Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 31/2006/QĐ-BNN ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành

Số hiệu: 31/2006/QĐ-BNN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: Bùi Bá Bổng
Ngày ban hành: 27/04/2006 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
********
Số: 31 /2006/QĐ-BNN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
**********

Hà Nội, ngày 27 tháng 4 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG, HẠN CHẾ SỬ DỤNG, CẤM SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM.

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 08 tháng 8 năm 2001;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ Thực vật,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này:

1. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:

1.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:

1.1.1          Thuốc trừ sâu: 189 hoạt chất với 621 tên thương phẩm.

1.1.2          Thuốc trừ bệnh: 164 hoạt chất với 466 tên thương phẩm.

1.1.3          Thuốc trừ cỏ: 105 hoạt chất với 316 tên thương phẩm.

1.1.4          Thuốc trừ chuột: 13 hoạt chất với 20 tên thương phẩm.

1.1.5          Thuốc điều hoà sinh trưởng: 31 hoạt chất với 67 tên thương phẩm.

1.1.6          Chất dẫn dụ côn trùng: 4 hoạt chất với 5 tên thương phẩm.

1.1.7          Thuốc trừ ốc: 7 hoạt chất với 27 tên thương phẩm.

1.1.8          Chất hỗ trợ (chất trải): 3 hoạt chất với 3 tên thương phẩm.

1.2. Thuốc trừ mối: 9 hoạt chất với 9 tên thương phẩm.

1.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 5 hoạt chất với 6 tên thương phẩm.

1.4. Thuốc khử trùng kho: 5 hoạt chất với 5 tên thương phẩm.

2. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:

2.1. Thuốc sử dụng trong Nông nghiệp:

2.1.1 Thuốc trừ sâu: 6 hoạt chất với 10 tên thương phẩm.

2.1.2 Thuốc trừ bệnh: 1 hoạt chất với 1 tên thương phẩm.

2.1.3 Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất với 3 tên thương phẩm.

2.2. Thuốc trừ mối: 2 hoạt chất với 2 tên thương phẩm.

2.3. Thuốc bảo quản lâm sản: 4 hoạt chất với 4 tên thương phẩm.

2.4. Thuốc khử trùng kho: 3 hoạt chất với 9 tên thương phẩm.

3. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử sụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm:

3.1. Thuốc trừ sâu, thuốc bảo quản lâm sản: 21 hoạt chất.

3.2. Thuốc trừ bệnh: 6 hoạt chất.

3.3. Thuốc trừ chuột: 1 hoạt chất.

3.4. Thuốc trừ cỏ: 1 hoạt chất.

Điều 2: Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Qui định về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá được ban hành kèm theo Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 1 năm 2006 của Chính phủ.

Điều 3: Cục Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm quy định về sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt nam.

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 5: Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.  

 

 

Nơi nhận:
-
Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Công báo Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ liên quan;
- Sở NN và PTNT các tỉnh, TP;
- Chi cục BVTV các tỉnh, TP;
- Các thành viên HĐTV thuốc BVTV;
- Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế Bộ NN và PTNT;
- Vụ KHCN Bộ NN và PTNT;
- Lưu VP, Cục BVTV.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng


DANH MỤC

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31 /2006/ QĐ-BNN ngày 27 tháng 4 năm 2006
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME)

TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)

ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST)

TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT)

I. THUỐC SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP:

1. Thuốc trừ sâu:

Abamectin

Abafax 1.8EC, 3.6EC

sâu tơ hại bắp cải; nhện đỏ hại cam; bọ trĩ hại dưa hấu; sâu đục thân, sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH SX - TM Tô Ba

 

 

Abakill 1.8 EC, 3.6 EC, 10 WP

1.8 EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá, bọ xít hôi hại lúa; bọ trĩ hại xoài
3.6 EC: rầy nâu, bọ trĩ, sâu cuốn lá hại lúa; bọ trĩ hại xoài; sâu vẽ bùa hại cam
10WP: sâu cuốn lá, rầy nâu hại lúa; bọ trĩ hại dưa hấu; sâu vẽ bùa hại cam

Công ty DV PTNN Đồng Tháp

 

 

Abamine 1.8 EC, 3.6EC

1.8 EC: sâu xanh hại bắp cải, dòi đục lá hại cà chua, sâu vẽ bùa hại cam
3.6 EC: sâu tơ hại bắp cải, nhện đỏ hại cam, sâu xanh hại đậu tương, bọ trĩ hại dưa hấu

Công ty TNHH - TM Thanh Điền

 

 

Abasuper 1.8EC, 3.6EC

sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít, bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié hại lúa; sâu tơ hại bắp cải; dòi đục lá hại cà chua; rệp muội hại đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ hại cam; rầy bông xoài, sâu ăn bông hại xoài

Công ty TNHH - TM Tân Thành

 

 

Abatimec 1.8 EC, 3.6EC

1.8EC: sâu tơ hại bắp cải, sâu cuốn lá hại lúa 3.6EC: bọ trĩ hại dưa hấu, nhện gié hại lúa

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

 

 

Abatin 1.8 EC

sâu xanh da láng hại lạc, bọ trĩ hại dưa hấu, dòi đục lá hại cà chua

Map Pacific PTE Ltd

 

 

Abatox 1.8EC, 3.6EC

bọ xít, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié hại lúa; sâu tơ hại bắp cải; dòi đục lá hại cà chua; rệp muội hại đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ hại cam; rầy bông, sâu ăn bông hại xoài

Công ty TNHH Hoá Nông Á Châu

 

 

Aceny 1.8 EC, 3.6EC

1.8EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié hại lúa; nhện đỏ hại cam; bọ trĩ hại dưa hấu 3.6EC: sâu cuốn lá, nhện gié, rầy nâu hại lúa; nhện đỏ hại cam.

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

 

 

Alfatin 1.8 EC

sâu tơ hại bắp cải

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

 

 

AMETINannong 1.8EC, 3.6EC

sâu tơ hại bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié hại lúa; sâu xanh hại cà chua; bọ trĩ hại dưa hấu

Công ty TNHH An Nông

 

 

Azimex 20 EC

sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, bọ trĩ, sâu phao đục bẹ hại lúa; sâu tơ hại rau cải, bắp cải; ruồi hại lá cải bó xôi; sâu xanh da láng hại cà chua; bọ trĩ hại dưa hấu; sâu vẽ bùa hại cam; nhện đỏ, bọ trĩ hại nho; nhện đỏ hại nhãn; bọ xít muỗi hại điều, chè; rệp sáp, nhện đỏ hại cà phê

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

 

 

Binhtox 1.8 EC

sâu tơ hại bắp cải; sâu xanh bướm trắng hại cải xanh; dòi đục lá hại cà chua; sâu vẽ bùa hại cam; sâu xanh hại lạc, thuốc lá; sâu xanh hại bông vải

Bailing International Co., Ltd

 

 

Brightin 1.0 EC; 1.8 EC; 4.0EC

1.0EC: sâu cuốn lá hại lúa  1.8EC: sâu tơ hại bắp cải, sâu vẽ bùa hại cây có múi  4.0EC: sâu khoang hại lạc

Công ty TNHH Hoá nông Hợp Trí

 

 

Catcher 2 EC

nhện đỏ hại chè, sâu vẽ bùa hại cam, sâu tơ hại bắp cải

Sinon Corporation - Taiwan

 

 

Catex 1.8 EC, 3.6 EC

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại cải xanh; sâu xanh da láng hại hành; bọ cánh tơ, nhện đỏ hại chè; nhện đỏ hại cam, quýt; nhện lông nhung hại vải; sâu xanh hại đậu xanh; sâu cuốn lá nhỏ, nhện gié, sâu đục bẹ hại lúa

Công ty CP Nicotex

 

 

Dibamec 1.8 EC

sâu tơ hại bắp cải

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

 

 

Fanty 2 EC, 3.6 EC

2EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié hại lúa; sâu tơ, sâu xanh hại bắp cải; rầy chổng cánh, nhện đỏ hại cam 3.6EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié hại lúa; sâu tơ, sâu xanh hại bắp cải; bọ trĩ hại dưa hấu

Công ty TNHH - TM Thôn Trang

 

 

Hifi 1.8 EC

sâu tơ hại bắp cải

Công ty TNHH - TM ACP

 

 

Nimbus 1.8 EC

sâu khoang hại lạc; sâu tơ, sâu xanh hại bắp cải; dòi đục lá hại cà chua; bọ trĩ, sâu cuốn lá nhỏ hại lúa; sâu đục quả hại đậu tương; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ hại chè; sâu vẽ bùa, ruồi đục quả hại cam; sâu đục quả vải

Công ty TNHH Vật tư BVTV Phương Mai

 

 

Nockout 1.8 EC

sâu tơ hại bắp cải

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Plutel 0.9 EC

sâu tơ hại bắp cải

Guizhou CVC INC. (Tổng Công ty Thương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

 

 

Queson 0.9 EC, 1.8 EC, 3.6 EC, 5.0EC

sâu tơ, sâu xanh hại cải xanh; rệp sáp hại cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ hại vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ hại chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié hại lúa; bọ trĩ hại dưa hấu

Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc

 

 

Reasgant 1.8 EC; 3.6 EC

sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang hại bắp cải; sâu vẽ bùa, nhện đỏ hại cam; sâu cuốn lá, nhện gié, sâu đục bẹ hại lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ hại chè; bọ xít, sâu đo, rệp muội hại vải, nhãn, na, hồng; rệp muội, nhện hại điều; nhện đỏ, sâu xanh hại hoa hồng; rệp sáp hại cà phê

Công ty TNHH Việt Thắng

 

 

Shertin 1.8 EC, 3.6 EC, 5.0 EC

1.8EC: sâu tơ hại bắp cải  3.6EC, 5.0EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ, nhện gié, sâu phao đục bẹ, rầy nâu, rầy lưng trắng hại lúa; sâu tơ, sâu xanh, bọ nhảy, sâu khoang, sâu xám hại bắp cải; bọ trĩ hại nho, dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ hại chè; nhện đỏ, rệp muội hại cam, vải; nhện lông nhung hại vải

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

 

 

Sieusher 1.8 EC, 3.6 EC

bọ trĩ, sâu cuốn lá, nhện gié hại lúa; nhện đỏ hại cam; sâu tơ hại bắp cải

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

 

 

Silsau 1.8EC, 3.6EC, 10WP

sâu cuốn lá nhỏ, sâu đục bẹ, nhện gié, bọ trĩ hại lúa; sâu tơ, sâu xanh da láng hại bắp cải; sâu xanh da láng hại lạc,đậu tương, đậu xanh; bọ trĩ hại dưa hấu,dưa chuột; sâu vẽ bùa, nhện đỏ, bọ trĩ hại cà chua ,ớt, cây có múi

Công ty TNHH ADC

 

 

Tập Kỳ 1.8 EC

sâu tơ hại bắp cải

Viện Di truyền Nông nghiệp

 

 

Tungatin 1.8 EC; 3.6 EC

1.8EC: bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, bọ xít dài, sâu cuốn lá nhỏ hại lúa; sâu xanh, dòi đục lá hại cà chua; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; sâu xanh da láng, sâu đục quả hại đậu xanh; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ hại chè; sâu vẽ bùa, ruồi đục quả hại cam 3.6EC: sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân hại lúa; sâu tơ hại bắp cải; sâu xanh hại cải xanh; sâu xanh, dòi đục lá cà chua; nhện đỏ hại dưa chuột; bọ trĩ hại dưa hấu; sâu xanh da láng đậu xanh; sâu đục quả đậu tương; sâu vẽ bùa hại cây có múi; rầy bông xoài; rầy xanh, bọ cánh tơ hại chè; rệp sáp, mọt đục cành hại cà phê; rệp sáp hại hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân điều

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

 

 

Vertimec 1.8 EC

dòi đục lá hại cà chua, sâu tơ hại bắp cải

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

Vibamec 1.8 EC

dòi đục lá hại cà chua

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

Abamectin 1.7% + Bacillus thuringiensis (var.kurstaki) 0.1%

Kuraba 1.8 EC

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; bọ trĩ hại dưa hấu; nhện đỏ, sâu vẽ bùa hại cam; nhện lông nhung hại vải; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh hại chè; sâu khoang, sâu xanh, sâu đục quả hại đậu tương, lạc; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ hại lúa

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

Abamectin 3.5% + Bacillus thuringiensis (var.kurstaki) 0.1%

Kuraba 3.6 EC

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; bọ trĩ hại dưa hấu; nhện đỏ, sâu vẽ bùa hại cam; nhện lông nhung hại vải; bọ cánh tơ, nhện đỏ, rầy xanh hại chè; sâu khoang, sâu xanh, sâu đục quả hại đậu tương, lạc; nhện gié, sâu cuốn lá nhỏ hại lúa

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis (var.kurstaki) 1.9%

Kuraba WP

sâu tơ, sâu xanh, sâu đo, dòi đục lá hại rau họ hoa thập tự; sâu khoang, sâu xanh hại lạc; sâu đo, sâu đục quả hại đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá hại cà chua; bọ trĩ hại dưa chuột; sâu đục thân hại ngô; sâu đục gân lá, sâu đục quả hại vải; nhện đỏ hại chè; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, sâu ăn lá hại cây có múi; sâu xanh hại bông vải; sâu róm thông

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

Abamectin 0.2 % + (dầu khoáng và dầu hoa tiêu) 24.3 %

Song Mã 24.5 EC

sâu tơ hại rau họ thập tự; rầy xanh, bọ cánh tơ hại chè

Viện Di truyền Nông nghiệp

Acephate (min 97%)

Anitox 50 SC

rệp hại rau

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

Ansect 72 SP

sâu cuốn lá hại lúa

Công ty CP BVTV An Giang

 

 

Appenphate 75 SP

sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH - TM Thanh Sơn A

 

 

Asataf 75 SP

sâu xanh hại đậu tương

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

 

 

Binhmor 40 EC

sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ xít hại lúa; rệp sáp, rệp vảy hại cà phê

Bailing International Co., Ltd

 

 

BM Promax 75 WP

rầy nâu hại lúa

Behn Meyer Agricare (S) Pte Ltd

 

 

Lancer 4 G; 40 EC; 50 SP; 75SP

4G: sâu đục thân hại mía, lúa 40EC: rệp muội hại cam quýt, sâu đục thân hại lúa 50SP: sâu đục thân hại lúa, rệp vảy hại cà phê, sâu đục quả hại đậu tương
75SP:
rệp vảy hại cà phê, sâu khoang hại lạc, sâu cuốn lá hại lúa

United Phosphorus Ltd

 

 

Mace 75 SP

sâu cuốn lá, sâu đục bẹ hại lúa; sâu khoang hại thuốc lá

Map Pacific PTE Ltd

 

 

MO - annong
40 EC; 50 SP; 75 SP; 300 EC

40EC: bọ xít hại lúa
50SP, 75SP, 300EC: sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH An Nông

 

 

Monster 40 EC,75 WP

40EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân hại lúa; rệp sáp cà phê; rệp hại thuốc lá; sâu tơ hại rau cải; rầy xanh hại chè  75WP: sâu đục thân hại lúa, rầy hại dưa, rệp sáp hại cà phê, sâu khoang hại thuốc

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

 

 

Mytox 5 H; 40EC; 75SP

sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Orthene 97 Pellet

rệp hại thuốc lá, sâu tơ hại bắp cải, sâu xanh hại cà chua, sâu cuốn lá hại lúa

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

 

 

Viaphate 40EC; 75BHN

40EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá hại lúa; rệp sáp hại cam 75BHN: sâu xanh hại đậu tương

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

Acephate 400g/l + Alpha - cypermethrin 10g/l

Acesuper 410 EC

sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

Acephate 21% + Chlorpyrifos Ethyl 14%

Achony 35 WP

sâu đục quả hại đậu tương

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

Acephate 50% + Imidacloprid 1.8%

Acemida 51.8 SP

rầy nâu hại lúa

United Phosphorus Ltd

10 

Acetamiprid (min 97%)

Actatoc 200 WP

rầy nâu hại lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

 

 

Ascend 20 SP

bọ phấn hại dưa hấu

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)

 

 

Domosphi 20 EC

rệp sáp hại cà phê

Công ty TNHH - TM Thanh Điền

 

 

Mopride 20 WP

sâu xanh hại bắp cải; sâu cuốn lá, rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

 

 

Mospilan 3 EC; 20 SP

3 EC: bọ trĩ hại cây có múi, rầy xanh hại chè, rệp sáp cà phê, bọ trĩ dưa hấu, bọ cánh cứng hại dừa, rầy xanh hại bông vải 20 SP: rầy hại xoài

Nippon Soda Co., Ltd

 

 

Nired 3 EC

bọ trĩ hại lúa

Công ty CP Nicotex

 

 

Otoxes 200SP

rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH Việt Thắng

 

 

Sếu đỏ 3 EC

rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

11 

Acetamiprid 3% + Abamectin 1%

Acelant 4EC

rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ hại chè; rệp, bọ trĩ hại bông

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

12 

Acetamiprid 3% + Imidacloprid 2%

Sutin 5 EC

rầy nâu, bọ trĩ hại lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ hại chè

Công ty CP BVTV I TW

13 

Acrinathrin (min 99.0%)

Rufast 3 EC

nhện đỏ hại chè

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

14 

Alanycarb (min 95 %)

Onic 30 EC

sâu xanh da láng hại lạc

Otsuka Chemical Co., Ltd

15 

Alpha - cypermethrin (min 90 %)

Ace 5 EC

sâu phao hại lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Alfacua 10 EC

sâu đục bẹ hại lúa

Công ty TNHH - TM Thanh Sơn A

 

 

Alfathrin 5 EC

sâu cuốn lá hại lúa, bọ xít muỗi hại điều

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

 

 

Alpha 5 EC, 10EC, 10SC

5 EC: sâu cuốn lá, cua hại lúa
10 EC: sâu khoang hại lạc
10SC: bọ trĩ hại dưa hấu

Map Pacific PTE Ltd

 

 

Alphacide 50 EC, 100 EC

50 EC: sâu cuốn lá, bọ xít hại lúa, sâu đục quả hại vải 100 EC: bọ xít hại lúa, rệp hại cây có múi

Công ty TNHH - TM Nông Phát

 

 

Alphan 5 EC

sâu cuốn lá nhỏ hại lúa, rầy phấn hại sầu riêng

Công ty CP BVTV An Giang

 

 

Anphatox 2.5 EC; 5EC; 100SC

2.5EC: sâu đục thân hại lúa 5EC: sâu khoang hại lạc, bọ xít hại lúa 100SC: bọ trĩ hại lúa

Công ty TNHH An Nông

 

 

Antaphos 25 EC; 50 EC; 100 EC

25 EC: sâu vẽ bùa hại cây có múi
50 EC: sâu keo, sâu cuốn lá lúa; sâu đục quả đậu tương
100 EC: sâu đục quả hại cà phê, sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH - TM Hoàng Ân

 

 

Bestox 5 EC

bọ trĩ hại chè; bọ xít hại vải thiều; sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hại lúa; rệp hại đậu tương

FMC International SA. Philippines

 

 

Cyper - Alpha 5 ND

sâu cuốn lá, bọ trĩ hại lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

Dantox 5 EC

bọ trĩ hại lúa

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

 

 

Fastac 5 EC

bọ trĩ, bọ xít, rầy hại lúa, rệp hại cà phê

BASF Singapore Pte Ltd

 

 

Fastocid 5 EC

sâu cuốn lá hại lúa, rệp hại cây có múi

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

 

 

Fentac 2.0 EC

sâu đục quả hại đậu tương

Imaspro Resources Sdn Bhd

 

 

FM-Tox 50 EC

sâu khoang hại lạc

Công ty TNHH Việt Thắng

 

 

Fortac 5 EC

sâu cuốn lá hại lúa, sâu khoang hại lạc

Forward International Ltd

 

 

Motox 2.5EC, 5EC, 10EC

2.5 EC: bọ xít, bọ trĩ hại lúa; kiến, rệp sáp hại cà phê; rệp hại đậu tương  5 EC: bọ xít muỗi hại điều; rệp sáp hại cà phê, hồ tiêu; bọ xít, bọ trĩ, sâu keo lúa; sâu đục quả hại đậu xanh
10EC
: rệp hại bông vải; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ hại lúa; sâu đục quả hại đậu tương

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

 

 

Pertox 5 EC

bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân hại lúa

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

 

 

Sapen - Alpha 5 EC; 5EW

5EC: sâu hồng hại bông vải, sâu cuốn lá hại lúa 5EW: sâu tơ hại rau cải

Công ty TNHH 1 TVBVTV Sài Gòn

 

 

Supertox 25EC; 50EC; 100EC

50EC: sâu đục thân hại lúa
25EC, 100EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân hại lúa

Cali – Parimex. Inc.

 

 

Tiper - Alpha 5 EC

bọ xít hại lúa, dòi đục quả hại nhãn

Công ty TNHH - TM Thái Phong

 

 

Unitox 5 EC

bọ xít hại lúa

Search Chemical Industries Ltd, India

 

 

Vifast 5 ND, 10 SC

5 ND: sâu cuốn lá hại lúa, rệp hại cây có múi  
10 SC:
bọ xít hại lúa

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

 

 

Visca 5 EC

sâu cuốn lá hại lúa, bọ xít hại lạc

Công ty CP Long Hiệp

16 

Alpha - cypermethrin 50g/l + Acetamiprid 30g/l

Mospha 80 EC

sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH -TM Đồng Xanh

17 

Alpha - cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l

Alphador 50 EC

bọ xít hại lúa

Công ty CP Long Hiệp

18 

Amitraz (min 97%)

Mitac 20 EC

nhện hại cây có múi

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

19 

Artemisinin

Visit 5 EC

sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang hại rau; rầy xanh hại chè; rệp muội, bọ trĩ hại cây có múi

Xí nghiệp SX hoá chất NN Hà Nội (PAC)

20 

Azadirachtin

Aza 0.15 EC

sâu tơ hại bắp cải

Maxgrow Pte Ltd

 

 

A-Z annong 0.03EC, 0.15EC; 0.3EC

0.03EC; 0.15EC: rầy nâu, cuốn lá hại lúa; sâu tơ hại bắp cải; sâu xanh da láng hại cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ hại chè; nhện đỏ hại cam; rệp muội hại thuốc lá; rệp sáp hại cà phê. 0.3EC: sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu hại lúa; sâu tơ hại bắp cải; sâu xanh da láng hại cải bông; rầy xanh, bọ cánh tơ hại chè; nhện đỏ hại cam; rệp muội hại thuốc lá; rệp sáp hại cà phê

Công ty TNHH An Nông

 

 

Bimectin 0.5 EC

sâu cuốn lá nhỏ hại lúa; sâu tơ hại bắp cải, cải thảo; sâu xanh bướm trắng hại súp lơ; bọ nhảy hại rau cải xanh

Công ty TNHH TM – SX Phước Hưng

 

 

Jasper 0.3 EC

sâu cuốn lá hại lúa, sâu tơ hại rau thập tự, nhện đỏ hại cây có múi, rầy bông hại nho, rệp hại thuốc lá, rầy xanh hại chè

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

 

 

Kozomi 0.3 EC

sâu cuốn lá, rầy nâu hại lúa; sâu tơ, bọ nhảy hại bắp cải; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ hại chè; sâu xanh da láng, sâu đục quả hại đậu tương; rệp sáp hại cà phê; rệp đào hại thuốc lá; sâu vẽ bùa hại bưởi; rầy xanh hại xoài

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

 

 

Neem Bond - A EC (1000ppm)

sâu tơ hại bắp cải

Rangsit Agri - Eco. Ltd

 

 

Neem Nim Xoan Xanh green 0.15 EC; 0.3 EC

0.15EC: ruồi đục lá hại cải bó xôi, rệp sáp hại cà phê, bọ cánh tơ hại chè  0.3EC: ruồi đục lá hại cải bó xôi, rệp sáp hại cà phê, bọ cánh tơ hại chè, sâu tơ hại bắp cải, sâu xanh da láng hại cải bông

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

 

 

Nimbecidine 0.03 EC

sâu tơ hại rau

JJ – Degussa Chemicals (S) PTE Ltd

 

 

Vineem 1500 EC

rầy xanh hại chè, rệp hại rau

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

21 

Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%

Biomax 1 EC

sâu xanh bướm trắng, rệp muội, sâu tơ hại bắp cải, cải xanh; rầy xanh, bọ cánh tơ, nhện đỏ, rệp muội hại chè; bọ nhảy hại cải làn; rầy nâu, sâu cuốn lá hại lúa; sâu xanh da láng hại đậu tương, cà chua; nhện đỏ, sâu vẽ bùa, rệp muội hại cam; sâu vẽ bùa, rệp muội, nhện đỏ hại quýt

Công ty CP Phát triển NN Việt Tiến Lạng Sơn

22 

Bacillus thuringiensis (var. aizawai)

Aizabin WP

sâu tơ, sâu xanh, sâu đo hại rau họ hoa thập tự; sâu khoang, sâu cuốn lá hại lạc; sâu khoang, sâu đục quả hại đậu tương; sâu xanh, sâu khoang, sâu đo hại cà chua; sâu cuốn lá hại cây có múi; sâu xanh, sâu khoang hại thuốc lá; sâu xanh, sâu đo hại bông vải

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

 

 

Aztron DF 35000 DMBU

sâu tơ hại cải bắp; sâu xanh da láng hại cà chua; sâu xanh da láng, sâu tơ, sâu khoang hại cải xanh; sâu vẽ bùa hại cây có múi; sâu đục quả hại hồng xiêm, xoài

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

 

 

Bathurin S 3 x 109 - 5 x 109 bào tử /ml

sâu tơ hại rau; sâu xanh, sâu xanh da láng hại hoa

Viện Cơ điện NN & Công nghệ sau thu hoạch, Hà Nội

 

 

Map - Biti WP 50000 IU/mg

sâu xanh, sâu tơ hại bắp cải; sâu khoang hại rau cải, dưa hấu; sâu xanh hại cà chua, đậu tương, thuốc lá

Map Pacific PTE Ltd

 

 

Xentari 15 FC; 35WDG

15FC: sâu tơ hại bắp cải 35WDG : sâu tơ hại bắp cải, sâu khoang hại nho

Valent BioSciences Corporation USA

23 

Bacillus thuringiensis (var.kurstaki)

An huy (8000 IU/mg) WP

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; sâu khoang hại lạc, đậu cô ve; sâu xanh da láng hại cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH Trường Thịnh

 

 

Biobit 16 K WP; 32 B FC

sâu xanh hại bắp cải, sâu ăn tạp hại bông vải

Forward International Ltd

 

 

Biocin 16 WP; 8000 SC

16WP: sâu tơ hại rau cải, sâu xanh da láng hại đậu 8000 SC: sâu tơ rau cải, bắp cải; sâu xanh da láng đậu

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 

 

Comazol (16000 IU/mg) WP

sâu tơ, sâu xanh hại bắp cải; rầy xanh, nhện đỏ hại chè

Công ty CP Nicotex

 

 

Crymax 35 WP

sâu tơ hại bắp cải

Cali – Parimex. Inc.

 

 

Delfin WG (32 BIU)

sâu tơ hại rau, sâu đo hại đậu

Certis USA

 

 

Dipel 3.2 WP, 6.4 DF

3.2 WP: sâu tơ hại rau, sâu xanh da láng hại đậu 6.4 DF: sâu tơ hại bắp cải, bọ xít muỗi, sâu cuốn lá hại chè

Valent BioSciences Corporation USA

 

 

Firibiotox - P 16000 IU/mg bột

sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang hại rau họ thập tự; sâu xanh, sâu khoang hại đậu; sâu cuốn lá lúa; sâu róm hại thông

Viện Công nghiệp thực phẩm, Hà Nội

 

 

Firibiotox - C 3 x 109 bào tử/ml dịch cô đặc

sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang hại rau họ thập tự ; sâu xanh, sâu khoang hại đậu; sâu cuốn lá lúa; sâu róm hại thông

Viện Công nghiệp thực phẩm, Hà Nội

 

 

Forwabit 16 WP; 32 B FC

sâu xanh hại bắp cải, sâu ăn lá hại bông vải

Forward International Ltd

 

 

Halt 5% WP
(32000 IU/mg)

sâu tơ hại bắp cải; sâu xanh da láng hại lạc

Công ty CP KD VT Nông lâm Thuỷ sản Vĩnh Thịnh

 

 

Jiabat 15WDG

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại cải bắp

Jia Non Enterprise Co., Ltd.

 

 

Kuang Hwa Bao WP 16000 IU / mg

sâu tơ, sâu bướm trắng hại bắp cải

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

 

 

MVP 10 FS

sâu tơ, sâu xanh hại rau

Cali – Parimex. Inc.

 

 

Newdelpel (16000 IU/mg) WP; (32000 IU/mg) WP; (64000 IU/mg) WDG

sâu tơ hại bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ hại lúa; rầy xanh, bọ cánh tơ hại chè; sâu xanh hại cà chua

Công ty TNHH An Nông

 

 

Shian 32 WP
(3200 IU/mg)

sâu tơ hại rau thập tự

Công ty TNHH SX – TM – DV Tobon

 

 

Thuricide HP; OF 36 BIU

HP: sâu tơ hại bắp cải, sâu xanh hại cà chua OF 36 BIU: sâu tơ hại bắp cải

Certis USA

 

 

Vi - BT 16000 WP; 32000 WP

16000 WP: sâu ăn lá hại rau, sâu cuốn lá hại lúa
32000 WP: sâu tơ hại bắp cải, sâu xanh da láng hại đậu

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

 

 

V.K 16 WP, 32 WP

sâu xanh hại bông vải, sâu tơ hại rau

Công ty CP BVTV I TW

24 

Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 100.000.000 PIB

Bitadin WP

sâu ăn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang hại rau; sâu xanh, sâu xanh da láng, sâu khoang, sâu đục thân, sâu đục quả hại bông vải, thuốc lá; sâu đục thân, sâu cuốn lá hại lúa

Viện Di truyền Nông nghiệp

25 

Bacillus thuringiensis (var. aizawai) 32000IU (16000 IU) + Nosema sp (nguyên sinh động vật có bào tử) 5 x 10 7 bào tử/g + Beauveria bassiana 1 x 10 7 bào tử/g

Cộng hợp 16 BTN; 32BTN

16BTN: sâu đục thân, sâu cuốn lá hại lúa; mọt đục cành hại chè.  32BTN: sâu vẽ bùa, sâu tơ, bọ nhảy, sâu khoang hại rau cải; sâu khoang hại rau húng; sâu vẽ bùa hại dưa chuột

Công ty hợp danh sinh học nông nghiệp Sinh Thành, tp HCM

26 

Bacillus thuringiensis. var. 7216

Amatic (1010 bào tử/ml) SC

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; sâu khoang hại lạc,đậu cô ve; sâu xanh da láng hại cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá, sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH Trường Thịnh



 

Pethian (4000 IU) SC

sâu tơ hại su hào; sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; sâu khoang hại lạc, đậu cove; sâu xanh da láng hại cà chua, thuốc lá; sâu cuốn lá hại lúa

Công ty CP Nông nghiệp Thiên An

27 

Bacillus thuringiensis var. T 36

Cahat 16 WP
(16000 IU/mg)

sâu tơ hại bắp cải; sâu róm hại chè; sâu cuốn lá nhỏ hại lúa; sâu xanh hại đậu tương

Công ty TNHH Nam Nông Phát



 

TP - Thần tốc 16.000 IU

sâu đục thân hại lúa; rầy xanh, bọ trĩ, nhện đỏ hại chè; sâu xanh hại cà chua.

Công ty TNHH Thành Phương

28 

Bacillus thuringiensis var. osmosisiensis

BTH 107 bào tử/mg dạng bột hoà nước

sâu tơ, sâu khoang, rệp hại rau họ hoa thập tự; dòi đục lá, sâu khoang, rệp hại đậu phộng; dòi đục lá, sâu khoang, sâu đục quả, rệp hại đậu cô ve; rệp, sâu khoang, sâu đục quả hại cà chua.

Đỗ Trọng Hùng, 80 Bùi Thị Xuân, Đà Lạt

29 

Beauveria bassiana Vuill

Beauveria

sâu tơ hại bắp cải, sâu đục quả hại xoài

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Biovip 1.5 x 109 bào tử/g

rầy, bọ xít hại lúa

Viện Lúa đồng bằng sông Cửu Long

 

 

Boverit 5.0 x 108 bào tử/g

rầy nâu hại lúa, sâu đo xanh hại đay, sâu róm hại thông, sâu kèn hại keo tai tượng

Viện Bảo vệ thực vật

 

 

Muskardin

sâu đục thân hại lúa, ngô

Công ty CP TST Cần Thơ

30 

Beauveria + Metarhizium + Entomophthorales

Bemetent 2 x 109 bào tử/g WP, 2 x 109 bào tử/g DP

bọ cánh cứng hại dừa; sâu đục thân, rệp sáp, rầy đen hại mía

Công ty hợp danh sinh học nông nghiệp Sinh Thành, tp HCM

31 

Beta - Cyfluthrin (min 96.2 %)

Bulldock 025 EC

sâu khoang, rệp hại lạc; bọ xít, sâu cuốn lá hại lúa; sâu xanh hại bông vải; sâu xanh, sâu cuốn lá hại đậu tương; sâu xanh, rệp thuốc lá; rệp hại dưa hấu; sâu ăn lá, sâu xanh da láng hại nho; sâu đục quả hại cà phê; sâu bướm mắt rắn, dòi đục lá hại cây có múi; sâu khoang , sâu đục thân, rệp hại ngô; bọ trĩ, bọ xít muỗi hại chè; sâu ăn lá hại điều

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

32 

Beta - Cypermethrin (min 98.0 %)

Chix 2.5 EC

sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ hại lúa; sâu khoang hại lạc; rệp sáp cà phê; rầy hại xoài; rầy chổng cánh hại cam; rệp hại dưa hấu

Cerexagri S.A

 

 

Daphatox 35 EC

sâu keo hại lúa

Công ty TNHH Việt Bình Phát

 

 

Nicyper 4.5 EC

sâu đục quả hại xoài, sâu vẽ bùa hại cam, sâu cuốn lá hại lúa, sâu xanh hại đậu xanh, rệp vẩy hại cà phê

Công ty CP Nicotex

 

 

Viserin 4.5 EC

sâu vẽ bùa hại cam

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

33 

Benfuracarb (min 92 %)

Oncol 3G; 5 G; 20EC; 25 WP

3G: sâu đục thân hại lúa, mía  5G: sâu đục thân, sâu cuốn lá , rầy nâu hại lúa; rệp vảy, tuyến trùng hại cà phê 20EC, 25WP: bọ trĩ hại dưa hấu; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu hại lúa; rệp sáp hại cam quýt; rệp vảy, tuyến trùng hại cà phê.

Otsuka Chemical Co., Ltd

34 

Bifenthrin
(min 97%)

Talstar 10 EC

sâu khoang hại lạc

FMC Chemical International AG

35 

Buprofezin (min 98 %)

Aklaut 10 WP

rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Aperlaur 100WP

rầy nâu hại lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

 

 

Apolo 10WP; 25WP

10WP: rệp sáp hại cà phê, rầy nâu hại lúa 25WP: rầy nâu hại lúa, rệp sáp hại cà phê, rầy hại xoài

Công ty TNHH - TM Thái Nông

 

 

Applaud 10 WP, 25 SC

10 WP: rầy hại lúa, rầy xanh chè
25 SC: rầy nâu hại lúa

Nihon Nohyaku Co., Ltd

 

 

Butal 10 WP

rầy nâu hại lúa, rệp sáp hại cà phê, rầy chổng cánh hại cây có múi, rệp sáp hại xoài

Bailing International Co., Ltd

 

 

Butyl 10WP,40WDG, 400SC

10 WP: rầy nâu hại lúa, rầy xanh hại chè 40WDG, 400SC: rầy nâu hại lúa, rầy bông hại xoài

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 



Difluent 10 WP, 25 WP

10 WP: rầy nâu hại lúa 25 WP: rầy nâu hại lúa, rệp sáp hại na

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

 

 

Encofezin 10WP, 25WP

10WP: rầy nâu hại lúa, bọ xít muỗi hại chè
25WP: rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

 

 

Map – Judo 25 WP

rầy nâu hại lúa

Map Pacific PTE Ltd

 

 

Profezin 10 WP

rầy nâu hại lúa

Công ty CP Hốc Môn

 

 

Ranadi 10 WP

rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

 

 

Sấm sét 25 WP

rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

 

 

Viappla 10 BTN

rầy nâu hại lúa

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

36 

Buprofezin 50 % + Deltamethrin 6.25%

Dadeci EC

rầy nâu, sâu cuốn lá hại lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

37 

Buprofezin 6.7% + Imidacloprid 3.3%

Disara 10 WP

rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

38 

Buprofezin 10% + Tebufenozide 5 %

Quada 15 WP

rầy nâu, sâu cuốn lá hại lúa

Nihon Nohyaku Co., Ltd

39 

Carbaryl (min 99.0 %)

Baryl annong 85 BTN

sâu đục thân hại cây có múi, sâu đục quả hại xoài

Công ty TNHH An Nông

 

 

