Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 78/1999/QĐ-BCN về Định mức dự toán chuyên ngành thí nghiệm, hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp do Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành

Số hiệu: 78/1999/QĐ-BCN Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Công nghiệp Người ký: Lê Quốc Khánh
Ngày ban hành: 08/12/1999 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ CÔNG NGHIỆP
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
******

Số : 78/1999/QĐ-BCN

Hà Nội, ngày 08 tháng 12 năm 1999

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp;
Căn cứ “Quy chế quản lý đầu tư xây dựng” ban hành kèm theo Nghị định 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ;
Căn cứ văn bản số 3175/BXD-VKT ngày 06/12/1999 của Bộ Xây dựng thỏa thuận Định mức dự toán chuyên ngành thí nghiệm, hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức dự toán chuyên ngành thí nghiệm, hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp”.

Điều 2: Định mức dự toán chuyên ngành thí nghiệm, hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp được sử dụng làm căn cứ để lập đơn giá XDCB, lập dự toán cho công tác thí nghiệm, hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp.

Điều 3: Định mức dự toán chuyên ngành thí nghiệm, hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp được áp dụng thống nhất trong cả nước, thay thế cho Định mức dự toán chuyên ngành thí nghiệm, hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 3286/QĐ-KHĐT ngày 29/10/1996 của Bộ Công nghiệp và có hiệu lực áp dụng từ ngày 01/01/1999.

Điều 4: Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng Vụ chức năng, Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực Việt Nam, Tổng Công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Như điều 3,
- Bộ Xây dựng,
- Viện KTXD,
- Bộ Tài chính,
- Các Sở Công nghiệp,
- Lưu VP, KH&ĐT.

KT.BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP
THỨ TRƯỞNG




Lê Quốc Khánh

 

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Định mức dự toán chuyên ngành thí nghiệm-hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp là định mức kinh tế kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm - hiệu chỉnh đường dây và trạm biến áp.

Định mức dự toán chuyên ngành thí nghiệm - hiệu chỉnh đường dây và trạm biến áp được xây dựng dựa vào tiêu chuẩn kỹ thuật, các quy trình công nghệ và các điều kiện thi công phổ biến. Định mức dự toán chuyên ngành thí nghiệm - hiệu chỉnh đường dây và trạm biến áp có tham khảo các tập định mức đã ban hành trước đây.

I- KẾT CẤU ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH THÍ NGHIỆM-HIỆU CHỈNH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP BAO GỒM:

- Chương I: Thí nghiệm - hiệu chỉnh các thiết bị điện

- Chương II: Thí nghiệm - hiệu chỉnh khí cụ điện, trang bị điện

- Chương III: Thí nghiệm - hiệu chỉnh chống sét van, tiếp đất

- Chương IV: Thí nghiệm - hiệu chỉnh rơle và tự động điện

- Chương V: Thí nghiệm - hiệu chỉnh thiết bị đo lường điện

- Chương VI: Thí nghiệm - hiệu chỉnh thiết bị đo lường nhiệt

- Chương VII: Thí nghiệm - hiệu chỉnh mạch điều khiển, đo lường, rơ le bảo vệ, tự động, tín hiệu

- Chương VIII: Thí nghiệm mẫu hóa

II- NỘI DUNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

1. Định mức dự toán chuyên ngành đã được mã hóa thống nhất gồm 6 chữ số theo nguyên tắc sau:

- 2 chữ số đầu: Chỉ số của chương

- 4 chữ số sau: Chỉ số định mức công việc cụ thể

2. Định mức dự toán bao gồm các thành phần hao phí:

a- Định mức vật liệu:

- Là mức hao phí vật liệu phụ, năng lượng sử dụng cho máy thí nghiệm - hiệu chỉnh để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm - hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp.

- Số lượng vật liệu phụ trong các bảng mức đã bao gồm cả hao hụt qua các khâu bảo quản, vận chuyển, thi công và luân chuyển (nếu có).

b- Định mức nhân công:

Là mức sử dụng ngày công của công nhân trực tiếp để hoàn thành một đơn vị khối lượng thí nghiệm - hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp, trong đó bao gồm cả nhân công điều khiển máy thí nghiệm - hiệu chỉnh.

c- Định mức máy thi công:

Là mức hao phí ca máy thí nghiệm - hiệu chỉnh điện để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm - hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp.

III- QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Định mức dự toán chuyên ngành thí nghiệm - hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp, áp dụng thống nhất trong cả nước làm cơ sở để lập đơn giá XDCB, lập dự toán công tác thí nghiệm - hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp.

Khi thí nghiệm - hiệu chỉnh điện đường dây và trạm biến áp thuộc công trình cải tạo mở rộng đang mang điện thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,10 (không kể phần phải mang điện theo quy trình công nghệ thực hiện thí nghiệm - hiệu chỉnh).

Trong trường hợp những loại công tác thí nghiệm - hiệu chỉnh điện có yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công khác với quy định trong tập định mức này thì lập định mức bổ sung trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

CHƯƠNG I

01.0000 THÍ NGHIỆM - HIỆU CHỈNH CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN

01.1000 MÁY PHÁT ĐIỆN, ĐỘNG CƠ ĐIỆN

01.1100 MÁY PHÁT ĐIỆN, ĐỘNG CƠ ĐIỆN ĐỒNG BỘ, U<1000V

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo điện trở một chiều các cuộn dây

- Kiểm tra cực tính các cuộn dây

- Kiểm tra chiều quay, chạy thử

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: máy, cái

Thành phần hao phí

Đơn vị

CÔNG SUẤT MÁY (KW)

<10

<50

<100

<200

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

KWh

2,00

4,00

6,00

8,00

Cồn công nghiệp

Kg

0,15

0,23

0,34

0,51

Giẻ lau

Kg

0,10

0,15

0,23

0,34

Giấy nhám số 0

tờ

0,20

0,30

0,45

0,68

Dây điện 2x1,5 mm2

M

1,00

1,20

1,44

1,73

Pin 1,5V

Cái

0,50

0,75

1,13

1,69

2. Nhân công 5, 0/7

Công

2,48

2,97

3,56

4,28

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Mê gôm mét 2500V

Ca

0,50

0,60

0,72

0,86

Đồng hồ vạn năng

-

0,20

0,24

0,29

0,35

Cầu đo điện trở một chiều

-

0,50

0,60

0,72

0,86

Ghi chú: Khi cùng trong một hiện trường thí nghiệm mà có nhiều động cơ, máy phát điện giống nhau thì kể từ máy (cái) thứ 3 định mức bảng trên nhân hệ số 0,80.

01.1200 ĐỘNG CƠ ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ, U<1000V

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo điện trở một chiều các cuộn dây

- Kiểm tra cực tính các cuộn dây

- Kiểm tra chiều quay, chạy thử

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: máy, cái

Thành phần hao phí

Đơn vị

CÔNG SUẤT MÁY (KW)

<10

<50

<100

<200

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

KWh

1,60

3,20

4,80

6,40

Cồn công nghiệp

Kg

0,12

0,18

0,27

0,41

Giẻ lau

Kg

0,08

0,12

0,18

0,27

Giấy nhám số 0

tờ

0,16

0,24

0,36

0,54

Dây điện 2x1,5 mm2

M

0,80

0,96

1,15

1,38

Pin 1,5V

Cái

0,40

0,60

0,90

1,35

2. Nhân công 5, 0/7

công

1,98

2,38

2,85

3,42

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Mê gôm mét 2500V

Ca

0,40

0,48

0,58

0,69

Đồng hồ vạn năng

-

0,16

0,19

0,23

0,28

Cầu đo điện trở một chiều

-

0,40

0,48

0,58

0,69

Ghi chú: Khi cùng trong một hiện trường thí nghiệm mà có nhiều động cơ, máy phát điện giống nhau thì kể từ máy (cái) thứ 3 định mức bảng trên nhân hệ số 0,80.

01.2000 MÁY BIẾN ÁP LỰC

01.2100 MÁY BIẾN ÁP LỰC 66-500 KV

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo tg các cuộn dây máy biến áp

- Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến áp

- Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến áp

- Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp

- Đo tổn hao không tải

- Kiểm tra bộ điều chỉnh điện áp dưới tải

- Thử điện áp tăng cao và đo dòng điện rò

- Kiểm tra tổng hợp máy biến áp

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: máy

Thành phần hao phí

Đơn vị

3 PHA 66-220 KV

<100 MVA

>100 MVA

<100 MVA

>100 MVA

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

kWh

5,40

6,00

5,40

6,00

Vải phin trắng

M

1,35

1,50

0,90

1,00

Giẻ lau

Kg

1,35

1,50

0,90

1,00

Băng cách điện

cuộn

1,35

1,50

0,90

1,00

Xăng

Kg

1,35

1,50

0,90

1,00

Giấy nhám số 0

tờ

2,70

3,00

1,80

2,00

Dây điện 2x1,5 mm2

M

5,40

6,00

4,50

5,00

Pin 1,5V

Cái

0,90

1,00

0,90

1,00

Cáp bọc 7x2,5 mm2

M

0,90

1,00

0,90

1,00

2. Nhân công 5, 0/7

công

62,92

69,91

42,12

46,80

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Hộp bộ thí nghiệm đo tgδ

Ca

1,26

1,40

0,95

1,05

Máy đo điện trở một chiều

-

0,72

0,80

0,72

0,80

Micromet

-

1,35

1,50

1,35

1,50

Đồng hồ vạn năng

-

1,00

1,11

1,00

1,11

Mê gôm met 5000V

-

2,70

3,00

1,80

2,00

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,63

0,70

0,63

0,70

Bộ nguồn U,I,pha AC-DC

-

1,08

1,20

0,72

0,80

Ổn áp 3 pha

-

4,05

4,50

2,70

3,00

Hợp bộ đo lường

-

1,35

1,50

0,90

1,00

Máy đo tỷ số biến

-

1,08

1,20

0,72

0,80

Máy biến dòng mẫu

-

1,35

1,50

0,90

1,00

Máy khác

%

2,00

2,00

2,00

2,00

01.2200 MÁY BIẾN ÁP U<35KV

01.2210 MÁY BIẾN ÁP : 22-35KV

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến áp

- Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến áp

- Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp

- Đo tổn hao không tải

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Kiểm tra tổng hợp máy biến áp

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: máy

Thành phần hao phí

Đơn vị

3 PHA

1 PHA

<1MVA

>1MVA

<0,5 MVA

1. Vật liệu

 

 

 

 

Điện năng

kWh

1,80

2,00

1,62

Vải phin trắng

M

0,45

0,50

0,41

Giẻ lau

Kg

0,45

0,50

0,41

Băng cách điện

cuộn

0,90

1,00

0,81

Xăng

Kg

0,45

0,50

0,41

Giấy nhám số 0

tờ

0,45

0,50

0,41

Dây điện 2x1,5 mm2

M

1,80

2,00

1,62

Pin 1,5V

Cái

0,90

1,00

0,81

Cáp bọc 4x2,5

M

0,45

0,50

0,41

2. Nhân công 5, 0/7

công

8,64

9,60

7,78

3. Máy thi công

 

 

 

 

Máy đo điện trở một chiều

Ca

0,36

0,40

0,32

Đồng hồ vạn năng

-

0,27

0,30

0,24

Mê gôm met 2500V

-

0,36

0,40

0,32

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,25

0,28

0,23

Bộ nguồn U,I,pha AC-DC

-

0,45

0,50

0,41

Ổn áp 3 pha

-

0,45

0,50

0,41

Hợp bộ đo lường

-

0,45

0,50

0,41

Máy đo tỷ số biến

-

0,22

0,24

0,19

Máy biến dòng mẫu

-

0,45

0,50

0,41

Máy khác

%

2,00

2,00

2,00

Ghi chú: Định mức bảng trên tính cho máy biến áp không có điều chỉnh điện áp dưới tải, khi thí nghiệm máy biến áp có điều chỉnh điện áp dưới tải thì định mức nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,2.

