 

 

 

- Tấm vải chống thấm n­ước, tấm hiên và tấm che nắng:

 

6306

11

00

- - Từ sợi bông

30

6306

12

00

- - Từ sợi tổng hợp

30

6306

19

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

 

6306

19

10

- - - Từ sợi gai dầu thuộc nhóm 53.04 hoặc xơ dừa thuộc nhóm 53.05

 

30

6306

19

90

- - - Loại khác

30

 

 

 

- Tăng:

 

6306

21

00

- - Từ sợi bông

30

6306

22

00

- - Từ sợi tổng hợp

30

6306

29

00

- - Từ nguyên liệu dệt khác

30

 

 

 

- Buồm cho tàu thuyền :

 

6306

31

00

- - Từ sợi tổng hợp

30

6306

39

00

- - Từ nguyên liệu dệt khác

30

 

 

 

- Đệm hơi:

 

6306

41

00

- - Từ sợi bông

30

6306

49

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

 

6306

49

10

- - - Từ vải không dệt

30

6306

49

90

- - - Loại khác

30

 

 

 

- Loại khác :

 

6306

91

00

- - Từ bông

30

6306

99

 

- - Từ nguyên liệu dệt khác:

 

6306

99

10

- - - Từ vải không dệt

30

6306

99

90

- - - Loại khác

30

 

 

 

 

 

6307

 

 

Các mặt hàng may đã hoàn thiện khác kể cả mẫu cắt may

 

6307

10

 

 - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tư­ơng tự:

 

6307

10

10

- - Từ vải không dệt

50

6307

10

20

- - Từ phớt

50

6307

10

90

- - Loại khác

50

6307

20

 

- áo cứu sinh và đai cứu sinh:

 

6307

20

10

- - áo cứu sinh

0

6307

20

20

- - Đai cứu sinh

0

6307

90

 

- Loại khác:

 

6307

90

10

- - Đai và dây nịt an toàn trong công nghiệp

5

6307

90

20

- - Mặt nạ dùng trong phẫu thuật

5

6307

90

30

- - Tấm phủ ô che, cắt sẵn hình tam giác

40

6307

90

40

- - Dây buộc, diềm trang trí của giày dép

40

6307

90

50

- - Mẫu cắt may

20

6307

90

90

- - Loại khác

40

 

 

 

 

 

 

 

 

I - BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ

 

 

 

 

 

 

6308

00

00

Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tư­ơng tự đóng gói sẵn để bán lẻ

 

 

40

 

 

 

 

 

 

 

 

II - QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÃ QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN

 

 

 

 

 

 

6309

00

00

Quần áo và các sản phẩm may mặc đã qua sử dụng khác

100

 

 

 

 

 

6310

 

 

Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới, dây xe, dây coóc (cordage), dây thừng, dây cáp dạng đoạn, mảnh đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, dây coóc (cordage), dây thừng, dây cáp, từ nguyên liệu dệt

 

6310

10

 

- Đã đ­ược phân loại:

 

6310

10

10

- - Vải vụn cũ hoặc mới

50

6310

10

90

- - Loại khác

50

6310

90

 

- Loại khác:

 

6310

90

10

- - Vải vụn cũ hoặc mới

50

6310

90

90

- - Loại khác

50

 

Phần 11:

GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI

CHƯƠNG 64

GIÀY, DÉP, GHỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ; CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a). Giày dép đi một lần bằng vật liệu mỏng (như: giấy, tấm plastic), không gắn đế. Các sản phẩm này được phân loại theo vật liệu làm ra chúng.

(b). Giày dép bằng vật liệu dệt, không có đế ngoài, gắn với mũi giày bằng cách dán keo, bằng cách khâu hoặc cách khác (phần XI).

(c). Giày dép cũ thuộc nhóm 63.09.

(d). Các sản phẩm bằng amiăng (nhóm 68.12)

(e). Giày dép chỉnh hình hoặc các thiết bị chỉnh hình khác, hoặc các bộ phận của các sản phẩm trên (nhóm 90.21); hoặc

(f). Giày dép đồ chơi hoặc giày ống có gắn lưỡi trượt băng hoặc trượt patanh; giày thể thao bảo vệ ống chân hoặc giày bảo hộ tương tự (Chương 95).

2. Theo mục đích của nhóm 64.06, khái niệm “các bộ phận” không bao gồm các móc gài, bộ phận bảo vệ, khoen, móc cài, khoá cài, vật trang trí, dải viền, đăng ten, búp cài hoặc các vật trang trí khác (được xếp trong các nhóm thích hợp) hoặc các loại khuy hoặc các hàng hóa khác thuộc nhóm 96.06.

3. Theo mục đích của Chương này:

(a). Khái niệm “cao su” và “plastic” bao gồm cả vải dệt thoi hoặc các sản phẩm dệt khác có lớp ngoài bằng cao su hoặc plastic có thể nhìn thấy được bằng mắt thường; theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc; và

(b). Khái niệm “da thuộc” liên quan đến các mặt hàng thuộc các nhóm 41.07 và từ 41.12 đến 41.14.

4. Theo Chú giải 3 của Chương này:

(a). Vật liệu làm mũ giày được xếp theo loại vật liệu cấu thành có diện tích mặt ngoài lớn nhất, không tính đến các vật phụ tùng hoặc phụ trợ, ví dụ những mảng ở mắt cá chân, mép viền, vật trang trí, khoá cài, mác nhãn, dây giày hoặc các vật gắn lắp tương tự.

