Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 193/2000/QĐ-BTC thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu; sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ tài chính ban hành

Số hiệu: 193/2000/QĐ-BTC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Phạm Văn Trọng
Ngày ban hành: 05/12/2000 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH 
******

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
*********

Số: 193/2000/QĐ-BTC 

Hà Nội, ngày 05 tháng 12 năm 2000

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 193/2000/QĐ/BTC NGÀY 05 THÁNG 12 NĂM 2000 VỀ VIỆC THAY THẾ BIỂU THUẾ THUẾ XUẤT KHẨU; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ khung thuế suất quy định tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a/NQ/HĐNN8 ngày 22/02/1992 của Hội đồng nhà nước; được sửa đổi, bổ sung tại các Nghị quyết số 31NQ/UBTVQH9 ngày 09/03/1993; Nghị quyết số 174NQ/UBTVQH9 ngày 26/03/1994; Nghị quyết số 290NQ/UBTVQH9 ngày 07/09/1995; Nghị quyết số 416NQ/UBTVQH9 ngày 05/08/1997 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9; Biểu thuế nhập khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của ủy ban thường vụ Quốc hội khóa 10;
Căn cứ Nghị định số 54/CP ngày 28/08/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998 của Quốc hội;
Sau khi tham khảo ý kiến tham gia của các Bộ, Ngành có liên quan và theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế; 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/06/1999, được sửa đổi tại Quyết định số 131/1999/QĐ/BTC ngày 01/11/1999 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính bằng Biểu thuế thuế xuất khẩu mới ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2: Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo các Quyết định số 05/1999/QĐ/BTC ngày 16/01/1999; Quyết định số 38/1999/QĐ/BTC ngày 03/04/1999; Quyết định số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/06/1999; Quyết định số 139/1999/QĐ/BTC ngày 11/11/1999; Quyết định số 41/2000/QĐ/BTC ngày 17/03/2000; Quyết định số 91/2000/QĐ/BTC ngày 02/06/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng xuất khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 15/12/2000; có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01/01/2001. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bãi bỏ.

 

Phạm Văn Trọng

(Đã ký)

 

BIỂU THUẾ THUẾ XUẤT KHẨU

   (Ban hành kèm theo Quyết định số 193/2000/QĐ-BTC
ngày 05 tháng 12 năm 2000  của Bộ trưởng Bộ Tài chính)   

 

Mã số

 

Mô tả nhóm mặt hàng

Thuế suất

(%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

1

2

3

4

5

0801

 

 

 

Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), tươi hoặc  khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ:

 

 

 

 

 

    + Hạt đào lộn hột (hạt điều) chưa bóc vỏ

4

 

 

 

    + Loại khác

0

 

 

 

 

 

1211

 

 

Các loại cây và các phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu dùng làm nước hoa, dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy uế, hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột:

 

 

 

 

 

 

 

     + Trầm hương, kỳ nam các loại

20

 

 

 

     + Loại khác

0

 

 

 

 

 

1401

 

 

Vật liệu thực vật dùng để tết bện hoặc đan (như: tre, song, mây, sậy, liễu gió, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm, vỏ cây đoạn): 

 

 

 

 

 

 

 

     + Song, mây chưa chế biến

10

 

 

 

     + Song, mây đã chế biến (ví dụ như: chuội, luộc dầu, tẩm, sấy khô...)

3

 

 

 

     + Loại khác

0

 

 

 

 

 

2601

 

 

Quặng sắt và quặng sắt đã được làm giàu, kể cả pi-rít sắt đã nung

 

1

 

 

 

 

 

2602

 

 

Quặng măng-gan và quặng măng-gan đã được làm giàu, kể cả quặng măng-gan chứa sắt và quặng măng-gan chứa sắt đã được làm giàu với hàm lượng măng-gan từ 20% trở lên tính theo trọng lượng khô

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

2603

 

 

Quặng đồng và quặng đồng đã được làm giàu

2

 

 

 

 

 

2604

 

 

Quặng ni-ken và quặng ni-ken đã được làm giàu

2

 

2605

 

 

Quặng cô-ban và quặng cô-ban đã được làm giàu

2

 

 

 

 

 

2606

 

 

Quặng nhôm và quặng nhôm đã được làm giàu

5

 

 

 

 

 

2607

 

 

Quặng chì và quặng chì đã được làm giàu

5

 

 

 

 

 

2608

 

 

Quặng kẽm và quặng kẽm đã được làm giàu

5

 

 

 

 

 

2609

 

 

Quặng thiếc và quặng thiếc đã được làm giàu

20

 

 

 

 

 

2610

 

 

Quặng cờ-rôm và quặng cờ-rôm đã được làm giàu

1

2611

 

 

Quặng vonfram và quặng vonfram đã được làm giàu

 

2

2612

 

 

Quặng u-ran hoặc thori và quặng u-ran hoặc thori đã được làm giàu

 

2

2613

 

 

Quặng molipden (molybdenum) và quặng molipden (molybdenum) đã được làm giàu

 

 

2

2614

 

 

Quặng ti-tan và quặng ti-tan đã được làm giàu

2

2615

 

 

Quặng niobi, tantali, vanadi hay zirconi và các loại quặng đó đã được làm giàu

 

2

2616

 

 

Quặng kim loại quý và quặng kim loại quý đã được làm giàu

 

2

2617

 

 

Các quặng khác và các quặng đó đã được làm giàu

 

2

 

 

 

 

 

 2709

 

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, ở dạng thô:

 

 

 

 

 

   + Dầu thô (dầu mỏ)

4

 

 

 

   + Loại khác

0

 

 

 

 

 

4101

 

 

Da của loài trâu, bò, ngựa (tươi, muối, sấy khô, ngâm nước vôi, ngâm trong dung dịch muối và hóa chất hoặc được bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc ta nanh, chưa làm thành giấy da hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa cạo lông hoặc lạng mỏng.

