Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 133/1997/QĐ-NH2 quy định hệ thống mã ngân hàng và các tổ chức tín dụng, kho bạc Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng nhà nước ban hành

Số hiệu: 133/1997/QĐ-NH2 Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Ngân hàng Nhà nước Người ký: Chu Văn Nguyễn
Ngày ban hành: 17/05/1997 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC 
******

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
*********

Số: 113/1997/QĐ-NH2

Hà Nội, ngày 17 tháng 05  năm 1997

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC SỐ 133-QĐ/NH2 NGÀY 17-5-1997 VỀ VIỆC QUY ĐỊNH HỆ THỐNG MÃ NGÂN HÀNGVÀ CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG, KHO BẠC NHÀ NƯỚC

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước, Pháp lệnh Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty Tài chính ngày 23-5-1990;
Căn cứ Nghị định số 15-CP ngày 2-03-1993 của Thủ tướng Chính phủ về quy định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Quyết định số 83-QĐ/NH2 ngày 9-04-1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử liên Ngân hàng;
Căn cứ Quyết định số 196/TTg ngày 1-4-1997 của Thủ tướng Chính phủ về việc sử dụng dữ liệu thông tin trên vật mang tin để làm chứng từ hạch toán và thanh toán của các Ngân hàng và Tổ chức tín dụng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế toán Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước " để sử dụng trong giao dịch thanh toán giữa các Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước.

Điều 2. Vụ trưởng Vụ Kế toán Tài chính Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm quản lý, theo dõi và hướng dẫn sử dụng Mã Ngân hàng cho các Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán Tài chính, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng Giám đốc, Giám đốc Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Chu Văn Nguyễn 

(Đã ký)

 

QUY ĐỊNH

HỆ THỐNG MÃ NGÂN HÀNG VÀ CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG, KHO BẠC NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 133-QĐ/NH2 ngày 17-5-1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)

I- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Mã Ngân hàng là ký hiệu bằng một dãy con số và được xác định duy nhất cho mỗi đơn vị Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước (hoặc một chi nhánh đơn vị trực thuộc) hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam; Mã Ngân hàng được sử dụng trong giao dịch thanh toán để thay cho việc gọi tên đầy đủ của Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước.

Điều 2. Kết cấu mã Ngân hàng có 8 con số, được chia thành 5 nhóm, cụ thể như sau:

* Nhóm 1: gồm 2 con số đầu bên trái là ký hiệu mã tỉnh, thành phố và được đánh số từ 10 đến 99.

* Nhóm 2: gồm 1 con số (số thứ 3 từ bên trái sang) là ký hiệu loại Ngân hàng, tổ chức tín dụng, được đánh số từ 1 đến 9.

* Nhóm 3: gồm 2 con số kế tiếp là ký hiệu thứ tự của Ngân hàng, tổ chức tín dụng trong cùng một loại và được đánh số từ 01-99.

* Nhóm 4: gồm 2 con số cuối (trước số kiểm tra) là ký hiệu số thứ tự chi nhánh của một Ngân hàng trong cùng tỉnh, thành phố, được đánh số từ 01-99.

Lưu ý: Riêng đối với hệ thống Quỹ tín dụng, do đặc điểm riêng là mạng lưới rộng và các quỹ tín dụng hoạt động độc lập nên 4 con số sau nhóm 2 (bao gồm các chữ số thuộc nhóm 3 và nhóm 4) là ký hiệu số thứ tự của Quỹ tín dụng trong cùng một tỉnh, thành phố.

* Nhóm 5: Con số cuối cùng bên phải là ký hiệu số kiểm tra.

- Ví dụ: 5220415 X - là ký hiệu mã chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Tiên Phước-tỉnh Quảng Nam, trong đó:

52 - là mã tỉnh Quảng Nam

2 - là mã Ngân hàng thương mại quốc doanh

04 - là ký hiệu mã Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn-là Ngân hàng thứ 4 thuộc loại Ngân hàng thương mại quốc doanh.

15 - Là chi nhánh thứ 15 của Ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn tại tỉnh Quảng Nam.

X -     là số kiểm tra.

II-QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3: Ký hiệu cụ thể của các nhóm như sau:

1. Ký hiệu mã tỉnh, thành phố:

Tên tỉnh, Tp.

Ký hiệu

Tên tỉnh, Tp

Ký hiệu

Hà Nội

10

Hồ Chí Minh

50

Tuyên Quang

11

Đà Nẵng

51

Hà Giang

12

Quảng Nam

52

Cao Bằng

13

Quảng Ngãi

53

Lạng Sơn

14

Bình Định

54

Bắc Cạn

15

Phú Yên

55

Thái Nguyên

16

Khánh Hoà

56

Yên Bái

17

Bình Thuận

58

Lào Cai

18

Ninh Thuận

59

Lai Châu

19

Gia Lai

60

Sơn La

20

Kontum

61

Quảng Ninh

21

Đắc Lắc

62

Hải Phòng

23

Lâm Đồng

63

Hải Dương

24

Bình Dương

65

Hưng Yên

25

Bình Phước

66

Bắc Giang

26

Tây Ninh

67

Bắc Ninh

27

đồng Nai

68

Phú Thọ

28

Bà Rịa-Vũng Tàu

69

Vĩnh Phúc

29

Long An

70

Hà Tây

30

Đồng Tháp

72

Hoà Bình

31

An Giang

74

Hà Nam

32

Tiền Giang

76

Nam định

33

Bến Tre

77

Ninh Bình

34

Vĩnh Long

78

Thái Bình

35

Trà Vinh

79

Thanh Hoá

36

Cần Thơ

80

Nghệ An

37

Sóc Trăng

81

Hà Tĩnh

38

Kiên Giang

82

Quảng Bình

39

Bạc Liêu

84

Quảng Trị

40

Cà Mau

85

Thừa Thiên Huế

41

 

 

2. Ký hiệu Loại Ngân hàng:

+ 1: là ký hiệu Ngân hàng Nhà nước;

+ 2: là ký hiệu Ngân hàng thương mại quốc doanh;

+ 3-4: là ký hiệu Ngân hàng thương mại cổ phần;

+ 5: là ký hiệu Ngân hàng liên doanh;

+ 6: là ký hiệu chi nhánh Ngân hàng nước ngoài;

+ 7: là ký hiệu Kho bạc Nhà nước;

+ 9: là ký hiệu Quỹ tín dụng, Hợp tác xã tín dụng.

3. Ký hiệu các Ngân hàng thương mại quốc doanh:

- Ngân hàng Công thương

201

- Ngân hàng Đầu tư & Phát triển

202

- Ngân hàng Ngoại thương

203

- Ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn

204

4. Ký hiệu các Ngân hàng thương mại cổ phần:

Ngân hàng thương mại cổ phần Nhà Hà Nội

301

Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng Hải

302

Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn thương tín

303

Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Á

304

Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất nhập khẩu

305

Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Á

306

Ngân hàng thương mại cổ phần Á châu

307

Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Công thương

308

Ngân hàng thương mại cổ phần  các doanh nghiệp ngoài quốc doanh

309

Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam

310

Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội

311

Ngân hàng thương mại cổ phần Châu Á Thái Bình Dương

312

Ngân hàng thương mại cổ phần Bắc Á

313

Ngân hàng thương mại cổ phần Quốc tế

314

Ngân hàng thương mại cổ phần Vũng Tàu

315

Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Quảng Ninh

316

Ngân hàng thương mại cổ phần Hải Phòng

317

Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Hải Phòng

318

Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Hải Dương

319

 Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Ninh Bình

320

Ngân hàng thương mại cổ phần Nhà Tp.Hồ Chí Minh

321

Ngân hàng thương mại cổ phần Đại Nam

322

Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình

323

Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Hoa

324

Ngân hàng thương mại cổ phần Tân Việt

326

Ngân hàng thương mại cổ phần Gia Định

327

Ngân hàng thương mại cổ phần Phương Nam

328

 Ngân hàng thương mại cổ phần  Đệ Nhất

329

Ngân hàng thương mại cổ phần Đồng Tháp

330

 Ngân hàng thương mại cổ phần  Mê Kông

331

Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Đô

332

Ngân hàng thương mại cổ phần Phương Đông

333

Ngân hàng thương mại cổ phần Quế Đô

334

Ngân hàng thương mại cổ phần Đà Nẵng

335

Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Phương-Bảo Lộc

336

Ngân hàng thương mại cổ phần Mai Phương

337

Ngân hàng thương mại cổ phần Đại Á

338

Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Rạch Kiến

339

Ngân hàng thương mại cổ phần Đồng Tháp

340

Ngân hàng thương mại cổ phần Đồng Tháp Mười

341

Ngân hàng thương mại cổ phần Viễn Đông

342

Ngân hàng thương mại cổ phần Mỹ Xuyên

343

Ngân hàng thương mại cổ phần Tứ giác Long Xuyên

344

Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Châu Phú

345

Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Cờ Đỏ

346

Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Thạnh Thắng

347

Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Nhơn Ái

348

Ngân hàng thương mại cổ phần Tây Đô

349

Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Cái Sắn

350

Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Phú Tâm

351

Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Sông Kiên

352

Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Kiên Long

353

Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Tân Hiệp

354

5. Ký hiệu các Ngân hàng Liên doanh:

VID PUBLIC BANK

501

IN DOVINA BANK

502

FIRSTVINA BANK

503

VINASLAM BANK

504

6. Ký hiệu các Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài:

BFCE

601

ANZ BANK

602

CREDIT LYONAIS BANK

603

STANDARD CHARTERED BANK

604

CITI BANK

605

BANK OF AMERICA

606

CHIFON BANK

607

ING BANK

608

MAY BANK

609

ABN-AMRO BANK

610

INTERNATIONAL NEDERLANDEN N.V BANK

611

BANGKOK BANK

612

FUJI BANK

613

BANHQUE NATIONALE DE PRAI BRANH

614

THAI MILITARY BANK

615

SHINHAN BANK

616

HONGKONG AND SHANGHAI BANK

617

UNITED OVERSEAS BANK

618

DEUTSHE BANK

619

BANK OF CHINA

620

BANQUE INDOSUEZ

621

BANK OF TOKYO-MITSUBITSHI

622

THE INTERNATIONAL COMERCIAL BANK OF CHINA

623

 