Carbavin 85 WP

rệp hại cà chua, rầy hại hoa cảnh

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

 

 

Comet 85 WP

rầy nâu hại lúa, sâu vẽ bùa cây có múi

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

 

 

Forvin 85 WP

sâu đục thân hại lúa, sâu vẽ bùa hại cây có múi

Forward International Ltd

 

 

Para 43 SC

sâu đục quả hại nhãn

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Saivina 430 SC

rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 

 

Sebaryl 85 BHN

rầy nâu hại lúa, sâu đục quả hại đậu xanh

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

 

 

Sevin 43 FW, 85 S

43 FW: ruồi hại lạc, rầy chổng cánh hại cây có múi 85 S: rầy hại cây có múi, bọ cánh cứng hại xoài

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

40 

Carbosulfan (min 93%)

Alfasulfan 5 G

sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

 

 

Afudan 20 SC

sâu đục thân hại lúa, bọ trĩ hại bông vải, sâu vẽ bùa hại cam

Công ty TNHH - TM Thái Nông

 

 

Carbosan 25 EC

rầy nâu hại lúa, bọ trĩ hại dưa hấu

Brightonmax International Sdn Bhd, Malaysia

 

 

Coral 5G

sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH - TM ACP

 

 

Marshal 3 G; 5 G; 200SC

3G: sâu đục thân hại mía 5G: sâu đục thân, rầy nâu hại lúa; tuyến trùng hại cà phê  200SC: sâu đục thân, rầy nâu hại lúa; bọ trĩ hại dưa hấu; rệp sáp hại cà phê

FMC Chemical International AG

41 

Cartap (min 97 %)

Alfatap 10G; 95 SP

10G: sâu đục thân hại lúa 95SP: sâu cuốn lá, sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

 

 

Badannong 4G; 10G, 95 SP

4G: sâu đục thân hại lúa 10G: sâu đục thân hại lúa, mía 95SP: sâu cuốn lá hại lúa, sâu ăn lá hại lạc

Công ty TNHH An Nông

 

 

Bazan 95 SP

sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Cardan 95 SP

sâu đục thân, sâu cuốn lá hại lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

Caral 95 SP

sâu đục thân hại lúa

Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd

 

 

Dantac 950 SP

sâu đục thân hại lúa

Công ty CP Hoá chât NN Hoà Bình

 

 

Gà nòi 4 G; 95 SP

4G: sâu đục thân hại lúa 95SP: sâu đục thân, sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH 1 TVBVTV Sài Gòn

 

 

Jiatap 95SP

sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH Jianon Biotech (VN)

 

 

Ledan 95 SP

sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH - TM
Bình Phương

 

 

Nicata 95 SP

sâu đục thân hại lúa

Công ty CP Nicotex

 

 

Padan 4 G; 50 SP; 95 SP

4G: sâu đục thân hại mía; sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu hại lúa 50 SP: sâu đục thân hại lúa, ngô, mía; rầy xanh hại chè 95 SP: sâu đục thân hại mía; sâu cuốn lá , sâu đục thân, rầy nâu hại lúa; rầy xanh hại chè; sâu vẽ bùa hại cây có múi; sâu khoang hại lạc

Sumitomo Chemical Takeda Agro Co., Ltd

 

 

Patox 4 G; 50 SP; 95SP

sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu hại lúa; sâu đục thân hại mía

Công ty CP BVTV I TW

 

 

Wofadan 4 G; 95BHN

4G: sâu đục thân, sâu cuốn lá hại lúa 95 BHN: sâu đục thân lúa, ngô

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

 

 

Vicarp 4 H; 95BHN

4 H: sâu đục thân hại lúa 95 BHN: sâu đục thân, sâu cuốn lá hại lúa

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

42 

Cartap 4 % + Isoprocarb 2.5 %

Vipami 6.5 H

sâu đục thân hại lúa

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

43 

Chlorfenapyr

Secure 10 EC

sâu xanh da láng hại đậu đỗ lấy hạt, bọ trĩ hại dưa hấu, nhện đỏ hại cây có múi

BASF Singapore Pte Ltd

44 

Chlorfluazuron

Atabron 5 EC

sâu tơ hại bắp cải

Ishihara Sangyo Kaisha Ltd

 

(min 94%)

Atannong 50 EC

sâu phao hại lúa

Công ty TNHH An Nông

 

 

Cartaprone 5 EC

sâu xanh hại lạc

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

45 

Chlorpyrifos Ethyl (min 94 %)

Bullet 48 EC

sâu khoang hại lạc

Imaspro Resources Sdn Bhd

 

 

Chlorban 20 EC; 48EC

20EC: sâu cuốn lá hại lúa  48EC: rệp sáp hại cà phê; sâu xanh hại bông vải; sâu xanh da láng hại đậu tương

United Phosphorus Ltd

 

 

Lorsban 15 G; 30EC, 75 WG

 15G: sâu đục thân lúa; sâu đục thân, sâu đục bắp hại ngô 30EC: sâu đục thân hại lúa; sâu xanh da láng hại đậu tương, lạc 75WG: sâu đục thân lúa

Dow AgroSciences B.V

 

 

Mapy 48 EC

rệp sáp hại cà phê, sâu vẽ bùa hại cam, sâu xanh hại đậu tương

Map Pacific PTE Ltd

 

 

Mondeo 40 EC

sâu khoang hại lạc

Công ty TNHH TM Anh Thơ

 

 

Pyrinex 20 EC

sâu xanh da láng hại lạc; sâu cuốn lá hại lúa; xử lý đất, xử lý hạt giống

Makhteshim Chemical Ltd

 

 

Pyritox 480 EC

rệp vảy hại cà phê

Công ty TNHH An Nông

 

 

Sanpyriphos 20 EC, 48 EC

20 EC: sâu đục thân hại lúa 48 EC: sâu khoang hại lạc

Forward International Ltd

 

 

Tricel 20 EC

sâu xanh hại đậu tương

Excel Crop Care Limited

 

 

Virofos 20 EC

rệp hại cây có múi; sâu vẽ bùa, rệp sáp hại cam; sâu xanh da láng hại đậu tương

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

 

 

Vitashield 40 EC, 18EC

40 EC: sâu vẽ bùa hại cây có múi
18 EC: sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

46 

Chlorpyrifos Ethyl 14.8% + Abamectin 0.2%

Vibafos 15 EC

sâu xanh da láng hại lạc

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

47 

Chlorpyrifos Ethyl 16% + Alpha - cypermethrin 1%

Apphe 17EC

sâu đục thân hại lúa, sâu xanh hại đậu tương, sâu đục quả hại bông vải

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

48 

Chlorpyrifos Ethyl 38% + Alpha - cypermethrin 2%

Apphe 40EC

sâu đục quả hại đậu tương, rệp sáp hại cà phê

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

49 

Chlorpyrifos Ethyl 250g/l + 12.5g/l Beta - cyfluthrin

Bull Star 262.5 EC

bọ xít hại nhãn

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

50 

Chlorpyrifos Ethyl 250g/l + Cypermethrin 25g/l

Nurelle D 25/2.5 EC

sâu đục thân, sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá hại lúa; sâu xanh hại bông vải, lạc; rệp sáp hại cà phê

Dow AgroSciences B.V

51 

Chlorpyrifos Ethyl 25% + Cypermethrin 5%

Tungcydan 30EC

sâu cuốn lá hại lúa, sâu xanh da láng, dòi đục lá hại đậu xanh; sâu róm hại điều

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

52 

Chlorpyrifos Ethyl 35% + Cypermethrin 5%

Docytox 40EC

sâu đục thân hại ngô

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

53 

Chlorpyrifos Ethyl 459g/l + Cypermethrin 45.9 g/l

Subside 505 EC

bọ trĩ hại lúa

Công ty TNHH - TM ACP

54 

Chlorpyrifos Ethyl 50% + Cypermethrin 5%

Serpal super 55EC

sâu đục bẹ hại lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát

 

 

Tungcydan 55 EC

rệp sáp hại cà phê

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

55 

Chlorpyrifos Ethyl 53.0% + Cypermethrin 5.5 %

Dragon 585 EC

rệp hại cây có múi

Imaspro Resources Sdn Bhd

56 

Chlorpyrifos Ethyl 3% + Fenobucarb 2%

Visa 5 G

sâu đục thân hại lúa

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

57 

Chlorpyrifos Ethyl 4% + Imidacloprid 1%

Losmine 5G

rệp sáp hại hồ tiêu

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

58 

Chlorpyrifos Ethyl 200g/l + Imidacloprid

Losmine 250EC

bọ trĩ, rầy nâu hại lúa; rệp sáp hại cà phê

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

 

50g/l

Pro – per 250 EC

sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

59 

Chlorpyrifos Ethyl 30% + Phoxim 18%

Resany 48 EC

rệp sáp hại cam

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

60 

Chlorpyrifos Methyl (min 96%)

Monttar 3 G; 7.5EC; 20 EC; 40EC

3G: Sâu đục thân hại ngô
7.5EC; 20EC: Sâu cuốn lá hại ngô 40EC: sâu xanh da láng hại đậu tương

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

 

 

Sago - Super 3 G; 20EC

3G: sâu đục thân hại lúa, bọ cánh cứng hại dừa 20EC: rệp sáp hại cà phê, sâu đục gân lá hại nhãn, sâu đục quả hại vải, bọ trĩ hại điều

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 

 

Sieusao 40EC

sâu vẽ bùa hại cam; xử lý hạt giống để trừ sâu đục thân, rầy nâu, muỗi hành hại lúa; sâu đục quả, rệp hại đậu tương; rệp, rệp sáp hại cà phê

Công ty TNHH - TM Tân Thành

 

 

Taron 50 EC

bọ xít hại lúa

Map Pacific PTE Ltd

61 

Chromafenozide (min 91%)

Phares 50 EC, 50SC

sâu xanh da láng hại đậu tương

Nippon Kayaku Co., Ltd

62 

Clothianidin (min 95%)

Dantotsu 16 WSG

rầy nâu hại lúa, bọ trĩ hại dưa hấu

Sumitomo Chemical Takeda Agro Co., Ltd

63 

Cnidiadin

Hetsau 0.4 EC

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại rau họ thập tự; nhện lông nhung hại vải; bọ cánh tơ hại chè

Công ty TNHH Bạch Long

64 

Cypermethrin (min 90 %)

Andoril 50 EC; 100EC; 250 EC

50 EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ hại lúa  100 EC: sâu keo hại lúa, rệp hại cây có múi, sâu đục quả hại xoài
250 EC: bọ xít hại lúa, sâu đục quả hại nhãn

Công ty TNHH - TM Hoàng Ân

 

 

Appencyper 10EC; 35EC

10EC: sâu xanh hại đậu tương 35EC: sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH - TM Thanh Sơn A

 

 

Arrivo 5 EC, 10 EC, 25 EC

5EC: bọ trĩ, bọ xít, rầy xanh hại lúa; sâu xanh da láng hại đậu tương 10EC, 25EC: rầy xanh hại lúa, sâu xanh da láng hại đậu tương

FMC International SA. Philippines

 

 

Carmethrin 10 EC, 25 EC

10 EC: sâu đục quả hại táo 25 EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá hại lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

Cymerin 5 EC, 10 EC, 25 EC

5 EC: bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân hại lúa
10 EC: sâu cuốn lá hại lúa, sâu đục quả hại vải 25EC: bọ xít, sâu cuốn lá, sâu đục thân hại lúa

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

 

 

Cymkill 10 EC, 25 EC

10EC: bọ trĩ hại lúa, sâu khoang hại bông vải 25EC: sâu vẽ bùa hại cây có múi, sâu khoang bông vải

Forward International Ltd

 

 

Cyper 25 EC

sâu cuốn lá hại lúa, bọ xít hại đậu tương

Công ty CP Nông dược H.A.I

 

 

Cyperan 5 EC, 10 EC, 25 EC

5EC, 10EC: sâu cuốn lá hại lúa, bọ xít muỗi hại điều 25EC: sâu cuốn lá hại lúa, bọ xít hại vải thiều

Công ty CP BVTV An Giang

 

 

Cyperkill 5 EC; 10EC; 25 EC

5EC: sâu khoang hại đậu tương; sâu cuốn lá, bọ trĩ, bọ xít hại lúa 10EC: sâu khoang hại đậu tương; sâu đục củ hại khoai tây; sâu cuốn lá, rầy xanh, bọ trĩ hại lúa; bọ xít hại vải 25EC: rầy xanh hại lúa, bọ xít vải, sâu đục quả đậu tương, sâu đục củ, sâu đục thân hại khoai tây

Chimac - Agriphar S.A. Belgium.

 

 

Cypermap 10 EC, 25 EC

10 EC: sâu cuốn lá hại lúa, rệp hại xoài
25 EC: sâu cuốn lá, bọ trĩ hại lúa, bọ xít hại cà phê

Map Pacific PTE Ltd

 

 

Cypersect 5 EC, 10 EC

5 EC: sâu ăn lá hại khoai tây, rệp hại cà phê 10 EC: bọ xít lúa, rệp hại mãng cầu

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

 

 

Cyrux 5 EC, 10 EC, 25 EC

5 EC: sâu xanh hại đậu xanh, bọ xít hại lúa 10 EC: rệp muội thuốc lá, bọ xít hại lúa, rệp sáp cà phê  25 EC: sâu xanh hại bông vải, sâu đục bông hại xoài

United Phosphorus Ltd

 

 

Dibamerin 5 EC, 10 EC, 25 EC

5EC, 25EC: sâu đục thân, sâu cuốn lá hại lúa, dòi đục lá hại đậu tương, sâu vẽ bùa hại cam 10EC: sâu đục thân hại lúa, bọ xít muỗi hại điều, dòi đục lá hại đậu tương, sâu vẽ bùa hại cam

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

 

 

Nockthrin 10 EC, 25 EC

rầy hại lúa, sâu đục thân hại ngô

Chia Tai Seeds Co., Ltd

 

 

NP-Cyrin super 100EC; 250EC; 200EC

100EC: sâu keo, sâu cuốn lá lúa; sâu đục quả hại xoài
200 EC: bọ trĩ hại lúa, bọ xít hại vải
250 EC
: sâu cuốn lá hại lúa, sâu đục quả hại xoài, sâu xanh hại đậu tương

Công ty TNHH – TM Nông Phát

 

 

Power 5 EC

bọ xít hại lúa, sâu ăn lá hại xoài

Imaspro Resources Sdn Bhd

 

 

Punisx 5.5 EC, 25 EC

5.5 EC: sâu cuốn lá hại lúa, dòi đục lá hại cà phê
25 EC: sâu cuốn lá hại lúa, sâu đục quả hại xoài

Zagro Group, Zagro Singapore Pvt Ltd

 

 

Pycythrin 5 EC

sâu phao hại lúa, sâu đục quả hại xoài

Forward International Ltd

 

 

Ralothrin 20 E

sâu xanh hại đậu tương, sâu cuốn lá hại lúa

Rallis India Ltd

 

 

SecSaigon 5 EC; 5ME; 10EC; 10ME; 25EC; 30EC; 50EC

5 EC: rệp hại cây có múi, sâu xanh hại hoa cây cảnh, sâu cuốn lá hại lúa 5ME, 10ME: sâu tơ hại rau bắp cải
10 EC: nhện đỏ hại bông vải, sâu khoang hại đậu tương, sâu cuốn lá hại lúa  25 EC: sâu hồng hại bông vải, rầy hại xoài, rệp hại vải, bọ xít hại nhãn, sâu cuốn lá hại lúa  30EC: sâu khoang hại ca cao 50EC: rệp hại cà phê, sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH 1 TVBVTV Sài Gòn

 

 

Sherbush 5 ND, 10 ND, 25 ND

5ND: sâu khoang hại lạc, sâu keo hại lúa 10 ND: rệp hại cây có múi; bọ xít, sâu keo hại lúa 25 ND: sâu keo hại lúa, bọ xít hại điều

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

 

 

Sherpa 10 EC, 25 EC

sâu cuốn lá hại lúa, bọ xít hại vải

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

Shertox 5 EC, 10 EC, 25 EC

5 EC: sâu keo, bọ xít hại lúa; rệp vảy hại cà phê 10 EC: bọ xít hại lúa
25 EC: sâu khoang hại lạc, sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH An Nông

 

 

Southsher 5EC; 10EC; 25EC

sâu khoang hại lạc

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Superrin 50EC, 100EC, 150 EC, 200EC, 250 EC

50 EC: sâu đục thân, bọ trĩ hại lúa  100 EC: bọ trĩ hại lúa 150EC, 200EC: sâu cuốn lá, sâu đục thân hại lúa 250 EC: sâu khoang hại lạc; sâu cuốn lá, sâu đục thân hại lúa

Cali – Parimex. Inc.

 

 

Tiper 10 EC; 25 EC

10 EC: sâu keo hại lúa 25 EC: sâu đục thân hại lúa, bọ xít hại điều

Công ty TNHH – TM Thái Phong

 

 

Tornado 10 EC; 25EC

10EC: sâu cuốn lá hại lúa, ruồi đục quả hại xoài 25EC: sâu cuốn lá hại lúa, bọ xít muỗi hại điều, rệp sáp hại cà phê

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

 

 

Tungrin 5EC, 10EC, 25EC, 50EC

5EC: sâu đục quả hại xoài; sâu keo hại lúa; rệp sáp, kiến hại cà phê
10 EC
: bọ xít, sâu phao hại lúa; rệp sáp hại cà phê; sâu ăn lá hại cây có múi; sâu xanh da láng hại đậu tương
25EC: sâu phao, sâu keo hại lúa; rệp sáp hại cà phê; rệp hại thuốc lá; bọ xít muỗi hại điều
50 EC: sâu xanh da láng hại đậu xanh; rệp hại thuốc lá; bọ trĩ , sâu đục bẹ hại lúa

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

 

 

Ustaad 5 EC, 10 EC

5 EC: rệp hại cà phê, sâu khoang hại lạc, bọ trĩ hại lúa 10 EC: sâu xanh hại bông vải, bọ trĩ hại lúa

United Phosphorus Ltd

 

 

Visher 10 EW; 25ND; 25EW; 50EC

10 EW, 25 EW: sâu xanh hại cà chua, thuốc lá; sâu phao hại lúa; rệp hại cây có múi 25ND: sâu keo hại lúa, sâu đục quả hại xoài
50EC: sâu cuốn lá hại lúa, sâu khoang hại lạc, rệp muội hại cam

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

 

 

Wamtox 100EC

sâu khoang hại lạc

Công ty TNHH Việt Thắng

65 

Cyromazine

Chip 100 SL

sâu vẽ bùa hại cây có múi

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Newsgard 75 WP

sâu vẽ bùa hại cam

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

 

 

Trigard 75 WP, 100 SL

75 WP: dòi đục lá hại dưa chuột, cà chua 100 SL: dòi đục lá dưa chuột

Syngenta Vietnam Ltd

66 

Dầu botanic + muối kali

Thuốc sâu sinh học Thiên Nông 1 DD

sâu tơ hại bắp cải, rau cải

Công ty hoá phẩm Thiên nông

67 

Dầu hạt bông 40% + dầu đinh hương 20% + dầu tỏi 10%

GC - Mite 70 DD

rệp sáp hại cà phê; nhện đỏ hại hoa hồng, bưởi; rệp hại khoai tây; sâu cuốn lá hại lúa; nhện đỏ, rầy xanh hại chè

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

68 

Deltamethrin (min 98 %)

Appendelta 2.8 EC

sâu phao hại lúa

Công ty TNHH - TM Thanh Sơn A

 

 

Bitam 2.5 EC

bọ xít hại lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

BM Delta 2.8 EC

rệp hại cam

Behn Meyer Agricare (S) Pte Ltd

 

 

Daphacis 25 EC

sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH Việt Bình Phát

 

 

Decis 2.5 EC, 25 tab

2.5 EC: sâu cuốn lá hại lúa; sâu xanh, rệp hại thuốc lá; sâu khoang hại lạc; rệp muội hại cam
25 tab: bọ xít, sâu cuốn lá, bọ trĩ hại lúa; rệp hại rau, rệp hại cây có múi, sâu khoang hại rau cải, lạc

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

Dersi-s 2.5EC

sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH Jianon Biotech (VN)

 

 

Delta 2.5 EC

sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Deltaguard 2.5 EC

sâu cuốn lá hại lúa

Gharda Chemicals Ltd

 

 

Deltox 2.5 EC

sâu cuốn lá hại lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

Meta 2.5 EC

sâu keo, sâu phao, nhện gié hại lúa; sâu vẽ bùa hại cây có múi; sâu đục quả, rệp hại đậu xanh; sâu khoang hại lạc

Công ty TNHH - TM Tân Thành

 

 

Toxcis 2.5 EC

sâu đục bông hại đậu xanh, bọ xít hại lúa

Công ty TNHH An Nông

 

 

Videci 2.5 ND

sâu phao, sâu cuốn lá hại lúa

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

 

 

Wofacis 25 EC

sâu đục thân hại lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

69 

Diafenthiuron (min 97 %)

Pegasus 500 SC (Polo 500 SC)

sâu tơ, sâu xanh, sâu ăn lá hại súp lơ, bắp cải; sâu xanh, sâu ăn lá hại cà chua, dưa chuột; sâu đục quả, sâu ăn lá bông vải; bọ phấn, rệp, nhện hại cây cảnh; nhện lông nhung hại vải

Syngenta Vietnam Ltd

70 

Diazinon (min 95 %)

Agrozinon 60 EC

sâu đục thân hại lúa, rệp hại cây có múi

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

 

 

Azinon 50 EC

sâu đục thân, bọ trĩ hại lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

 

 

Basitox 40 EC

bọ xít hại lúa, sâu đục quả hại điều

Công ty CP BVTV I TW

 

 

Basudin 40 EC

sâu cuốn lá, bọ trĩ hại lúa

Công ty CP BVTV An Giang

 

 

Basudin 10G; 50EC

10 G: sâu đục thân hại lúa, rệp sáp hại rễ cà phê 50 EC: sâu đục thân hại lúa, cà phê

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

Basutigi 10 H; 40ND; 50 ND

10 H, 50 ND: sâu đục thân hại lúa, sâu đục quả hại lạc 40 ND: sâu đục thân hại lúa  

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

 

 

Binhnon 40 EC

bọ xít, sâu đục thân hại lúa; bọ xít hại nhãn

Bailing International Co., Ltd

 

 

Cazinon 10 H; 50ND

10 H: sâu đục thân hại lúa, tuyến trùng hại ngô 50 ND: sâu đục thân hại lúa, bọ xít hại mía

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

Danasu 40 EC

sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

 

 

Diaphos 10G; 50EC

10 G: sâu đục thân lúa, rệp gốc cà phê, bọ cánh cứng dừa  50EC: sâu đục thân hại ngô, sâu đục quả hại cà phê

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 

 

Diazan 10 H; 50 ND; 60 EC

10H: sâu đục thân hại lúa, ngô, điều 50ND: sâu đục thân hại lúa, ngô; dòi đục thân hại đậu tương 60EC: sâu đục thân hại lúa; dòi đục thân hại đậu tương

Công ty CP BVTV An Giang

 

 

Diazol 10G; 60 EC

10G: sâu đục thân hại lúa  60EC: rệp sáp hại dứa, sâu đục thân hại ngô

Makhteshim Chemical Ltd

 

 

Kayazinon 5G; 10G; 40 EC; 50EC; 60EC

5 G: sâu đục thân hại lúa, mía 10 G: sâu cuốn lá, sâu đục thân hại lúa; sâu cắn gié hại ngô; sâu đục thân hại mía 40 EC: sâu cuốn lá hại lúa, rệp hại mía
50 EC:
sâu cuốn lá hại lúa, rệp hại cây có múi 60 EC: sâu cuốn lá hại lúa, rệp hại đậu tương

Nippon Kayaku Co., Ltd

 

 

Phantom 60 EC

sâu đục quả hại đậu tương; sâu vẽ bùa hại cây có múi; sâu đục thân, sâu đục bẹ hại lúa

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

 

 

Subaru 10 H; 40 EC

10 H: sâu đục thân hại lúa, sâu đục quả hại đậu tương 40 EC: sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Tizonon 50 EC

sâu đục thân hại lúa, bọ xít hại nhãn

Công ty TNHH – TM Thái Phong

 

 

Vibasu 5 H; 10 H; 10BR; 40ND; 50 ND

5 H: sâu đục thân hại lúa 10 H: sâu đục thân hại lúa, ngô 10 BR: sâu xám hại ngô 40 ND: sâu đục thân hại lúa; rệp sáp, sâu vẽ bùa hại cây có múi  50 ND: bọ xít hại lúa, rệp hại cây có múi

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

71 

Diazinon 5% + Isoprocarb 5%

Diamix 5/5 G

sâu đục thân, rầy hại lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

72 

Diazinon 6% + Fenobucarb 4 %

Vibaba 10H

sâu đục thân hại lúa, sâu hại trong đất hại cây có múi

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

73 

Diazinon 30% + Fenobucarb 20%

Vibaba 50ND

sâu đục thân hại lúa, sâu đục quả hại đậu tương, rệp sáp hại mãng cầu, cây có múi

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

74 

Dimethoate (min 95 %)

Arriphos 40 EC

bọ xít hại lúa; sâu khoang hại lạc; sâu đục thân hại ngô; rệp sáp hại nhãn, sầu riêng; bọ trĩ hại bông vải

Công ty TNHH - TM Thái Nông

 

 

Bai 58 40 EC

bọ xít hôi hại lúa, sâu đục quả hại cà phê

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

 

 

Bi - 58 40 EC

rệp sáp cây có múi, rệp sáp hại cà phê

BASF Singapore Pte Ltd



 

Bian 40 EC, 50 EC

bọ xít hại lúa, rệp hại cà phê

Công ty CP BVTV An Giang



 

Binh - 58 40 EC

bọ trĩ, bọ xít, rầy xanh hại lúa; rệp hại đậu xanh, thuốc lá; rệp sáp hại cà phê, hồng xiêm, na; rệp sáp, sâu vẽ bùa, nhện đỏ hại cây có múi; rệp bông xơ hại mía.

Bailing International Co., Ltd

 

 

Bini 58 40 EC

rệp hại mía, cà phê; nhện đỏ hại cây có múi

Công ty CP Nicotex

 

 

Bitox 40 EC, 50 EC

bọ xít hại lúa, rệp sáp hại xoài

Công ty CP BVTV I TW

 

 

By 90 40 EC

bọ xít hại lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Canthoate 40 EC, 50 EC

bọ trĩ hại lúa, nhện đỏ hại cà phê

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

Dibathoate 40 EC, 50 EC

rầy hại lúa, nhện hại cà phê, dòi đục lá hại đậu tương, bọ xít hại vải

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

 

 

Dimecide 40 EC

bọ xít hại lúa, rệp hại xoài

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

 

 

Dimenat 40 EC

rệp hại cà phê, rệp hại dâu nuôi tằm, bọ xít hại lúa

Công ty TNHH 1 TVBVTV Sài Gòn

 

 

Dithoate 40 EC

rệp sáp hại cà phê, rầy hại xoài

Công ty TNHH - TM Nông Phát

 

 

Fezmet 40 EC

rệp hại dưa hấu, sâu ăn lá hại hoa cảnh

Zuellig (T) Pte Ltd

 

 

Forgon 40 EC, 50 EC

40EC: sâu cuốn lá hại lúa, rệp hại cây có múi 50EC: sâu cuốn lá hại lúa, nhện đỏ hại cây có múi

Forward International Ltd

 

 

Nugor 40 EC

sâu ăn lá hại lạc; sâu đục thân hại điều; bọ xít, sâu cuốn lá, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu đục bẹ hại lúa; nhện đỏ hại cây có múi; rệp sáp hại cà phê

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

 

 

Pyxoate 44 EC

rầy hại ngô, rệp hại cây có múi

Forward International Ltd

 

 

Tigithion 40 EC, 50 EC

40EC: sâu ăn lá hại cây có múi, rệp sáp hại cà phê, bọ xít hại lúa 50EC: sâu ăn lá hại cây có múi, rệp sáp hại cà phê

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

 

 

Vidithoate 40 ND

rệp muội hại cây có múi, rệp hại dưa hấu, rệp sáp hại cà phê, nhện đỏ hại cam

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

 

 

Watox 400 EC

bọ xít, bọ trĩ hại lúa; rầy hại xoài; rệp hại vải; rệp sáp hại cà phê

Công ty TNHH Việt Thắng

75 

Dimethoate 140 g/l + Alpha - cypermethrin 10 g/l

Cyfitox 150 EC

sâu đục thân, cuốn lá hại lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

76 

Dimethoate 185 g/l + Alpha - cypermethrin 15 g/l

Cyfitox 200EC

sâu đục thân, cuốn lá hại lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

77 

Dimethoate 280 g/l + Alpha - cypermethrin 20 g/l

Cyfitox 300 EC

rệp sáp hại cà phê; sâu cuốn lá, sâu đục thân, bọ trĩ hại lúa; rệp hại mía

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

78 

Dimethoate 8% + Cypermethrin 2%

Cypdime (558) 10 EC

sâu đục thân hại lúa

Công ty CP TM và XNK Thăng Long

79 

Dimethoate 27.0 % + Cypermethrin 3.0%

Nitox 30 EC

sâu cuốn lá hại lúa, rệp hại cà phê, sâu ăn lá hại đậu tương

Công ty CP Nicotex

80 

Dimethoate 300 g/l + Cypermethrin 50 g/l

Dizorin 35 EC

bọ xít, sâu keo, nhện gié, sâu đục bẹ hại lúa; rệp sáp hại nhãn; rệp, bọ trĩ hại đậu tương, sâu vẽ bùa hại cây có múi

Công ty TNHH – TM Tân Thành

81 

Dimethoate 37 % + Cypermethrin 3 %

Diditox 40 EC

rầy nâu hại lúa, rệp sáp hại cà phê

Công ty CP BVTV I TW

82 

Dimethoate 42 % + Cypermethrin 3 %

Fastny 45EC

sâu keo hại lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

83 

Dimethoate 15 % + Etofenprox 5 %

Difentox 20 EC

rầy nâu hại lúa, rệp sáp hại cà phê

Công ty CP BVTV I TW

84 

Dimethoate 3 % + Fenobucarb 2 %

BB - Tigi 5 H

rầy nâu hại lúa, dế dũi hại ngô

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

 

 

Caradan 5 H

bọ trĩ hại lúa, sâu đục thân hại mía

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

Palm 5 H

sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Vibam 5 H

sâu đục thân hại lúa, ngô

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

85

Dimethoate 10 % + Fenvalerate 3% + Cypermethrin 2%

Antricis 15 EC

bọ xít, sâu cuốn lá nhỏ hại lúa; sâu vẽ bùa hại cây có múi

Công ty TNHH - TM Hoàng Ân

86 

Dimethoate 20 % + Fenvalerate 10 %

Bifentox 30 ND

bọ xít hại lúa; rệp sáp hại cà phê, cây có múi; nhện đỏ hại cam

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

87 

Dimethoate 21.5 % + Fenvalerate 3.5 %

Fenbis 25 EC

rệp hại đậu tương, bọ xít hại lúa, rệp sáp hại mãng cầu

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 

 

Fentox 25 EC

bọ xít dài hại lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

88 

Dimethoate 21.5% + Esfenvalerate 1.5%

Cori 23EC

bọ xít hại lúa, rệp sáp hại cà phê, sâu khoang hại lạc

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

89 

Dimethoate 20 % + Phenthoate 20 %

Vidifen 40EC

rệp sáp hại cà phê

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

90 

Dimethoate 3 % + Trichlorfon 2 %

Cobitox 5 G

sâu đục thân hại lúa

Công ty CP BVTV I TW

91 

Dinotefuran
(min 89%)

Oshin 20 WP

rầy nâu hại lúa, rầy hại xoài, dòi đục lá hại dưa chuột, rầy chổng cánh hại cam, bọ phấn hại cà chua, bọ nhảy hại bắp cải

Mitsui Chemicals, Inc.

92 

Emamectin benzoate (Avermectin B1a

Apache 1 EC

nhện gié, sâu cuốn lá hại lúa; nhện đỏ hại cam

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

 

90 % + Avermectin B1b 10 %)

Dylan 2EC

sâu tơ, sâu xanh hại bắp cải; sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại cải xanh; sâu xanh da láng hại hành; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi hại chè; sâu vẽ bùa, nhện đỏ hại cam, quýt; nhện lông nhung, sâu đục quả hại nhãn, vải; sâu xanh hại đậu xanh; sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié hại lúa

Công ty CP Nicotex

 

 

Emaplant 0.2 EC; 1.9EC

0.2EC: sâu xanh hại đậu xanh 1.9EC: sâu cuốn lá hại lúa; bọ trĩ hại dưa hấu; nhện đỏ hại cam; sâu tơ hại bắp cải

Công ty TNHH - TM Thanh Điền

 

 

Emaben 0.2 EC

sâu cuốn lá nhỏ, bọ trĩ hại lúa; rệp hại rau cải; rầy xanh, bọ trĩ hại chè; dòi đục lá, sâu đục quả hại cà chua; sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang hại bắp cải; sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh hại cam, quýt

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

 

 

Ematox 1.9EC, 5WG

bọ xít hôi, bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié hại lúa; sâu tơ, sâu xanh hại bắp cải; dòi đục lá hại cà chua; rệp muội hại đậu tương; rầy chổng cánh, sâu vẽ bùa, nhện đỏ hại cam; rầy bông, sâu ăn bông xoài

Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu

 

 

EMETINannong 1.9EC

sâu xanh hại cà chua; sâu tơ hại bắp cải; sâu cuốn lá nhỏ hại lúa; nhện đỏ hại cam

Công ty TNHH An Nông

 

 

Hoatox 0.5ME

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại bắp cải, su hào; sâu xanh da láng hại cà chua, thuốc lá; sâu khoang hại lạc, đậu côve; sâu cuốn lá lúa; bọ trĩ hại bí xanh, dưa chuột; nhện đỏ, bọ cánh tơ hại chè; nhện đỏ hại cam, quýt

Công ty TNHH Trường Thịnh

 

 

July 1.0 EC, 1.9 EC

sâu tơ, sâu xanh hại cải xanh; rệp sáp hại cà phê; rệp sáp, rầy chổng cánh, nhện đỏ hại vải, nhãn, cam, xoài; bọ trĩ, nhện đỏ hại chè; bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục bẹ, nhện gié hại lúa; bọ trĩ hại dưa hấu

Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc

 

 

Newmectin 0.2 ME

sâu tơ, bọ nhảy hại bắp cải; sâu xanh da láng, sâu đục quả hại đậu tương; rệp sáp hại cà phê; rầy nâu, sâu cuốn lá hại lúa; rệp đào hại thuốc lá; rầy xanh, nhện đỏ, bọ cánh tơ hại chè; sâu vẽ bùa hại bưởi; rầy xanh hại xoài

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

 

 

New Tapky 0.2 EC

sâu xanh bướm trắng, sâu tơ hại bắp cải; nhện đỏ hại cam

Công ty TNHH Bạch Long

 

 

Proclaim 1.9 EC

sâu tơ hại bắp cải, sâu cuốn lá hại lúa

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

Thianmectin 0.5 ME

sâu tơ hại bắp cải; sâu xanh bướm trắng hại su hào; nhện đỏ, bọ cánh tơ hại chè; nhện đỏ hại cam; sâu xanh da láng hại cà chua, thuốc lá; sâu khoang hại lạc, đậu cô ve; sâu cuốn lá hại lúa

Công ty CP Nông nghiệp Thiên An

 

 

Tungmectin 1.0EC; 1.9EC

1.0EC: sâu xanh bướm trắng, sâu tơ hại bắp cải; sâu xanh, dòi đục lá hại cà chua; sâu xanh da láng, sâu đục quả hại đậu xanh; ruồì đục quả, sâu vẽ bùa hại cam; sâu cuốn lá nhỏ, sâu phao, sâu đục bẹ, bọ xít dài, bọ trĩ, nhện gié hại lúa; bọ cánh tơ, rầy xanh, nhện đỏ hại chè 1.9EC: sâu tơ hại bắp cải; sâu xanh hại cải xanh; sâu xanh da láng hại đậu xanh; sâu đục quả hại đậu tương; sâu xanh, dòi đục lá hại cà chua; sâu cuốn lá nhỏ, bọ xít hôi, bọ trĩ, nhện gié, sâu đục bẹ, sâu phao, sâu đục thân hại lúa; sâu vẽ bùa hại cây có múi; nhện đỏ hại dưa chuột; bọ trĩ hại dưa hấu; rầy xanh, bọ cánh tơ hại chè; rệp sáp, mọt đục cành hại cà phê; rệp sáp hại hồ tiêu; bọ trĩ, sâu đục thân hại điều; rầy bông hại xoài

Công ty TNHH SX TM & DV Ngọc Tùng

93 

Esfenvalerate (min 83 %)

Alphago 5 EC

sâu xanh da láng hại lạc, rầy bông hại xoài

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 

 

Carto - Alpha 5 EC

sâu phao đục bẹ, sâu cuốn lá hại lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

Esfel 5 EC

sâu ăn lá hại nho, sâu ăn tạp hại đậu tương

Map Pacific PTE Ltd

 

 

Sumi - Alpha 5 EC

sâu đục quả hại đậu tương; bọ xít, sâu cuốn lá, sâu phao đục bẹ hại lúa

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

 

 

Sumisana 5 ND

sâu đục thân hại cây ăn quả, rệp hại xoài

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

 

 

Vifenalpha 5 ND

sâu cuốn lá hại lúa, sâu đục quả hại đậu lấy hạt

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

94 

Ethoprophos (min 94%)

Annong - cap 20EC

tuyến trùng hại hồ tiêu

Công ty TNHH An Nông

 

 

Mocap 10 G

tuyến trùng hại hồ tiêu, sâu trong đất hại cà phê

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



 

Nokaph 10 G, 20 EC

tuyến trùng, sâu trong đất hại hồ tiêu, thuốc lá

Công ty TNHH ADC



 

Vimoca 10G; 20ND

10G: tuyến trùng hại hồ tiêu 20ND: tuyến trùng hại hồ tiêu, cà phê

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

95 

Etofenprox (min 96%)

Trebon 10 EC, 20 WP, 30EC

10 EC: rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ hại lúa; rầy xanh, bọ trĩ, bọ xít muỗi hại chè; sâu xanh, sâu khoang hại bông vải, ngô; sâu vẽ bùa, rệp hại vải . 20 WP: rầy nâu hại lúa; bọ xít hại vải, nhãn; rầy xanh hại chè; rầy hại xoài, sâu khoang hại bắp cải
30EC: rầy nâu hại lúa, rầy mềm hại bắp cải, rầy xanh hại chè

Mitsui Chemicals, Inc.

96 

Eucalyptol (min 70%)

Pesta 5 SL

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng hại bắp cải; rệp muội hại cải bẹ; sâu khoang hại lạc,đậu côve; sâu xanh da láng hại cà chua, thuốc lá; bọ trĩ hại dưa chuột; bọ trĩ, nhện đỏ hại chè

Công ty CP Nông nghiệp Thiên An

97 

Fenitrothion (min 95 %)

Factor 50 EC

sâu đục thân hại lúa; rệp sáp hại cà phê

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

 

 

Forwathion 50 EC

sâu đục thân hại lúa, rệp hại cà phê

Forward International Ltd

 

 

Metyl annong 50 EC

sâu cuốn lá hại lúa, rệp sáp hại cà phê

Công ty TNHH An Nông

 

 

Sagothion 50 EC

sâu đục thân hại lúa, dòi đục quả hại xoài

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 

 

Suco 50 ND

bọ xít muỗi hại điều, bọ xít hôi lúa

Công ty CP Nông dược H.A.I

 

 

Sumithion 50 EC, 100 EC

sâu cuốn lá, bọ trĩ hại lúa

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

 

 

Visumit 5 BR; 50 ND

5 BR: cào cào, sâu trong đất hại lúa  50 ND: sâu đục thân hại lúa, rệp hại cây có múi

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

98 

Fenitrothion 25 % + Esfenvalerate 1.25 %

Sumicombi - Alpha 26.25 EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân rầy nâu, bọ xít hại lúa; rệp hại cây có múi; sâu khoang hại lạc; rầy xanh hại bông vải

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

99 

Fenitrothion 45 % + Fenoburcarb 30 %

Difetigi 75 EC

rầy nâu hại lúa, rệp sáp hại cây có múi

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

 

 

Subatox 75 EC

sâu cuốn lá hại lúa, rệp sáp hại cà phê

Công ty CP BVTV I TW

 

 

Sumibass 75 EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít hại lúa

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

100 

Fenitrothion 25% + Fenvalerate 5 %

Sagolex 30 EC

sâu ăn lá hại hoa cây cảnh, sâu khoang hại đậu tương

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 

 

Suco - F 30 ND

bọ xít hôi hại lúa, sâu ăn tạp hại lạc

Công ty CP Hốc Môn

 

 

Sumicombi 30EC

sâu cuốn lá, sâu đục thân, rầy nâu, bọ xít hại lúa; sâu khoang hại đậu tương; sâu đục quả, rệp vảy hại cà phê; sâu vẽ bùa cây ăn quả

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

 

 

Sumitigi 30 EC

sâu cuốn lá hại lúa, dòi đục quả hại xoài

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

 

 

Vifensu 30 ND

sâu vẽ bùa hại cam quýt, rệp hại cây có múi

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

101 

Fenitrothion 45 % + Fenpropathrin 5%

Danitol - S 50 EC

nhện, bọ trĩ hại lúa; sâu đục cành, đục quả, rệp sáp hại cà phê; rệp, sâu xanh, rầy xanh, bọ trĩ hại bông vải; rệp vảy, rệp sáp hại dứa

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

102 

Fenitrothion 10.5% + Fenvalerate 1.9% + Cypermethrin 2.6%

TP - Pentin 15 EC

rệp hại cà phê, sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH Thành Phương

103 

Fenitrothion 200 g/kg + Trichlorfon 200 g/kg

Ofatox 400 EC, 400 WP

400 EC: bọ xít hại lúa, rệp hại ngô 400 WP: sâu gai, bọ xít, bọ trĩ hại lúa; rệp muội hại rau; rệp sáp hại cà phê; bọ xít hại nhãn; rệp bông xơ hại mía; rầy xanh hại chè

Công ty CP BVTV I TW

104 

Fenobucarb (BPMC) (min 96 %)

Anba 50 EC

rầy nâu hại lúa, bọ xít hại hồ tiêu, rầy hại cây có múi, rệp hại đậu tương

Công ty TNHH SX - TM & DV Ngọc Tùng

 

 

Bascide 50 EC

rầy hại lúa, rệp hại thuốc

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 

 

Bassa 50 EC

rầy hại lúa, rệp sáp hại bông vải

Nihon Nohyaku Co., Ltd

 

 

Bassan 50 EC

rầy nâu hại lúa, rệp sáp hại cà phê, rệp muội hại cây có múi

Công ty CP BVTV An Giang

 

 

Bassatigi 50 ND

rầy nâu, sâu keo hại lúa

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

 

 

Dibacide 50 EC

rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

 

 

Excel Basa 50 ND

rầy nâu hại lúa, rầy hại cây có múi

Công ty Liên doanh SX nông dược Kosvida

 

 

Forcin 50 EC

rầy nâu hại lúa, bọ trĩ hại bông vải

Forward International Ltd

 

 

Hopkill 50 ND

rầy, bọ xít hôi hại lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

Hoppecin 50 EC

rầy nâu hại lúa, rầy hại cây ăn quả

Công ty CP Nông dược H.A.I

 

 

Nibas 50 ND

rầy nâu hại lúa, rệp vảy hại cà phê

Công ty CP Nicotex

 

 

Pasha 50 EC

rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Super Kill 50 EC

rầy nâu hại lúa; rầy hại cây có múi

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

 

 

Tapsa 50 EC

rầy nâu hại lúa, bọ trĩ hại cây có múi

Công ty TNHH - TM Thái Phong

 

 

Triray 50 EC

rầy nâu hại lúa, rầy hại cây có múi

Công ty TNHH An Nông

 

 

Vibasa 50 ND

rầy hại lúa, rệp hại bông vải

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

 

 

Vitagro 50 EC

rầy nâu hại lúa; rầy hại cây có múi

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

105 

Fenobucarb 40% + 1% Alpha - cypermethrin

Hopfa 41 EC

rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ xít hại lúa

BASF Singapore Pte Ltd

106 

Fenobucarb 20 % + Buprofezin 7 %

Applaud - Bas 27 BTN

rầy nâu hại lúa

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

107 

Fenobucarb 20 % + Dimethoate 20 %

Mofitox 40EC

rầy nâu hại lúa

Công ty CP BVTV I TW

108 

Fenobucarb 160g/l + Fipronil 20g/l

Access 180 EC

rầy nâu hại lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

109 

Fenobucarb 150g/l + Isoprocarb 150g/l

Anbas 300 EC

rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH – TM Hoàng Ân

110 

Fenobucarb 20 % + Phenthoate 30 %

Viphensa 50 ND

sâu đục thân, sâu đục bẹ hại lúa

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

111 

Fenobucarb 30% + Phenthoate 45%

Diony 75 EC

rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

 

 

Hopsan 75 ND

rầy nâu hại lúa, ruồi đục quả hại nhãn

Công ty CP Nông dược H.A.I

112 

Fenobucarb 45 % + Phenthoate 30%

Knockdown 75 ND

rầy nâu hại lúa, sâu xanh hại lạc

Công ty CP VT NN Tiền Giang

113 

Fenpropathrin (min 90 %)

Alfapathrin 10 EC

sâu cuốn lá hại lúa, nhện đỏ hại cây có múi

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)



 

Danitol 10 EC

nhện lông nhung hại vải, rệp hại bông vải

Sumitomo Chemical Co., Ltd.



 

Vimite 10 ND

nhện đỏ hại cây có múi

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

114 

Fenpyroximate (min 96%)

May 050 SC

nhện đỏ hại cây có múi

Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hoá Nông



 

Ortus 5 SC

nhện hại cây có múi, chè; nhện đỏ hại vải, đào, hoa hồng

Nihon Nohyaku Co., Ltd

115 

Fenthion (min 99.7%)

Encofen 50 EC

sâu đục thân hại lúa, sâu đục quả hại đậu tương

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

 

 

Lebaycid 500 EC

rệp hại cam quýt, sâu đục quả hại đậu tương, bọ xít lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

Sunthion 50 EC

bọ xít lúa, rệp vẩy hại xoài

Sundat (S) PTe Ltd

116 

Fenvalerate (min 92 %)

Cantocidin 20 EC

sâu đục thân, bọ xít hôi hại lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

Dibatox 10EC; 20EC

10EC: sâu keo hại lúa, sâu cuốn lá hại lạc, rệp sáp hại cà phê  20EC: sâu cuốn lá, sâu keo hại lúa; sâu cuốn lá hại lạc; rệp sáp hại cà phê

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

 

 

Encofenva 20 EC

rầy nâu hại lúa, rệp muội hại điều

Công ty TNHH Alfa (Saigon)

 

 

Fantasy 20 EC

rầy nâu hại lúa, rầy hại xoài

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.

 

 

Fenkill 20 EC

sâu đục thân hại lúa, sâu đục quả hại đậu tương, cây ăn quả

United Phosphorus Ltd

 

 

First 20EC

sâu đục quả hại cây có múi, bọ xít hại lúa

Zuellig (T) Pte Ltd

 

 

Kuang Hwa Din 20EC

bọ trĩ hại dưa hấu, rầy xanh hại lúa

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

 

 

Leva 10EC, 20EC

sâu xanh hại lạc, sâu đục bẹ hại lúa

Công ty CP Nông dược H.A.I

 

 

Pathion 20EC

sâu xanh hại thuốc lá

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Pyvalerate 20 EC

rầy, sâu cuốn lá hại lúa

Forward International Ltd

 

 

Sagomycin 10 EC; 10ME; 20 EC

10 EC: rệp hại dưa hấu, mía 10 ME: rệp hại rau cải
20 EC:
sâu róm hại cây dâu tằm; sâu cuốn lá, bọ xít hại lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 

 

Sanvalerate 200 EC

bọ xít hại lúa, rệp hại cây có múi

Forward International Ltd

 

 

Sudin 20 EC

rầy hại xoài, sâu non bướm phượng hại cây có múi

Công ty CP BVTV I TW

 

 

Sumicidin 10 EC, 20 EC

rệp hại cây có múi, sâu đục quả, đục nụ hại đậu tương

Sumitomo Chemical Co., Ltd.

 

 

Timycin 20 EC

bọ xít hại lúa, sâu vẽ bùa hại cây có múi

Công ty TNHH - TM Thái Phong

 

 

Vifenva 20 ND

sâu xanh hại thuốc lá, bọ xít hại đậu lấy hạt

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

117 

Fipronil (min 97 %)

Again 3 G

sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH Lợi Nông

 

 

Branch 0.3 G; 5SC; 800 DF

0.3G: sâu đục thân hại ngô; sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn hại lúa  5SC, 800DF: bọ trĩ, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu năn hại lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Cyroma 5SC

sâu đục thân hại lúa

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

 

 

Finico 800 WG

sâu đục thân hại ngô

Công ty CP Nicotex

 

 

Fiprogen 0.3G; 5SC; 800WG

0.3G: sâu đục thân hại lúa
5SC: sâu đục thân hại lúa, sâu xanh hại đậu tương 800WG: sâu cuốn lá hại lúa, sâu đục quả hại vải

Công ty TNHH - TM Nông Phát

 

 

Forgen 800 WG

bọ trĩ hại lúa

Forward International Ltd

 

 

Legend 5 SC; 800 WG

5SC: sâu đục thân hại ngô
800WG: s
âu tơ hại bắp cải

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

 

 

Lexus 5SC

sâu cuốn lá hại lúa

Map Pacific PTE Ltd

 

 

Phironin 50 SC, 800WG

50SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ hại lúa; sâu khoang hại lạc; xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ hại ngô, sâu cuốn lá hại lúa; bọ xít muỗi hại điều, nhện lông nhung hại vải
800WG: sâu đục thân hại ngô; sâu khoang hại lạc; nhện
lông nhung hại vải; sâu cuốn lá hại lúa; xử lý hạt giống trừ sâu đục thân, sâu cuốn lá hại lúa

Công ty CP Hoá Nông Lúa Vàng

 

 

Phizin 800 WG

sâu đục thân hại ngô

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

 

 

Ranger 5SC, 800WG

5SC: sâu đục thân hại ngô, bọ trĩ hại lúa 800WG: rầy chổng cánh hại cam; bọ trĩ, sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

 

 

Regal 50SC; 800WG

50SC: sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân hại lúa 800WG: sâu đục thân hại ngô; sâu cuốn lá, rầy nâu, sâu đục thân hại lúa

Cali – Parimex. Inc.

 

 

Regent 0.2 G; 0.3 G; 5 SC; 800WG

0.2G: sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu keo, sâu phao, sâu cuốn lá hại lúa  0.3G: sâu đục thân, rầy nâu, bọ trĩ, sâu keo, sâu phao, sâu cuốn lá hại lúa; sâu đục thân hại ngô, mía 5SC: sâu đục thân, sâu cuốn lá, bọ trĩ hại lúa; xử lý hạt giống trừ dế, kiến, nhện, bọ trĩ, sâu đục thân, sâu năn, rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu phao, sâu keo hại lúa 800WG: sâu đục thân, bọ xít, rầy nâu, sâu cuốn lá, bọ trĩ hại lúa; bọ trĩ hại điều; dòi đục lá, bọ trĩ, rầy hại dưa hấu; rệp hại xoài, nhãn; rầy chổng cánh, bọ trĩ, rệp, dòi đục lá hại cây có múi; rệp sáp hại cà phê; nhện hại vải; bọ trĩ hại nho; kiến hại thanh long

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

Rigell 3G; 50SC; 800WG

3G: sâu cuốn lá hại đậu tương; sâu đục thân hại ngô; tuyến trùng, sâu đục thân hại mía 50SC: bọ trĩ hại nho; sâu vẽ bùa hại cam, quýt; rệp, rầy xanh hại dưa hấu; nhện hại vải; sâu đục thân, sâu cuốn lá hại lúa 800WG: rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân hại lúa; bọ trĩ hại nho

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

 

 

Siêu nhân 0.3G, 50SC, 800WG

0.3G: sâu đục thân hại lúa
50SC, 800WG: sâu đục thân hại ngô

Công ty TNHH An Nông

 

 

Supergen 5SC; 800WG

5SC: sâu tơ bắp cải; dòi đục lá, bọ trĩ hại dưa hấu; rầy chổng cánh hại cam; xử lý hạt giống để trừ bọ trĩ, sâu phao, sâu keo, muỗi hành, sâu đục thân, rầy nâu hại lúa 800WG: sâu cuốn lá hại lúa; sâu tơ hại bắp cải; rệp hại dưa chuột; dòi đục lá, bọ trĩ hại dưa hấu; rầy chổng cánh hại cam

Công ty TNHH - TM Tân Thành

 

 

Tango 50SC, 800WG

sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu, bọ trĩ hại lúa; rệp muội, bọ trĩ hại dưa hấu; bọ trĩ hại dưa chuột; rệp muội hại bắp cải

Công ty CP BVTV I TW

 

 

Tungent 5 SC

sâu xanh hại lạc

Công ty TNHH SX -TM & DV Ngọc Tùng

 

 

Tư ếch 800 WG

bọ trĩ hại dưa hấu

Công ty CP Đồng Xanh

118 

Flufenoxuron (min 98 %)

Cascade 5 EC

sâu xanh da láng hại lạc, đậu tương; nhện đỏ hại cây có múi, chè

BASF Singapore Pte Ltd

119 

Gamma Cyhalothrin
(min 98%)

Vantex 15CS

sâu đục thân hại lúa

Dow AgroSciences B.V

120 

Garlic juice

BioRepel 10 DD

rầy xanh, bọ cánh tơ, bọ xít muỗi hại chè; ruồi hại lá cải bó xôi; rệp muội hại hoa cúc, cải thảo; bọ phấn hại cà chua; rệp sáp hại cà phê

Công ty TNHH Lani



 

Bralic – Tỏi Tỏi 1.25DD; 12.5DD

1.25DD: bọ phấn hại cà chua 12.5DD: dòi đục lá hại cải bó xôi, đậu Hà Lan; sâu khoang hại cải bông trắng (súp lơ); bọ nhảy hại cải thảo; rầy xanh, bọ cánh tơ hại chè

Doanh nghiệp Tư nhân TM Tân Quy

121 

Halfenprox (min 94.5%)

Sirbon 5 EC

nhện đỏ hại cây có múi

Mitsui Chemicals, Inc.

122 

Hexythiazox (min 94 %)

Nissorun 5 EC

nhện đỏ hại chè, hoa hồng; nhện gié hại lúa

Nippon Soda Co., Ltd

123 

Imidacloprid (min 96 %)

Actador 100 WP

rầy nâu hại lúa

Cali – Parimex. Inc.

 

 

Admire 050 EC

sâu vẽ bùa, bọ trĩ hại cây có múi; rầy nâu, rầy xanh, bọ trĩ hại lúa; rệp, rầy xanh hại bông vải; rầy xanh hại chè .

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

Admitox 050EC; 100WP; 750WDG

050EC: rầy nâu hại lúa 100 WP; 750WDG: bọ trĩ hại lúa

Công ty TNHH An Nông

 

 

Amico 10EC

rầy nâu hại lúa, bọ trĩ hại dưa hấu

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

 

 

Armada 50 EC

rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

 

 

Biffiny 10 WP

bọ trĩ hại lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến

 

 

Canon 100 SL

bọ trĩ hại dưa chuột

Công ty CP TST Cần Thơ

 

 

Gaucho 70 WS, 020 FS, 600 FS

70 WS: rầy nâu, rầy xanh, bọ trĩ, ruồi hại lúa; sâu chích hút bông vải; sâu trong đất hại ngô 020 FS: bọ trĩ hại lúa 600 FS: rệp hại bông vải, bọ trĩ hại lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

Confidor 100 SL; 700WG

100SL: bọ trĩ hại dưa chuột, dưa hấu, nho; sâu vẽ bùa, rệp sáp hại cây có múi; rệp vảy hại vải; rầy chổng cánh hại sầu riêng; rệp sáp, rệp vảy hại cà phê; bọ trĩ, rầy hại xoài; bọ cánh tơ, mối hại chè 700WG: rầy nâu, bọ trĩ hại lúa

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

 

 

Conphai 10WP; 15WP; 100SL

rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH Trường Thịnh

 

 

Imida 10 WP

bọ trĩ hại lúa

Công ty CP Long Hiệp

 

 

Imitox 20 SL

bọ trĩ hại dưa hấu

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh

 

 

Just 050 EC

rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Map – Jono 5EC

bọ trĩ hại nho

Map Pacific PTE Ltd

 

 

Miretox 2.5WP; 5EC; 10 EC; 10WP

2.5WP: bọ trĩ hại lúa 5EC; 10EC; 10WP: rầy nâu hại lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung

 

 

Midan 10 WP

rầy xanh hại bông vải, rầy nâu hại lúa, rệp hại nhãn, rệp vẩy hại cà phê, bọ trĩ hại điều

Công ty CP Nicotex

 

 

Nomida 10 WP; 50EC

rầy nâu hại lúa

Công ty CP BVTV Điền Thạnh

 

 

Pysone 700 WG

rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH - TM XNK Hữu Nghị

 

 

Sahara 25WP

rầy nâu hại lúa

Công ty TNHH TM và DV Thạnh Hưng

 

 

Sectox 100WP

rầy nâu hại lúa

Công ty CP Hoá chất NN Hoà Bình

 

 

Yamida 10 WP; 100EC; 100SL

10WP: bọ trĩ, rầy nâu hại lúa; rệp sáp, rệp vảy hại cà phê; rầy chổng cánh hại cam; rầy hại xoài 100EC: sâu vẽ bùa, rầy chổng cánh hại cam; rệp sáp hại xoài; rệp vảy hại vải thiều; bọ trĩ, rầy nâu hại lúa  100SL: bọ trĩ hại dưa hấu, rầy bông hại xoài

Bailing International Co., Ltd

124 

Imidacloprid 1.0% + Abamectin 0.45%

Abamix 1.45WP

bọ trĩ hại dưa chuột

Công ty CP Nicotex

125 

Imidacloprid 25 g ai/l + Cyfluthrin 25 g ai/l

ConSupra 050 EC

rệp vảy hại cà phê

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

126 

Indoxacarb

Ammate 150 SC

sâu tơ hại bắp cải, sâu xanh da láng hại đậu tương, sâu xanh hại thuốc lá, sâu khoang hại lạc

DuPont Vietnam Ltd

127 

Isoprocarb

Capcin 20 EC, 25 WP

rầy hại lúa, rệp hại cây có múi

Công ty CP TST Cần Thơ



 

Mipcide 20 EC, 50WP

20EC: rầy nâu lúa, rầy chổng cánh hại cây có múi
50WP: rầy xanh hại bông vải

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn



 

Tigicarb 20 EC, 25 WP

rầy nâu hại lúa, rầy bông hại xoài

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

 

 

Vimipc 20 ND, 25 BTN

rầy hại lúa, bọ xít hại cây có múi

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

128 

Isoprocarb 20.0 % + Buprofezin 5.0 %

Applaud - Mipc 25 BHN

rầy hại lúa, rệp sáp hại cây có múi

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

 

 

Apromip 25 WP

rầy nâu hại lúa, rầy xanh hại hồ tiêu

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

129 

Isoprocarb 6.0 % + Cypermethrin 2.0 %

Metox 809 8 EC

sâu cuốn lá hại lúa

Công ty CP Nicotex

130 

Isoprocarb 3 % + Dimethoate 2 %

BM - Tigi 5 H

rầy nâu hại lúa, sùng đất hại bắp cải

Công ty CP Vật tư NN Tiền Giang

 

 

B - N 5 H

rầy, bọ trĩ hại lúa

Công ty CP TST Cần Thơ

131 

Isoxathion (min 93 %)

Karphos 2 D

rệp sáp hại cà phê

Sankyo Agro Co., Ltd, Japan

132 

Lambda -cyhalothrin (min 81%)

Karate 2.5 EC

sâu cuốn lá, bọ xít, bọ trĩ, sâu phao, rầy nâu hại lúa; bọ xít muỗi hại điều; sâu cuốn lá, sâu ăn lá hại lạc; sâu ăn lá hại đậu tương

Syngenta Vietnam Ltd

 

 

Katedapha 25EC

bọ xít hại lúa

Công ty TNHH Việt Bình Phát

 

 

K - T annong 2.5 EC

sâu phao hại lúa

Công ty TNHH An Nông

 

 

Fast Kill 2.5 EC

rệp hại thuốc

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hoá Nông

 

 

Sumo 2.5 EC

bọ trĩ hại lúa

Forward International Ltd

 

 

K – Tee Super 2.5 EC

sâu cuốn lá hại lúa

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội

 

 

Vovinam 2.5 EC

sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

133 

Lufenuron (min 96 %)

Match 050 EC

sâu tơ hại rau, sâu xanh hại đậu xanh

Syngenta Vietnam Ltd

134 

Malathion

Malate 73 EC

sâu cuốn lá hại lúa, dòi đục quả hại xoài

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

 

(min 95 %)

Malfic 50 EC

sâu khoang hại lạc, dưa hấu; sâu cuốn lá hại lúa

Công ty TNHH - TM Nông Phát

135 

Malathion 15 % + Fenvalerate 6 %

Malvate 21 EC

sâu khoang hại lạc, bọ trĩ hại dưa hấu

Công ty TNHH 1 TV BVTV Sài Gòn

136 

Malathion 42 % + Cypermethrin 3 %

Macyny 45 EC

sâu keo hại lúa, sâu vẽ bùa hại cam

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến