Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 1834/2003/QĐ-BGTVT công bố tạm thời tuyến vận tải hành khách đường thuỷ nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

Số hiệu: 1834/2003/QĐ-BGTVT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Giao thông vận tải Người ký: Phạm Thế Minh
Ngày ban hành: 24/06/2003 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số: 1834/2003/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 24 tháng 06 năm 2003

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ CÔNG BỐ TẠM THỜI TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Nghị định số 34/2003/NĐ-CP ngày 4 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 91/2001/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2001 của Chính phủ về điều kiện kinh doanh một số ngành nghề giao thông vận tải đường thuỷ nội địa;
Căn cứ đề nghị của các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính;
Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Pháp chế và ông Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam,

QUYẾT ĐỊNH

Điều1. Công bố tạm thời Danh sách tuyến vận tải hành khách đường thuỷ nội địa.
Điều 2.
1. Cục Đường sông Việt Nam căn cứ ý kiến thống nhất của Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính nơi có cảng, bến cho phương tiện vào đón trả hành khách, thực hiện việc xác nhận đăng ký tuyến hoạt động kinh doanh vận tải hành khách cho các đối tượng sau:
a) Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
b) Vận tải qua biên giới
2. Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính thực hiện việc xác nhận đăng ký tuyến hoạt động kinh doanh vận tải hành khách của tổ chức, cá nhân không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, Điều này; đối với tuyến liên tỉnh phải có ý kiến thống nhất của Sở Giao thông vận tải hoặc Sở Giao thông công chính liên quan quản lý cảng, bến nơi phương tiện đăng ký vào đón trả hành khách.
Điều 3.
1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách đường thuỷ nội địa theo tuyến cố định chỉ được đăng ký hoạt động trên các tuyến đã được Cơ quan có thẩm quyền công bố. Trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu hoạt động trên tuyến chưa được công bố phải đề nghị Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính trình Cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định công bố bổ sung.
2. Tổ chức, cá nhân đang kinh doanh vận tải hành khách trên các tuyến đã công bố được ưu tiên xác nhận lịch trình hoạt động của phương tiện. Trường hợp có nhiều tổ chức, cá nhân cùng đăng ký hoạt động trên một tuyến thì Cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 2, Quyết định này chủ trì hiệp thương sắp xếp lịch trình để thực hiện việc xác nhận đăng ký hoạt động cho phương tiện của các tổ chức, cá nhân đó.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2003.
Huỷ bỏ mục II, Phần A Thông tư số 06/2002/TT-BGTVT ngày 25 tháng 4 năm 2002 của Bộ Giao thông vận tải.
Điều 5. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 
Phạm Thế Minh 
(Đã ký)
 

DANH SÁCH

TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1834/2003/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 6 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
Tỉnh Thành phố
TT
Tuyến vận tải
Chiều dài tuyến (Km)
Qua các sông, kênh
Ghi chú
Bến đi
Bến đến
Tên sông, kênh (Km)
Chiều dài (Km)
1
2
3
4
5
6
7
8
Hải Phòng
7
 
 
 
 
 
 
Liên tỉnh
5
 
 
 
 
 
 
 
1
Bến Bính
 Hòn Gai - Vạn Gia - Núi Đỏ  (Quảng Ninh)
168
- Sông Cấm
- Kênh Cái Tráp
- Vịnh Hạ Long
- Bái Tử Long
- Luồng Cửa Tiểu
- Luồng Cửa Đại
- Luồng Vạn Gia
20
5
38
50
25
20
10
Cao tốc
 
2
Bến Bính
Hòn Gai - Dân Tiến (Quảng Ninh)
158
- Sông Cấm
- Kênh Cái Tráp
- Vịnh Hạ Long
- Bái Tử Long
- Luồng Cửa Tiểu
- Luồng Cửa Đại
- Luồng Dân Tiến
20
5
38
50
25
20
Cao Tốc
 
3
Cát Hải
Quảng Yên (Quảng Ninh) - Minh Đức (Hải Phòng)
30
- Sông Chanh
20
 
 
4
Cát Hải
Hòn Gai (Quảng Ninh)
20
- Lạch Soài
20
 
 
5
Gia Luận (Cát Bà-Hải Phòng)
Hòn Gai (Quảng Ninh)
17
- Gia.Luận - Lạch Soài
- Lạch.Soài - Hòn Gai
4
13
 
Nội tỉnh
2
 
 
 
 
 
 
 
1
Bến Bính
Cát Hải
40
- Sông Cấm
- Kênh Cái Tráp
- Lạch Huyện
20
5
15
 
 
2
Bến Bính
Cát Hải - Cát Bà
65
- Sông Cấm
- Kênh Cái Tráp
- Lạch Huyện
20
5
40
Cao tốc
 
Hoà Bình
5
 
 
 
 
 
 
Liên tỉnh
2
 
 
 
 
 
 
 
1
Bích Hạ
Tạ Hộc (Sơn La)
165
Sông Đà
165
Cao tốc
 
2
Bích Hạ
Tạ Khoa (Sơn La)
150
Sông Đà
150
 
Nội tỉnh
3
 
 
 