Điều 4. Bảng hệ thống Mã Ngân hàng của các Ngân hàng, Tổ chức tín dụng:

Số TT    

Tên địa danh và tên Ngân hàng, Tổ chức tín dụng
trên địa bàn

Mã NH

1

2

3

1

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

 

 

* Ngân hàng Nhà nước:

 

1

Vụ Kế hoạch-Tài chính Ngân hàng Nhà nước Trung ương

10101013

2

Cục Quản trị Ngân hàng Nhà nước Trung ương

10101025

3

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước

10101037

4

Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thành phố Hà Nội

10101049

 

* Ngân hàng Công thương:

 

1

Phòng Kế toán Ngân hàng Công thương Trung ương

10201016

2

Hội Sở Ngân hàng Công thương

10201028

3

Chi nhánh Ngân hàng Công thương Hoàn Kiếm

10201030

4

Chi nhánh Ngân hàng Công thương Hai Bà Trưng

10201041

5

Chi nhánh Ngân hàng Công thương Đống Đa

10201053

6

Chi nhánh Ngân hàng Công thương Ba Đình

10201065

7

Chi nhánh Ngân hàng Công thương Chương Dương

10201077

8

Chi nhánh Ngân hàng Công thương Tây Hồ

10201089

9

Chi nhánh Ngân hàng Công thương Đông Anh

10201092

10

Chi nhánh Ngân hàng Công thương Thanh Xuân

10201106

 

* Ngân hàng Đầu tư và phát triển:

 

1

Phòng Kế toán Ngân hàng  Đầu tư và phát triển Trung ương

10202018

2

Hội Sở Ngân hàng Đầu tư và phát triển

10202020

3

Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và phát triển Hà Nội

10202031

4

Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và phát triển Gia Lâm

10202043

5

Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và phát triển Đông Anh

10202055

6

Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và phát triển Từ Liêm

10202067

7

Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và phát triển Thanh Trì

10202079

8

Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và phát triển Thăng Long

10202082

 

* Ngân hàng Ngoại thương:

 

1

Phòng Kế toán Ngân hàng Ngoại thương Trung ương

10203010

2

Hội Sở Ngân hàng Ngoại thương

10203021

3

Chi nhánh Ngân hàng Ngoại thương Hà Nội

10203033

 

* Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Phòng Kế toán NHNNo và phát triển nông thôn Trung ương

10204011

2

Hội  sở NHNNo và phát triển nông thôn

10204023

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Hà Nội

10204035

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Sóc Sơn

10204047

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Thanh Trì

10204059

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Gia Lâm

10204062

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Từ Liêm

10204076

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Đông Anh

10204088

 

* Ngân hàng thương mại cổ phần:

 

1

Ngân hàng thương mại cổ phần Nhà Hà Nội

10301019

2

Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng Hải

10302010

3

Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần  Sài Gòn Thương Tín

10303012

4

Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Á

10304014

5

Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần   Xuất nhập khẩu

10305016

6

Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần  Nam Á

10306018

7

Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần Á  châu

10307013

8

Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần  Sài Gòn Công thương

10308011

9

Ngân hàng thương mại cổ phần  các doanh nghiệp ngoài quốc doanh

10309015

10

 Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam

10310019

11

 Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội

10311010

12

 Ngân hàng thương mại cổ phần châu Á Thái Bình Dương

10312012

13

Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần  Bắc Á

10313014

14

Ngân hàng thương mại cổ phần Quốc tế

10314016

15

Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần  Vũng Tàu

10315018

 

* Ngân hàng liên doanh:

 

1

VID PUBLIC BANK

10501014

2

INDOVINA BANK

10502016

3

FIRSTVINA BANK

10503018

 

* Các chi nhánh Ngân hàng nước ngoài:

 

1

BFCE

10601017

2

ANZ BANK

10602019

3

CREDITLYONAIS BANK

10603010

4

STANDARD CHARTERED BANK

10604012

5

CITI BANK

10605014

6

BANK OF AMERICA

10606016

7

CHIFON BANK

10607018

8

ING BANK

10608011

9

MAY BANK

10609013

10

ABN-AMRO BANK

10610017

11

INTERNATIONAL NEDERLANDEN N.V BANK

10611019

12

BANGKOK BANK

10612010

13

FUJI BANK

10613012

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội

10701014

2

Kho bạc Nhà nước Ba Đình

10701021

3

Kho bạc Nhà nước Hai Bà Trưng

10701033

4

Kho bạc Nhà nước Đống Đa

10701045

5

Kho bạc Nhà nước Gia Lâm

10701057

6

Kho bạc Nhà nước Từ Liêm

10701069

7

Kho bạc Nhà nước Thanh Trì

10701070

8

Kho bạc Nhà nước Sóc Sơn

10701082

9

Kho bạc Nhà nước Đông Anh

10701096

 

* Quỹ Tín dụng nhân dân:

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương

10900013

2

Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Vĩnh Ngọc

10900025

3

Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Nam Hồng

10900037

4

Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Định Công

10900049

5

Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Thanh Xuân

10900050

6

Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Cầu Diễn

10900062

7

Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Thượng Thanh

10900074

8

Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Kim Chung

10900086

9

Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Nguyên Khê

10900098

10

Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Đa Tốn

10900103

11

Quỹ tín dụng nhân dân Cổ Nhuế

10900115

 

2. TỈNH TUYÊN QUANG

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Tuyên Quang

11101018

 

* Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển tỉnh Tuyên Quang

11202012

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang

11204016

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Sơn Dương

11204028

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Yên Sơn

11204035

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Hàm Yên

11204041

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Chiêm Hoá

11204067

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Na Hang

11204053

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước tỉnh Tuyên Quang

11701014

2

Kho bạc Nhà nước Chiêm Hoá

11701026

3

Kho bạc Nhà nước Hàm Yên

11701038

4

Kho bạc Nhà nước Sơn Dương

11701049

5

Kho bạc Nhà nước Yên Sơn

11701051

6

Kho bạc Nhà nước Na Hang

11701063

 

3. TỈNH HÀ GIANG

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Hà Giang

12101012

 

* Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và Phát triển tỉnh Hà Giang

12202017

 

* NHNo và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Hà Giang

12204010

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Bắc Giang

12204022

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Vị Xuyên

12204034

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Mèo Vạc

12204046

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Đồng Văn

12204058

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Yên Minh

12204061

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Quản Bạ

12204075

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Bắc Mê

12204087

9

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Hoàng Su Phì

12204099

10

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Sín Mần

12204100

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước tỉnh Hà Giang

12701019

2

Kho bạc Nhà nước Bắc Quang

12701020

3

Kho bạc Nhà nước Vị Xuyên

12701032

4

Kho bạc Nhà nước Mèo Vạc

12701044

5

Kho bạc Nhà nước Đồng Văn

12701056

6

Kho bạc Nhà nước Yên Minh

12701068

7

Kho bạc Nhà nước Quản Bạ

12701073

8

Kho bạc Nhà nước Bắc Mê

12701081

9

Kho bạc Nhà nước Hoàng Su Phì

12701095

10

Kho bạc Nhà nước Sín Mần

12701109

 

* Quỹ tín dụng nhân dân:

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân Xuâng Giang

12900012

2

Quỹ tín dụng nhân dân Việt Lâm

12900024

 

4. TỈNH CAO BẰNG:

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Cao Bằng

13101017

 

* Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và phát triển tỉnh Cao Bằng

13202011

 

* Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng

13204015

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Hoà An

13204027

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Quảng Hoà

13204039

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Trùng Khánh

13204040

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Bảo Lạc

13204052

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Trà Lĩnh

13204066

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Hạ Lang

13204074

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Thông Nông

13204081

9

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Thạch An

13204093

10

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn  huyện Hà Quảng

13204105

11

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Nguyên Bình

13204117

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước tỉnh Cao Bằng

13701013

2

Kho bạc Nhà nước huyện Bảo Lạc

13701025

3

Kho bạc Nhà nước huyện Thông Nông

13701037

4

Kho bạc Nhà nước huyện Hà Quảng

13701049

5

Kho bạc Nhà nước huyện Trà Lĩnh

13701050

6

Kho bạc Nhà nước huyện Trung Khánh

13701062

7

Kho bạc Nhà nước huyện Nguyên Bình

13701074

8

Kho bạc Nhà nước huyện Hoà An

13701086

9

Kho bạc Nhà nước huyện Quảng Hoà

13701098

10

Kho bạc Nhà nước huyện Thạch An

13701103

11

Kho bạc Nhà nước huyện Hạ Lang

13701115

 

5. TỈNH LẠNG SƠN:

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Lạng Sơn

14101011

 

* Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và phát triển tỉnh Lạng Sơn

14202016

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn

14204019

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Kỳ Lừa

14204021

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Tràng Định

14204033

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Lộc Bình

14204045

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Văn Quan

14204057

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Bình Gia

14204060

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Bắc Sơn

14204074

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Chi Lăng

14204086

9

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Hữu Lũng

14204098

10

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Cao Lộc

14204109

11

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Đình Lập

14204111

12

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Đồng Đăng

14204123

13

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Văn Lãng

14204135

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước tỉnh Lạng Sơn

14701018

2

Kho bạc Nhà nước huyện Hữu Lũng

14701022

3

Kho bạc Nhà nước huyện Văn Lãng

14701031

4

Kho bạc Nhà nước huyện Bình Gia

14701043

5

Kho bạc Nhà nước huyện Văn Quan

14701055

6

Kho bạc Nhà nước huyện Đình Lập

14701067

7

Kho bạc Nhà nước huyện Bắc Sơn

14701079

8

Kho bạc Nhà nước huyện Tràng Định

14701080

9

Kho bạc Nhà nước huyện Chi Lăng

14701094

10

Kho bạc Nhà nước huyện Lộc Bình

14701108

11

Kho bạc Nhà nước huyện Cao Lộc

14701112

 

6. TỈNH BẮC CẠN:

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Bắc Cạn

15101016

 

* Ngân hàng Công thương tỉnh Bắc Cạn

15201019

 

* Ngân hàng đầu tư và phát triển tỉnh Bắc Cạn

15202010

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Ngân Sơn

15204014

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Ba Bể

15204026

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Bạch Thông

15204038

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Chợ Đồn

15204043

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Na Rỳ

15204051

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước Bắc Cạn

15701012

2

Kho bạc Nhà  nước Chợ Đồn

15701024

3

Kho bạc Nhà nước  Ngân Sơn

15701036

4

Kho bạc Nhà nước Ba Bể

15701048

5

Kho bạc Nhà nước Na Rỳ

15701057

 

7. TỈNH THÁI NGUYÊN:

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Thái Nguyên

16101010

 

* Ngân hàng công thương:

 

1

Chi nhánh Ngân hàng công thương Thái Nguyên

16201013

2

Chi nhánh Ngân hàng công thương Lưu Xá

16201025

3

Chi nhánh Ngân hàng công thương Sông Công

16201037

 

* Ngân hàng đầu tư và phát triển Thái Nguyên

16202015

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Thái Nguyên

16204019

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Bình Phú

16204020

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Phổ Yên

16204032

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Đồng Hỷ

16204044

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Võ Nhai

16204056

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Phú Lương

16204068

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Định Hoá

16204073

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Đại Từ

16204085

9

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn thành phố Thái Nguyên

16204097

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên

16701017

2

Kho bạc Nhà nước Định Hoá

16701029

3

Kho bạc Nhà nước Phổ Yên

16701030

4

Kho bạc Nhà nước Phú Lương

16701042

5

Kho bạc Nhà nước Đại Từ

16701054

6

Kho bạc Nhà nước Phú Bình

16701066

7

Kho bạc Nhà nước Võ Nhai

16701078

8

Kho bạc Nhà nước Sông Công

16701081

9

Kho bạc Nhà nước Lưu Xá

16701093

10

Kho bạc Nhà nước Thịnh Đán

16701107

11

Kho bạc Nhà nước Đồng Hỷ

16701119

 

8. TỈNH YÊN BÁI:

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Yên Bái

17101015

 

* Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và phát triển tỉnh Yên Bái

17202012

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái

17204013

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn thị xã Yên Bái

17204025

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Văn Chấn

17204037

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Văn Yên

17204049

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Yên Bình

17204050

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Trạm Tấu

17204064

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Mù Cang Chải

17204078

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Trấn Yên

17204082

9

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Lục Yên

17204091

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước Yên Bái

17701011

2

Kho bạc Nhà nước Mù Cang Chải

17701023

3

Kho bạc Nhà nước Văn Chấn

17701035

4

Kho bạc Nhà nước Văn Yên

17701047

5

Kho bạc Nhà nước Yên Bình

17701059

6

Kho bạc Nhà nước Trạm Tấu

17701060

7

Kho bạc Nhà nước Trấn Yên

17701072

8

Kho bạc Nhà nước Lục Yên

17701084

9

Kho bạc Nhà nước Nghĩa Lộ

17701098

 

9. TỈNH LAO CAI

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Lao Cai

18101014

 

* Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển tỉnh Lao Cai

18202014

 

* Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Lào Cai

18204018

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn thị xã Cam Đường

18204027

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Bảo Thắng

18204031

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Bảo Yên

18204043

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Văn Bàn

18204055

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Than Uyên

18204069

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước Lao Cai

18701016

2

Kho bạc Nhà nước Mường Khương

18701028

3

Kho bạc Nhà nước Văn Bàn

18701030

4

Kho bạc Nhà nước Sa Pa

18701041

5

Kho bạc Nhà nước Bảo Thắng

18701053

6

Kho bạc Nhà nước Bảo Yên

18701065

7

Kho bạc Nhà nước Bắc Hà

18701077

8

Kho bạc Nhà nước Than Uyên

18701089

9

Kho bạc Nhà nước Bát Sát

18701092

 

10. TỈNH LAI CHÂU

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Lai Châu

19101014

 

* Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và phát triển tỉnh Lai Châu

19202019

 

* Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu

19204012

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Tuần Giáo

19204024

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Phong Thổ

19204036

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Tủa Chùa

19204048

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Sìn Hồ

19204051

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Mường Tè

19204063

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Mường Lay

19204077

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Điện Biên Đông

19204089

9

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn thị xã Lai Châu

19204090

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước Lai Châu

19701010

2

Kho bạc Nhà nước Phong Thổ

19701022

3

Kho bạc Nhà nước Tủa Chùa

19701034

4

Kho bạc Nhà nước Mường Lay

19701046

5

Kho bạc Nhà nước Tuần Giáo

19701058

6

Kho bạc Nhà nước Điện Biên

19701065

7

Kho bạc Nhà nước Sìn Hồ

19701071

8

Kho bạc Nhà nước  Mường Tè

19701083

 

11. TỈNH SƠN LA:

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Sơn La

20101014

 

* Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và phát triển tỉnh Sơn La

20201012

 

* Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Sơn La

20204018

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Mộc Châu

20204027

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Yên Châu

20204031

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Mai Sơn

20204043

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Mường La

20204055

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Thuận Châu

20204069

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Sông Mã

20204072

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Quỳnh Nhai

20204084

9

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Phù Yên

20204096

10

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Bắc Yên

20204108

 

* Kho bạc Nhà nước

 

1

Kho bạc Nhà nước Sơn La

20701016

2

Kho bạc Nhà nước Yên Châu

20701028

3

Kho bạc Nhà nước Thuận Châu

20701030

4

Kho bạc Nhà nướcSông Mã

20701041

5

Kho bạc Nhà nước Mộc Châu

20701053

6

Kho bạc Nhà nước Mai Sơn

20701065

7

Kho bạc Nhà nước Phù Yên

20701077

8

Kho bạc Nhà nước Bắc Yên

20701089

9

Kho bạc Nhà nước Mường La

20701092

10

Kho bạc Nhà nước Quỳnh Nhai

20701106

 

*  Quỹ tín dụng nhân dân:

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân Phù Yên

20901011

2

Quỹ tín dụng nhân dân Chiềng Xung

20901023

3

Quỹ tín dụng nhân dân phường Quyết Thắng

20901035

4

Quỹ tín dụng nhân dân Thị trấn Nông trường Chiềng Ve

20901047

5

Quỹ tín dụng nhân dân Mộc Châu

20901059

 

12. TỈNH QUẢNG NINH

 

 

* Ngân hàng Nhà nước:

 

1

Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Quảng Ninh

21101014

2

Phòng đại diện Ngân hàng Nhà nước huyện Hải Ninh

21101026

 

* Ngân hàng công thương:

 

1

Chi nhánh Ngân hàng công thương tỉnh Quảng Ninh

21201017

2

Chi nhánh Ngân hàng công thương thị xã Cẩm Phả

21201029

3

Chi nhánh Ngân hàng công thương thị xã Uông Bí

21201030

4

Chi nhánh Ngân hàng công thương khu vực Bãi Cháy

21201042

5

Chi nhánh Ngân hàng công thương Hải Ninh

21201054

6

Phòng Giao dịch Ngân hàng Công thương thị trấn Mạo Khê-Đông Triều

21201066

 

* Ngân hàng đầu tư và phát triển:

 

1

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển tỉnh Quảng Ninh

21202019

2

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển Uông Bí

21202020

3

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển Đông Triều

21202032

4

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển Cẩm Phả

21202044

5

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển Hải Ninh

21202056

 

* Ngân hàng ngoại thương:

 

1

Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương tỉnh Quảng Ninh

21203010

2

Phòng giao dịch Ngân hàng Ngoại thương huyện Hải Ninh

21203022

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ninh

21204012

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Đông Triều

21204024

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Hoành Bồ

21204036

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Yên Hưng

21204048

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Cẩm Phả

21204051

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Tiên Yên

21204063

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Ba Chẽ

21204077

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Bình Liêu

21204089

9

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Quảng Hà

21204090

10

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Hải Ninh

21204102

11

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Cô-Tô

21204114

12

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn khu vực Bãi Cháy

21204126

13

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Vân Đồn

21204138

 