01.2220 MÁY BIẾN ÁP : 3-15KV

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến áp

- Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến áp

- Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp

- Đo tổn hao không tải

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Kiểm tra tổng hợp máy biến áp

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: máy

Thành phần hao phí

Đơn vị

3 PHA

1 PHA

<1MVA

>1MVA

<0,5 MVA

1. Vật liệu

 

 

 

 

Điện năng

KWh

1,620

1,800

1,458

Vải phin trắng

M

0,360

0,400

0,324

Giẻ lau

Kg

0,360

0,400

0,324

Băng cách điện

cuộn

0,720

0,800

0,648

Xăng

Kg

0,360

0,400

0,324

Giấy nhám số 0

tờ

0,360

0,400

0,324

Dây điện 2x1,5 mm2

M

1,440

1,600

1,296

Pin 1,5V

Cái

0,720

0,800

0,648

Cáp bọc 4x2,5

M

0,360

0,400

0,240

2. Nhân công 5, 0/7

Công

6,91

7,68

6,22

3. Máy thi công

 

 

 

 

Máy đo điện trở một chiều

ca

0,288

0,320

0,259

Đồng hồ vạn năng

-

0,216

0,240

0,194

Mê gôm met 2500V

-

0,288

0,320

0,259

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,202

0,224

0,181

Bộ nguồn U,I,pha AC-DC

-

0,360

0,400

0,324

Ổn áp 3 pha

-

0,360

0,400

0,324

Hợp bộ đo lường

-

0,360

0,400

0,324

Máy đo tỷ số biến

-

0,173

0,192

0,156

Máy biến dòng mẫu

-

0,360

0,400

0,324

Máy khác

%

2,000

2,000

2,000

01.3000 MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP

01.3100 BIẾN ĐIỆN ÁP 1 PHA, PHÂN ÁP BẰNG TỤ ĐIỆN, ĐIỆN ÁP 66-500KV

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo điện trở một chiều

- Đo điện dung, tgδ

- Đo tỷ số biến, sai số góc

- Kiểm tra cực tính

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: 1 pha

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP (KV)

66-110

220

500

1. Vật liệu

 

 

 

 

Điện năng

kWh

1,667

2,000

2,400

Giẻ lau

kg

0,125

0,150

0,180

Giấy nhám số 0

tờ

0,167

0,200

0,240

Băng cách điện

cuộn

0,167

0,200

0,240

Xăng

kg

0,167

0,200

0,240

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,833

1,000

1,200

Pin 1,5V

cái

0,417

0,500

0,600

2. Nhân công 5, 0/7

công

6,912

8,640

10,800

3. Máy thi công

 

 

 

 

Hộp bộ thí nghiệm đo tgδ

ca

0,189

0,210

0,233

Máy đo điện trở một chiều

-

0,216

0,240

0,267

Vôn mét AC

-

0,270

0,300

0,333

Đồng hồ vạn năng

-

0,180

0,200

0,222

Mê gôm met 5000V

-

0,180

0,200

0,222

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,158

0,175

0,194

Ổn áp 3 pha

-

0,450

0,500

0,556

Hợp bộ đo lường

-

0,270

0,300

0,333

Máy đo tỷ số biến, sai số góc

-

0,360

0,400

0,444

Máy điều chỉnh điện áp

-

0,450

0,500

0,556

01.3200 BIẾN ĐIỆN ÁP CẢM ỨNG 1 PHA, ĐIỆN ÁP 66-500KV

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo điện trở một chiều

- Đo tổn hao không tải

- Thử cách điện vòng

- Đo tỷ số biến, sai số góc

- Kiểm tra cực tính

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: 1 pha

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP (KV)

66-110

220

500

1. Vật liệu

 

 

 

 

Điện năng

kWh

1,667

2,000

2,400

Giẻ lau

kg

0,125

0,150

0,180

Băng cách điện

cuộn

0,167

0,200

0,240

Giấy nhám số 0

tờ

0,167

0,200

0,240

Xăng

kg

0,167

0,200

0,240

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,833

1,000

1,200

Pin 1,5V

cái

0,417

0,500

0,600

2. Nhân công 5, 0/7

công

6,91

8,64

10,80

3. Máy thi công

 

 

 

 

Máy đo điện trở một chiều

ca

0,216

0,240

0,267

Vôn mét AC

-

0,270

0,300

0,333

Đồng hồ vạn năng

-

0,180

0,200

0,222

Mê gôm met 5000V

-

0,180

0,200

0,222

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,158

0,175

0,194

Ổn áp 3 pha

-

0,540

0,600

0,667

Hợp bộ đo lường

-

0,270

0,300

0,333

Máy đo tỷ số biến, sai số góc

-

0,360

0,400

0,444

Máy điều chỉnh điện áp

-

0,540

0,600

0,667

01.3300 BIẾN ĐIỆN ÁP CẢM ỨNG, ĐIỆN ÁP 3-35KV

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo điện trở một chiều

- Đo tổn hao không tải

- Thử cách điện vòng

- Đo tỷ số biến, sai số góc

- Kiểm tra cực tính

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: Bộ (1 pha, 3 pha)

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP 22-35KV

ĐIỆN ÁP 3-15KV

1 PHA

3 PHA

1PHA

3PHA

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

kWh

1,333

1,600

1,067

1,440

Giẻ lau

kg

0,100

0,150

0,080

0,135

Băng cách điện

cuộn

0,133

0,200

0,107

0,180

Giấy nhám số 0

tờ

0,133

0,200

0,107

0,180

Xăng

kg

0,133

0,200

0,107

0,180

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,667

1,000

0,533

0,900

Pin 1,5V

cái

0,333

0,500

0,267

0,450

2. Nhân công 5, 0/7

công

4,32

6,48

3,89

5,83

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đo điện trở một chiều

ca

0,216

0,240

0,194

0,224

Vôn mét AC

-

0,270

0,300

0,243

0,279

Đồng hồ vạn năng

-

0,180

0,200

0,162

0,186

Mê gôm met 5000V

-

0,180

0,200

0,162

0,186

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,158

0,175

0,142

0,163

Ổn áp 3 pha

-

0,540

0,600

0,486

0,559

Hợp bộ đo lường

-

0,270

0,300

0,243

0,279

Máy đo tỷ số biến, sai số góc

-

0,360

0,400

0,324

0,373

Máy điều chỉnh điện áp

-

0,540

0,600

0,486

0,559

Ghi chú: Bảng mức trên tính với máy biến điện áp có điện áp ≤35kV đặt ngoài trời, trường hợp thí nghiệm máy biến điện áp đặt trong nhà và trong các tủ hợp bộ thì định mức nhân hệ số: 0,8.

01.4000 MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN

01.4100 MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN ÁP: 22-500 KV

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo điện trở một chiều

- Đo tgδ

- Đo tỷ số biến, sai số góc

- Kiểm tra đặc tính từ hóa

- Kiểm tra cực tính

- Thử cao áp

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: cái

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP (KV)

22-35

66-110

220

500

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

kWh

1,200

1,500

1,875

2,344

Giẻ lau

kg

0,120

0,150

0,188

0,234

Giấy nhám số 0

tờ

0,120

0,150

0,188

0,234

Xăng

kg

0,240

0,300

0,375

0,469

Băng cách điện

cuộn

0,080

0,100

0,125

0,156

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,960

1,200

1,500

1,875

Pin 1,5V

cái

0,160

0,200

0,250

0,313

2. Nhân công 5, 0/7

công

4,32

4,80

7,20

10,80

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Hộp bộ thí nghiệm đo tgδ

ca

0,113

0,126

0,140

0,156

Máy đo điện trở một chiều

-

0,194

0,216

0,240

0,267

Đồng hồ vạn năng

-

0,162

0,180

0,200

0,222

Mê gôm met 5000V

-

0,162

0,180

0,200

0,222

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,142

0,158

0,175

0,194

Bộ nguồn U,I,pha AC-DC

-

0,130

0,144

0,160

0,178

Ổn áp 3 pha

-

0,486

0,540

0,600

0,667

Hợp bộ đo lường

-

0,243

0,270

0,300

0,333

Máy điều chỉnh điện áp

 

0,486

0,540

0,600

0,667

Máy đo tỷ số biến, sai số góc

-

0,324

0,360

0,400

0,444

Máy biến dòng mẫu

-

0,324

0,360

0,400

0,444

01.4200 MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN: NHỎ HƠN 1KV; Ở CÁC ĐẦU RA CÁC CẤP ĐIỆN ÁP

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo điện trở một chiều

- Đo tỷ số biến, sai số góc

- Kiểm tra đặc tính từ hóa

- Kiểm tra cực tính

- Thử cao áp

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: Cái, pha

Thành phần hao phí

Đơn vị

LOẠI BIẾN DÒNG

3-15KV

<1KV

Biến dòng đầu ra

 

 

(Cái)

(Cái)

(Pha)

1. Vật liệu

Điện năng

 

kWh

 

0,960

 

0,300

 

0,450

Giẻ lau

kg

0,096

0,050

0,075

Giấy nhám số 0

tờ

0,096

0,060

0,090

Xăng

kg

0,192

0,100

0,150

Băng cách điện             

cuộn

0,064

0,040

0,060

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,768

0,200

0,300

Pin 1,5V

cái

0,128

0,080

0,120

2. Nhân công 5, 0/7

công

3,46

1,73

2,59

3. Máy thi công

 

 

 

 

Máy đo điện trở một chiều

Ca

0,156

0,080

0,120

Đồng hồ vạn năng

-

0,130

0,050

0,075

Mê gôm met 2500V

-

0,130

0,080

0,120

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,113

 

 

Bộ nguồn U,I, pha AC-DC

-

0,104

0,064

0,096

Ổn áp 3 pha

-

0,389

0,100

0,150

Hợp bộ đo lường

-

0,194

0,100

0,150

Máy đo tỷ số biến, sai số góc

-

0,259

0,100

0,150

Máy biến dòng mẫu

-

0,259

0,100

0,150

Ghi chú: Đối với biến dòng điện có điện áp <1000V nằm trong các hợp bộ thiết bị khác, được sử dụng bảng mức trên nhân hệ số 0,5.

01.5000 KHÁNG ĐIỆN

01.5100 KHÁNG ĐIỆN DẦU, MÁY TẠO TRUNG TÍNH

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ

- Đo Tg sứ đầu vào và cuộn dây

- Đo điện trở một chiều

- Đo tổn hao không tải

- Đo trở kháng cuộn dây

- Thử điện áp tăng cao

- Kiểm tra tổng hợp

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: máy

Thành phần hao phí

Đơn vị

KHÁNG ĐIỆN DẦU

MÁY TẠO TRUNG TÍNH

500 KV

≤35KV

≤35KV

1. Vật liệu

 

 

 

 

Điện năng

kWh

3,000

1,000

1,300

Vải phin trắng 0,8m

m

0,700

0,233

0,303

Giẻ lau

kg

0,500

0,167

0,217

Băng cách điện

cuộn

0,500

0,167

0,217

Xăng

kg

0,500

0,167

0,217

Giấy ráp số 0

tờ

1,200

0,400

0,520

Dây điện 2x1,5 mm2

m

2,000

0,667

0,867

Pin 1,5V

cái

0,500

0,167

0,217

Cáp bọc 7x2,5mm2

m

0,500

0,167

0,217

2. Nhân công 5, 0/7

công

29,48

7,37

9,21

3. Máy thi công

 

 

 

 

Hộp bộ thí nghiệm đo tgδ

ca

0,662

 

 

Máy đo điện trở một chiều

-

0,504

0,168

0,218

Đồng hồ vạn năng

-

0,700

0,233

0,303

Mê gôm met 5000V

-

1,260

0,420

0,546

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,441

0,147

0,191

Bộ nguồn U,I, pha AC-DC

-

0,504

0,168

0,218

Ổn áp 3 pha

-

1,890

0,630

0,819

Hợp bộ đo lường

-

0,630

0,210

0,273

Máy biến dòng mẫu

-

0,630

0,210

0,273

Ghi chú: Bảng mức trên tính cho loại kháng điện 1 pha, đối với kháng điện 3 pha thì định mức được nhận hệ số : 1,2.

01.5200 KHÁNG ĐIỆN KHÔ VÀ CUỘN CẢN CAO TẦN CÁC CẤP ĐIỆN ÁP

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện trở một chiều

- Đo trở kháng cuộn dây

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Kiểm tra tổng hợp

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: cái, pha

Thành phần hao phí

Đơn vị

KHÁNG ĐIỆN KHÔ

CUỘN CẢN CAO TẦN

1. Vật liệu

 

 

 

Điện năng

kWh

0,500

0,333

Vải phin trắng 0,8m

m

0,117

0,078

Giẻ lau

kg

0,083

0,056

Băng cách điện

cuộn

0,083

0,056

Xăng

kg

0,083

0,056

Giấy ráp số 0

tờ

0,200

0,133

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,333

0,222

Pin 1,5V

cái

0,083

0,056

2. Nhân công 5, 0/7

công

2,457

1,638

3. Máy thi công

 

 

 

Máy đo điện trở một chiều

ca

0,084

0,056

Đồng hồ vạn năng

-

0,117

0,078

Mê gôm met 2500V

-

0,210

0,140

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,074

 

Bộ nguồn U,I, pha AC-DC

-

0,084

0,056

Ổn áp

-

0,315

0,210

Hợp bộ đo lường

-

0,315

0,210

Ghi chú: Định mức thí nghiệm cuộn cản cao tần không bao gồm chống sét van.

CHƯƠNG II

02.0000 THÍ NGHIỆM-HIỆU CHỈNH KHÍ CỤ ĐIỆN, TRANG BỊ ĐIỆN

02.1000 MÁY NGẮT

02.1100 MÁY NGẮT KHÍ SF6

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Kiểm tra độ kín và áp suất

- Thao tác đóng cắt cơ khí

- Kiểm tra chu trình tự đóng lại

- Đo điện trở tiếp xúc

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện trở một chiều cuộn đóng, cuộn cắt

- Kiểm tra quá trình làm việc tiếp điểm và đồng thời

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: 1 bộ 3 pha

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP (KV)

500

220

66-110

≤35

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

kWh

20,000

14,000

9,800

6,860

Mỡ các loại

kg

0,200

0,140

0,098

0,069

Cồn công nghiệp

kg

0,600

0,420

0,294

0,206

Vải phin trắng

m

0,500

0,350

0,245

0,172

Giẻ lau

kg

0,500

0,350

0,245

0,172

Giấy nhám số 0

tờ

0,500

0,350

0,245

0,172

Dây điện 2x1,5 mm2

m

3,000

2,100

1,470

1,029

Pin 1,5V

cái

1,000

0,700

0,490

0,343

2. Nhân công 5, 0/7

công

36,00

25,20

17,64

12,35

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Hợp bộ phân tích máy ngắt

ca

0,480

0,336

0,235

0,165

Mê gôm met 5000V

-

1,000

0,700

0,490

0,343

Đồng hồ vạn năng

-

0,300

0,210

0,147

0,103

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,350

0,245

0,172

0,120

Áp kế mẫu

-

0,600

0,420

0,294

0,206

Máy đo điện trở 1 chiều

-

0,240

0,168

0,118

0,082

Micro ôm mét

-

0,240

0,168

0,118

0,082

02.1200 MÁY NGẮT DẦU

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Thao tác đóng cắt cơ khí

- Kiểm tra chu trình tự đóng lại

- Đo điện trở tiếp xúc

- Đo tgδ

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện trở một chiều cuộn đóng, cuộn cắt

- Kiểm tra quá trình làm việc tiếp điểm và đồng thời

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: 1 bộ 3 pha

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP (KV)

220

66-110

≤35

1. Vật liệu

 

 

 

 

Điện năng

kWh

12,000

8,400

5,880

Mỡ các loại

kg

0,200

0,140

0,098

Cồn công nghiệp

kg

0,400

0,280

0,196

Vải phin trắng

m

1,000

0,700

0,490

Giẻ lau

kg

1,000

0,700

0,490

Giấy nhám số 0

tờ

0,500

0,350

0,245

Dây điện 2x1,5 mm2

m

2,100

1,470

1,029

Pin 1,5V

cái

0,700

0,490

0,343

2. Nhân công 5, 0/7

công

27,00

18,90

13,23

3. Máy thi công

 

 

 

 

Hợp bộ phân tích máy ngắt

ca

0,403

0,282

0,198

Mê gôm met 5000V

-

0,840

0,588

0,412

Đồng hồ vạn năng

-

0,252

0,176

0,123

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,294

0,206

0,144

Hợp bộ thí nghiệm đo tgδ

-

0,353

0,247

0,173

Máy đo điện trở 1 chiều

-

0,202

0,141

0,099

Micro ôm mét

-

0,202

0,141

0,099

02.1300 MÁY NGẮT KHÔNG KHÍ

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Kiểm tra độ kín và áp suất

- Thao tác đóng cắt cơ khí

- Kiểm tra chu trình tự đóng lại

- Đo điện trở tiếp xúc

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện trở một chiều cuộn đóng, cuộn cắt

- Kiểm tra quá trình làm việc tiếp điểm và đồng thời

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: 1 bộ 3 pha

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP (KV)

220

66-110

35

1. Vật liệu

 

 

 

 

Điện năng

kWh

21,000

14,700

10,290

Mỡ các loại

kg

0,210

0,147

0,103

Cồn công nghiệp

kg

0,630

0,441

0,309

Vải phin trắng 0,8m

m

0,525

0,368

0,257

Giẻ lau

kg

0,525

0,368

0,257

Giấy nhám số 0

tờ

0,525

0,368

0,257

Dây điện 2x1,5 mm2

m

3,150

2,205

1,544

Pin 1,5V

cái

1,050

0,735

0,515

2. Nhân công 5, 0/7

công

37,80

26,46

18,52

3. Máy thi công

 

 

 

 

Hợp bộ phân tích máy ngắt

ca

0,403

0,282

0,198

Mê gôm met 5000V

-

0,840

0,588

0,412

Đồng hồ vạn năng

-

0,252

0,176

0,123

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,294

0,206

0,144

Áp kế mẫu

-

0,504

0,353

0,247

Máy đo điện trở 1 chiều

-

0,202

0,141

0,099

Micro ôm mét

-

0,202

0,141

0,099

02.1400 MÁY NGẮT CHÂN KHÔNG

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Thao tác đóng cắt cơ khí

- Kiểm tra chu trình tự đóng lại

- Đo điện trở tiếp xúc

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện trở một chiều cuộn đóng, cuộn cắt

- Kiểm tra quá trình làm việc tiếp điểm và đồng thời

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Kiểm tra độ chân không

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: 1 bộ 3 pha

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP ≤35KV

1. Vật liệu

 

 

Điện năng

kWh

4,802

Mỡ các loại

kg

0,048

Cồn công nghiệp

kg

0,144

Vải phin trắng 0,8m

m

0,120

Giẻ lau

kg

0,120

Giấy nhám số 0

tờ

0,120

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,720

Pin 1,5V

cái

0,240

2. Nhân công 5, 0/7

công

8,644

3. Máy thi công

 

 

Hợp bộ phân tích máy ngắt

ca

0,115

Mê gôm met 5000V

-

0,172

Đồng hồ vạn năng

-

0,100

Máy đo điện trở 1 chiều

-

0,080

Máy kiểm tra chân không

-

0,100

Micro ôm mét

-

0,080

02.2000 DAO CÁCH LY

02.2100 DAO CÁCH LY THAO TÁC BẰNG ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Kiểm tra thao tác các truyền động

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện áp tác động nhỏ nhất của bộ truyền động

- Đo điện trở tiếp xúc

- Thử cách điện bằng điện áp tăng cao

- Thử liên động cắt, đóng

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: 1 bộ 3 pha

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP (KV)

500

220

66-110

≤35

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

kWh

2,400

1,920

1,536

1,229

Dây điện 2x1,5 mm2

m

1,000

0,800

0,640

0,512

Pin 1,5V

cái

0,500

0,400

0,320

0,256

Giẻ lau

kg

0,200

0,160

0,128

0,102

Xăng

kg

0,200

0,160

0,128

0,102

Giấy nhám số 0

tờ

1,000

0,800

0,640

1,102

2. Nhân công 5, 0/7

công

10,800

8,640

6,912

5,530

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Cầu đo điện trở 1 chiều

ca

0,150

0,135

0,122

0,109

Mê gôm met 5000V

-

0,200

0,180

0,162

0,146

Đồng hồ vạn năng

-

0,140

0,126

0,113

0,102

Micro ôm mét

-

0,112

0,101

0,091

0,082

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,140

0,126

0,113

0,102

Bộ nguồn U,I, pha AC-DC

-

0,120

0,108

0,097

0,087

Ghi chú: Bảng định mức trên tính cho dao cách ly 3 pha, không có dao tiếp đất, trường hợp thí nghiệm dao cách ly có dao tiếp đất thì định mức trên nhân hệ số: 1,10 cho tiếp đất một phía; hệ số 1,15 cho tiếp đất 2 phía; trường hợp dao cách ly 1pha thì định mức được nhân hệ số 0,4. Bảng định mức trên không tính mức thí nghiệm động cơ truyền động (Động cơ được tính riêng).

02.2200 DAO CÁCH LY THAO TÁC BẰNG CƠ KHÍ

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Kiểm tra thao tác các truyền động

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện trở tiếp xúc

- Thử cách điện bằng điện áp tăng cao

- Thử liên động cắt, đóng

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

                                                                                                 Đơn vị tính: 1 bộ 3 pha

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP (KV)

500

220

66-110

≤35

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

kWh

1,500

1,200

0,960

0,768

Dây điện 2x1,5 mm2

m

1,000

0,800

0,640

0,512

Pin 1,5V

cái

0,500

0,400

0,320

0,256

Giẻ lau

kg

0,200

0,160

0,128

0,102

Xăng

kg

0,200

0,160

0,128

0,102

Giấy nhám số 0

tờ

1,000

0,800

0,640

0,512

2. Nhân công 5, 0/7

công

9,000

7,200

5,760

4,608

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Mê gôm met 5000V

ca

0,200

0,180

0,162

0,146

Đồng hồ vạn năng

-

0,140

0,126

0,113

0,102

Micro ôm mét

-

0,112

0,101

0,091

0,082

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,140

0,126

0,113

0,102

Ghi chú: Bảng định mức trên tính cho dao cách ly không có dao tiếp đất, trường hợp thí nghiệm dao cách ly có dao tiếp đất thì định mức nhân hệ số: 1,10 cho tiếp đất một phía; hệ số: 1,15 cho tiếp đất hai phía. Bảng mức trên tính cho dao cách ly 3 pha, trường hợp dao cách ly 1 pha thì định mức được nhân hệ số 0,4.

02.3000 THANH CÁI

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện trở tiếp xúc các mối nối

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: 1 phân đoạn

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP (KV)

500

220

66-110

≤35

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

kWh

2,400

1,920

1,536

1,229

Dây điện 2x1,5 mm2

m

1,000

0,800

0,640

0,512

Pin 1,5V

cái

0,500

0,400

0,320

0,256

Giẻ lau

kg

0,200

0,160

0,128

0,102

Xăng

kg

0,200

0,160

0,128

0,102

Giấy nhám số 0

tờ

1,000

0,800

0,640

0,512

2. Nhân công 5, 0/7

công

3,600

2,880

2,304

1,843

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Mê gôm met 5000V

ca

0,150

0,120

0,096

0,077

Micro ôm mét

-

0,096

0,077

0,061

0,049

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,150

0,120

0,096

0,077

Ghi chú: Phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn. Trường hợp đo điện trở tiếp xúc của mối nối riêng thì định mức nhân công mỗi mối nối tính bằng 0,3 công.

02.4000 CÁCH ĐIỆN (Chỉ dùng cho cách điện độc lập)

02.4100 CÁCH ĐIỆN ĐỨNG, TREO

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: Phần tử, cái, bát

Thành phần hao phí

Đơn vị

CÁCH ĐIỆN ĐỨNG

CÁCH ĐIỆN TREO

66-500KV

3-35KV

Để rời từng bát

Đã lắp thành chuỗi

(Phần tử)

(cái)

(Bát)

(Bát)

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

kWh

0,300

0,150

0,075

0,053

Xăng

kg

0,050

0,025

0,013

0,009

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,100

0,050

0,025

0,018

Giẻ lau

kg

0,050

0,025

0,013

0,009

2. Nhân công 5, 0/7

công

0,26

0,13

0,07

0,04

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Mê gôm mét 5000V

ca

0,080

0,040

0,020

0,014

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,056

0,028

0,014

0,010

Ghi chú: Bảng mức trên tính cho thí nghiệm cách điện treo tại hiện trường với số lượng <100 bát, trường hợp >100 bát thì định mức nhân hệ số 0,5.

02.4200 CÁCH ĐIỆN XUYÊN

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu

- Đo điện trở cách điện

- Đo tgδ

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: cái

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP (KV)

500

220

66-110

≤35

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

kWh

1,350

1,215

1,094

0,675

Xăng

kg

0,225

0,203

0,182

0,113

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,450

0,405

0,365

0,225

Giẻ lau

kg

0,225

0,203

0,182

0,113

2. Nhân công 5, 0/7

công

3,00

2,40

1,92

1,54

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Mê gôm met 5000V

ca

0,210

0,168

0,134

0,108

Hợp bộ thí nghiệm đo tgδ

-

0,147

0,118

0,094

0,075

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,147

0,118

0,094

0,075

Ghi chú: Khi thí nghiệm cách điện xuyên điện áp 3-15kV định mức nhân công nhân hệ số 0,8 riêng máy thi công không tính hợp bộ thí nghiệm đo tgδ.

02.5000 TỤ ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện

- Đo điện dung

- Đo tgδ

- Thử điện áp một chiều tăng cao

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

 Đơn vị tính: 1 tụ

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP

>1000V

≤1000V

1. Vật liệu

 

 

 

Điện năng

kWh

0,675

0,540

Xăng

kg

0,113

0,090

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,225

0,180

Giẻ lau

kg

0,113

0,090

2. Nhân công 5, 0/7

công

1,536

1,229

3. Máy thi công

 

 

 

Mê gôm mét 5000V

ca

0,108

0,086

Hợp bộ thí nghiệm đo tgδ

-

0,075

0,060

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,075

0,060

Ghi chú: Khi thí nghiệm tụ điện có điện áp 1000V, kể từ tụ thứ 5 định mức trên được nhân hệ số 0,8.

02.6000 CÁP LỰC

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu

- Đo điện trở cách điện

- Đo thông mạch

- Thử điện áp một chiều tăng cao và đo dòng điện rò

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: 1 sợi, 1 ruột

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP (KV)

220

66-110

3-35

<1000

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

kWh

1,500

1,200

0,960

 

Cồn công nghiệp

kg

0,200

0,160

0,128

 

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,200

0,160

0,128

0,102

Giẻ lau

kg

0,200

0,160

0,128

0,102

Vải phin trắng 0,8m

m

0,200

0,160

0,128

 

2. Nhân công 5, 0/7

công

2,995

2,396

1,114

0,557

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Mê gôm met 5000V

ca

0,180

0,144

0,115

0,092

Hợp bộ thí nghiệm đo tgδ

-

0,126

0,101

0,081

 

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,126

0,101

0,081

 

Đồng hồ vạn năng

-

0,050

0,040

0,032

0,026

Ghi chú: Định mức bảng trên tính cho cáp 1 ruột, khi thí nghiệm cáp từ 2 ruột trở lên thì định mức nhân hệ số: 1,5. Khi thí nghiệm cáp dài > 50 mét mà đầu kia bị khuất thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2.

02.7000 ÁPTÔMÁT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện

- Kiểm tra điện trở tiếp xúc

- Đo điện trở 1 chiều cuộn điều khiển, bảo vệ

- Kiểm tra đặc tính cắt nhiệt, cắt nhanh

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

02.7100 ÁPTÔMÁT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ ≥200A

Đơn vị tính: cái 3 pha

Thành phần hao phí

Đơn vị

DÒNG ĐIỆN (A)

>2000

1000-2000

500-<1000

200-<500

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

kWh

3,000

2,400

1,920

1,536

Pin 1,5V

cái

0,200

0,160

0,128

0,102

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,200

0,160

0,128

0,102

Giẻ lau

kg

0,100

0,080

0,064

0,051

Giấy nhám số 0

tờ

0,300

0,240

0,192

0,154

2. Nhân công 5, 0/7

công

3,10

2,23

1,56

1,25

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy biến dòng mẫu

ca

0,300

0,240

0,192

0,154

Micro ôm mét

-

0,160

0,128

0,102

0,082

Bộ nguồn U,I, pha AC-DC

-

0,240

0,192

0,154

0,123

Mê gôm met 2500V

-

0,200

0,160

0,128

0,102

Máy đo điện trở 1 chiều

-

0,160

0,128

0,102

0,082

Ghi chú: Trường hợp áptômát và khởi động từ có động cơ điều khiển và bảo vệ thì áp dụng định mức riêng của động cơ.

02.7200 ÁPTÔMÁT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ <200A

Đơn vị tính: cái 3 pha

Thành phần hao phí

Đơn vị

DÒNG ĐIỆN (A)

<200

<100

<50

<10

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

kWh

1,075

0,753

0,527

0,369

Pin 1,5V

cái

0,072

0,050

0,035

0,025

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,072

0,050

0,035

0,025

Giẻ lau

kg

0,036

0,025

0,018

0,012

Giấy nhám số 0

tờ

0,108

0,075

0,053

0,037

2. Nhân công 5, 0/7

công

1,10

0,77

0,54

0,38

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy biến dòng mẫu

ca

0,108

0,075

0,053

0,037

Micro ôm mét

-

0,057

0,040

0,028

0,020

Bộ nguồn U,I, pha AC-DC

-

0,086

0,060

0,042

0,030

Mê gôm met 2500V

-

0,072

0,050

0,035

0,025

Ghi chú: Bảng mức trên tính cho áptômát và khởi động từ loại 3 pha. Trường hợp thí nghiệm áptômát và khởi động từ một pha thì định mức nhân công được nhân hệ số 0,5 với định mức tương ứng.

CHƯƠNG III

03.0000 THÍ NGHIỆM-HIỆU CHỈNH CHỐNG SÉT VAN, TIẾP ĐẤT

03.1000 CHỐNG SÉT VAN

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở cách điện

- Thử điện áp một chiều tăng cao và đo dòng điện rò

- Thử điện áp xoay chiều tăng cao

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

03.1100 CHỐNG SÉT VAN 22-500KV

Đơn vị tính: Phần tử, cái

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP (KV)

500

220

66-110

22-35

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

kWh

0,500

0,450

0,405

0,324

Xăng

kg

0,100

0,090

0,081

0,065

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,200

0,180

0,162

0,130

Giẻ lau

kg

0,100

0,090

0,081

0,065

2. Nhân công 5, 0/7

công

0,66

0,59

0,53

0,43

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Mê gôm met 5000V

ca

0,120

0,108

0,097

0,078

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,084

0,076

0,068

0,054

03.1200 CHỐNG SÉT VAN ĐẾN 15KV

Đơn vị tính: cái

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP (KV)

Thiết bị đếm sét

10-15

3-6

<1

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

kWh

0,259

0,233

 

0,117

Xăng

kg

0,052

0,047

0,023

0,023

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,104

0,093

 

0,047

Giẻ lau

kg

0,052

0,047

0,023

0,023

2. Nhân công 5, 0/7

công

0,34

0,31

0,15

0,18

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Mê gôm met 5000V

ca

0,062

0,056

0,028

 

Xe thí nghiệm cao áp

-

0,044

0,039

0,020

 

Máy điều chỉnh địên áp

-

 

 

 

0,100

03.2000 ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT, ĐIỆN TRỞ SUẤT

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Đo điện trở tiếp đất

- Đo điện trở suất của đất

- Kiểm tra liền mạch tiếp đất

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

03.2100 ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐẤT TRẠM BIẾN ÁP

Đơn vị tính: Hệ thống

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP (KV)

220-500

66-110

≤35

1. Vật liệu

 

 

 

 

Dây điện 2x1,5 mm2

m

5,000

4,000

2,000

2. Nhân công 5, 0/7

công

9,00

7,20

3,60

3. Máy thi công

 

 

 

 

Máy đo điện trở tiếp đất

ca

1,000

0,800

0,400

Máy đàm thoại (2 cái)

-

2,000

1,600

 

Đồng hồ vạn năng

-

0,200

0,160

0,080

03.2200 TIẾP ĐẤT CỦA CỘT ĐIỆN, CỘT THU LÔI VÀ ĐIỆN TRỞ SUẤT CỦA ĐẤT

Đơn vị tính: 1 vị trí

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cột điện

Điện trở suất

cột thu lôi

của đất

1. Vật liệu

 

 

 

Dây điện 2x1,5 mm2

m

3,00

0,450

2. Nhân công 5, 0/7

công

1,20

1,80

3. Máy thi công

 

 

 

Đồng hồ vạn năng

ca

0,100

 

Máy đo điện trở tiếp đất

-

0,150

0,225

Ghi chú: Định mức bảng trên tính cho địa hình bình thường, khi thí nghiệm ở địa hình đồi núi có độ dốc ≥25o hoặc sình lầy ngập nước thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,1.

CHƯƠNG IV

04.0000 THÍ NGHIỆM-HIỆU CHỈNH RƠLE BẢO VỆ VÀ TỰ ĐỘNG ĐIỆN

Quy định áp dụng:

Đối với hợp bộ rơle bảo vệ nhiều chức năng thì khi thí nghiệm một chức năng được nhân hệ số: 0,5 định mức của loại rơle một chức năng tương ứng.

04.1100 RƠLE SO LỆCH

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế

- Kiểm tra nguồn cung cấp

- Kiểm tra cách điện

- Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến

- Kiểm tra thực hiện các chức năng

- Kiểm tra cân bằng

- Truy cập, hiệu chỉnh các thông số

- Kiểm tra tín hiệu

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: cái

Thành phần hao phí

Đơn vị

RƠLE SO LỆCH

Máy biến áp

Thanh cái

Trở KH cao

Kỹ thuật số

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

kWh

0,500

0,550

1,000

0,400

Thiếc hàn có nhựa thông

kg

0,020

0,022

0,040

0,016

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,200

0,220

0,400

0,160

Pin 1,5V

cái

0,200

0,220

0,400

0,160

Vải phin trắng

m

0,020

0,022

0,040

0,016

Cồn công nghiệp

kg

0,050

0,055

0,100

0,040

2. Nhân công 5, 0/7

công

6,00

6,60

10,80

15,00

3. Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy tính xách tay

ca

 

 

 

0,500

Đồng hồ vạn năng

-

0,300

0,300

0,300

0,200

Mê gôm met 1000V

-

0,300

0,300

0,300

0,200

Hợp bộ thí nghiệm rơle

-

0,240

0,240

0,240

0,160

Ghi chú: Thí nghiệm - hiệu chỉnh rơle so lệch nếu có khối phụ trợ thì định mức bảng trên được nhân hệ số 1,2,

04.1200 RƠLE KHOẢNG CÁCH

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế

- Kiểm tra nguồn cung cấp

- Kiểm tra cách điện

- Thí nghiệm - hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật

- Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số

- Phối hợp bảo vệ hai đầu bằng hệ thống thông tin (cáp quang, PLC)

- Thí nghiệm thổng thể các chức năng

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: bộ

Thành phần hao phí

Đơn vị

Điện từ,

Kỹ thuật

điện tử

số

1. Vật liệu

 

 

 

Điện năng

kWh

2,000

1,800

Vải phin trắng 0,8m

m

0,100

0,090

Cồn công nghiệp

kg

0,050

0,045

Thiếc hàn có nhựa thông

kg

0,020

0,018

Pin 1,5V

cái

0,200

0,180

Dây điện 2x1,5 mm2

m

0,200

0,180

2. Nhân công 5, 0/7

công

18,00

21,60

3. Máy thi công

 

 

 

Máy tính xách tay

ca

 

1,000

Đồng hồ vạn năng

-

0,600

0,480

Mê gôm mét 1000V

-

0,480

0,384

Hợp bộ thí nghiệm rơle

-

0,960

1,152

04.1300 RƠLE: DÒNG ĐIỆN, ĐIỆN ÁP

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật

- Lập sơ đồ và trình tự cho từng chức năng theo thiết kế

- Kiểm tra nguồn cung cấp

- Kiểm tra cách điện

- Kiểm tra đặc tính, đặc tuyến

- Kiểm tra thực hiện các chức năng

- Kiểm tra cân bằng

- Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh các thông số

- Kiểm tra tín hiệu

- Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao

Đơn vị tính: cái

 

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐIỆN ÁP

DÒNG ĐIỆN

Điện từ, điện tử

Kỹ thuật số

Điện từ, điện tử

Kỹ thuật số

1. Vật liệu

 

 

 

 

 

Điện năng

kWh

1,000

0,500

1,200

0,600

Vải phin trắng 0,8m

m

0,020

0,010

0,020

0,010

Cồn công nghiệp

kg

0,050

0,025