Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 89/2007/QĐ-UBND về Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống camera giao thông, bảng thông tin quang điện tử và hệ thống đèn tín hiệu giao thông khu vực thành phố Hồ Chí Minh do UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Số hiệu: 89/2007/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh Người ký: Nguyễn Hữu Tín
Ngày ban hành: 05/07/2007 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 89/2007/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 7 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG, HỆ THỐNG CAMERA GIAO THÔNG, BẢNG THÔNG TIN QUANG ĐIỆN TỬ VÀ HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 93/2001/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2001 của Chính phủ về phân cấp quản lý một số lĩnh vực cho thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Thông tư số 04/2005/TT-BXD ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xây dựng ca máy và thiết bị thi công; Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ Xây dựng hướng dẫn bổ sung một số nội dung của các Thông tư số 02/2005/TT-BXD Thông tư số 04/2005/TT-BXD và Thông tư số 06/2005/TT-BXD của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 17/2005/TT-BXD ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị;
Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3963/SXD-KTXD ngày 05 tháng 6 năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống camera giao thông, bảng thông tin quang điện tử và hệ thống đèn tín hiệu giao thông khu vực thành phố Hồ Chí Minh.

1. Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống camera giao thông, bảng thông tin quang điện tử và hệ thống đèn tín hiệu giao thông khu vực thành phố Hồ Chí Minh là căn cứ để xác định giá dự toán dịch vụ công ích đô thị và thanh toán khối lượng hoàn thành tại thành phố Hồ Chí Minh.

Giá dự toán dịch vụ công ích đô thị này là chi phí tối đa để các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác định giá dịch vụ công ích đô thị và là cơ sở để thương thảo, xem xét, quyết định giá dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho tổ chức, cá nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị.

2. Mọi tổ chức, cá nhân sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước để thực hiện công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống camera giao thông, bảng thông tin quang điện tử và hệ thống đèn tín hiệu giao thông đều phải tuân thủ quy định trong Quyết định này.

3. Trường hợp công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống camera giao thông, bảng thông tin quang điện tử và hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại thành phố có quy trình kỹ thuật và điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập đơn giá này hoặc những công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống camera giao thông, bảng thông tin quang điện tử và hệ thống đèn tín hiệu giao thông chưa được ban hành trong tập đơn giá này thì Sở Giao thông - Công chính phối hợp với Sở Xây dựng tiến hành điều chỉnh định mức hoặc xác lập định mức để trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định áp dụng; đồng thời báo cáo Bộ Xây dựng để theo dõi, kiểm tra.

4. Đối với những công trình sử dụng nguồn vốn của thành phố, nhưng xây dựng ở địa phương khác, sẽ áp dụng đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng thành phố Hồ Chí Minh. Riêng giá vật liệu sẽ áp dụng theo đơn giá của địa phương có công trình xây dựng.

5. Khi có biến động về giá, Ủy ban nhân dân thành phố giao Sở Xây dựng và Sở Giao thông - Công chính nghiên cứu, đề xuất ban hành hệ số điều chỉnh phần chi phí nhân công và chi phí sử dụng máy thi công thích hợp có tham khảo ý kiến của các sở - ngành có liên quan. Trong trường hợp cần thiết, Ủy ban nhân dân thành phố sẽ ban hành Bộ đơn giá mới để áp dụng.

6. Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức in ấn, phát hành và phối hợp Giám đốc Sở Giao thông - Công chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Bộ đơn giá này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vướng mắc, các đơn vị phản ảnh cho Sở Giao thông - Công chính để giải quyết. Trong trường hợp vượt thẩm quyền, Sở Giao thông - Công chính phối hợp Sở Xây dựng báo cáo và đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố và kiến nghị Bộ Xây dựng xem xét giải quyết.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

Mọi quy định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tín

 

ĐƠN GIÁ

DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành theo Quyết định số 89/2007/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh)
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG

CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG

Đơn giá Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quy định chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng.

1. Các căn cứ để xác định đơn giá Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng:

- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước.

- Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công.

- Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22 tháng 5 năm 2006 của Bộ Xây dựng hướng dẫn bổ sung một số nội dung của các Thông tư số 02/2005/TT-BXD; Thông tư số 04/2005/TT-BXD và Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2005 của Bộ Xây dựng.

- Thông tư số 17/2005/TT-BXD ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị.

- Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng ban hành theo Quyết định số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc điều chỉnh mức lương tối thiểu chung.

- Công văn số 6529/UBND-ĐT ngày 08 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.

- Thông báo giá vật liệu tại thời điểm quý I năm 2007 ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Liên Sở Tài chính - Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh.

2. Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng gồm các chi phí sau:

a) Chi phí vật liệu:

Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. Chi phí vật liệu đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.

Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo mặt bằng giá quý I năm 2007 tại thành phố Hồ Chí Minh ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Liên Sở Tài chính - Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng).

Đối với những loại vật liệu chưa có trong thông báo giá thì tạm tính theo mức giá tham khảo tại thị trường. Một số đơn giá chưa tính chi phí vật liệu chính, khi lập dự toán cần tính chi phí vật liệu chính để bổ sung trực tiếp vào đơn giá.

Trong quá trình áp dụng đơn giá nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì được bù trừ chênh lệch theo nguyên tắc sau: Các đơn vị căn cứ vào giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) do cơ quan Nhà nước quản lý giá tại địa phương thông báo và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính toán chi phí vật liệu thực tế, sau đó so sánh với chi phí vật liệu trong đơn giá để xác định mức bù, trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào chi phí vật liệu trong dự toán dịch vụ công ích.

b) Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm: lương cơ bản, các khoản phụ cấp có tính chất lương và các khoản phụ cấp khác (nếu có) để tính cho một ngày công định mức. Theo nguyên tắc này chi phí nhân công trong đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng thành phố Hồ Chí Minh được xác định như sau:

Chi phí nhân công trong đơn giá được tính với mức lương tối thiểu là 450.000 đ/tháng theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ.

Cấp bậc tiền lương theo bảng lương A.1, thang lương 7 bậc, mục 5.2 - Công trình đô thị ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ.

Các khoản phụ cấp được tính gồm:

- Phụ cấp lưu động bằng 20% tiền lương tối thiểu.

- Phụ cấp trách nhiệm bằng 1% tiền lương tối thiểu.

- Hệ số điều chỉnh tăng thêm so với mức lương tối thiểu chung bằng 10% theo Công văn số 6529/UBND-ĐT ngày 08 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.

Các khoản chi phí có liên quan như: tiền ăn giữa ca, các khoản phí, lệ phí, các khoản chi phí khác… đã được tính trong khoản mục chi phí quản lý chung.

c) Chi phí máy thi công:

Là chi phí sử dụng các xe máy trực tiếp để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. Chi phí máy thi công bao gồm: chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương công nhân điều khiển máy và chi phí khác của máy.

II. KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG

Tập đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng bao gồm 06 chương, phân theo nhóm loại công tác và được mã hóa theo hệ mã 2 chữ cái đầu và 5 số tiếp theo như quy định trong định mức của Quyết định số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2005 của Bộ Xây dựng.

Chương I:                 Lắp dựng cột đèn, xà, cần đèn, chóa đèn

Chương II:                Kéo dây, kéo cáp - làm đầu cáp khô; Luồn cáp cửa cột, đánh số cột, lắp bảng điện cửa cột; Lắp cửa cột, luồn dây lên đèn, lắp tủ điện    

Chương III:               Lắp đặt các loại đèn sân vườn

Chương IV:               Lắp đặt đèn trang trí

Chương V:                Duy trì lưới điện chiếu sáng

Chương VI:               Duy trì trạm đèn

Phần bổ sung:            Lắp đặt và duy trì hệ thống camera và bảng thông tin quang báo điện tử

                                 Lắp đặt và duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông

III. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

- Tập đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng thành phố Hồ Chí Minh là căn cứ để xác định giá dự toán dịch vụ công ích đô thị - duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng và thanh toán khối lượng hoàn thành trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

- Ngoài phần thuyết minh và quy định áp dụng chung, trong mỗi phần và mỗi Chương của tập đơn giá đều có quy định điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và quy định áp dụng cụ thể.

- Trường hợp công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tại địa phương có quy trình kỹ thuật và điều kiện thực hiện khác với quy định trong tập đơn giá này hoặc những công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng chưa được ban hành trong tập đơn giá này thì Sở Xây dựng tiến hành điều chỉnh định mức hoặc xác lập định mức để trình UBND thành phố Hồ Chí Minh quyết định áp dụng; đồng thời báo cáo Bộ Xây dựng để theo dõi, kiểm tra.

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG

(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng)

 

STT

Tên vẬt liỆu - QUY CÁCH

ĐƠN VỊ

Giá VẬT LIỆU

(Đồng)

1

Băng dính

cuộn

4.100

2

Bulông M18 x 250

cái

9.245

3

Băng vải cách điện

cuộn

2.500

4

Bóng cao áp

cái

158.400

5

Bộ mồi

cái

90.000

6

Bảng điện cửa cột

cái

36.000

7

Bóng đèn ống 1,2m

cái

9.000

8

Bóng đèn sợi tóc 75 - 100W

cái

2.160

9

Bàn chải sắt

cái

12.000

10

Băng vải

cuộn

2.000

11

Bộ điều khiển nhấp nháy 2 - 3 kênh

bộ

160.000

12

Bộ điều khiển nhấp nháy ≥ 4 kênh

bộ

250.000

13

Cát đổ bê tông

m3

106.000

14

Củi đun

kg

2.000

15

Cần đèn chữ S, L ≤ 2,8m

bộ

523.564

  16

Cần đèn chữ S, L ≤ 3,2m

bộ

563.547

17

Cần đèn sợi tóc D48, L ≤ 1,5m

bộ

482.061

18

Cần đèn sợi tóc D48, L ≤ 2m

bộ

498.290

19

Cần đèn sợi tóc D48, L ≤ 2,5m

bộ

514.520

20

Cần đèn sợi tóc D48, L > 2,5m

bộ

530.749

21

Cần đèn D60, L ≤ 2,8m

bộ

560.573

22

Cần đèn D60, L ≤ 3,2m

bộ

578.745

23

Cần đèn D60, L ≤ 3,6m

bộ

596.916

24

Cần đèn D60, L ≤ 3,8m

bộ

606.002

25

Cần đèn D60, L ≤ 4m

bộ

615.087

26

Cần đèn D60, L ≤ 4,4m

bộ

633.259

27

Cần đèn D60, L ≤ 6m

bộ

705.944

28

Cầu chì đuôi cá

cái

9.500

29

Cáp tiết diện 6 - 25mm2

m

32.900

30

Cáp tiết diện 26 - 50mm2

m

65.300

31

Cáp treo 16mm2

m

69.850

32

Cáp đồng bọc PVC, 4 ruột (3x14 + 1x11)

m

81.700

33

Cáp đồng bọc PVC, 4 ruột (3x22 + 1x11)

m

120.000

34

Chấn lưu đèn thủy ngân cao áp 250w

cái

210.400

35

Chổi sơn

cái

6.818

36

Chóa đèn cao áp

bộ

900.000

37

Chóa đèn huỳnh quang

bộ

17.000

38

Chóa đèn sợi tóc

bộ

5.500

39

Chụp liền cần 4 nhánh

bộ

606.000

40

Chụp đầu cột BT

bộ

606.000

41

Chụp đầu cột tận dụng

bộ

606.000

42

Cốt cơ thép fi 10mm

cái

20.000

43

Cột đèn BTCT h=10,5m

cột

1.028.571

44

Cột đèn BTCT h=8,4m

cột

647.619

45

Cột đèn sân vườn

cột

8.000.000

46

Cột đèn thép h=10m

cột

3.800.000

47

Cột đèn thép h=12m

cột

5.300.000

48

Cột đèn thép h=8m

cột

3.180.000

49

Cửa cột

cái

16.000

50

Chấn lưu đèn ống

cái

29.000

51

Chụp ống phóng

cái

475.000

52

Đá 1 x 2

m3

87.000

53

Dây điện 1 x 1

m

1.860

54

Dây bọc 1 x 1,5

m

2.520

55

Dây buộc 1 x 1,5

m

2.520

56

Dây thép fi 6

m

2.000

57

Dây đồng 1,2 - 2mm

m

3.000

58

Dây đồng 2,5mm2

m

4.190

59

Dây đồng bọc PVC 1x10mm2

m

15.840

60

Dây đồng bọc PVC 1x16mm2

m

24.600

61

Dây đồng bọc PVC 1x25mm2

m

36.600

62

Dây đồng bọc PVC 1x6mm2

m

10.090

63

Dây nhôm lõi thép (AC) 1x16mm2

m

3.610

64

Dây nhôm lõi thép (AC) 1x25mm2

m

5.530

65

Đầu cốt

cái

2.750

66

Đầu cốt đồng

bộ

2.750

67

Đầu dây 1,5mm

m

2.500

68

Đèn bóng 3W trang trí cây (100 bóng)

dây

200.000

69

Đèn bóng ốc 10-25W

bóng

2.000

70

Đèn cầu treo

bộ

1.200.000

71

Đèn chiếu sáng thảm cỏ

bộ

1.268.000

72

Đèn dây rắn

m

30.000

73

Đèn lồng

bộ

2.200.000

74

Đèn nấm

bộ

1.150.000

75

Đèn pha trên cạn

bộ

3.300.000

76

Đèn pha dưới nước

bộ

4.225.000

77

Đuôi E40 cao áp

cái

29.000

78

Đuôi đèn ống

cái

2.000

79

Đuôi đèn sợi tóc

cái

3.000

80

Đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng

m

9.000

81

Dây thép fi 1,5

kg

9.500

82

Dây văng fi 4

m

1.400

83

Ghíp kẹp dây (ốc xiết cáp)

cái

12.000

84

Giấy nhám

tờ

1.000

85

Giá đỡ tủ điện

bộ

90.000

86

Giẻ lau

kg

10.000

87

Hộp nối cáp ngầm

hộp

515.000

88

Kẹp treo đèn

bộ

60.000

89

Khung hoa văn kích thước 1 x 2m

bộ

250.000

90

Khung hoa văn kích thước > 1 x 2m

bộ

350.000

91

Lèo đèn đôi

bộ

180.000

92

Lèo đèn ba

bộ

250.000

93

Lốp (chóa đèn) kép

cái

540.000

94

Lốp (chóa đèn) đơn

cái

540.000

95

Lưới bảo vệ 40 x 50

m2

15.000

96

Ma ní

cái

7.200

97

Nhựa bitum

kg

6.100

98

Nước ngọt

lít

5

99

Néo chằng

bộ

390.000

100

Que hàn

kg

6.700

101

Quả cầu nhựa

quả

410.000

102

Quả cầu thủy tinh

quả

800.000

103

Sơn chống rỉ

kg

26.641

104

Sơn bóng

kg

35.849

105

Sắt fi 4

m

1.000

106

Sơn trắng

kg

35.849

107

Sơn đen

kg

33.788

108

Sứ 104

cái

4.000

109

Sứ 102

cái

4.000

110

Sứ quả bàng

cái

17.250

111

Tăng đơ fi 14mm

cái

28.000

112

Tiếp địa

bộ

46.000

113

Tủ điện điều khiển chiếu sáng

bộ

11.500.000

114

Tắc te

cái

2.000

115

Xi măng PC40

kg

918

116

Xà 0,6m

bộ

196.000

117

Xà dọc ≤ 1m

bộ

331.000

118

Xà dọc > 1m

bộ

331.000

119

Xà ngang ≤ 1m

bộ

331.000

120

Xà ngang > 1m

bộ

331.000

121

Xà đơn 1,2m

bộ

331.000

122

Xà 0,4m

bộ

103.000

123

Xà 0,3m

bộ

77.000

 

BẢNG LƯƠNG NHÂN CÔNG

 

* Lương tối thiểu (Ltt) = 450.000 đ/tháng theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc điều chỉnh mức lương tối thiểu chung.

* Knc: hệ số bậc lương theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về việc quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước.

* Công thức tính lương: 

  

- f1:  các khoản phụ cấp tính trên lương cấp bậc (không có).

- f2: các khoản phụ cấp tính trên lương tối thiểu gồm: phụ cấp lưu động 20%; phụ cấp trách nhiệm 1%; hệ số điều chỉnh tăng thêm 10%.

Bảng lương A.1.5 - Công trình đô thị

CẤP BẬC THỢ

LƯƠNG NGÀY CÔNG NHÓM I

LƯƠNG NGÀY CÔNG NHÓM II

LƯƠNG NGÀY CÔNG NHÓM III

Nhân công bậc 2,0/7

37.038

39.288

41.712

Nhân công bậc 2,1/7

37.610

39.894

42.369

Nhân công bậc 2,2/7

38.181

40.500

43.027

Nhân công bậc 2,3/7

38.752

41.106

43.685

Nhân công bậc 2,4/7

39.323

41.712

44.342

Nhân công bậc 2,5/7

39.894

42.317

45.000

Nhân công bậc 2,6/7

40.465

42.923

45.658

Nhân công bậc 2,7/7

41.037

43.529

46.315

Nhân công bậc 2,8/7

41.608

44.135

46.973

Nhân công bậc 2,9/7

42.179

44.740

47.631

Nhân công bậc 3,0/7

42.750

45.346

48.288

Nhân công bậc 3,1/7

43.425

46.038

49.050

Nhân công bậc 3,2/7

44.100

46.731

49.812

Nhân công bậc 3,3/7

44.775

47.423

50.573

Nhân công bậc 3,4/7

45.450

48.115

51.335

Nhân công bậc 3,5/7

46.125

48.808

52.096

Nhân công bậc 3,6/7

46.800

49.500

52.858

Nhân công bậc 3,7/7

47.475

50.192

53.619

Nhân công bậc 3,8/7

48.150

50.885

54.381

Nhân công bậc 3,9/7

48.825

51.577

55.142

Nhân công bậc 4,0/7

49.500

52.269

55.904

Nhân công bậc 4,1/7

50.296

53.100

56.821

Nhân công bậc 4,2/7

51.092

53.931

57.738

Nhân công bậc 4,3/7

51.888

54.762

58.656

Nhân công bậc 4,4/7

52.685

55.592

59.573

Nhân công bậc 4,5/7

53.481

56.423

60.490

Nhân công bậc 4,6/7

54.277

57.254

61.408

Nhân công bậc 4,7/7

55.073

58.085

62.325

Nhân công bậc 4,8/7

55.869

58.915

63.242

Nhân công bậc 4,9/7

56.665

59.746

64.160

Nhân công bậc 5,0/7

57.462

60.577

65.077

Nhân công bậc 5,1/7

58.413

61.529

66.150

Nhân công bậc 5,2/7

59.365

62.481

67.223

Nhân công bậc 5,3/7

60.317

63.433

68.296

Nhân công bậc 5,4/7

61.269

64.385

69.369

Nhân công bậc 5,5/7

62.221

65.337

70.442

Nhân công bậc 5,6/7

63.173

66.288

71.515

Nhân công bậc 5,7/7

64.125

67.240

72.588

Nhân công bậc 5,8/7

65.077

68.192

73.662

Nhân công bậc 5,9/7

66.029

69.144

74.735

Nhân công bậc 6,0/7

66.981

70.096

75.808

Nhân công bậc 6,1/7

68.088

71.238

77.071

Nhân công bậc 6,2/7

69.196

72.381

78.335

Nhân công bậc 6,3/7

70.304

73.523

79.598

Nhân công bậc 6,4/7

71.412

74.665

80.862

Nhân công bậc 6,5/7

72.519

75.808

82.125

Nhân công bậc 6,6/7

73.627

76.950

83.388

Nhân công bậc 6,7/7

74.735

78.092

84.652

Nhân công bậc 6,8/7

75.842

79.235

85.915

Nhân công bậc 6,9/7

76.950

80.377

87.179

Nhân công bậc 7,0/7

78.058

81.519

88.442

 

BẢNG GIÁ CA MÁY

 

STT

Tên MÁY, THIẾT BỊ

ĐƠN VỊ

Giá CA MÁY

(Đồng)

1

Cần trục ôtô - sức nâng 5T

ca

455.569

2

Cần trục ôtô - sức nâng 6T

ca

549.127

3

Máy hàn điện - công suất 14kW

ca

90.074

4

Máy hàn điện - công suất 23kW

ca

111.884

5

Ô tô tải - trọng tải 5T

ca

382.072

6

Ô tô tải - trọng tải 10T

ca

642.178

7

Xe nâng - chiều cao nâng 12m

ca

537.167

8

Xe nâng - chiều cao nâng 18m

ca

696.389

9

Xe nâng - chiều cao nâng 24m

ca

858.940

10

Xe thang - chiều dài thang 9m

ca

682.178

11

Xe thang - chiều dài thang 12m

ca

886.703

12

Xe thang - chiều dài thang 18m

ca

1.070.849

 

 

 

 

 

 

 


BẢNG TÍNH GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG

(Đơn giá Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng thành phố Hồ Chí Minh)

 

STT

LOAÏI MAÙY & THIEÁT BÒ

Soá ca /naêm

Ñònh möùc khaáu hao, s.c, c.p khaùc/naêm (%/giaù tính KH)

Ñònh möùc tieâu hao nhieân lieäu, naêng löôïng 1 ca

Thaønh phaàn - caáp baäc thôï ñieàu khieån maùy

Giaù tính khaáu hao (1000ñ)

Chi phí khaáu hao (CKH)

Chi phí söûa chöõa (CSC)

Chi phí NL, NL  (CNL)

Chi phí tieàn löông (CTL)

Chi phí khaùc      (CCPK)

Giaù ca maùy (CCM)

K. hao

S.chöõa

CP #

 

Maùy ñaøo 1 gaàu baùnh hôi - dung tích gaàu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

0,15m3

260

18

5,68

5

29,70

lít diezel

1 x 4/7

93.761

61.666

20.483

0

29

18.031

100.209

 

OÂ toâ vaän taûi thuøng - troïng taûi: 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

5 T

220

17

6,2

6

25,00

lít diezel

1x2/4 loaïi (3,5 -7,5)T

96.004

70.476

27.056

0

0

26.183

123.714

3

10 T

220

16

6,2

6

38,00

lít diezel

1x2/4 loaïi (7,5-16,5)T

219.992

151.994

61.998

0

0

59.998

273.990

 

Caàn truïc oâ toâ - söùc naâng: 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

5 T

220

16

4,4

5

30,38

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loaïi (3,5-7,5)T

88.116

60.880

17.623

0

0

20.026

98.530

5

6 T

220

16

4,4

5

32,63

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loaïi (3,5-7,5)T

155.268

107.276

31.054

0

0

35.288

173.618

6

30 T

220

14

4

5

54

lít diezel

1x1/4+1x3/4 loaïi (25-40)T

1.267.610

766.328

230.475

0

0

288.093

1.284.896

 

Bieán theá haøn xoay chieàu - coâng suaát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

14kw

180

24

4,84

5

29,4

kwh

1x4/7

3.376

4.501

908

0

29

938

6.376

8

23kw

180

24

4,84

5

48,3

kwh

1x4/7

4.220

5.627

1.135

0

29

1.172

7.963

 

Maùy khoan beâ toâng caàm tay - coâng suaát:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

0,75kw

120

20

7,5

4

1,13

kwh

1x3/7

1.550

2.583

969

0

0

517

4.069

10

1,05kw

120

20

7,5

4

1,58

kwh

1x3/7

2.700

4.500

1.688

0

0

900

7.088

 

Maùy caét oáng - coâng suaát:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

5kw

220

14

4,5

4

9

kwh

1x3/7

14.000

8.464

2.864

0

0

2.545

13.873

 

Maùy caét beâ toâng - coâng suaát: 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

1,2cv (MCD218)

100

20

4,5

5

7,92

lít xaêng

1x4/7

15.304

29.078

6.887

0

29

7.652

43.646

 

Xe naâng - chieàu cao naâng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

12m

260

14

4,02

5

25,2

lít diezel

1x1/4+1x3/4 L (7,5-16,5)T

252.301

129.062

39.010

0

0

48.519

216.591

14

18m

260

14

3,81

5

29,4

lít diezel

1x1/4+1x3/4 L (7,5-16,5)T

401.389

205.326

58.819

0

0

77.190

341.335

15

24m

260

14

3,81

5

32,55

lít diezel

1x1/4+1x3/4 L (7,5-16,5)T

562.132

287.552

82.374

0

0

108.102

478.028

 

Xe thang - chieàu daøi thang: 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

9m

260

14

3,88

5

25,2

lít diezel

1x1/4+1x3/4 L (7,5-16,5)T

423.879

216.830

63.256

0

0

81.515

361.601

17

12m

260

14

3,74

5

29,4

lít diezel

1x1/4+1x3/4 L (7,5-16,5)T

627.172

320.823

90.216

0

0

120.610

531.649

18

18m

260

14

3,74

5

32,55

lít diezel

1x1/4+1x3/4 L (7,5-16,5)T

813.901

416.342

117.077

0

0

156.519

689.938

 

Maùy, thieát bò ño löôøng, thí nghieäm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Maùy ño aâm thanh (maùy hieän soùng aâm taàn)

200

14

3,5

4

 

 

 

5.600

3.920

980

 

 

1.120

6.020

20

Maùy ño chuyeån vò (maùy ño chaát löôïng sôïi quang OTDR)

200

14

2,5

4

 

 

 

32.640

21.706

4.080

 

 

6.528

32.314

21

Maùy xaùc ñònh moâ ñun (maùy tính console)

200

14

3

4

 

 

 

16.800

11.172

2.520

 

 

3.360

17.052

22

Tenxoâmeùt (maùy ño möùc milivoân)

200

14

3,5

4

 

 

 

4.240

2.968

742

 

 

848

4.558

 

Ghi chú: Giá nhiên liệu tính trong giá ca máy như sau:

- Xăng: 10.000 đ/lít

- Diezen: 7.818 đ/lít

- Điện: 1.000 đ/kwh

 

 

 

 


Chương I:

LẮP DỰNG CỘT ĐÈN, XÀ, CẦN ĐÈN, CHÓA ĐÈN

 

CS1.01.00 - Lắp dựng cột đèn bằng bê tông cốt thép, cột thép và cột gang

Thành phần công việc:

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 500m.

- Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế.

- đào mà, hố móng

- dựng cột và căn chỉnh, cố định cột.

Đơn vị tính: đ/cột

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp dựng cột đèn bằng thủ công

 

 

 

 

CS.10111

Cột đèn BTCT cao ≤ 10m

cột

647.619

219.636

 

CS.10112

Cột đèn BTCT cao > 10m

cột

1.028.571

244.040

 

CS.10113

Cột đèn thép, gang cao ≤ 8m

cột

3.180.000

146.424

 

CS.10114

Cột đèn thép, gang cao ≤ 10m

cột

3.800.000

219.636

 

CS.10115

Cột đèn thép, gang cao ≤ 12m

cột

5.300.000

244.040

 

 

Lắp dựng cột đèn bằng máy

 

 

 

 

CS.10121

Cột đèn BTCT cao ≤ 10m

cột

647.619

122.020

137.282

CS.10122

Cột đèn BTCT cao > 10m

cột

1.028.571

170.828

137.282

CS.10123

Cột đèn thép, gang cao ≤ 8m

cột

3.180.000

122.020

109.825

CS.10124

Cột đèn thép, gang cao ≤ 10m

cột

3.800.000

122.020

109.825

CS.10125

Cột đèn thép, gang cao ≤ 12m

cột

5.300.000

146.424

137.282

 

Vận chuyển cột đèn

 

 

 

 

CS.10131

Cột đèn BTCT cao £ 10m

cột

 

 

21.546

CS.10132

Cột đèn BTCT cao > 10m

cột

 

 

21.546

CS.10133

Cột đèn thép, gang cao £  8m

cột

 

 

21.546

CS.10134

Cột đèn thép, gang cao £ 10m

cột

 

 

21.546

CS.10135

Cột đèn thép, gang cao £ 12m

cột

 

 

21.546

CS1.02.00 - Lắp chụp đầu cột

CS1.02.10 - Lắp chụp đầu cột mới

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Vận chuyển chụp đầu cột lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đ/cái

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đặt chụp đầu cột (cột mới)

 

 

 

 

CS.10211

- chiều dài cột £ 10,5m

cái

606.000

26.135

104.458

CS.10212

- chiều dài cột > 10,5m

cái

606.000

28.748

104.458

 

CS1.02.20 - Lắp chụp đầu cột vào tận dụng (cột hạ thế có sẵn)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị điều kiện lắp đặt, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Kéo lại bảng séc măng của dàn.

- Hạ tầng xà của đường dây hạ thế có sẵn.

- Tháo kéo lại dây.

- Tháo lắp xà phụ điện nhánh nếu có, cắt điện, giám sát an toàn.

- Vận chuyển chụp lên cao và lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đ/cái

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.10221

Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn)

cái

606.000

26.135

104.458

 

CS1.03.00 - Lắp cần đèn các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Cắt điện, giám sát an toàn lao động.

- Vận chuyển cần lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đ/cần

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp cần đèn thường F60

 

 

 

 

CS.10311

Cần đèn dài £ 2,8m

cần

560.573

49.656

139.278

CS.10312

Cần đèn dài £ 3,2m

cần

578.745

54.882

139.278

CS.10313

Cần đèn dài £ 3,6m

cần

596.916

59.587

174.097

CS.10314

Cần đèn dài £ 3,8m

cần

606.002

65.859

174.097

CS.10315

Cần đèn dài £ 4m

cần

615.087

67.950

208.917

CS.10316

Cần đèn dài £ 4,4m

cần

633.259

71.086

208.917

CS.10317

Cần đèn dài £ 6m

cần

705.944

73.177

208.917

 

Lắp cần đèn chữ S

 

 

 

 

CS.10321

Cần đèn dài £ 2,8m

cần

523.564

156.807

192.753

CS.10322

Cần đèn dài £ 3,2m

cần

563.547

164.647

192.753

 

Lắp cần đèn sợi tóc F48

 

 

 

 

CS.10331

Cần đèn dài £ 1,5m

cần

482.061

78.404

160.627

CS.10332

Cần đèn dài £ 2m

cần

498.290

78.404

160.627

CS.10333

Cần đèn dài £ 2,5m

cần

514.520

104.538

160.627

CS.10334

Cần đèn dài > 2,5m

cần

530.749

130.673

160.627

 

CS1.04.10 - Kéo lèo đèn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển tập kết vật liệu trong phạm vi 500m.

- Đo lèo lấy dấu, giám sát kỹ thuật.

- Lắp cố định lèo đèn trên cột.

- Bắt maní cốt đơ, kéo tăng đơ, kéo dây vào đèn.

- Tết quả sứ bun, bắt bộ giá treo chao.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Kéo lèo đèn

 

 

 

 

CS.10411

Kéo lèo đôi

bộ

180.000

156.807

321.255

CS.10412

Kéo lèo ba

bộ

250.000

209.076

348.195

CS1.05.10 - Lắp chóa đèn (lắp lốp), chao cao áp

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 500m.

- Kiểm tra, thử  bóng và chóa đèn.

- Đấu đầu dây vào chóa, lắp chóa và căn chỉnh.

Đơn vị tính: đ/chóa

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp chóa đèn

 

 

 

 

CS.10511

Chóa đèn cao áp ở độ cao £ 12m

chóa

900.000

26.135

104.458

CS.10512

Chóa đèn cao áp ở độ cao > 12m

chóa

900.000

36.588

104.458

CS.10513

Chóa đèn sợi tóc

chóa

5.500

15.681

104.458

CS.10514

Chóa đèn huỳnh quang

chóa

17.000

26.135

104.458

 

CS1.06.10 - Lắp các loại xà, sứ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp trong phạm vi 500m.

- Đánh dấu đúng kích thước lỗ.

- Đục lỗ để lắp xà đưa xà lên cao.

- Căn chỉnh và cố định xà, bắt sứ vào xà.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp

 

 

 

 

CS.10611

Loại xà £ 1m

bộ

 

13.067

160.627

CS.10612

Loại xà > 1m

bộ

 

13.067

160.627

 

Lắp xà dọc

 

 

 

 

CS.10621

Loại xà £ 1m

bộ

331.000

65.336

160.627

CS.10622

Loại xà > 1m

bộ

331.000

65.336

160.627

 

Lắp xà ngang bằng cơ giới

 

 

 

 

CS.10631

Loại xà £ 1m

bộ

331.000

26.135

160.627

CS.10632

Loại xà > 1m

bộ

331.000

36.588

160.627

 

Lắp xà ngang bằng thủ công

 

 

 

 

CS.10641

Loại xà £ 1m

bộ

331.000

52.269

 

CS.10642

Loại xà > 1m

bộ

331.000

78.404

 

Ghi chú

- Nếu lắp xà kép, xà néo, chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,2.

- Chi phí trên tính cho cột BT tròn, nếu cột BT vuông, cột chéo, chi phí nhân công nhân với hệ số 0,8.

CS1.07.00 - Lắp đặt hệ thống tiếp địa, bộ néo

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp trong phạm vi 500m.

- Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa.

- Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.10711

Làm tiếp địa cho cột điện

bộ

46.000

24.566

16.783

CS.10721

Làm tiếp địa lặp lại cho lưới  điện cáp ngầm

bộ

46.000

20.908

33.565

CS.10731

Làm tiếp địa lặp lại cho lưới  điện cáp treo

bộ

46.000

26.135

194.193

CS.10741

Làm bộ néo chằng

bộ

390.000

156.807

16.783

 

Chương II:

KÉO DÂY, KÉO CÁP - LÀM ĐẦU CÁP KHÔ LUỒN CÁP CỬA CỘT - ĐÁNH SỐ CỘT - LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT LẮP CỬA CỘT - LUỒN DÂY LÊN ĐÈN - LẮP TỤ ĐIỆN

 

CS2.01.10  Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí.

- Cảnh giới, giám sát an toàn.

- Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ.

- Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

Đơn vị tính: đ/100m

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng

 

 

 

 

CS.20111

- Tiết diện dây 6 ÷ 25mm2

100m

3.339.350

78.404

267.712

CS.20112

- Tiết diện dây 26 ÷ 50mm2

100m

6.627.950

130.673

1.070.849

 

Ghi chú: Kéo dây tiết diện > 50mm2, chi phí nhân công điều chỉnh với hệ số 1,15.

           

CS2.02.00 - Làm đầu cáp khô, lắp cầu chì đuôi cá

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha.

- Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

Đơn vị tính: đ/đầu cáp; cái

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.20211

Làm đầu cáp khô

đ.cáp

2.750

43.383

 

CS.20221

Lắp cầu chì đuôi cá

cái

9.500

13.067

 

CS2.03.10 - Rải cáp ngầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa lô cáp vào vị trí.

- Rải cáp, đo khoảng cách cắt cáp, lót cát đệm, đưa cáp vào vị trí.

- Lót cát bảo vệ, đặt lưới bảo vệ.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

Đơn vị tính: đ/100m

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Rải cáp ngầm

 

 

 

 

CS.20311

Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11)

100m

8.292.550

73.212

 

CS.20312

Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x22+1x11)

100m

12.180.000

73.212

 

 

CS2.04.10 - Luồn cáp cửa cột

Thành phần công việc:

- Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp.

- Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột.

- Lấp đất chân cột, hoàn chỉnh bàn giao.

Đơn vị tính: đ/đầu cáp

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.20411

Luồn cáp cửa cột

đ.cáp

 

12.202

 

 

CS2.05.10 - Đánh số cột

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, pha sơn, phun sơn theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đ/10 cột

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.20511

Đánh số cột

10 cột

35.231

122.020

 

CS2.06.00 - Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa bảng điện vào cột.

- Định vị và lắp bu lông.

- Đấu nối sửa khung cửa, hàn bản lề vào cột.

- Lắp cửa cột, sơn cửa cột.

Đơn vị tính: đ/bảng; cửa

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.20611

Lắp bảng điện cửa cột

bảng

36.000

13.067

 

CS.20621

Lắp cửa cột

cửa

17.340

14.642

9.007

 

CS2.07.10 - Luồn dây lên đèn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây.

Đơn vị tính: đ/100m

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.20711

Luồn dây lên đèn

100m

1.024.135

122.020

107.085

 

CS2.08.00 - Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, xác định vị trí.

- Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá.

- Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ.

- Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử.

Đơn vị tính: đ/bộ; tủ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.20811

Làm giá đỡ tủ

bộ

90.000

122.020

 

CS.20821

Lắp đặt tủ ở độ cao < 2m

tủ

11.500.000

114.699

 

CS.20822

Lắp đặt tủ ở độ cao ³ 2m

tủ

11.500.000

114.699

136.436

Chương III:

LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN SÂN VƯỜN

CS3.01.10 - Lắp dựng cột đèn sân vườn (h = 8,5m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 30m.

- Dựng cột, căn chỉnh, cố định cột, hoàn chỉnh bàn giao.

Đơn vị tính: đ/cột

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp dựng cột đèn sân vườn

 

 

 

 

CS.30111

- bằng thủ công

cột

8.000.000

313.614

 

CS.30112

- bằng cơ giới

cột

8.000.000

182.942

137.282

CS3.02.10 - Lắp đặt đèn lồng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ vật tư.