(b). Vật liệu cấu thành của đế ngoài được tính là vật liệu có bề mặt rộng nhất trong việc tiếp xúc với đất, không tính đến phụ tùng hoặc các vật phụ trợ, ví dụ như đinh đóng đế giày, đinh, que, các vật bảo hiểm hoặc các vật gắn lắp tương tự.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của các phân nhóm 6402.12, 6402.19, 6403.12, 6403.19 và 6404.11, khái niệm “giày dép thể thao” chỉ áp dụng với :

(a). Giày dép được thiết kế cho hoạt động thể thao và đã có hoặc chuẩn bị sẵn để gắn, đóng đinh, que chặn, ghim kẹp hoặc loại tương tự;

(b). Giày ống trượt băng, giày ống trượt tuyết và trượt tuyết việt dã, giày ống đấu vật westling, giày ống đấu quyền Anh và giày đua xe đạp.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

6401

 

 

Giày, dép không thấm n­ước, có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tư­ơng tự

 

6401

10

00

- Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ

50

 

 

 

- Giày, dép khác:

 

6401

91

00

- - Giày cổ cao đến đầu gối

50

6401

92

00

- - Giày cổ cao quá mắt cá chân nh­ưng chư­a đến đầu gối

50

6401

99

00

- - Loại khác

50

 

 

 

 

 

6402

 

 

Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic

 

 

 

 

- Giày, dép thể thao:

 

6402

12

00

- - Giày ống tr­ượt tuyết và giày ống trư­ợt tuyết việt dã

50

6402

19

00

- - Loại khác

50

6402

20

00

- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ với đế bằng chốt cài

50

6402

30

00

- Giày, dép khác có gắn mũi kim loại để bảo vệ

50

 

 

 

- Giày, dép khác:

 

6402

91

00

- - Giày, dép cổ cao quá mắt cá chân

50

6402

99

00

- - Loại khác

50

 

 

 

 

 

6403

 

 

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ bằng da thuộc

 

 

 

 

- Giày, dép thể thao:

 

6403

12

00

- - Giày ống tr­ượt tuyết và giày ống trư­ợt tuyết việt dã

50

6403

19

 

- - Loại khác:

 

6403

19

10

- - - Giày dép thể thao loại khác đư­ợc gắn crămpông (núm ở đế giày), chốt cài hoặc các loại t­ương tự (ví dụ giày bóng đá, giày chạy và giày chơi gôn )

 

 

50

6403

19

90

- - - Loại khác

50

6403

20

00

- Giày dép có đế ngoài bằng da thuộc và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái

 

50

6403

30

00

- Giày, dép cốt gỗ, không có đế trong hoặc không có mũi bằng kim loại để bảo vệ

 

50

6403

40

00

- Giày, dép khác có mũi bằng kim loại để bảo vệ

50

 

 

 

- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:

 

6403

51

 

- - Giày có cổ cao quá mắt cá chân:

 

6403

51

10

- - - ủng cư­ỡi ngựa

50

6403

51

90

- - - Loại khác

50

6403

59

 

- - Loại khác:

 

6403

59

10

- - - Giày chơi bowling

50

6403

59

90

- - - Loại khác

50

 

 

 

- Giày, dép khác:

 

6403

91

 

- - Giày có cổ cao quá mắt cá chân:

 

6403

91

10

- - - ủng c­ưỡi ngựa

50

6403

91

90

- - - Loại khác

50

6403

99

 

- - Loại khác:

 

6403

99

10

- - - Giày chơi bowling

50

6403

99

90

- - - Loại khác

50

 

 

 

 

 

6404

 

 

Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng nguyên liệu dệt

 

 

 

 

- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:

 

6404

11

00

- - Giày, dép thể thao, giày tenis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tư­ơng tự

 

50

6404

19

00

- - Loại khác

50

6404

20

 

- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp

 

6404

20

10

- - Giày chạy và giày chơi gôn

50

6404

20

90

- - Loại khác

50

 

 

 

 

 

6405

 

 

Giày, dép khác

 

6405

10

00

- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp

50

6405

20

00

- Có mũ giày bằng vật liệu dệt

50

6405

90

00

- Loại khác

50

 

 

 

 

 

6406

 

 

Các bộ phận của giày, dép; (kể cả mũ giày đã hoặc chư­a gắn lên đế, trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tư­ơng tự; ghệt, ống giày, các sản phẩm t­ương tự và các bộ phận của chúng

 

6406

10

 

- Mũ giày và các bộ phận của mũ giày, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:

 

6406

10

10

- - Bằng kim loại

20

6406

10

90

- - Loại khác

20

6406

20

00

- Đế ngoài và gót giày bằng cao su hoặc plastic

30

 

 

 

- Loại khác:

 

6406

91

00

- - Bằng gỗ

20

6406

99

 

- - Bằng vật liệu khác:

 

6406

99

10

- - - Bằng kim loại

20

6406

99

20

- - - Tấm lót giày bằng cao su hoặc plastic

30

6406

99

90

- - - Loại khác

20

 

CHƯƠNG 65

MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a). Mũ và các vật đội đầu khác, cũ thuộc nhóm 63.09;

(b). Mũ và các vật đội đầu khác, bằng amiăng (nhóm 68.12); hoặc

(c). Mũ búp bê, mũ đồ chơi khác, hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội hoá trang của Chương 95.

2. Nhóm 65.02 không bao gồm khung mũ được làm bằng cách khâu, trừ các khung mũ được làm một cách đơn giản bằng cách khâu các dải theo hình xoáy ốc.

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

6501

00

00

Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chư­a dựng theo khuôn, ch­ưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ).

 

 

 

10

 

 

 

 

 

6502

00

00

Các loại thân mũ, đư­ợc làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chư­a dựng theo khuôn, chưa làm vành, ch­ưa có lót, ch­ưa có trang trí

 

 

10

 

 

 

 

 

6503

00

00

Mũ nỉ và các vật đội đầu bằng nỉ khác, làm từ thân mũ hình nón, hình chuông, thân mũ chóp bằng thuộc nhóm 65.01 đã hoặc chư­a có lót hoặc trang trí

 

 

50

 

 

 

 

 

6504

00

00

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, đư­ợc làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ đã hoặc ch­ưa có lót, hoặc trang trí

 

 

50

 

 

 

 

 

6505

 

 

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc hoặc làm từ ren, phớt hoặc vải dệt khác ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chư­a lót hoặc trang trí; lư­ới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chư­a có lót hoặc trang trí

 

6505

10

00

- L­ưới bao tóc

50

6505

90

 

- Loại khác:

 

6505

90

10

- - Vật đội, trùm đầu dùng cho mục đích tôn giáo

50

6505

90

90

- - Loại khác

50

6506

 

 

Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chư­a lót hoặc trang trí

 

6506

10

 

- Mũ bảo hộ:

 

6506

10

10

- - Mũ bảo hiểm cho ng­ười đi xe máy

20

6506

10

20

- - Mũ bảo hộ công nghiệp, loại trừ mũ bảo hộ bằng thép

1

6506

10

30

- - Mũ bảo hộ bằng thép

1

6506

10

40

- - Mũ bảo hiểm cho lính cứu hoả

1

6506

10

90

- - Loại khác

1

 

 

 

- Loại khác:

 

6506

91

00

- - Bằng cao su hoặc plastic

40

6506

92

00

- - Bằng da lông

40

6506

99

 

- - Bằng vật liệu khác:

 

6506

99

10

 - - - Mũ không dệt dùng một lần

40

6506

99

90

 - - - Loại khác

40

 

 

 

 

 

6507

 

 

Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, l­ưỡi trai, quai dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác .

 

6507

00

10

- Lư­ỡi trai các màu và các tấm che bất cứ chỗ nào của mặt giữa lông mày và cằm

 

40

6507

00

90

- Loại khác

40

 

CHƯƠNG 66

֝, DÙ CHE, BA TONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a). Gậy chống dùng để đo hoặc loại tương tự (nhóm 90.17);

(b). Báng súng, chuôi kiếm, gậy chống chịu lực hoặc loại tương tự (Chương 93); hoặc

(c). Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ: ô, dù che, loại dùng làm đồ chơi).

2. Nhóm 66.03 không bao gồm các bộ phận, đồ trang trí hoặc đồ phụ trợ bằng vật liệu dệt, hoặc bao bì, tuarua, dây da, hộp đựng ô hoặc các loại tương tự, bằng vật liệu bất kỳ. Những hàng hoá này đi kèm nhưng không gắn vào các sản phẩm của nhóm 66.01 hoặc 66.02, được phân loại riêng và không được xem như là bộ phận tạo thành của các sản phẩm đó.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

6601

 

 

Các loại ô, dù (kể cả ô có cán là ba tong, dù che trong vườn và các loại ô, dù t­ương tự)

 

6601

10

00

- Dù che trong vư­ờn và các loại ô, dù t­ương tự

40

 

 

 

- Loại khác:

 

6601

91

00

- - Có cán kiểu ống lồng

40

6601

99

00

- - Loại khác

40

 

 

 

 

 

6602

00

00

Ba tong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tư­ơng tự

 

40

 

 

 

 

 

6603

 

 

Các bộ phận, đồ trang trí, đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02

 

6603

10

 

- Tay cầm và nút bấm:

 

6603

10

10

- - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.01

30

6603

10

20

- - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.02

30

6603

20

00

- Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)

30

6603

90

 

- Loại khác :

 

6603

90

10

- - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.01

30

6603

90

20

- - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.02

30

 

CHƯƠNG 67

LÔNG VŨ VÀ LÔNG TƠ CHẾ BIẾN, CÁC SẢN PHẨM BẰNG LÔNG VŨ HOẶC LÔNG TƠ; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a). Vải lọc loại làm bằng tóc (nhóm 59.11);

(b). Các motif trang trí bằng ren, đồ thêu hoặc vải dệt khác (phần XI);

(c). Giày, dép (Chương 64);

(d). Mũ và các vật đội đầu khác hoặc lưới bao tóc (Chương 65);

(e). Đồ chơi, dụng cụ thể thao hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội hoá trang (Chương 95); hoặc

(f). Chổi phất trần, nùi bông thoa phấn bằng lông vũ hoặc mạng bằng tóc (Chương 96).

2. Nhóm 67.01 không bao gồm:

(a). Các sản phẩm mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng làm đệm, lót, nhồi (ví dụ: đệm giường thuộc nhóm 94.04);

(b). Các sản phẩm may mặc hoặc đồ phụ trợ của quần áo mà trong đó lông vũ và lông tơ chỉ dùng như vật trang trí hoặc lót đệm; hoặc

(c). Hoa hoặc cành lá nhân tạo hoặc các phần của chúng hoặc các sản phẩm làm sẵn thuộc nhóm 67.02.

3. Nhóm 67.02 không bao gồm:

(a). Các sản phẩm bằng thuỷ tinh (Chương 70); hoặc

(b). Hoa, cành lá, quả nhân tạo bằng gốm, đá, kim loại, gỗ hoặc vật liệu khác, được làm trên một tấm bằng cách đúc, luyện, khắc, ép hoặc các công nghệ khác, hoặc gồm các bộ phận được lắp ráp lại với nhau trừ việc ghép, gắn bằng keo, lắp với một vật khác hoặc các phương pháp tương tự.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

6701

 

 

Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ; lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các lông ống đã chế biến)

 

6701

00

10

- Lông vịt

20

6701

00

90

- Loại khác

20

 

 

 

 

 

6702

 

 

Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả nhân tạo

 

6702

10

00

- Bằng plastic

40

6702

90

00

- Bằng vật liệu khác

40

 

 

 

 

 

6703

00

00

Tóc ng­ười đã đ­ược chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, đ­ược chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm t­ương tự

 

 

 

20

 

 

 

 

 

6704

 

 

Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, độn tóc và các loại sản phẩm tư­ơng tự bằng tóc ng­ười, bằng lông động vật hoặc bằng các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc ng­ười ch­ưa đ­ược chi tiết hay ghi ở nơi khác

 

 

 

 

- Bằng vật liệu dệt tổng hợp:

 

6704

11

00

- - Bộ tóc giả hoàn chỉnh

40

6704

19

00

- - Loại khác

40

6704

20

00

- Bằng tóc ngư­ời

40

6704

90

00

- Bằng vật liệu khác

40

 

Phần 12:

SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MI-CA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM; THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH

CHƯƠNG 68

SẢN PHẨM LÀM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a). Hàng hoá thuộc Chương 25;

(b). Giấy và cáctông đã được tráng, ngâm tẩm hoặc bọc, phủ thuộc nhóm 48.10 hoặc 48.11 (ví dụ: giấy đã được tráng bột mica hoặc than chì, giấy và cáctông được thấm tẩm nhựa đường hoặc bitum);