 

 

 

 

10

4102

 

 

Da cừu (tươi, khô, muối, ngâm nước vôi, ngâm trong dung dịch muối và hoá chất hay được bảo quản cách khác, chưa thuộc, chưa làm thành giấy da hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa cạo lông hoặc lạng mỏng, trừ các loại đã ghi ở chú giải  1(c) của chương này 

 

 

 

 

10

4103

 

 

 

 

 

 

Da sống của loài động vật khác (tươi, khô, muối,  ngâm trong nước vôi, ngâm trong dung dịch muối và hóa chất hay được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành giấy da hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa cạo lông hoặc lạng mỏng, trừ các loại đã được loại trừ trong chú giải 1 (b) hoặc 1(c) của chương này.

 

 

 

 

 

10

 4403

 

 

Gỗ cây, đã hoặc chưa bóc vỏ, bỏ giác hoặc đẽo vuông thô:

 

 

 

 

  + Gốc, rễ cây các loại bằng gỗ rừng tự nhiên

5

 

 

 

  + Loại khác, bằng gỗ rừng tự nhiên 

15

 

 

 

  + Loại khác

0

 

 

 

 

 

 4404

 

 

Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột, cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ đã bào thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, dùng làm batoong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ và các dạng tương tự:

 

 

 

 

 

 

   + Bằng gỗ rừng tự nhiên

5

 

 

 

   + Loại khác

0

 

 

 

 

 

 4406

 

 

Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ:

 

 

 

 

   + Bằng gỗ rừng tự nhiên

15

 

 

 

   + Loại khác

0

 

 

 

 

 

 4407

 

 

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc tách lớp, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép mộng, có độ dày trên 6mm:

 

 

 

 

   + Bằng gỗ rừng tự nhiên

15

 

 

 

   + Loại khác

0

 4408

 

 

Tấm gỗ lạng làm lớp mặt và tấm để làm gỗ dán (đã hoặc chưa ghép) và các loại gỗ đã xẻ dọc khác đã được lạng hoặc tách lớp, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép mộng, có độ dày không quá 6mm:

 

 

 

 

   + Bằng gỗ rừng tự nhiên

15

 

 

 

   + Loại khác

0

 

 

 

 

 

 4409

 

 

Gỗ (kể cả gỗ ván và gỗ trụ để làm sàn, chưa ghép), được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vạt cạnh, ghép chữ V, tạo chuỗi, tạo khuôn, tiện tròn hoặc gia công tương tự), dọc theo các cạnh hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép mộng:

 

 

 

 

   + Bằng gỗ rừng tự nhiên

   + Loại khác  

15

0

 

 

 

 

 

4415

 

 

Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác bằng gỗ; vành đệm giá kệ hàng bằng gỗ:

    + Bằng gỗ rừng tự nhiên

    + Loại khác

 

 

 

 

 

10

0

4416

 

 

Thùng tônô, thùng baren, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong:

    + Bằng gỗ rừng tự nhiên

    + Loại khác

 

 

 

 

10

0

 

 4418

 

 

Đồ mộc, đồ gỗ dùng trong xây dựng, kể cả panen gỗ có lõi xốp nhân tạo, panen lát sàn và ván lợp đã lắp ghép:

 

 

 

 

    + Ván sàn (gỗ ván sàn và ván sàn sơ chế), ván lợp, ván rây, palét, cốp pha xây dựng, bằng gỗ rừng tự nhiên.

15

 

 

 

    + Khung cửa, bậc cửa, ngưỡng cửa, cầu thang, cánh cửa và các bộ phận của chúng, bằng gỗ rừng tự nhiên.

5

 

 

 

    + Loại khác

0

7103

 

 

Đá quý (trừ kim cương), đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm; đá quý (trừ kim cương), đá bán quý chưa phân loại đã xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển

 

7103

10

00

- Chưa được gia công hoặc mới chỉ xẻ hoặc đẽo gọt thô 

5

 

 

 

- Đã gia công cách khác:

 

7103

91

00

- - Đá rubi, saphia và ngọc bảo lục

1

7103

99

00

- - Loại khác

1

 

 

 

 

 

7105

 

 

Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp:

 

 

 

 

 

     + Vụn và bột của đá quý thuộc nhóm 7103

3

 

 

 

     + Loại khác

0

 

 

 

 

 

7204

 

 

Phế liệu, phế thải sắt thép; thỏi sắt, thép phế liệu nấu lại:

 

 

 

 

     + Sắt  thép phế liệu, phế thải (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của thép có hoặc không được bó lại)

 

 

35

 

 

 

     + Loại khác

0

7206

 

 

Sắt và thép không hợp kim ở dạng thỏi hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 7203)

 

2

 

 

 

 

 

7207

 

 

Sắt, thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm

2

 

 

 

 

 

7404

 

 

Đồng phế liệu và mảnh vụn

45

 

 

 

 

 

7405

 

 

Hợp kim đồng chủ

15

 

 

 

 

 

7406

 

 

Bột và vảy đồng

15

 

 

 

 

 

7407

 

 

Đồng ở dạng thỏi, thanh và dạng hình

5

 

 

 

 

 

7503

 

 

Ni ken phế liệu và mảnh vụn

45

 

 

 

 

 

7504

 

 

Bột và vảy ni ken

5

 

 

 

 

 

7505

 

 

Ni ken ở dạng thỏi, thanh, hình và dây:

 

 

 

 

+ Dây ni ken

0

 

 

 

+ Loại khác

5

 