- Đục lỗ bắt tay đèn lồng.

- Lắp tay đèn lồng, lắp đèn, thử bóng, đấu nối dây nguồn.

- Kiểm tra, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.30211

Lắp đặt đèn lồng

bộ

2.200.000

31.361

160.627

CS3.03.10 - Lắp  đặt đèn cầu, đèn nấm, đèn chiếu sáng thảm cỏ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ vật tư.

- Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Kiểm tra, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.30311

Lắp đặt đèn cầu

bộ

1.200.000

10.454

160.627

CS.30312

Lắp đặt đèn nấm

bộ

1.150.000

15.681

160.627

CS.30313

Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ

bộ

1.268.000

31.361

 

Chương IV:

LẮP ĐẶT ĐÈN TRANG TRÍ

CS4.01.00 - Lắp đèn màu ngang đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối...

- cảnh giới, kéo dây đui, lắp đèn, lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ, đấu dây cân pha các

dây đèn.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh.

CS4.01.10 - Lắp đèn bóng ốc ngang đường

Đơn vị tính: đ/100 bóng

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn bóng đèn ốc 10 - 25w

 

 

 

 

CS.40111

Lắp đèn bóng ốc  ngang đường

100 bóng

230.000

313.614

1.070.849

CS.40112

Lắp đèn bóng ốc  ngã ba - ngã tư

100 bóng

340.000

418.152

1.606.274

 

CS4.01.20 - Lắp đèn dây rắn ngang đường

Đơn vị tính: đ/10m 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.40121

Lắp đèn dây rắn ngang đường

10m

300.000

104.538

321.255

CS.40122

Lắp đèn dây rắn ngã ba - ngã tư

10m

300.000

156.807

535.425

 

CS4.02.00 - Lắp đèn trang trí viền công trình kiến trúc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối.

- Lắp đèn cố định viền trang trí kiến trúc.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, can pha.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh.

 

CS4.02.10 - Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc

Đơn vị tính: đ/100 bóng

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc

 

 

 

 

CS.40211

- cao độ < 3m

100 bóng

200.000

261.345

1.070.849

CS.40212

- cao độ ³ 3m

100 bóng

200.000

339.749

1.606.274

Ghi chú: Chi phí máy thi công ở bảng trên tính bằng xe thang - chiều dài thang tới 18m.

 

CS4.02.20 - Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc

Đơn vị tính: đ/10m

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc

 

 

 

 

CS.40221

- cao độ < 3m

10m

300.000

156.807

214.170

CS.40222

- cao độ ³ 3m

10m

300.000

209.076

428.340

Ghi chú: Chi phí máy thi công ở bảng trên tính bằng xe thang – chiều dài thang tới 18m.

CS4.03.00 - Lắp đèn màu trang trí cây

 

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Trải dây đèn lên cây.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc.

 

CS4.03.10 - Lắp đèn bóng ốc trang trí cây

Đơn vị tính: đ/100 bóng

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn bóng ốc trang trí cây

 

 

 

 

CS.40311

- cao độ < 3m

100 bóng

200.000

182.942

214.170

CS.40312

- cao độ ³ 3m

100 bóng

200.000

261.345

428.340

 

CS4.03.20 - Lắp đèn bóng 3w trang trí cây (100 bóng/dây)

Đơn vị tính: đ/dây(100 bóng)

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn bóng 3w trang trí cây

 

 

 

 

CS.40321

- cao độ < 3m

dây

200.000

26.135

74.959

CS.40322

- cao độ ³ 3m

dây

200.000

36.588

160.627

 

CS4.04.00 - Lắp đèn màu viền khẩu hiệu, biểu tượng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển dụng cụ, phương tiện đến vị trí lắp đặt.

- Lắp cố định dây đui, bóng vào khung khẩu hiệu.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc.

 

CS4.04.10 - Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng

Đơn vị tính: đ/100 bóng

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng 

 

 

 

 

CS.40411

- cao độ < 3m

100 bóng

200.000

209.076

856.679

CS.40412

- cao độ ³ 3m

100 bóng

200.000

271.799

1.285.019

 

CS4.04.20 - Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng

Đơn vị tính: đ/10m

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng 

 

 

 

 

CS.40421

- cao độ < 3m

10m

300.000

52.269

160.627

CS.40422

- cao độ ³ 3m

10m

300.000

67.950

321.255

 

CS4.04.30 - Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng

Đơn vị tính: đ/10m

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng 

 

 

 

 

CS.40431

- cao độ < 3m

10m

90.000

156.807

214.170

CS.40432

- cao độ ³ 3m

10m

90.000

209.076

428.340

CS4.05.00 - Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Lắp đặt đèn pha cố định, đấu bộ mồi theo vị trí thiết kế.

- Kéo dây nguồn, đấu điện.

- Kiểm tra, hoàn chỉnh.

CS4.05.10 - Lắp đèn pha trên cạn

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp đèn pha trên cạn  

 

 

 

 

CS.40511

- cao độ < 3m

bộ

3.300.000

52.269

160.627

CS.40512

- cao độ ³ 3m

bộ

3.300.000

67.950

192.753

Ghi chú: Chi phí máy thi công ở bảng trên tính bằng xe thang - chiều dài thang tới 18m.

CS4.05.20 - Lắp đèn pha dưới nước

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.40521

Lắp đèn pha dưới nước

bộ

4.225.000

94.084

 

CS4.06.00 - Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Lắp giá đỡ khung, bắt khung trang trí cố định vào giá.

- Kiểm tra, hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: đ/khung

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp khung kích thước 1x2m  

 

 

 

 

CS.40611

- cao độ < 3m

khung

250.000

78.404

171.336

CS.40612

- cao độ ³ 3m

khung

250.000

104.538

257.004

 

Lắp khung kích thước  > 1x2m  

 

 

 

 

CS.40621

- cao độ < 3m

khung

350.000

104.538

214.170

CS.40622

- cao độ ³ 3m

khung

350.000

135.899

321.255

CS4.07.10 - Lắp bộ điều khiển nhấp nháy

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thiết bị, lắp đặt, đấu dây điều khiển, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đ/bộ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Lắp bộ điều khiển nhấp nháy   

 

 

 

 

CS.40711

- số lượng 2 ÷ 3 kênh

bộ

160.000

52.269

 

CS.40712

- số lượng ≥ 4 kênh

bộ

250.000

78.404

 

 

Chương V:

DUY TRÌ  LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG

 

CS5.01.00 - Thay bóng đèn sợi tóc, bóng cao áp, đèn ống

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến địa điểm thay lắp.