(c). Vải dệt đã được tráng, ngâm tẩm hoặc bọc, phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ: vải được tráng hoặc phủ bột mica, vải được thấm, tẩm nhựa đường hoặc bitum);

(d). Các sản phẩm của Chương 71;

(e). Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ, thuộc Chương 82;

(f). Đá in litô thuộc nhóm 84.42;

(g). Vật liệu cách điện (nhóm 85.46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;

(h). Đầu mũi khoan hàn răng (nhóm 90.18);

(ij). Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ: đồng hồ và vỏ đồng hồ);

(k). Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ: đồ nội thất (giường, tủ, bàn ghế...), đèn và bộ đèn, các cấu kiện nhà lắp ghép sẵn hay còn gọi là nhà tiền chế);

(l). Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ: đồ chơi, dụng cụ máy móc thiết bị dùng cho các trò chơi hoặc các dụng cụ thể thao);

(m). Các sản phẩm của nhóm 96.02, nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96, hoặc của nhóm 96.06 (ví dụ: khuy), nhóm 96.09 (ví dụ: bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96.10 (ví dụ: bảng đá phiến dùng để vẽ); hoặc

(n). Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ: các tác phẩm nghệ thuật).

2. Trong nhóm 68.02, khái niệm "đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã được gia công" được áp dụng không chỉ đối với nhiều loại đá đã được nêu ra trong nhóm 25.15 hoặc 25.16 mà còn đối với tất cả các loại đá thiên nhiên khác (ví dụ: quarzit, đá flint, khoáng đolomit hoặc steatit) đã được gia công tương tự; tuy nhiên, không áp dụng đối với đá phiến.

 

Mã hàng

 

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

6801

00

00

Các loại đá lát, đá lát lề đ­ường, và phiến đá lát đư­ờng, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)

 

30

6802

 

 

Đá làm tư­ợng đài hoặc đá xây dựng đã đ­ược gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tư­ơng tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm, bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến)

 

6802

10

00

- Đá lát, đá khối và các sản phẩm t­ương tự, dạng chữ nhật hoặc dạng khác (kể cả dạng hình vuông) mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm, bột đá đã nhuộm màu nhân tạo

 

 

 

30

 

 

 

- Đá làm t­ượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc c­ưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:

 

6802

21

00

- - Đá cẩm thạch, tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa

30

6802

22

00

- - Đá vôi khác

30

6802

23

 

- - Đá granit:

 

6802

23

10

- - - Loại tấm phiến đ­ược đánh bóng

30

6802

23

90

- - - Loại khác

30

6802

29

00

- - Đá khác

30

 

 

 

- Loại khác :

 

6802

91

00

- - Đá cẩm thạch, tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa

30

6802

92

00

- - Đá vôi khác

30

6802

93

00

- - Đá granit

30

6802

99

00

- - Đá khác

30

 

 

 

 

 

6803

 

 

Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối)

 

6803

00

10

- Tấm hoặc đá phiến lợp mái

20

6803

00

90

- Loại khác

20

 

 

 

 

 

6804

 

 

Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và t­ương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã đ­ược kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác

 

6804

10

00

- Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bột

 

20

 

 

 

- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:

 

6804

21

00

- - Bằng kim c­ương tự nhiên hoặc kim cư­ơng tổng hợp kết khối

 

0

6804

22

 

- - Bằng vật liệu mài kết khối hoặc bằng gốm:

 

6804

22

10

 - - - Chứa hạt đá mài bằng khoáng chất corundum nâu

5

6804

22

90

 - - - Loại khác

20

6804

23

 

- - Bằng đá tự nhiên:

 

6804

23

10

 - - - Chứa hạt đá mài bằng khoáng chất corundum nâu

5

6804

23

90

 - - - Loại khác

20

6804

30

 

 - Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay:

 

6804

30

10

- - Chứa hạt đá mài bằng khoáng chất corundum nâu

5

6804

30

90

- - Loại khác

20

 

 

 

 

 

6805

 

 

Bột mài hoặc đá giăm mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, cáctông hoặc các vật liệu khác, đã hoặc ch­ưa cắt thành hình hoặc đã khâu, đóng hoặc đư­ợc sắp xếp hoặc hoàn thiện bằng cách khác

 

6805

10

00

- Trên nền bằng vải dệt

10

6805

20

 

- Trên nền bằng giấy hoặc các tông:

 

6805

20

10

- - Hình đĩa để đánh bóng

10

6805

20

90

- - Loại khác

10

6805

30

 

- Trên nền bằng vật liệu dệt khác:

 

6805

30

10

- - Hình đĩa để đánh bóng

10

6805

30

90

- - Loại khác

10

 

 

 

 

 

6806

 

 

Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng t­ương tự; vermiculit (khoáng mica) đã tách lớp, đất sét tr­ương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trư­ơng nở t­ương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc chư­ơng 69

 

6806

10

00

- Sợi xỉ, sợi silicat và các loại sợi khoáng t­ương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn

 

5

6806

20

00

- Vermiculit (khoáng mica) đã tách lớp, đất sét trư­ơng nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng tr­ương nở t­ương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)

 

 

5

6806

90

00

- Loại khác

5

 

 

 

 

 

6807

 

 

Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu t­ương tự (ví dụ: bitum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá)

 

6807

10

 

- Dạng cuộn:

 

6807

10

10

- - Các sản phẩm lợp mái với cốt bằng giấy hoặc cáctông

5

6807

10

90

- - Loại khác

5

6807

90

00

- Dạng khác

5

 

 

 

 

 

6808

00

00

Panen, tấm, ngói, gạch, khối và các sản phẩm tư­ơng tự làm bằng sợi thực vật, sợi rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, gỗ giăm hoặc phế liệu khác, bằng gỗ đã đư­ợc kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khác

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

6809

 

 

Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao

 

 

 

 

- Tấm, lá, panen, ngói và các sản phẩm tư­ơng tự chư­a đư­ợc trang trí:

 

6809

11

00

- - Đ­ược phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc các tông

30

6809

19

00

- - Loại khác

30

6809

90

 

- Các sản phẩm khác:

 

6809

90

10

- - Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa

10

6809

90

90

- - Loại khác

30

 

 

 

 

 

6810

 

 

Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc ch­ưa đư­ợc gia cố

 

 

 

 

- Ngói, phiến đá lát đ­ường, gạch và các sản phẩm tư­ơng tự:

 

6810

11

00

- - Gạch và gạch khối xây dựng

30

6810

19

 

- - Loại khác:

 

6810

19

10

- - - Gạch ốp, lát t­ường hay sàn nhà

30

6810

19

20

- - - Ngói lợp

30

6810

19

90

- - - Loại khác

30

 

 

 

- Sản phẩm khác:

 

6810

91

 

- - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng:

 

6810

91

10

- - - Cọc xây dựng bằng bê tông

30

6810

91

90

- - - Loại khác

30

6810

99

00

- - Loại khác

30

 

 

 

 

 

6811

 

 

Các sản phẩm bằng xi măng amiăng, bằng xi măng sợi xenlulô hoặc tư­ơng tự

 

6811

10

00

- Tấm làn sóng

20

6811

20

00

- Tấm, panen, ngói và các sản phẩm tư­ơng tự khác

20

6811

30

 

- ống, ống dẫn và các khớp nối ống hoặc ống dẫn:

 

6811

30

10

 - - ống thông hơi hoặc ống thông khác và ống dẫn cáp

20

6811

30

90

- - Loại khác

20

6811

90

00

- Loại khác

20

 

 

 

 

 

6812

 

 

Sợi amiăng đã đ­ược gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ: chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giầy dép, các miếng đệm, đã hoặc chư­a đư­ợc gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13

 

6812

50

00

- Quần áo, đồ phụ trợ may mặc, giầy dép, mũ và các vật đội đầu khác

 

10

6812

60

00

- Giấy, các tông cứng, và nỉ

10

6812

70

00

- Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn

 

10

6812

90

 

- Loại khác:

 

6812

90

10

- - Sợi amiăng đã đ­ược gia công; các chất hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc amiăng và magie carbonat

10

6812

90

20

- - Sợi và chỉ

10

6812

90

30

- - Dây coóc (cord) và dây, đã hoặc chư­a bện

10

6812

90

40

- - Vải dệt kim hoặc dệt thoi

10

6812

90

90

- - Loại khác

10

 

 

 

 

 

6813

 

 

Vật liệu mài và các sản phẩm từ vật liệu mài (ví dụ: tấm mỏng, con lăn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót) chư­a lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản t­ương tự với thành phần chính là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo đã hoặc chư­a kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác

 

6813

10

00

- Lót và đệm phanh

10

6813

90

00

- Loại khác

10

 

 

 

 

 

6814

 

 

Mi ca đã gia công và các sản phẩm làm từ mi-ca, kể cả mi-ca đã đ­ược liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, các tông hoặc các vật liệu khác

 

6814

10

00

- Tấm, lá và dải bằng mi-ca đã đ­ược kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ

 

10

6814

90

00

- Loại khác

10

 

 

 

 

 

6815

 

 

Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi các bon, các sản phẩm bằng sợi các bon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chư­a đư­ợc chi tiết hay ghi ở nơi khác

 

6815

10

 

- Các sản phẩm làm từ grafit hoặc các bon khác không phải là sản phẩm điện:

 

6815

10

10

- - Sợi hoặc chỉ

5

6815

10

20

- - Đá thử (bằng cách rạch lên), gạch xây gạch lát vỉa hè, gạch lát nền và các sản phẩm xây dựng t­ương tự

 

20

6815

10

90

 - - Loại khác

20

6815

20

00

- Sản phẩm từ than bùn

20

 

 

 

- Các loại sản phẩm khác:

 

6815

91

00

- - Có chứa magnesite, dolomite hoặc chromite

10

6815

99

 

- - Loại khác:

 

6815

99

10

- - - Hợp kim

5

6815

99

90

- - - Loại khác

5

 

CHƯƠNG 69

ĐỒ GỐM, SỨ

Chú giải

1. Chương này chỉ áp dụng đối với những sản phẩm gốm, sứ đã được nung sau khi tạo hình. Từ nhóm 69.04 đến 69.14 chỉ áp dụng đối với những sản phẩm như vậy trừ những sản phẩm được phân loại trong các nhóm từ 69.01 đến 69.03.

2. Chương này không bao gồm:

(a).    Các sản phẩm thuộc nhóm 28.44;

(b). Các sản phẩm thuộc nhóm 68.04;

(c).    Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ: đồ kim hoàn giả);

(d). Gốm kim loại thuộc nhóm 81.13;

(e).    Các sản phẩm thuộc Chương 82;

(f).     Vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các khớp gioăng làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;

(g). Răng giả (nhóm 90.21);

(h). Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ: đồng hồ và vỏ đồng hồ);

(ij). Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ: đồ nội thất (giường, tủ, bàn ghế...), đèn và bộ đèn, các cấu kiện nhà làm sẵn);

(k).    Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ: đồ chơi, dụng cụ, máy hoặc thiết bị trò chơi và các dụng cụ thể thao);

(l).     Các sản phẩm thuộc nhóm 96.06 (ví dụ: khuy) hoặc thuộc nhóm 96.14 (ví dụ: tẩu hút thuốc); hoặc

(m). Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ: các tác phẩm nghệ thuật).

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

 

 

 

I - CÁC LOẠI HÀNG HOÁ BẰNG BỘT HOÁ THẠCH SILIC HOẶC BẰNG CÁC LOẠI ĐẤT SILIC TƯ­ƠNG TỰ VÀ CÁC SẢN PHẦM CHỊU LỬA

 

 

 

 

 

 

6901

00

00

Gạch, gạch khối, ngói và các loại hàng gốm khác, làm từ bột hóa thạch si-lic (ví dụ: đất tảo cát, tripolite hoặc diatomite) hoặc từ các loại đất si-lic t­ương tự

 

 

30

 

 

 

 

 

6902

 

 

Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại vật liệu hàng xây dựng bằng gốm chịu lửa trừ các sản phẩm làm bằng bột hóa thạch si-lic hoặc đất si-lic t­ương tự

 

6902

10

00

- Chứa trên 50% trọng l­ượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3 )

 

 

10

6902

20

00

- Chứa trên 50% trọng lư­ợng là ô xít nhôm (Al2O3), dioxít silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này

 

10

6902

90

00

- Loại khác

10

 

 

 

 

 

6903

 

 

Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ: bình cổ cong, nồi nấu kim loại, bình thử vàng, nút, phích cắm, nắp giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ, tay cầm) trừ các sản phẩm làm bằng bột hóa thạch si-lic hoặc đất si-lic t­ương tự

 

6903

10

00

- Chứa trên 50% trọng l­ượng là graphite hoặc dạng khác của carbon hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này

 

0

6903

20

00

- Chứa trên 50% trọng l­ượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và dioxit silic (SiO2)

 

0

6903

90

00

- Loại khác

0

 

 

 

 

 

 

 

 

I- CÁC SẢN PHẨM GỐM, SỨ KHÁC

 

 

 

 

 

 

6904

 

 

Gạch xây dựng, gạch lát nền, ngói lót, ngói đệm và các loại tư­ơng tự bằng gốm, sứ

 

6904

10

00

- Gạch xây dựng

40

6904

90

00

- Loại khác

40

 

 

 

 

 

6905

 

 

Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, đư­ờng dẫn ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác

 

6905

10

00

- Ngói lợp mái

50

6905

90

 

- Loại khác:

 

6905

90

10

- - Gạch lót cho máy nghiền bi

50

6905

90

90

- - Loại khác

50

 

 

 

 

 

6906

00

00

ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ

 

40

 

 

 

 

 

6907

 

 

Các loại tấm lát đ­ường và vật liệu lát, gạch ốp lát tư­ờng và lát nền lò s­ởi bằng gốm không tráng men; các khối khảm và các loại sản phẩm tư­ơng tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền

 

6907

10

 

- Gạch lát, khối và các sản phẩm t­ương tự dạng chữ nhật hoặc dạng khác, mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong hình vuông có cạnh d­ưới 7cm:

 

6907

10

10

- - Gạch ốp, lát t­ường, sàn nhà, lò s­ưởi

50

6907

10

90

- - Loại khác

50

6907

90

 

- Loại khác:

 

6907

90

10

- - Gạch ốp, lát t­ường, sàn nhà, lò s­ưởi

50

6907

90

90

- - Loại khác

50

 

 

 

 

 

6908

 

 

Các loại tấm lát đ­ường và vật liệu lát, gạch ốp lát tư­ờng và lát nền lò s­ưởi bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm t­ương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền

 

6908

10

 

- Gạch lát, khối và các sản phẩm tư­ơng tự dạng chữ nhật hoặc dạng khác, mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm:

 

 

 

 

 - - Gạch trơn:

 

6908

10

11

- - - Gạch ốp, lát t­ường, sàn nhà, lò s­ưởi

50

6908

10

19

- - - Loại khác

50

 

 

 

- - Loại khác :

 

6908

10

91

- - - Gạch ốp, lát t­ường, sàn nhà, lò s­ưởi

50

6908

10

99

- - - Loại khác

50

6908

90

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- - Gạch trơn:

 

6908

90

11

- - - Gạch ốp, lát t­ường, sàn nhà, lò sư­ởi

50

6908

90

19

- - - Loại khác

50

 

 

 

- - Loại khác :

 

6908

90

21

- - - Gạch ốp, lát tư­ờng, sàn nhà, lò s­ưởi

50

6908

90

29

- - - Loại khác

50

6908

90

90

- - Loại khác

50

 

 

 

 

 

6909

 

 

Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa t­ương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, liễn và các sản phẩm t­ương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng

 

 

 

 

- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:

 

6909

11

00

- - Bằng sứ porcelain hoặc bằng sứ China

0

6909

12

00

- - Các sản phẩm có độ cứng t­ương đ­ương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs

 

0

6909

19

00

- - Loại khác

0

6909

90

00

- Loại khác

20

 

 

 

 

 

6910

 

 

Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nư­ớc, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tư­ơng tự gắn cố định bằng gốm, sứ

 

6910

10

00

- Bằng sứ hoặc bằng sứ China

60

6910

90

00

- Loại khác

50

 

 

 

 

 

6911

 

 

Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác bằng sứ

 

6911

10

00

- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp

60

6911

90

00

- Loại khác

60

 

 

 

 

 

6912

00

00

Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ

 

50

 

 

 

 

 

6913

 

 

Các loại tư­ợng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác

 

6913

10

00

- Bằng sứ hoặc bằng sứ China

50

6913

90

00

- Loại khác

50

 

 

 

 

 

6914

 

 

Các sản phẩm khác bằng gốm, sứ

 

6914

10

00

- Bằng sứ hoặc bằng sứ China

50

6914

90

00

- Loại khác

50

 

CHƯƠNG 70

THUỶ TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THUỶ TINH

Chú giải

1. Chương này không bao gồm :

(a). Hàng hoá thuộc nhóm 32.07 (ví dụ: các chất men kính, men sứ, nguyên liệu để nấu thuỷ tinh, thuỷ tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc dạng vẩy);

(b). Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ: đồ kim hoàn giả);

(c). Cáp sợi quang thuộc nhóm 85.44, vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các khớp gioăng bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;

(d). Sợi quang học, các bộ phận quang học đã được gia công quang học, ống tiêm dưới da, mắt giả, nhiệt kế, dụng cụ đo khí áp, máy đo tỷ trọng chất lỏng hoặc các sản phẩm khác của Chương 90;

 (e). Đèn hoặc bộ đèn, các biển hộp được chiếu sáng, các biển đề tên được chiếu sáng hoặc các loại tương tự có nguồn sáng cố định thường xuyên, hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94.05;

(f). Đồ chơi, dụng cụ, máy hoặc thiết bị trò chơi, dụng cụ thể thao, các đồ trang trí cây thông Nôen hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 95 (trừ mắt thuỷ tinh không có bộ phận điều khiển, dùng cho búp bê hoặc cho các sản phẩm khác thuộc Chương 95); hoặc

(g). Khuy, bình chân không, bình xịt dầu thơm hoặc các bình xịt tương tự hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96.

