Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 77/2005/QĐ-BNN về "danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 77/2005/QĐ-BNN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành: 23/11/2005 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 77/2005/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 23 tháng 11 năm 2005 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH “DANH MỤC BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KNH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định 179/2004/NĐ-CP ngày 21/10/2004 của Chính phủ Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá;
Căn cứ Nghị định 113/2003/NĐ-CP ngày 10/7/2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nông nghiệp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.

Điều 2. Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón đã đăng ký tại Danh mục này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Điều 4. Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Giám đốc Sở Nông nghiệp &PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Bùi Bá Bổng



 

 


PHỤ LỤC:

DANH MỤC BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/2005/QĐ-BNN  ngày 23 tháng 11 năm 2005)

 

I- Phân khoáng

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

          1           

Mono Potassium Phosphate; 

MKP

%

P2O5hh: 52                              K2O: 34

Từ các nguồn

          2           

Monoammonium phosphate; MAP

%

N10            P2O5(hh)50

Từ các nguồn

          3           

Basacote Plus 6M 16-8-12 (+2MgO+5S+TE)                     (chuyªn dïng cho hoa vµ c©y c¶nh)

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO: 16-8-12-5-2          B: 0,02        Cu: 0,05       Fe: 0,4      Mn: 0,06        Mo: 0,015       Zn: 0,02

Công ty BEHN MEYER AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN

 

          4           

Calcium Ammonium Nitrate

%

N: 27                    CaO: 12

          5           

Fruit Ace

%

K2O: 30                MgO: 10              S: 17

          6           

Nitrophoska Green

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO: 15-15-15-9-4

          7           

Nitrophoska ELITE

(12-10-20-2+TE)

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO-Fe-B: 12-10-20-8-2-0,08-0,02

          8           

Nitrophoska Blau 12-12-17+2TE

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO-B-Zn: 12-12-17-6-5-2-0,02-0,01

          9           

Nitrophoska Perfekt 15-5-20+2TE

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO-B-Zn: 15-5-20-8-2-2-0,02-0,01

        10         

FLORANID MASTER EXTRA 19+5+10 (+2)

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO-S: 19-5-10-2-8

Cu: 0,002                Fe:0,5                Mn:0,01           Zn:0,002

        11         

NITROPHOSKA BLUE TE

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO-S: 12-12-17-2-6

Fe: 0,05              B: 0,02                Zn: 0,01

Công ty BEHN MEYER AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN

        12         

Nitrophoska Red Premium

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 13-10-20-3

        13         

Phân phức hợp Perlka

%

N: 20            CaO: 50           MgO: 1,5

        14         

NPK 12-11-18+2MgO +7.6S+ TE; HYDROCOMPLEX PARTNER

%

N - P2O5 hh­ - K2O - MgO - S: 12 - 11 - 18 - 2,7 - 8           

B: 0,015        Fe: 0,20             Zn: 0,02              Mn: 0,02

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

        15         

NPK 13-13-20+4CaO+0,5MgO

%

N-P2O5 hh­- K2O- CaO-MgO: 13-13-20-4-0,5    

        16         

KRISTA-Mg S; 16MgO+13S

 Sulphate de Magnesium

Magnesium Sulphate

16MgO-13S

%

MgO: 16,0                     S: 13,0

        17         

KALI CHILI;

Chilean Soda Potassium Nitrate;

Nitrate Double du Chili;

Chilean Sodium Potassium Nitrate 15-0-14

%

N-K2O: 15,0 - 14,0

        18         

FERTI CHILI 14-0-40;

Chilean Sodium Potassium Nitrate

%

N-K2O: 14,0 - 40,0

        19         

BORONAT 32 AG;

Agricultural Ulexite;

Sodium Calcium Borate;

Calcium Sodium Borate

%

B2O3: 32           B: 10             Ca: 8             Na: 6

 

        20         

BORONAT 38;

Calcined Ulexite;

Sodium Calcium Borate;

Calcium Sodium Borate

%

B2O3: 38                   B: 12    

Ca: 10                       Na: 5

 

        21         

AMIDAS 40-0-0-5,5S

%

N: 40,0                   S: 5,5

        22         

NITROMAG;

 21-0-0+7,5MgO+11MgO

%

N: 21,0                 MgO: 7,5                 CaO: 11,0

        23         

SUPERSTART; 33-0-0+11CaO

%

N: 33,0               CaO: 11,0

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

        24         

NPK 11-11-21+ 9,5S+2,7MgO+3,2CaO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO-S-CaO: 11,0 - 11,0 - 21,0 - 2,7 - 9,5 - 3,2

B: 0,03             Fe: 0,20             Zn: 0,03                Mn: 0,30

Mo: 0,002                 Cu: 0,003

        25         

3rd GENERATION COMPOUND

12-10-18+2MgO

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO: 12 - 10 - 18 - 2                 

        26         

3rd GENERATION COMPOUND

13-0-26+4MgO

%

N-K2O - MgO: 13- 26 - 4                  

        27         

HYDROCOMPLEX PARTNER;

 NPK 12-11-18+2,7MgO+8,0S +TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO-S: 12 - 11 - 18 - 2,7 - 8

B: 0,015               Fe: 0,20             Zn: 0,02              Mn: 0,02

        28         

NPK 12-11-18+2,0 MgO+7,5S +TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO-S: 12 - 11 - 18,0 - 2 - 7,6

B: 0,012             Fe: 0,16              Zn: 0,016             Mn: 0,016

        29         

NPK 13-13-20 + 0,5MgO+ 4,0CaO

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO - CaO: 13 - 13 - 20 - 0,5 - 4

        30         

NPK 14-14-21+ 0,5 MgO+ 4,0CaO

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO - CaO: 14 - 14 - 21 - 0,5 - 4

        31         

NPK 14-7-21+ 8,6S+1,7MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO - S: 14 - 7 - 21 - 1,7 - 8,6

B: 0,02                 Cu: 0,10  

        32         

HYDROCOMPLEX TRISTAR;

NPK 15-15-15+5S

%

N-P2O5(hh)-K2O- S: 15 - 15 - 15 - 5

        33         

NPK 15-15-15+0,1Zn

%

N-P2O5(hh)-K2O- Zn: 15 - 15 - 15 - 0,1

        34         

NPK 16-10-19 + 1,7MgO+3,2S +TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO - S: 16 - 10 - 19 - 1,7 - 3,2                                  B: 0,015                Zn: 0,020                 Mn: 0,020

        35         

NPK16-11-14 + 0,02B

%

N-P2O5(hh)-K2O- B: 16,0 - 11 - 14 - 0,02

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

        36         

NPK 16-10-14+4,8S

%

N-P2O5(hh)-K2O- S: 16 - 10 - 14 - 4,8                  

        37         

NPK 17-10-16+ 2,2S+3,2CaO+2,0MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO - CaO: 17 - 10 - 16 - 2,2 - 2 - 3,2

B: 0,02                

        38         

NPK18-6-12+ 1,2S+6,0CaO+4,0MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO - CaO: 18 - 6 - 12 - 1,2 - 4 - 6,0

B: 0,10                   Zn: 0,10

        39         

NPK 18-6-18+3,8S+2,5MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO: 18 - 6 - 18 - 3,8 - 2,5   

B: 0,02                 

        40         

NPK 19-4-19+1,9S+3,0MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO: 19 - 4 - 19 - 1,9 - 3,0   

B: 0,10                   Zn: 0,10  

        41         

NPK 20-10-5+3,3MgO

%

N-P2O5(hh)-K2O- MgO: 20 - 10 - 5,0 - 3,3      

        42         

NPK 21-8-12+2,7S

2,0MgO+2,5CaO+TE

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - MgO - CaO: 21 - 8 - 12 - 2,7 - 2 - 2,5

B: 0,02      

        43         

NPK 21-6-11+3,6S+1,7MgO+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O- S- MgO: 21 - 6 - 11 - 3,6 - 1,7             B: 0,02      

        44         

HYDROCOMPLEX SPRINTER;

NPK 21-7-14+4,7S

%

N-P2O5(hh)-K2O- S: 21 - 7 - 14 – 4,7          

        45         

NPK 22-4-14+3S

+1,1CaO+1,7MgO+TE

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - MgO - CaO: 22 - 4 - 14 - 3 - 1,7 - 1,1         B: 0,02

        46         

NPK 24-9-8+2S+2,8CaO

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO: 24 - 9 - 8 - 2 - 2,8

        47         

NPK 25-4-7+4S

+1,1CaO+2,3MgO+TE

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - MgO - CaO: 25 - 4 - 7 - 4 - 2,3 - 1,1

B: 0,020   

        48         

NPK 15-15-15+4,8S

%

N - P2O5(hh) - K2O - S: 15 - 15 - 15 - 4,8   

49 - 70

 NPK + Trung lượng

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO:

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

7 - 7 - 14 - 1,2 - 7 - 4

9 - 12 - 13 - 1 - 5,7 - 3,6

10 - 10 - 10 - 1,2 - 6,5 - 4

13 - 13 - 13 - 0,8 - 4,4 - 2,8

13 - 8 - 12  - 1 - 5,5 - 3,5

14 - 7 - 14 - 0,9 - 5 - 3

14 - 7 - 18 - 0,7 - 4 - 2,5

15 - 15 - 15 - 0,5 - 3 - 2

15 - 8 - 15 - 0,7 - 4,2 - 2,7

15 - 5 - 15 - 0,8 - 4,8 - 3

16 - 16 - 16 - 0,4 - 2,3 - 1,5

16 - 10 - 9 - 0,9 - 5 - 3

16 - 16 - 8 - 0,7 - 4 - 2,5

16 - 8 - 8 - 1 - 5,5 - 3,5

17 - 17 - 8 - 0,6 - 3,5 - 2,3

20 - 20 - 15 - 0 - 0,6 - 0,4

20 - 20 - 0 - 0,7 - 4 - 2,5

20 - 10 - 15 - 0,4 - 2,4 - 1,5

20 - 15 - 10 - 0,4 - 2,7 - 1,7

20 - 10 - 0 - 1 - 5,8 - 3,7

20 - 10 - 5 - 0,8 - 4,7 - 3

20 - 5 - 5 - 1 - 5,6 - 3,5 

71

YARA (ĐIỀU, CÀ PHÊ, CAO SU, TIÊU, MÍA)

%

N -P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B - Zn - Cu - Mn

14 - 7 - 14 - 0,9 - 5 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

72

YARA LÚA VÀ NẾP

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B -   Zn - Cu - Mn

16 - 10 - 9 - 0,9 - 5 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

73

YARA CÀ PHÊÂ

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B -   Zn - Cu - Mn

15 - 5 - 15 - 0,8 - 4,8 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

74 - 75

CHUYÊN DÙNG CÀ PHÊ CAO CẤP

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B

10 - 0 - 18 - 0 - 16 - 0 - 0,2

12-0-12 -0 - 20 - 0 - 0,24

76

CHUYÊN DÙNG CÀ PHÊ Â

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B -   Zn - Cu -Mn

8 - 4 - 9 - 4 - 20 - 0,6 - 0,15 - 0,02 - 0,02 - 0,02

77

YARA (TIÊU, CAO SU, CÀ PHÊ, MÍA, ĐIỀU, LÚA, NẾP, KHOAI MÌ)

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B -   Zn - Cu - Mn

15 - 8 - 15 - 0,7 - 4,2 - 2,7 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

78 - 79

YARA CÂY ĂN TRÁI

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B - Zn - Cu - Mn

16 - 16 - 16 - 0,4  - 2,3 - 1,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

15 - 15 - 15 - 0,5 - 3 - 2 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

80

YARA CÂY ĂN CỦ, CÂY ĂN TRÁI

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B -   Zn - Cu - Mn

7 - 7 - 14 - 1,2 - 7 - 4 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

81 - 106

NPK + Trung vi lượng

%

N -P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B -   Zn - Cu -Mn

7 - 7 - 14 - 1,2 - 7 - 4 - 0,02 - 0,02 - 0,02 - 0,02

8 - 4 - 9 - 4 - 20 - 0,6 - 0,04

9 - 12 - 13 - 1 - 5,7 - 3,6 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

10 - 10 - 10 - 1,2 - 6,5 - 4 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

10 - 0 - 18 - 0 - 16 - 0 - 0,06

12 - 0 - 12 - 0 - 20 - 0 - 0,08

13 - 13 - 13 - 0,8 - 4,4 - 2,8 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