 

 

 

 

7602

 

 

Nhôm phế liệu và mảnh vụn

45

7603

 

 

Bột và vảy nhôm

10

 

 

 

 

 

7604

 

 

Nhôm ở dạng thỏi, thanh và hình

5

 

 

 

 

 

7802

 

 

Chì phế liệu, mảnh vụn

45

 

 

 

 

 

7803

 

 

Chì ở dạng thỏi, thanh, hình và dây:

 

 

 

 

+ Dây chì

0

 

 

 

+ Loại khác

5

 

 

 

 

 

7804

 

 

Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì:

 

 

 

 

+ Bột và vảy chì

5

 

 

 

+ Loại khác

0

 

 

 

 

 

7902

 

 

Kẽm phế liệu và mảnh vụn

40

 

 

 

 

 

7903

 

 

Bột, bụi và vảy kẽm

5

 

 

 

 

 

7904

 

 

Kẽm ở dạng thỏi, thanh, hình và dây:

 

 

 

 

+ Dây kẽm

0

 

 

 

+ Loại khác

5

 

 

 

 

 

8002

 

 

Phế liệu, mảnh vụn thiếc

45

 

 

 

 

 

8003

 

 

Thiếc ở dạng thỏi, thanh, dạng hình và dây:

 

 

 

 

   + Dây thiếc

0

 

 

 

   + Loại khác

2

 

 

 

 

 

8005

 

 

Lá thiếc mỏng (đã hoặc chưa ép hình hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (không kể vật liệu bồi) không quá 0,2mm; Bột và vảy thiếc:

 

 

 

 

 

 

   + Bột và vảy thiếc

   + Loại khác

2

0

8100

 

 

Kim loại thường khác; gốm kim loại; sản phẩm làm từ kim loại thường khác và gốm kim loại :

 

 

 

 

   + Phế liệu và mảnh vụn

45

 

 

 

   + Bán thành phẩm

5

 

 

 

   + Loại khác

0

 

 

 

 

 

Xx

xx

xx

Các nhóm mặt hàng khác không ghi ở trên

0


DANH MỤC

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TÊN VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG CỦA BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
   (Ban hành kèm theo Quyết định số 193/2000/QĐ-BTC ngày 05 tháng 12 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)   

 

Mã số

 

Mô tả nhóm mặt hàng

Thuế suất

(%)

Nhóm

Phân nhóm

 

 

1

2

3

4

5

0306

 

 

Động vật giáp xác có mai, vỏ hoặc không sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông,  sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác có mai, vỏ đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối; bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng làm thực phẩm cho người

 

 

 

 

-  Ướp đông:

 

0306

11

00

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)

30

0306

12

00

- - Tôm hùm khác (loài Homorus)

30

0306

13

00

- - Tôm nhỏ, tôm Pan-đan (prawns)

30

0306

14

00

- - Cua

30

0306

19

00

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng cho người

30

 

 

 

- Chưa ướp đông:

 

0306

21

00

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)

30

0306

22

00

- - Tôm hùm khác

30

0306

23

 

- - Tôm nhỏ, tôm Pan-đan (prawns):

 

0306

23

10

- - - Phù hợp để làm giống

0

0306

23

90

 - - -Loại khác

30

0306

24

00

- - Cua

30

0306

29

00

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng cho người

30

0307

 

 

Động vật thân mềm có mai, vỏ hoặc không sống, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật không xương sống, sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn, bột viên của động vật không xương sống sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác, dùng làm thực phẩm cho người

 

0307

10

 

- Sò:

 

0307

10

10

- - Sống

30

0307

10

90

- - Loại khác

30

 

 

 

- Con điệp, kể cả con điệp nữ hoàng thuộc dòng Pecnen hoặc dòng Chlamy hoặc dòng Placopecten:

 

0307

21

00

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

30

0307

29

00

- - Loại khác

30

 

 

 

- Trai (Mytilus spp, Perna spp):

 

0307

31

00

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

30

0307

39

00

- - Loại khác

30

 

 

 

- Mực (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp, Sepioteu-this spp.):

 

0307

41

00

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

30

0307

49

00

- - Loại khác

30

 

 

 

- Bạch tuộc (Octopus spp.):

 

0307

51

00

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

30

0307

59

00

- - Loại khác

30

0307

60

00

- ốc, trừ ốc biển

30

 

 

 

- Loại khác, kể cả bột của động vật không xương sống sống dưới nước, trừ động vật giáp xác, dùng cho người:

 

0307

91

00

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh

30

0307

99

00

- - Loại khác

30

0404

 

 

Váng sữa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa các thành phần sữa tự nhiên đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

0404

10

 

- Váng sữa và váng sữa đã được làm biến đổi, đã hoặc chưa cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác:

 

0404

10

10

- - Váng sữa

20

0404

10

90

- - Loại khác

30

0404

90

00

- Loại khác

30

0703

 

 

Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

0703

10

 

- Hành, các loại hành tăm:

 

0703

10

10

 - - Phù hợp để làm giống

0

0703

10

90

- - Loại khác

30

0703

20

 

- Tỏi:

 

0703

20

10

 - - Phù hợp để làm giống

0

0703

20

90

- - Loại khác

30

0703

90

 

- Tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi:

 

0703

90

10

 - - Phù hợp để làm giống

0

0703

90

90

- - Loại khác

30

0713

 

 

Rau đậu khô các loại, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc xay thành mảnh

 

0713

10

 

- Đậu Hà lan:

 

0713

10

10

 - - Phù hợp để làm giống

0

0713

10

90

 - - Loại khác

30

0713

20

 

- Đậu Hà lan loại nhỏ:

 

0713

20

10

 - - Phù hợp để làm giống

0

0713

20

90

 - - Loại khác

30

 

 

 

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

0713

31

 

- - Đậu vigna mungo, herper hoặc Vigna radiata (L) Wilczek:

 

0713

31

10

 - - - Phù hợp để làm giống

0

0713

31

90

 - - - Loại khác

30

0713

32

 

- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Phaseolus hoặc angularis):

 

0713

32

10

 - - - Phù hợp để làm giống

0

0713

32

90

 - - - Loại khác

30

0713

33

 

- - Đậu tây, kể cả hạt đậu trắng (Phaseolus vulgaris):

 

0713

33

10

 - - - Phù hợp để làm giống

0

0713

33

90

 - - - Loại khác

30

0713

39

 

- - Loại khác:

 

0713

39

10

 - - -  Phù hợp để làm giống

0

0713

39

90

 - - - Loại khác

30

0713

40

 

- Đậu lăng:

 

0713

40

10

 - - Phù hợp để làm giống

0

0713

40

90

 - - Loại khác

30

0713

50

 

- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var.equina, Vicia faba var. minor):

 

0713

50

10

 - - Phù hợp để làm giống

0

0713

50

90

 - - Loại khác

30

0713

90

 

- Loại khác:

 

0713

90

10

 - - Phù hợp để làm giống

0

0713

90

90

 - - Loại khác

30

0714

 

 

Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú (A-ti-sô  Jerusalem), khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng  bột hoặc i-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago

 

0714

10

 

- Sắn:

 

0714

10

10

- - Chưa thái lát hoặc chưa làm thành dạng viên

10

0714

10

90

- - Loại khác

10

0714

20

00

- Khoai lang

10

0714

90

00

- Loại khác

10

0813

 

 

Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại quả hạch, quả khô thuộc chương này

 

0813

10

00

- Mơ

40

0813

20

00

- Mận đỏ

40

0813

30

00

- Táo

40

0813

40

00

- Quả khô khác

40

0813

50

00

- Hỗn hợp các loại quả hạch, quả khô thuộc chương này

40

1201

00

 

Đậu tương hạt hoặc mảnh

 

1201

00

10

 - Phù hợp để làm giống

0

1201

00

90

- Loại khác

10

1202

 

 

Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế biến cách khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

1202

10

 

- Lạc vỏ:

 

1202

10

10

 - - Phù hợp để làm giống

0

1202

10

90

 - - Loại khác

10

1202

20

00

- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

10

1204

00

00

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh

10

1206

00

00

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

30

1211

 

 

Các loại cây và các phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu dùng làm nước hoa, dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy uế, hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

 

1211

10

 

- Rễ cam thảo:

 

1211

10

10

 - - Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

0

1211

10

90

 - - Loại khác

0

1211

20

 

- Rễ cây nhân sâm:

 

1211

20

10

 - - Đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

0

1211

20

90

 - - Loại khác

0

1211

90

 

- Các loại khác:

 

 

 

 

 - - Loại chủ yếu dùng cho dược phẩm:

 

1211

90

11

 - - - Pyrethrum, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

0

1211

90

12

 - - - Pyrethrum, loại khác

0

1211

90

13

 - - - Cannabis, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

0

1211

90

14

 - - - Cannabis, loại khác

0

1211

90

15

 - - - Coca, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

0

1211

90

16

 - - - Coca, loại khác

0

1211

90

17

 - - - Loại khác, đã cắt hoặc nghiền hoặc xay thành bột

0

1211

90

19

 - - - Loại khác

0

 

 

 

 - - Loại khác:

 

1211

90

91

  - - - Pyrethrum

0

1211

90

92

 - - - Cannabis

0

1211

90

99

 - - - Loại khác

0

1511

 

 

Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

1511

10

 

- Dầu thô:

 

1511

10

10

- - Dầu cọ

5

1511

10

90

- - Loại khác

5

1511

90

 

- Loại khác:

 

1511

90

10

- - Palm stearin dạng đông đặc

30

1511

90

90

- - Loại khác

40

1901

 

 

Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm (mạch nha tinh chiết); thức ăn chế biến từ tinh bột, từ bột thô hoặc từ chiết suất của mạch nha tinh chiết, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao  với  tỉ trọng dưới 40% được tính trên toàn bộ lượng ca cao đã rút hết chất béo chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế biến từ các sản phẩm thuộc nhóm 0401 đến 0404, không chứa ca cao hoặc có chứa ca cao với tỷ trọng dưới 5% được tính trên toàn bộ lượng ca cao đã rút hết chất béo chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1901

10

 

- Chế phẩm dùng cho trẻ em đã đóng gói để bán lẻ:

 

1901

10

10

 - - Loại được chỉ định dùng cho bệnh nhân cần nuôi ăn qua ống thông

10

1901

10

20

 - - Loại khác, là sản phẩm của nhóm 0401 đến 0404  

30

1901

10

90

 - - Loại khác

50

1901

20

00

- Bột trộn hoặc bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 1905

50

1901

90

 

- Loại khác:

 

1901

90

10

- - Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm

30

1901

90

20

 - - Loại được chỉ định dùng cho bệnh nhân cần nuôi ăn qua ống thông

10

1901

90

30

 - - Loại khác, là sản phẩm của nhóm 0401 đến 0404  

30

1901

90

40

 - - Loại khác, chưa đóng gói để bán lẻ 

40

1901

90

90

 - - Loại khác

50

2102

 

 

Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]; các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 3002); bột nở đã pha chế

 

2102

10

 

- Men hoạt động:

 

2102

10

10

- - Men bia

5

2102

10

20

- - Men rượu

5

2102

10

30

 - - Men bánh mì

15

2102

10

90

- - Men khác

5

2102

20

00

- Men ỳ (men khô); các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động

5

2102

30

00

- Bột nở đã pha chế

5

2106

 

 

Các loại thức ăn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

2106

10

00

- Chất Protein cô đặc và chất protein được làm rắn

10

2106

90

 

- Loại khác:

 

2106

90

10

- - Các sản phẩm được chế biến từ sâm

30

2106

90

20

- - Chế phẩm để làm thạch (nước quả đông)

30

2106

90

30

 - - Hỗn hợp hoá chất với một số thực phẩm hoặc với một số chất có giá trị dinh dưỡng dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm

20

2106

90

90

 - - Loại khác

30

2516

 

 

Đá gờ-ra-nit (granite), pô-phi-a (porphyry), ba-zan (basalt), cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

 

- Gờ-ra-nit (granite):

 

2516

11

00

- - Thô hoặc đã đẽo thô

10

2516

12

00

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

10

 

 

 

- Đá cát kết:

 

2516

21

00

- - Thô hoặc đã đẽo thô

3

2516

22

00

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

3

2516

90

00

- Đá làm tượng đài hay đá xây dựng khác

3

2525

 

 

Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca

 

2525

10

00

- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp

3

2525

20

00

- Bột mi ca

5

2525

30

00

- Phế liệu mi ca

3

2526

 

 

Quặng steatite tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); đá talc

 

2526

10

00

- Chưa nghiền, chưa xay thành bột

3

2526

20

 

- Đã nghiền, hoặc xay thành bột:

 

2526

20

10

 - - Bột đá talc

0

2526

20

90

 - - Loại khác

3

2701

 

 

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

 

 

 

 

- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa thiêu kết:

 

2701

11

00

- - Antraxit

5

2701

12

 

- - Than bi-tum:

 

2701

12

10

 - - - Than để luyện cốc

0

2701

12

90

 - - - Loại khác

5

2701

19

00

- - Loại khác

5

2701

20

00

- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

5

2814

 

 

A-mô-ni-ắc, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước

 

2814

10

00

- Dạng khan

5

2814

20

00

- Dạng dung dịch nước

5

2827

 

 

Clorua, oxitclorua và hydroxitclorua; brômua và ô xít brômua; i ốt và ô xít i ốt

 

2827

10

00

- Clorua amôni

0

2827

20

00

- Clorua canxi

10

 

 

 

- Clorua khác:

 

2827

31

00

- - Clorua magiê

0

2827

32

00

- - Clorua nhôm

0

2827

33

00

- - Clorua sắt

0

2827

34

00

- - Clorua côban

0

2827

35

00

- - Clorua niken

0

2827

36

00

- - Clorua kẽm

0

2827

38

00

- - Clorua bari

0

2827

39

00

- - Loại khác

0

 

 

 

- Ô xít clorua và hydroxit clorua:

 

2827

41

00

- - Đồng

0

2827

49

00

- - Loại khác

0

 

 

 

- Bromua và oxit bromua:

 

2827

51

00

- - Brômua natri hoặc kali

0

2827

59

00

- - Loại khác

0

2827

60

00

- I- ốt và ô- xít i- ốt

0

2835

 

 

Phốt phi nát (hypophotphit), phốt pho nát (phốt phít), phốt phát và poly phốt phát

 

2835

10

00

- Phốt phi nát (hypophotphit), phốt pho nát (phốt phít)

0

 

 

 

- Phốt phát:

 

2835

22

00

- - Của mono hoặc di-natri

0

2835

23

00

- - Của trinatri

0

2835

24

00

- - Của kali

0

2835

25

00

- - Hydrogenorthophotphophat can-xi (dicanxi photphat)

0

2835

26

00

- - Phốt phát can-xi khác

0

2835

29

00

- - Loại khác

0

 

 

 

- Poly phốt phát:

 

2835

31

00

- - Triphotphat natri (tripolyphotphat natri)

3

2835

39

00

- - Loại khác

0

2836

 

 

Các-bo-nát; peroxocacbonat (pecacbonat); các-bo-nát amôni thương phẩm có chứa amonicacbamat

 

2836

10

00

- Các-bo-nát amôni thương phẩm, và các-bo-nát amôni khác

0

2836

20

00

- Các-bo-nát dinatri (xut canxi)

0

2836

30

00

- Hy đơ rô gen các-bo-nát natri (bicacbonat natri)

0

2836

40

00

- Các bo nát kali

0

2836

50

00

- Các bo nát  canxi

10

2836

60

00

- Các bo nát bari

0

2836

70

00

- Các bo nát chì

0

 

 

 

- Loại khác:

 

2836

91

00

- - Các bo nát  liti

0

2836

92

00

- - Các bo nát stronti

0

2836

99

00

- - Loại khác

0

2904

 

 

Chất dẫn xuất của hydrocacbon đã sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa, đã hoặc chưa halogen hóa

 

2904

10

00

- Chất dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các          etyl este của chúng

3

2904

20

00

- Chất dẫn xuất chỉ chứa nitro hoặc nhóm nitroso

3

2904

90

00

- Loại khác

3

2920

 

 

Este của a xít vô cơ khác (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng, các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

 

2920

10

00

- Este thiophotphoric (photphorothioates) và muối của chúng, các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hóa, sunphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa

0

2920

90

 

- Loại khác:

 

2920

90

10

 - - Dymenthyl sunphat (DMS)

0

2920

90

90

 - - Loại khác

0

2922

 

 

Hợp chất amino chức ô xi

 

 

 

 

- Rượu amino,  trừ loại chứa 2 chức ô xi trở lên, ete, este của chúng;  muối của các chất trên:

 

2922

11

00

- - Monoetanolamine và muối của chúng

3

2922

12

00

- - Dietanolamine và muối của chúng

3

2922

13

00

- - Trietanolamine và muối của chúng

3

2922

19

00

- - Loại khác

3

 

 

 

- Naphtols amino và amino trừ loại chứa 2 chức ô xi trở lên, ete, este của chúng và muối của các chất trên:

 

2922

21

00

- - A xít amino hydrocynaphthalensunphonic và muối của chúng

3

2922

22

00

- - Anisidines, dianisidines, phenetidines và muối của chúng

3

2922

29

00

- - Loại khác

3

2922

30

00

- Amino andehydes, amino-xeton và aminoquinones, trừ loại chứa 2 chức ô xi trở lên; muối của chúng

3

 

 

 

- A xít amino, trừ loại chứa 2 chức ô xi trở lên, este của nó; muối của chúng:

 

2922

41

00

- - Lysin và este của nó; muối của chúng

20

2922

42

00

- - A xít glutamic và muối của chúng

15

2922

43

00

- - A xít antranilic và muối của nó

3

2922

49

00

- - Loại khác

3

2922

50

00

- Phenol rượu amino, phenol a xít-amino và các hợp chất amino khác có chức ô xi

0

2924

 

 

Hợp chất chức caboxyamit; hợp chất chức amin của a xít các-bô-ních

 

2924

10

00

- Amit mạch thẳng (kể cả cacbamat mạch thẳng) và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

 

 

 

- Amit mạch vòng (kể cả cacbamat mạch vòng) và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2924

21

00

- - Ureines và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng

0

2924

22

00

- - 2 a xít acetamidobenzoic

0

2924

29

 

- - Loại khác:

 

2924

29

10

 - - - Chất làm ngọt cho công nghiệp thực phẩm (ví dụ:     Aspartame)

20

2924

29

90

 - - - Loại khác

3

3003

 

 

Dược phẩm (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006) gồm từ hai thành phần trở lên pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ

 

3003

10

 

- Chứa penicillin hoặc chất dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axít penicillanic hoặc streptomycine hoặc các chất dẫn xuất của chúng

 

3003

10

10

- - Chứa Amoxicillin hoặc muối của nó

10

3003

10

20

- - Chứa Ampicillin hoặc muối của nó

5

3003

10

90

- - Loại khác

0

3003

20

00

- Chứa các chất kháng sinh khác

0

 

 

 

- Chứa hoóc môn (hormone) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 nhưng không chứa kháng sinh:

 

3003

31

00

- - Chứa insulin

0

3003

39

00

- - Loại khác

0

3003

40

00

- Chứa alcaloid hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hoóc môn (hormone) hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 2937 hoặc các chất kháng sinh

0

3003

90

00

- Loại khác

0

3004

 

 

Dược phẩm (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 3002, 3005 hoặc 3006) gồm các sản phẩm là đơn chất hoặc đa chất, dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ

 

3004

10

 

- Chứa penicillins, hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic hoặc streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

 

 

 

 - - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất  của nó:

 

3004

10

11

- - - Chứa Penicillin G hoặc muối của nó (trừ  penicillin G Benzathin)

10

3004

10

12

- - - Chứa phenoxymethy penicillin hoặc muối của nó

10

3004

10

13

- - - Chứa ampicillin hoặc muối của nó, dạng uống

10

3004

10

14

- - - Chứa amoxycillin hoặc muối của nó, dạng uống

10

3004

10

19

 - - - Loại khác

0

 

 

 

- - Chứa streptomyxin hoặc các dẫn xuất của nó:

 

3004

10

21

 - - -  Dạng uống

0

3004

10

22

 - - - Dạng mỡ

0

3004

10

29

 - - - Loại khác

0

3004

20

 

- Chứa các chất kháng sinh khác:

 

 

 

 

- - Chứa tetracyclin hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

3004

20

11

- - - Dạng uống

10

3004

20

12

 - - - Dạng mỡ

10

3004

20

19

- - - Loại khác

0

 

 

 

- - Chứa chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

3004

20

21

- - - Dạng uống

10

3004

20

22

- - - Dạng mỡ

10

3004

20

29

- - - Loại khác

0

 

 

 

- - Chứa Erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

3004

20

31

- - - Dạng uống

10

3004

20

32

- - - Dạng mỡ

10

3004

20

39

- - - Loại khác

0

 

 

 

 - - Chứa gentamicins, lincomycins hoặc các chất dẫn xuất của chúng :

 

3004

20

41

- - - Chứa gentamicins hoặc các chất dẫn xuất của chúng, dạng tiêm

10

3004

20

42

- - - Chứa linconmycins và các chất dẫn xuất của nó, dạng  uống

10

3004

20

43

- - - Dạng mỡ

10

3004

20

49

- - - Loại khác

0

 

 

 

 - - Chứa sulfamethoxazols và các dẫn xuất của chúng:

 

3004

20

51

 - - - Dạng uống

10

3004

20

52

 - - - Dạng mỡ

10

3004

20

59

- - - Loại khác

0

3004

20

60

 - - Chứa primaquine, isoniazide, pyrazinamide, hoặc các  chất dẫn xuất của chúng, dạng uống

10

3004

20

90

 - - Loại khác

0

 

 

 

- Chứa hoóc môn (hormones) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2937 nhưng không chứa kháng sinh:

 

3004

30

10

 - - Chứa insulin

0

3004

30

20

 - - Chứa hoóc môn tuyến thượng thận

0

3004

30

30

 - - Chứa hydrocortisone sodium succinate

0

3004

30

40

 - - Chứa dexamethasone hoặc các chất dẫn xuất của nó

5

3004

30

50

 - - Chứa fluocinolon acetonid

10

3004

30

60

 - - Chứa adrenaline

5

3004

30

90

 - - Loại khác

0

3004

40

 

- Chứa alcaloids hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormones, các sản phẩm  khác thuộc nhóm 2937 hoặc chất kháng sinh :

 

3004

40

10

 - - Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng tiêm

5

3004

40

20

 - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydrochloride, dạng tiêm

5

3004

40

30

 - - Chứa quinine sulphate, dạng uống

5

3004

40

50

 - - Chứa papaverine hoặc berberine

5

3004

40

60

 - - Chứa theophyline

5

3004

40

70

 - - Chứa atropin sulphate

10

3004

40

90

 - - Loại khác

0

3004

50

 

- Các loại dược phẩm chứa vitamine hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 2936 :

 

3004

50

10

 - - Xirô và dung dịch vitamine dạng giọt dùng cho trẻ em

0

 

 

 

 - - Loại khác:

 

3004

50

91

 - - - Chứa vitamine A

10

3004

50

92

 - - - Chứa vitamine B1; hoặc B2;  hoặc B6; hoặc B12

10

3004

50

93

 - - - Chứa vitamine C

10

3004

50

94

 - - - Chứa vitamine PP

5

3004

50

95

 - - - Chứa vitamine khác

0

3004

50

96

 - - - Chứa vitamine tổng hợp nhóm B

5

3004

50

97

 - - - Chứa vitamine tổng hợp khác

10

3004

50

99

 - - - Loại khác

0

3004

90

 

 - Loại khác:

 

3004

90

10

 - - Thuốc dùng cho bệnh ung thư, AIDS

0

 

 

 

- - Dịch truyền; các dung dịch dinh dưỡng hoặc chất điện giải dùng để truyền qua tĩnh mạch :

 

3004

90

21

 - - - Dịch truyền Natrichloride 0,9%

10

3004

90

22

 - - - Dịch truyền glucose 5% và các biệt dược của nó

10

3004

90

23

 - - - Dịch truyền glucose 30% và các biệt dược của nó

5

3004

90

29

 - - - Loại khác

0

 

 

 

 - - Thuốc gây mê:

 

3004

90

31

 - - - Chứa procaine hydrochloride

5

3004

90

39

 - - - Loại khác

0

 

 

 

- - - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm có hoặc không chứa các chất kháng histamine

 

3004

90

41

 - - - Chứa acetylsalicylic acid, paracetamol, dichrofenac, metamizole

10

3004

90

42

 - - - Chứa chlorpheniramine maleate

10

3004

90

43

 - - - Dầu, cao xoa giảm đau, dạng đặc hoặc lỏng

10

3004

90

49

 - - - Loại khác

0

 

 

 

 - - Thuốc chống sốt rét:

 

3004

90

51

 - - - Chứa artemisine, artesunate hoặc chloroquine

5

3004

90

59

 - - - Loại khác

0

 

 

 

 - - Thuốc trừ giun:

 

3004

90

61

 - - - Chứa piperasinin, mebendazole

10

3004

90

69

 - - - Loại khác

0

 

 

 

 - - Loại khác:

 

3004

90

91

 - - - Chứa sulpiride, cimetidine, ranitidine, aluminium hydroxide hoặc magnesium hydroxide, oresol  

10

3004

90

92

 - - - Chứa piroxicam, ibuprofen

10

3004

90

93

 - - - Chứa phenobarbital, diazepam, chlorpromazine, sorbitol

5

3004

90

94

 - - - Chứa salbutamol

5

3004

90

95

 - - - Chứa o-methoxyphenyl glyceryl

0

3004

90

96

 - - - Thuốc nhỏ mũi chứa naphazoline hoặc xylometazoline

10

3004

90

97

 - - - Thuốc trị mụn trứng cá dạng kem (ví dụ oxy5, 10); thuốc trị nấm dạng dầu gội đầu (ví dụ: nizolral shampoo)

10

3004

90

99

 - - - Loại khác

0

3302

 

 

Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều chất kể trên dùng làm nguyên  liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác với thành phần chủ yếu từ các chất thơm làm nguyên liệu để sản xuất đồ uống

 

3302

10

 

- Loại dùng trong sản xuất thực phẩm hoặc sản xuất đồ uống:

 

3302

10

10

- - Loại dùng trong sản xuất đồ uống

20

3302

10

90

- - Loại khác

5

3302

90

00

- Loại khác

5

3401

 

 

Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt và các chế phẩm dùng như xà phòng, ở dạng thỏi, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, phớt và không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy

 

 

 

 

- Xà phòng, các sản phẩm và chế phẩm hoạt động bề mặt hữu  cơ ở dạng thỏi, bánh hoặc ép thành miếng hoặc các hình dạng  khác; giấy, mền xơ, phớt và vải  không  dệt, đã thấm, tráng, phủ xà phòng hoặc chất tẩy:

 

3401

11

 

- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):

 

3401

11

10

- - - Sản phẩm đã tẩm thuốc

50

3401

11

90

- - - Loại khác

50

3401

19

 

- - Loại khác:

 

3401

19

10

- - - Xà phòng cứng

50

3401

19

90

- - - Loại khác

50

3401

20

 

- Xà phòng ở dạng khác:

 

3401

20

10

 - - Phôi xà phòng

20

3401

20

90

- - Loại khác

50

3505

 

 

Dextrins và các biến dạng tinh bột khác (ví dụ: tinh bột đã được este hóa hay tiền gelatin hóa); các loại keo thành phần chính là tinh bột, là dextrins, hoặc là các biến dạng tinh bột khác

 

3505

10

00

- Dextrins và các biến dạng tinh bột khác

10

3505

20

00

- Keo

20

3702

 

 

Phim chụp ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng, bằng loại vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp nhạy sáng, chưa phơi sáng

 

3702

10

00

- Dùng cho X quang

0

3702

20

00

- Phim in ngay

20

 

 

 

- Loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, với chiều rộng không quá 105 mm:

 

3702

31

00

- - Để chụp ảnh màu (nhiều màu)

30

3702

32

 

- - Loại khác, có tráng dung dịch halogenua bạc:

 

3702

32

10

 - - - Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

32

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

32

90

 - - - Loại khác

30

3702

39

 

- - Loại khác:

 

3702

39

10

 - - - Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

39

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

39

90

 - - - Loại khác

30

 

 

 

- Loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, với chiều rộng trên 105mm:

 

3702

41

 

- - Với chiều rộng trên 610mm và chiều dài trên 200m, loại dùng để chụp ảnh màu (nhiều màu):

 

3702

41

10

 - - -Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

41

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

41

90

 - - - Loại khác

5

3702

42

 

- - Với chiều rộng trên 610mm và chiều dài trên 200m, trừ loại dùng để chụp ảnh màu:

 

3702

42

10

 - - -Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

42

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

42

90

 - - - Loại khác

5

3702

43

 

- - Với chiều rộng trên 610mm và chiều dài không quá 200m:

 

3702

43

10

 - - -Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

43

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

43

90

 - - - Loại khác

5

3702

44

 

- - Với chiều rộng trên 105mm nhưng không quá 610mm:

 

3702

44

10

 - - - Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

44

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

44

90

 - - - Loại khác

5

 

 

 

- Phim loại khác dùng để chụp ảnh màu (nhiều màu):

 

3702

51

 

- - Với chiều rộng không quá 16mm, chiều dài không quá 14m:

 

3702

51

10

 - - - Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

51

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

51

30

 - - - Dùng trong quay phim điện ảnh

0

3702

51

90

 - - - Loại khác

30

3702

52

 

- - Với chiều rộng không quá 16mm, chiều dài trên 14m:

 

3702

52

10

 - - - Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

52

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

52

30

 - - - Dùng trong quay phim điện ảnh

0

3702

52

90

 - - - Loại khác

30

3702

53

 

- - Với chiều rộng trên 16mm, nhưng không quá 35mm, và chiều dài không quá 30m, dùng cho đèn chiếu:

 

3702

53

10

 - - - Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

53

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

53

30

 - - - Dùng trong quay phim điện ảnh

0

3702

53

90

 - - - Loại khác

30

3702

54

 

- - Với chiều rộng trên 16mm, nhưng không quá 35mm, và chiều dài không quá 30m, trừ loại dùng cho đèn chiếu:

 

3702

54

10

 - - - Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

54

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

54

30

 - - - Dùng trong quay phim điện ảnh

0

3702

54

90

 - - - Loại khác

30

3702

55

 

- - Với chiều rộng trên 16mm, nhưng không quá 35mm, và chiều dài trên 30m:

 

3702

55

10

 - - - Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

55

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

55

30

 - - - Dùng trong quay phim điện ảnh

0

3702

55

90

 - - - Loại khác

30

3702

56

 

- - Với chiều rộng trên 35mm:

 

3702

56

10

 - - - Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

56

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

56

30

 - - - Dùng trong quay phim điện ảnh

0

3702

56

90

 - - - Loại khác

30

 

 

 

- Loại khác:

 

3702

91

 

- - Với chiều rộng không quá 16mm, chiều dài không quá 14m:

 

3702

91

10

 - - - Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

91

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

91

30

 - - - Dùng trong quay phim điện ảnh

0

3702

91

90

 - - - Loại khác

30

3702

92

 

- - Với chiều rộng không quá 16mm, chiều dài trên 14m:

 

3702

92

10

 - - - Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

92

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

92

30

 - - - Dùng trong quay phim điện ảnh

0

3702

92

90

 - - - Loại khác

30

3702

93

 

- - Với chiều rộng trên 16mm, nhưng không quá 35mm, và chiều dài không quá 30m:

 

3702

93

10

 - - - Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

93

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

93

30

 - - - Dùng trong quay phim điện ảnh

0

3702

93

90

 - - - Loại khác

30

3702

94

 

- - Với chiều rộng trên 16mm, nhưng không quá 35mm, và chiều dài trên 30m:

 

3702

94

10

 - - - Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

94

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

94

30

 - - - Dùng trong quay phim điện ảnh

0

3702

94

90

 - - - Loại khác

30

3702

95

 

- - Với chiều rộng trên 35mm:

 

3702

95

10

 - - - Được đặc chế sử dụng cho y tế

0

3702

95

20

 - - - Được chế tạo đặc biệt dùng trong công nghiệp in

0

3702

95

30

 - - - Dùng trong quay phim điện ảnh

0

3702

95

90

 - - - Loại khác

30

3808

 

 

Thuốc trừ sâu, thuốc diệt loài gậm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, chất chống nẩy mầm và thuốc điều chỉnh  sinh trưởng của cây trồng, thuốc khử trùng và các loại tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ, hoặc như các chế phẩm học sản phẩm tương tự (ví dụ: băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)

 

3808

10

 

- Thuốc trừ sâu:

 

 

 

 

- - Chế phẩm trung gian là nguyên liệu để sản xuất thuốc trừ sâu:

 

3808

10

11

- - - BPMC (FENOBUCARB)

10

3808

10

19

 - - - Loại khác

0

 

 

 

- - Loại khác:

 

3808

10

91

- - - Thuốc diệt côn trùng ở dạng bình xịt

10

3808

10

99

- - - Loại khác

3

3808

20

 

- Thuốc diệt nấm:

 

3808