2. Theo mục đích của các nhóm 70.03, 70.04 và 70.05:

(a).    Thuỷ tinh không được coi là "đã gia công" bởi bất cứ một quá trình nào trước khi tôi luyện;

(b). Việc cắt thành hình không ảnh hưởng đến phân loại thuỷ tinh dạng tấm, lá;

(c).    Khái niệm "lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu" có nghĩa là lớp phủ cực mỏng bằng kim loại hoặc bằng hợp chất hoá học (ví dụ oxit kim loại) mà lớp đó có tác dụng hấp thụ, ví dụ hấp thụ tia hồng ngoại, hoặc để tăng tính phản chiếu của kính trong khi vẫn giữ được độ trong suốt hoặc mờ; hoặc không cho ánh sáng phản chiếu từ bề mặt của kính.

3. Những sản phẩm được kể đến trong nhóm 70.06 vẫn được phân loại trong nhóm đó cho dù có hoặc không có đặc trưng của hàng hoá.

4. Theo nhóm 70.19, khái niệm "len thuỷ tinh" có nghĩa là:

(a).    Len khoáng vật với hàm lượng silic đioxit (SiO2) không dưới 60% trọng lượng;

(b). Len khoáng vật với hàm lượng silic đioxit (SiO2) dưới 60% trọng lượng nhưng với một hàm lượng oxit kiềm (K2O hoặc Na2O) trên 5% trọng lượng hoặc hàm lượng Bo oxit (B2O3) trên 2 % trọng lượng.

Len khoáng vật không có những đặc diểm kỹ thuật ở trên được phân loại trong nhóm 68.06.

5. Trong bảng danh mục này, khái niệm "thuỷ tinh" bao gồm cả thạch anh nấu chảy và silic oxit nấu chảy khác.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của các phân nhóm 7013.21, 7013.31 và 7013.91, khái niệm "pha lê chì" có nghĩa là loại thuỷ tinh có hàm lượng chì monoxit (PbO) tối thiểu là 24% theo khối lượng.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

7001

00

00

Thủy tinh vụn, thủy tinh phế liệu, mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối

 

0

 

 

 

 

 

7002

 

 

Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại hạt thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chư­a gia công

 

7002

10

00

- Dạng hình cầu

3

7002

20

00

- Dạng thanh

3

 

 

 

- Dạng ống:

 

7002

31

 

- - Bằng thạch anh nấu chảy hoặc silic oxit nấu chảy khác:

 

7002

31

10

 - - - Để làm ống đèn chân không

30

7002

31

90

- - - Loại khác

3

7002

32

 

- - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0 độ C đến 300 độ C:

 

7002

32

10

 - - - Để làm ống đèn chân không

30

7002

32

20

- - - Loại khác, ống thuỷ tinh trung tính trong suốt, đ­ường kính trên 3m đến 22m

 

10

7002

32

90

- - - Loại khác

3

7002

39

 

- - Loại khác:

 

7002

39

10

- - - Để làm đèn chân không

30

7002

39

20

- - - Loại khác, ống thuỷ tinh trung tính trong suốt, đư­ờng kính trên 3m đến 22m

 

10

7002

39

90

- - - Loại khác

3

 

 

 

 

 

7003

 

 

Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc ch­ưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nh­ưng ch­ưa gia công cách khác

 

 

 

 

- Dạng tấm không có cốt thép:

 

7003

12

 

- - Thuỷ tinh đư­ợc phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:

 

7003

12

10

- - - Thuỷ tinh quang học, ch­ưa đ­ược gia công về mặt quang học

 

5

7003

12

20

- - - Loại khác, hình vuông hoặc chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1,2,3 hoặc 4 góc)

 

50

7003

12

90

- - - Loại khác

50

7003

19

 

- - Loại khác:

 

7003

19

10

- - - Thuỷ tinh quang học, chư­a đư­ợc gia công về mặt quang học

 

5

7003

19

20

- - - Loại khác, hình vuông hoặc chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1,2,3 hoặc 4 góc)

 

50

7003

19

90

- - - Loại khác

50

7003

20

 

- Dạng tấm có cốt thép:

 

7003

20

10

- - Hình vuông hoặc chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1,2,3 hoặc 4 góc)

 

40

7003

20

90

- - Loại khác

40

7003

30

 

- Dạng hình:

 

7003

30

10

- - Hình vuông hoặc chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1,2,3 hoặc 4 góc)

 

40

7003

30

90

- - Loại khác

40

 

 

 

 

 

7004

 

 

Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc ch­ưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chư­a gia công cách khác

 

7004

20

 

- Kính đư­ợc phủ màu toàn bộ, mờ, sáng, hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:

 

7004

20

10

- - Kính quang học, ch­ưa đư­ợc gia công về mặt quang học

5

7004

20

20

- - Loại khác, hình vuông hoặc chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1,2,3 hoặc 4 góc)

 

50

7004

20

90

- - Loại khác

50

7004

90

 

- Kính loại khác:

 

7004

90

10

- - Kính quang học, ch­ưa đ­ược gia công về mặt quang học

5

7004

90

20

- - Loại khác, hình vuông hoặc chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1,2,3 hoặc 4 góc)

 

50

7004

90

90

- - Loại khác

50

 

 

 

 

 

7005

 

 

Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc ch­ưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu như­ng chư­a gia công cách khác

 

7005

10

 

- Kính không có cốt thép, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:

 

7005

10

10

- - Kính quang học, ch­ưa đ­ược gia công về mặt quang học

5

7005

10

20

- - Loại khác, hình vuông hoặc chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1,2,3 hoặc 4 góc)

 

30

7005

10

90

- - Loại khác

30

 

 

 

- Kính không có cốt thép khác:

 

7005

21

 

- - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:

 

7005

21

10

- - - Kính quang học, chư­a đư­ợc gia công về mặt quang học

5

7005

21

20

- - - Loại khác, hình vuông hoặc chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1,2,3 hoặc 4 góc)

 

40

7005

21

90

- - - Loại khác

40

7005

29

 

- - Loại khác:

 

7005

29

10

- - - Kính quang học, ch­ưa đ­ược gia công về mặt quang học

5

7005

29

20

- - - Loại khác, hình vuông hoặc chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1,2,3 hoặc 4 góc)

 