- Cảnh giới đảm bảo giao thông.

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới.

- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính + lốp đèn.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

 

CS5.01.10 - Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công

Đơn vị tính: đ/20 bóng 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.50111

Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công

20 bóng

75.978

175.709

 

 

 

CS5.01.20 - Thay bóng cao áp bằng cơ giới, bằng thủ công

Đơn vị tính: đ/20 bóng 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay bóng cao áp bằng cơ giới

 

 

 

 

CS.50121

- chiều cao cột <14m

20 bóng

3.237.160

209.076

1.070.849

CS.50122

- chiều cao cột <14÷<18m

20 bóng

3.237.160

261.345

1.030.728

CS.50123

- chiều cao cột 18÷24m

20 bóng

3.237.160

365.883

1.116.622

 

Thay bóng cao áp bằng thủ công

 

 

 

 

CS.50124

- chiều cao cột < 10m

20bóng

3.399.018

365.883

 

CS5.01.30 - Thay bóng đèn ống bằng cơ giới; bằng thủ công

Đơn vị tính: đ/20 bóng 

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.50131

Thay bóng đèn ống bằng cơ giới

20 bóng

280.600

195.232

1.070.849

CS.50132

Thay bóng đèn ống bằng thủ công

20 bóng

294.630

351.418

 

CS5.02.00 - Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, kiểm tra vật tư.

- Sửa chữa chi tiết tháo lốp cũ, lắp lốp mới.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

CS5.02.10 - Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng cơ giới

Đơn vị tính: đ/10 lốp  

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay chóa đèn đơn đèn pha, chao đèn cao áp bằng cơ giới

 

 

 

 

CS.50211

- chiều cao cột <10m

10 lốp

5.400.000

574.959

2.141.698

CS.50212

- chiều cao cột <10÷<18m

10 lốp

5.400.000

627.228

1.392.778

CS.50213

- chiều cao cột 18÷24m

10 lốp

5.400.000

679.497

1.803.774

 

Thay chóa đèn kép đèn pha, chao đèn cao áp bằng cơ giới

 

 

 

 

CS.50214

- chiều cao cột <10m

10 lốp

5.400.000

977.430

2.141.698

CS.50215

- chiều cao cột <10÷<18m

10 lốp

5.400.000

1.019.246

1.392.778

CS.50216

- chiều cao cột 18÷24m

10 lốp

5.400.000

1.076.741

1.803.774

CS5.02.20 - Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng thủ công

Đơn vị tính: đ/10 lốp  

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.50221

Thay chóa đèn đèn pha, chao đèn cao áp bằng thủ công

10 lốp

5.670.000

1.045.380

 

 

CS5.03.00 - Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, kiểm tra chi tiết.

- Tháo vỏ lốp, chấn lưu, bộ mồi, bóng cũ.

- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng mới.

- Lắp vỏ lốp, đấu điện, kiểm tra.

CS5.03.10 - Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng không đồng bộ bằng cơ giới

Đơn vị tính: đ/bộ   

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng không đồng bộ bằng cơ giới

 

 

 

 

CS.50311

- chiều cao cột <10m

bộ

378.058

52.269

214.170

CS.50312

- chiều cao cột <10÷<14m

bộ

378.058

57.496

153.206

CS.50313

- chiều cao cột <14÷<18m

bộ

378.058

73.177

167.133

CS.50314

- chiều cao cột 18÷24m

bộ

378.058

78.404

214.735

 

CS5.03.20 - Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng không đồng bộ bằng thủ công

Đơn vị tính: đ/bộ   

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.50321

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng không đồng bộ bằng thủ công, chiều cao cột ≤10m

bộ

396.961

94.084

 

CS5.03.30 - Thay chấn lưu bằng cơ giới

Đơn vị tính: đ/bộ   

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay chấn lưu bằng cơ giới

 

 

 

 

CS.50331

- chiều cao cột <10m

bộ

210.400

47.042

192.753

CS.50332

- chiều cao cột <10÷<14m

bộ

210.400

52.269

125.350

CS.50333

- chiều cao cột <14÷<18m

bộ

210.400

67.950

139.278

CS.50334

- chiều cao cột 18÷24m

bộ

210.400

73.177

180.377

CS5.03.40 - Thay bộ mồi bằng cơ giới

Đơn vị tính: đ/bộ   

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay bộ mồi bằng cơ giới

 

 

 

 

CS.50341

- chiều cao cột <10m

bộ

90.000

52.269

214.170

CS.50342

- chiều cao cột <10÷<14m

bộ

90.000

57.496

139.278

CS.50343

- chiều cao cột <14÷<18m

bộ

90.000

73.177

153.206

CS.50344

- chiều cao cột 18÷24m

bộ

90.000

78.404

197.556

 

 

CS5.03.50 - Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới

Đơn vị tính: đ/bộ   

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới

 

 

 

 

CS.50351

- chiều cao cột <10m

bộ

468.058

52.269

299.838

CS.50352

- chiều cao cột <10÷<14m

bộ

468.058

80.494

208.917

CS.50353

- chiều cao cột <14÷<18m

bộ

468.058

102.447

208.917

CS.50354

- chiều cao cột 18÷24m

bộ

468.058

109.765

257.682

CS5.03.60 - Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng thủ công

Đơn vị tính: đ/bộ   

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.50361

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng thủ công, chiều cao cột ≤ 10m

bộ

491.461

109.765

 

 

CS5.04.00 - Thay các loại xà

Thành phần công việc:

- Kiểm tra xà, lĩnh vật tư, xin cắt điện.

- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp).

- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột.

- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ).

Đơn vị tính: đ/bộ   

Mã hiệu

Nội dung công việc

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thay các loại xà

 

 

 

 

CS.50411

Thay bộ xà đơn dài 1,2m - 4 sứ

bộ

377.490

141.126

171.336

CS.50421

Thay bộ xà kép dài 1,2m - 4 sứ

bộ

850.980

156.807

192.753

CS.50431

Thay bộ xà dài 0,6m có sứ