* Ngân hàng thương mại cổ phần:

 

1

Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần hàng hải Quảng Ninh

21302011

2

Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Quảng Ninh

21316010

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh

21701010

2

Kho bạc Nhà nước Uông Bí

21701022

3

Kho bạc Nhà nước Thị xã Cẩm Phả

21701034

4

Kho bạc Nhà nước Tiên Yên

21701046

5

Kho bạc Nhà nước Ba Chẽ

21701058

6

Kho bạc Nhà nước Yên Hưng

21701065

7

Kho bạc Nhà nước Hải Ninh

21701071

8

Kho bạc Nhà nước Bình Liêu

21701083

9

Kho bạc Nhà nước Hoành Bồ

21701097

10

Kho bạc Nhà nước Quảng Hà

21701100

11

Kho bạc Nhà nước Vân Đồn

21701112

12

Kho bạc Nhà nước Cô-Tô

21701124

13

Kho bạc Nhà nước Đông Triều

21701136

 

13. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Thành phố Hải Phòng

23101013

 

* Ngân hàng Công thương:

 

1

Chi nhánh Ngân hàng công thương thành phố Hải Phòng

23201016

2

Chi nhánh Ngân hàng công thương Hồng Bàng

23201016

3

Chi nhánh Ngân hàng công thương Lê Chân

23201030

4

Chi nhánh Ngân hàng công thương Ngô Quyền

23201041

5

Chi nhánh Ngân hàng công thương Đồ Sơn

23201053

 

* Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và phát triển thành phố Hải Phòng

23202018

 

* Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương thành phố Hải Phòng

23203010

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn thành phố Hải Phòng

23204011

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện An Hải

23204023

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn quận Kiến An

23204035

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Thuỷ Nguyên

23204047

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Kiến Thuỵ

23204059

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện An Lão

23204062

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Tiên Lãng

23204076

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Vĩnh Bảo

23204088

9

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Cát Hải

23204090

10

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Cát Bà

23204101

 

* Ngân hàng thương mại cổ phần:

 

1

Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng Hải

23302010

2

Ngân hàng thương mại cổ phần Hải Phòng

23317011

3

Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Hải Phòng

23318015

 

* Kho bạc Nhà nước

 

1

Kho bạc Nhà nước Hải Phòng

23701014

2

Kho bạc Nhà nước Ngô Quyền

23701021

3

Kho bạc Nhà nước Hồng Bàng

23701033

4

Kho bạc Nhà nước Lê Chân

23701045

5

Kho bạc Nhà nước Kiến An

23701057

6

Kho bạc Nhà nước Đồ Sơn

23701069

7

Kho bạc Nhà nước Tiên Lãng

23701070

8

Kho bạc Nhà nước An Hải

23701082

9

Kho bạc Nhà nước Vĩnh Bảo

23701096

10

Kho bạc Nhà nước Thuỷ Nguyên

23701104

11

Kho bạc Nhà nước An Lão

23701111

12

Kho bạc Nhà nước Kiến Thuỵ

23701123

13

Kho bạc Nhà nước Cát Hải

23701135

 

* Quỹ tín dụng nhân dân:

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân Đồng Hải

23900013

2

Quỹ tín dụng nhân dân Nam Hải

23900025

3

Quỹ tín dụng nhân dân Trảng Cát

23900037

4

Quỹ tín dụng nhân dân Lê Lợi

23900049

5

Quỹ tín dụng nhân dân Đồng Thái

23900050

6

Quỹ tín dụng nhân dân An Hồng

23900062

7

Quỹ tín dụng nhân dân An Hoà

23900074

8

Quỹ tín dụng nhân dân An Hưng

23900086

9

Quỹ tín dụng nhân dân Quốc Tuấn

23900098

10

Quỹ tín dụng nhân dân An Đồng

23900103

11

Quỹ tín dụng nhân dân Hồng Thái

23900115

12

Quỹ tín dụng nhân dân Ngũ Đoan

23900127

13

Quỹ tín dụng nhân dân Minh Tân

23900139

14

Quỹ tín dụng nhân dân Kiến Quốc

23900140

15

Quỹ tín dụng nhân dân Ngũ Phúc

23900152

16

Quỹ tín dụng nhân dân Thuận Thiên

23900164

17

Quỹ tín dụng nhân dân Hợp Đức

23900176

18

Quỹ tín dụng nhân dân Hưng Đạo

23900188

19

Quỹ tín dụng nhân dân Đại Đồng

23900191

20

Quỹ tín dụng nhân dân Phả Lễ

23900205

21

Quỹ tín dụng nhân dân An Lư

23900217

22

Quỹ tín dụng nhân dân Ngũ Lão

23900229

23

Quỹ tín dụng nhân dân Chiến Thắng

23900230

24

Quỹ tín dụng nhân dân Bát Tràng

23900242

25

Quỹ tín dụng nhân dân Đoàn Lập

23900254

26

Quỹ tín dụng nhân dân Cấp Tiến

23900266

27

Quỹ tín dụng nhân dân Quang Phục

23900278

28

Quỹ tín dụng nhân dân Cao Minh

23900281

29

Quỹ tín dụng nhân dân Tam Đa

23900295

30

Quỹ tín dụng nhân dân Thành Tô

23900307

31

Quỹ tín dụng nhân dân Đại Thắng

23900319

32

Quỹ tín dụng nhân dân Mê Linh

23900320

33

Quỹ tín dụng nhân dân Lập Lễ

23900332

34

Quỹ tín dụng nhân dân Tam Hưng

23900344

35

Quỹ tín dụng nhân dân Lu Kiếm

23900356

36

Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo

23900368

 

14. TỈNH HẢI DƯƠNG

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Hải Dương

24101018

 

* Ngân hàng Công thương:

 

1

Chi nhánh Ngân hàng Công thương tỉnh Hải Dương

24201010

2

Chi nhánh Ngân hàng Công thương Nhị Chiểu

24201022

 

* Ngân hàng Đầu tư và phát triển

 

1

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển tỉnh Hải Dương

24202012

2

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển Hoàng Thạch

24202024

3

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển Phả Lại-Chí Linh

24202036

 

* Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương

24204016

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Chí Linh

24204028

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Nam Thanh

24204035

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Kim Môn

24204041

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Cẩm Bình

24204053

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Gia Lộc

24204067

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Tứ Kỳ

24204070

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Ninh Giang

24204082

9

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Thanh Miên

24204094

 

* Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Hải Dương

24319013

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước Hải Dương

24701014

2

Kho bạc Nhà nước Chí Linh

24701026

3

Kho bạc Nhà nước Nam Thanh

24701038

4

Kho bạc Nhà nước Kim Môn

24701049

5

Kho bạc Nhà nước Cẩm Bình

24701051

6

Kho bạc Nhà nước Gia Lộc

24701063

7

Kho bạc Nhà nước Tứ  Kỳ

24701075

8

Kho bạc Nhà nước Ninh Giang

24701087

9

Kho bạc Nhà nước Thanh Miên

24701090

 

* Quỹ tín dụng nhân dân:

