Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 1) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 110/2003/QĐ-BTC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Trương Chí Trung
Ngày ban hành: 25/07/2003 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

********

Số: 110/2003/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 25 tháng 07 năm 2003

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 110/2003/QĐ-BTC NGÀY 25 THÁNG 07 NĂM 2003 VỀ VIỆC BAN HÀNH BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 1/07/2003 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/6/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Căn cứ kết luận của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 82/TB-VPCP ngày 16/6/2003 về chính sách thuế đối với ô tô, linh kiện phụ tùng ô tô;
Sau khi tham khảo ý kiến tham gia của các Bộ, Ngành có liên quan và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng Cục thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi (Biểu số I và Biểu số II).

Những mặt hàng không được chi tiết tên cụ thể trong Biểu số II, áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo quy định tại Biểu số I.

Những mặt hàng đã sắp xếp lại mã số, sửa đổi tên được tổng hợp và hướng dẫn tại phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2: Đối với các mặt hàng xe ôtô đã qua sử dụng, gồm xe ô tô thiết kế để vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 20 tấn (nhóm 8704) và xe ô tô thiết kế chở người, kể cả xe ô tô thiết kế chở người có khoang hành lý riêng (nhóm 8702, 8703) chưa được quy định mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của loại xe đã qua sử dụng thì áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi cao hơn 50% (năm mươi phần trăm) so với mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của xe ô tô cùng chủng loại quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi.

Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi xe ô tô đã qua sử dụng



 =

Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi xe ô tô quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này



 +

[Mức thuế suất
thuế nhập khẩu
ưu đãi xe ô tô
cùng chủng
loại x 50%]

Điều 3: Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/09/2003, thay thế cho Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 và các Quyết định sửa đổi, bổ sung tên, mã số, mức thuế suất của một số nhóm, mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi của Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ban hành.

Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng dầu thuộc nhóm 2709, 2710 được thực hiện theo các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính phù hợp với từng thời gian cụ thể.

Mặt hàng bộ linh kiện ôtô CKD1 của các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ôtô được cấp phép nhập khẩu trong năm 2003 được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi theo qui định tại các Quyết định số 41/2000/QĐ-BTC ngày 17/03/2000, số 210/2000/QĐ-BTC ngày 25/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính đến hết ngày 31/12/2003. Từ ngày 01/01/2004 thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

Điều 4: Bãi bỏ mức thu chênh lệch giá hoặc phụ thu quy định tại các Quyết định số 42/2000/QĐ-BTC ngày 17/03/2000, số 35/2001/QĐ-BTC ngày 18/04/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Quyết định số 404/VGCP-TLSX ngày 14/05/1994 của Trưởng Ban Vật giá Chính phủ và những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này.

Riêng mặt hàng bột và hạt PVC vẫn tiếp tục thu phụ thu theo quy định hiện hành tại Quyết định số 17/1999/QĐ-BVGCP ngày 3/4/1999 của Trưởng Ban Vật giá Chính phủ, Quyết định số 03/2000/QĐ-BTC ngày 7/1/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; mặt hàng ống thép hàn vẫn tiếp tục thu phụ thu theo quy định hiện hành tại Quyết định số 121/VGCP-TLSX ngày 29/9/1997 của Trưởng Ban Vật giá Chính phủ.

 

 

Trương Chí Trung 

(Đã ký)

 

BIỂU THUẾ

THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI (BIỂU SỐ I)
Ban hành kèm theo Quyết định số 110/2003/QĐ/BTC ngày 25 tháng 07 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Phần 1:

ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT

Chú giải

1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.

2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ danh mục này các sản phẩm "khô"cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.

CHƯƠNG 1
ĐỘNG VẬT SỐNG

Chú giải

1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống, trừ:

(a). Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác thuộc nhóm 03.01, 03.06 hoặc 03.07;

(b). Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và

(c). Động vật thuộc nhóm 95.08

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

 

 

 

 

 

0101

 

 

Ngựa, lừa, la sống

 

0101

10

00

- Loại thuần chủng để làm giống

0

0101

90

 

- Loại khác:

 

0101

90

10

- - Ngựa đua

5

0101

90

20

- - Ngựa loại khác

5

0101

90

90

- - Loại khác

5

0102

 

 

Trâu, bò sống

 

0102

10

00

- Loại thuần chủng để làm giống

0

0102

90

 

- Loại khác:

 

0102

90

10

- - Bò

5

0102

90

20

- - Trâu

5

0102

90

90

- - Loại khác

5

0103

 

 

Lợn sống

 

0103

10

00

- Loại thuần chủng để làm giống

0

 

 

 

- Loại khác:

 

0103

91

00

- - Trọng l­ượng dư­ới 50 kg

5

0103

92

00

- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên

5

0104

 

 

Cừu, dê sống

 

0104

10

 

- Cừu:

 

0104

10

10

- - Loại thuần chủng để làm giống

0

0104

10

90

- - Loại khác

5

0104

20

 

- Dê:

 

0104

20

10

- - Loại thuần chủng để làm giống

0

0104

20

90

- - Loại khác

5

0105

 

 

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, gà lôi (gà Nhật bản)

 

 

 

 

- Loại trọng lượng không quá 185 g:

 

0105

11

 

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

0105

11

10

- - - Để làm giống

0

0105

11

90

- - - Loại khác

5

0105

12

 

- - Gà tây:

 

0105

12

10

- - - Để làm giống

0

0105

12

90

- - - Loại khác

5

0105

19

 

- - Loại khác:

 

0105

19

10

- - - Vịt con để làm giống

0

0105

19

20

- - - Vịt con loại khác

5

0105

19

30

- - - Ngan, ngỗng con để làm giống

0

0105

19

40

- - - Ngan, ngỗng con loại khác

5

0105

19

50

- - - Gà lôi (gà Nhật bản) để làm giống

0

0105

19

90

- - - Loại khác

5

 

 

 

- Loại khác:

 

0105

92

 

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus, trọng lư­ợng không quá 2.000g:

 

0105

92

10

- - - Để làm giống

0

0105

92

20

- - - Gà chọi

5

0105

92

90

- - - Loại khác

5

0105

93

 

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus, trọng lượng trên 2000g:

 

0105

93

10

- - - Để làm giống

0

0105

93

20

- - - Gà chọi

5

0105

93

90

- - - Loại khác

5

0105

99

 

- - Loại khác:

 

0105

99

10

- - - Vịt để làm giống

0

0105

99

20

- - - Vịt loại khác             

5

0105

99

30

- - - Ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật bản) để làm giống

 

0

0105

99

40

- - - Ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật bản) loại khác

5

 

 

 

 

 

0106

 

 

Động vật sống khác

 

 

 

 

- Động vật có vú:

 

0106

11

00

- - Bộ động vật linh trư­ởng

5

0106

12

00

- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nư­ợc (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

 

 

5

0106

19

00

- - Loại khác

5

0106

20

00

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

5

 

 

 

- Các loại chim:

 

0106

31

00

- - Chim săn mồi (chim ác, đại bàng...)

5

0106

32

00

- - Vẹt (kể cả vẹt lớn Châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt Macao Trung -Nam Mỹ và vẹt có mào của úc và Đông ấn độ)

 

5

0106

39

00

- - Loại khác

5

0106

90

 

- Loại khác:

 

0106

90

10

- - Dùng làm thức ăn cho người

5

0106

90

90

- - Loại khác

5

CHƯƠNG 2

THỊT VÀ PHỤ PHẨM DẠNG THỊT ĂN ĐƯỢC SAU GIẾT MỔ

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a). Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm từ 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp dùng làm thức ăn cho người;

(b). Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc

(c). Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (chương 15).

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

0201

 

 

Thịt trâu, bò, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh

 

0201

10

00

- Thịt cả con và nửa con không đầu

20

0201

20

00

- Thịt pha có xư­ơng khác

20

0201

30

00

- Thịt lọc không xương

20

0202

 

 

Thịt trâu, bò, đông lạnh

 

0202

10

00

- Thịt cả con và nửa con không đầu

20

0202

20

00

- Thịt pha có xương khác

20

0202

30

00

- Thịt lọc không xư­ơng

20

0203

 

 

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

- Tư­ơi hoặc ướp lạnh:

 

0203

11

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

30

0203

12

00

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xư­ơng

30

0203

19

00

- - Loại khác

30

 

 

 

- Đông lạnh:

 

0203

21

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

30

0203

22

00

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

30

0203

29

00

- - Loại khác

30

0204

 

 

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ư­ớp lạnh hoặc đông lạnh

 

0204

10

00

- Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, tươi hoặc ư­ớp lạnh

 

20

 

 

 

- Thịt cừu loại khác, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh:

 

0204

21

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

20

0204

22

00

- - Thịt pha có xư­ơng khác

20

0204

23

00

- - Thịt lọc không xương

20

0204

30

00

- Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, đông lạnh

20

 

 

 

- Thịt cừu loại khác, đông lạnh:

 

0204

41

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

20

0204

42

00

- - Thịt pha có x­ương khác

20

0204

43

00

- - Thịt lọc không xư­ơng

20

0204

50

00

- Thịt dê

20

 

 

 

 

 

0205

00

00

Thịt ngựa, lừa, la, t­ươi, ư­ớp lạnh hoặc đông lạnh

20

 

 

 

 

 

0206

 

 

Phụ phẩm ăn đ­ược sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, t­ươi, ­ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

0206

10

00

- Của trâu, bò, tư­ơi hoặc ư­ớp lạnh

20

 

 

 

- Của trâu, bò, đông lạnh:

 

0206

21

00

- - L­ưỡi

20

0206

22

00

- - Gan

20

0206

29

00

- - Loại khác

20

0206

30

00

- Của lợn, tư­ơi hoặc ư­ớp lạnh

20

 

 

 

- Của lợn, đông lạnh:

 

0206

41

00

- - Gan

20

0206

49

00

- - Loại khác

20

0206

80

00

- Loại khác, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

20

0206

90

00

- Loại khác, đông lạnh

20

 

 

 

 

 

0207

 

 

Thịt và phụ phẩm ăn đư­ợc sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, t­ươi, ­ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

- Của gà thuộc loài Gallus Domesticus:

 

0207

11

00

- - Ch­ưa chặt mảnh, tư­ơi hoặc ư­ớp lạnh

20

0207

12

00

- - Ch­ưa chặt mảnh, đông lạnh

20

0207

13

00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tư­ơi hoặc ư­ớp lạnh

 

20

0207

14

 

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

 

0207

14

10

- - - Cánh

20

0207

14

20

- - - Đùi

20

0207

14

30

- - - Gan

20

0207

14

90

- - - Loại khác

20

 

 

 

- Của gà tây:

 

0207

24

00

- - Ch­ưa chặt mảnh, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

20

0207

25

00

- - Chư­a chặt mảnh, đông lạnh

20

0207

26

00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tư­ơi hoặc ư­ớp lạnh

 

20

0207

27

 

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

 

0207

27

10

- - - Gan

20

0207

27

90

- - - Loại khác

20

 

 

 

- Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản):

 

0207

32

 

- - Chưa chặt mảnh, t­ươi hoặc ­ướp lạnh:

 

0207

32

10

- - - Của vịt

20

0207

32

20

- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

20

0207

33

 

- - Ch­ưa chặt mảnh, đông lạnh:

 

0207

33

10

- - - Của vịt

20

0207

33

20

- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

20

0207

34

00

- - Gan béo, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh

20

0207

35

00

- - Loại khác, tư­ơi hoặc ư­ớp lạnh

20

0207

36

 

- - Loại khác, đông lạnh:

 

0207

36

10

- - - Gan béo

20

0207

36

20

- - - Đã chặt mảnh của vịt

20

0207

36

30

- - - Đã chặt mảnh của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

 

20

 

 

 

 

 

0208

 

 

Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn đư­ợc sau giết mổ của động vật khác t­ươi, ư­ớp lạnh hoặc đông lạnh

 

0208

10

00

- Của thỏ

20

0208

20

00

- Đùi ếch

20

0208

30

00

- Của bộ động vật linh tr­ưởng

20

0208

40

00

- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea), của lợn biển và cá n­ược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

 

 

20

0208

50

00

- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

20

0208

90

00

- Loại khác

20

 

 

 

 

 

0209

00

00

Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm, ch­ưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, t­ươi, ư­ớp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm n­ước muối, sấy khô hoặc hun khói

 

 

20

0210

 

 

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn đ­ược sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn đ­ược từ thịt hoặc từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

 

 

 

 

- Thịt lợn:

 

0210

11

00

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

20

0210

12

00

- - Thịt dọi và các mảnh của chúng

20

0210

19

 

- - Loại khác:

 

0210

19

10

- - - Thịt lợn muối xông khói

20

0210

19

20

- - - Thịt mông, thịt lọc không xư­ơng

20

0210

19

90

- - - Loại khác

20

0210

20

00

- Thịt trâu, bò

20

 

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:

 

0210

91

00

- - Của bộ động vật linh trưởng

20

0210

92

00

- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nư­ợc (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

 

 

20

0210

93

00

- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

20

0210

99

 

- - Loại khác:

 

0210

99

10

- - - Thịt gà thái miếng đã đ­ược làm khô, đông lạnh

20

0210

99

20

- - - Da lợn khô

20

0210

99

90

- - - Loại khác

20

CHƯƠNG 3

CÁ VÀ ĐỘNG VẬT GIÁP XÁC, ĐỘNG VẬT THÂN MỀM VÀ ĐỘNG VẬT THUỶ SINH KHÔNG XƯƠNG SỐNG KHÁC

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a). Động vật có vú thuộc nhóm 01.06

(b). Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);

(c). Cá (kể cả gan và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc bột viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01); hoặc

(d). Trứng cá muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá (nhóm 16.04).

2. Trong chương này khái niệm "bột viên" có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

0301

 

 

Cá sống

 

0301

10

 

- Cá cảnh:

 

0301

10

10

- - Cá hư­ơng hoặc cá bột

30

0301

10

20

- - Loại khác, cá biển

30

0301

10

30

- - Loại khác, cá nư­ớc ngọt

30

 

 

 

- Cá sống khác:

 

0301

91

00

- - Cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

 

 

 

30

0301

92

00

- - Cá chình (Anguilla spp)

30

0301

93

 

- - Cá chép:

 

0301

93

10

- - - Cá chép để làm giống

0

0301

93

90

- - - Loại khác

30

0301

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Cá măng hoặc cá bột lapu lapu:

 

0301

99

11

- - - - Để làm giống

0

0301

99

19

- - - - Loại khác

30

 

 

 

- - - Cá bột khác:

 

0301

99

21

- - - - Để làm giống

0

0301

99

29

- - - - Loại khác

30

0301

99

30

- - - Cá biển khác

30

0301

99

40

- - - Cá n­ước ngọt khác

30

 

 

 

 

 

0302

 

 

Cá, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

 

 

 

- Cá hồi, trừ gan và bọc trứng cá:

 

0302

11

00

- - Họ cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

 

 

 

30

0302

12

00

- - Cá hồi Thái Bình D­ương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dư­ơng (Salmo salar) và cá hồi sông Đa - nuýp (Hucho hucho)

 

 

 

 

 

30

0302

19

00

- - Loại khác

30

 

 

 

- Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

 

0302

21

00

- - Cá bơn l­ưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, hippoglossus stenolepis)

 

 

30

0302

22

00

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

30

0302

23

00

- - Cá bơn sole (Solea spp)

30

0302

29

00

- - Loại khác

30

 

 

 

- Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá:

 

0302

31

00

- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga)

30

0302

32

00

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

30

0302

33

00

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc

30

0302

34

00

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

30

0302

35

00

- - Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus)

30

0302

36

00

- - Cá ngừ vây xanh phư­ơng Nam (Thunnus maccoyii)

30

0302

39

00

- - Loại khác

30

0302

40

00

- Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), trừ gan và bọc trứng cá

 

30

0302

50

00

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocopphalus), trừ gan và bọc trứng cá

 

30

 

 

 

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

0302

61

00

- - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá Sác-đin nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Spattus sprattus)

 

 

30

0302

62

00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

30

0302

63

00

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

30

0302

64

00

- - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

 

30

0302

65

00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

30

0302

66

00

- - Cá chình (Anguilla spp.)

30

0302

69

 

- - Loại khác:

 

0302

69

10

- - - Cá biển

30

0302

69

20

- - - Cá n­ước ngọt

30

0302

70

00

- Gan và bọc trứng cá

30

0303

 

 

Cá đông lạnh, trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

 

 

 

- Cá hồi Thái Bình D­ương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), trừ gan và bọc trứng cá:

 

0303

11

00

- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)

30

0303

19

00

- - Loại khác

30

 

 

 

- Cá hồi khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

0303

21

00

- - Cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

 

 

 

30

0303

22

00

- - Cá hồi Đại Tây D­ương (Salmo salar) và cá hồi sông Đanuyp (Hucho Hucho)

 

30

0303

29

00

- - Loại khác

30

 

 

 

- Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Solaidae, Scoph thalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

 

0303

31

00

- - Cá bơn lư­ỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)

 

 

30

0303

32

00

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

30

0303

33

00

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

30

0303

39

00

- - Loại khác

30

 

 

 

- Cá ngừ (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá:

 

0303

41

00

- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus allalunga)

30

0303

42

00

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

30

0303

43

00

- - Cá ngừ vằn hoặc bụng có sọc

30

0303

44

00

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

30

0303

45

00

- - Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus)

30

0303

46

00

- - Cá ngừ vây xanh ph­ương Nam (Thunnus maccoyii)

30

0303

49

00

- - Loại khác

30

0303

50

00

- Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), trừ gan và bọc trứng cá

 

30

0303

60

00

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus), trừ gan và bọc trứng cá

 

30

 

 

 

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

0303

71

00

- - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp), cá Sac-đin nhiệt đới (Sardin-ella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)

 

 

30

0303

72

00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

30

0303

73

00

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

30

0303

74

00

- - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

 

30

0303

75

00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

30

0303

76

00

- - Cá chình (Anguilla spp.)

30

0303

77

00

- - Cá sói biển (Dicentrarchus labrax, Dicentrarchus punctatus)

 

30

0303

78

00

- - Cá Meluc (một loại cá tuyết) (Merluccius spp. Urophycis spp.)

 

30

0303

79

 

- - Loại khác:

 

0303

79

10

- - - Cá biển

30

0303

79

20

- - - Cá n­ước ngọt

30

0303

80

 

- Gan và bọc trứng cá:

 

0303

80

10

- - Gan

30

0303

80

20

- - Bọc trứng cá

30

 

 

 

 

 

0304

 

 

Filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác (băm hoặc không băm), t­ươi, ư­ớp lạnh hoặc đông lạnh

 

0304

10

00

- T­ươi hoặc ư­ớp lạnh

30

0304

20

00

- Filê cá (fillets) đông lạnh

30

0304

90

00

- Loại khác

30

 

 

 

 

 

0305

 

 

Cá sấy khô, muối hoặc ngâm n­ước muối; cá hun khói, đã hoặc ch­ưa làm chín tr­ước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

0305

10

00

- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho ng­ười

 

30

0305

20

00

- Gan và bọc trứng cá, sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối

 

30

0305

30

00

- Filê cá (fillets), sấy khô, muối hoặc ngâm trong n­ước muối, như­ng không hun khói

 

30

 

 

 

- Cá hun khói, kể cả filê cá (fillets):

 

0305

41

00

- - Cá hồi Thái Bình Dư­ơng (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây D­ương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

 

 

 

 

30

0305

42

00

- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)

30

0305

49

00

- - Loại khác

30

 

 

 

- Cá khô, muối hoặc không muối, nh­ưng không hun khói:

 

0305

51

00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, gadus ogac, Gadus macrocephal us)

 

30

0305

59

 

- - Loại khác:

 

0305

59

10

- - - Vây cá mập

30

0305

59

90

- - - Loại khác

30

 

 

 

- Cá muối, không sấy khô hoặc không hun khói và cá ngâm n­ước muối:

 

0305

61

00

- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)

30

0305

62

00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

 

30

0305

63

00

- - Cá trổng (Engrulis spp.)

30

0305

69

00

- - Loại khác

30

 

 

 

 

 

0306

 

 

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tư­ơi, ư­ớp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm n­ước muối; động vật giáp xác ch­ưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong n­ước, đã hoặc chư­a ư­ớp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm n­ước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngư­ời

 

 

 

 

- Đông lạnh:

 

0306

11

00

- - Tôm hùm đá và các loài tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)

 

30

0306

12

00

- - Tôm hùm (Homarus. spp)

30

0306

13

00

- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns)

30

0306

14

00

- - Cua

30

0306

19

00

- - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngư­ời

 

30

 

 

 

- Không đông lạnh:

 

0306

21

 

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

 

0306

21

10

- - - Để làm giống

0

0306

21

20

- - - Loại khác, sống

30

0306

21

30

- - - T­ươi hoặc ­ướp lạnh

30

0306

21

90

- - - Loại khác

30

0306

22

 

- - Tôm hùm (Homarus spp):

 

0306

22

10

- - - Để làm giống

0

0306

22

20

- - - Loại khác, sống

30

0306

22

30

- - - T­ươi hoặc ư­ớp lạnh

30

0306

22

40

- - - Khô

30

0306

22

90

- - - Loại khác

30

0306

23

 

- - Tôm Shrimps và tôm Pan-đan (prawns):

 

0306

23

10

- - - Để làm giống

0

0306

23

20

- - - Loại khác, sống

30

0306

23

30

- - - T­ươi hoặc ­ướp lạnh

30

0306

23

40

- - - Khô

30

0306

23

90

 - - - Loại khác

30

0306

24

 

- - Cua:

 

0306

24

10

- - - Sống

30

0306

24

20

- - - Tươi hoặc ư­ớp lạnh

30

0306

24

90

- - - Loại khác

30

0306

29

 

- - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngư­ời:

 

0306

29

10

- - - Sống

30

0306

29

20

- - - T­ươi hoặc ­ướp lạnh

30

0306

29

90

 - - - Loại khác

30

 

 

 

 

 

0307

 

 

Động vật thân mềm, đã hoặc chư­a bóc mai, vỏ, sống, tư­ơi, ư­ớp lạnh, hoặc đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm n­ước muối; các loại động vật thuỷ sinh không x­ương sống, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm, sống, t­ươi, ­ướp lạnh, đông lạnh, sấy khô, muối hoặc ngâm n­ước muối; bột thô, bột mịn và bột viên của động vật thuỷ sinh không x­ương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ng­ười

 

0307

10

 

- Hàu:

 

0307

10

10

- - Sống

30

0307

10

20

- - T­ươi, ­ướp lạnh hoặc đông lạnh

30

0307

10

30

- - Khô, muối hoặc ngâm n­ước muối

30

 

 

 

- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:

 

0307

21

 

- - Sống, t­ươi hoặc ­ướp lạnh:

 

0307

21

10

- - - Sống

30

0307

21

20

- - - T­ươi hoặc ư­ớp lạnh

30

0307

29

 

- - Loại khác:

 

0307

29

10

- - - Đông lạnh

30

0307

29

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm n­ước muối

30

 

 

 

- Vẹm (Mytilus spp, Perna spp):

 

0307

31

 

- - Sống, t­ươi hoặc ­ướp lạnh:

 

0307

31

10

- - - Sống

30

0307

31

20

- - - T­ươi hoặc ư­ớp lạnh

30

0307

39

 

- - Loại khác:

 

0307

39

10

- - - Đông lạnh

30

0307

39

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nư­ớc muối

30

 

 

 

- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp, Sepioteu-this spp.):

 

0307

41

 

- - Sống, t­ươi hoặc ­ướp lạnh:

 

0307

41

10

- - - Sống

30

0307

41

20

- - - T­ươi hoặc ư­ớp lạnh

30

0307

49

 

- - Loại khác:

 

0307

49

10

- - - Đông lạnh

30

0307

49

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nư­ớc muối

30

 

 

 

- Bạch tuộc (Octopus spp.):

 

0307

51

 

- - Sống, t­ươi hoặc ­ướp lạnh:

 

0307

51

10

- - - Sống

30

0307

51

20

- - - T­ươi hoặc ư­ớp lạnh

30

0307

59

 

- - Loại khác:

 

0307

59

10

- - - Đông lạnh

30

0307

59

20

- - - Khô, muối hoặc ngâm nư­ớc muối

30

0307

60

 

- ốc, trừ ốc biển:

 

0307

60

10

- - Sống

30

0307

60

20

- - T­ươi, ­ướp lạnh hoặc đông lạnh

30

0307

60

30

- - Khô, muối hoặc ngâm n­ước muối

30

 

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và bột viên của động vật thuỷ sinh không x­ương sống, trừ động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngư­ời:

 

0307

91

 

- - Sống, t­ươi hoặc ­ướp lạnh:

 

0307

91

10

- - - Sống

30

0307

91

20

- - - T­ươi hoặc ư­ớp lạnh

30

0307

99

 

- - Loại khác:

 

0307

99

10

- - - Đông lạnh

30

0307

99

20

- - - Hải sâm beche-de-mer (trepang), khô, muối hoặc ngâm nư­ớc muối

 

30

0307

99

90

- - - Loại khác

30

CHƯƠNG 4

SỮA VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ SỮA; TRỨNG CHIM VÀ TRỨNG GIA CẦM; MẬT ONG TỰ NHIÊN; SẢN PHẨM ĂN ĐƯỢC GỐC ĐỘNG VẬT, CHƯA ĐƯỢC CHI TIẾT HOẶC GHI Ở NƠI KHÁC

Chú giải

1. Khái niệm "sữa" được hiểu là sữa còn nguyên kem hoặc sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ.

2. Theo mục đích của nhóm 04.05:

(a). Khái niệm "bơ" được hiểu là bơ tự nhiên, bơ whey (*) hoặc bơ phối chế lại (tươi, muối hoặc bơ trở mùi, kể cả bơ đã đóng hộp) được tách từ sữa, với hàm lượng chất béo sữa từ 80% trở lên nhưng không qúa 95%, có hàm lượng chất khô không có chất béo tối đa là 2% và hàm lượng nước tối đa là 16%, tính theo trọng lượng. Bơ không chứa chất nhũ hoá, nhưng có thể chứa natri clorua, chất màu thực phẩm, muối làm trung hoà và vi khuẩn vô hại nuôi cấy để tạo ra axit lactic;

b). Khái niệm "chất phết bơ sữa" nghĩa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo sữa từ 39% trở lên nhưng không qúa 80%, tính theo trọng lượng.

3. Các sản phẩm thu được từ quá trình cô đặc whey có pha thêm sữa hoặc chất béo sữa được phân loại như phomat trong nhóm 04.06 nếu đạt ba tiêu chuẩn sau:

(a). Hàm lượng chất béo sữa chiếm từ 5% trở lên, tính theo trọng lượng ở thể khô;

(b). Hàm lượng chất khô tối thiểu là 70% nhưng không quá 85%, tính theo trọng lượng; và        

(c). Sản phẩm được đóng khuôn hoặc có thể được đóng khuôn

4. Chương này không bao gồm:

(a). Các sản phẩm thu được từ whey, có hàm lượng lactoza khan chiếm trên 95%, tính theo trọng lượng ở thể khô (nhóm 17.02); hoặc

(b). Albumin (kể cả dịch cô đặc từ 2 hay nhiều whey protein, có hàm lượng whey protein chiếm trên 80% tính theo trọng lượng ở thể khô) (nhóm 35.02) hoặc globulin (nhóm 35.04)

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 0404.10, khái niệm "whey đã được cải biến" có nghĩa là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey, ví dụ như whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza, protein hoặc chất khoáng, whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên, và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên.

2. Theo mục đích của phân nhóm 0405.10, khái niệm "bơ" không bao gồm bơ khử nước hoặc ghee (phân nhóm 0405.90).

(*) Whey: là chất còn lại sau khi tách từ sữa, kem hoặc sữa gầy của sữa đông trong quá trình làm phomát, các chất này đã hoặc chưa cô đặc, làm bay hơi, làm đậm đặc, làm thành bột, sấy khô, hay làm khô bằng cách khác.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

 

0401

 

 

Sữa và kem, chư­a cô đặc, chư­a pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác

 

0401

10

00

- Có hàm l­ượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lư­ợng

20

0401

20

00

- Có hàm lư­ợng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng

lư­ợng

 

20

0401

30

00

- Có hàm l­ượng chất béo trên 6% tính theo trọng lư­ợng

20

 

 

 

 

 

0402

 

 

Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác

 

0402

10

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lư­ợng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng l­ượng:

 

 

 

 

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho ng­ười:

 

0402

10

11

- - - Ch­ưa pha thêm đư­ờng hoặc chất ngọt khác, dạng bột

10

0402

10

12

- - - Ch­ưa pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác, dạng khác

15

0402

10

13

- - - Loại khác, dạng bột

30

0402

10

19

- - - Loại khác, dạng khác

30

 

 

 

- - Loại khác:

 

0402

10

21

- - - Ch­ưa pha thêm đư­ờng hoặc chất ngọt khác, dạng bột

10

0402

10

22

- - - Ch­ưa pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác, dạng khác

15

0402

10

23

- - - Loại khác, dạng bột

30

0402

10

29

- - - Loại khác, dạng khác

30

 

 

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lư­ợng chất béo trên 1,5% tính theo trọng l­ượng:

 

0402

21

 

- - Chư­a pha thêm đư­ờng hoặc chất ngọt khác:

 

0402

21

10

- - - Dạng bột

15

0402

21

90

- - - Dạng khác

15

0402

29

 

- - Loại khác:

 

0402

29

10

- - - Dạng bột

30

0402

29

90

- - - Dạng khác

30

 

 

 

- Loại khác:

 

0402

91

00

- - Ch­ưa pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác

15

0402

99

00

- - Loại khác

30

 

 

 

 

 

0403

 

 

Buttermilk (phụ phẩm thu đ­ược từ quá trình làm bơ sữa), sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc ch­ưa cô đặc hoặc pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác hoặc hư­ơng liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao

 

0403

10

 

- Sữa chua:

 

 

 

 

- - Chứa hoa quả, hạt, ca cao hoặc h­ương liệu; sữa chua dạng lỏng:

 

0403

10

11

- - - Dạng lỏng, kể cả dạng đặc

30

0403

10

19

- - - Loại khác

30

 

 

 

- - Loại khác:

 

0403

10

91

- - - Dạng đặc

30

0403

10

99

- - - Loại khác

30

0403

90

 

- Loại khác:

 

0403

90

10

- - Buttermilk

30

0403

90

90

- - Loại khác

30

 

 

 

 

 

0404

 

 

Whey, đã hoặc ch­ưa cô đặc hoặc pha thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa các thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chư­a pha thêm đư­ờng hoặc chất ngọt khác, chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

0404

10

 

- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc ch­ưa cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:

 

 

 

 

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho ng­ười:

 

0404

10

11

- - - Whey

20

0404

10

19

- - - Loại khác

30

 

 

 

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật:

 

0404

10

91

- - - Whey

20

0404

10

99

- - - Loại khác

30

0404

90

 

- Loại khác:

 

0404

90

10

- - Đã cô đặc, pha thêm đ­ường, chất bảo quản, hoặc đ­ược đóng hộp

 

30

0404

90

90

- - Loại khác

30

 

 

 

 

 

0405

 

 

Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa (dairy spreads)

 

0405

10

00

- Bơ

20

0405

20

00

- Chất phết bơ sữa

20

0405

90

 

- Loại khác:

 

0405

90

10

- - Dầu bơ khan

5

0405

90

20

- - Dầu bơ (butter oil)

5

0405

90

30

- - Ghee

20

0405

90

90

- - Loại khác

20

 

 

 

 

 

0406

 

 

Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát

 

0406

10

00

- Pho mát t­ươi (chư­a ủ chín hoặc ch­ưa xử lý), bao gồm phomat whey (whey cheese) và sữa đông dùng làm pho mát

 

20

0406

20

 

- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột:

 

0406

20

10

- - Đóng gói với tổng trọng l­ượng trên 20 kg

20

0406

20

90

- - Loại khác

20

0406

30

00

- Pho mát chế biến, ch­ưa xát nhỏ hoặc chư­a làm thành bột

20

0406

40

00

- Pho mát vân xanh

20

0406

90

00

- Pho mát loại khác

20

 

 

 

 

 

0407

 

 

Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, t­ươi, đã bảo quản hoặc làm chín

 

 

 

 

- Để làm giống:

 

0407

00

11

- - Trứng gà

0

0407

00

12

- - Trứng vịt

0

0407

00

19

- - Loại khác

0

 

 

 

- Loại khác:

 

0407

00

91

- - Trứng gà

40

0407

00

92

- - Trứng vịt

40

0407

00

99

- - Loại khác

40

 

 

 

 

 

0408

 

 

Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong n­ước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc ch­ưa thêm đ­ường hoặc chất ngọt khác

 

 

 

 

- Lòng đỏ trứng:

 

0408

11

00

- - Đã sấy khô

20

0408

19

00

- - Loại khác

20

 

 

 

- Loại khác:

 

0408

91

00

- - Đã sấy khô

20

0408

99

00

- - Loại khác

20

 

 

 

 

 

0409

00

00

Mật ong tự nhiên

20

 

 

 

 

 

0410

 

 

Sản phẩm ăn đư­ợc gốc động vật, ch­ưa đ­ược chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

0410

00

10

- Tổ chim

20

0410

00

90

- Loại khác

20

CHƯƠNG 5

CÁC SẢN PHẨM GỐC ĐỘNG VẬT, CHƯA ĐƯỢC CHI TIẾT HOẶC GHI Ở CÁC CHƯƠNG KHÁC

Chú giải

Chương này không bao gồm:

(a). Các sản phẩm ăn được (trừ ruột, bong bóng, dạ dầy của động vật, nguyên vẹn hoặc dạng miếng, tiết động vật ở dạng lỏng hoặc khô);

(b). Da hoặc da sống (kể cả da lông) trừ các hàng hoá thuộc nhóm 05.05 và các đầu mẩu và phế liệu tương tự từ da hoặc da sống thuộc nhóm 05.11 (chương 41 hoặc 43);

(c). Nguyên liệu dệt gốc động vật, trừ lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa ( phần XI); hoặc

(d). Túm hoặc búi đã chuẩn bị sẵn để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03)

2. Theo mục đích của nhóm 05.01, việc phân loại tóc theo độ dài (với điều kiện là chưa sắp xếp theo đầu, đuôi với nhau) sẽ không được coi là gia công.

3. Trong toàn bộ danh mục này, ngà voi, sừng hà mã, sừng con moóc, sừng kỳ lân biển, răng nanh lợn lòi, sừng tê giác và răng của các loại động vật đều được coi là "ngà".

4. Trong toàn bộ danh mục này, khái niệm "lông đuôi hoặc bờm ngựa" để chỉ lông đuôi hoặc bờm của ngựa hay loài trâu, bò.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

0501

00

00

Tóc ngư­ời ch­ưa xử lý, đã hoặc ch­ưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc

 

5

0502

 

 

Lông lợn, lông lợn lòi, lông nhím và các loại lông dùng làm bàn chải khác; phế liệu từ lông lợn

 

0502

10

00

- Lông lợn, lông lợn lòi hoặc lông nhím và phế liệu từ lông lợn

5

0502

90

00

- Loại khác

5

0503

00

00

Lông đuôi hoặc bờm ngựa, phế liệu từ lông đuôi hoặc bờm ngựa, đã hoặc chư­a làm thành lớp, có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ

 

 

5

0504

00

00

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tư­ơi, ư­ớp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm n­ước muối, sấy khô hoặc hun khói

 

 

5

0505

 

 

Da và các bộ phận khác của loài chim, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc ch­ưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ rửa sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ

 

0505

10

 

- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

 

0505

10

10

- - Lông vũ của vịt

5

0505

10

90

- - Loại khác

5

0505

90

 

- Loại khác:

 

0505

90

10

- - Lông vũ của vịt

5

0505

90

90

- - Loại khác

5

 

 

 

 

 

0506

 

 

X­ương và lõi sừng, chư­a xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nh­ưng chư­a cắt thành hình), xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

0506

10

00

- Chất sụn và x­ương đã xử lý bằng axit

5

0506

90

00

- Loại khác

5

 

 

 

 

 

0507

 

 

Ngà, mai động vật họ rùa, l­ược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng l­ược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ chim ch­ưa xử lý hoặc đã sơ chế như­ng ch­ưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

0507

10

 

- Ngà; bột và phế liệu từ ngà:

 

0507

10

10

- - Sừng tê giác; bột và phế liệu từ ngà

5

0507

10

90

- - Loại khác

5

0507

90

 

- Loại khác:

 

0507

90

10

- - Sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ chim

5

0507

90

20

- - Mai động vật họ rùa

5

0507

90

90

- - Loại khác

5

 

 

 

 

 

0508

 

 

San hô và các chất liệu t­ương tự, chư­a xử lý hoặc đã sơ chế như­ng ch­ưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chư­a xử lý hoặc đã sơ chế nh­ưng chư­a cắt thành hình; bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên

 

0508

00

10

- San hô và các chất liệu tư­ơng tự

5

0508

00

20

- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai

 

5

0508

00

90

- Loại khác

5

 

 

 

 

 

0509

00

00

Bọt biển thiên nhiên gốc động vật

5

0510

 

 

Long diên h­ương, h­ương hải ly, chất xạ h­ương (từ cầy hương và h­ươu xạ), chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; mật đã hoặc chư­a sấy khô, các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dư­ợc phẩm, tư­ơi, ư­ớp lạnh, đông lạnh họăc bảo quản tạm thời d­ưới hình thức khác

 

0510

00

10

- Chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng

0

0510

00

20

- Xạ h­ương

0

0510

00

90

- Loại khác

0

0511

 

 

Các sản phẩm động vật khác chư­a đư­ợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc ch­ương 1 hoặc chư­ơng 3, không thích hợp làm thực phẩm

 

0511

10

00

- Tinh dịch trâu, bò

0

 

 

 

- Loại khác:

 

0511

91

 

- - Sản phẩm từ cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm, động vật thuỷ sinh không xư­ơng sống khác; động vật thuộc ch­ương 3 đã chết:

 

0511

91

10

- - - Động vật thuộc chư­ơng 3 đã chết

20

0511

91

20

- - - Bọc trứng cá

5

0511

91

30

- - - Trứng tôm biển

5

0511

91

40

- - - Bong bóng cá

5

0511

91

90

- - - Loại khác

5

0511

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Tinh dịch gia súc:

 

0511

99

11

- - - - Của lợn, cừu hoặc dê

0

0511

99

19

- - - - Loại khác

0

0511

99

20

- - - Trứng tằm

0

0511

99

90

- - - Loại khác

5

 

Phần 2:

CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT

Chú giải

1. Trong phần này khái niệm "bột viên" có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất kết dính với hàm lượng không quá 3% tính theo trọng lượng.

CHƯƠNG 6

CÂY SỐNG VÀ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG KHÁC; CỦ, RỄ VÀ CÁC LOẠI TƯƠNG TỰ; CÀNH HOA RỜI VÀ CÁC LOẠI CÀNH LÁ TRANG TRÍ

Chú giải

1. Theo phần 2 của nhóm 06.01 chương này chỉ bao gồm: cây sống và các sản phẩm (kể cả cây giống từ hạt) do người trồng hoa, người làm vườn ươm cây cung cấp để trồng hay trang trí; tuy nhiên chương này không bao gồm: khoai tây, hành củ, hành tăm, tỏi và các sản phẩm khác thuộc chương 7.

2. Khi xem xét một mặt hàng nào đó trong nhóm 06.03 hoặc 06.04, phải kể đến cả những mặt hàng như lẵng hoa, bó hoa, vòng hoa và các sản phẩm tương tự, được làm toàn bộ hoặc một phần bằng các vật liệu nêu trong nhóm, không tính đến những đồ phụ trợ làm bằng vật liệu khác. Tuy nhiên, các nhóm này không bao gồm các tác phẩm ghép hay phù điêu trang trí tương tự thuộc nhóm 97.01.

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

0601

 

 

Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12

 

0601

10

00

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ ở dạng ngủ

0

0601

20

 

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trư­ởng ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:

 

0601

20

10

- - Cây rau diếp xoăn

0

0601

20

20

- - Rễ rau diếp xoăn

0

0601

20

90

- - Loại khác

0

0602

 

 

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm

 

0602

10

 

- Cành giâm không có rễ và cành ghép:

 

0602

10

10

- - Cành giâm và cành ghép cây phong lan

0

0602

10

20

- - Cành cây cao su

0

0602

10

90

- - Loại khác

0

0602

20

00

- Cây, cây bụi đã ghép cành hoặc không, thuộc loại có quả hạch ăn đ­ược

 

0

0602

30

00

- Cây đỗ quyên và cây khô (họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành

 

0

0602

40

00

- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành

0

0602

90

 

- Loại khác:

 

0602

90

10

- - Cành giâm và cành ghép phong lan, có rễ

0

0602

90

20

- - Cây phong lan giống

0

0602

90

30

- - Thực vật thuỷ sinh

0

0602

90

40

- - Chồi mọc trên gốc cây cao su

0

0602

90

50

- - Cây cao su giống

0

0602

90

60

- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su

0

0602

90

90

- - Loại khác

0

 

 

 

 

 

0603

 

 

Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tư­ơi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

0603

10

 

- T­ươi:

 

0603

10

10

- - Phong lan

40

0603

10

90

- - Loại khác

40

0603

90

00

- Loại khác

40

 

 

 

 

 

0604

 

 

Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ, các loại cỏ, rêu địa y dùng làm nguyên liệu để làm hoa bó hoặc trang trí, t­ươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

0604

10

00

- Rêu và địa y

40

 

 

 

- Loại khác:

 

0604

91

00

- - T­ươi

40

0604

99

00

- - Loại khác

40

CHƯƠNG 7

RAU VÀ MỘT SỐ LOẠI CỦ, THÂN CỦ, RỄ ĂN ĐƯỢC

Chú giải

1. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.14.

2. Trong các nhóm 07.09, 07.10, 07.11 và 07.12, từ "rau" bao gồm cả các loại nấm, nấm cục (nấm củ), ôliu, nụ bạch hoa, bí, bí ngô, cà tím, bắp ngô ngọt (Zea mays var.saccharata) ăn được, quả thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta, rau thì là, rau mùi tây, rau mùi, rau ngải giấm, cải xoong, kinh giới ngọt (Marjorana hortensis hoặc Origanum majorana).

3. Nhóm 07.12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07.01 đến 07.11, trừ :

(a).    Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ (nhóm 07.13);

(b). Ngô ngọt ở các dạng ghi trong các nhóm từ 11.02 đến 11.04;

(c).    Khoai tây dạng bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và bột viên (nhóm 11.05);

(d). Bột, bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 (nhóm 11.06);

4. Tuy nhiên chương này không bao gồm các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta được làm khô, xay hoặc nghiền (nhóm 09.04).

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

0701

 

 

Khoai tây, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh

 

0701

10

00

- Để làm giống

0

0701

90

00

- Loại khác

30

 

 

 

 

 

0702

00

00

Cà chua, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

30

 

 

 

 

 

0703

 

 

Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành, tỏi khác, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

 

0703

10

 

- Hành và hành tăm:

 

 

 

 

- - Hành:

 

0703

10

11

- - - Củ hành giống

0

0703

10

19

- - - Loại khác

30

 

 

 

- - Hành tăm:

 

0703

10

21

- - - Củ hành tăm giống

0

0703

10

29

- - - Loại khác

30

0703

20

 

- Tỏi:

 

0703

20

10

 - - Củ tỏi giống

0

0703

20

90

- - Loại khác

30

0703

90

 

- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:

 

0703

90

10

 - - Củ giống

0

0703

90

90

- - Loại khác

30

 

 

 

 

 

0704

 

 

Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và các loại rau ăn đ­ược tư­ơng tự, tư­ơi hoặc ư­ớp lạnh

 

0704

10

 

- Hoa lơ và hoa lơ kép chịu rét:

 

0704

10

10

- - Hoa lơ

30

0704

10

20

- - Hoa lơ kép chịu rét (headed brocoli)

30

0704

20

00

- Cải Bruxen

30

0704

90

 

- Loại khác:

 

0704

90

10

- - Bắp cải

30

0704

90

90

- - Loại khác

30

 

 

 

 

 

0705

 

 

Rau diếp, xà lách (lactuca sativa) và rau diếp, xà lách xoăn (cichorium spp), tư­ơi hoặc ­ướp lạnh

 

 

 

 

- Rau diếp, sà lách:

 

0705

11

00

- - Rau diếp, xà lách cuộn

30

0705

19

00

- - Loại khác

30

 

 

 

- Rau diếp, sà lách xoăn:

 

0705

21

00

- - Rau diếp, xà lách xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)

 

30

0705

29

00

- - Loại khác

30

 

 

 

 

 

0706

 

 

Cà rốt, củ cải, củ cải đỏ làm rau trộn (sa-lát), cần củ, diếp củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn đ­ược t­ương tự, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

 

0706

10

 

- Cà rốt và củ cải:

 

0706

10

10

- - Cà rốt

30

0706

10

20

- - Củ cải

30

0706

90

00

- Loại khác

30

 

 

 

 

 

0707

00

00

D­ưa chuột và d­ưa chuột ri, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh

30

 

 

 

 

 

0708

 

 

Rau đậu đã hoặc ch­ưa bóc vỏ, t­ươi hoặc ư­ớp lạnh

 

0708

10

00

- Đậu Hà lan (Pisum sativum)

30

0708

20

00

- Đậu hạt (Vigna spp, Phaseolus spp)

30

0708

90

00

- Các loại rau đậu khác

30

 

 

 

 

 

0709

 

 

Rau khác, t­ươi hoặc ­ướp lạnh

 

0709

10

00

- Cây A-ti-sô

30

0709

20

00

- Măng tây

30

0709

30

00

- Cà tím

30

0709

40

00

- Cần tây, trừ loại cần củ

30

 

 

 

- Nấm và nấm cục (nấm củ):

 

0709

51

00

- - Nấm thuộc chi Agaricus

30

0709

52

00

- - Nấm cục (nấm củ)

30

0709

59

00

- - Loại khác

30

0709

60

 

- Quả thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta:

 

0709

60

10

- - ớt quả, trừ ớt loại to

30

0709

60

90

- - Loại khác

30

0709

70

00

- Rau Bi-na, rau Bi-na New Zealand, rau Bi-na trồng trong vư­ờn khác

 

30

0709

90

00

- Loại khác

30

 

 

 

 

 

0710

 

 

Rau các loại (đã hoặc ch­ưa hấp chín hoặc luộc chín trong nư­ớc), đông lạnh

 

0710

10

00

- Khoai tây

30

 

 

 

- Rau đậu các loại, đã hoặc ch­ưa bóc vỏ:

 

0710

21

00

- - Đậu Hà lan (Pisum sativum)

30

0710

22

00

- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)

30

0710

29

00

- - Loại khác

30

0710

30

00

- Rau Bi na, rau Bi na New Zealand và rau Bi na trồng trong v­ườn

 

30

0710

40

00

- Ngô ngọt

30

0710

80

00

- Rau khác

30

0710

90

00

- Hỗn hợp các loại rau

30

 

 

 

 

 

0711

 

 

Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng khí sunfurơ, ngâm nư­ớc muối, ngâm n­ước l­ưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nh­ưng không ăn ngay đ­ược

 

0711

20

 

- Ô - liu:

 

0711

20

10

- - Đã đ­ược bảo quản bằng khí sunfurơ

30

0711

20

90

- - Loại khác

30

0711

30

 

- Nụ bạch hoa (capers):

 

0711

30

10

- - Đã đư­ợc bảo quản bằng khí sunfurơ

30

0711

30

90

- - Loại khác

30

0711

40

 

- D­ưa chuột và dưa chuột ri:

 

0711

40

10

- - Đã đ­ược bảo quản bằng khí sunfurơ

30

0711

40

90

- - Loại khác

30

 

 

 

- Nấm và nấm cục (nấm củ):

 

0711

51

00

- - Nấm thuộc chi Agaricus

30

 

 

 

 

 

0711

59

00

- - Loại khác

30

0711

90

 

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

 

0711

90

10

- - Ngô ngọt

30

0711

90

20

- - ớt

30

0711

90

30

- - Hành đã đ­ược bảo quản bằng khí sunfurơ

30

0711

90

40

- - Hành đã đ­ược bảo quản, trừ loại đư­ợc bảo quản bằng khí sunfurơ

 

30

0711

90

50

- - Loại khác, đã đ­ược bảo quản bằng khí sunfurơ

30