13 - 8 - 12 - 1 - 5,5 - 3,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

14 - 7 - 14 - 0,9 - 5 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

14 - 7 - 18 - 0,7 - 4 - 2,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

15 - 15 - 15 - 0,5 - 3 - 2 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

15 - 8 - 15 - 0,7 - 4,2 - 2,7 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

15 - 5 - 15 - 0,8 - 4,8 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

16 - 16 - 16 - 0,4 - 2,3 - 1,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

16 - 10 - 9 - 0,9 - 5 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

16 - 16 - 8 - 0,7 - 4 - 2,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

16 - 8 - 8 - 1 - 5,5 - 3,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

17 - 17 - 8 - 0,6 - 3,5 - 2,3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

20 - 20 - 15 - 0 - 0,6 - 0,4 - 0,015 - 0,006 - 0,006 - 0,006

20 - 20 - 0 - 0,7 - 4 - 2,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

20 - 10 - 15 - 0,4 - 2,4 - 1,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

20 - 15 - 10 - 0,4 - 2,7 - 1,7 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

20 - 10 - 0 - 1 - 5,8 - 3,7 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

20 - 10 - 5 - 0,8 - 4,7 - 3 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

20 - 5 - 5 - 1 - 5,6 - 3,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

20 - 10 - 10 - 0,6 - 3,5 - 2,2 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

      107  

YARA RAU CÁC LOẠI  

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B -   Zn - Cu - Mn

13 - 8 - 12 - 1 - 5,5 - 3,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

         108  

YARA RAU MÀU, DƯA, DƯA HẤU

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B -   Zn - Cu - Mn

13 - 8 - 12 - 1 - 5,5 - 3,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

         109  

YARA CHÈ, NGÔ

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B -   Zn - Cu - Mn

9 - 12 - 13 - 1 - 5,7 - 3,6 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

         110  

YARA BẮP

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B -   Zn - Cu - Mn

20 - 10 - 15 - 0,4 - 2,4 - 1,5 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

CÔNG TY TNHH YARA

VIỆT NAM

         111  

YARA TRÀ

%

N - P2O5(hh) - K2O - S - CaO - MgO - B -   Zn - Cu - Mn

20 - 10 - 10 - 0,6 - 3,5 - 2,2 - 0,06 - 0,02 - 0,02 - 0,02

         112  

Con Cò USP

%

N-P2O5(hh)-CaO-S: 20-10-15-7

Công ty Liên doanh BACONCO

         113  

Con Cò NPK; Con cò USPK1

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 18-9-5-15-6

         114  

Con Cò NPK; Con Cò USPK2

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 16-8-12-14-5,5

         115  

Con Cò NPK; Con Cò USPK3

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-18-12-5

         116  

Con Cò NPK(S) bón Cà chua, Cây cho củ, Cây ăn trái

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-MgO-B2O3: 7-7-14-12-12-2-0,15

         117  

Con Cò NPK(S) bón rau cải, dưa hấu

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-B2O3: 13-8-12-5,2-15,8-0,15

         118  

Con Cò NPK(S) bón Cây ăn trái

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO-B2O3: 15-15-15-10-1,3-0,15

         119  

Con Cò NPK bón Đậu phọng

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO-B2O3: 7-18-15-14-3-0,15

         120  

Con Cò NPK bón Trà (Chè), Bắp

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 8-12-13-7-10,7

         121  

Con Cò NPK bón Lúa, Cà phê, Mía, Khoai mì

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-14-5,3-9,6- 2,5

         122  

Con Cò NPK bón Tiêu

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-21-4-9

         123  

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-16-8-13

         124  

Con Cò NPK bón Trà (Chè)

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 19-9-9-2,5-13

125-127

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S:   20-20-0-7-10;

14-8-6-15-4;                     10-20-6-18-0

         128  

Con Cò NPK;

Con Cò U-KALI 30

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 10-5-30-7-3

         129  

Con Cò NPK;

Con Cò U-DAP 25;

Con Cò Ca-DAP

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 19-25-0-8-4

Công ty Liên doanh BACONCO

         130  

Con Cò NPK Ba Màu

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 16-16-8-9-4

         131  

Con Cò NPK;

Con Cò 25-15-5 AVS

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 25-15-5-5-2

         132  

Con Cò NPK;

Con Cò 20-15-10 AVS

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 20-15-10-6-3

         133  

Con Cò U-MOP 42

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 6-3-42-4-2

         134  

Con Cò U-KALI 36

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 8-4-36-6-2

         135  

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-14-7-16-3

         136  

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO: 7-13-5-8

         137  

Con Cò NPK bón Điều

và các cây trồng

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 18-9-6-15-6

         138  

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO: 13-5-5-32                 

         139  

Con Cò NPK(S) bón cây ăn trái, rau cải

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-15-10-10

         140  

Con Cò MTU 400

%

 

ppm

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-MgO: 12-7-0-15-4-0,5

B: 0,1                        Fe: 0,6

Mn: 100                  Zn: 100                Cu: 10

         141  

Con Cò NPK  bón Thuốc lá

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO: 8,5-22-22-9-2

         142  

Con Cò NPK bón Điều

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 14-7-7-10-4

         143  

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 22-16-6-6-3

         144  

Con Cò NPK Ba Màu

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S: 17-14-8-10-5

         145  

Con Cò NPK bón Khóm

và các cây trồng

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 14-7-15-18

Công ty Liên doanh BACONCO

         146  

Con Cò MTU 200

%

 

ppm

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-MgO: 12-10-12-12-3-0,07

B: 0,1                        Fe: 0,4

Cu: 200              Mn: 200                    Mo: 200               Zn: 200

         147  

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO-S-B2O3: 13-13-13-2-1,2-13-0,15

         148  

Con Cò phức hợp xanh lá

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO-B-Fe-Zn: 15-5-20-2-0,5-0,02-0,02

         149  

Con Cò Đạm Kali S

%

N-K2O-S: 20-28-10

         150  

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-MgO-B2O3: 12-6-16-9-11-2-0,15

151 - 158

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S:

13-12-18-8-3   

13-13-7-8-3

14-14-15-8-8

12-6-24-9-4    

 

16-8-8-12-5

6-18-24-8-8

14-10-18-9-4

10-10-5-5-2

         159  

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO: 8-8-6-32

         160  

Con Cò NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO: 15-15-7-24-2

         161  

Con Cò NPK bón Thuốc lá

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-S-B2O3: 8-12-20-8,2-8,3-1

         162  

NPK 16.16.8.13S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-16-8-13

Công ty Công nghiệp Hoá chất Đà Nẵng

         163  

NPK 16.8.16. 4S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-8-16-4

         164  

NPK 16.8.14.12S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-8-14-12

         165  

NPK  18.8.8. 6S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 18-8-8-6

         166  

NPK  8.8.8. 6S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 8-8-8-6

         167  

NPK 10.10.5.5S

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 10-10-5-5

         168  

Anlcomix N0005

%

N-P2O5 (hh)-K2O: 5-8-6       CaO : 2       MgO: 2      S:  2      HC: 8

Công ty Phân bón miền Nam

         169  

Anlcomix N0007

%

N-P2O5 (hh)-K2O: 5-8-6       CaO : 2      MgO: 1       S: 1       HC: 8

         170  

Anlcomix N0009

%

N-P2O5 (hh)-K2O: 5-8-6      CaO : 2       MgO: 2       S :  1     HC: 8

         171  

Phân vi lượng P 400

%

CaO: 5       MgO: 3       Zn: 2       B: 0,2       Cu: 0,2       Mn: 0,2

         172  

Amix 202

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O : 10-4-4  

Cu: 30       Zn: 50       B: 50      Humat:50

         173  

NPK 5-10-3

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-10-3          CaO: 20        MgO: 8      SiO2:15

Công ty CP Phân lân Ninh Bình

         174  

NPK 5-12-3

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-12-3         CaO: 22        MgO: 10    SiO2: 20

         175  

NPK 10-10-5

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-10-5       CaO: 20       MgO: 8       SiO2: 15

         176  

NPK 10-12-5

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-12-5       CaO: 20       MgO: 10     SiO2: 18

         177  

NPK 16-16-8

%

N-P2O5(hh)-K2O: 16-16-8       CaO: 10       MgO: 6       SiO2: 10

         178  

NPK  14-7-14

%

N-P2O5(hh)-K2O: 14-7-14       CaO: 12       MgO: 6       SiO2: 12

         179  

NPK 6-12-2

%

N-P2O5(hh)-K2O: 6-12-2         CaO: 22       MgO: 10     SiO2: 18

         180  

NPKS 6-12-2-2

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 6-12-2-2    CaO: 22      MgO: 10    SiO2: 18

         181  

NPK 17-5-16

%

N-P2O5(hh)-K2O: 17-5-16         CaO: 10      MgO: 5        SiO2: 8

         182  

NPKS 17-5-16-1

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 17-5-16-1    CaO:10       MgO: 5      SiO2: 8

         183  

NPKS 10 -10-5 - 2

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 10-10-5-2     CaO: 20     MgO: 8    SiO2: 15

         184  

NPKS 5-12-3-2

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 5-12-3-2      CaO: 22     MgO: 10   SiO2: 20

         185  

NPKS 10-12-5 -2

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 10-12-5-2     CaO: 20    MgO: 10   SiO2: 18

Công ty CP Phân lân Ninh Bình

         186  

NPKS 5-12-5-1

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 12-5-1         CaO: 20     MgO: 10   SiO2: 20

         187  

NPKS 6-10-10-2

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 6-10-10-2     CaO: 20     MgO: 8    SiO2: 15

         188  

NPKS 3-13-4-1

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 3-13-4-1      CaO: 22     MgO: 12   SiO2: 20

         189  

NPKS 7-11-3-1

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 7-11-3-1      CaO: 20     MgO: 10   SiO2: 18

         190  

NPKS 16-8-7-1

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-8-7-1       CaO: 12     MgO: 6    SiO2: 10

         191  

NPK 8-10-8

%

N-P2O5(hh)-K2O: 8-10-8             CaO: 20      MgO: 8    SiO2: 15

         192  

NPK 20-10- 10

%

N-P2O5(hh)-K2O: 20-10-10         CaO: 10      MgO: 5      SiO2: 8

         193  

NPK 16.8.16.3S

%

N- P2O5(hh)- K2O -S: 16-8-16-3

Công ty CP Hoá chất Quảng Ngãi

         194  

NPK 16.8.16.10S

%

N- P2O5(hh)- K2O -S: 16-8-16-10

         195  

NPK 18.8.12.13S

%

N- P2O5(hh)- K2O -S: 18-8-12-13

         196  

NPK 18.8.4.15S

%

N- P2O5(hh)- K2O -S: 18-8-4-15

         197  

NPK 15.5.7.12S

%

N- P2O5(hh)- K2O -S: 15-5-7-12

         198  

NPK 15.7.9.6S

%

N- P2O5(hh)- K2O -S: 15-7-9-6

         199  

NPK 16.4.10.7S

%

N- P2O5(hh)- K2O -S: 16-4-10-7

         200  

NPK 15.5.10.6S

%

N- P2O5(hh)- K2O -S: 15-5-10-6

         201  

NPK 16.8.4.1S

%

N- P2O5(hh)- K2O -S: 16-8-4-1

         202  

NPK 20.10.0.15S

%

N- P2O5(hh)-S: 20-10-15

         203  

NPK 16.16.8.13S

%

N- P2O5(hh)- K2O -S: 16-16-8-13

         204  

Annong NPKS 16-16-8-13

%

N-P2O5 hh­- K2O- S: 16 - 16 - 8 - 13

Công ty TNHH An Nông

         205  

Annong NPKS 20-20-15-3

%

N-P2O5 hh­- K2O- S: 20 - 20 - 15 - 3

         206  

Annong NPK 16-16-8

%

N-P2O5 hh­- K2O- CaO-MgO: 16 - 16 - 8 - 9 - 4

         207  

Annong NPK 14-7-14

%

N-P2O5 hh­- K2O- S- CaO-MgO: 14 - 7 - 14 - 9,6 - 5,3 - 2,5

         208  

Annong NPK 15-15-15

%

N-P2O5 hh­- K2O- CaO-MgO: 15 - 15 - 15 - 9 - 4

         209  

Annong NPK 7-18-15

%

N-P2O5 hh­- K2O - CaO-MgO - B: 7 - 18 - 15 - 14 - 3 - 0,15

         210  

Annong NPK 15-15-15 + trung, vi lượng

%

N-P2O5 hh­- K2O- S - MgO - B: 15 - 15 - 15 - 0,5 - 2 - 0,15

         211  

Trainer 12-0-20

%

N - K2O - S - Mg : 12 - 20 - 9 - 1,2                                 Fe: 1

         212  

Trainer 15-0-15

%

N - K2O - S - Mg: 15 - 15 - 7 - 1,2                                  Fe: 1

         213  

Trainer 20-5-10

%

N - P2O5 hh  - K2O - S - Mg: 20 - 5 - 10 - 5 - 1,2             Fe: 1

         214  

Actiwin 12-5-20

%

N - P2O5 hh  - K2O : 12 - 5 - 20                                         Fe: 2,5

         215  

Actiwin 20-5-10

%

N - P2O5 hh  - K2O: 20 - 5 - 10                                          Fe: 2

         216  

Actiwin Starter 6-20-12

%

N - P2O5 hh  - K2O: 6 - 20 - 12                                          Zn: 1

         217  

Phân khoáng NPK 10.10.5.5S

%

N - P2O5 hh­ - K2O - S: 10 - 10 - 5 - 5

Công ty TNHH Bình An

         218  

Phân khoáng vô cơ NPK 16.16.8.13S

%

N - P2O5 hh­ - K2O - S: 16 - 16 - 8 - 13

         219  

Phân khoáng vô cơ NPKS 14.8.6.5S

%

N - P2O5 hh­ - K2O - S: 14 - 8 - 6 - 5

         220  

Phân bón hỗn hợp NPKS

%

N - P2O5 hh  - K2O - S: 8 - 4 - 6 - 3

Công ty TNHH Phân hữu cơ Bình Dương

         221  

NPKS 16.16.8.13

%

N- P2O5(hh)- K2O -S: 16 - 16 - 8 - 13

Công ty Phân bón Bình Nguyên

         222  

NPKS 10.10.5.5

%

N- P2O5(hh)- K2O -S: 10 - 10 - 5 - 5

         223  

Phân hỗn hợp NPK 15.15.15 + TE

%

N - P2O5 hh­ - K2O - CaO - MgO: 15 - 15 - 15 - 2 - 0,5

Cu: 0,05        Fe: 0,01        Zn: 0,05       Mo: 0,0005      B: 0,02

Công ty TNHH Chấn Hưng

         224  

Phân hỗn hợp NPK 15.12.8 + TE

%

N - P2O5 hh­ - K2O - S - CaO - MgO: 15 - 12 - 8 - 5 - 2 - 0,5

Cu: 0,05       Fe: 0,01        Zn: 0,05      Mo: 0,0005         B:0,02

         225  

Phân hỗn hợp NPK 12.6.20 + TE

%

N - P2O5 hh­ - K2O - S - CaO - MgO: 12 - 6 - 20 - 5 - 2 - 0,5                                     Cu: 0,05      Fe: 0,01        Zn: 0,05       Mo: 0,0005        B: 0,02

         226  

Phân hỗn hợp NPK 15.8.15 + TE

%

N - P2O5 hh­ - K2O - S - CaO - MgO: 15 - 8 - 15 - 5 - 2 - 0,5                                Cu: 0,05      Fe: 0,01        Zn: 0,05       Mo: 0,0005        B: 0,02

         227  

Phân NPK phức hợp vi lượng NITROPHOSKA BLUE TE

%

N - P2O5 hh­ - K2O - S - MgO: 12 - 12 - 17 - 6 - 2

Fe: 0,05             B: 0,02                      Zn: 0,01

         228  

Phân NPK phức hợp vi lượng Nitrophoska Elite 12-10-20-2+TE

%

N - P2O5 hh­ - K2O - S - MgO: 12 - 10 - 20 - 8 - 2

Fe: 0,08              B: 0,02

         229  

Phân bón vi lượng cho lúa (Luvina)

%

Cu: 0,28                 Mn: 0,84                 Zn: 0,75

Công ty TNHH Công nghệ sinh thái Lúa Việt Nam

         230  

NPK 16-16-8-13S

%

N-P2O5 hh­- K2O- S: 16 - 16 - 8 - 13

Công ty TNHH TMDV Miền Đông

         231  

BioFert 8-8-8

%

ppm

N-P2O5 hh­- K2O: 8-8-8                  MgO: 3        CaO: 6             HC: 9,5

Mn: 202                 Zn: 168                   Cu: 50                Fe: 600

Công ty TNHH Ngân Anh

         232  

BioFert 5-10-5

%

ppm

N-P2O5 hh­- K2O: 5-10-5                  MgO: 1        CaO: 2             HC: 9,0

Mn: 90                 Zn: 105                   Cu: 10                Fe: 3.600

         233  

Phân bón tổng hợp                NPKS 16.16.8.10S

%

N- P2O5(hh)- K2O -S: 16-16-8-10            

Công ty TNHH Phân bón Nông nghiệp

         234  

Phân bón tổng hợp NPKS 15.15.20.1S

%

N- P2O5(hh)- K2O -S: 15-15-20-1            

         235  

Phân bón tổng hợp NPKS 15.5.15.1S

%

N- P2O5(hh)- K2O -S: 15-5-15-1            

         236  

Phân bón tổng hợp NPKS 10.10.15.6S

%

N- P2O5(hh)- K2O -S: 10-10-15-6            

         237  

Phân bón tổng hợp NPKS 18.10.16.1S

%

N - P2O5(hh) - K2O - S: 18-10-16-1            

         238  

Phân bón tổng hợp NPKS 14.8.6.11S

%

N - P2O5(hh) - K2O - S: 14-8-6-11            

         239  

Phân bón gốc NutriSmart

%

 

mg/kg

N-P2O5(hh)-K2O: 0,6-3,22-0,41                 Ca: 9,61         Mg: 0,83

Fe: 2,8                Zn: 0,13

B: 50                       Cu: 29           Mn: 550               Mo: 5,7

Công ty TNHH Thương mại sản xuất Thế Hợp

         240  

BiKomix-Super

%

N-P2O5(hh)-K2O: 6-6-6                  HC: 9,5

Công ty Cổ phần Thiên Hà

         241  

BiKomix-Grow

%                ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 10-10-6                                                               Mg: 500                Zn: 600              Mo: 40                B: 500

         242  

Komix-ĐP; BiKomix-ĐP

%

 HC:9,5      NPK: 3,3-7,7-9

Công ty Cổ phần Thiên Hà, Công ty Sinh hoá nông nghiệp và TM Thiên Sinh

         243  

Vôi xám Komix; Vôi xám BiKomix

%

CaCO3: 64,0               MgCO3: 28,0

         244  

Phân khoáng trộn có bổ sung hữu cơ

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-10-3                              HC: 9

Công ty Sông Gianh

         245  

Phân vi lượng

Bounce Back

%

ppm

N-P2O5 hh­- K2O: 3-4,6-2

Ca: 7                      Mg: 0,6                 S: 2                 Fe: 0,2

Mn: 500                 Cu: 8                     Zn: 350

Mo: 2                     B: 3

DNTN thương mại Đức Việt

         246  

Soda Potash Nitrate

%

N-K2O-Na-B: 15 - 14 - 18 - 0,05  

DNTN Thương mại Tân Qui

         247  

Hốn hợp NPK 16-16-8-13

%

N - P2O5 hh­ - K2O - S: 16-16-8-13

DNTN Thịnh Bình

         248  

Hốn hợp NPK 10-10-5-5

%

N - P2O5 hh - K2O - S: 10-10-5-5

         249  

Hỗn hợp NPK 16-8-16-4

%

N - P2O5 hh ­- K2O - S: 16-8-16-4

         250  

Hỗn hợp NPK 14-8-6-7

%

N-P2O5 hh­- K2O- S: 14 - 8 - 6 - 7

         251  

Hỗn hợp NPK 20-10-0-10

%

N-P2O5 hh­- S: 20 - 10 - 10

         252  

Phân khoáng vi lượng HVK-501B

ppm

B: 200          Cu: 300           Mg: 2000            Zn: 1200

CS phân bón HVK An Thạnh

 

II- Phân hữu cơ khoáng

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

            1      

Growel 3-3-3

%

HC: 60        N- P2O5(hh)- K2O: 3-3-3        MgO: 0,45     CaO: 1,5

 

Công ty BEHN MEYER AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN

            2      

Phân bón NPK-hữu cơ-vi lượng LIO Thái

%

HC: 15             N-K2O: 14,52-1,01

Ca: 0,41              Fe:0,47             S: 6,66

Công ty TNHH phân bón hữu cơ Greenfield

            3      

Phân hữu cơ khoáng

RealStrong  

(12-6-12)+8,5%C

%

ppm

C: 8,5                        N-P2O5(hh)-K2O: 12-6-12                

Mn: 0,02             Fe: 0,99               Zn: 0,01

B: 28,56              Cu: 26,83             Mo: 46,9             Co: 3,31

VPĐD thường trú Intraco Ltd.

và Bio - Green Agritech Pte Ltd.

            4      

Phân hữu cơ khoáng

RealStrong (11-11-11)+11,0%C

%

 

ppm

C: 11                       N-P2O5(hh)-K2O: 11-11-11

Fe: 1,41                Mn: 0,03            Zn: 0,52

B: 32,18               Cu: 34,67            Mo: 71,53         Co: 7,82

            5      

Phân hữu cơ khoáng

RealStrong (8-8-20)+8,5%C

%

 

ppm

C: 8,5                 N-P2O5(hh)-K2O: 8-8-20

Fe: 0,94                 Mn: 0,03           Zn: 0,01            B:27,37

Cu: 28,08               Mo: 48,55

            6      

Phân bón hữu cơ Vedagro dạng đặc

 

%

HC: 25                   N-K20: 5,5-3,0

Công ty CP            Hữu hạn Vedan Việt Nam

            7      

Phân bón hữu cơ Vedagro dạng bột, viên

%

HC: 45                    N-K20: 10-3,5

            8      

Lân hữu cơ

%

HC: 15             P2O5(hh): 8         

Công ty Phân bón miền Nam

9 - 20

Khoáng hữu cơ

%

N-P2O5(hh)-K2O - HC:  6-6-3-15          6-3-3-15           5-5-5-15        4-6-4-15          4-4-4-15        4-3-6-15       4-2-2-15       3-6-8-15      3-5-2-15          3-5-7-15        3-3-2-22       3-2-3-15

          21    

BL1 CT1

%

HC: 18                       N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-3         

          22    

Trà 1; Mía M1

%

HC: 15                       N-P2O5(hh)-K20: 2-3-3         

Công ty Phân bón miền Nam

          23    

Anlcomix N0004

%

HC: 15                      N-P2O5(hh)-K20: 2-9-3         

          24    

Anlcomix N0006

%

HC: 15                      N-P2O5(hh)-K20: 5-3-3        

          25    

Anlcomix N0010

%

HC: 15                       N-P2O5(hh)-K20: 3-4-2         

          26    

CM1

%

HC: 15                       N-P2O5(hh)-K20: 5-8-6         

          27    

Cà phê CF1; Bắp B1

%

HC: 15                       N-P2O5(hh)-K20 : 3-3-2         

          28    

Khoáng hữu cơ +TL

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K20: 2-3-3       CaO: 4      MgO: 4      S: 2

          29    

Khoáng hữu cơ vi lượng Mekofa 999B

%

ppm

HC: 15          N-P2O5(hh)-K20 : 8-5-5               MgO: 0.1

Cu: 500      Zn: 500     B: 200       Mn: 200      Mo: 5      Fe: 100

          30    

Lân hữu cơ hoạt tính

%

HC : 15          P2O5(hh): 8         CaO : 5          MgO : 3           S: 3

          31    

Lân hữu cơ vi lượng

%

 

ppm

HC : 15           N-P2O5(hh)-K20 : 2-3-3                CaO: 2,2

MgO : 1,4                  Fe: 0,3                  SiO2: 2,2

Cu: 15                Mn: 270                Mo: 5               Co: 10

          32    

Phân vi lượng hữu cơ

%

 

ppm

HC:15             N-P2O5(hh)-K20: 3-5-2       

CaO :2           MgO : 0,5           S : 2

Cu: 50            Zn: 40             B: 70           Mn: 30          Si: 2,2

          33    

Phân hữu cơ đa vi lượng VL-09

%

 

ppm

HC :15            N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-2       

CaO:1         MgO: 0,5        S: 0,5

Cu: 50       Zn: 100      B: 50        Mn: 40        Mo: 10       Fe: 50

          34    

Phân hữu cơ khoáng Cugasa  4-5-3

%

HC: 23            N-P2O5(hh)-K2O: 4-5-3          CaO: 5        MgO: 0,5

Công ty TNHH Anh Việt

          35    

Phân hữu cơ khoáng Cugasa  6-2-2

%

HC: 23            N-P2O5(hh)-K2O: 6-2-2         CaO: 5         MgO: 0,5

          36    

Phân hữu cơ khoáng Cugasa  5-5-5

%

HC: 23            N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5          CaO: 5        MgO: 0,5

          37    

Phân hữu cơ 2,5-2,5-2,5-25HC

%

HC: 25             N-P2O5(hh)-K2O: 3,0-2,5-2,5       

Công ty TNHH Thương mại dịch vụ sản xuất Ba lá Xanh

          38    

Phân hữu cơ 7-8-6-30HC

%

HC: 30              N-P2O5(hh)-K2O: 7-8-6       

          39    

Phân hữu cơ khoáng

%

HC: 20                   N-P2O5hh-K2O: 3,5-3,2-2,5

Công ty TNHH Phân hữu cơ Bình Dương

          40    

HC 5

%

HC: 20         N- P2O5(hh)- K2O: 2,5-3,0-2,5      Ca: 0,5     Mg: 0,2       S: 0,3    Cu: 0,01    Fe: 0,01     Zn: 0,01    Mn: 0,001    Mo: 0,01

Công ty TNHH Chấn Hưng

          41    

Phân Hữu cơ đa vi lượng Sài Gòn

%

HC: 15           N- P2O5(hh)- K2O: 3-3-2           CaO: 3       MgO: 2

SiO2: 2        S: 2       Zn: 0,5       Cu: 0,5       B: 0,5         Mn: 0,5   

Công ty CP phân bón sinh hoá                           Củ Chi

          42    

Phân hữu cơ khoáng Ten Up

%

N- P2O5hh:  8-12                              C: 35

Công ty TNHH nguyên liệu

sản xuất D.D.P

          43    

Phân hữu cơ khoáng Super Ten

%

N- P2O5hh: 12-4                              C: 43

          44    

Phân hữu cơ khoáng

 Hướng dương xanh

%  

                                 ppm

HC: 20,35                 N-P2O5(hh)-K2O: 3-1,6-3,5                                    MgO: 0,6                  Mn 0,016             B: 15,4                                              Zn: 70,9                    Mo: 5,7

Công ty TNHH SX TM Đặng Huỳnh

          45    

Phân hữu cơ khoáng Micro

%

HC: 26,18                  N-P2O5(hh)-K2O: 6,89-4,5-7,2

          46    

Phân hữu cơ khoáng Horse

%                        ppm

HC: 28,65                  N-P2O5(hh)-K2O: 6,31-4,1-6,3                             Zn: 2900

          47    

Phân bón hữu cơ Biorganic 8-4-4 (tên khác: Orgamix8-4-4, Orgamamix 8-4-4)

%

HC: 15             N-P2O5hh-K2O: 8-4-4          Ca: 0,3     Mg: 0,006 Fe: 0,045          Cu: 0,0004           Mn: 0,0008            Zn: 0,0035 Cl: 0,048          S: 0,048                Mo:0,0003

Công ty TNHH Đạt Nông

          48    

Phân bón hữu cơ Biorganic 6-3-3 (tên khác: Orgamix6-3-3, Orgamamix 6-3-3)

%

HC: 15             N-P2O5hh-K2O: 6-3-3         Ca: 0,3      Mg: 0,006 Fe: 0,045          Cu: 0,0004           Mn: 0,0008            Zn: 0,0035 Cl: 0,048          S: 0,048                Mo: 0,0003

          49    

Phân bón hữu cơ Biorganic 5-5-5 (tên khác: Orgamix 5-5-5, Orgamamix 5-5-5)

%

HC: 15             N-P2O5hh-K2O: 5-5-5         Ca: 0,3      Mg: 0,006 Fe: 0,045          Cu: 0,0004           Mn: 0,0008            Zn: 0,0035 Cl: 0,048          S: 0,048               Mo:0,0003

          50    

Phân bón hữu cơ Biorganic 4-5-3 (tên khác: Orgamix 4-5-3, Orgamamix 4-5-3)

%

HC: 15             N-P2O5hh-K2O: 4-5-3         Ca: 0,3      Mg: 0,006 Fe: 0,045          Cu: 0,0004           Mn: 0,0008            Zn: 0,0035 Cl: 0,048          S: 0,048               Mo: 0,0003

          51    

Phân bón hữu cơ Biorganic 3-6-6 (tên khác: Orgamix 3-6-6, Orgamamix 3-6-6)

%

HC: 15             N-P2O5hh-K2O: 3-6-6         Ca: 0,3      Mg: 0,006 Fe: 0,045          Cu: 0,0004           Mn: 0,0008            Zn: 0,0035  Cl: 0,048          S: 0,048                Mo: 0,0003

Công ty TNHH

Đạt Nông

          52    

Grow More Fuego Soil

(Tên kh¸c: Biosafe; Earthsafe; Earthgard)

%

HC: 18                                     N-P2O5hh-K2O: 3-2,5-4,5 

          53    

Grow more 17 - 17 - 17

(Tên khác:

Multicote 17 - 17 - 17

Osmocote 17 - 17 - 17)

%

HC: 15                             N-P2O5hh-K2O: 17-17-17

S: 3,8                    Fe: 0,3                 Mn: 0,06

          54    

Grow more 17 - 14 - 14

(Tên khác:

Multicote 17 - 14 - 14;

Osmocote 17 - 14 - 14)

%

HC: 15                        N-P2O5hh-K2O: 17-14-14

S: 3,8                    Fe: 0,3                  Mn: 0,06

          55    

Grow more 14 - 14 - 14

(Tên khác:

Multicote 14 - 14 - 14;

Osmocote 14 - 14 - 14)

%

HC: 15                         N-P2O5hh-K2O: 14-14-14

S: 3,8                    Fe: 0,3                  Mn: 0,06

          56    

Grow more 19 - 6 - 12

(Tên khác:

Multicote 19 - 6 - 12;

Osmocote 19 -6 - 12)

%

HC: 18                         N-P2O5hh-K2O: 19-6-12

S: 3,8                     Fe: 0,3                  Mn: 0,06

          57    

Grow more 9 - 6 - 6

(Tên khác:

Multicote 9 - 6 - 6;

Osmocote 9 - 6 - 6)

%

HC: 20                        N-P2O5hh-K2O: 9-6-6

S: 18,7                   Fe: 2

          58    

Grow more 18 - 6 - 12

(Tên khác:

Multicote 18 - 6 - 12;

Osmocote 18 - 6 - 12)

%

HC: 15               N-P2O5hh-K2O: 18-6-12                   Mg: 1  

Fe: 0,15         Mn: 0,06          B: 0,02          Cu: 0,05         Mo: 0,007

          59    

Grow more 15 - 17 - 15

(Tên khác:

Multicote 15 - 17 - 15;

Osmocote 15 - 17 - 15)

%

HC: 15               N-P2O5hh-K2O: 15-17-15           

S: 3,8             Fe: 0,3            Mn: 0,06

          60    

Grow more 15 - 15 - 15

(Tên khác: Multicote 15 - 15 - 15;       

Osmocote 15 - 15 - 15)

%

HC: 15                N-P2O5hh-K2O: 15-15-15

S: 3,8             Fe: 0,3             Mn: 0,06

Công ty TNHH

Đạt Nông

          61    

Grow more 14 - 14 - 16

(Tên khác: Multicote 14 - 14 - 16; Osmocote 14 -14-16)

%

HC: 18            N-P2O5hh-K2O: 14-14-16                                           S: 3,8               Fe: 0,3              Mn: 0,06

          62    

Phân hữu cơ khoáng Cầu Diễn (CD 1)

 

%

HC: 15                  N-P2O5(hh)-K2O: 2,5-2,2-3,3

Công ty MT Đô thị Hà Nội

          63    

Phân hữu cơ  khoáng HG 02

%

HC: 32                  N-P2O5(hh)-K2O: 4-5-3 

Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ

 Hiếu Giang

          64    

Phân hữu cơ khoáng HG 03

%

HC: 25                  N-P2O5(hh)-K2O: 6-2-2 

          65    

Phân hữu cơ khoáng HG 04

%

HC: 34                  N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5

          66    

Hữu cơ khoáng

%

HC: 15              N-P2O5(hh)-K2O: 3-5-1

Công ty TNHH Hưng Thành

          67    

Hữu cơ khoáng

%

HC: 15              N-P2O5(hh)-K2O: 8-4-3

          68    

Phân hữu cơ hỗn hợp

RIGER 4 - 3 - 3

%

HC: 54                                N-P2O5(hh)-K2O: 4-3,3-3

Công ty TNHH

Hữu Nông

          69    

Phân hữu cơ khoáng

%

HC: 15                        N-P2O5(hh)-K2O: 2,5-4-1,5

Công ty TNHH Phân bón                       Nông nghiệp

          70    

Phân hữu cơ khoáng Quế lâm

%

HC: 15                        N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-2

Công ty Cổ phần

Quế Lâm

          71    

Phân hữu cơ khoáng  Quốc Việt III

%

ppm

HC: 25          N-P2O5(hh)-K2O: 4-3-4            Mg0: 3,5       Ca0: 5,6

Cu: 200                Fe: 200              Zn: 200                Mn: 100

Công ty TNHH

Quốc Việt

          72    

Phân hữu cơ khoáng COMP-MIX

%

ppm

HC: 15            N- P2O5(hh)- K2O: 3-3-2             Ca: 5           Mg: 1

Mn: 50                Mo: 50            Cu: 5                Co: 5

Công ty DV Nông nghiệp Sài Gòn

          73    

Phân hữu cơ khoáng Hồng Lam

%

HC: 23                   N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-3

Công ty TNHH Tân Hồng Lam

          74    

Phân Hữu cơ khoáng Tanimix®-BT1

%

 

HC: 15                         N-P2O5(hh)-K2O: 5-3-3

Công ty Cổ phần khai thác khoáng sản Tây Ninh

          75    

Phân Hữu cơ khoáng Tanimix®-BT2

%

HC: 15              N-P2O5(hh)-K2O: 20-3-6        Ca: 1,5       Mg: 0,5

Công ty Cổ phần khai thác khoáng sản Tây Ninh

          76    

Hữu cơ khoáng Trung Thành NPK

%

HC: 15                         N- P2O5(hh)- K2O: 4-3-3

Công ty CP sản xuất phân bón Thái Nguyên

          77    

Komix BT1, BiKomix BT1

%

ppm

HC: 15          N-P2O5hh-K2O-Mg: 4-4-5-1                                                              Zn: 200        Mn: 300         B: 50             Cu: 50

Công ty TNHH Thiên Phúc, Công ty CP Thiên Hà

          78    

Komix CF, BiKomix CF

%

ppm

HC: 15         N-P2O5hh-K2O-Mg: 6-4-6-2                                          Zn: 200        Mn: 300

          79    

Komix BT2, BiKomix BT2

%

ppm

HC: 15         N-P2O5hh-K2O: 5-5-5           Ca: 2        Mg: 2                                                         Zn: 200       Mn: 300          B: 80            Cu: 20

          80    

Komix TB, BiKomix TB

%

ppm

HC: 15         N-P2O5hh-K2O: 2-3-5

Mg: 500       B: 100            Cu: 150          Zn: 250       Mn: 1000

          81    

Komix TEA (P), BiKomix TEA

%

ppm

HC: 15          N-P2O5hh-K2O: 6-2-3

Mg: 500       B: 200            Cu: 150          Zn: 100        Mn: 400

          82    

Komix CSCB, BiKomix CSCB

%

ppm

HC: 15           N-P2O5hh-K2O: 5-5-3          Ca: 2,         Mg: 2                                                       Mn: 900       Zn: 200         B: 80                Cu: 20

          83    

Komix CN, BiKomix CN

%

ppm

HC: 15           N-P2O5hh-K2O: 6-3-3          Ca: 2            Mg: 1                                                                            B: 50            Cu: 20           Zn: 130             Mn: 300

          84    

Komix BT3, BiKomix BT3

%

ppm

HC: 15              N-P2O5hh-K2O: 6-2-4        Ca: 1,2       Mg: 1                                                B: 100           Cu: 50             Zn: 200               Mn: 300

          85    

Komix RC, BiKomix RC

%

ppm

HC:15                N-P2O5hh-K2O-Mg:5-3-2-1,5                                                                         B:50             Cu: 50               Zn: 200               Mn: 600

          86    

Komix K, BiKomix K

%

ppm

HC: 20               N-P2O5hh-K2O: 3-4-2      Ca: 1,5             Mg: 1                                                            Zn: 80          B: 70               Fe: 20            Cu: 10              Mn:70

          87    

Komix PN, BiKomix PN

%

ppm

HC: 15               N-P2O5hh-K2O:1,5-3-3     Ca: 2               Mg: 1                                                                      B: 50            Cu: 20            Zn: 130          Mn: 300

          88    

Phân hữu cơ khoáng 

Con trùn đỏ Vermicompost - VT3

%

HC: 17                        N-P2O5(hh)-K2O: 2-4-2              Ca: 4

Mg: 0,5      S: 0,5      Mn: 0,2       Zn: 0,2       Cu: 0,4      B: 0,2

Công ty TNHH

Việt Tiến

          89    

Hữu cơ khoáng vi lượng

HVK-101B

%

ppm

HC: 16          N- P2O5(hh)- K2O: 3,0-3,0-2,0

B: 15              Cu: 20              Mg: 100                  Zn: 70

CS phân bón HVK An Thạnh

          90    

Hữu cơ khoáng vi lượng

HVK-301B

%

ppm

HC: 16           N- P2O5(hh)- K2O: 4,0-3,0-3,0

B: 150           Cu: 200            Mg: 1000                Zn: 700

CS phân bón HVK An Thạnh

          91    

Phân hữu cơ khoáng Trimix- N2

%

ppm

HC: 23           N- P2O5(hh)- K2O: 6-2-2         CaO: 1             MgO: 1

Cu: 100         Zn: 50          B: 150 

Cơ sở phân bón Điền Trang

          92    

Phân hữu cơ khoáng OMIX 5-5-5

%

HC: 15                        N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5

Cơ sở phân bón

hữu cơ                    Long Khánh

          93    

Phân hữu cơ khoáng OMIX 8-0-8

%

HC: 15                       N-K2O: 8-8

          94    

Phân hữu cơ khoáng OMIX 8-5-0

%

HC: 15                       N-P2O5: 8-5

          95    

Phân hữu cơ khoáng OMIX 8-8-8

%

HC: 15                       N-P2O5(hh)-K2O: 8-8-8

          96    

Phân hữu cơ khoáng

Lagamix 4-2-2

%

ppm

HC: 23               N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-2        CaO: 0,5    MgO : 0,5

Cu: 50                  Zn: 50                 B: 100

Cơ sở sản xuất phân bón Trần Nguyên Khoái

          97    

Phân hữu cơ khoáng Phú Hưng (dạng bột)

%

HC: 16                    N-P2O5hh-K2O: 3-2,5-2,5

CS Phú Hưng

          98    

Phân hữu cơ khoáng Phú Hưng (dạng viên)

%

HC: 16                     N-P2O5hh-K2O: 3-2,5-2,5

          99    

Phân hữu cơ khoáng 3-5-2

%

HC: 23                         N-P2O5(hh)-K2O: 3-5-2

DNTN

Lâm Bưu

        100  

Phân hữu cơ khoáng 3-3-3

%

HC: 40                         N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-3

        101  

Terra Firma

%

HC: 15             N-P2O5 (hh) -K2O: 8-1-8,6        Ca: 1,7        Mg: 0,2                Cu: 0,13        Mn: 0,012         Zn: 0,013         B: 0,15        Fe: 0,12

DTTN Thương mại Tân Qui

        102  

Terra Firma

%

HC: 15             N-P2O5 (hh) -K2O: 4-3-2          S: 0,6          Ca: 4,8                  Fe: 0,16             Cu: 0,02              Mn: 0,02            Rong biển: 0,1

        103  

Goganic

%

HC: 78,99                   N-P2O5 (hh) -K2O: 5-4-3

        104  

Phân hữu cơ khoáng

ĐẠI NÔNG 4

%

HC: 25                   N-P2O5(hh)-K2O: 8-4-3           Axit humic: 4

DNTN                   Thanh Xuân

        105  

 Phân Hữu cơ khoáng CP1

%

HC: 15                      N-P2O5hh-K2O: 3-5-1

TTNC và ƯD các chế phẩm nông hoá

        106  

Phân Hữu cơ khoáng CP2

%

HC: 15                      N-P2O5hh-K2O: 2-4-2

        107  

Phân Hữu cơ khoáng CP4

%

HC: 15                      N-P2O5hh-K2O: 8-4-3

        108  

Phân Hữu cơ khoáng CP5

%

HC: 15                      N-P2O5hh-K2O: 4-3-5

 

III- Phân hữu cơ sinh học

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

             1      

AMI-AMI

%

HC: 23               N: 4

Công ty Ajinomoto                Việt Nam

             2      

Phân hữu cơ sinh học

RealStrong

(4-3-2)+13%C

%

ppm

C: 13         N-P2O5(hh)-K2O: 4-3-2          Fe: 0,99        Mn: 0,02

 

Cu: 7,6               Mo: 73,74               Zn: 93,16              Co: 1,75

VPĐD thường trú Intraco Ltd; Bio - Green Agritech Pte Ltd.

             3      

Maxpro 1

%

ppm

 

HC: 23       N-P2O5(hh)-K2O: 1-1-1      CaO: 1      MgO:1      S: 1,5

Fe: 150          Mn: 1000           Zn: 200         Cu: 150        B: 500 Axit alpha-naphthyl axêtic: 500

Công ty TNHH               An Nông

             4      

Phân hữu cơ sinh học vi lượng EMO

%

HC: 23             N-P2O5(hh)-K2O: 1,97-0,69-0,5

Cu: 0,007           Zn: 0,032

Công ty TNHH

Anh Việt

             5      

Phân hữu cơ sinh học Cugasa 3-2-2

%

HC: 23             N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-2           CaO: 5     MgO: 0,5

             6      

Phân sinh hoá

 

%

HC: 23                 N:3

Công ty CP Phân bón và DV tổng hợp Bình Định

             7      

Phân lân Hữu cơ Sinh học Sài Gòn

%

VSV/g

HC: 23           P2O5(hh): 1,5            Axit Humic: 2

Azotobacter:  5.106 

Công ty CP phân bón sinh hoá

Củ Chi

             8      

Phân hữu cơ sinh học Bafit

%

HC: 27,1            N-P2O5(hh)-K2O: 3,53-1,5-4,7

Công ty TNHH SX Thương mại  Đặng Huỳnh

             9      

Phân hữu cơ sinh học ĐH phục hồi rễ

%

HC: 25               N-P2O5(hh)-K2O-S-Mg: 2,95-1-2,3-0,5-0,3

           10    

Phân Hữu cơ sinh học Hà Gia 1

 

%

HC: 28         N-P2O5(hh)-K2O: 0,8-1,6-1,3        Ca: 2,24        S: 1,7 

Axit humic: 10,3

Công ty

Cổ phần đầu tư

phát triển Hà Gia

           11    

Phân Hữu cơ sinh học Hà Gia 2

%

HC : 30        N-P2O5(hh)-K2O: 1,2-1-1         Ca: 3,27        Mg: 0,14

Axit humic: 0,26

Công ty

Cổ phần đầu tư

phát triển Hà Gia

           12    

Phân hữu cơ sinh học (CD 2)

%

HC: 23

Công ty             Môi trường             Đô thị Hà Nội

           13    

Phân hữu cơ sinh học HG 01

%

HC: 25        N-P2O5(hh)-K2O:3-2-2 

Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ

Hiếu Giang

           14    

Hữu cơ sinh học HUMIX

%

ppm

HC: 23         N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-4      CaO: 1       MgO: 0,5     S: 0,5

Fe: 500        Cu: 100       Zn: 100        Mn: 100         B: 100        Mo: 10

Công ty TNHH Hữu cơ

           15    

Phân hữu cơ sinh học Humix tổng hợp

%

ppm

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O: 4-3-3     CaO: 1     MgO: 0,5     S: 0,5

Fe: 200          Cu: 100            Zn: 50          Mn: 450            B: 100

           16    

Phân hữu cơ sinh học Humix Rau Ăn Lá

%

ppm

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O: 6-2-2      CaO: 1     MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 200          Cu: 50              Zn: 100         Mn: 100            B: 50

           17    

Phân hữu cơ sinh học Humix Rau Ăn Quả, Củ

%

ppm

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O:       CaO: 1    MgO: 0,8    S: 0,2

Fe: 200          Cu: 150            Zn: 150          Mn: 100          B: 100

           18    

Phân hữu cơ sinh học Humix Cà Phê, Tiêu (giai đoạn 1)

%

ppm

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O: 5-3-2       CaO: 1    MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 200         Cu: 50              Zn: 50             Mn: 400          B: 150

           19    

Phân hữu cơ sinh học Humix Cà Phê, Tiêu (giai đoạn 2)

%

ppm

HC: 23       N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-6      CaO: 1    MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 300        Cu: 100            Zn: 150            Mn: 150          B: 200

           20    

Phân hữu cơ sinh học Humix Cây Ăn Trái

%

ppm

HC: 23       N-P2O5(hh)-K2O: 5-3-4      CaO: 2    MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 300        Cu: 100            Zn: 100            Mn: 100          B: 300

           21    

Phân hữu cơ sinh học Humix Hoa Kiểng

%

ppm

HC: 23       N-P2O5(hh)-K2O: 5-2-3     CaO: 1     MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 100         Cu: 100           Zn: 150             Mn: 150         B: 300

           22    

Phân hữu cơ sinh học Humix Chè

%

ppm

HC: 23       N-P2O5(hh)-K2O: 5-1-2     CaO: 1     MgO: 0,5    S: 0,5

Fe: 200          Cu: 50             Zn: 50               Mn: 450          B: 50

           23    

Phân hữu cơ khoáng Domix-CM

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K2O: 6-4-5              Mg: 1

Công ty TNHH Miền Đông

           24    

Phân hữu cơ khoáng Domix-KM

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K2O:  3-3-6              Ca: 1            Mg: 1  

           25    

Phân hữu cơ khoáng Domix-ĐP

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K2O: 2-4-6               Ca:1             Mg: 2

           26    

Phân hữu cơ khoáng Domix-CSKT

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K2O: 6-4-3               Mg: 3

           27    

Phân hữu cơ khoáng Domix-CSKD

%

HC: 15       N-P2O5(hh)-K2O: 6-5-4               Mg: 4

           28    

Phân hữu cơ sinh học Phù Đổng 2 (PĐ2)

%

HC: 23          N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-5

Công ty TNHH             Non Côi

           29    

Phân hữu cơ sinh học Quế Lâm

%

HC: 23        N-P2O5(hh)-K2O: 1-3-1

Công ty Cổ phần

Quế Lâm

           30    

Lân Hữu cơ sinh học cá Lam Giang

%

HC: 23,5              P2O5(hh): 3,2          axit Humic: 5,6

Công ty phân bón Sông Gianh

           31    

Phân hữu cơ sinh học Quốc Việt I

%

ppm

HC: 25          N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-1           Mg0: 3,5           Ca0: 7

Cu: 200                Fe: 200               Zn: 200                Mn: 100

Công ty TNHH

Quốc Việt

           32    

Phân hữu cơ sinh học Quốc Việt II

%

ppm

HC: 25          N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-2             Mg0: 2        Ca0: 3,5 

Cu: 200                Fe: 200                Zn: 200               Mn: 100

           33    

Phân hữu cơ sinh học Hồng Lam

%

HC: 23           N: 3

Công ty TNHH Tân Hồng Lam

           34    

Phân vi lượng Hồng Lam

 

%

HC: 23           Cu: 0,05            Zn: 0,05        Mg: 0,2          B: 0,02    Co: 0,04          Fe: 0,01; Mn: 0,05; Mo: 0,05

           35    

Phân hữu cơ:

SS-BORN (AT01)

(Tên khác: Micro Bio Organic fertilizer)

%

C: 19,29                        N-K2O: 2,18-0,64              H3PO4: 4,17        Axit silic: 11,21          Ca: 7,98          Mg: 1,06           Mn: 0,07    B: 0,02                      Humus: 32,81

Ammonia oxidation bacteria; Nitrous axit oxidation bacteria: 104/100 gr khô; Actinomyces: 106/1 gr khô

CEC: 26,4 meq/100g          

Công ty TNHH TM Thanh Xuân;  Công ty Liên doanh BACONCO

           36    

Phân hữu cơ sinh học Gazeo

%

HC: 23          N-P2O5(hh)-K2O: 3-1-1

Công ty TNHH SX TM DV Thanh Chương

           37    

Phân hữu cơ sinh học Cazedo

%

HC: 31                N-P2O5(hh): 2-1;

           38    

Phân hữu cơ sinh học Nghệ An

%

HC: 23           N-P2O5(hh)-K2O: 1-2-1

Công ty Cổ phần

Hóa chất Vinh

           39    

Phân hữu cơ sinh học BN1

%

HC: 23               N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-2                 CaO: 0,5              MgO: 0,5 

Cơ sở SX và KD phân bón                   Bảo Ngọc

           40    

Phân hữu cơ sinh học BN2

%

HC: 23                 N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-2                CaO: 0,5             MgO: 0,5

           41    

Phân hữu cơ sinh học BN3

%

HC: 23               N-P2O5(hh)-K2O: 2-4-4                   CaO: 0,5            MgO: 0,5 

           42    

Phân hữu cơ sinh học BN4

%

HC: 23               N-P2O5(hh)-K2O: 3-5-4                   CaO: 0,5            MgO: 0,5

           43    

Phân hữu cơ sinh học Trimix- N1

%

ppm

HC: 23         N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-2            CaO: 0,5       MgO:0,5

Cu: 50          Zn: 50               B : 150 

Cơ sở phân bón Điền Trang

           44    

Phân hữu cơ sinh học

Lagamix 2-2-2

%

ppm

HC: 23         N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-2            CaO : 0,5     MgO: 0,5 

Cu: 50           Zn: 100             B: 150

Cơ sở sản xuất phân bón Trần Nguyên Khoái

           45    

Hữu cơ Sài Gòn CT1

%

HC: 22,4       N-P2O5(hh)-K2O: 1-4-1       Ca:2          Mg:2        S:2 Zn: 1             Mn: 0,2               B: 0,1               Mo: 0,2

CS phân bón Sinh hoá hữu cơ Sài Gòn

           46    

Hữu cơ Sài gòn CT3

%

HC: 22,4        N-P2O5(hh)-K2O: 1-1-1       Ca: 1         Mg: 1     S: 1     

           47    

Hữu cơ Sài gòn HQ1

%

HC: 22,4        N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-3       Ca: 1        Mg: 1      S: 1         Zn: 1         Mn: 0,2       B: 0,1          Mo: 0,2

           48    

Hữu cơ Sài gòn HQ2

%

HC: 22,4        N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-3        Ca: 1       Mg: 1      S: 1 Zn: 2          Mn: 0,6      B: 0,2          Mo: 0,2

           49    

Hữu cơ Sài gòn HQ3

%

HC: 22,4        N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-2       Ca: 1        Mg: 1      S: 1 Zn: 1          Mn: 0,2       B: 0,1         Mo: 0,2

           50    

Lân hữu cơ sinh học Sài Gòn

%

HC: 22,4       N-P2O5(hh)-K2O: 1-2,5-0,5    Ca: 1       Mg: 1     S: 1            

 

IV- Phân hữu cơ vi sinh

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

             1      

Phân bón phức hợp hữu cơ vi sinh FITOHOCMON

%

 

 

CFU/g

HC: 15          N-P2O5 (hh) -K2O: 3-2-2                Axit humic: 0,5  

Cu: 0,006           Zn: 0,006         Mn: 0,0038         B: 0,001           Mo: 0,0002          Fe: 0,003   

VSV(N,P,X): 1.106 mỗi loại

Công ty cổ phần  FITOHOOCMON

             2      

Phân bón phức hợp hữu cơ vi sinh FITOHOCMON

Bón lót

%

 

 

CFU/g

HC: 15           N-P2O5 (hh) -K2O: 1-2-1               Axit humic: 0,5  

Cu: 0,006           Zn: 0,006         Mn: 0,0038         B: 0,001           Mo: 0,0002          Fe: 0,003   

VSV(N,P,X): 1.106 mỗi loại

             3      

Phân bón phức hợp hữu cơ vi sinh FITOHOCMON

Bón thúc

%

 

 

CFU/g

HC: 15    N-P2O5 (hh) -K2O: 5-1-5                      Axit humic: 0,5  

Cu: 0,006           Zn: 0,006         Mn: 0,0038         B: 0,001           Mo: 0,0002          Fe: 0,003   

VSV(N,P,X): 1.106 mỗi loại

             4      

Phân hữu cơ vi sinh LU.COZYM

%

 

CFU/g

HC: 30        N-P2O5(hh)-K2O: 1,8-1,2-1,2       S: 0,5        Ca: 2,5

Zn: 0,003             Mg: 1,2               B: 0,2            Mo: 0,002

VSV(p) : 1,2x107              VSV(x): 9x106               VSV(N):  9,2x106

 

Công ty TNHH TM & SX           Lương Nông

 

             5      

Phân hữu cơ vi sinh SO.ZYM

%

 

CFU/g

HC: 23     N-P2O5(hh)-K2O: 1,6-1-1          S: 0,5           Ca: 2,5    Mg: 1               Zn: 0,003              Mo: 0,001

VSV(p) : 1,2x107              VSV(x): 9x106               VSV(N):  9,2x106

             6      

Phân hữu cơ vi sinh

Domix-BL

%

CFU/g

HC: 25             N-P205hh: 1-5            

VSV(N): 1x106             VSV(p): 1x106               VSV(X): 1x106

Công ty TNHH Miền Đông

             7      

Phân hữu cơ vi sinh BIOCO

%

CFU/g

HC: 25                  N-P2O5hh-K2O: 1,24-1,35-0,67

VSV(N): 2,6x107               VSV(p): 1,8x107                  VSV(x): 1,3x107               

Công ty TNHH

Phú Sơn

             8      

Phân lân vi sinh BIOCO

%

CFU/g

HC: 25                  N-P2O5hh-K2O: 0,92-4,46-0,54

VSV(N): 1,2x107                   VSV(p): 6,4x106               VSV(x): 9,6x106

             9      

Phân Hữu cơ vi sinh Tanimix® - BL

%

CFU/g

HC: 23                   Ca : 2             Mg : 1             Axit humic: 4

VSV(p): 1x106                      VSV(x): 1x106                                            VSV(N): 1x106

Công ty Cổ phần khai thác khoáng sản Tây Ninh

           10    

Phân hữu cơ vi sinh Cao Nguyên

(Phì lực cao)

%

CFU/g

HC: 23,4  

VSV(p): 8.106                  VSV(x): 7,8.107              VSV(N): 2,36.107

Công ty Cổ phần     thương mại XNK Thăng Long

           11    

Phân hữu cơ vi sinh TBio

%

CFU/g

HC: 20                             Axit humic: 5

VSV(N): 1x106                          VSV(x): 1.106

Công ty TNHH

công nghệ

sinh học TBio

           12    

Phân hữu cơ vi sinh

COVA-ROFOR

%

ppm

CFU/g

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O: 1-2-1

Fe: 250                 Cu: 150             B: 50             Zn: 50

VSV(N): 5,5x106     VSV(p): 2,5x106       VSV(x): 5,5x105   

Cơ sở sản xuất phân hữu cơ COVAC

           13    

Phân hữu cơ  vi sinh Trichomix- DT

%

CFU/g

HC: 23      N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-1             CaO: 1          MgO: 0,5

VSV(P): 1x106          VSV(X): 1x106

Cơ sở phân bón Điền Trang

           14    

Phân hữu cơ vi sinh

ĐẠI NÔNG 1

%

CFU/g

HC: 25           N-P2O5(hh)-K2O: 1-1-0,8          Axit humic: 1

VSV(p): 3,6x107              VSV(x): 8,4x106         VSV(N): 5,2x106

DNTN Thanh Xuân

           15    

Phân hữu cơ vi sinh vật hỗn hợp cố định nitơ, phân giải lân

%

CFU/g

 

 

HC: 15                 N-P2O5hh-K2O: 1-1-1

VSV(N) gồm 1 trong 3 giống: (Rhizobium/Azotobacter/Aospirillum): 106

VSV(p)(Bacillus): 106

Viện KHKTNN Việt Nam

           16    

Phân hữu cơ vi sinh vật chức năng

%

CFU/g

 

 

 

 

HC: 15               N-P2O5hh-K2O: 1-1-1

VSV(N) gồm 1 trong 3 giống:  (Rhizobium/Azotobacter/Pseudomonas): 106

VSV(p) gồm 1 trong 2 giống: (Bacillus/Pseudomonas): 106

Vi sinh vật đối kháng gồm 1 trong 2 giống: (Bacillus/Pseudomonas): 106

 

V- Phân vi sinh

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

 (HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

             1      

Chế phẩm EVL

(Tên khác: EVL Coating supplement)

CFU/g

 

 

%

 

Bacillus licheniformis: 1x106                        Bacillus subtilis: 1x106  Lactobacillus acidophilus: 1x106     Pseudomonas putida: 1x106 

Saccharomyces cerevisiae: 1x106   

Hyđrocacbon: 7                                  Khoáng chất: 4

Protein và peptit: 3,5

EVL inc. (Canada)

             2      

Hỗn hợp các vi sinh vật hữu ích

CFU/g

VSV(N,P,X):  1.106 mỗi loại

Công ty CP

phân bón FITOHOOCMON

             3      

COMPOST ACTIVATOR

(Tên khác: Compro; Compost plus)

CFU/g

Nhóm VSV:

- (Bacillus licheniformis, Bacillus subitilis,

  Pseudomonas aeruginosa,  Pseudomonas putida,

  Pseudomonas flourescans E, Escherichia hermani): 1,8 x 107

- Bacillus thuringiensis: 5 x 107

Công ty TNHH

Đạt Nông

             4      

FARM BIO ENZYME DIGEST

(Tên khác: Bio digest; Naccosan)

CFU/g

Nhóm VSV:

- Bacillus licheniformis: 1,2 x107 

- (Bacillus subitilis, Pseudomonas aeruginosa,

Pseudomonas putida, Pseudomonas flourescans E, Bacillus thuringiensis): 5x107

             5      

BioGro

CFU/g

 

mg/100g

VSV(N): 106                  VSV(p): 106                     VSV(x): 106

HC: 15                            K2O: 1,5

N-P2O5hh: 8 -9

Công ty TNHH Sản phẩm hữu cơ Hà Nội

             6      

Vi sinh HUMIX

%

ppm

CFU/g

 

HC:23       N-P2O5hh-K2O: 1-2-1      CaO: 1       MgO: 0,5     S: 0,5   

Fe: 500          Cu: 100            Zn: 100           Mn: 100           B: 100

VSV(p) (Bacillus): 5.106

VSV(N) (Azotobacter, Azospirillium): 5.106

Công ty TNHH Hữu cơ

             7      

Komix BL2, BiKomix BL2

%

ppm

CFU/g

HC: 20                N-P2O5hh-K2O-Mg: 1-3-1-1

Zn: 100                Mn: 200

VSV(p): 1.106

Công ty TNHH Thiên Phúc, Công ty CP Thiên Hà

             8      

Phân lân hữu cơ vi sinh KOMIX, BiKomix

%

ppm

CFU/g

HC:15      N-P2O5hh-K2O:1-4-1        Ca: 1,5         Mg: 1,5                              Mn: 300             Cu: 50              Zn: 200              B: 50                                                   VSV(p): 1.106

             9      

Komix vi sinh vi lượng, BiKomix vi sinh vi lượng

%     ppm

CFU/g

HC: 15         N-P2O5hh-K2O: 1-3-1           Ca: 3           Mg: 1                      Zn: 4.100           Cu: 2000            B: 1000                Mn: 1900                         VSV(p): 1.106

           10    

Chế phẩm hỗn hợp vi sinh vật cố định nitơ, phân giải lân

CFU/g/ml

 

VSV(N) gồm 1 trong 3 giống: (Rhizobium/Azotobacter/Azospirillum): 108-109

VSV(P) (Bacillus): 108-109

Viện KHKTNN Việt Nam

           11    

Chế phẩm vi sinh vật chức năng

CFU/g/ml

VSV(N) gồm 1 trong 3 giống: (Rhizobium/Azotobacter/Pseudomonas): 108 - 109

VSV(P) gồm 1 trong 2 giống:

(Bacillus/Pseudomonas): 108 – 109

VSV đối kháng gồm 1 trong 2 giống:

(Bacillus/Pseudomonas): 108 – 109

           12    

Phân vi sinh Azotobacterin

CFU/g

VSV (N) Azotobacte Vinelandi: 5,9x108

Vi khuẩn đối kháng Bacillus subtillis: 6,3x108

Viện Cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch

 

VI- Phân bón lá

 

STT

TÊN PHÂN BÓN

(HOẶC TÊN THƯƠNG MẠI)

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH (%, ppm, hoặc cfu/g (ml)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ

             1      

Tradecorp AZ..

ppm

Fe: 75000                     Mn: 35000                      Zn: 7000

Cu: 2800                      B: 6500                           Mo: 3000

VPĐD AGSPEC Management Limited

             2      

Trafos K

%

P205hh - K20: 30-20

             3      

Maxflow Mg

%

Mg0: 37

             4      

Maxflow Zn+Mn

%

Zn : 19                             Mn: 14

             5      

Fainal K

%

N-K20: 3-31                     EDTA: 1

             6      

Phostrade Mg

%

P205hh-K20: 30-5              MgO: 6,7

             7      

Fetrilon Combi

%

MgO: 9,0            Mn: 4,0           S: 3,0            Fe: 4,0          Cu: 1,5               Zn: 1,5                Bo: 0,5             Mo: 0,1           Co: 0,005

Công ty BEHN MEYER AGRICARE (S) (PTE) Ltd- VN

             8      

BASFOLIAR COMBI STIPP

%

N: 9          CaO: 15          Mn: 0,4          B: 0,2          Zn: 0,01

             9      

BASFOLIAR K

%

N-K2O: 10-35          MgO: 5          Zn: 3

           10    

NITROPHOSKA FOLIAR             (25-10-17,5+TE)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 25-10-17,5

           11    

NITROPHOSKA RED                               (13-13-21)

%       

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 13-13-21      CaO: 4,5       MgO: 4,05       S: 2                                                           

Mn: 120          Zn: 110          Fe: 2200

           12    

Fetrilon Combi

%

MgO: 9,0        Mn: 4,0          S: 3,0           Fe: 4,0      Cu: 1,5           Zn: 1,5            Bo: 0,5           Mo: 0,1        Co: 0,005

           13    

BM Bloom Fast

%

N- P205hh: 21-52

           14    

BM Fruit Set

%

P205hh-K20: 52-34                   SO42- : 0,3

           15    

Nutri-Gro

%

N-K20: 13-46                          Na: 0,3

           16    

Nutrimix

%

N:18          S: 10       Cu: 3          Mn: 4         Zn: 3          Mo: 0,04

           17    

Basfoliar Zn35Mn15

%

Zn: 35          Mn: 15

           18    

SEAWEED

%

 

 

 

 

 

 

ppm

 

HC: 50        N-P2O5hh-K2O: 1,5-3-20           S: 1,5           Mg: 0,45

Alanin: 0,32        Arginin: 0,04      Threonin: 0,04     Cystin: 0,01

Serin: 0,08         Glycin: 0,29         Histidin: 0,08         Valin: 0,28         Isoleucin: 0,26        Leucin: 0,41        Lysin: 0,16       Prolin: 0,28         Methionin: 0,11          Phenylalanin: 0,25                 Tyrosin: 0,17       Tryptophan: 0,07        Glutamic acid: 0,93       Aspartic acid: 0,62

Mannitol: 0,11             Laminarin: 0,08               Alginic acid: 0,8

B: 125            Fe: 200            Mn: 10           Cu: 30             Zn: 65

 Cytokinin: 600                   Auxin: 37                Gibberellin: 21

Công ty BOLY Corporation chi nhánh TP Hồ Chí Minh

           19    

AMINOS

%

N: 3,5

Alpha Amino Nitrogen : 0,8

Công ty Canopus Trade Links Pvt.Ltd

           20    

TRACEL

%

K2O: 7                   S : 9                  Mg: 1,5                 Mn: 1,4

Fe : 3,5           Cu: 1,1            Zn: 3,3           B: 0,8            Mo: 0,1

           21    

DP 10-5005

%

Ca: 7                       B: 2

Công ty CIBA Chemicals

           22    

Calspray

%

Ca: 3,5             Mg: 2            Mo: 0,026           B: 0,5                Cu: 0,5         Fe: 0,5          Mn: 1        Ni: 0,28               Zn: 1

           23    

Librel RMX 21

%

Mo: 0,25      B: 2,5        Cu: 0,5        Fe: 6      Mn: 2,5        Zn: 2

           24    

Libremix B

%

Mo: 2,5        B: 0,8      Cu: 1,6        Fe: 3,2    Mn: 1,5      Zn: 0,6

           25    

Librel Zn

%

Zn: 14

           26    

POLYFEED 19-19-19

+ Vi lượng

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 19-19-19

Fe: 1000      Mn: 500     B: 200     Zn: 150     Cu: 110     Mo: 70

Công ty HAIFA Chemicals Ltd (Công ty đại diện: ATRACOMETRO Ltd)

           27    

POLYFEED 15-15-30

+ Vi lượng

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 15-15-30

Fe: 1000                      Mn: 500                   B: 200                     Zn: 150                        Cu: 110                  Mo: 70

           28    

BEST Micro Green 15-5-8 (Phân chuyên dùng cho cỏ sân golf và cỏ trang trí)

%

N-P2O5hh-K2O: 15-5-8           S: 16            Fe: 1,25            Zn: 0,1

 

Công ty Jebsen & Jessen Industrial (S) Pte. Ltd.

           29    

UMAXX Greens 20-2-22 (Phân chuyên dùng cho cỏ)

%

 

N-P2O5hh-K2O: 20-2-22        S: 10,9          Fe: 0,38          Zn: 0,03

           30    

BEST UMAXX Green  24-4-12 (Phân chuyên dùng cho cỏ)

%

N-P2O5hh-K2O: 24-4-12        S: 10,4           Fe: 1,6             Zn: 0,3

           31    

BEST Pro Start 16-24-10 (Phân chuyên dùng cho cỏ)

%

N-P2O5hh-K2O: 16-24-10        S: 4              Fe: 0,75         Zn: 0,35

           32    

BEST UMAXX 24-5-10

(Phân chuyên dùng cho cỏ)

%

N-P2O5hh-K2O: 24-5-10          S: 10             Fe: 1,6            Zn: 0,3

           33    

K-Humate Plus  5-6-7+ 12% K-Humat (K-Humate Super)

%

N-P2O5hh-K2O: 5-6-7           K-Humate: 12         Axit humic: 4,5

Tổng vi lượng (S, Cu, Fe, Zn):1,5

Công ty HBP

(High quality Bio Products)

           34    

Gen K-Humate

7-6-7+  7% K-Humat

(Tên khác: TIN-K-HUMATE)

%

N-P2O5hh-K2O: 7-6-7          K-Humate: 7           Axit humic: 4,5

Tổng trung vi lượng (Mg, S, Cu, Fe, Zn) :1,5

           35    

Super Bo

%

B: 10,9

Công ty TNHH MAP Pacific Việt Nam

           36    

NEUGOL

%

N-P2O5hh-K2O: 1,43-0,05-1.35              Ca: 0,23           MgO: 0,12   Fe: 0,015        Mn: 0,0003       Cu: 0,005       Zn: 0,18        S: 0,31

VPDĐ Công ty Mitsui&Co. ltd tại TP. HCM

 

           37    

RAJA NPK 15.30.15

%

N-P2O5hh-K2O: 15-30-15

           38    

Omaza

%

Mg: 0,3         Fe: 0,12         Mn: 0,13         Cu: 0,05         Zn: 0,04  B: 0,02           S: 0,66           Protein : 4,57

           39    

PALANGMAI 15.30.15 (MARUAY 15.30.15; UNIFOS 15.30.15)

%

N-P2O5hh-K2O: 15-30-15              MgO: 0,02             Mn: 0,011            Cu: 0,0083                Zn: 0,01               B: 0,14

           40    

PANLIP

%

MgO: 0,3         S: 0,3         Cu: 0,055        B: 0,025      NAA: 0,02

           41    

YOGEN 2

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20 : 31.7-10.6-10.6       Mn: 0.1         Mg: 0.1         B: 0.05

Cu: 100              Zn: 50             Mo: 10              Fe: 100

Công ty Phân bón miền Nam

           42    

YOGEN No2

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 30-10-10           Mn: 0.1          Mg: 0.1           B: 0.05

Cu: 100              Zn: 50             Mo: 10              Fe: 100

           43    

YOGEN 4

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 15.8-31.7-16.8    Mn: 0.1   Mg: 0.05   B: 0.05

Cu: 50                Zn: 50             Mo: 10            Fe: 100

Công ty Phân bón miền Nam

           44    

YOGEN No4

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 15-30-15          Mn: 0.1           Mg: 0.05          B: 0.05

Cu: 50               Zn: 50              Mo: 10            Fe: 100

           45    

YOGEN 6

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 8-8-6             CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 50      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 340        B: 500        Mo: 10

           46    

YOGEN 8

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 14-8-6        CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 50      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 340        B: 500        Mo: 10

           47    

YOGEN 10

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 15-5-15    CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 50      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 340        B: 500        Mo: 10

           48    

YOGEN 12

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 16-16-8        CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 50      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 340        B: 500        Mo: 10

           49    

YOGEN 14

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 11-0-40        CaO: 0.1            MgO: 0,1        S: 0,5

Fe: 100      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 990        B: 500        Mo: 10

           50    

YOGEN 16

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 7-5-44           CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 100      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 990        B: 500        Mo: 10

           51    

YOGEN 18

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 21-21-21        CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 100      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 990        B: 500        Mo: 10

           52    

YOGEN 20

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20: 6-30-30           CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 100      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 990        B: 500        Mo: 10

           53    

YOGEN 22

%

ppm

N-P2O5(hh)-K20 : 10-50-10        CaO: 0.5            MgO: 0,5        S: 0,5

Fe: 100      Cu: 50        Zn: 50      Mn: 990        B: 500        Mo: 10

           54    

I B ONCE No.4

(Tên khác: NURSEYACE)

%

N-P2O5hh-K2O: 12-6-6                    Mg: 2

Công ty TNHH Thương mại ACP

           55    

COMPLEX WOODACE No.4

(Tên khác: WOODAE)

%

N-P2O5hh-K2O:  12-6-6                   Mg: 2

           56    

Boroplus

%

B: 11

Công ty TNHH              An Nông

           57    

Master

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 3-37-37

Fe: 700       Mn: 300       Zn: 100        Cu: 50      B: 200     Mo: 10

           58    

Megafole

%

N-K20: 4,5-2,9           Các bon hữu cơ: 15

Axit Aspartic: 1,24      Axit Glutamic: 4,98         Alanine; 2,83 Arginine: 0,26              Phenylalanine: 0,64         Glicine: 6,9 Idroxiproline: 1,68        Isoleucine: 1,08               Istidine: 2,69         Leucine: 0,44                Lisine: 0,93                      Proline: 3,37     Serine: 0,25                  Valine: 0,71

Công ty TNHH An Nông

           59    

Plantafol

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-55-10

           60    

Plan Super  33-11-11

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 33-11-11

B: 200       Fe: 1000      Mn: 500     Zn: 500      Cu: 500     Mo: 50

           61    

Plan Super  18-19-30

%

ppm

 

N-P2O5(hh)-K2O: 18-19-30

B: 200       Fe: 1000     Mn: 500      Zn: 500      Cu: 500     Mo: 50

           62    

Plan Super  20-30-20

%

ppm

 

N-P2O5(hh)-K2O: 20-30-20

B: 200                Fe: 1000              Mn: 500               Zn: 500

Cu: 500              Mo: 50

           63    

Plan Super  6-30-30

%

ppm

 

N-P2O5(hh)-K2O: 6-30-30

B: 200                Fe: 1000              Mn: 500              Zn: 500

Cu: 500              Mo: 50

           64    

Algafarm 25

%

K2O: 5                   CaO: 0,75          MgO: 0,5

HC: 13,7

           65    

Algafarm  powder  K

%

K2O: 12              Polysaccharit: 6                Protein: 44

           66    

MC Cream

%

ppm

 

N-K2O: 0,2-0,6     CaO: 1       Cacbonhyđrat: 7     Axit Alginic: 4

Betaine: 40        Cytokinin: 100        Auxin: 10      Gibberillin: 30

           67    

Maxprophos

ppm

P2O5hh-K2O: 440-74                   MgO: 100

           68    

Viva T.E

%

ppm

HC: 48

Fe: 10000                 Zn: 5000                  Mn: 3000                   B: 2000

           69    

Brexil-Mix

%

ppm

 

MgO: 6

Cu: 8000            Fe: 6000             Zn: 50000              Mn: 7000 B: 12000             Mo: 10000

           70    

Protifert LMW

%

N: 8,5                 Ca: 0,3                 Na: 3                 Cl - : 4                  S042-: 1,3

Các bon  hữu cơ: 26                Alanine: 4,5                          Arginine: 3,2 

Axit  Aspartic: 2,8                   Cysteine: 0,2                         Axit Glutamic: 5,2   Glycine: 12,6                            Hydroxyproline: 4,1            Histidine: 0,6 Isoleucine: 0,8                          Leucine: 1,8                          Lysine: 2,2

Methionine: 0,4                       Phenylalanine: 1,2                Proline: 6,9 Serine: 0,9                                Threonine: 0,5                       Tryptophan: 0,2; Tyrosine: 0,7                                 Valine: 1,3

Công ty TNHH XNK An Thịnh

           71    

Protifert Copper

%

N:  3,3                     Ca: 0,1                    Na: 0,3                      Cl - : 0,7

S0 4 2-: 7,8               Cu: 5                       Các bon hữu cơ: 10

Alanine: 1,7            Arginine: 1,2          Axit  Aspartic: 1,1          Cysteine: 0,1

Axit Glutamic: 2     Glycine: 4,7          Hydroxyproline: 1,6       Histidine: 0,2 Isoleucine: 0,3           Leucine: 0,7         Lysine: 0,8                 Methionine: 0,1 Phenylalanine: 0,4       Proline: 2,6          Serine: 0,3                 Threonine: 0,2

Tryptophan: 0,1             Tyrosine: 0,2         Valine: 0,5

           72    

Naturbor

%

N: 4,4                 Ca: 0,1                  Na: 0,4                 Cl - : 0,8

S0 4 2- : 0,5            B: 5                    Các bon hữu cơ: 11

Alanine: 2,3         Arginine: 1,6 

Axit  Aspartic: 1,4                   Cysteine: 0,1                       Axit Glutamic: 2,6 Glycine: 6,3                              Hydroxyproline: 2,1          Histidine: 0,3 Isoleucine: 0,4                          Leucine: 0,9                       Lysine: 1,1

Methionine: 0,2                       Phenylalanine: 0,6             Proline:  3,5                  Serine: 0,4                                Threonine: 0,2                    Tryptophan:  0,1 Tyrosine: 0,3                                 Valine: 0,6

           73    

Naturcal

%

N: 4                      Ca: 6                      Na: 2                     Cl - : 2,5

S0 4 2- : 0,6                          Các bon hữu cơ: 13

Alanine: 2,3                         Arginine: 1,6                     Axit  Aspartic: 1,4          Cysteine: 0,1                       Axit Glutamic: 2,6            Glycine: 6,3

Hydroxyproline: 2,1          Histidine: 0,3                     Isoleucine: 0,4

Leucine: 0,9                        Lysine: 1,1                         Methionine: 0,2 Phenylalanine: 0,6             Proline: 3,5                       Threonine: 0,2

Tryptophan: 0,1                  Tyrosine: 0,3                  Valine: 0,6                Serine: 0,4

           74    

Naturfer

%

N: 4,4                        Ca: 0,1                         Na: 0,4                        Cl - : 0,8

S0 4 2- : 8,9               Fe: 5                         Các bon hữu cơ: 11                Alanine: 2,3                       Arginine: 1,6                           Axit  Aspartic: 1,4                                Cysteine: 0,1                   Axit Glutamic: 2,6                Glycine: 6,3                         Hydroxyproline: 2,1       Histidine: 0,3                             Isoleucine: 0,4                          Leucine: 0,9                         Lysine: 1,1                                        Methionine: 0,2                                 Phenylalanine: 0,6               Proline: 3,5                           Serine: 0,4                                Threonine: 0,2             Tryptophan: 0,1              Tyrosine: 0,3               Valine: 0,6

Công ty TNHH XNK An Thịnh

           75    

Melspray (Green)13-3-26+5Mg0+TE

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 13-3-26                MgO: 5

Fe: 260           Cu: 75          Zn: 230          Mn: 320            B: 100

           76    

Melspray (Yellow) 13-40-13+TE

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 13-40-13

Fe: 260            Cu: 75         Zn: 230         Mn: 320             B: 100

           77    

Melspray (Blue) 29-10-10+3Mg0+TE

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 29-10-10               MgO: 3

Fe: 260            Cu: 75         Zn: 230         Mn: 320             B: 100

           78    

Melspray (Pink) 18-18-18+3Mg0+TE

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 18-18-18               MgO: 3

Fe: 260           Cu: 75          Zn: 230         Mn: 320              B: 100

           79    

Chế phẩm sinh học FAA

%

N: 0,8                        Đạm amin : 0,19

Protein: 5,13

Công ty TNHH

Anh Việt

           80    

AGRI-SHIELD (GROW”N”)

%

Capsicum Oleoresin: 40                     Polypeptit: 14                       Agryletic: 25                                       Enzyme: 20

Công ty TNHH TM Dịch vụ SX Ba Lá Xanh

           81    

GROW (5-10-10)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-10-10                                                                                           Fe: 0,02     Cu: 0,05     B: 0,02     Zn: 0,05     Al: 0,01   Co: 0,005

           82    

 GROW (10-4-2)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-4-2    CaO: 2    Mg: 0,15     Mo:0,05   S: 0,05

           83    

GROW MAX HQ

%

Vitamin B1: 0,05     Vitamin C: 0,01      Vitamin E: 0,01                          Fe: 0,1      Cu: 0,05      Mn: 0,15      Mg: 0,15      Zn: 0,05

           84    

GROW PLUS

%

Vitamin B1: 0,05     Vitamin C: 0,01    Vitamin E: 0,05     Fe: 0,1 Cu: 0,05     B: 0,02    Mn: 0,15     Mg: 0,15     Zn: 0,05     S: 0,05

           85    

PENTA TRON

%

S: 2        Cu: 1       axit Humic: 10                                                                         Chất hoạt hoá có nguồn gốc hữu cơ: 15,52

           86    

SUN-SHIELD

%

Polypeptit: 14            axit Amin: 30                Agryletic: 25

Công ty TNHH TM Dịch vụ SX Ba Lá Xanh

           87    

SUPER TRON

%

N: 6        K2O: 4           Ca: 8         Zn: 2             Axit Humic: 1                                                                 Chất hoạt hoá có nguồn gốc hữu cơ: 15,52

           88    

SUPER GROW

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5   CaO: 0,02    Fe: 0,02    Cu: 0,05   B: 0,02  Mn: 0,15    Mg: 0,02    Mo: 0,005    Zn: 0,05    Al: 0,05    S: 0,05

           89    

MASTER-GRO (15-30-15); Grow Ba Lá Xanh (15-30-15)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 15-30-15               Mn: 0,15                Cu: 0,05   Fe: 0,15                B: 0,02               Zn: 0,05                Mo: 0,0005   

           90    

MASTER-GRO (6-30-30)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 6-30-30               Mn: 0,15                Cu: 0,05   Fe: 0,15                B: 0,02               Zn: 0,05                Mo: 0,0005   

           91    

MASTER-GRO (10-52-10)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-52-10              Mn: 0,15                Cu: 0,05   Fe: 0,15                B: 0,02               Zn: 0,05                Mo: 0,0005   

           92    

Grow Ba Lá Xanh (16-16-8)

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 16-16-8              

Mn: 250      Cu: 300     Fe: 300     Mg: 250      Zn: 400    Mo: 250   

           93    

Grow Ba Lá Xanh (8-8-6)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 8-8-6                     Mn: 0,15                Cu: 0,05   Fe: 0,15                B: 0,02               Zn: 0,05                Mo: 0,0005   

           94    

Grow Ba Lá Xanh 5-1-1

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-1-1                     Al: 0,01                Cu: 0,05   Fe: 0,02                B: 0,02               Zn: 0,05                Mo: 0,005   

           95    

Phân bón lá

%

ppm

N-P2O5hh-K2O: 6-3-3                            Humic: 1,5

B: 1500                Mg: 1500               Mn: 1500           Zn: 1500                           Mo: 1000            Cu: 1000                  Co: 25

Công ty CP Phân bón và DV tổng hợp Bình Định

           96    

Nutriculture 20-30-20plus

 

%

N-P2O5hh-K2O: 20-30-20

Fe: 0,1                Mn: 0,05                Zn: 0,05

Công ty Thuốc Thú Y Cửu Long (MEKONG VET)

           97    

Nutriculture 10-60-10plus

 

%

 

N-P2O5hh-K2O: 10-60-10

Fe: 0,1                 Mn: 0,05                Zn: 0,05

           98    

Liquid Fish plant food with Kelp

%

N-P2O5: 2-5

           99    

Seaweed Extract Powder

%

N-P2O5hh-K2O: 1-6-18      Ca: 0,15      Mg: 0,2      Axit Alginic: 2

         100  

DA-01

%

 

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 4,1-4,7-4             

B: 0,016                          Zn: 0,15                          GA3: 0,01

NAA: 198

Công ty TNHH SX TM

Đặng Huỳnh

         101  

SADA

%

mg/l

N: 8,35                           Ca: 12,1

Vitamin C: 309                          Vitamin B1: 504

         102  

NL- Dưỡng Trái

%

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 6,1-3,3-5,6                     GA3: 0,115

Vitamin B1: 357                        Vitamin C: 207

Công ty TNHH SX TM

Đặng Huỳnh

         103  

NL- Dưỡng hoa & Đậu trái

%

 

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 5-4,9-4,5

GA3: 0,14                  B: 0,13                      Zn: 0,23

Vitamin C: 257                          Vitamin B1: 458

         104  

ĐH-Calan

%

mg/l

N-P2O5hh-K2O: 9,1-6,1-8,4                      Zn: 0,011

NAA: 22,6 

         105  

ĐH-Farm

%

mg/l

ppm

N-P2O5hh-K2O: 8,6-4,5-4                B: 0,021

NAA: 22,4

GA3: 5,55

         106  

ĐH- Gret

%

N-P2O5hh-K2O: 3,1-4-3,3                            HC: 5,39

         107  

Grow More Fuego Plus

(Tên khác: Enzymic Amino; Biomin Amino; Promote Amino)

%

HC: 16                        N: 6                    Axit amin: 16

Peptit: 16

Công ty TNHH

Đạt Nông

         108  

Grow More Fuego Copper

(Tên khác: Enzymic Copper; Biomin Copper; Promote Copper)

%

HC: 10                                           N: 3

Axit amin: 10                                Cu: 6,2

         109  

Grow More Fuego Iodine

(Tên khác: Enzymic Iodine; Biomin Iodine; Promote Iodine)

%

HC: 21                              N: 2                              I: 5

         110  

Grow More Fuego Calcium

(Tên khác: Enzymic Calcium; Biomin Calcium; Promote Calcium)

%

HC: 1,6               N: 0,9              Axit amin: 5,5             Ca: 6

         111  

FUTONONG

%

 

 

 

ppm

HC: 24,8              Axit Aspartic: 0,04             Axit Glutamic: 0,08

Serine: 0,03       Glycine: 0,01     Histidine:0,02      Aginine: 0,16

Alanine:0,13     Tyrosine: 0,03     Valine:0,11    Methionine: 0,01

Isoleucine:0,08     Leucine:0,13    Phenylalanine:0,07    Lysine:0,04

Ca: 230                 Mg: 660                  Mn:13,3                 Cu: 2,8

Công ty TNHH

Đông Thăng

         112  

DoLa 01F

%

mg/l

 

N-P2O5hh-K2O: 10-5-5          

MgO: 2.000         Cu: 100       B: 1.500        Co: 10        Zn: 800 S: 1.000                Fe: 20

Công ty Dịch vụ Phát triển nông nghiệp Đồng Tháp

         113  

DoLa – 02X

%

ppm

Thiourea: 97; N- Thiourea: 34; S-Thiorea: 38

B: 2.500                Zn: 2.000

         114  

BON

%(w/w)

Thiourea 99