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân khu vực Hải Dương

24900018

2

Quỹ tín dụng nhân dân Cộng Hoà Chí Linh

24900024

3

Quỹ tín dụng nhân dân Sao Đỏ Chí Linh

24900031

4

Quỹ tín dụng nhân dân Phả Lại Chí Linh

24900043

5

Quỹ tín dụng nhân dân Cổ Thành Chí Linh

24900055

6

Quỹ tín dụng nhân dân Hoàng Tân Chí Linh

24900067

7

Quỹ tín dụng nhân dân Tân Dân Chí Linh

24900079

8

Quỹ tín dụng nhân dân Văn An Chí Linh

24900080

9

Quỹ tín dụng nhân dân Thái Học Chí Linh

24900092

10

Quỹ tín dụng nhân dân Bắc An Chí Linh

24900108

11

Quỹ tín dụng nhân dân Chí Minh Chí Linh

24900114

12

Quỹ tín dụng nhân dân Hoàng Tiến Chí Linh

24900121

13

Quỹ tín dụng nhân dân Lê Lợi Chí Linh

24900121

14

Quỹ tín dụng nhân dân Đồng Lạc Chí Linh

24900145

15

Quỹ tín dụng nhân dân Tam Lưu Kim Môn

24900157

16

Quỹ tín dụng nhân dân Đồng Gia Kim Môn

24900169

17

Quỹ tín dụng nhân dân Kim Anh Kim Môn

24900170

18

Quỹ tín dụng nhân dân Kim Đính Kim Môn

24900182

19

Quỹ tín dụng nhân dân Kim Tân Kim Môn

24900196

20

Quỹ tín dụng nhân dân Thượng Quân Kim Môn

24900204

21

Quỹ tín dụng nhân dân Thất Hùng Kim Môn

24900211

22

Quỹ tín dụng nhân dân Cộng Hoà Kim Môn

24900223

23

Quỹ tín dụng nhân dân Ngũ Phúc Kim Môn

24900235

24

Quỹ tín dụng nhân dân Phú Thái Kim Môn

24900247

25

Quỹ tín dụng nhân dân Phúc Thành B Kim Môn

24900259

26

Quỹ tín dụng nhân dân Minh Tân Kim Môn

24900260

27

Quỹ tín dụng nhân dân Quang Trung Kim Môn

24900272

28

Quỹ tín dụng nhân dân Bạch Đằng Kim Môn

24900286

29

Quỹ tín dụng nhân dân Phú Thứ Kim Môn

24900294

30

Quỹ tín dụng nhân dân Thống Nhất Gia Lộc

24900301

31

Quỹ tín dụng nhân dân Lê Lợi Gia Lộc

24900313

32

Quỹ tín dụng nhân dân Gia Hoà Gia Lộc

24900325

33

Quỹ tín dụng nhân dân Gia Khánh Gia Lộc

24900337

34

Quỹ tín dụng nhân dân Gia Tân Gia Lộc

24900349

35

Quỹ tín dụng nhân dân Hồng Hưng Gia Lộc

24900350

36

Quỹ tín dụng nhân dân Thạch Khôi Gia Lộc

24900362

37

Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Nghiệp Tứ Kỳ

24900376

38

Quỹ tín dụng nhân dân Minh Đức Tứ Kỳ

24900384

39

Quỹ tín dụng nhân dân Đại Đồng Tứ Kỳ

24900391

40

Quỹ tín dụng nhân dân Hưng Đạo Tứ Kỳ

24900403

41

Quỹ tín dụng nhân dân Quang Khải Tứ Kỳ

24900415

42

Quỹ tín dụng nhân dân Hà Thanh Tứ Kỳ

24900427

43

Quỹ tín dụng nhân dân Nguyên Giáp Tứ Kỳ

24900439

44

Quỹ tín dụng nhân dân Tiên Động Tứ Kỳ

24900440

45

Quỹ tín dụng nhân dân Cộng Lạc Tứ Kỳ

24900452

46

Quỹ tín dụng nhân dân Kẻ Sặt Cẩm Bình

24900466

47

Quỹ tín dụng nhân dân Kim Giang Cẩm Bình

24900474

48

Quỹ tín dụng nhân dân Vĩnh Hồng Cẩm Bình

24900481

49

Quỹ tín dụng nhân dân Tân Việt Cẩm Bình

24900493

50

Quỹ tín dụng nhân dân Bình Xuyên Cẩm Bình

24900505

51

Quỹ tín dụng nhân dân Cổ Bì Cẩm Bình

24900517

52

Quỹ tín dụng nhân dân Nhân Quyền Cẩm Bình

24900529

53

Quỹ tín dụng nhân dân Long Xuyên Cẩm Bình

24900530

54

Quỹ tín dụng nhân dân Bình Minh Cẩm Bình

24900542

55

Quỹ tín dụng nhân dân Thảo Dương Cẩm Bình

24900556

56

Quỹ tín dụng nhân dân Hùng Thắng Cẩm Bình

24900564

57

Quỹ tín dụng nhân dân Cẩm Hưng Cẩm Bình

24900571

58

Quỹ tín dụng nhân dân Cẩm Hoàng Cẩm Bình

24900583

59

Quỹ tín dụng nhân dân Thanh Giang Thanh Miên

24900505

60

Quỹ tín dụng nhân dân Ngô Quyền Thanh Miên

24900607

61

Quỹ tín dụng nhân dân Chi Lăng nam Thanh Miên

24900619

62

Quỹ tín dụng nhân dân Chi Lăng bắc Thanh Miên

24900620

63

Quỹ tín dụng nhân dân Đoàn Tùng Thanh Miên

24900632

64

Quỹ tín dụng nhân dân Tứ Cường Thanh Miên

24900646

65

Quỹ tín dụng nhân dân Thanh Tùng Thanh Miên

24900654

66

Quỹ tín dụng nhân dân Hồng Thái Ninh Giang

24900661

67

Quỹ tín dụng nhân dân Vĩnh Hoàng Ninh Giang

24900673

68

Quỹ tín dụng nhân dân Kiến Quốc Ninh Giang

24900685

69

Quỹ tín dụng nhân dân Phượng Hoàng Nam Thanh

24900697

70

Quỹ tín dụng nhân dân Thanh Cường Nam Thanh

24900709

71

Quỹ tín dụng nhân dân Tiên Tiến Nam Thanh

24900710

72

Quỹ tín dụng nhân dân Hồng Phong Nam Thanh

24900722

73

Quỹ tín dụng nhân dân Tân Việt Nam Thanh

24900736

74

Quỹ tín dụng nhân dân Thanh Xá Nam Thanh

24900744

75

Quỹ tín dụng nhân dân Thanh Thuỷ Nam Thanh

24900751

76

Quỹ tín dụng nhân dân Thanh Bình thị xã Hải Dương

24900763

 

15- TỈNH HƯNG YÊN

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Hưng Yên

25101012

 

* Chi nhánh Ngân hàng Công thương  tỉnh Hưng Yên

25201015

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Hưng Yên

25204010

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn thị xã Hưng Yên

25204022

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Phù Tiên

25204034

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Mỹ Văn

25204046

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Kim Động

25204058

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Châu Giang

25204061

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Ân Thi

25204075

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước tỉnh Hưng Yên

25701019

2

Kho bạc Nhà nước huyện Phù Tiên

25701020

3

Kho bạc Nhà nước  huyện Ân Thi

25701032

4

Kho bạc Nhà nước  huyện Kim Động

25701044

5

Kho bạc Nhà nước huyện Châu Giang

25701056

6

Kho bạc Nhà nước huyện Mỹ Văn

25701068

 

* Quỹ tín dụng nhân dân:

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân Di Chế

25900012

2

Quỹ tín dụng nhân dân An Viên

25900024

3

Quỹ tín dụng nhân dân Phan Sào Nam

25900036

4

Quỹ tín dụng nhân dân Nhật Tân

25900048

5

Quỹ tín dụng nhân dân Thuỵ Lôi

25900059

6

Quỹ tín dụng nhân dân Hồng Nam

25900061

7

Quỹ tín dụng nhân dân Trần Cao

25900073

8

Quỹ tín dụng nhân dân Đoàn Đào

25900085

9

Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Châu

25900097

10

Quỹ tín dụng nhân dân Minh Tân

25900102

11

Quỹ tín dụng nhân dân Đào Dương

25900114

12

Quỹ tín dụng nhân dân Phù Ủng

25900126

13

Quỹ tín dụng nhân dân Thổ Hoàng

25900138

14

Quỹ tín dụng nhân dân Tân Phúc

25900149

15

Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Lãng

25900151

16

Quỹ tín dụng nhân dân Xuân Chúc

25900163

17

Quỹ tín dụng nhân dân Hiệp Cường

25900175

18

Quỹ tín dụng nhân dân Vĩnh Xá

25900187

19

Quỹ tín dụng nhân dân Bảo Khê

25900190

20

Quỹ tín dụng nhân dân Toàn Thắng

25900204

21

Quỹ tín dụng nhân dân Đại Hưng

25900216

22

Quỹ tín dụng nhân dân Mễ Sở

25900228

23

Quỹ tín dụng nhân dân Cửu Cao

25900239

24

Quỹ tín dụng nhân dân Xuân Quan

25900241

25

Quỹ tín dụng nhân dân Liên Nghĩa

25900253

26

Quỹ tín dụng nhân dân Phùng Hưng

25900265

27

Quỹ tín dụng nhân dân Chí Tân

25900277

28

Quỹ tín dụng nhân dân Minh Châu

25900280

29

Quỹ tín dụng nhân dân Tân Tiến

25900294

30

Quỹ tín dụng nhân dân Đồng Kết

25900306

31

Quỹ tín dụng nhân dân Hồng Tiến

25900318

32

Quỹ tín dụng nhân dân Đông Tảo

25900329

33

Quỹ tín dụng nhân dân Bình Minh

25900331

34

Quỹ tín dụng nhân dân  Như Quỳnh

25900343

35

Quỹ tín dụng nhân dân Tân Quang

25900355

36

Quỹ tín dụng nhân dân Trưng Trắc

25900367

37

Quỹ tín dụng nhân dân Thanh Long

25900370

38

Quỹ tín dụng nhân dân Bạch Sam

25900384

39

Quỹ tín dụng nhân dân Cẩm Xá

25900396

40

Quỹ tín dụng nhân dân Nghĩa Trụ

25900408

41

Quỹ tín dụng nhân dân Minh Đức

25900419

42

Quỹ tín dụng nhân dân Tân Lập

25900421

43

Quỹ tín dụng nhân dân Xuân Dục

25900433

44

Quỹ tín dụng nhân dân Lương Tài

25900445

 

16. TỈNH BẮC GIANG

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Bắc Giang

26101017

 

* Chi nhánh Ngân hàng Công thương tỉnh Bắc Giang

26201014

 

* Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và phát triển tỉnh Bắc Giang

26202011

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang

26204015

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Sơn Động

26204027

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Lục Ngạn

26204039

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Lục Nam

26204040

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Lạng Giang

26204052

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Yên Dũng

26204066

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Tân Yên

26204074

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Việt Yên

26204081

9

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Yên Thế

26204093

10

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Hiệp Hoà

26204105

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước Bắc Giang

26701013

2

Kho bạc Nhà nước Lạng Giang

26701025

3

Kho bạc Nhà nước Lục Nam

26701037

4

Kho bạc Nhà nước Lục Ngạn

26701049

5

Kho bạc Nhà nước Sơn Động

26701050

6

Kho bạc Nhà nước Yên Thế

26701062

7

Kho bạc Nhà nước Tân Yên

26701074

8

Kho bạc Nhà nước Hiệp Hoà

26701086

9

Kho bạc Nhà nước Việt Yên

26701098

10

Kho bạc Nhà nước Yên Dũng

26701103

 

* Quỹ Tín dụng nhân dân:

 

1

 Quỹ tín dụng nhân dân Tân Hưng

26900017

2

Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Chữ

26900029

3

Quỹ tín dụng nhân dân An Hà

26900030

4

Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Thắng

26900042

5

Quỹ tín dụng nhân dân Việt Ngọc

26900054

6

Quỹ tín dụng nhân dân Lan Mẫu

26900066

7

Quỹ tín dụng nhân dân Trù Hựu

26900078

8

Quỹ tín dụng nhân dân Tân Dĩnh

26900083

 

17- TỈNH BẮC NINH

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Bắc Ninh

27101011

 

* Chi nhánh Ngân hàng công thương:

 

1

Chi nhánh Ngân hàng Công thương tỉnh Bắc Ninh

27201014

2

Chi nhánh Ngân hàng Công thương Từ Sơn-Tiên Sơn

27201026

 

* Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển tỉnh Bắc Ninh

27202016

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh

27204019

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Gia Lương

27204021

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Thuận Thành

27204033

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Quế Võ

27204045

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Tiên Sơn

27204057

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Yên Phong

27204060

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn thị xã Bắc Ninh

27204074

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn Từ Sơn-Tiên Sơn

27204086

 

* Kho bạc Nhà nước

 

1

Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh

27701018

2

Kho bạc Nhà nước Gia Lương

27701022

3

Kho bạc Nhà nước Thuận Thành

27701031

4

Kho bạc Nhà nước Quế Võ

27701043

5

Kho bạc Nhà nước Tiên Sơn

27701055

6

Kho bạc Nhà nước Yên Phong

27701067

 

* Quỹ tín dụng nhân dân:

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân Đình Bảng

27900011

2

 Quỹ tín dụng nhân dân Tương Giang

27900023

3

Quỹ tín dụng nhân dân Châu Khê

27900035

4

Quỹ tín dụng nhân dân Quang Trung

27900047

5

Quỹ tín dụng nhân dân Nội Duệ

27900059

6

Quỹ tín dụng nhân dân Vân Tương

27900060

7

Quỹ tín dụng nhân dân Ninh Xá

27900072

8

Quỹ tín dụng nhân dân Võ Cường

27900084

9

Quỹ tín dụng nhân dân Đại Phúc

27900096

10

Quỹ tín dụng nhân dân Mão Điền

27900101

11

Quỹ tín dụng nhân dân Tân Lãng

27900113

 

18-TỈNH PHÚ THỌ:

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Phú Thọ

28101016

 

* Ngân hàng công thương:

 

1

Chi nhánh Ngân hàng công thương khu vực Đền Hùng

28201019

2

Chi nhánh Ngân hàng công thương thành phố Việt Trì

28201020

3

Chi nhánh Ngân hàng công thương thị xã Phú Thọ

28201032

 

* Ngân hàng đầu tư và phát triển:

 

1

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển tỉnh Phú Thọ

28202010

2

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển huyện Phong Châu

28202022

3

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển huyện Thanh Sơn

28202034

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Phú Thọ

28204014

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Phong Châu

28204026

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn SUPER Lâm Thao

28204038

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Thanh Ba

28204043

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Sông Thao

28204051

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Yên Lập

28204065

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Thanh Sơn

28204079

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Tam Thanh

28204080

9

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Đoan Hùng

28204092

10

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Hạ Hoà

28204104

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước tỉnh Phú Thọ

28701012

2

Kho bạc Nhà nước thị xã Phú Thọ

28701024

3

Kho bạc Nhà nước Sông Thao

28701036

4

Kho bạc Nhà nước Hạ Hoà

28701048

5

Kho bạc Nhà nước Thanh Ba

28701057

6

Kho bạc Nhà nước Đoan Hùng

28701061

7

Kho bạc Nhà nước Phong Châu

28701073

8

Kho bạc Nhà nước Tam Thanh

28701085

9

Kho bạc Nhà nước Thanh Sơn

28701099

10

Kho bạc Nhà nước Yên Lập

28701102

 

* Quỹ tín dụng nhân dân:

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân khu vực Phú Thọ

28900016

2

Quỹ tín dụng nhân dân Dữu Lâu

28900028

3

Quỹ tín dụng nhân dân Phú Lộc

28900032

4

Quỹ tín dụng nhân dân Phương Xá

28900041

5

Quỹ tín dụng nhân dân Thuỵ Vân

28900053

6

Quỹ tín dụng nhân dân Hùng Long

28900065

7

Quỹ tín dụng nhân dân Sơn Vi

28900077

8

Quỹ tín dụng nhân dân Tiên Cát

28900089

9

Quỹ tín dụng nhân dân Khải Xuân

28900090

10

Quỹ tín dụng nhân dân Đào Giã

28900106

11

Quỹ tín dụng nhân dân Đông Lạc

28900118

12

Quỹ tín dụng nhân dân Ninh Dân

28900122

13

Quỹ tín dụng nhân dân Đồng Xuân

28900131

14

Quỹ tín dụng nhân dân Ấm Hạ

28900143

15

Quỹ tín dụng nhân dân Vân Du

28900155

16

Quỹ tín dụng nhân dân Minh Nông

28900167

17

Quỹ tín dụng nhân dân Đoan Hùng

28900179

18

Quỹ tín dụng nhân dân Trưng Vương

28900180

19

Quỹ tín dụng nhân dân Phú Lạc

28900194

20

Quỹ tín dụng nhân dân Cát Trù

28900208

21

Quỹ tín dụng nhân dân Tiên Kiên

28900212

22

Quỹ tín dụng nhân dân La Phù

28900221

23

Quỹ tín dụng nhân dân Gia Cẩm

28900233

24

Quỹ tín dụng nhân dân Cao Xá

28900245

25

Quỹ tín dụng nhân dân Yên Lập

28900257

26

Quỹ tín dụng nhân dân Tân Phong

28900269

27

Quỹ tín dụng nhân dân Thạch Sơn

29800270

28

Quỹ tín dụng nhân dân phường Nông Trang

28900284

 

19-TỈNH VĨNH PHÚC

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Vĩnh Phúc

29101010

 

* Ngân hàng công thương:

 

1

Chi nhánh Ngân hàng công thương tỉnh Vĩnh Phúc

29101013

2

Chi nhánh Ngân hàng công thương huyện Mê Linh

29201025

 

* Ngân hàng đầu tư và phát triển:

 

1

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển tỉnh Vĩnh Phúc

29202015

2

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển huyện Mê Linh

29202027

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Phúc

29204019

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Tam Đảo

29204020

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Yên Lạc

29204032

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Vĩnh Tường

29204044

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Lập Thạch

29204056

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Mê Linh

29204068

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc

29701017

2

Kho bạc Nhà nước Tam Đảo

29701029

3

Kho bạc Nhà nước Lập Thạch

29701030

4

Kho bạc Nhà nước Vĩnh Tường

29701042

5

Kho bạc Nhà nước Yên Lạc

29701054

6

Kho bạc Nhà nước Mê Linh

29701066

 

* Quỹ tín dụng nhân dân:

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân xã Mê Linh

29900010

2

Quỹ tín dụng nhân dân xã Tráng Việt

29900022

3

Quỹ tín dụng nhân dân xã Quang Minh

29900034

4

Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Phúc Yên

29900046

5

Quỹ tín dụng nhân dân xã Văn Khê

29900058

6

Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Xuân Hoà

29900067

7

Quỹ tín dụng nhân dân xã Thanh Lãng

29900071

8

Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Hương Canh

29900083

9

Quỹ tín dụng nhân dân xã Vũ Dy

29900095

10

Quỹ tín dụng nhân dân xã Vĩnh Tường

29900100

11

Quỹ tín dụng nhân dân xã Tuân Chính

29900112

12

Quỹ tín dụng nhân dân xã Ngũ Kiên

29900124

13

Quỹ tín dụng nhân dân xã Vĩnh Thịnh

29900136

14

Quỹ tín dụng nhân dân xã Thượng Trưng

29900148

15

Quỹ tín dụng nhân dân xã Chân Hưng

29900157

16

Quỹ tín dụng nhân dân xã Đại Đồng

29900161

17

Quỹ tín dụng nhân dân xã Bình Dương

29900173

18

Quỹ tín dụng nhân dân xã Thổ Tang

29900185

19

Quỹ tín dụng nhân dân xã Tứ Hưng

29900199

20

Quỹ tín dụng nhân dân xã Vĩnh Sơn

29900202

21

Quỹ tín dụng nhân dân xã Lũng Hoà

29900214

22

Quỹ tín dụng nhân dân xã Đồng Văn

29900226

23

Quỹ tín dụng nhân dân xã Minh Tâm

29900238

24

Quỹ tín dụng nhân dân xã Tề Lỗ

29900247

25

Quỹ tín dụng nhân dân xã Yên Đồng

29900251

26

Quỹ tín dụng nhân dân xã Yên Phương

29900263

27

Quỹ tín dụng nhân dân xã Tam Hồng

29900275

28

Quỹ tín dụng nhân dân xã Đồng Ích

29900289

29

Quỹ tín dụng nhân dân xã Xuân Hoà

29900292

30

Quỹ tín dụng nhân dân xã Đình Chu

29900304

31

Quỹ tín dụng nhân dân xã Thái Hoà

29900316

32

Quỹ tín dụng nhân dân xã Tân Lập

29900328

33

Quỹ tín dụng nhân dân xã Sơn Đông

29900337

34

Quỹ tín dụng nhân dân xã Vân Quán

29900341

35

Quỹ tín dụng nhân dân phường Đống Đa

29900353

 

20-TỈNH HÀ TÂY

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Hà Tây

30101016

 

* Chi nhánh Ngân hàng công thương tỉnh Hà Tây

30201019

 

* Ngân hàng đầu tư và phát triển:

 

1

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển tỉnh Hà Tây

30202010

2

Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển thị xã Sơn Tây

30202022

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Hà Tây

30204014

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Ba Vì

30204026

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Thạch Thất

30204038

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Phúc Thọ

30204043

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Quốc Oai

30204051

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn thị xã Sơn Tây

30204065

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Đan Phượng

30204079

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Hoài Đức

30204080

9

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Chương Mỹ

30204092

10

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Thường Tín

30204104

11

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Thanh Oai

30204116

12

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện ứng Hoà

30204128

13

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Phú Xuyên

30204133

14

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Mỹ Đức

30204141

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước Hà Tây

30701012

2

Kho bạc Nhà nước Ba Vì

30701024

3

Kho bạc Nhà nước Thạch Thất

30701036

4

Kho bạc Nhà nước Phúc Thọ

30701048

5

Kho bạc Nhà nước Quốc Oai

30701057

6

Kho bạc Nhà nước Sơn Tây

30701061

7

Kho bạc Nhà nước Đan Phượng

30701073

8

Kho bạc Nhà nước Hoài Đức

30701085

9

Kho bạc Nhà nước Chương Mỹ

30701099

10

Kho bạc Nhà nước Thường Tín

30701102

11

Kho bạc Nhà nước Thanh Oai

30701114

12

Kho bạc Nhà nước Ứng Hoà

30701126

13

Kho bạc Nhà nước Phú Xuyên

30701138

14

Kho bạc Nhà nước Mỹ Đức

30701147

 

* Quỹ tín dụng nhân dân:

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân Dương Nội

30900016

2

Quỹ tín dụng nhân dân Trung Tú

30900028

3

Quỹ tín dụng nhân dân Đông Phương Yên

30900032

4

Quỹ tín dụng nhân dân Vân Đình

30900041

5

Quỹ tín dụng nhân dân Vân Tảo

30900053

6

Quỹ tín dụng nhân dân Thuỷ Xuân Tiên

30900065

7

Quỹ tín dụng nhân dân Song Phương

30900077

8

Quỹ tín dụng nhân dân Tích Giang

30900089

9

Quỹ tín dụng nhân dân Tây Đằng

30900090

10

Quỹ tín dụng nhân dân Liên Trung

30900106

11

Quỹ tín dụng nhân dân Quất Động

30900118

12

Quỹ tín dụng nhân dân Tân Lập

30900122

13

Quỹ tín dụng nhân dân Liên Hà

30900131

14

Quỹ tín dụng nhân dân Văn Khê

30900143

15

Quỹ tín dụng nhân dân Hoà Nam

30900155

16

Quỹ tín dụng nhân dân Yên Sở

30900167

17

Quỹ tín dụng nhân dân Đông La

30900179

18

Quỹ tín dụng nhân dân Phùng Xá-Mỹ Đức

30900180

19

Quỹ tín dụng nhân dân Vân Canh

30900194

20

Quỹ tín dụng nhân dân Phong Vân

30900208

21

Quỹ tín dụng nhân dân Chuyên Mỹ

30900212

22

Quỹ tín dụng nhân dân Vạn Phúc

30900221

23

Quỹ tín dụng nhân dân Bình Phú

30900233

24

Quỹ tín dụng nhân dân Hát Môn

30900245

25

Quỹ tín dụng nhân dân Viên Sơn

30900257

26

Quỹ tín dụng nhân dân Võng Xuyên

30900269

27

Quỹ tín dụng nhân dân Dân Hoà

30900270

28

Quỹ tín dụng nhân dân Hương Ngải

30900284

29

Quỹ tín dụng nhân dân Minh Khai

30900298

30

Quỹ tín dụng nhân dân Đông Lỗ

30900302

31

Quỹ tín dụng nhân dân Cao Thành

30900311

32

Quỹ tín dụng nhân dân La Phù

30900323

33

Quỹ tín dụng nhân dân Chúc Sơn

30900335

34

Quỹ tín dụng nhân dân Lê Lợi

30900347

35

Quỹ tín dụng nhân dân Kim Sơn

30900359

36

Quỹ tín dụng nhân dân Sài Sơn

30900360

37

Quỹ tín dụng nhân dân Phù Lưu Tế

30900374

38

Quỹ tín dụng nhân dân Dũng Tiến

30900388

39

Quỹ tín dụng nhân dân Phú Xá-Thạch Thất

30900392

40

Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Phú Xuyên

30900401

41

Quỹ tín dụng nhân dân Phú Túc

30900413

42

Quỹ tín dụng nhân dân Phượng Cách

30900425

43

Quỹ tín dụng nhân dân Hương Sơn

30900437

44

Quỹ tín dụng nhân dân Thanh Vân

30900449

45

Quỹ tín dụng nhân dân Đại Hưng

30900450

46

Quỹ tín dụng nhân dân Nông trường Suối 2

30900464

47

Quỹ tín dụng nhân dân Nhị Khê

30900478

48

Quỹ tín dụng nhân dân Trạch Mỹ Lộc

30900482

49

Quỹ tín dụng nhân dân Long Xuyên

30900491

50

Quỹ tín dụng nhân dân Lệ Thanh

30900503

51

Quỹ tín dụng nhân dân Vạn Điển

30900515

52

Quỹ tín dụng nhân dân Hồng Quang

30900527

53

Quỹ tín dụng nhân dân Thạch Hoà

30900539

54

Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Quốc Oai

30900540

55

Quỹ tín dụng nhân dân Hữu Vân

30900554

56

Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Phúc Thọ

30900568

57

Quỹ tín dụng nhân dân Hạ Hồi

30900572

58

Quỹ tín dụng nhân dân Bình Yên

30900581

59

Quỹ tín dụng nhân dân Vạn Kim

30900593

60

Quỹ tín dụng nhân dân Lại Yên

30900605

61

Quỹ tín dụng nhân dân Phúc Hoà

30900617

62

Quỹ tín dụng nhân dân Sen Chiểu

30900629

63

Quỹ tín dụng nhân dân Sơn Hà

30900630

64

Quỹ tín dụng nhân dân Đan Phượng

30900644

65

Quỹ tín dụng nhân dân Tân Phương

30900658

66

Quỹ tín dụng nhân dân Xuân Mai

30900662

 

21-TỈNH HOÀ BÌNH

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Hoà Bình

31101010

 

* Chi nhánh Ngân hàng công thương tỉnh Hoà Bình

31201013

 

* Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển Hoà Bình

31202015

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Hoà Bình

31204019

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Kỳ Sơn

31204020

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Lương Sơn

31204032

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Lạc Sơn

31204044

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Tân Lạc

31204056

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Mai Châu

31204068

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc

31204073

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Lạc Thuỷ

31204085

9

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Yên Thuỷ

31204097

10

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Kim Bôi

31204109

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước Hoà Bình

31701017

2

 Kho bạc Nhà nước Kỳ Sơn

31701029

3

Kho bạc Nhà nước Yên Thuỷ

31701030

4

Kho bạc Nhà nước Đà Bắc

31701042

5

Kho bạc Nhà nước Kim Bôi

31701054

6

Kho bạc Nhà nước Lạc Sơn

31701066

7

Kho bạc Nhà nước Lương Sơn

31701078

8

Kho bạc Nhà nước Lạc Thuỷ

31701081

9

Kho bạc Nhà nước Mai Châu

31701093

10

Kho bạc Nhà nước Tân Lạc

31701107

 

* Quỹ tín dụng nhân dân

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân xã Hoà Sơn

31900010

2

Quỹ tín dụng nhân dân xã Cao Phong

31900022

3

Quỹ tín dụng nhân dân Phường Phương Lâm-Đồng Tiến

31900034

 

22-TỈNH HÀ NAM

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Hà Nam

32101015

 

* Chi nhánh Ngân hàng công thương tỉnh Hà Nam

32201018

 

* Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và phát triển

32202012

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Hà Nam

32204013

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Duy Tiên

32204025

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Kim Bảng

32204037

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Thanh Liêm

32204049

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Lý Nhân

32204050

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Bình Lục

32204064

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước Hà Nam

32701011

2

Kho bạc Nhà nước Bình Lục

32701023

3

Kho bạc Nhà nước Kim Bảng

32701035

4

Kho bạc Nhà nước Lý Nhân

32701047

5

Kho bạc Nhà nước Duy Tiên

32701059

6

Kho bạc Nhà nước Thanh Liêm

32701060

 

* Quỹ tín dụng nhân dân:

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân Đông Hoá

32900015

2

Quỹ tín dụng nhân dân Nhật Tựu-Kim Bảng

32900027

3

Quỹ tín dụng nhân dân Nhật Tân-Kim Bảng

32900039

4

Quỹ tín dụng nhân dân Yên Bắc-Duy Tiên

32900040

5

Quỹ tín dụng nhân dân Tiên Tân-Duy Tiên

32900052

6

Quỹ tín dụng nhân dân Tiên Hải-Duy Tiên

32900064

7

Quỹ tín dụng nhân dân Vĩnh Trụ-Lý Nhân

32900076

8

Quỹ tín dụng nhân dân Công Lý-Lý Nhân

32900088

9

Quỹ tín dụng nhân dân Chân Lý-Lý Nhân

32900091

10

Quỹ tín dụng nhân dân Bình Mỹ-Bình Lục

32900105

11

Quỹ tín dụng nhân dân Ngọc Lũ-Bình Lục

32900117

12

Quỹ tín dụng nhân dân Bồ Đề-Bình Lục

32900129

 

23-TỈNH NAM ĐỊNH

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Nam Định

33101014

 

* Ngân hàng công thương:

 

1

Chi nhánh Ngân hàng công thương tỉnh Nam Định

33201012

2

Chi nhánh Ngân hàng công thương thành phố Nam Định

33201024

 

* Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư và phát triển tỉnh Nam Định

33202014

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Nam Định

33204018

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Hải Hậu

33204027

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Xuân Thuỷ

33204031

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Nghĩa Hưng

33204043

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Ý Yên

33204055

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Nam Ninh

33204069

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Vụ Bản

33204072

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước Nam Định

33701016

2

Kho bạc Nhà nước Nam Ninh

33701028

3

Kho bạc Nhà nước Hải Hậu

33701030

4

Kho bạc Nhà nước Xuân Thuỷ

33701041

5

Kho bạc Nhà nước Vụ Bản

33701053

6

Kho bạc Nhà nước Nghĩa Hưng

33701065

7

Kho bạc Nhà nước Ý Yên

33701077

 

* Quỹ tín dụng nhân dân

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân khu vực Nam Hà

33900016

2

Quỹ tín dụng nhân dân xã Xuân Tuyến huyện Xuân Thuỷ

33900021

3

Quỹ tín dụng nhân dân xã Xuân Bắc huyện Xuân Thuỷ

33900033

4

Quỹ tín dụng nhân dân xã Xuân Trung huyện Xuân Thuỷ

33900045

5

Quỹ tín dụng nhân dân xã Xuân Ngọc huyện Xuân Thuỷ

33900057

6

Quỹ tín dụng nhân dân xã Xuân Ninh huyện Xuân Thuỷ

33900069

7

Quỹ tín dụng nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Thuỷ

33900070

8

Quỹ tín dụng nhân dân xã Hoành Sơn huyện Xuân Thuỷ

33900082

9

Quỹ tín dụng nhân dân xã Giao Hà huyện Xuân Thuỷ

33900094

10

Quỹ tín dụng nhân dân xã Giao Thịnh huyện Xuân Thuỷ

33900106

11

Quỹ tín dụng nhân dân xã Giao Thanh huyện Xuân Thuỷ

33900111

12

Quỹ tín dụng nhân dân xã Giao Lâm huyện Xuân Thuỷ

33900123

13

Quỹ tín dụng nhân dân xã Trực Thái huyện Hải Hậu

33900135

14

Quỹ tín dụng nhân dân xã Trực Đại huyện Hải Hậu

33900147

15

Quỹ tín dụng nhân dân xã Hải Hà huyện Hải Hậu

33900159

16

Quỹ tín dụng nhân dân xã Hải Phương huyện Hải Hậu

33900160

17

Quỹ tín dụng nhân dân xã Hải Bắc huyện Hải Hậu

33900172

18

Quỹ tín dụng nhân dân xã Hải Ninh  huyện Hải Hậu

33900184

19

Quỹ tín dụng nhân dân xã Hải Phong huyện Hải Hậu

33900198

20

Quỹ tín dụng nhân dân xã Nghĩa Lâm huyện Nghĩa Hưng

33900201

21

Quỹ tín dụng nhân dân xã Nghĩa Thịnh huyện Nghĩa Hưng

33900213

22

Quỹ tín dụng nhân dân xã Nghĩa Thắng huyện Nghĩa Hưng

33900225

23

Quỹ tín dụng nhân dân xã Nghĩa Bình huyện Nghĩa Hưng

33900237

24

Quỹ tín dụng nhân dân xã Yên Phú huyện Ý Yên

33900249

25

Quỹ tín dụng nhân dân xã Yên Bình huyện Ý Yên

33900250

26

Quỹ tín dụng nhân dân xã Yên Chính huyện Ý Yên

33900262

27

Quỹ tín dụng nhân dân xã Yên Trị  huyện Ý Yên

33900274

28

Quỹ tín dụng nhân dân xã Bình Mỹ huyện Bình Lục

33900288

29

Quỹ tín dụng nhân dân xã Ngọc Lũ huyện Bình Lục

33900291

30

Quỹ tín dụng nhân dân xã Bồ Đề huyện Bình Lục

33900303

31

Quỹ tín dụng nhân dân xã Vĩnh Trụ huyện Lý Nhân

33900315

32

Quỹ tín dụng nhân dân xã Công Lý huyện Lý Nhân

33900327

33

Quỹ tín dụng nhân dân xã Chân Lý huyện Lý Nhân

33900339

34

Quỹ tín dụng nhân dân xã Nhật Tân huyện Kim Bảng

33900340

35

Quỹ tín dụng nhân dân xã Nhật Tựu huyện Kim Bảng

33900352

36

Quỹ tín dụng nhân dân xã Đồng Hoá huyện Kim Bảng

33900364

37

Quỹ tín dụng nhân dân xã Tiên Tân huyện Duy Tiên

33900378

38

Quỹ tín dụng nhân dân xã Tiên Hải huyện Duy Tiên

33900381

39

Quỹ tín dụng nhân dân xã Yên Bắc huyện Duy Tiên

33900393

40

Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn Cổ Lễ huyện Nam Ninh

33900405

41

Quỹ tín dụng nhân dân xã Nam Vân huyện Nam Ninh

33900417

42

Quỹ tín dụng nhân dân xã Đại An huyện Vụ Bản

33900429

 

24-TỈNH NINH BÌNH:

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Ninh Bình

34101014

 

* Chi nhánh Ngân hàng công thương tỉnh Ninh Bình

34201017

 

* Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển tỉnh Ninh Bình

34202019

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn:

 

1

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình

34204012

2

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Nho Quan

34204024

3

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Gia Viễn

34204036

4

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Hoa Lư

34204048

5

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Yên Khánh

34204051

6

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Yên Mô

34204063

7

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn huyện Kim Sơn

34204077

8

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn thị xã Ninh Bình

34204089

9

Chi nhánh NHNNo và phát triển nông thôn thị xã Tam Điệp

34204090

 

* Ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn Ninh Bình:

34320011

 

* Kho bạc Nhà nước:

 

1

Kho bạc Nhà nước Ninh Bình

34701010

2

Kho bạc Nhà nước Tam Điệp

34701022

3

Kho bạc Nhà nước Yên Mô

34701034

4

Kho bạc Nhà nước Gia Viễn

34701046

5

Kho bạc Nhà nước Nho Quan

34701058

6

Kho bạc Nhà nước Kim Sơn

34701065

7

Kho bạc Nhà nước Hoa Lư

34701071

8

Kho bạc Nhà nước Yên Khánh

34701083

 

* Quỹ tín dụng nhân dân:

 

1

Quỹ tín dụng nhân dân xã Gia Tân huyện Gia Viễn

34900014

2

Quỹ tín dụng nhân dân Gia Lâm-Gia Viễn

34900026

3

Quỹ tín dụng nhân dân Hùng Tiến-Kim Sơn

34900038

4

Quỹ tín dụng nhân dân Khánh Thịnh-Yên Mô

34900040

5

Quỹ tín dụng nhân dân Ninh Vân-Hoa Lư

34900051

6

Quỹ tín dụng nhân dân Khánh Phú-Tam Điệp

34900063

7

Quỹ tín dụng nhân dân Ninh Thanh thị xã Ninh Bình

34900075

8

Quỹ tín dụng nhân dân xã Vân Hải-Kim Sơn

34900087

9

Quỹ tín dụng nhân dân Gia Thanh-Gia Viễn

34900099

10

Quỹ tín dụng nhân dân Yên Bình, thị xã Tam Điệp

34900104

11

Quỹ tín dụng nhân dân Đức Long-Nho Quan

34900116

12

Quỹ tín dụng nhân dân Cồn Thoi-Kim Sơn

34900128

13

Quỹ tín dụng nhân dân phường Bắc Sơn thị xã Tam  Điệp

34900130

14

Quỹ tín dụng nhân dân Yên Hoà-Yên Mô

34900141

15

Quỹ tín dụng nhân dân Tam Điệp-Hoa Lư

34900153

16

Quỹ tín dụng nhân dân Khánh Hải-Yên Khánh

34900165

17

Quỹ tín dụng nhân dân Khánh Hoà-Yên Khánh

34900177

18

Quỹ tín dụng nhân dân Gia Vân-Gia Viễn

34900189

19

Quỹ tín dụng nhân dân Trung Sơn thị xã Tam Điệp

34900192

20

Quỹ tín dụng nhân dân Yên Nhân-Yên Mô

34900206

 

25-TỈNH THÁI BÌNH

 

 

* Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Thái Bình

35101019

 

* Chi nhánh Ngân hàng công thương tỉnh Thái Bình

35201011

 

* Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển tỉnh Thái Bình

35202013

 

* Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương tỉnh Thái Bình

35203015

 

* Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn: