Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 1188TC/QĐ/TCT năm 1995 sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Số hiệu: 1188TC/QĐ/TCT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Cao Sĩ Kiêm, Vũ Mộng Giao
Ngày ban hành: 20/11/1995 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 1188TC/QĐ/TCT

Hà Nội , ngày 20 tháng 11 năm 1995

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI TÊN VÀ THUẾ SUẤT CỦA MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Điều 8 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được Quốc hội thông qua ngày 26/12/1991;
Căn cứ các khung thuế suất quy định tại các Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a ngày 22/2/1992 của Hội đồng Nhà nước, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 31/UBTVQH9 ngày 9/3/1993, Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 26/3/1994, Nghị quyết số 290 NQ/UBTVQH9 ngày 7/9/1995 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 9;
Căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 3 - Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu kèm theo Nghị định số 54/CP;

Sau khi đã thống nhất với các Bộ, các Ngành có liên quan;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng ghi tại Quyết định số 280/TTg ngày 28/5/1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 54/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ; và Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo các Quyết định số 1138 TC/TCT ngày 17/11/1994, Quyết định số 63 TC/TCT/QĐ ngày 24/01/1995; Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất mới ghi tại Danh mục sửa đổi, bổ sung Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2: Sắp xếp lại mã số cho các mặt hàng: xích; sửa tươi đã đóng hộp; đóng thùng; nước cốt chiết xuất từ cây, từ vỏ quả, từ hạt để làm đồ uống có mùi; chè sâm; ổn áp; shortening theo đúng cách phân loại hàng hoá xuất nhập khẩu của Danh mục hàng hoá xuất nhập khẩu Việt Nam.

Điều 3: Các mặt hàng: hạt, quả, mầm, cây để làm giống đều được xếp mã số 120900 "Hạt quả, mầm dùng để gieo trồng" để tính thuế nhập khẩu.

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 20 tháng 12 năm 1995 trở đi.

 

 

Vũ Mộng Giao, Cao Sĩ Kiên

(Đã Ký)

 

 

DANH MỤC

SỬA ĐỔI BỔ SUNG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU
(Kèm theo Quyết định số 1188 TC/QĐ/TCT ngày 20 tháng 11 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã số

Tên nhóm, mặt hàng

Thuế suất (%)

1

2

3

040100

- Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

04010010

-- Sữa tươi các loại chưa chế biến, chưa đóng hộp, chưa đóng thùng

10

04010090

-- Loại khác

7

040400

- Váng sữa đã hoặc chưa cô đặc, thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chữa thành phần sữa tự nhiên đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác, không được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

04040010

-- Sữa tươi các loại đã chế biến, đã đóng hộp, đã đóng thùng

20

04040090

-- Loại khác

20

130100

- Cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây dạng gôm, nhựa thơm

5

1302

Cao và nhựa thực vật, chất pectic, pectin, pectat; thạch trắng, các chất nhầy, chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ các sản phẩm thực vật

 

 

- Chất nhựa, cao từ thực vật:

 

130211

-- Từ thuốc phiện

5

130212

-- Từ cam thảo

5

130213

-- Từ hoa bia

5

130214

-- Từ cây kim cúc hoặc rễ loại cây có chứa chất rotenone

5

130219

-- Từ các loại cây khác

5

130220

- Chất axit pectic, pectin, pectat

5

 

- Chất nhầy, chất đậm đặc chưa hoặc đã pha chế, lấy từ sản phẩm thực vật:

 

130231

-- Thạch trắng

5

130232

-- Chất nhầy và chất đậm đặc đã hoặc chưa pha chế lấy từ hạt bồ kết, hay hạt guar

5

130239

-- Loại khác

5

150700

- Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học

 

15070010

-- Loại đã qua tinh chế

30

15070090

-- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

150800

- Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học

 

15080010

- Loại đã qua tinh chế

30

15080090

- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

150900

- Dầu ô liu và các thành phần của dầu ôliu đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học

 

15090010

- Loại đã qua tinh chế

30

15090090

- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

151000

- Dầu khác và các thành phần của chúng chiết trong dung môi từ các loại ô liu và bã ô liu,đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi thành phần hoá học, kể cả các chất hỗn hợp của các loại dầu này, hoặc thành phần của chúng với các loại dầu hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm 1509

 

15100010

-- Loại đã qua tinh chế

30

15100090

-- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

151100

- Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học

 

 

- Loại đã qua tinh chế:

 

15110011

-- Dạng lỏng (Palm plein, Palm oil)

30

15110012

-- Dạng đông đặc để làm nguyên liệu hoặc sản xuất shortening (Palm Stearin)

10

15110090

-- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

151200

- Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học

 

15120010

-- Loại đã qua tinh chế

30

15120090

-- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

151300

- Dầu dừa, dầu hạt cọ, dầu babusu đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học

 

15130010

-- Loại đã qua tinh chế

30

15130090

-- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

151400

- Dầu hạt cải, dầu hạt mù tạt, đã hoặc chưa tính chế, nhưng không thay đổi thành phần hoá học

 

15140010

-- Loại đã qua tinh chế

30

15140090

-- Loại khác, chưa qua tính chế

5

1515

Các loại mỡ và dầu thực vật đông đặc khác (bao gồm cả dầu jojoba) và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hoá học

 

151510

- Dầu hạt lanh, dầu hạt trẩu, dầu hạt thầu dầu:

 

15151010

-- Loại đã qua tinh chế

5

15151090

-- Loại khác, chưa qua tính chế

0

151590

- Dầu loại khác:

 

15159010

-- Loại đã qua tinh chế

30

15159090

-- Loại khác, chưa qua tinh chế

5

151600

- Các loại mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã qua khử hydro hay ete toàn bộ hoặc từng phần (reesterified, claidinised) đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa chế biến thêm

 

15160010

-- Loại đóng gói, đóng hộp từ 20 kg trở xuống

30

15160090

-- Loại khác

25

151700

- Margarin; các hỗn hợp và chế phẩm dùng để ăn, làm từ mỡ hoặc dầu động, thực vật hoặc các thành phần của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau thuộc chương này, trừ mỡ hoặc dầu ăn được hoặc các thành phần của chúng thuộc nhóm1516

 

15170010

-- Shortening

25

15170090

-- Loại khác

30

160100

- Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, làm từ các bộ phận nội tạng hoặc tiết của cá hoặc động vật; các chế phẩm thức ăn từ các sản phẩm đó

40

160200

- Thịt, nội tạng, tiết đã được chế biến hoặc bảo quản khác

40

160300

- Các sản phẩm tinh chiết, nước ép từ thịt, cá hoặc các động vật giáp xác, thân mềm hoặc động vật không xương sống, sống dưới nước khác

40

160400

- Cá chế biến hoặc bảo quản; trứng cá muối, các sản phẩm trứng cá muối chế biến từ trừng cá

40

1701

Đường mía, đường củ cải và đương sacaro ở dạng tinh thể

 

 

- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất mầu:

 

170111

-- Đường thô từ đường mía

25

170112

-- Đường thô từ đường củ cải

25

 

- Các loại khác:

 

170191

-- Có pha thêm hương liệu hoặc chất mầu

35

170199

-- Loại khác

35

2106

Các loại thức ăn chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

210610

- Chất protein cô đặc, hoặc Protein liên kết

10

210690

- Loại khác:

 

21069010

- Sirô của nước chiết xuất từ cây, si rô của nước chiết xuất từ vỏ quả, từ hạt để làm đồ uống có mùi (ví dụ: nước si rô của cây cola)

40

21069020

-- Chè sâm

10

21069090

-- Loại khác

25

271000

- Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum (trừ dạng thô); các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó

 

27100010

-- Xăng các loại

70

27100020

-- Diezel các loại

25

27100030

-- Madút

0

27100040

-- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZAI...)

20

27100050

-- Dầu hoả thông dụng

20

27100060

-- Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

70

27100070

-- Condensate

60

27100090

- Loại khác

7

271100

- Khí đốt từ dầu lửa và các loại khí hydrocacsbon khác

 

27110010

-- Khí đốt, khí ga

30

27100090

-- Loại khác

1

290400

- Các chất dẫn xuất của cácbua hydro được sunfat hoá, nitrat hoá, hoặc nitrosat hoá đã hoặc chưa halogen hoá

 

29040010

Dodecyl benzen sulfonic acid (DBSA)

5

29040010

-- Loại khác

0

3302

Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp(kể cả dung dịch rượu) với thành phần chủ yếu gồm từ một hoặc nhiều chất kể trên làm nguyên liệu thô trong công nghiệp

 

330210

- Nước cốt của cây, của vỏ quả, của hạt để làm đồ uống có mùi (ví dụ: nước cốt của cây cola)

25

330290

- Loại khác

5

3921

Các loại tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng plastic

 

392110

- Loại xốp

15

 

- Loại khác:

 

392191

-- Loại chưa in màu, chưa in nhãn hiệu:

 

39219110

--- Màng PVC dày từ 0,2 mm đến 0,25 mm

0

39219120

--- Màng phức hợp

5

39219130

--- Màng nhựa các loại dày từ 0,02mm đến 0,05mm

5

39219190

--- Loại khác

15

392192

-- Loại đã in màu, đã in nhãn hiệu, chưa cắt rời:

 

39219210

--- màng PVC dày từ 0,2mm đến 0,25mm

5

39219220

--- Màng phức hợp

10

39219230

--- Màng nhựa các loại dày từ 0,04mm đến 0,05mm

10

39219290

--- Loại khác

20

392193

-- Loại đã in màu, nhãn hiệu, đã cắt rời

20

3923

Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác bằng plastic

 

392310

- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:

 

39231010

-- Hộp phim để sản xuất phim cuộn thành phẩm

5

39231020

-- Vỏ ống kem đánh răng bằng nhựa tráng kẽm

10

39231090

-- Loại khác

30

 

- Bao, túi (kể cả loại hình nón):

 

392321

-- Bằng polyme etylen

30

392329

-- Bằng plastic khác

30

392330

- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:

 

39233010

-- ống phôi (bán thành phẩm) của chai, của lọ, của bình, của chai thắt cổ

20

39233090

-- Loại khác

30

392340

- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi (bobbin) và các vật phẩm tương tự

0

392350

- Nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy tương tự

30

392390

- Loại khác

30

5402

Sợi tơ tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi tơ đơn tổng hợp dưới 67 dexitex

 

540210

- Sợi tơ có độ bền cao làm từ nylon hoặc polyamit khác

0

540220

- Sợi tơ có độ bền cao làm từ polyeste

0

 

- Sợi tơ đã tạo kết cấu:

 

540231

-- Làm từ nylon hoặc chất polyamit khác, mỗi sợi không quá 50 dexitex

0

540232

-- Làm từ nylon hoặc chất polyamit khác, mỗi sợi trên 50 dexitex

0

540233

-- Làm từ polyeste

0

540239

-- Làm từ loại sợi khác

0

 

- Sợi tơ khác, đơn, xoắn không quá 50 vòng/m:

0

540241

-- Từ nylon hoặc polyamit khác

0

540242

-- Từ polyeste được xác định từng phần

0

540243

-- Từ polyeste khác

0

540249

-- Từ sợi khác

0

 

- Sợi tơ khác, đơn, xoắn trên 50 vòng/m:

 

540251

-- Từ nylon hoặc chất polyamit khác

0

540252

-- Từ polyeste khác

0

540259

-- Từ sợi khác

0

 

- Sơi xe khác, xoắn hay bện từ nhiều sợi đơn:

 

540261

-- Từ nylon hoặc chất polyamit khác

5

540262

-- Từ polyeste khác

3

540269

-- Từ sợi khác

5

540400

- Sợi tơ đơn tổng hợp từ 67 dexitex trở lên, kích thước mặt cắt không quá 1mm, dải và các dạng tương tự (ví dụ: sợi rơm nhân tạo bằng các chất liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5mm)

0

540500

- Sợi tơ đơn nhân tạo khác dài từ 67 dexitex trở lên, kích thước mặt cắt không quá 1mm, dải và các dạng tương tự (ví dụ: sợi rơm nhân tạo bằng các chất liệu sợi nhân tạo với chiều rộng bề mặt không quá 5mm)

0

650100

- Các loại khuôn mũ, thân mũ và đỉnh mũ bằng nỉ, chưa gò theo khuôn và chưa làm vành, chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ có rãnh), bằng nỉ

10

650200

- Các loại khung mũ, được tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, chưa gò theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí

10

7003

Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở dạng tấm, hoặc dạng hình (profiles), đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ hoặc phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác

 

 

- Dạng tấm không có cốt thép:

 

700311

-- Thuỷ tinh bao phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ hoặc phản chiếu:

 

70031110

--- Thuỷ tinh trắng, trơn có độ dày từ 5mm trở xuống

40

70031190

--- Loại khác

30

700319

-- Loại khác:

 

70031910

--- Thuỷ tinh trắng, trơn, có độ dày từ 5mm trở xuống

40

70031990

--- Loại khác

30

700320

- Dạng tấm có cốt thép

30

700330

- Dạng hình

30

7004

Thuỷ tinh kéo và thuỷ tinh thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ hoặc phản chiếu, nhưng không gia công cách khác

 

700410

- Thuỷ tinh bao phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ hoặc phản chiếu:

 

70041010

- Thuỷ tinh trắng, trơn, có độ dày từ 5mm trở xuống

40

70041090

-- Loại khác

30

700490

- Loại khác:

 

70049010

-- Thuỷ tinh trắng, trơn có độ dày từ 5mm trở xuống

40

70049090

-- Loại khác

30

7016

Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói và các sản phẩm khác bằng thuỷ tinh ép, thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt thép được sử dụng trong xây dựng; khối thuỷ tinh nhỏ và đồ thuỷ tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền dùng cho mục đích khảm, khắc hoặc trang trí tương tự; thuỷ tinh đa phân tử hoặc thuỷ tinh bọt ở dạng khối; panen, tấm,lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự.

 

701610

- Thuỷ tinh dạng khối và đồ thuỷ tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền dùng cho mục đích khảm, khắc hoặc trang trí tương tự

30

701690

- Loại khác:

 

70169010

-- Thuỷ tinh trắng, trơn, có độ dày từ 5mm trở xuống

40

70169090

-- Loại khác

30

701900

Sợi thuỷ tinh (kể cả len thuỷ tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ: chỉ, vải dệt)

 

70190010

- Tấm trần bằng thuỷ tinh

10

70190090

-- Loại khác

1

7304

- Các loại ống, ống dẫn và thanh lòng máng không có nối, bằng sắt hoặc thép, trừ gang

 

730410

- ống dẫn thuộc dạng sử dụng cho ống dẫn dầu và khí

0

730420

- Thành ống và ống khoan thuộc dạng sử dụng cho khoan dầu hoặc khí

0

 

- Các loại khác, ở dạng lòng máng, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:

 

730431

-- Đã kéo nguộn hoặc cán nguộn (ép nguộn):

 

73043110

--- Có đường kính từ 140 mm trở xuống

15

73043990

--- Loại khác

5

730439

-- Loại khác:

 

73043910

--- Có đường kính từ 140 mm trở xuống

15

73043990

--- Loại khác

5

 

- Các loại khác ở dạng lòng máng, bằng thép không gỉ:

 

730441

-- Đã kéo nguộn hoặc cán nguộn (ép nguộn)

1

730449

-- Các loại khác

1

 

- Các loại khác có mặt cắt hình tròn bằng thép hợp kim khác:

 

730451

-- Được kéo nguộn hoặc cán nguộn

1

730459

-- Loại khác

1

73049010

-- Có đường kính từ 140 mm trở xuống

15

73049090

-- Loại khác

5

7306

Các loại ống, ống dẫn, thanh dạng hình rỗng khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ: nối, mở, hàn, tán đinh hoặc ghép bắng các loại tương tự)

 

730610

- ống dẫn thuộc loại sử dụng làm ống dẫn dầu hoặc khí

0

730620

- Loại bọc ngoài và ống thuộc loại sử dụng cho việc khoan dầu và khí

0

730630

- Các loại khác có hàn thuộc loại tiết điện cắt ngang tròn bằng sắt hoặc thép không phải hợp kim:

 

73063010

-- Có đường kính từ 140 mm trở xuống

15

73063090

-- Loại khác

5

730640

- Các loại khác có hàn có tiết diện cắt ngang tròn bằng thép không gỉ

1

730650

- Các loại khác có hàn có tiết diện cắt ngang tròn bằng thép hợp kim khác

1

730660

- Các loại khác có hàn có tiết diện cắt ngang không tròn

1

730690

- Loại khác:

 

73069010

-- Có dường kính từ 140 mm trở xuống

15

73069090

-- Loại khác

5

731500

- Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép

 

73150010

-- Xích xe mô tô, bộ phận rời của xích mô tô

50

73150020

-- Xích xe đạp, bộ phận rời của xích xe đạp

60

73150090

-- Loại khác

1

7318

Đinh vít, bulông, đinh ốc, đinh vít toa xe, đinh móc, đinh tán, chốt (máy) ghim khoá, vòng, đệm (kể cả đệm lò xo) và các sản phẩm tương tự bằng sắt hoặc thép

 

 

- Đã ren:

 

731811

-- Đinh vít toa xe

1

731812

-- Đinh gỗ khác:

 

73181210

--- Có đường kính 2mm đến 16 mm

30

73181290

--- Loại khác

20

731813

-- Đinh móc, đai đinh:

 

73181310

--- Có đường kính từ 2mm đến 16mm

30

73181390

--- Loại khác

20

731814

-- Đinh được rem:

 

73181410

--- Có đường kính từ 2mm đến 16mm

30

73181490

--- Loại khác

20

731815

-- Đinh và đinh bấm khác có hoặc không có đai hoặc vòng đệm:

 

73181510

--- Có đường kính từ 2mm đến 16mm

30

73181590

--- Loại khác

20

731816

-- Đai đinh:

 

73181610

--- Có đường kính từ 2mm đến 16mm

30

73181690

--- Loại khác

20

731819

-- Loại khác:

 

73181910

--- Có đường kính từ 2mm đến 16mm

30

73181990

--- Loại khác

20

 

- Chưa được ren:

 

731821

-- Đệm lò xo và đệm khoá khác:

 

73182110

--- Có đường kính từ 2mm đến 16mm

30

73182190

--- Loại khác

20

731822

-- Đai khác:

 

73182210

--- Có đường kính từ 2mm đến 16mm

30

73182290

--- Loại khác

20

731823

-- Đinh tán

 

73182310

--- Có đường kính từ 2mm đến 32 mm

30

73182390

--- Loại khác

20

731824

-- Chốt (máy) và ghim khoá:

 

73182410

--- Có đường kính từ 2mm đến 16mm

30

73182490

--- Loại khác

20

731829

-- Loại khác:

 

73182910

--- Có đường kính từ 2mm đến 16 mm

30

73182990

--- Loại khác

20

732600

- Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép

 

73260010

-- Tấm lợp

25

73260090

-- Loại khác

20

741300

- Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện

 

74130010

-- Cáp đồng trần có tiết diện đến 500 mm2

15

74130090

-- Loại khác

0

761400

- Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện

 

76140010

-- Cáp nhôm trần có tiết diện đến 500 mm2

15

76140090

-- Loại khác

0

8311

Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại thường hoặc bằng các bua kim loại, được bọc hoặc phủ bằng chất nóng chảy thuộc loại dùng để hàn xì,hàn hơi, hàn điện; dây, que bằng bột kim loại hoặc bột cacbua kim loại kết tụ, dùng trong công nghệ phun kim loại

 

831110

- Cực điện được phủ bằng kim loại thường dùng để hàn hồ quang điện

10

831120

- Dây có bọc bằng kim loạithường dùng để hàn hồ quang điện

10

831130

- Dây và que có phủ bằng kim loại thường dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện bằng lửa

10

831190

- Loại khác, kể cả phụ tùng

10

8415

Máy điều hoà không khí,gồm một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể các loại máy không điều chỉnh được độ ẩm 1 cách riêng biệt

 

841510

- Loại lắp vào cửa sổ hay lắp vào tường, hoạt động độc lập

40

 

- Loại khác:

 

841581

-- Kèm theo bộ phận làm lạnh và bộphận van điều chỉnh dòng đối lưu hai chiều nóng lạnh

40

841582

-- Loại khác có kèm theo bộ phận làm lạnh

40

841583

-- Loại không có bộ phận làm lạnh

30

841590

- Phụ tùng

30

8418

Tủ lạnh, máy đông lạnh và các thiết bị làm lạnh, đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác, bơm nhiệt, trừ các loại máy điều hoà không khí thuộc nhóm

8415

841810

- Máy ướp lạnh và đông lạnh liên hợp có nắp cửa mở ra riêng biệt

1

 

- Tủ lạnh loại dùng cho gia đình:

 

841821

-- Loại nén:

 

84182110

--- Nguyên chiếc

40

84182120

--- Dạng SKD

35

84182130

--- Dạng CKD

25

84182140

--- Dạng IKD

15

841822

-- Loại hút dùng điện:

 

84182210

--- Nguyên chiếc

40

84182220

--- Dạng SKD

35

84182230

--- Dạng CKD

25

84182340

--- Dạng IKD

15

841823

-- Loại khác:

 

84182310

--- Nguyên chiếc

40

84182320

--- Dạng SKD

35

84182330

--- Dạng CKD

25

84182340

--- Dạng IKD

15

841830

- Máy động lạnh dạng tủ dung tích không quá 800 lít:

 

84183010

--- Máy đông lạnh dạng tủ dung tích đến 350 lít

40

84183090

--- Máy đông lạnh dạng tủ dung tích trên 350 lít đến 800 lít

20

841840

- Máy đông lạnh dạng hình trụ đứng dung tích không quá 900 lít

7

841850

- Quầy lạnh, buồng lạnh, tủ bầy hàng đông lạnh và cácloại thiết bị lạnh tương tự:

 

84185010

-- Tủ bảo quản vắc xin, tủ bảo quản bệnh phẩm, tủ bảo quản máu

1

84185090

-- Loại khác

1

8419

Máy móc,thiết bị công xưởng hoặc phòng thí nghiệm làm nóng bằng điện hoặc không bằng điện, để xử lý các loại vật liệu bằng quy trình thay đổi nhiệt độ như nung, nấu, nướng, chưng,cất, sấy, làm bay hơi,làm khô, cô đặc hoặc làm lạnh, trừ các loại máy hoặc dụng cụ dùng cho mục đích gia dụng; bình đun nước nóng ngay hoặc bình đun chứa nước không dùng điện

 

 

- Bình đun nước nóng tức thì hay bình đun, đựng nước nóng không dùng điện:

 

841911

-- Bình đun nước nóng tức thời bằng gaz

0

841919

-- Loại khác

0

841920

- Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật hay trong phòng thí nghiệm

0

 

- Máy sấy:

 

841931

-- Dùng để sấy nông sản

0

841932

-- Dùng để sấy gỗ, bột giấy, bìa hay giấy bìa

0

841939

-- Loại khác

0

 

- Máy móc thiết bị khác:

 

841940

- Máy chưng lọc, tinh cất

0

841950

- Bộ phận trao đổi nhiệt

0

841960

- Máy hoà lỏng khí hoặc gaz

0

 

- Máy móc thiết bị khác:

 

841981

-- Dùng để làm nóng đồ uống hay để nấu hay hâm nóngthức ăn

30

841989

-- Loại khác

0

841990

- Phụ tùng

0

8443

Máy in và các loại máy phụ trợ để in

 

844310

- Máy in ốp sét (offset)

0

844320

- Máy in phần chữ (không in hình) trừ máy in flexografic

0

844330

- Máy in Flexografic

0

844340

- Máy in ảnh bản kẽm

0

844350

- Các loại máy in khác:

 

84435010

-- Máy in vi tính

5

84435090

-- Loại khác

0

844360

- Máy móc dùng chủ yếu cho công nghệ in ấn

0

8450

Máy giặt dùng cho gia đình hoặc máy giặt chuyên dùng cho các tiệm giặt là, kể cả máy giặt và làm khô

 

 

- Máy có sức chứa trọng lượng vải khô không quá 10 kg/một lần giặt:

 

845011

-- Máy giặt tự động hoàn toàn

40

845012

-- Máy giặt khác có lắp bộ phận vắt khô bằng quay ly tâm

40

845019

-- Loại khác

40

845020

- Máy giặt có sức chứa trọng lượng vải khô trên 10 kg/một lần giặt

40

845090

- Phụ tùng, bộ phận

40

8451

- Các loại máy (trừ máy móc thuộc nhóm 8450) dùng để giặt rửa, tẩy, vắt, sấy khô, là ép (kể cả ép nước) chuội, nhuộm, hồ, hoàn thiện phủ hoặc thấm tẩm sợi, vải dệt hay các loại hàng may mặc sẵn và các loại máy dùng để hồ bột lên vải cốt hoặc các loại cốt khác dùng trong quá trình sản xuất các tấm trải sàn như vải sơn; Các loại máy dùng để cuộn, tháo, gấp,cắt hoặc rua lỗ nhỏ trên các loại vải dệt

 

845110

- Máy tẩy khô

0

 

- Máy sấy:

 

845121

-- Mỗi lần chứa không quá 10 kg vải khô:

 

84512110

--- Dùng cho công nghiệp

0

84512120

--- Dùng cho gia đình

30

845129

-- Loại khác:

 

84512910

--- Dùng cho công nghiệp

0

84512920

--- Dùng cho gia đình

30

845130

- Máy là, ép (kể cả máy ép nước):

 

84513010

- Dùng cho công nghiệp

0

84513020

- Dùng cho gia đình

30

845140

- Máy giặt chuội hoặc máy nhuộm:

 

84514010

-- Dùng cho công nghiệp

0

84514020

-- Dùng cho gia đình

30

845150

- Máy cuộn, tháo, gấp, cắt hoặc rua lỗ nhỏ trên vải dệt

0

845180

- Máy loại khác

0

845190

- Các bộ phận:

 

84519010

-- Của các mã số 84512120, 84512910, 84513020 và 84514020

20

84519090

-- Của các mã số 84512110, 84512910, 84513010, 84514010 845150 và 845180

0

8480

Hộp khuôn dùng trong đúc kim loại, đế khuôn; mẫu khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi)cho cácbua kim loại, thuỷ tinh, vật liệu khoáng, cao su hay plastic

0

848010

- Hộp khuôn dùng trong đúc kim loại

 

848020

- Đế khuôn

0

848030

- Mẫu khuôn

0

 

- Khuôn dùng để đúc kim loại hay các bua kim loại:

 

848041

-- Loại khuôn phun hay khuôn ép áp suất

0

848049

-- Loại khác

0

848050

- Khuôn đúc thuỷ tinh

0

848060

- Khuôn đúc vật liệu khoáng:

 

84806010

-- Cốp - pha dùng trong xây dựng

5

84806090

-- Loại khác

0

 

- Khuôn đúc cao su hay plastic:

 

848071

-- Loại khuôn phun hay khuôn ép áp suất

0

848079

-- Loại khác

0

8504

Biến thế điện, máy đổi điện tĩnh (ví dụ: máy chỉnh lưu) và các phần cảm ứng điện

 

850410

- Chấn lưu (Ballasts) dùng cho đèn không sạc hay đèn tuýp:

 

85041010

-- Dùng cho đèn không sạc

5

85041020

-- Dùng cho đèn tuýp

15

 

- Máy biến thế dùng diện môi lỏng:

 

850421

-- Có công suất điều chỉnh không quá 650 KVA

30

850422

-- Có công suất điều chỉnh trên 650 KVA nhưng không quá 10.000 KVA

20

850423

-- Có công suất điều chỉnh trên 10.000 KVA

0

 

- Các loại máy biến thế khác:

 

850431

-- Có công suất điều chỉnh không quá 1 KVA

30

850432

-- Có công suất điều chỉnh trên 1 KVA nhưng không quá 16 KVA

30

850433

-- Có công suất điều chỉnh trên 16 KVA nhưng không quá 500 KVA

30

850434

-- Có công suất điều chỉnh trên 500 KVA

30

850440

- Máy đổi điện tĩnh

0

850450

- Các bộ phận cảm điện khác

0

850490

- Phụ tùng

5

8509

Dụng cụ cơ điện dùng trong gia đình có lắp động cơ điện

 

850910

- Máy hút bụi

40

850920

- Máy đánh bóng sàn nhà

40

850930

- Máy khử, huỷ rác trong nhà bếp

40

850940

- Máy nghiền và máy trộn thức ăn, máy chiết xuất nước rau, hoặc hoa quả

40

850980

- Các thiết bị khác

40

850990

- Các bộ phận

40

8540

Đèn điện tử và ống điện tủ dùng catot nung nóng, catot lạnh, catot quang điện (ví dụ: đèn chân không, ống chân hoặc nạp hơi hoặc nạp khí, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử trong camera truyền hình)

 

 

- Bóng đèn hình vô tuyến tia âm cực, kể cả bóng đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:

 

854011

-- Loại bóng mầu

15

854012

-- Loại bóng trắng, đen hay loại đơn sắc khác

15

854020

- Bóng đèn camera vô tuyến; bộ phận chuyển hình ảnh và phóng đại hình ảnh; các loại bóng đèn catot quang điện khác

15

850430

- Bóng đèn tia âm cực khác

0

 

- Bóng viba (ví dụ như: Magnetron, Klystrons,bóng đèn sóng lan truyền, caroinotrons) trừ đèn điểu khiển mạng lưới:

 

854041

-- Magnetrons

0

854042

-- Klystrons

0

854049

-- Loại khác

0

 

- Các loại bóng và đèn ống điện tử khác:

 

854081

-- Bóng đèn và ống đèn điện tử của máy tiếp sóng hay máy khuyếch đại

 

854089

-- Loại khác

0

 

- Phụ tùng:

 

854091

-- Của bóng tia âm cực

0

854099

-- Loại khác

0

8544

Dây, cáp (kể cả cáp đồng trục) cách điện ( kể cả loại đã được tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn điện đã được cách điện, có hoặc không được nối với dây dẫn hay đầu nối điện; cáp sợi quang làm bằng các sợi đã có vỏ bọc riêng từng sợi, đã hoặc chưa lắp với dây dẫn điện hay được lắp với đầu nối điện

 

854410

- Cuộn dây bằng đồng hoặc bằng vật liệu khác:

 

85441010

-- Dây điện bọc nhựa thông dụng

15

85441090

-- Loại khác

5

854420

- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:

 

85442010

-- Cáp hàn có tiết diện 100 mm2 trở xuống

5

85442020

-- Cáp điện bọc (PVC, PE) cách điện chịu được điện áp từ 15 KV trở xuống, tiết diện đến 300 mm2

15

85442030

-- Cáp điều khiển

10

85442090

-- Loại khác

1

854470

- Cáp sợi quang

1

854490

- Loại khác

 

85449010

-- Dây điện bọc nhựa thông dụng

15

85449090

-- Loại khác

5

8703

Ôtô và các loại xe cộ khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ loại thuộc nhóm 8702), kể cả xe thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng và ôtô đua

 

870310

- Ôtô và các loại xe cộ khác có động cơ được thiết kế để chở người (trừ loại thuộc nhóm 8702)

 

 

- Loại trên 15 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi:

 

87031011

-- Nguyên chiếc

100

87031012

-- Dạng SKD

80

87031013

-- Dạng CKD1

25

87031014

-- Dạng CKD2

10

87031015

-- Dạng IKD

7

 

- Loại trên 5 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi

 

87031021

-- Nguyên chiếc

150

87031022

-- Dạng SKD

120

87031023

-- Dạng CKD1

40

87031024

-- Dạng CKD2

20

87031025

-- Dạng IKD

5

 

- Loại từ 5 chỗ ngồi trở xuống

 

87031031

-- Nguyên chiếc

200

87031032

-- Dạng SKD

150

87031033

-- Dạng CKD1

50

87031034

-- Dạng CKD2

30

87031035

-- Dạng IKD

5

870320

- Ôtô và các loại xe cộ khác thiết kế vừa để chở người vừa để chở hàng

 

87032010

-- Nguyên chiếc

120

87032030

-- Dạng CKD1

40

87032040

-- Dạng CKD2

30

870340

-- Xe lam

120

8704

Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hoá

 

870410

- Xe đổ rác

0

 

- Xe ôtô thiết kế có thùng chở hàng, không phân biết có gắn hay không gắn với thiết bị tự bốc xếp hoặc thiết bị tự đổ:

 

870421

-- Trọng tải không quá 5 tấn:

 

87042110

--- Nguyên chiếc

60

87042120

--- Dạng SKD

40

87042130

--- Dạng CKD1

16

87042140

--- Dạng CKD2

8

87042150

--- Dạng IKD

4

870422

-- Trọng tải trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:

 

87042210

--- Nguyên chiếc

30

87042220

--- Dạng SKD

20

87042230

--- Dạng CKD1

8

87042240

--- Dạng CKD2

4

87042250

--- Dạng IKD

2

870423

-- Trọng tải trên 20 tấn

5

 

- Xe ôtô thiết kế để chở những loại hàng hoá chuyên dụng:

 

870431

-- Xe thiết kế để chở xăng dầu

10

870432

-- Xe thiết kế để chở xi măng

10

870433

-- Xe thiết kế để chở hàng đông lạnh

10

870434

-- Xe thiết kế để chở các hoá chất

10

870435

-- Xe thiết kế để chở tiền

10

871100

- Mô tô (kể cả mopeds) và xe đạp có gắn máy phụ trợ, có hoặc không có thùng xe; mô tô ba

 

87110010

-- Nguyên chiếc

60

87110020

-- Dạng CKD1

55

87110030

-- Dạng CKD2

50

87110040

-- Dạng IKD1

40

87110050

-- Dạng IKD2

30

87110060

-- Dạng IKD3

20

900900

Máy photocopy có kết hợp với hệ thống quang học hoặc máy dạng tiếp xúc (contract) và máy sao chụp bằng nhiệt

10

902800

Máy đo đơn vị khí, chất lỏng hay lượng điện được sản xuất hay cung cấp kể cả các dụng cụ đo dùng cho các máy trên

 

90280010

- Công tơ điện

5

90280090

- Loại khác

0

9032

Dụng cụ và máy móc điều chỉnh hoặc kiểm tra tự động

 

903210

- ổn áp

30

903290

- Loại khác

0

9616

Bình xịt dầu thơm và các loại bình xịt tương tự, vòi và đầu của nó; bông thoa phấn và đệm dùng khi sử dụng mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh

 

961610

- Bình xịt dầu thơm và các loại bình xịt tương tự, vòi và đầu của nó

 

961690

- Loại khác

40

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1188TC/QĐ/TCT năm 1995 sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


5.010

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:
DMCA.com Protection Status