 
 
 
 
1
Bích Hạ
Đền Bờ
17
Sông Đà
17
Cao tốc
 
2
Bích Hạ
Chợ Tuổng
65
Sông Đà
65
 
 
3
Bích Hạ
Đồng Nghê
50
Sông Đà
50
 
Quảng Ninh
11
 
 
 
 
 
 
Liên tỉnh
7
 
 
 
 
 
 
 
1
Hòn Gai
Bến Bính (Hải Phòng)
48
- Vịnh Hạ Long
- Kênh Cái Tráp
- Sông Cấm
23
5
20
Cao tốc
 
2
Cửa Ông
Hòn Gai (Quảng Ninh) - Bến Bính (Hải Phòng)
88
- Bái Tử Long
- Vịnh Hạ Long
- Kênh Cái Tráp
- Sông Cấm
25
38
5
20
 
 
3
Dân Tiến
Hòn Gai (Quảng Ninh) - Bến Bính (Hải Phòng)
158
- Luồng Cửa Đại
- Luồng Cửa Tiểu
- Bái Tử Long
- Vịnh Hạ Long
- Kênh Cái Tráp
- Sông  Cấm
20
25
50
38
5
20
Cao tốc
 
4
Hòn Gai
Cát Hải - Cát Bà (Hải Phòng)
 
- Vịnh Hạ Long                   - Lạch Huyện - Cát Bà
 
20       10
Cao tốc     
 
5
Núi Đỏ, Vạn Gia
Bãi Cháy (Quảng Ninh) - Bến Bính (Hải Phòng)
168
- Vạn Gia
- Cửa Đại
- Cửa Tiểu
- Bái Tử Long
- Vịnh Hạ Long
- Kênh Cái Tráp
- Sông Cấm
10
20
25
50
38
5
20
Cao tốc
 
6
Quảng Yên
Bến Bính (Hải Phòng)
 
- Sông Chanh
- Kênh Cái Tráp
- Sông Cấm
 
5
20
 
 
7
Uông Bí
Bến Bính (Hải Phòng)
 
 
 
 
Nội tỉnh
4
 
 
 
 
 
 
 
1
Hòn Gai
Dân Tiến
110
- Vịnh Hạ Long
- Bái Tử Long
- Cửa Tiểu
- Cửa Đại
15
50
25
20
Cao tốc
 
2
Hòn Gai
Vạn Gia, Núi Đỏ
120
- Vịnh Hạ Long
- Bái Tử Long
- Cửa Tiểu
- Cửa Đại
- Núi Đỏ
15
50
25
20
10
Cao tốc
 
3
Vân Đồn
Cống Đông
 
 
 
 
 
4
Hòn Gai
Cống Đông
 
 
 
 
Đà Nẵng
2
 
 
 
 
 
 
Liên tỉnh
1
Sông Hàn
Vĩnh Điện (Quảng Nam)
50
- Sông Hàn
- Sông Cẩm Lệ
- Sông Vĩnh Điện
 
2
11
39
 
Nội tỉnh
1
 
 
 
 
 
 
 
1
Sông Hàn
Tuý Loan
31
- Sông Hàn
- Sông Cẩm Lệ
- Sông Yên
- Sông Tuý Loan
2
11
6
14
 
Quảng Nam
34
 
 
 
 
 
 
Liên tỉnh
1
Phú Thuận  
Sông Hàn (Đà Nẵng)
33
- Thu Bồn
- Vĩnh Điện
2
31
 
Nội tỉnh
33
 
 
 
 
 
 
 
1
Trung Phước
Trà Linh
21
Thu Bồn
21
 
 
2
Trung Phước
Tý Sé
15
Thu Bồn
15
 
 
3
Trung Phước
Phú Thuận
17
Thu Bồn
17
 
 
4
Trung Phước
Vĩnh Điện
37
Thu Bồn
37
 
 
5
Trung Phước
Giao Thuỷ
20
Thu Bồn
20
 
 
6
Trung Phước
Phú Gia
10
Thu Bồn
10
 
 
7
Vĩnh Điện
Điện Quang
6
Thu Bồn
6
 
 
8
Vĩnh Điện
Điện Phong
2
Thu Bồn
2
 
 
9
Vĩnh Điện
Điện Phương
4
Thu Bồn
4
 
 
10
Vĩnh Điện
Hội An
10
Thu Bồn
10
 
 
11
Hội An
Cẩm Kim
2
Thu Bồn
2
 
 
12
Hội An
Duy Nghĩa
4
Thu Bồn
4
 
 
13
Hội An
Duy Hải
4
Thu Bồn
4
 
 
14
Hội An
Cẩm An
5
Thu Bồn
5
 
 
15
Hội An
Duy Vinh
2
Thu Bồn
2
 
 
16
Hội An
Câu Lâu
10
Thu Bồn
10
 
 
17
Hội An
Chợ Bà
40
Trường Giang
40
 
 
18
Hội An
Giao Thuỷ
27
Thu Bồn
27
 
 
19
Duy Nghĩa
Bàn Thạch
7
Thu Bồn
7
 
 
20
Duy Hải
Bàn Thạch
8
Thu Bồn
8
 
 
21
Duy Nghĩa
Cẩm Thanh
10
Thu Bồn
10
 
 
22
Trà Linh
Hiệp Phước
20
Thu Bồn
20
 
 
23
Trà Linh
Trung Phước
15
Thu Bồn
15
 
 
24
Trà Linh
Vĩnh Điện
52
Thu Bồn
52
 
 
25
Trà Linh
Hội An
62
Thu Bồn
62
 
 
26
Trà Linh
Hiệp Đức
20
Thu Bồn
20
 
 
27
Hiệp Đức
Hội An
82
Thu Bồn
82
 
 
28
Tam Hải
Tam Kỳ
12
Trường Giang
12
 
 
29
Tam Tiến
Tam Kỳ
10
Trường Giang
10
 
 
30
Tam Tiến
Bà Bầu
12
Trường Giang
12
 
 
31
Tam Hải
Tam Anh
8
Trường Giang
8
 
 
32
Tam Hải
An Tân
9
Trường Giang
9
 
 
33
Tam Hải
Tam Hiệp
10
Trường Giang
10
 
Thừa Thiên Huế
25
 
 
 
 
 
 
Nội tỉnh
25
 
 
 
 
 
 
 
1
Huế
Lương Miêu
43
- Sông Hương
43
 
 
2
Huế
Chợ mới
38
- Sông Hương
- Phá Tam Giang
13
25
 
 
3
Huế
Tây Thành
10
- Sông Hương
10
 
 
4
Huế
Vân Quật Đông
10
- Sông Hương
10
 
 
5
Huế
Hải Dương
17
- Sông Hương
- Phá Tâm Giang
13
4
 
 
6
Huế
Thuận Hoà
12
- Sông Hương
12
 
 
7
Huế
Hương Thọ
27
- Sông Hương
27
 
 
8
Huế
Vinh Thanh
35
- Sông Hương
- Phá Tam Giang
13
22
 
 
9
Huế 
Lại Ân
10
- Sông Hương
10
 
 
10
Huế
Tân Ba
22
- Sông Hương
22
 
 
11
Huế
Vĩnh Tu
32
- Sông Hương
- Phá Tam Giang
13
19
 
 
12
Huế
Cồn Gai
30
- Sông Hương
- Phá Tam Giang
13
17
 
 
13
Huế
Chợ Chiều
33
- Sông Hương
- Phá Tam Giang
13
 
 
14
Huế
Kim Đôi
9
- Sông Hương
9
 
 
15
Huế
Điền Lộc
40
- Sông Hương
- Phá Tam Giang
13
 
 
16
Huế
Chợ Biện
36
- Sông Hương
- Phá Tam Giang
13
 
 
17
Huế
Minh Hương
35
- Sông Hương
- Phá Tam Giang
13
 
 
18
Mỹ Chánh
Điền Lộc
8
- Phá Tam Giang
8
 
 
19
Hà úc
Đá Bạc
12
Đầm Cầu Hai
12
 
 
20
Đá Bạc
Vinh Hiền
8
Đầm Cầu Hai
8
 
 
21
Cầu Hai
Vinh Hiền
8
Đầm Cầu Hai
8
 
 
22
Cầu Hai
Mỹ Lợi
7
Đầm Cầu Hai
7
 
 
23
Truồi
Vinh Hiền
9
Đầm Cầu Hai
9
 
 
24
Vinh Thanh
Vinh Hiền
9
Đầm Cầu Hai
9
 
 
25
Đá Bạc
Vinh Giang
8
Đầm Cầu Hai
8
 
Bà Rịa - V.Tầu
3
 
 
 
 
 
 
Liên tỉnh
3
 
 
 
 
 
 
 
1
Cầu Đá
Nguyễn Kiệu (TP. Hồ Chí Minh)
84
- Gành Rái
- Ngã Bảy
- Lòng Tàu
- Nhà Bè
18
14
36
16
Cao tốc
 
2
Cầu Đá
Cần Giờ (TP. HCM)
12
Gành Rái
12
 
 
3
Cầu Đá
Vàm Láng (Tiền Giang)
60
- Gành Rái
- Cửa Tiểu
16
44
 
TP. Hồ Chí Minh
5
 
 
 
 
 
 
Liên tỉnh
4
 
 
 
 
 
 
 
1
Nguyễn Kiệu
Cầu Đá (Bà Rịa - Vũng Tầu)
84
- Sài Gòn
- Nhà Bè
- Lòng Tàu
- Cần Giờ
- Gành Rái
6
10
36
14
18
Cao tốc
 
2
Tôn Thất Thuyết
- Cái Mơn - TX. Bến Tre
- Bang Tra - Bến Tre
100
Kinh Tẻ - Cần Giuộc - Vàm Cỏ - Chợ Gạo - Sông Tiền - Vàm An Hoá
 
 
 
3
Tôn Thất Thuyết
TX. Trà Vinh
146
Kinh Tẻ - Cần Giuộc - Vàm Cỏ - Chợ Gạo - Sông Tiền - Vàm An Hoá - Hàm Luông - Cổ Chiên.
 
 
 
4
Tôn Thất Thuyết
TX. Vĩnh Long
155
Kinh Tẻ - Cần Giuộc - Vàm Cỏ - Chợ Gạo - Sông Tiền - Cổ Chiên.
 
 
Nội tỉnh
1
Tôn Thất Thuyết
Cần Giờ
50
Kinh Tẻ - Nhà Bè - Lòng Tàu
 
 
Tây Ninh
5
 
 
 
 
 
 
Liên tỉnh
3
 
 
 
 
 
 
 
1
Hoà Thành
Tân Châu (An Giang)
285
- Sông Vàm Cỏ Đông
- Kinh Ba Ren
- Sông Vàm Cỏ Tây
- Kênh Long An
- Sông Tiền
104
36
50
35
60
 
 
2
Gò Dầu
Mộc Hoá (Long An)
120
- SôngVàm Cỏ Đông
- Sông Vàm Cỏ Tây
70
50
 
 
3
Hoà Thành
Tân Hưng (Long An)
225
- SôngVàm Cỏ Đông
- Kinh Ba Ren
- Sông Vàm Cỏ Tây
- Kênh Long An
104
36
50
35
 
Nội tỉnh
2
 
 
 
 
 
 
 
1
Cẩm Giang
Bến Cầu
12
- SôngVàm Cỏ Đông
- Rạch Vàm Bảo
7
5
 
 
2
Gò Dầu
Phước Chỉ
12
- SôngVàm Cỏ Đông
- Rạch Đường xuồng
6
6
 
An Giang
25
 
 
 
 
 
 
Liên tỉnh
15
 
 
 
 
 
 
 
1
Long Xuyên
Sa Đéc (Đồng Tháp)
42
 
42
 
 
2
Long Xuyên
Lai Vung (Đồng Tháp)
42
 
42
 
 
3
Long Xuyên
Hồng Ngự (Đồng Tháp)
70
 
70
 
 
4
Long Xuyên
Tân Hồng (Đồng Tháp)
68
 
68
 
 
5
Long Xuyên
Kiên Lương (Kiên Giang)
125
 
125
 
 
6
Long Xuyên
Rạch Giá (Kiên Giang)
75
 
75
 
 
7
Châu Đốc
Kiên Lương (Kiên Giang)
90
 
90
 
 
8
Châu Đốc
Hà Tiên (Kiên Giang)
91
 
91
 
 
9
Châu Đốc
TX. Bến Tre
200
 
200
 
 
10
Tân Châu
Mỹ Thuận (Vĩnh Long)
127
 
127
 
 
11
Tân Châu
Mỹ Tho (Tiền Giang)
200
 
200
 
 
12
Chợ Vàm
An Hữu
117
 
117
 
 
13
Tri Tôn
Hòn Đất (Kiên Giang)
40
 
40
 
 
14
Châu Phú
Sóc Soài (Kiên Giang)
75
 
75
 
 
15
Hoà Hảo
Thanh Bình
50
 
50
 
Nội tỉnh
10
 
 
 
 
 
 
 
1
Long Xuyên
Tân Châu
71
 
71
 
 
2
Long Xuyên
Chợ Vàm
54
 
54
 
 
3
Long Xuyên
Ba Thê
40
 
40
 
 
4
Long Xuyên
Tây Phú
45
 
45
 
 
5
Long Xuyên
Chợ Mới
32
 
32
 
 
6
Châu Đốc
Khánh An
48
 
48
 
 
7
Châu Đốc
Khánh Bình
42
 
42
 
 
8
Châu Đốc
Bắc Đai
25
 
25
 
 
9
Chợ Mới
Ba Thê
70
 
70
 
 
10
Hoà Hảo
Ba Thê
65
 
65
 
Bạc Liêu
23
 
 
 
 
 
 
Liên tỉnh
20
 
 
 
 
 
 
 
1
TX. Bạc Liêu
Tôn Thất Thuyết (TP. Hồ Chí Minh)
310
Sông Đại Ngải - Sông Hậu - Sông Cổ Chiên - Kênh Chợ Lách - Kênh Chợ Gạo - Sông Vàm Cỏ - Kênh Nước Mặn - Sông Cần Giuộc - Kinh Tẻ
 
 
 
2
TX. Bạc Liêu
Vĩnh Châu (Kiên Giang)
25
Kinh Bạc Liêu
25
 
 
3
TX. Bạc Liêu
Cổ Cò (Sóc Trăng)
25
Kinh Bạc Liêu
35
 
 
4
TX. Bạc Liêu
Vàm Lẽo (Đồng Tháp)
20
Kinh Bạc Liêu
20
 
 
5
TT. Gành Hào
TX. Bến Tre
255
Sông Gành Hào - Sông Đại Ngải - Sông Hậu - Sông Trà Ôn - Sông Cổ Chiên - Sông Mỏ Cày - Sông Hàm Luông - Sông Bến Tre
 
 
 
6
Hộ Phòng
K 17 (Cà Mau)
70
 
70
 
 
7
Hộ Phòng
Vàm Đầm (Cà Mau)
65
 
65
 
 
8
Hộ Phòng
Hố Gùi (Cà Mau)
65
 
65
 
 
9
Hộ Phòng
Giá Cao (Cà Mau)
45
 
45
 
 
10
Hộ Phòng
Đầu Trâu (Cà Mau)
55
 
55
 
 
11
Ngan Dừa
TX. Cà Mau
68
 
68
 
 
12
Phước Long
TX. Cà Mau
50
 
50
 
 
13
Giá Rai
Vĩnh Thuận (Kiên Giang)
39
 
39
 
 
14
Ngan Dừa
Rạch Giá (Kiên Giang)
90
 
90
 
 
15
Phước Long
Rạch Giá (Kiên Giang)
110
 
110
 
 
16
Chủ Chí
TP. Cần Thơ
78
Kinh Phụng Hiệp
78
 
 
17
Ngan Dừa
Phụng Hiệp (Cần Thơ)
64
Kinh Phụng Hiệp
64
 
 
18
Phước Long
Phụng Hiệp (Cần Thơ)
60
Kinh Phụng Hiệp
60
 
 
19
Ngan Dừa
Vị Thanh (Cần Thơ)
35
Kinh Phụng Hiệp
35
 
 
20
Ngan Dừa
Ngã 5 (Cần Thơ)
25
Kinh Phụng Hiệp
25
 
Nội tỉnh
3
 
 
 
 
 
 
 
1
TX Bạc Liêu
TT. Gành Hào
62
Bạc Liêu-Hộ Phòng
Hộ Phòng - Gành Hào
35
27
 
 
2
Hộ Phòng
TT. Gành Hào
27
Sông Gành Hào
27
 
 
3
Ngan Dừa
Phước Long
20
Phụng Hiệp
20
 
Bến Tre
77
 
 
 
 
 
 
Liên tỉnh
55
 
 
 
 
 
 
 
1
TX. Bến Tre
Châu Đốc (An Giang)
215
Sông  Bến Tre - Sông Hàm Luông - Sông Tiền - Long Xuyên - Châu Đốc
 
 
 
2
TX. Bến Tre
TT. Gành Hào (Bạc Liêu)
255
Sông Bến Tre - Sông Hàm Luông - Kênh Mỏ Cày - Sông  Cổ Chiên - Trà Ôn - Đại Ngãi - Gành Hào
 
 
 
3
TX. Bến Tre
Thạnh Hoá (Long An)
120
Sông Bến Tre - Kênh An Hoá - Kỳ Môn - Kênh 61 - Kênh 98 - Kênh M1
 
 
 
4
TX. Bến Tre
TX. Cà Mau
350
Sông  Bến Tre - Sông Hàm Luông - Sông  Cổ Chiên - Kênh Mỏ Cày - Sông Măng Thích - Sông Hậu - Sông Trẹm - Sông Đốc
 
 
 
5
TX. Bến Tre
Phước Xuyên (Đồng Tháp)
97
Sông  Bến Tre - Sông Hàm Luông - Rạch Cái Cấm - Sông Tiền - Sông Cái Bè - Hoà Khánh - Sông  Mỹ An - Phước Xuyên
 
 
 
6
Cái Mơn
Tôn Thất Thuyết (TP. Hồ Chí Minh)
120
Rạch Cái Mơn - Sông Hàm Luông - Sông Tiền - Rạch Kỳ Môn - Kênh Chợ Gạo - Rạch Lá - Kênh Nước Mặn - Sông Cần Giụôc - Kênh Cây Khô - Rạch Ông Lớn
 
 
 
7
Phú Khánh
Tôn Thất Thuyết (TP. Hồ Chí Minh)
141
 Sông Hàm Luông
- Sông Tiền
- Sông Vàm Cỏ
40
25
76
 
 
8
Bang Tra
Cảng 42 (TP. Hồ Chí Minh)
115
- Sông Cổ Chiên
- Kênh Chợ Lách
- Sông Tiền
- Sông Kỳ Hôn
20
30
65
 
 
9
Tân Thạnh
Tân Châu (An Giang)
185
 
 
 
 
10
TT Mỏ Cày
Thạnh Hoá (Long An)
106
- Kênh Mỏ Cày
- Kênh Cái Cấm
- Sông Tiền
- Kênh Ba Rài
- Kênh 12
- Sông Vàm Cỏ
- Sông Thạnh Hoá
10
12
15
45
25
 
 
11
Tân Xuân
Mỹ Tho (Tiền Giang)
50
 Sông  Ba Lai - Cửa Đại
 
 
 
12
Vang Quới
Mỹ Tho (Tiền Giang)
25
 
 
 
 
13
Tam Hiệp
Mỹ Tho (Tiền Giang)
20
 
 
 
 
14
Thới Thuận
Mỹ Tho (Tiền Giang)
60
 
 
 
 
15
Lộc Thuận
Mỹ Tho (Tiền Giang)
35
 
 
 
 
16
Định Trung
Mỹ Tho (Tiền Giang)
40
 
 
 
 
17
Phú Nhuận
Mỹ Tho (Tiền Giang)
20
 
 
 
 
18
Bình Đại
Mỹ Tho (Tiền Giang)
50
 
 
 
 
19
Phú Giang
Mỹ Tho (Tiền Giang)
30
 
 
 
 
20
An Hoá
Mỹ Tho (Tiền Giang)
18
 
 
 
 
21
Tân Thạnh
Mỹ Tho (Tiền Giang)
4
 
 
 
 
22
Quới Sơn
Mỹ Tho (Tiền Giang)
3
 
 
 
 
23
Giao Long
Mỹ Tho (Tiền Giang)
4
 
 
 
 
24
Giao Hoà
Mỹ Tho (Tiền Giang)
4
 
 
 
 
25
An Hoá
Mỹ Tho (Tiền Giang)
5
 
 
 
 
26
Phú Túc
Mỹ Tho (Tiền Giang)
14
 
 
 
 
27
Phú Túc
Song Thuận (Tiền Giang)
4
 
 
 
 
28
Phú Túc
Bình Đức (Tiền Giang)
3
 
 
 
 
29
Phú Đức
Vĩnh Kim (Tiền Giang)
3
 
 
 
 
30
Phú Đức
Phú Phong (Tiền Giang)
2
 
 
 
 
31
Tân Phú
Phú Phong (Tiền Giang)
6
 
 
 
 
32
Tân Phú
Mỹ Tho (Tiền Giang)
26
 
 
 
 
33
Tân Phú
Ngũ Hiệp (Tiền Giang)
3
 
 
 
 
34
Chợ Lách
Cái Bè (Tiền Giang)
17
Kênh Lách - Sông Hàm Luông - Rạch Cái Bè
 
 
 
35
Chợ Lách
Mỹ Tho (Tiền Giang)
28
Kênh Lách - Sông Hàm Luông - Sông Tiền
 
 
 
36
Chợ Lách
Cai Lậy (Tiền Giang)
35
Kênh Lách - Sông Hàm Luông - Rạch  Ba Kiển
 
 
 
37
Vĩnh Bình
Cái Bè (Tiền Giang)
10
Sông Hàm Luông - Rạch Cái Bè
 
 
 
38
Cái Mơn
Cái Bè (Tiền Giang)
35
Rạch Cái Mơn - Rạch Cầu Quan - Sông Hàm Luông - Rạch Cái Bè
 
 
 
39
Quới Thành
Vĩnh Kim (Tiền Giang)
8
 
 
 
 
40
Tân Thạnh
Thới Sơn (Tiền Giang)
3
 
 
 
 
41
Hoà Lợi
 Hoà Minh (Trà Vinh)
20
- Vàm Rạch Mũi
- Vàm Cải Bần
- Kênh Tổng Can
- Vàm Bến Luông
- Sông Cổ Chiên
5
2
2
2
9
 
 
42
TX. Bến Tre
TX. Trà Vinh
46
Sông Bến Tre - Sông Hàm Luông - Sông Cổ Chiên
 
 
 
43
Thới Thạnh
TX. Trà Vinh
13
- Kênh Tổng Can
- Sông Cổ Chiên
2
11
 
 
44
TT Mỏ Cày
TX. Trà Vinh
27
- Kênh Mỏ Cày
- Sông Cổ Chiên
- Vàm Trà Vinh
9
14
4
 
 
45
Hương Mỹ
TX. Trà Vinh
9
- Cống Vàm Đồn
- Sông Cổ Chiên
- Kênh Trà Vinh
4
1,5
3,5
 
 
46
Cẩm Sơn
TX. Trà Vinh
12
- Kênh Vàm Đồn
- Sông Cổ Chiên
- Kênh Trà Vinh
7
1,5
3,5
 
 
47
An Thới
TX. Trà Vinh
33
- An Thới
- Sông Cái Chát Lớn
- Kênh Mỏ Cày
- Sông Cổ Chiên
- Kênh Trà Vinh
6
8
1
14
4
 
 
48
Thành Thới
TX. Trà Vinh
27
- Sông Cái Chát Lớn
- Kênh Mỏ Cày
- Sông Cổ Chiên
- Kênh Trà Vinh
8
1
14
4
 
 
49
Cầu Tre
TX. Trà Vinh
30
- Vàm Cả Ráng
- Sông Cổ Chiên
5
25
 
 
50
Hoà Lợi
Long Hoà (Trà Vinh)
8
Sông Cổ Chiên
8
 
 
51
Cầu Sắt
TX. Trà Vinh
35
- Vàm Rạch ớt
- Sông Cổ Chiên
5
30
 
 
52
Chợ Lách
TX. Vĩnh Long
20
Kênh Lách - Sông Sụp - Sông Cổ Chiên
 
 
 