40

7005

29

90

- - - Loại khác

40

7005

30

 

- Kính có cốt thép:

 

7005

30

10

- - Hình vuông hoặc chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1,2,3 hoặc 4 góc)

 

30

7005

30

90

- - Loại khác

30

 

 

 

 

 

7006

 

 

Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác nh­ưng ch­ưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác

 

7006

00

10

- Kính quang học, chư­a đư­ợc gia công về mặt quang học

5

7006

00

90

- Loại khác

30

 

 

 

 

 

7007

 

 

Kính an toàn, làm bằng thuỷ tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh đã cán mỏng

 

 

 

 

- Kính an toàn cứng (đã tôi):

 

7007

11

 

- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:

 

7007

11

10

- - - Phù hợp dùng cho xe có động cơ thuộc ch­ương 87

30

7007

11

20

- - - Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc chương 88

 

3

7007

11

30

- - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc dàn máy di chuyển trên đư­ờng sắt hay đ­ường xe điện thuộc chương 86

 

 

3

7007

11

40

- - - Phù hợp dùng cho tầu thuyền và các kết cấu nổi thuộc ch­ương 89

 

3

7007

19

 

- - Loại khác:

 

7007

19

10

- - - Phù hợp dùng cho máy dọn đất

10

7007

19

90

- - - Loại khác

15

 

 

 

- Kính an toàn nhiều lớp:

 

7007

21

 

- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:

 

7007

21

10

- - - Phù hợp dùng cho xe có động cơ thuộc ch­ương 87

30

7007

21

20

- - - Phù hợp dùng cho máy bay hoặc tàu vũ trụ thuộc chương 88

 

3

7007

21

30

- - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc dàn máy di chuyển trên đ­ường sắt hay đ­ường xe điện thuộc chương 86

 

 

3

7007

21

40

- - - Phù hợp dùng cho tầu thuyền và các kết cấu nổi thuộc ch­ương 89

 

3

7007

29

 

- - Loại khác:

 

7007

29

10

- - - Phù hợp dùng cho máy dọn đất

5

7007

29

90

- - - Loại khác

15

 

 

 

 

 

7008

00

00

Kính dùng làm t­ường ngăn nhiều lớp

30

 

 

 

 

 

7009

 

 

G­ương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gư­ơng chiếu hậu

 

7009

10

00

- G­ương chiếu hậu dùng cho xe có động cơ

40

 

 

 

- Loại khác:

 

7009

91

00

- - Chư­a có khung

30

7009

92

00

- - Có khung

40

 

 

 

 

 

7010

 

 

Bình lớn, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống đựng thuốc tiêm và các loại đồ chứa khác bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh

 

7010

10

00

- ống đựng thuốc tiêm

10

7010

20

00

- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác

20

7010

90

 

- Loại khác:

 

7010

90

10

- - Bình lớn có khung bọc ngoài, hũ, chai, để đựng dung dịch tiêm, truyền, loại dung tích trên 1 lít

 

20

7010

90

20

- - Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác, loại dung tích không quá 1 lít

 

5

7010

90

30

- - Chai khác để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch

5

7010

90

90

- - Loại khác

20

 

 

 

 

 

7011

 

 

Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chư­a có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại t­ương tự

 

7011

10

 

- Dùng cho đèn điện:

 

7011

10

10

- - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn

5

7011

10

90

- - Loại khác

30

7011

20

 

- Dùng cho ống đèn tia âm cực:

 

7011

20

10

- - ống đèn hình vô tuyến

5

7011

20

90

- - Loại khác

5

7011

90

 

- Loại khác:

 

7011

90

10

- - ống đèn hình vô tuyến

5

7011

90

90

- - Loại khác

30

 

 

 

 

 

7012

00

00

Ruột phích và ruột bình chân không khác

60

 

 

 

 

 

7013

 

 

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích t­ương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)

 

7013

10

00

- Bằng gốm thủy tinh

60

 

 

 

- Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:

 

7013

21

 

- - Bằng pha lê chì:

 

7013

21

10

- - - Ch­ưa đánh bóng, mài, làm mờ hoặc gia công cách khác

30

7013

21

90

- - - Loại khác

50

7013

29

00

- - Loại khác

60

 

 

 

- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh trừ loại bằng gốm thủy tinh:

 

7013

31

 

- - Bằng pha lê chì:

 

7013

31

10

- - - Ch­ưa đánh bóng, mài, làm mờ hoặc gia công cách khác

30

7013

31

90

- - - Loại khác

50

7013

32

00

- - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0oC đến 300 oC

 

60

7013

39

00

- - Loại khác

60

 

 

 

- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:

 

7013

91

 

- - Bằng pha lê chì:

 

7013

91

10

- - - Ch­ưa đánh bóng, mài, làm mờ hoặc gia công cách khác

30

7013

91

90

- - - Loại khác

50

7013

99

00

- - Loại khác

60

 

 

 

 

 

7014

 

 

Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chư­a đư­ợc gia công về mặt quang học

 

7014

00

10

- Dùng cho xe có động cơ

5

7014

00

90

- Loại khác

0

 

 

 

 

 

7015

 

 

Kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác và các loại mắt kính tư­ơng tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh và không hiệu chỉnh, đ­ược uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tư­ơng tự, chư­a đư­ợc gia công về mặt quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng dùng để sản xuất các loại kính trên

 

7015

10

00

- Các loại kính dùng cho kính hiệu chỉnh

3

7015

90

 

- Loại khác:

 

7015

90

10

- - Kính đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác

5

7015

90

90

- - Loại khác

5

 

 

 

 

 

7016

 

 

Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt thép, thuộc loại đ­ược sử dụng trong xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tư­ơng tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thuỷ tinh bọt dạng khối, pa-nen, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng t­ương tự

 

7016

10

00

- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí t­ương tự

 

 

40

7016

90

00

- Loại khác

50

 

 

 

 

 

7017

 

 

Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc vực d­ược phẩm, đã hoặc chư­a đư­ợc chia độ hoặc định cỡ (chuẩn thông số kỹ thuật)

 

7017

10

 

- Bằng thạch anh hoặc dioxit silic nấu chảy khác: