Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 596/QĐ-BKH năm 2007 quy định tiêu chuẩn, định mức, quy cách trang thiết bị và phương tiện làm việc thực hiện tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư do Bộ trưởng Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư ban hành

Số hiệu: 596/QĐ-BKH Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Người ký: Trương Văn Đoan
Ngày ban hành: 08/06/2007 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
*******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do - Hạnh phúc
*******

Số: 596/QĐ-BKH

Hà Nội, ngày 08  tháng 06 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC, QUY CÁCH TRANG THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN LÀM VIỆC THỰC HIỆN TẠI BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ.

Căn cứ Nghị định 61/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức máy của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Căn cứ Quy định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước.
Căn cứ Thông tư số 94/TT-BTC ngày 09/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 170/2006/QĐ-TTg ngày 18/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước.
Xét tờ trình số 433/BKH-VP ngày 25 tháng 05 năm 2007 của Văn phòng Bộ về việc ban hành các tiêu chuẩn, định mức, quy định cách trang thiết bị và phương tiện làm việc của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và cán bộ, công chức, viên chức cơ quan.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định các tiêu chuẩn, định mức, quy cách trang thiết bị và phương tiện làm việc thực hiện tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư” (có phụ lục kèm theo).

Điều 2: Hàng năm, căn cứ Quy định tiêu chuẩn, định mức, quy cách mua sắm tài sản, các đơn vị thuộc Bộ lập kế hoạch, nhu cầu trang thiết bị và phương tiện làm việc gửi Văn phòng Bộ tổng hợp và thực hiện mua sắm.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 4: Các ông Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Lãnh đạo Bộ
- Các đơn vị trực thuộc Bộ
- Đảng uỷ, Công đoàn cơ quan
- Lưu VT, P.Quản trị.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Văn Đoan

 


PHỤ LỤC I:

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC, QUY CÁCH TÀI SẢN CỦA BỘ TRƯỞNG
(có hệ số lương từ 9,7 trở lên)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 596/QĐ-BKH ngày 08 tháng 06 năm 2007 của Bộ Trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Danh mục trang thiết bị

T/chuẩn, Đ/mức theo QĐ 170/2006/QĐ-TTg

Quy định mua sắm tài sản

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

Quy cách, kích thước, chất liệu, chủng loại

Tổng giá trị trang thiết bị được tr/cấp:

125

125

 

I

Trang thiết bị tính cho 01 người

 

75

 

79

 

1

Bàn và ghế ngồi làm việc

01 bộ

 

1 bộ

10

- Bàn l/v màu nâu, gỗ CN phun sơn cao cấp, kính dày 8ly, kích thước: 1900x750x900. Giá trị < 6,

- Ghế đóng hoặc ghế da, tựa cao, 02 cần hơi

2

Tủ đựng tài liệu và tủ trưng bày

03 chiếc

 

03 chiếc

20

- Tủ màu cánh gián, gỗ CN phun sơn cao cấp, kích thước: 3200x2200x500, có gương mặt trong cánh tủ. Tủ trưng bày theo nhu cầu, giá trị < 4 triệu đồng

3

Máy tính để bàn (bao gồm cả bàn và lưu điện)

01 bộ

 

1 bộ

17

- Bàn màu ghi, Hoà Phát, kích thước 1000x500

- Lưu điện loại Santak 1000 VA, giá trị < 1,5

- Máy vi tính có giá trị < 15

4

Máy vi tính xách tay

01 cái

 

1 cái

27

-

5

Máy in

01 cái

 

1 cái

4

-

6

Điện thoại cố định (không kể máy đ/thoại được trang bị đặc biệt)

02 máy

 

2 máy

1

Lắp máy của Bưu điện TƯ

II

Trang thiết bị tính cho 01 phòng L/V

 

50

 

27

 

1

Bộ bàn ghế họp

01 bộ

 

 

-

- Nếu có nhu cầu sẽ trang cấp

2

Bộ salon tiếp khách

01 bộ

 

1 bộ

12

- Bộ salon đại bọc da, màu da bò, gồm: 1 bàn, 2 ghế tựa, 1 đivăng, 2 đôn.

3

Các trang thiết bị khác (theo ý kiến của BT)

-

 

 

15

- Két sắt đựng tài liệu; Máy huỷ tài liệu; Tivi; Đầu KTS; T/L; Tapluy.

III

Kinh phí dự phòng *

 

 

 

19

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

* Kinh phí dự phòng sử dụng để trang cấp thiết bị cho phòng làm việc của Bộ trưởng, nếu có nhu cầu.

 

PHỤ LỤC II:

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC, QUY CÁCH TÀI SẢN CỦA THỨ TRƯỞNG
(có hệ số PCCVLĐ từ 1,25 đến 1,3)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 596/QĐ-BKH ngày 08 tháng 06 năm 2007 của Bộ Trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Danh mục trang thiết bị

T/chuẩn, Đ/mức theo QĐ 170/2006/QĐ-TTg

Quy định mua sắm tài sản

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

Quy cách, kích thước, chất liệu, chủng loại

Tổng giá trị trang thiết bị được tr/cấp:

105

105

I

Trang thiết bị tính cho 01 người

 

70

 

71,5

 

1

Bàn và ghế ngồi làm việc

01 bộ

 

1 bộ

8

- Bàn l/v màu nâu, gỗ CN phun sơn cao cấp, kính dày 8ly, kích thước: 1900x750x900. Giá trị < 6,

- Ghế đóng hoặc ghế da tựa cao, 01 cần hơi

2

Tủ đựng tài liệu và tủ trưng bày

02 chiếc

 

02 chiếc

12

- Tủ màu cánh gián, gỗ CN phun sơn cao cấp, kích thước: 3200x2200x500, có gương mặt trong cánh tủ. Tủ trưng bày theo nhu cầu, giá trị < 4

3

Máy tính để bàn (bao gồm cả bàn và lưu điện)

01 bộ

 

1 bộ

20

- Bàn màu ghi, Hoà Phát, kích thước 1000x500

- Lưu điện loại Santak 1000 VA, giá trị < 1,5

- Máy vi tính có giá trị < 18

4

Máy vi tính xách tay

01 cái

 

1 cái

27

-

5

Máy in

01 cái

 

1 cái

4

-

6

Điện thoại cố định

01 máy

 

1 máy

0,5

Lắp máy của Bưu điện TƯ

II

Trang thiết bị tính cho 01 phòng L/V

 

35

 

22

 

1

Bộ bàn ghế họp

01 bộ

 

-

-

- Nếu có nhu cầu sẽ trang cấp

2

Bộ salon tiếp khách

01 bộ

 

1 bộ

12

- Bộ salon đại bọc da, mầu da bò, gồm: 1 đivăng, 2 ghế tựa, 2 đôn, 1 bàn.

3

Các trang thiết bị khác (theo ý kiến của TT)

-

 

 

10

- Két sắt đựng tài liệu; Máy huỷ tài liệu; Tivi; T/L; Tapluy.

III

Kinh phí dự phòng *

 

 

 

11,5

 

Ghi chú:

* Kinh phí dự phòng sử dụng để trang cấp thiết bị cho phòng làm việc của Thứ trưởng, nếu có nhu cầu.

 

PHỤ LỤC III:

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC, QUY CÁCH TÀI SẢN CỦA VỤ TRƯỞNG, CHÁNH VĂN PHÒNG
(có hệ số lương PCCVLĐ  từ 1 đến 1,2)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 596/QĐ-BKH ngày 08 tháng 06 năm 2007 của Bộ Trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Danh mục trang thiết bị

T/chuẩn, Đ/mức theo QĐ 170/2006/QĐ-TTg

Quy định mua sắm tài sản

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

Quy cách, kích thước, chất liệu, chủng loại

 

Tổng giá trị trang thiết bị được tr/cấp:

60

53

I

Trang thiết bị tính cho 01 người *

 

30

 

31

 

1

Bàn và ghế ngồi làm việc

01 bộ

 

1 bộ

6

- Bàn màu nâu, gỗ CN phun sơn cao cấp, kính dày 8ly, kích thước: 1800x800x750.

- Ghế bọc nỷ tựa cao, Hoà Phát.

2

Tủ đựng tài liệu

02 cái

 

01 cái

7,6

- Tủ màu cánh gián, gỗ CN, phun sơn cao cấp, kích thước: 2400x2200x500, có gương mặt trong cánh tủ.

3

Máy tính để bàn (bao gồm cả bàn và lưu điện)

01 bộ

 

1 bộ

17

- Bàn màu ghi, Hoà Phát, kích thước 1000x500

- Lưu điện loại Santak 1000 VA, giá trị < 1,5

- Máy vi tính có giá trị < 15 triệu đồng

4

Điện thoại cố định

01 cái

 

01 cái

0,4

Lắp máy của Bưu điện TƯ

II

Trang thiết bị tính cho 01 phòng L/V

 

30

 

22

 

1

Bộ bàn ghế họp và tiếp khách

01 bộ

 

01 bộ

12

- Bàn họp màu nâu, gỗ CN, phủ sơn cao cấp, kích thước: 2000x1000x750 có kính 8 ly và 6 ghế HP hoặc XH, giá trị 6 ghế < 4.

2

Máy in

01 cái

 

01 cái

4

-

3

Các trang thiết bị khác * (nếu cần)

 

 

 

6

- Két sắt đựng tài liệu; Máy huỷ tài liệu.

III

Kinh phí dự phòng *

 

 

 

7

 

Ghi chú:

* Căn cứ tính chất đặc thù và yêu cầu công việc của Vụ trưởng, Chánh Văn phòng Bộ sẽ quyết định việc trang bị thêm thiết bị và phương tiện làm việc ngoài tiêu chuẩn, định mực quy định như: máy tính xách tay. Nếu được trang bị, giá trị máy < 25 triệu đồng.

* Tiêu chuẩn thiết bị khác của Chánh Văn phòng được trang cấp thêm Tivi + Tapluy.

* Kinh phí dư để sử dụng cho trang thiết bị phòng làm việc của Vụ trưởng, Chánh Văn phòng.

 

PHỤ LỤC IV:

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC, QUY CÁCH TÀI SẢN CỦA PHÓ VỤ TRƯỞNG, PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG VÀ CHUYÊN GIA CAO CẤP
 (có hệ số lương pccvlđ  từ 0,8 đến 0,9)và (bậc 1)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 596/QĐ-BKH ngày 08 tháng 06 năm 2007 của Bộ Trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Danh mục trang thiết bị

T/chuẩn, Đ/mức theo QĐ 170/2006/QĐ-TTg

Quy định mua sắm tài sản

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

Quy cách, kích thước, chất liệu, chủng loại

 

Trang thiết bị tính cho 01 người *

25

27

 

1

Bàn và ghế ngồi làm việc

01 bộ

 

01 bộ

5

- Bàn màu nâu, gỗ CN, kính dày 5ly,  kích thước: 1800x800x750.

- Ghế trung bọc nỷ, Hoà Phát.

2

Tủ đựng tài liệu

02 cái

 

01 cái

5

- Tủ màu cánh gián, gỗ CN, phun sơn cao cấp, kích thước: 1800x2200x500, có gương mặt trong cánh tủ.

3

Máy tính để bàn (bao gồm cả bàn và lưu điện)

01 bộ

 

01 bộ

17

- Bàn màu ghi, Hoà Phát, kích thước 1000x500

- Lưu điện loại Santak 1000 VA, giá trị < 1,5

- Máy vi tính có giá trị < 15

Ghi chú:

* Căn cứ tính chất đặc thù và yêu cầu công việc của  Phó Vụ trưởng, Phó Chánh Văn phòng, Chánh Văn phòng Bộ sẽ quyết định việc trang bị thêm thiết bị và phương tiện làm việc ngoài tiêu chuẩn, định mực quy định như: máy tính xách tay. Nếu được trang bị, giá trị máy < 25 triệu đồng.

 

Phụ lục V:

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC, QUY CÁCH TÀI SẢN PHÒNG LÀM VIỆC CỦA PHÓ VỤ TRƯỞNG, PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG VÀ CHUYÊN GIA CAO CẤP
 (có hệ số lương PCCVLĐ  từ 0,8 đến 0,9) và (bậc 1)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 596/QĐ-BKH ngày 08 tháng 06 năm 2007 của Bộ Trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Danh mục trang thiết bị

T/chuẩn, Đ/mức theo QĐ 170/2006/QĐ-TTg

Quy định mua sắm tài sản

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

Quy cách, kích thước, chất liệu, chủng loại

I

Trang thiết bị tính cho 01 phòng L/V

20

20

 

1

Bộ bàn ghế họp, tiếp khách

01 bộ

 

01 bộ

1,6

01 bộ salon nhỏ màu cánh gián, gồm 01 bàn, 02 ghế to và 02 đôn.

2

Máy in

01 cái

 

01 cái

5

-

3

Điện thoại cố định

01 cái

 

01 cái

0,4

Lắp máy của Bưu điện TƯ

4

Các trang thiết bị khác * (nếu cần)

-

 

-

-

Nếu có nhu cầu, trang cấp thêm từ 2 đến 4 ghế gấp inox Hoà Phát.

II

Kinh phí dự phòng *

 

 

 

13

 

Ghi chú:

* Phòng làm việc có 2 vụ phó hoặc 01 vụ phó và 01 chuyên viên, trang cấp 02 máy in.

* Kinh phí dự phòng sử dụng để bù cho tiêu chuẩn của Phụ lục III và Phụ lục IV.

 

PHỤ LỤC VI:

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC, QUY CÁCH TÀI SẢN CỦA TRƯỞNG, PHÓ PHÒNG, CÔNG CHỨC LOẠI A3.1
 (có hệ số PCCVLĐ  từ 0,2 đến 0,7) và (bậc 6)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 596/QĐ-BKH ngày 08 tháng 06 năm 2007 của Bộ Trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Danh mục trang thiết bị

T/chuẩn, Đ/mức theo QĐ 170/2006/QĐ-TTg

Quy định mua sắm tài sản

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

Quy cách, kích thước, chất liệu, chủng loại

 

Trang thiết bị tính cho 01 người

20

21,5

 

1

Bàn và ghế ngồi làm việc

01 b ộ

 

01 bộ

2,5

- Ghế bọc nỷ, màu lông chuột, loại chuyên viên.

- Bàn màu nâu, gỗ CN, phun sơn cao cấp, kích thước: 1400x700x750

2

Tủ đựng tài liệu

01 cái

 

01 cái

2

Tủ gỗ Hoà Phát, kích thước : 1400x2200x500

3

Máy tính để bàn (bao gồm cả bàn và lưu điện)

01 bộ

 

01 bộ

17

- Bàn màu ghi, Hoà phát, kích thước 1000x500

- Lưu điện loại Santak 1000 VA, giá trị < 1,5

- Máy vi tính có giá trị < 15

 

Phụ lục VII:

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC, QUY CÁCH TÀI SẢN CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 596/QĐ-BKH ngày 08 tháng 06 năm 2007 của Bộ Trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Danh mục trang thiết bị

T/chuẩn, Đ/mức theo QĐ 170/2006/QĐ-TTg

Quy định mua sắm tài sản

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

Quy cách, kích thước, chất liệu, chủng loại

 

Trang thiết bị tính cho 01 người

 

18

 

20,5

 

1

Bàn và ghế ngồi làm việc

01 b ộ

 

01 bộ

2

- Ghế bọc nỷ, màu lông chuột, loại chuyên viên.

- Bàn màu ghi Hoà Phát, kích thước 1400x700x750.

2

Tủ đựng tài liệu

01 cái

 

01 cái

1,5

Giá gỗ Hoà Phát, kích thước: 1400X2200X500.

3

Máy tính để bàn (bao gồm cả bàn và lưu điện)

01 bộ

 

01 bộ

17

- Bàn màu ghi, Hoà phát, kích thước 600x500

- Lưu điện loại Santak 1000 VA, giá trị < 1,5

- Máy vi tính có giá trị < 15

 

Tiêu chuẩn nhân viên của Bộ: 01 bộ bàn ghế Hoà Phát hoặc Xuân Hoà: 2 triệu đồng chẵn.

 

PHỤ LỤC VIII:

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC, QUY CÁCH TÀI SẢN PHÒNG LÀM VIỆC CỦA TRƯỞNG, PHÓ PHÒNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 596/QĐ-BKH ngày 08 tháng 06 năm 2007 của Bộ Trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Danh mục trang thiết bị

T/chuẩn, Đ/mức theo QĐ 170/2006/QĐ-TTg

Quy định mua sắm tài sản

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

Quy cách, kích thước, chất liệu, chủng loại

I

Trang thiết bị tính cho 01 phòng L/V

 

18

 

18

 

1

Máy in *

01 cái

 

01 cái

5,5

 

2

Điện thoại cố định *

01 cái

 

01 cái

0,4

Lắp máy của Bưu điện TƯ

3

Ghế gấp Hoà Phát hoặc Xuân Hoà *

-

 

04 cái

1,8

Loại inox

4

Bàn nước (nếu cần thiết)

-

 

01 cái

0,6

 

II

Kinh phí dự phòng *

 

 

9,7

 

 

Ghi chú:

* Phòng làm việc có từ 01 đến 03 người, trang cấp 01 máy in: Từ 04 người trở lên, trang bị 02 máy in.

* Phòng làm việc có từ 01 đến 03 người, trang cấp 04 ghế; Từ 05 người trở lên, số ghế trang bị được tính theo số người.

* Ngoài tiêu chuẩn nêu trên, căn cứ tính chất đặc thù và yêu cầu công việc của từng phòng, Chánh Văn phòng sẽ quyết định trang bị thêm phương tiện làm việc.

* Kinh phí dự phòng để bù cho tiêu chuẩn của Phụ lục VI, Phụ lục VII và Phụ lục VIII.

 

PHỤ LỤC IX:

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC, QUY CÁCH TÀI SẢN PHÒNG HÀNH CHÍNH VĂN THƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 596/QĐ-BKH ngày 08 tháng 06 năm 2007 của Bộ Trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Đơn vị: triệu đồng

TT

Danh mục trang thiết bị

T/chuẩn, Đ/mức theo QĐ 170/2006/QĐ-TTg

Quy định mua sắm tài sản

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

S.lượng tối đa

K.phí tối đa

Quy cách, kích thước, chất liệu, chủng loại

 

 

 

180

 

180

 

1

Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (trường hợp phòng có từ 1 đến 3 người thì chỉ tính trang bị ghế gấp)

01 bộ

 

 

 

Vẫn sử dụng như hiện có, không mua sắm mới. Trường hợp trang bị mới, Chánh Văn phòng quyết định.

2

Tủ đựng tài liệu

05 cái

 

 

 

 

3

Giá công văn đi, đến

01 bộ

 

 

 

 

4

Máy vi tính để bàn

02 cái

 

 

 

 

5

Máy in

01 cái

 

 

 

 

6

Máy Photocopy

02 cái

 

 

 

 

7

Máy Fax

01 cái

 

 

 

 

8

Điện thoại cố định

01 cái

 

 

 

 

9

Các trang thiết bị khác (nếu cần)

 

 

 

 

 

Ghi chú:

* Chánh Văn phòng quyết định đối với các trang thiết bị và phương tiện làm việc của các phòng sử dụng chung của cơ quan: phòng họp, phòng tiếp khách, phòng thường trực, phòng lưu trữ, phòng sử dụng cho các hoạt động nghiệp vụ đặc thù v.v…

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 596/QĐ-BKH năm 2007 quy định tiêu chuẩn, định mức, quy cách trang thiết bị và phương tiện làm việc thực hiện tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư do Bộ trưởng Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


5.153

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:
DMCA.com Protection Status