53
Phú Phụng
TX. Vĩnh Long
10
Kênh Phú Phụng - Sông Cổ Chiên
 
 
 
54
Bang Tra
TX. Vĩnh Long
40
Sông Cổ Chiên
40
 
 
55
Cái Mơn
TX. Vĩnh Long
28
Kênh Giồng Sã - Sông Cổ Chiên
 
 
Nội tỉnh
22
 
 
 
 
 
 
 
1
Hương Mý
TX. Bến Tre
41
- Kênh Hương Mỹ
- Sông Cái Chát lớn
- Kênh Mỏ Cày
- Sông Hàm Luông
- Sông Bến Tre
3
8
8
13
9
 
 
2
Tân Trung
TX. Bến Tre
20
- Sông Hàm Luông
- Sông Bến Tre
16
4
 
 
3
An Định
TX. Bến Tre
21
- Sông Cái Quao
- S. Hàm Luông
- Sông Bến Tre
4
13
4
 
 
4
Bình Khánh Đông
TX. Bến Tre
19
- Sông Cái Quao
- Sông Hàm Luông
- Sông Bến Tre
2
13
4
 
 
5
Bình Khánh Tây
TX. Bến Tre
21
- Rạch Ông Huyện
- Kênh Mỏ Cày
- Sông Hàm Luông
- Sông Bến Tre
5
7
5
4
 
 
6
Phước Hiệp
TX. Bến Tre
14
- Sông Hàm Luông
- Sông Bến Tre
9
5
 
 
7
Thạnh Ngãi
TX. Bến Tre
17
- Sông Cái Cấm
- Sông Hàm Luông
- Sông Bến Tre
11
2
4
 
 
8
Tân Phú Tây
TX. Bến Tre
18
- Vàm Ông Thảo
- Sông Cái Cấm
- Sông Hàm Luông
- Sông Bến Tre
5
7
2
4
 
 
9
Ba Vát
TX. Bến Tre
21
- Kênh Cát Lở
- Sông Hoà Lộc
- Kênh Mỏ Cày
- Sông Hàm Luông
- Sông Bến Tre
5
2
5
5
4
 
 
10
Bang Tra
TX. Bến Tre
31
- Sông Cổ Chiên
- Kênh Mỏ Cày
- Sông Hàm Luông
- Sông Bến Tre
6
16
5
4
 
 
11
Chợ Thơm
TX. Bến Tre
22
- Kênh Mỏ Cày
- Sông Hàm Luông
- Sông Bến Tre
13
5
4
 
 
12
Thành Thới B
TT. Mỏ Cày
22
- Sông Cái Chát lớn
- Kênh Mỏ Cày
13
9
 
 
13
Minh Đức
TX. Bến Tre
22
- Sông Hàm Luông
- Sông Bến Tre
 
 
 
14
TT. Ba Tri
TT. Thạnh Phú
22
Sông Hàm Luông
22
 
 
15
TT. Ba Tri
TX. Bến Tre
40
Sông Hàm Luông
40
 
 
16
An Thuỷ
Cầu Ván
27
Sông Hàm Luông
27
 
 
17
An Thuỷ
TT. Thạnh Phú
20
Sông Hàm Luông
20
 
 
18
TX. Bến Tre
Khâu Băng
76
- Sông Bến Tre
- S. Hàm Luông
 
 
 
19
Phú Khánh
TX. Bến Tre
40
Sông Hàm Luông
 
 
 
20
Khâu Băng
TX. Bến Tre
120
Sông Hàm Luông
 
 
 
21
Thạnh Phú
TX. Bến Tre
60
Sông Hàm Luông
 
 
 
22
Chợ Lách
TX. Bến Tre
47
- Kênh Lách
- Sông Hàm Luông
- Rạch Cái Bè
 
 
Cà Mau
37
 
 
 
 
 
 
Liên tỉnh
9
 
 
 
 
 
 
 
1
Bến tàu liên tỉnh P4 - TP. Cà Mau
TT. Phước Long (Bạc Liêu)
50
Quản lộ Phụng hiệp
50
 
 
2
Bến tàu liên tỉnh P4 - TP. Cà Mau
TT. Ngăn Dừa (Bạc Liêu)
68
Quản lộ Phụng hiệp - Ngăn Dừa
50
18
 
 
3
TT. Sông Đốc
TX. Bến Tre
 
Ông Đốc - Trẹm - Chấc Băng - Cây Trâm - Cai Tư
 
 
 
4
Bến tàu liên tỉnh P4 - TP. Cà Mau
TP. Cần Thơ
148
 
 
 
 
5
Bến tàu liên tỉnh P4 - TP. Cà Mau
Chợ Cầu Muối - TP. Hồ Chí Minh
 
Quản lộ Phụng hiệp ...
 
 
 
6
Bến tàu A - P1 - TP. Cà Mau
TX. Rạch Giá (Kiên Giang)
115
Tắc Thủ - Ông Đốc - Trẹm - Tà Niên
115
 
 
7
Bến tàu A - P1 - TP. Cà Mau
Chợ Vĩnh Thuận (Kiên Giang)
55
- Tắc Thủ
- Ông Đốc
- Trẹm
- Chắc Băng
9
5
14
27
 
 
8
TT. Sông Đốc
TX. Trà Vinh
 
Ông Đốc - Trẹm - Chấc Băng - Cây Trâm - Xà No - Hậu Giang - Ni Cô Lai - Măng Thít - Cổ Chiên
 
 
 
9
TT. Sông Đốc
TX. Vĩnh Long
 
Ông Đốc - Trẹm - Chấc Băng - Cây Trâm - Xà No - Hậu Giang - Ni Cô Lai - Măng Thít - Cổ Chiên
 
 
Nội tỉnh
28
 
 
 
 
 
 
 
1
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
 Đồng Cùng - TT. Năm Căn
55
- Gành Hào
- Bảy Háp
- Tắt Năm Căn
9
34
12
 
 
2
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Cả Nẩy - TT. Năm Căn
60
- Gành Hào
- Bảy Háp
- Cái Ngay
- Cửa Lớn
9
30
11
10
 
 
3
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Năm Căn - Chợ Ông Trang
72
- Gành Hào
- Bảy Háp
- Tắc Năm Căn
- Cửa Lớn
9
34
12
17
 
 
4
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
TT. Đầm Dơi
25
- Gành Hào
- Mương Điều
12
13
 
 
5
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Đồng Cùng -  Chợ Rạch Gốc
73
- Gành Hào
- Bảy Háp
- Tắc Năm Căn
- Ông Định
9
34
12
18
 
 
6
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Cả Nẩy - Chợ Rạch Gốc
85
- Gành Hào
- Bảy Háp
- Cái Ngay
- Ba Bường
- Đường Kéo
9
30
11
21
14
 
 
7
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Biện Trượng
64
- Gành Hào
- Bảy Háp
- Tắc Năm Căn
- Cửa Lớn
- Biện Trượng
9
34
12
1
8
 
 
8
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Chợ Thủ
70
- Gành Hào
- Bảy Háp
- Cái Ngay
- Cửa Lớn
9
30
11
20
 
 
9
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Chợ Cái Mòi
 
- Gành Hào
- Bảy Háp
- Tắc Năm Căn
- Cửa Lớn
- Ông Trang
- Sắc Cò
- Cái Xép
9
34
12
17
3
10
8
 
 
10
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Ông Thuộc (Kinh So Đũa)
80
- Gành Hào
- Bảy Háp
- Tắc Năm Căn
- Cửa Lớn
- Ông Thuộc
9
34
12
12
13
 
 
11
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Chợ Vàm Đầm
60
- Gành Hào
- Mương Điều
- Đầm Dơi
12
13
35
 
 
12
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Năm Căn - Chợ Rạch Tàu
103
- Gành Hào
- Bảy Háp
- Tắc Năm Căn
- Cửa Lớn
- Ông Trang
- Cốc Gốc
- Cái Xép
- Rạch Tàu
9
34
12
17
10
8
4
9
 
 
13
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Nhưng Miên
80
- Gành Hào
- Bảy Háp
- Tắc Năm Căn
- Cửa Lớn
- Nhưng Miên
9
34
12
10
15
 
 
14
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
LNT 184
59
- Gành Hào
- Bảy Háp
- Cái Ngay
- Bến Dựa
9
30
11
9
 
 
15
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Chợ Thanh Tùng
58
- Gành Hào
- Bảy Háp
- Cái Keo
- Kinh Ba
- Bến Dựa
9
29
8
7
5
 
 
16
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Nhà thờ Tân Đức
40
- Gành Hào
- Mương Điều
- Giồng Nhum
- Sáu Đông
9
13
7
11
 
 
17
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Chợ Tân Tiến
53
- Gành Hào
- Mương Điều
- Cái Bát
- Tân Tiến
9
13
12
19
 
 
18
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Cửa Hồ Gùi
67
- Gành Hào
- Mương Điều
- Đầm Dơi
- Trảng Tràm
12
13
35
7
 
 
19
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Chợ Rạch Chèo
55
- Gành Hào
- Bảy Háp
9
46
 
 
20
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Chợ Gò Công
70
- Gành Hào
- Bảy Háp
- Phòng Hộ
9
46
15
 
 
21
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Chợ Cái Bát
64
- Gành Hào
- Bảy Háp
- Mang Rỗ
9
42
13
 
 
22
Bến tàu B - P8 - TP. Cà Mau
Chợ Cái Đôi Vàm
85
- Tắc Thủ
- Ông Đốc
- Thị Kẹo
- Mỹ Bình
- Thọ Mai
- Quản Phú
- Cái Đô
9
30
5
2
10
17
12
 
 
23
Bến tàu A - P1 - TP. Cà Mau
TT. Sông Đốc