Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 82/2003/QĐ-BTC ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 82/2003/QĐ-BTC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Trương Chí Trung
Ngày ban hành: 13/06/2003 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

********

Số:82/2003/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 13 tháng 06 năm 2003

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 82/2003/QĐ-BTC NGÀY 13 THÁNG 6  NĂM 2003 VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Hải quan số 29/2001-QH10 được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá X, kỳ họp thứ  9 thông qua ngày 29/6/2001;
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định 06/2003/NĐ-CP ngày 22/01/2003 của Chính phủ quy định về việc phân loại hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Điều 2: Bảng Danh mục này được áp dụng thống nhất để xây dựng biểu thuế, phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu; thống kê Nhà nước về  hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và phục vụ công tác quản lý Nhà nước về hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong lĩnh vực thương mại và các lĩnh vực khác.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo.

Điều 4: Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Trương Chí Trung 

(Đã ký)

 


LỜI NÓI ĐẦU

Việt Nam đang trong quá trình hội nhập nền kinh tế thế giới và khu vực. Việc hội nhập đòi hỏi phải áp dụng nhiều chuẩn mực quốc tế, trong đó có chuẩn mực về phân loại và mã hóa hàng hóa xuất nhập khẩu. Ngày 06/3/1998 Chủ tịch nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt nam đã ký Quyết định số 49/QĐ-CTN về việc Việt Nam tham gia Công ước quốc tế về Hệ thống hài hòa, mô tả và mã hóa hàng hóa (Công ước HS). Việt Nam cũng đã cùng các nước ASEAN xây dựng và cam kết thực hiện Danh mục biểu thuế hài hòa ASEAN (AHTN).

Thực hiện các cam kết quốc tế nói trên và quy định tại Điều 72, Luật Hải quan, Nghị định 06/2003/NĐ-CP ngày 22/1/2003 của Chính phủ về việc phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu, ngày 13 tháng 6/2003 Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ký Quyết định số 82/2003/QĐ-BTC ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam.

Bảng danh mục này được xây dựng trên cơ sở tương thích hoàn toàn với phiên bản HS – 2002 của Tổ chức Hải quan thế giới. Để tiện sử dụng và tra cứu, Danh mục được xuất bản song ngữ Việt - Anh,  cấu trúc bao gồm: Quyết định ban hành danh mục, lời nói đầu, mục lục, chi tiết được sắp xếp theo thứ tự từng phần, chương và phụ lục đính kèm danh mục.

Bảng Danh mục này thay thế Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam do Tổng cục Thống kê ban hành năm 1995 và được áp dụng thống nhất cho mọi hoạt động trong nền kinh tế quốc dân có liên quan đến việc phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quản lý hải quan, thương mại, thống kê, xây dựng biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu và các hoạt động khác.

Trong quá trình xây dựng, Bộ Tài chính đã nhận được sự hợp tác, giúp đỡ có hiệu quả của nhiều Bộ, ngành, doanh nghiệp. Bộ Tài chính xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ quý báu đó.

Do quy mô lớn và phức tạp, Bảng danh mục này khó có thể tránh khỏi thiếu sót nhất định. Bộ Tài chính hoan nghênh mọi ý kiến đóng góp của các cơ quan, đơn vị, cá nhân và đông đảo bạn đọc. Mọi nhận xét, góp ý xin gửi về Tổng cục Hải quan, số 162 Nguyễn Văn Cừ, Gia Lâm, Hà Nội.

                                                                                                                                                                                                                                 

 

PREFACE

In the process of regional and international economic integration, it is essential for Vietnam to follow international standard in wide range of economic activities. To adopt the international standard on export and import classification and coding, the President of the Socialist Republic of Vietnam on March 6, 2003 issued a Decision No. 49/QD-CTN on the accession of Vietnam to International Convention on the Harmonized Commodity Description and Coding System (HS Convention). In a region, Vietnam has been cooperating with ASEAN member countries in building and undertaking its commitment on the ASEAN Harmonized Tariff  Nomenclature (AHTN).

In associated with the above progress, Vietnam recently issued a number of legal documents that will reinforce its commitments and implementation, namely as: Law on Customs (Article 72); Government Decree No. 06/2003/ND-CP dated January 22, 2003 on export and import classification and Finance Minister’s Decision No. 82/2003/QD-BTC on promulgation of Vietnam Export and Import Classification Nomenclature (VEICN), dated June 13, 2003.

The VEICN is built fully in accordance with the HS version 2002 of the World Customs Organization. For quick and easy reference and implementation, the Classification Nomenclature is published bilingually in both Vietnamese and English, and includes the Finance Minister’s Decision, a list of all exported imported goods classified by sections, chapters with coding and description, and annexes.

The VEICN replaces the Vietnam’s Export and Import Classification List promulgated by General Statistical Office in 1995, and is universally applied to all economy’s activities related to classifying exports and imports, customs management, commerce, statistics, tariff nomenclature, and others.

Ministry of Finance would like to sincerely thank for invaluable comments, fruitful cooperation and virtual supports made by concerning Ministries and corporation/enterprises during preparation and promulgation of this Classification Nomenclature.

It would be inevitable to have errors or mistakes remained in the Classification Nomenclature due to its wide range and complication. All comments and suggestions from institutions and individual readers are welcomed and highly appreciated, and should be written directly to General Department of Customs at 162 Nguyen Van Cu, Gia lam, Hanoi.

 

 

MỤC LỤC / CONTENTS

 

 

Trang / Page

 

 

 A.

Quyết định ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu nhập khẩu Việt Nam

                

A.

Dicision on the issue of Vietnam Export and Import Classification Nomenclature

 

B.

Lời nói đầu

 

           

B.

Preface

C.

Mục Lục

 

          1C-10C

C.

Contents

D.

Sáu quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hoá xuất nhập khẩu Việt Nam

 

1D-3D

D.

General Rules for the Interpretation of VietNam Export and Import Classification Nomenclature

 

E.

Danh mục hàng hoá

1- 896

E.

Vietnam Export and Import Classification Nomenclature

 

 

 

 

 

Phần I

Động vật sống; các sản phẩm từ động vật

1

Section I

Live animals; animal products

Chương 1

Động vật sống

1

Chapter 1

Live animals

2

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

5

2

Meat and edible meat offal                            

3

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác

10

3

fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertabrates

4

Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

19

4

Dairy produce; birds eggs; natural honey; edible products of animal origin, not elsewhere specified or included         

 

5

Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác

25

5

Product of animal origin, not elsewhere specified or included

 

 

 

 

 

Phần II

Các sản phẩm thực vật

29

Section II

Vegetable products

Chương 6

Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí

29

Chapter 6

Live trees and other plants; bulbs, roots and the like; cut flowers and ornamental foliage

7

Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được

32

7

Edible vegetables and certain roots and tubers

8

Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa

38

8

Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons

9

Cà phê, chè, chè Paraguay và các loại gia vị

42

9

Coffee, tea, mate and spices

10

Ngũ cốc

46

10

Cereals

11

Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

49

11

Products of the milling industry; malt; starches; inulin; wheat gluten

12

Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc

53

12

Oil seeds and oleaginuos fruits; miscellaneous grains, seeds and fruit; industrial or medicinal plants; straw and fodder

13

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết suất từ thực vật khác

59

13

Lacs; gums, resins and other vegetable saps and extracts

14

Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

61

14

Vegetable plaiting materials; vegetable products not elsewhere specified or included

 

 

 

 

 

Phần III

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ  chúng;mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

63

Section III

Animal or vegetable fats and oils and their cleavage products; Prepared edible fats; animal or vegetable waxes

Chương 15

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

63

Chapter 15

Animal or vegetable fast and and oils and their cleavage products; Prepared edible fats; animal or vegetable waxes

 

 

 

 

 

Phần IV

Thực phẩm chế biến; đồ uống, rượu mạnh và giấm; thuốc lá và các nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến

74

Section IV

Prepared foodstuffs; beverages, spirits and vinegar; tobacco and manufactured tobacco subtitudes

Chương 16

Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

74

Chapter  16

Preparations of meat, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates

17

Đường và các loại kẹo đường

78

17

Sugar and sugar confectionery

18

Cacao và các chế phẩm từ cacao

81

18

Cocoa and cocoa preparations

19

Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

83

19

Preparations of cereals, flour, starch or milk; pastrycooks’ products

20

Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các phần khác của cây

88

20

Preparations of vegetables, fruit, nuts or other parts of plants

21

Các chế phẩm ăn được khác

96

21

Miscellaneous edible preparations

22

Đồ uống, rượu và giấm

101

22

Beverages, spirits and vinegar

23

Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

107

23

Residues and waste from the food industries; prepared animal fodder

24

Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến

 

110

24

Tobacco and manufactured tobacco substitutes

Phần V

Khoáng sản

112

Section V

Mineral products

Chương 25

Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

112

Chapter  25

Salt; Sulphure; earths and stone; plastering materials, lime and cement

26

Quặng, xỉ và tro

121

 

26

Ores, slag and ash

27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bitum; các loại sáp khoáng chất

 

126

27

Mineral fuels, mineral oils and products of their distillation; bituminous substances; mineral waxes

Phần VI

Sản phẩm của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp liên quan

134

Section VI

Products of the chemical or allied industries

Chương 28

Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quí, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

135

Chapter  28

Inorganic chemicals, organic or inoganis compounds of precious metals, of  rare-earth metals, or radioactive elements or of isotopes

29

Hoá chất hữu cơ

151

29

Organic chemicals

30

Dược phẩm

181

30

Pharmaceutical products

31

Phân bón

191

31

Fertilisers

32

Các chất chiết suất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; tannin và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và vecni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực

196

32

Tanning or dyeing extracts; tannins and their derivatives; dyes, pigments and other colouring matter; paints and varnishes; putty and other mastics; inks

 

33

Tinh dầu, các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

206

33

Essential oils and resinoids; perfumery, cosmetic or toilet preparations

34

Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao

211

34

Soap, organic surface-active agents, washing preparations, lubricating preparations, artificial waxes, prepared waxes, polishing or scouring preparations, candles and similar articles, modeling pastes, “dental waxes” and dental preparations with a basis of plaster

35

Các chất chứa anbumin, các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzim

218

35

Albuminoidal substances; modified starches; glues, enzymes

36

Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy, dẫn lửa; các chế phẩm dễ cháy khác

221

36

Explosives; pyrotechni products, matches; pyrophoric alloys, certain combustible preparations

37

Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

223

37

Photographic or cinematographic goods

38

Các sản phẩm hoá chất khác

229

38

Miscellaneous chemical products

 

 

 

 

 

Phần VII

Plastic và các sản phẩm bằng plastic; cao su và các sản phẩm bằng cao su

241

Section VII

Plastics and articles thereof; rubber and articles thereof

Chương 39

Plastic và các sản phẩm bằng plastic

242

Chapter  39

Plastics and articles thereof

40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

268

40

Rubber and articles thereof

 

 

 

 

 

Phần VIII

Da sống, da thuộc, da lông và các sản phẩm từ  da; bộ đồ yên cương, hàng du lịch, túi xách tay và các loại đồ chứa tương tự; các mặt hàng từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)

283

Section VIII

 

Raw hides and skins, leather, furskins and articles  thereof; saddlery and harness; travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk – worm gut)

Chương 41

Da sống (trừ da lông) và da thuộc

283

Chapter  41

Raw hides or skins (other than furskins) and leather

42

Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ đồ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự, các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm)

289

42

Articles of leather; saddlery and harness; travel goods, handbag and similar containers, articles of animal gut (other than silk – worm gut)

43

Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo

 

294

43

Furskins and artificial fur; manufactures thereof

Phần IX

Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ; lie và các sản phẩm làm bằng lie; các sản phẩm từ rơm, cỏ giấy hoặc các vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây

297

Section IX

Wood and articles of wood; wood charcoal; cork and articles of cork; anufactures of straw, of esparto or of other plaiting materials; baskestware and wickerwork

Chương 44

Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

297

Chapter  44

Wood and articles of wood; wood charcoal

45

Lie và các sản phẩm bằng lie

312

45

Cork and articles of cork

46

Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây

313

46

Manufactures of straw, of esparto or of other plaiting materials; basketware and wickerwork

 

 

 

 

 

Phần X

Bột giấy từ gỗ hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác; giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa); giấy, cáctông và các sản phẩm của chúng

315

Section X

Pulp of wood or of other fibrous cellulosic material; recovered (waste and scrap) paper or paperboard; paper and paperboard and articles thereof

Chương 47

Bột giấy từ gỗ hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác; giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa)

315

Chapter  47

Pulp or wood or of other fibrous cellulosic material; recovered (waste and scrap) paper or paperboard

48

Giấy và cáctông; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng cáctông

318

48

Paper and paperboard; articles of paper pulp, of paper or of paperboard

49

Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ

340

49

Printed books, newspapers, pictures and other products of the printing industry; manuscripts, typescripts and plans

 

 

 

 

 

Phần XI

Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt

345

Section XI

Textile and textile articles

Chương 50

Tơ tằm

354

Chapter  50

Silk     

51

Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên

356

51

Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric

52

Bông

360

52

Cotton

53

Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

369

53

Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn

54

Sợi filament nhân tạo

372

54

Man-made filaments

55

Xơ, sợi staple nhân tạo

378

55

Man-made staple fibres

56

Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, sợi coóc (cordage), sợi xoắn thừng, sợi cáp và các sản phẩm của chúng

386

56

Wadding, felt and nonwovens; special yarns, twine, cordage, ropes and cables and articles thereof

57

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác

391

57

Carpet and other textile floor coverings

58

Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

395

58

Special woven fabrics; tuffed textile fabrics; lace; tapestries; trimmings; embroidery

59

Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp

401

59

Impregnated, coated, covered or laminated textile fabrics; textile articles of a kind suitable for industrial use

60

Các loại hàng dệt kim hoặc móc

408

60

Knitted or crocheted goods

61

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

412

61

Articles or apparel and clothing accessories, knitted or crocheted goods

62

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc

427

62

Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted

63

Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt cũ và các loại hàng dệt cũ khác; vải vụn

443

63

Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags

 

 

 

 

 

Phần XII

Giày, dép, mũ và các vật đội đầu khác, ô, dù, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các loại hàng hoá trên; lông vũ chế biến và các sản phẩm làm từ lông vũ chế biến; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ  tóc người

450

Section XII

 

Footwear, headgear, umbrellas, sun umbrellas, walking-sticks, seat-sticks, whips, riding-crops and parts thereof; prepared feathers and articles made therewith; artificial flowers; articles of human hair

Chương 64

Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên

450

Chapter  64

Footwear, gaiters and the like; parts of such articles

65

Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng

455

65

Headgear and parts thereof

66

Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên

457

66

Umbrellas, sun umbrellas, walking-sticks, seat-sticks, whips, riding-crops and parts thereof

67

Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người

459

67

Prepared feathers and down and articles made of feathers or of down; artificial  flowers; articles of human hair

 

 

 

 

 

Phần XIII

Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, a-mi-ăng, mi-ca hoặc các vật liệu tương tự; đồ gốm; thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh

                  461

Section XIII

Articles of stone, plaster, cement, asbestos, mica or similar materials; ceramic products; glass and glassware

Chương 68

Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amian, mica hoặc các vật liệu tương tự

461

Chapter  68

Articles of stone, plaster, cement, asbestos, mica or similar materials

69

Đồ gốm, sứ

468

69

Ceramic products

70

Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh

 

473

70

Glass and glassware

Phần XIV

Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá bán quí, kim loại quí, kim loại được dát phủ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại

                  484

Section XIV

Natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones, precious metals, metals clad with precious metal, and articles thereof; imitation jewellery; coin

Chương 71

Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc đá bán quí, kim loại quí, kim loại được dát phủ kim loại quí, và các sản phẩm của chúng; đồ kim hoàn giả; tiền kim loại

484

Chapter 71

Natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones, precious metals, metals clad with precious metal, and articles thereof; imitation jewellery, coin

 

 

 

 

 

Phần XV

Kim loại cơ bản và các sản phẩm bằng kim loại cơ bản

                  495

Section XV

Base metals and articles of base metal

Chương 72

Gang và thép

498

Chapter  72

Iron and Steel

73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

534

73

Articles of iron or steel

74

Đồng và các sản phẩm bằng đồng

553

74

Copper and articles thereof

75

Niken và các sản phẩm bằng niken

565

75

Nickel and articles thereof

76

Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

570

76

Aluminum and articles thereof

78

Chì và các sản phẩm bằng chì

580

78

Lead and articles thereof

79

Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm

584

79

Zinc and articles thereof

80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

588

80

Tin and articles thereof

81

Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng

592

81

Other base metals; cerates; articles thereof

82

Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và các bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản, các bộ phận của chúng

596

82

Tools, implements, cutlery, spoons and forks, of base metal; parts thereof of base metal

83

Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản

 

603

83

Miscellaneous articles of base metal

Phần XVI

Máy và các trang thiết bị cơ khí; thiết bị điện; các bộ phận của chúng; thiết bị ghi và sao chép âm thanh, thiết bị ghi và sao chép hình ảnh truyền hình và âm thanh, và các bộ phận và phụ tùng của các thiết bị trên

                  608

Section XVI

Machinery and mechanical appliances; electrical equipment; parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles

Chương 84

Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi,máy và trang thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

610

Chapter 84

Nuclear reactors boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof

85

Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và sao âm thanh, máy ghi và sao hình ảnh truyền hình và âm thanh; bộ phận và các phụ tùng của các loại máy trên

709

85

Electrical machinery and equipment and parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and producers, and parts and accessories of such articles

Phần XVII

Xe cộ, phương tiện bay, tàu thuyền và các thiết bị vận tải liên hợp

                  761

Section XVII

Vehicles, aircraft, vessels and associated transport equipment

 Chương 86

Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, thiết bị chạy trên đường xe lửa hay xe điện và bộ phận của chúng; các bộ phận để cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại

763

Chapter 86

Railway or tramway locomotives, rolling-stock and part railway or tram way track fixtures and fittings and parts thereof; mechanical (including electro- mechanical) traffic signalling equipment or all kinds

87

Xe cộ trừ thiết bị chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ tùng của chúng

767

87

Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof

88

Phương tiện bay, tàu vũ trụ và các bộ phận của chúng

819

88

Aircraft, spacecraft, and parts thereof

89

Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi

 

822

89

Ships, boats and floating structures

Phần XVIII

Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; đồng hồ cá nhân và đồng hồ thời gian khác; nhạc cụ; các bộ phận và phụ tùng của chúng

827

Section XVIII

Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; clocks and watches; musical instruments; parts and accessories thereof

Chương 90

Dụng cụ, thiết bị và máy quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra độ chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận  và phụ tùng của chúng

827

Chapter    90

Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; parts and accessories thereof

91

Đồng hồ cá nhân và đồng hồ thời gian khác và các bộ phận của chúng

855

91

Clocks and watches and parts thereof

92

Nhạc cụ; các bộ phận và phụ tùng của chúng

861

92

Musical instruments; parts and accessories of such articles

 

 

 

 

 

Phần XIX

Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ tùng của chúng

865

   Section XIX

Arms and ammunition; parts and accessories thereof

93

Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ tùng của chúng

869

Chapter   93

Arms and ammunition; parts and accessories thereof

 

 

 

 

 

Phần XX

Các mặt hàng khác

                  869

Section XX

Miscellaneous manufactured articles

Chương 94

Đồ nội thất (giường, tủ, bàn, ghế...); bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; các cấu kiện nhà lắp ghép

869

Chapter 94

Furniture; bedding, mattresses, mattresses supports, curtains and similar stuffed furnishings; lamps and lighting fittings, not elsewhere specified or included;illuminated signs; illuminated name-plates and the like; prefabricated buildings

95

Đồ chơi, dụng cụ dùng cho các trò chơi và thể thao; các bộ phận và phụ tùng của chúng

88

95

Toys, games and sports requisites; parts and accessories thereof

96

Các mặt hàng khác

878

96

Miscellaneous manufactured articles

 

Phần XXI

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ

894

Section XXI

Works of art, collector’s pieces and antiques

Chương 97

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ

894

Chapter 97

Works of art, collector’s pieces and antiques

 

 

 

 

 

F.

Các chữ viết tắt và ký hiệu

              1F-2F

F.

Abbreviations and Symbols

 

G.

Các đơn vị đo lường tương đương

             1G-2G

G.

Equivalent Weights and Measures

 

H.

Bảng mã tương thích giữa các nhóm hàng thuộc hệ thống điều hoà (HS) và phân loại hàng hoá thiêu chuẩn quốc tế (S.I.T.C-REV.3)

         1H- 27H

H.

Headings of the Harmonized Commodity Description and Coding System (HS) in terms of Standard International Trade Classification (REV.3)

 

I.

Danh mục các nước/lãnh thổ phân theo khu vực địa lý

             1I- 10I

I.

Classification of countries / territories by geographycal areas

 

 


SÁU QUY TẮC TỔNG QUÁT GIẢI THÍCH
VIỆC PHÂN LOẠI HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM

 

Việc phân loại hàng hoá trong Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam phải tuân theo các Quy tắc sau:    

 

GENNERAL RULES FOR THE INTERPRETATION OF VIETNAM EXPORT AND IMPORT CLASSIFICATION NOMENCLATURE

Classification of goods in Vietnam Export and Import Classification Nomenclature shall be governed by the following principles:

Qui tắc 1

Tên của các phần, của chương hoặc của phân chương được đưa ra chỉ nhằm mục đích dễ tra cứu. Để đảm bảo tính pháp lý, việc phân loại hàng hoá phải được xác định theo nội dung của từng nhóm và bất cứ chú giải của các phần, chương liên quan và theo các qui tắc dưới đây nếu các nhóm hoặc các chú giải đó không có yêu cầu nào khác.

Rule 1

The titles of Sections, Chapters and sub-Chapters are provided for ease of reference only; for legal purposes, classification shall be determined according to the terms of the headings and any relative Section or Chapter Notes and, provided such headings or Notes do not otherwise require, according to the following provisions:

Qui tắc 2

(a) Một mặt hàng được phân loại trong một nhóm hàng, thì những mặt hàng đó ở dạng chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện nhưng đã có đặc trưng cơ bản của hàng hóa đã hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện cũng thuộc nhóm đó. Cũng phân loại như vậy đối với hàng hoá ở dạng hoàn chỉnh hay hoàn thiện hoặc đã có đặc trưng cơ bản của hàng hoá ở dạng hoàn chỉnh hay hoàn thiện nhưng chưa lắp ráp hoặc tháo rời.

(b)  Nếu một nguyên liệu, một chất được phân loại trong một nhóm nào đó thì hỗn hợp hay hợp chất của nguyên liệu hoặc chất đó với những nguyên liệu hoặc chất khác cũng thuộc nhóm đó. Hàng hoá làm toàn bộ bằng một loại nguyên liệu hay một chất, hoặc làm một phần bằng nguyên liệu hay chất đó được phân loại trong cùng nhóm. Việc phân loại những hàng hoá làm bằng hai loại nguyên liệu hay hai chất trở lên phải tuân theo qui tắc 3.

Rule 2

(a) Any reference in a heading to an article shall be taken to include a reference to that article incomplete or unfinished, provided that, as presented, the incomplete or unfinished articles has the essential character of the complete or finished article. It shall also be taken to include a reference to that article complete or finished (or falling to be classified as complete or finished by virtue of this Rule), presented unassembled or disassembled.

(b) Any reference in a heading to a material or substance shall be taken to include a reference to mixtures or combinations of that material or substance with other materials or substances. Any reference to goods of a given material or substance shall be taken to include a reference to goods consisting wholly or partly of such material or substance. The classification of goods consisting of more than one material or substance shall be according to the principles of Rule 3.

Qui tắc 3

Khi áp dụng qui tắc 2(b) hoặc vì bất cứ một lý do nào khác, hàng hoá thoạt nhìn có thể phân loại vào hai hay nhiều nhóm, thì sẽ phân loại như sau:

(a)  Hàng hoá được phân loại vào nhóm có mô tả cụ thể, mang tính đặc trưng cơ bản nhất sẽ phù hợp hơn xếp vào nhóm có mô tả khái quát. Tuy nhiên, khi hai hay nhiều nhóm mà mỗi nhóm chỉ liên quan đến một phần của nguyên liệu hoặc chất chứa trong hàng hoá là hỗn hợp hay hợp chất, hoặc chỉ liên quan đến một phần của hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đó ở dạng bộ được đóng gói để bán lẻ, thì những nhóm này được coi như thể hiện đặc trưng ngang nhau về những hàng hoá nói trên, ngay cả khi một trong số các nhóm đó có mô tả đầy đủ hơn hoặc chính xác hơn về những hàng hoá đó.

(b)  Những hàng hoá hỗn hợp bao gồm nhiều nguyên liệu khác nhau hoặc những hàng hoá được làm từ nhiều bộ phận cấu thành khác nhau, và những hàng hoá ở dạng bộ để bán lẻ, nếu không phân loại được theo qui tắc 3(a), thì phân loại theo nguyên liệu hoặc bộ phận cấu thành tạo ra đặc tính cơ bản của chúng.

(c)  Khi hàng hoá không thể phân loại theo qui tắc 3(a) hoặc 3(b) nêu trên thì phân loại vào nhóm cuối cùng theo thứ tự đánh số trong số các nhóm tương đương được xem xét.

Rule 3

When by application of Rule 2 (b) or for any other reason, goods are, prima facie, classifiable under two or more headings, classification shall be effected as follows:

(a) The heading which provides the most specific be preferred to headings providing a more general description. However, when two or more headings each refer to part only of the materials or substances contained in mixed or composite goods or to part only of the items in a set put up for retail sale, those headings are to be regarded as equally specific in relation to those goods, even if one of them gives a more complete or precise description of the goods.

(b) Mixtures, composite goods consisting of different materials or made up of different components, and goods put up in  sets for retail sale, which cannot be classified by reference to 3 (a), shall be classified as if they consisted of the materials or component which gives them their essential characters, insofar as this criterion  is applicable.

(c) When goods cannot be classified by reference to 3 (a) or 3 (b), they shall be classified under the heading which occurs last in numerical order among those which equally merit consideration.

Qui tắc 4

Hàng hoá không thể phân loại theo đúng các qui tắc trên đây thì được phân loại vào nhóm phù hợp với loại hàng giống chúng nhất.

Rule 4

Goods which cannot be classified in accordance with the above Rules shall be classified under the heading appropriate to the goods to which they are most akin.

Qui tắc 5

Những qui định sau được áp dụng cho những hàng hoá dưới đây:

 

(a)   Bao máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, bao súng, hộp đựng dụng cụ vẽ, hộp tư trang và các loại bao hộp tương tự, thích hợp hoặc có hình dạng đặc biệt để chứa hàng hoá hoặc bộ hàng hoá xác định, có thể dùng trong thời gian dài và đi kèm với sản phẩm khi bán, được phân loại cùng với những sản phẩm này. Tuy nhiên, nguyên tắc này không được áp dụng đối với bao bì mang tính chất cơ bản nổi trội hơn so với hàng hoá mà nó chứa đựng.

(b)   Ngoài qui tắc 5(a) nêu trên, bao bì đựng hàng hoá được phân loại cùng với hàng hoá đó khi bao bì là loại thường được dùng cho loại hàng đó. Tuy nhiên, nguyên tắc này không áp dụng đối với loại bao bì mà rõ ràng là phù hợp để dùng lặp lại.

Rule 5

In addition to the foregoing provisions, the following Rules shall apply in respect of the goods referred to therein:

(a) Camera cases, musical instrument cases, gun cases, drawing instrument cases, necklace cases and similar containers, specially shaped or fitted to contain a specific article or set of articles, suitable for long-term use and presented with the articles for which they are intended, shall be classified with such articles when of a kind normally sold therewith. This Rules does not, however, apply to containers which give the whole its essential character;

(b) Subject to the provision of Rules 5 (a) above, packing materials and packing containers presented with the goods therein shall be classified with the goods if they are of a kind normally used for packing such goods. However, this provision is not binding when such packing materials or packing containers are clearly suitable for repetitive use.

Qui tắc 6

Để đảm bảo tính pháp lý, việc phân loại hàng hoá vào các phân nhóm của một nhóm phải được xác định phù hợp theo nội dung của từng phân nhóm, các chú giải phân nhóm có liên quan và các qui tắc trên với những sửa đổi về chi tiết cho phù hợp, trong điều kiện là chỉ có những phân nhóm cùng cấp độ mới so sánh được. Theo qui tắc này thì các chú giải phần và chương có liên quan cũng được áp dụng, trừ khi nội dung mô tả trong phân nhóm có những yêu cầu khác.

Rule 6

For legal purposes, the classification of goods in the subheadings of a heading shall be determined according to the terms of those subheadings and any related Subheading Notes and, mutatis mutandis, to the above Rules, on the understanding that only subheadings at the same level are comparable. For the purposes of this Rules the relative Section and Chapter Notes also apply, unless the context otherwise requires.

 

 



PHẦN I
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT

Chú giải

1.      Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.

2.      Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ danh mục này các sản phẩm "khô"cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.

CHƯƠNG 1
ĐỘNG VẬT SỐNG

Chú giải

1.  Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống, trừ:

(a). Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác thuộc nhóm 03.01, 03.06 hoặc 03.07;

(b). Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và

(c). Động vật thuộc nhóm 95.08

SECTION I
LIVE ANIMALS; ANIMAL PRODUCTS

Notes

1.      Any reference in this Section to a particular genus or species of an animal, except where the context otherwise requires, includes a reference to the young of that genus or species.

2. Except where the context otherwise requires, throughout the Nomenclature any reference to "dried" products also covers products which have been dehydrated, evaporated or freeze‑dried.

CHAPTER 1
LIVE ANIMALS

Notes

1.  This Chapter covers all live animals except:

(a) Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, of heading 03.01, 03.06 or 03.07;

(b) Cultures of micro‑organisms and other products of heading 30.02; and

(c) Animals of heading 95.08.

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Đơn vị tính

Code

Description
Unit

0101

 

 

Ngựa, lừa, la sống

 

0101

 

 

Live horses, asses, mules and hinnies.

 

 

0101

10

00

- Loại thuần chủng để làm giống

con

0101

10

00

- Pure-bred breeding animals

unit

0101

90

 

- Loại khác:

 

0101

90

 

- Other:

 

0101

90

10

- - Ngựa đua

con

0101

90

10

- - Race horses

unit

0101

90

20

- - Ngựa loại khác

con

0101

90

20

- - Other horses

unit

0101

90

90

- - Loại khác

con

0101

90

90

- - Other

unit

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0102

 

 

Trâu, bò sống

 

0102

 

 

Live bovine animals.

 

0102

10

00

- Loại thuần chủng để làm giống

con

0102

10

00

- Pure‑bred breeding animals                                                 

unit

0102

90

 

- Loại khác:

 

0102

90

 

- Other:

 

0102

90

10

- - Bò

con

0102

90

10

- - Oxen

unit

0102

90

20

- - Trâu

con

0102

90

20

- - Buffaloes

unit

0102

90

90

- - Loại khác

con

0102

90

90

- - Other

unit

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0103

 

 

Lợn sống

 

0103

 

 

Live swine.                                                               

 

0103

10

00

- Loại thuần chủng để làm giống

con

0103

10

00

- Pure‑bred breeding animals             

unit

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

‑ Other:                                                                   

 

0103

91

00

- - Trọng lượng dưới 50 kg

con

0103

91

00

- - Weighing less than 50 kg                                                 

unit

0103

92

00

- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên

con

0103

92

00

- - Weighing 50 kg or more                                                    

unit

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0104

 

 

Cừu, dê sống

 

0104

 

 

Live sheep and goats.                                                     

 

0104

10

 

- Cừu:

 

0104

10

 

- Sheep:

 

0104

10

10

- - Loại thuần chủng để làm giống

con

0104

10

10

- - Pure-bred breeding

unit

0104

10

90

- - Loại khác

con

0104

10

90

- - Other

unit

0104

20

 

- Dê:

 

0104

20

 

- Goats:

 

0104

20

10

- - Loại thuần chủng để làm giống

con

0104

20

10

- - Pure-bred breeding animals

unit

0104

20

90

- - Loại khác

con

0104

20

90

- - Other

unit

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0105

 

 

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, gà lôi (gà Nhật bản)

 

0105

 

 

Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls.  

 

 

 

 

- Loại trọng lượng không quá 185 g:

 

 

 

 

‑ Weighing not more than 185 g:

 

0105

11

 

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

0105

11

 

- - Fowls of the species Gallus domesticus:

 

0105

11

10

- - - Để làm giống

con

0105

11

10

- - - Breeding fowls

unit

0105

11

90

- - - Loại khác

con

0105

11

90

- - - Other

unit

0105

12

 

- - Gà tây:

 

0105

12

 

- - Turkeys:

 

0105

12

10

- - - Để làm giống

con

0105

12

10

- - - Breeding turkeys

unit

0105

12

90

- - - Loại khác

con

0105

12

90

- - - Other

unit

0105

19

 

- - Loại khác:

 

0105

19

 

- - Other:

 

0105

19

10

- - - Vịt con để làm giống

con

0105

19

10

- - - Breeding ducklings

unit

0105

19

20

- - - Vịt con loại khác

con

0105

19

20

- - - Other ducklings

unit

0105

19

30

- - - Ngan, ngỗng con để làm giống

con

0105

19

30

- - - Breeding goslings

unit

0105

19

40

- - - Ngan, ngỗng con loại khác

con

0105

19

40

- - - Other goslings

unit

0105

19

50

- - - Gà lôi (gà Nhật bản) để làm giống

con

0105

19

50

- - - Breeding guinea fowls 

unit

0105

19

90

- - - Loại khác

 con

0105

19

90

- - - Other                   

 unit

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

- Other:

 

0105

92

 

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus, trọng lượng không quá 2.000g:

 

0105

92

 

- - Fowls of the species Gallus domesticus, weighing not more than 2,000 g:

 

0105

92

10

- - - Để làm giống

con

0105

92

10

- - - Breeding fowls

unit

0105

92

20

- - - Gà chọi

con

0105

92

20

- - - Fighting cocks

unit

0105

92

90

- - - Loại khác

con

0105

92

90

- - - Other

unit

0105

93

 

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus, trọng lượng trên 2000g:

 

0105

93

 

- - Fowls of the species Gallus domesticus, weighing more than 2,000 g:

 

0105

93

10

- - - Để làm giống

con

0105

93

10

- - - Breeding fowls

unit

0105

93

20

- - - Gà chọi

con

0105

93

20

- - - Fighting cocks

unit

0105

93

90

- - - Loại khác

con

0105

93

90

- - - Other

unit

0105

99

 

- - Loại khác:

 

0105

99

 

- - Other:

 

0105

99

10

- - - Vịt để làm giống

con

0105

99

10

- - - Breeding ducks

unit

0105

99

20

- - - Vịt loại khác

con

0105

99

20

- - - Other ducks

unit

0105

99

30

- - - Ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật bản) để làm giống

con

0105

99

30

- - - Breeding geese, turkeys and guinea fowls

unit

0105

99

40

- - - Ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật bản) loại khác

con

0105

99

40

- - - Other geese, turkeys and guinea fowls 

unit

0106

 

 

Động vật sống khác

 

0106

 

 

Other live animals.                

 

 

 

 

- Động vật có vú:

 

 

 

 

- Mammals:

 

0106

11

00

- - Bộ động vật linh trưởng

con

0106

11

00

- - Primates

unit

0106

12

00

- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea);  lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

con

0106

12

00

- - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia)

unit

0106

19

00

- - Loại khác

con

0106

19

00

- - Other

unit

0106

20

00

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

con

0106

20

00

- Reptiles (including snakes and turtles)                         

unit

 

 

 

- Các loại chim:

 

 

 

 

- Birds:

 

0106

31

00

- - Chim săn mồi (chim ác, đại bàng...)

con

0106

31

00

- - Birds of prey

unit

0106

32

00

- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt Macao Trung -Nam Mỹ và vẹt có mào của úc và Đông ấn độ)

con

0106

32

00

- - Psittaciformes (including parrots, parakeets, macaws and cockatoos)

unit

0106

39

00

- - Loại khác

con

0106

39

00

- - Other 

unit

0106

90

 

- Loại khác:

 

0106

90

 

- Other: 

 

0106

90

10

- - Dùng làm thức ăn cho người

con

0106

90

10

- - For human consumption

unit

0106

90

90

- - Loại khác

 con

0106

90

90

- - Other

 unit

 

 

CHƯƠNG 2
 THỊT VÀ PHỤ PHẨM DẠNG THỊT ĂN ĐƯỢC SAU GIẾT MỔ 

 

Chú giải

1.   Chương này không bao gồm:

(a). Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm từ 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp dùng làm thức ăn cho người;

(b). Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc

(c).  Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (chương 15).

CHAPTER 2
MEAT AND EDIBLE MEAT OFFAL

 

 

Notes

1.      This Chapter does not cover:

(a) Products of the kinds described in headings 02.01 to 02.08, or 02.10, unfit or unsuitable for human consumption;

(b) Guts, bladders or stomachs of animals (heading 05.04) or animal blood (heading 05.11 or 30.02); or

(c) Animal fat, other than products of heading 02.09 (Chapter 15).

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Đơn vị tính

Code

Description
Unit

0201

 

 

Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

 

0201

 

 

Meat of bovine animals, fresh or chilled.                                 

 

0201

10

00

- Thịt cả con và nửa con không đầu

kg

0201

10

00

- Carcasses and half‑carcasses                                               

kg

0201

20

00

- Thịt pha có xương khác

kg

0201

20

00

- Other cuts with bone in                                                    

kg

0201

30

00

- Thịt lọc không xương

kg

0201

30

00

- Boneless                                                                    

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0202

 

 

Thịt trâu, bò, đông lạnh

 

0202

 

 

Meat of bovine animals, frozen.                                           

 

0202

10

00

- Thịt cả con và nửa con không đầu

kg

0202

10

00

- Carcasses and half-carcasses                                               

kg

0202

20

00

- Thịt pha có xương khác

kg

0202

20

00

- Other cuts with bone in                                                    

kg

0202

30

00

- Thịt lọc không xương

kg

0202

30

00

- Boneless                                                                   

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0203

 

 

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

0203

 

 

Meat of swine, fresh, chilled or frozen.                                

 

 

 

 

- Tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

‑ Fresh or chilled:                                                       

 

0203

11

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

kg

0203

11

00

- - Carcasses and half‑carcasses                                             

kg

0203

12

00

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

kg

0203

12

00

- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in                           

kg

0203

19

00

- - Loại khác

kg

0203

19

00

- - Other                                                                     

kg

 

 

 

-  Đông lạnh:

 

 

 

 

‑ Frozen:                                                                 

 

0203

21

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

kg

0203

21

00

- - Carcasses and half carcasses                                              

kg

0203

22

00

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

kg

0203

22

00

- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in                           

kg

0203

29

00

- - Loại khác

kg

0203

29

00

- - Other                                                                     

kg

0204

 

 

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

0204

 

 

Meat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen.                         

 

0204

10

00

- Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0204

10

00

- Carcasses and half‑carcasses of lamb, fresh or chilled                     

kg

 

 

 

- Thịt cừu loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

 

 ‑ Other meat of sheep, fresh or chilled:

 

0204

21

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

kg

0204

21

00

- - Carcasses and half‑carcasses                                             

kg

0204

22

00

- - Thịt pha có xương khác

kg

0204

22

00

- - Other cuts with bone in                                                  

kg

0204

23

00

- - Thịt lọc không xương

kg

0204

23

00

- - Boneless                                                                 

kg

0204

30

00

- Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, đông lạnh

kg

0204

30

00

- Carcasses and half‑carcasses of lamb, frozen

           

kg

 

 

 

- Thịt cừu loại khác, đông lạnh:

 

 

 

 

 ‑ Other meat of sheep, frozen:                                            

 

0204

41

00

- - Thịt cả con và nửa con không đầu

kg

0204

41

00

- - Carcasses and half‑carcasses                                             

kg

0204

42

00

- - Thịt pha có xương khác

kg

0204

42

00

- - Other cuts with bone in                                                  

kg

0204

43

00

- - Thịt lọc không xương

kg

0204

43

00

- - Boneless                                                                 

kg

0204

50

00

- Thịt dê

kg

0204

50

00

- Meat of goats

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0205

00

00

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

kg

0205

00

00

Meat of horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen.             

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0206

 

 

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

0206

 

 

Edible offal of bovine animals, swine, sheep, goats, horses, asses,   mules or hinnies, fresh, chilled or frozen.

 

0206

10

00

- Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0206

10

00

-Of bovine animals, fresh or chilled                    

kg

 

 

 

- Của trâu, bò, đông lạnh:

 

 

 

 

‑ Of bovine animals, frozen:                                              

 

0206

21

00

- - Lưỡi

kg

0206

21

00

- - Tongues                                                                   

kg

0206

22

00

- - Gan

kg

0206

22

00

- - Livers                                                                   

kg

0206

29

00

- - Loại khác

kg

0206

29

00

- - Other                                                                     

kg

0206

30

00

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0206

30

00

- Of swine, fresh or chilled                                                 

kg

 

 

 

- Của lợn, đông lạnh:

 

 

 

 

 ‑ Of swine, frozen:                                                       

 

0206

41

00

- - Gan

kg

0206

41

00

- - Livers                                                                   

kg

0206

49

00

- - Loại khác

kg

0206

49

00

- - Other                                                                    

kg

0206

80

00

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0206

80

00

- Other, fresh or chilled                                                    

kg

0206

90

00

- Loại khác, đông lạnh

kg

0206

90

00

- Other, frozen                                                              

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0207

 

 

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

0207

 

 

Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh,  chilled or frozen.

           

 

 

 

 

- Của gà thuộc loài Gallus Domesticus:

 

 

 

 

- Of fowls of the species Gallus domesticus:

 

0207

11

00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0207

11

00

- - Not cut in pieces, fresh or chilled

kg

0207

12

00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

kg

0207

12

00

- - Not cut in pieces, frozen

kg

0207

13

00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0207

13

00

- - Cuts and offal, fresh or chilled

kg

0207

14

 

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

 

0207

14

 

- - Cuts and offal, frozen:

 

0207

14

10

- - - Cánh

kg

0207

14

10

- - - Wings

kg

0207

14

20

- - - Đùi

kg

0207

14

20

- - - Thighs

kg

0207

14

30

- - - Gan

kg

0207

14

30

- - - Livers

kg

0207

14

90

- - - Loại khác

kg

0207

14

90

- - - Other       

kg

 

 

 

- Của gà tây:

 

 

 

 

- Of turkeys:

 

0207

24

00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0207

24

00

- - Not cut in pieces, fresh or chilled

kg

0207

25

00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

kg

0207

25

00

- - Not cut in pieces, frozen

kg

0207

26

00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0207

26

00

- - Cuts and offal, fresh or chilled

kg

0207

27

 

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

 

0207

27

 

- - Cuts and offal, frozen:

 

0207

27

10

- - - Gan

kg

0207

27

10

- - - Livers

kg

0207

27

90

- - - Loại khác

kg

0207

27

90

- - - Other                    

kg

 

 

 

- Của vịt, ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản):

 

 

 

 

- Of ducks, geese or guinea fowls:

 

0207

32

 

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0207

32

 

- - Not cut in pieces, fresh or chilled:

 

0207

32

10

- - - Của vịt

kg

0207

32

10

- - - Of ducks

kg

0207

32

20

- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

kg

0207

32

20

- - - Of geese or guinea fowls

kg

0207

33

 

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh:

 

0207

33

 

- - Not cut in pieces, frozen:

 

0207

33

10

- - - Của vịt

kg

0207

33

10

- - - Of ducks

kg

0207

33

20

- - - Của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

kg

0207

33

20

- - - Of geese or guinea fowls

kg

0207

34

00

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0207

34

00

- - Fatty livers, fresh or chilled

kg

0207

35

00

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

kg

0207

35

00

- - Other, fresh or chilled

kg

0207

36

 

- - Loại khác, đông lạnh:

 

0207

36

 

- - Other, frozen:

 

0207

36

10

- - - Gan béo

kg

0207

36

10

- - - Fatty livers

kg

0207

36

20

- - - Đã chặt mảnh của vịt

kg

0207

36

20

- - - Cuts of ducks

kg

0207

36

30

- - - Đã chặt mảnh của ngan, ngỗng hoặc gà lôi (gà Nhật bản)

kg

0207

36

30

- - - Cuts of geese or guinea fowls

           

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0208

 

 

Thịt khác và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

0208

 

 

Other meat and edible meat offal, fresh, chilled or frozen.

 

 

0208

10

00

- Của thỏ

kg

0208

10

00

- Of rabbits or hares

kg

0208

20

00

- Đùi ếch

kg

0208

20

00

- Frogs' legs

kg

0208

30

00

- Của bộ động vật linh trưởng

kg

0208

30

00

- Of primates

kg

0208

40

00

- Của  cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea),  của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

kg

0208

40

00

- Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia)

kg

0208

50

00

- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

kg

0208

50

00

- Of reptiles (including snakes and turtles)

kg

0208

90

00

- Loại khác

kg

0208

90

00

- Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0209

00

00

Mỡ lợn, không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói

kg

0209

00

00

Pig fat, free of lean meat, and poultry fat, not rendered or otherwise extracte, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked.                          

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0210

 

 

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

 

0210

 

 

Meat and edible meat offal, salted, in brine, dried or smoked; edible flours and meals of meat or meat offal.

                      

 

 

 

 

- Thịt lợn:

 

 

 

 

- Meat of swine:

 

0210

11

00

- - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

kg

0210

11

00

- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in

kg

0210

12

00

- - Thịt dọi và các mảnh của chúng

kg

0210

12

00

- - Bellies (streaky) and cuts thereof

kg

0210

19

 

- - Loại khác:

 

0210

19

 

- - Other:

 

0210

19

10

- - - Thịt lợn muối xông khói

kg

0210

19

10

- - - Bacon

kg

0210

19

20

- - - Thịt mông, thịt lọc không xương

kg

0210

19

20

- - - Ham, boneless

kg

0210

19

90

- - - Loại khác

kg

0210

19

90

- - - Other

kg

0210

20

00

- Thịt trâu, bò

kg

0210

20

00

- Meat of bovine animals                                                 

kg

 

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:

 

 

 

 

- Other, including edible flours and meals of meat and meat offal:

 

0210

91

00

- - Của bộ động vật linh trưởng

kg

0210

91

00

- - Of primates

kg

0210

92

00

- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

kg

0210

92

00

- - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and  dugongs (mammals of the order Sirenia) 

kg

0210

93

00

- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

kg

0210

93

00

- - Of reptiles (including snakes and turtles)

kg

0210

99

 

- - Loại khác:

 

0210

99

 

- - Other:    

 

0210

99

10

- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô, đông lạnh

kg

0210

99

10

- - - Freeze dried chicken dice

kg

0210

99

20

- - - Da lợn khô 

kg

0210

99

20

- - - Dried pork skin

kg

0210

99

90

- - - Loại khác

kg

0210

99

90

- - - Other

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


CHƯƠNG 3
CÁ VÀ ĐỘNG VẬT GIÁP XÁC, ĐỘNG VẬT
THÂN MỀM VÀ ĐỘNG VẬT THUỶ SINH KHÔNG XƯƠNG SỐNG KHÁC    

 

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Động vật có vú thuộc nhóm 01.06

(b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);  

c) Cá (kể cả gan và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc bột viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01); hoặc

(d) Trứng cá muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá (nhóm 16.04).

Trong chương này khái niệm "bột viên" có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.

CHAPTER 3
FISH AND CRUSTACEANS, MOLLUSCS AND
OTHER AQUATIC INVERTEBRATES

 

 

Notes

1. This Chapter does not cover:

(a) Mammals of heading 01.06; 

(b) Meat of mammals of heading 01.06 (heading 02.08 or 02.10); 

(c) Fish (including livers and roes thereof), or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, dead and unfit or unsuitable for human consumption by reason of either their species or their condition (Chapter 5); flours, meals or pellets of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, unfit for human consumption (heading 23.01); or

(d) Caviar or caviar substitutes prepared from fish eggs (heading 16.04).

2. In this Chapter the term "pellets" means products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a small quantity of binder.

 

 

 

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Đơn vị tính

Code

Description
Unit

0301

 

 

Cá sống

 

0301

 

 

Live fish.                                                                 

 

0301

10

 

- Cá cảnh:

 

0301

10

 

- Ornamental fish:

 

0301

10

10

- - Cá hương hoặc cá bột

kg

0301

10

10

- - Fish fry 

kg

0301

10

20

- - Loại khác, cá biển

kg

0301

10

20

- - Other, marine fish

kg

0301

10

30

- - Loại khác, cá nước ngọt

kg

0301

10

30

- - Other, freshwater fish       

kg

 

 

 

- Cá sống khác:

 

 

 

 

 ‑ Other live fish:                                                        

 

0301

91

00

- - Cá hồi   (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus   chrysogaster)

kg

0301

91

00

- - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache  and Oncorhynchus chrysogaster)

kg

0301

92

00

- - Cá chình (Anguilla spp)

kg

0301

92

00

- - Eels (Anguilla spp.)

kg

0301

93

 

- - Cá chép:

 

0301

93

 

- - Carp:

 

0301

93

10

- - - Cá chép để làm giống

kg

0301

93

10

- - - Carp breeder 

kg

0301

93

90

- - - Loại khác

kg

0301

93

90

- - - Other

kg

0301

99

 

- - Loại khác:

 

0301

99

 

- - Other:                    

 

 

 

 

- - - Cá măng hoặc cá bột lapu lapu:

 

 

 

 

- - - Milkfish or lapu lapu fry:

 

0301

99

11

- - - - Để làm giống

kg

0301

99

11

- - - - For breeding      

kg

0301

99

19

- - - - Loại khác

kg

0301

99

19

- - - - Other                 

kg

 

 

 

- - - Cá bột khác:

 

 

 

 

- - - Other fish fry:

 

0301

99

21

- - - - Để làm giống

kg

0301

99

21

- - - - For breeding      

kg

0301

99

29

- - - - Loại khác

kg

0301

99

29

- - - - Other

kg

0301

99

30

- - - Cá biển khác

kg

0301

99

30

- - - Other marine fish

kg

0301

99

40

- - - Cá nước ngọt khác

kg

0301

99

40

- - - Other fresh water fish

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0302

 

 

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

0302

 

 

Fish, fresh or chilled, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04

 

 

 

 

- Cá hồi, trừ  gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

 ‑ Salmonidae, excluding livers and roes:                                   

 

0302

11

00

- - Họ cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

kg

0302

11

00

- - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache  and Oncorhynchus chrysogaster)

kg

0302

12

00

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa - nuýp (Hucho hucho)

kg

0302

12

00

- - Pacific Salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch Oncorhynchus masou, and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho)

kg

0302

19

00

- - Loại khác

kg

0302

19

00

- - Other         

kg

 

 

 

- Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

‑ Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae), excluding livers and roes:

 

0302

21

00

- - Cá bơn  lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, hippoglossus stenolepis)

kg

0302

21

00

- - Halibut (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)                                             

kg

0302

22

00

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

kg

0302

22

00

- - Plaice (Pleuronectes platessa)                                           

kg

0302

23

00

- - Cá bơn sole (Solea spp)

kg

0302

23

00

- - Sole (Solea spp)                                                         

kg

0302

29

00

- - Loại khác

kg

0302

29

00

- - Other

kg

 

 

 

- Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

‑ Tunas (of the genus Thunnus), skipjack or stripe‑bellied bonito (Euthynus (Katsuwonus) pelamis), excluding livers and roes:

 

0302

31

00

- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga)

kg

0302

31

00

- - Albacore or longfinned tunas (Thunnus alalunga)

kg

0302

32

00

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

kg

0302

32

00

- - Yellowfin tunas (Thunnus albacares)

kg

0302

33

00

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc

kg

0302

33

00

- - Skipjack or stripe‑bellied bonito

kg

0302

34

00

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

kg

0302

34

00

- - Bigeye tunas (Thunnus obesus)

kg

0302

35

00

- - Cá ngừ vây xanh (Thunnus thynnus)

kg

0302

35

00

- - Bluefin tunas (Thunnus thynnus)

kg

0302

36

00

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

kg

0302

36

00

- - Southern bluefin tunas (Thunnus maccoyii)

kg

0302

39

00

- - Loại khác

kg

0302

39

00

- - Other

kg

0302

40

00

- Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), trừ gan và bọc trứng cá

kg

0302

40

00

- Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii), excluding livers and roes     

kg

0302

50

00

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocopphalus), trừ gan và bọc trứng cá

kg

0302

50

00

- Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus), excluding livers and roes

kg

 

 

 

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

‑ Other fish, excluding livers and roes:

 

0302

61

00

- - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá Sác-đin nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Spattus sprattus)

kg

0302

61

00

- - Sardines (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus)

kg

0302

62

00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

kg

0302

62

00

- - Haddock (Melanogrammus aeglefinus)                                       

kg

0302

63

00

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

kg

0302

63

00

- - Coalfish (Pollachius virens)                                             

kg

0302

64

00

- - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

kg

0302

64

00

- - Mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

kg

0302

65

00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

kg

0302

65

00

- - Dogfish and other sharks

kg

0302

66

00

- - Cá chình (Anguilla spp.)

kg

0302

66

00

- - Eels (Anguilla spp.)                                                     

kg

0302

69

 

- - Loại khác:

 

0302

69

 

- - Other:

 

0302

69

10

- - - Cá biển

kg

0302

69

10

- - - Marine fish

kg

0302

69

20

- - - Cá nước ngọt

kg

0302

69

20

- - - Freshwater fish

kg

0302

70

00

- Gan và bọc trứng cá

kg

0302

70

00

- Livers and roes

kg

0303

 

 

Cá đông lạnh, trừ filê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

0303

 

 

Fish, frozen, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04               

 

 

 

 

- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

- Pacific Salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou, and Oncorhynchus rhodurus), excluding livers and roes:

 

0303

11

00

- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)

kg

0303

11

00

- - Sockeye salmon (red salmon) (Oncorhynchus nerka)

kg

0303

19

00

- - Loại khác

kg

0303

19

00

- - Other         

kg

 

 

 

- Cá hồi khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

- Other salmonidae, excluding livers and roes: 

 

0303

21

00

- - Cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

kg

0303

21

00

- - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki,  Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster)

kg

0303

22

00

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đanuyp (Hucho Hucho)

kg

0303

22

00

- - Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho)

kg

0303

29

00

- - Loại khác:

kg

0303

29

00

- - Other:

kg

 

 

 

- Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Solaidae, Scoph thalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

 

 

‑ Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae), excluding livers and roes

 

0303

31

00

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)

kg

0303

31

00

- - Halibut (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)                                                 

kg

0303

32

00

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

kg

0303

32

00

- - Plaice (Pleuronectes platessa)                                            

kg

0303

33

00

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

kg