Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Quyết định 10/2005/QĐ-BTNMT về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 10/2005/QĐ-BTNMT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Đặng Hùng Võ
Ngày ban hành: 24/10/2005 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 10/2005/QĐ-BTNMT

Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2005 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 91/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 04/2005/QĐ-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy trình lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ kế hoạch – Tài chính và Vụ trưởng Vụ pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 657/QĐ-ĐC ngày 28 tháng 10 năm 1995 của Tổng cục Địa chính về việc ban hành tạm thời định mức lao động và giá điều tra, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đặng Hùng Võ

 

 

 

 

 

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

Hà Nội – 2005

 

 


 

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ  MÔI TRƯỜNG

---------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

------------------

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2005/QĐ-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

 

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này là căn cứ để lập dự toán kinh phí; thẩm định và xét duyệt kinh phí lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cả nước; các vùng; các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là cấp tỉnh); các quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (gọi chung là cấp huyện); các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã).

Định mức này chưa bao gồm các công việc sau: Công tác chuẩn bị (Bước 1); thực hiện thẩm định và xét duyệt; công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần sau:

2.1. Định mức lao động công nghệ

2.1.1. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động) là thời gian lao động cần thiết để thực hiện nội dung của bước công việc trong quy trình lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của từng cấp.

2.1.2. Nội dung của định mức lao động bao gồm:

- Định biên: Được xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc, căn cứ theo “Tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức – viên chức ngành Địa chính” (Quyết định số 290/QĐ-ĐC ngày 19 tháng 5 năm 1997 của Tổng Cục trưởng Tổng cục Địa chính nay là Bộ Tài nguyên và Môi trường).

- Định mức: Quy định thời gian thực hiện từng nội dung trong bước công việc; đơn vị tính là công, công nhóm/đơn vị diện tích trung bình; ngày công tính bằng 8 giờ làm việc.

2.2. Định mức vật tư và thiết bị

2.2.1. Định mức vật tư và thiết bị là tên gọi ngắn gọn của định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc).

- Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để thực hiện một công việc.

- Định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc) là thời gian sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để thực hiện một công việc.

2.2.2. Số liệu về “thời hạn” là căn cứ để tính đơn giá hao mòn dụng cụ và đơn giá khấu hao máy móc thiết bị.

- Thời hạn của dụng cụ lao động: Đơn vị tính là tháng.

- Thời hạn (niên hạn) của thiết bị: Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2.2.3. Đơn vị tính của các mức dụng cụ và thiết bị là ca (ca sử dụng trên đơn vị diện tích trung bình).

2.2.4. Điện cho các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính theo công thức:

Điện năng = Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị (ca quy về giờ trên đơn vị diện tích trung bình) x Công suất (km/giờ). Ngoài mức điện năng tiêu thụ tính theo công thức trên, khi tính mức cụ thể đã tính thêm 5% hao phí đường dây.

2.2.5. Mức sử dụng các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính định mức.

2.2.6. Mức vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu chính đã được tính định mức.

3. Kết cấu của tập định mức

3.1. Tập định mức gồm 2 nội dung chính:

- Định mức lao động công nghệ;

- Định mức vật tư và thiết bị.

3.2. Danh mục sản phẩm tính định mức của 2 phần là thống nhất, được sắp xếp theo 3 loại hình: lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.

4. Định mức lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cả nước biên soạn theo đơn vị diện tích là 1.000.000 ha.

5. Định mức lập quy hoạch sử dụng đất của vùng biên soạn cho vùng có diện tích trung bình là 4.000.000 ha, với các chỉ tiêu về kinh tế, mật độ dân số, diện tích tự nhiên và số đơn vị hành chính trực thuộc ở mức độ trung bình của cả nước; khi tính mức cho một vùng cụ thể tính theo công thức sau:

Mv = MtbKktKdsKsKhc

Trong đó:

- Mv là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị và vật liệu) lập quy hoạch sử dụng đất của vùng;

- Mtb là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị và vật liệu) lập quy hoạch sử dụng đất cho một vùng trung bình;

- Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế

- Kds: Hệ số áp lực về dân số

- Ks: Hệ số quy mô diện tích

- Khc: Hệ số đơn vị hành chính

Các hệ số được thể hiện ở các bảng 01, 02, 03, 04.

6. Định mức lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh biên soạn cho đơn vị tỉnh có diện tích trung bình là 500.000 ha với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số và số đơn vị hành chính trực thuộc ở mức trung bình của cả nước; khi tính mức cụ thể cho từng tỉnh tính theo công thức sau:

MT = MtbKktKdsKsKhcKđt

Trong đó:

- MT là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị và vật liệu) lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho một đơn vị cấp tỉnh;

- Mtb là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị và vật liệu) lập và điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất cho một đơn vị cấp tỉnh trung bình;

- Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế

- Kds: Hệ số áp lực về dân số

- Ks: Hệ số quy mô diện tích

- Khc: Hệ số đơn vị hành chính

- Kdt: Hệ số áp lực về đô thị

Các hệ số được thể hiện ở các bảng 05, 06, 07, 08, 09.

7. Định mức lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện biên soạn cho đơn vị huyện có diện tích trung bình là 50.000 ha, với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số và số đơn vị hành chính trực thuộc ở mức trung bình của cả nước; khi tính mức cụ thể cho từng huyện tính theo công thức sau:

MH = MtbKktKdsKsKhcKđ

Trong đó:

- MH là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị và vật liệu) lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho một đơn vị cấp huyện;

- Mtb là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị và vật liệu) lập và điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất cho một đơn vị cấp huyện trung bình;

- Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế

- Kds: Hệ số áp lực về dân số

- Ks: Hệ số quy mô diện tích

- Khc: Hệ số đơn vị hành chính

- Kdt: Hệ số áp lực về đô thị

Các hệ số được thể hiện ở các bảng 10, 11, 12, 13, 14

8. Định mức lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã biên soạn cho đơn vị xã có diện tích trung bình là 3.000 ha, với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số ở mức trung bình của cả nước; khi tính mức cụ thể cho từng xã tính theo công thức sau:

MX = MtbKdsKsKkv

Trong đó:

- MX là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị và vật liệu) lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết cho một đơn vị cấp xã;

- Mtb là mức (lao động, dụng cụ, thiết bị và vật liệu) lập và điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất chi tiết cho một đơn vị cấp xã trung bình;

- Kds: Hệ số áp lực về dân số

- Ks: Hệ số quy mô diện tích

- Kkv: Hệ số điều chỉnh theo khu vực

Các hệ số được thể hiện ở các bảng 15, 16, 17.

9. Các bảng hệ số

Bảng 01. Hệ số áp lực về kinh tế (Kkt) của vùng

GDP bình quân/ người (USD)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)

< 6,5

6,5 - < 7,0

7,0 - < 7,5

7,5 - < 9,0

≥ 9,0

< 200

0,80

0,85

0,90

0,95

1,00

200 - < 300

0,85

0,90

0,95

1,00

1,05

300 - < 400

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

400 - < 500

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

500 - < 600

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

600 - < 700

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

700 - < 800

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

800 - < 900

1,15

1,20

1,25

1,30

1,35

≥ 900

1,20

1,25

1,30

1,35

1,40

Bảng 02. Hệ số áp lực về dân số (Kds) của vùng

Mật độ dân số trung bình (người/km2)

Kds

< 100

0,70

100 - < 200

0,78 – 0,82

200 - < 300

0,98 – 1,02

300 - < 500

1,03 – 1,07

500 - < 700

1,08 – 1,12

700 - < 900

1,13 – 1,17

≥ 900

1,20

Bảng 03. Hệ số quy mô diện tích (Ks) của vùng

Diện tích tự nhiên (ha)

Ks

< 1.500.000

0,70

1.500.000 - < 2.500.000

0,78 – 0,82

2.500.000 - < 3.500.000

0,88 – 0,92

3.500.000 - < 4.500.000

0,98 – 1,02

4.500.000 - < 5.500.000

1,03 – 1,07

≥ 5.500.000

1,10

Bảng 04. Hệ số đơn vị hành chính (Khc) của vùng

Số đơn vị hành chính

Khc

< 7

0,95

7 - < 9

0,98 – 1,02

≥ 9

1,05

Bảng 05. Hệ số áp lực về kinh tế (Kkt) cấp tỉnh

GDP bình quân/ người (triệu đồng)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)

< 5

5 - < 7

7 - < 8

8 - < 10

10 - < 12

12 - < 14

≥ 14

< 3

0,80

0,85

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

3 - < 5

0,85

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

5 - < 7

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

7 - < 9

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

9 - < 11

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

11 - < 13

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

1,35

≥ 13

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

1,35

1,40

Bảng 06. Hệ số áp lực về dân số (Kds) cấp tỉnh

Mật độ dân số trung bình (người/km2)

Kds

< 100

0,70

100 - < 200

0,83 – 0,87

200 - < 300

0,98 – 1,02

300 - < 500

1,03 – 1,07

500 - < 700

1,08 – 1,12

700 - < 900

1,13 – 1,17

900 - < 1.200

1,18 – 1,22

1.200 - < 1.500

1,23 – 1,27

≥ 1.500

1,50

Bảng 07. Hệ số quy mô diện tích (Ks) cấp tỉnh

Diện tích tự nhiên (ha)

Ks

< 100.000

0,65

100.000 - < 200.000

0,63 – 0,67

200.000 - < 300.000

0,76 – 0,77

300.000 - < 450.000

0,83 – 0,87

450.000 - < 550.000

0,98 – 1,02

550.000 - < 700.000

1,03 – 1,07

700.000 - < 900.000

1,08 – 1,12

900.000 - < 1.200.000

1,13 – 1,17

≥ 1.200.000

1,20

Bảng 08. Hệ số đơn vị hành chính (Khc) cấp tỉnh

Số đơn vị hành chính

Khc

< 8

0,80

8 - < 12

0,98 – 1,02

12 - < 16

1,03 – 1,07

≥ 16

1,10

Bảng 09. Hệ số áp lực về đô thị (Kđt) cấp tỉnh

Loại đô thị

Kđt

Đô thị loại I

1,50

Đô thị đặc biệt

2,00

Bảng 10. Hệ số áp lực về kinh tế (Kkt) cấp huyện

Gía trị sản xuất bình quân/người (triệu đồng)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%)

< 5

5 - < 7

7 - < 9

9 - < 11

11 - < 13

13 - < 15

≥ 15

< 3

0,70

0,75

0,80

0,85

0,90

0,95

1,00

3 - < 5

0,75

0,80

0,85

0,90

0,95

1,00

1,05

5 - < 7

0,80

0,85

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

7 - < 9

0,85

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

9 - < 12

0,90

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

12 - < 15

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

≥ 15

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

Bảng 11. Hệ số áp lực về dân số (Kds) cấp huyện

Mật độ dân số trung bình (người/km2)

Kds

< 50

0,65

50 - < 100

0,68 – 0,72

100 - < 200

0,83 – 0,87

200 - < 300

0,98 – 1,02

300 - < 600

1,03 – 1,07

600 - < 900

1,08 – 1,12

900 - < 1.200

1,13 – 1,17

≥ 1.200

1,20

Bảng 12. Hệ số quy mô diện tích (Ks) cấp huyện

Diện tích tự nhiên (ha)

Ks

< 5.000

0,60

5.000 - < 10.000

0,68 – 0,72

10.000 - < 20.000

0,78 – 0,82

20.000 - < 40.000

0,88 – 0,92

40.000 - < 60.000

0,98 – 1,02

60.000 - < 90.000

1,03 – 1,07

90.000 - < 120.000

1,08 – 1,12

120.000 - < 150.000

1,13 – 1,17

≥ 150.000

1,20

Bảng 13. Hệ số đơn vị hành chính (Khc) cấp huyện

Số đơn vị hành chính

Khc

< 10

0,80

10 - < 15

0,88 – 0,92

15 - < 20

0,98 – 1,02

20 - < 25

1,03 – 1,07

25 - < 30

1,08 – 1,12

30 - < 35

1,13 – 1,17

≥ 35

1,20

Bảng 14. Hệ số áp lực về đô thị (Kđt) cấp huyện

Loại đô thị

Kđt

Các quận thuộc đô thị đặc biệt

1,30

Các quận thuộc đô thị loại I

1,25

Các đô thị khác

1,20

Bảng 15. Hệ số áp lực về dân số (Kds) cấp xã

Mật độ dân số trung bình (người/km2)

Kds

< 50

0,70

50 - < 100

0,78 – 0,82

100 - < 200

0,88 – 0,92

200 - < 300

0,98 - 1,02

300 - < 500

1,03 – 1,07

500 - < 1.000

1,08 – 1,12

1.000 - < 2.000

1,03 – 1,17

2.000 - < 5.000

1,18 – 1,22

5.000 - < 10.000

1,23 – 1,27

10.000 - < 15.000

1,28 – 1,32

15.000 - < 20.000

1,33 – 1,37

20.000 - < 25.000

1,38 – 1,42

25.000 - < 35.000

1,43 – 1,47

≥ 35.000

1,50

Bảng 16. Hệ số quy mô diện tích (Ks) cấp xã

Diện tích tự nhiên (ha)

Ks

< 100

0,80

100 - < 500

0,83 – 0,87

500 - < 1.500

0,88 – 0,92

1.500 - < 2.500

0,93 – 0,97

2.500 - < 3.500

0,98 – 1,02

3.500 - < 5.000

1,03 – 1,07

5.000 - < 7.000

1,08 – 1,12

7.000 - < 10.000

1,13 – 1,17

≥ 10.000

1,20

Bảng 17. Hệ số điều chỉnh theo khu vực (Kkv) cấp xã

Khu vực

Kkv

Các xã khu vực miền núi

0,85

Các xã khu vực đồng bằng

1,00

Thị trấn và các xã nằm trong khu vực phát triển đô thị

1,10

Các phường thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh

1,20

Các phường thuộc các quận của đô thị loại I

1,35

Các phường thuộc các quận của đô thị đặc biệt

1,50

10. Hướng dẫn sử dụng các bảng hệ số

- Các chỉ tiêu dùng để tính các hệ số điều chỉnh tại các bảng trên lấy theo số liệu của Tổng cục Thống kê và các Chi cục Thống kê địa phương ở thời điểm năm hiện trạng, các chỉ tiêu về kinh tế lấy theo giá so sánh năm 1994.

- Tại các Bảng 02, 03, 04, 06, 07, 08, 11, 12, 13, 15, 16 nếu đơn vị lập quy hoạch, kế hoạch có các chỉ tiêu về mật độ dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc nằm trong khoảng giữa hai quy mô quy định trong các bảng trên thì các hệ số được tính theo phương pháp nội suy.

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

 

Chương I

LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA CẢ NƯỚC

 

A. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

 

A.1. Định biên

 

Số thứ tự

Nội dung công việc

Định biên (người)

KSCC3

KSC5

KS6

KTV8

LX7, KTVĐM7

Nhóm

I

Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của cả nước

1

Điều tra, thu thập thông tin tài liệu, số liệu, bản đồ (Bước 2)

1

2

3

2

1

9KS 7,4

2

Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tác động đến việc sử dụng đất (Bước 3)

1

2

2

2

2

9KS 7,1

3

Đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai (Bước 4)

1

3

3

1

1

9KS 8,2

4

Xây dựng và lựa chọn phương án quy hoạch sử dụng đất (Bước 5)

1

2

3

1

2

9KS 7,4

5

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (Bước 6)

1

2

3

2

1

9KS 7,4

6

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp, hoàn chỉnh đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (Bước 7)

1

3

3

1

1

9KS 8,2

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

1

Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ; đánh giá khái quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội (Bước 2)

1

2

3

2

1

9KS 7,4

2

Đánh giá bổ sung về tình hình quản lý sử dụng đất, kế hoạch sử  dụng đất kỳ trước của cả nước (Bước 3)

1

2

3

2

1

9KS 7,4

3

Xây dựng và lựa chọn phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (Bước 4)

1

2

2

2

2

9KS 7,1

4

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước (Bước 5)

1

2

3

2

1

9KS 7,4

5

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp, hoàn chỉnh hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước (Bước 6)

1

3

2

2

1

9KS 8,0

III

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

1

Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ; đánh giá khái quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội (Bước 2)

1

2

2

3

1

9KS 7,2

2

Đánh giá tình hình quản lý, hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước của cả nước (Bước 3)

1

2

2

2

2

9KS 7,1

3

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước (Bước 4)

1

2

2

2

2

9KS 7,1

4

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp, hoàn chỉnh hồ sơ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước (Bước 5)

1

2

2

2

2

9KS 7,1

A.2. Định mức

Số thứ tự

Nội dung công việc

Định mức

(công nhóm/1.000.000 ha)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I

Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của cả nước

1

Điều tra, thu thập thông tin tài liệu, số liệu, bản đồ (Bước 2)

15,54

9,03

1.1

Công tác nội nghiệp

6,88

 

1.2

Công tác ngoại nghiệp

0,91

8,18

1.3

Tổng hợp, xử lý các loại tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp, chuẩn xác hóa các thông tin tài liệu, số liệu, bản đồ

3,13

0,56

1.4

Lập báo cáo đánh giá các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập và điều tra khảo sát

1,67

0,29

1.5

Hội thảo nội dung bước 2

2,21

 

1.6

Kiểm tra, nghiệm thu bước 2

0,74

 

2

Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tác động đến việc sử dụng đất (Bước 3)

36,62

5,35

2.1

Điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên, hiện trạng cảnh quan môi trường

12,49

2,20

2.2

Đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội

17,83

3,15

2.3

Hội thảo nội dung bước 3

5,04

 

2.4

Kiểm tra, nghiệm thu bước 3

1,26

 

3

Đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai (Bước 4)

35,03

6,06

3.1

Phân tích, đánh giá tình hình quản lý Nhà nước về đất đai

5,13

0,90

3.2

Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất và biến động sử dụng đất

6,77

1,20

3.3

Đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

8,17

2,08

3.4

Đánh giá tiềm năng đất đai

10,65

1,88

3.5

Hội thảo nội dung bước 4

3,10

 

3.6

Kiểm tra, nghiệm thu bước 4

1,21

 

4

Xây dựng và lựa chọn phương án quy hoạch sử dụng đất (Bước 5)

99,60

6,03

4.1

Xây dựng định hướng dài hạn về sử dụng đất

18,08

2,02

4.2

Xây dựng các phương án quy hoạch sử dụng đất

36,08

4,01

4.3

Lựa chọn phương án quy hoạch sử dụng đất

17,94

 

4.4

Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất

6,87

 

4.5

Xác định các biện pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường

6,43

 

4.6

Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất

6,43

 

4.7

Hội thảo nội dung bước 5

4,44

 

4.8

Kiểm tra, nghiệm thu bước 5

3,33

 

5

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (Bước 6)

27,79

3,11

5.1

Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội 5 năm của cả nước

4,94

0,55

5.2

Cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu đến từng năm và đền vùng lãnh thổ

10,50

1,17

5.3

Lập danh mục, diện tích các công trình, dự án có sử dụng đất lớn trong kỳ kế hoạch

4,47

0,78

5.4

Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch sử dụng đất

3,45

0,61

5.5

Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

1,59

 

5.6

Hội thảo nội dung bước 6

1,91

 

5.7

Kiểm tra, nghiệm thu bước 6

0,93

 

6

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp, hoàn chỉnh tài liệu quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (Bước 7)

33,96

 

6.1

Xây dựng báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của cả nước

12,98

 

6.2

Hoàn chỉnh báo cáo thuyết minh tổng hợp, báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của cả nước

11,19

 

6.3

Nghiệm thu bước 7 và bàn giao sản phẩm của Dự án

9,79

 

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

1

Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu,số liệu, bản đồ; đánh giá khái quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội (Bước 2)

14,05

7,79

1.1

Điều tra thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có liên quan đến việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

0,76

5,79

1.2

Đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên, hiện trạng cảnh quan môi trường

4,45

0,79

1.3

Đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội

6,21

1,21

1.4

Hội thảo nội dung bước 2

1,97

 

1.5

Kiểm tra, nội dung bước 2

0,66

 

2

Đánh giá bổ sung về tình hình quản lý sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước của cả nước (Bước 3)

10,14

1,54

2.1

Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý Nhà nước về đất đai

1,37

0,26

2.2

Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất

1,70

0,40

2.3

Phân tích đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước của cả nước

2,53

0,39

2.4

Phân tích đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của cả nước

3,37

0,49

2.5

Hội thảo nội dung bước 3

0,82

 

2.6

Kiểm tra, nghiệm thu bước 3

0,35

 

3

Xây dựng và lựa chọn phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (Bước 4)

49,67

1,43

3.1

Xây dựng các phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

23,10

1,43

3.2

Lựa chọn phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

12,77

 

3.3

Xác định các biện pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường

5,11

 

3.4

Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

4,09

 

3.5

Hội thảo nội dung bước 4

3,07

 

3.6

Kiẻm tra, nghiệm thu bước 4

1,53

 

4

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước (Bước 5)

26,66

1,33

4.1

Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội 5 năm của cả nước

5,23

0,37

4.2

Xác định và phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cho nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh

11,69

0,62

4.3

Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kế hoạch sử dụng đất

2,46

0,34

4.4

Xác định các biện pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường

2,52

 

4.5

Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

1,68

 

4.6

Hội thảo nội dung bước 6

1,96

 

4.7

Kiểm tra, nghiệm thu bước 6

1,12

 

5

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp, hoàn chỉnh hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước (Bước 6)

25,39

 

5.1

Xây dựng báo cáo thuyết minh điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

9,87

 

5.2

Hoàn chỉnh báo cáo thuyết minh điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

7,05

 

5.3

Nghiệm thu và bàn giao sản phẩm của Dự án

8,47

 

III

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

1

Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ; đánh giá khái quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội (Bước 2)

7,47

3,76

1.1

Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ liên quan phục vụ cho việc lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

0,49

2,77

1.2

Đánh giá khái quát về điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên, hiện trạng cảnh quan môi trường và các hệ sinh thái

1,81

0,32

1.3

Đánh giá khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội

2,38

0,42

1.4

Xây dựng báo cáo chuyên đề đánh giá khái quát về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tác động đến việc sử dụng đất

1,44

0,25

1.5

Hội thảo nội dung bước 2

1,01

 

1.6

Kiểm tra, nghiệm thu bước 2

0,34

 

2

Đánh giá tình hình quản lý, hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạh sử dụng đất kỳ trước của cả nước (Bước 3)

7,86

0,43

2.1

Phân tích, đánh giá tình hình quản lý đất đai

1,20

0,21

2.2

Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước của cả nước

1,27

0,22

2.3

Lập hệ thống bảng biểu phân tích, đánh giá việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất

2,08

 

2.4

Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá tình hình quản lý, hiện trạng sử dụng đất, kết quả thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ trứơc của cả nước

2,48

 

2.5

Hội thảo nội dung bước 3

0,58

 

2.6

Kiểm tra, nghiệm thu bước 3

0,25

 

3

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước (Bước 4)

24,89

3,20

3.1

Khái quát các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội có liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất

5,73

1,01,

3.2

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

12,42

2,19

3.3

Xác định các biện pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ

2,25

 

3.4

Xác định giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất bảo đảm thực hiện tiến độ kế hoạch sử dụng đất

1,69

 

3.5

Hội thảo nội dung bước 4

1,96

 

3.6

Kiểm tra, nghiệm thu bước 4

0,84

 

4

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp, hoàn chỉnh hồ sơ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước (Bước 5)

17,55

 

4.1

Xây dựng báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

8,77

 

4.2

Hoàn chỉnh báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

6,27

 

4.3

Đánh giá, nghiệm thu bước 5 và bàn giao sản phẩm Dự án

2,51

 

B. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

B.1. Dụng cụ

Số thứ tự

Dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(ca/1.000.000 ha)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I

Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của cả nước

1

Bàn làm việc

Cái

60

198,83

 

2

Bàn dập ghim

Cái

24

6,21

 

3

Bàn để máy tính

Cái

72

8,84

 

4

Ghế văn phòng

Cái

60

198,83

 

5

Ghế máy tính

Cái

72

8,84

 

6

Chuột máy tính

Cái

4

8,84

 

7

Giá để tài liệu

Cái

60

49,71

 

8

Máy tính casio

Cái

36

99,42

4,73

9

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

60

49,71

 

10

Lưu điện

Cái

60

8,84

 

11

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

15,53

 

12

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

9,94

 

13

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

36

22,37

 

14

Quạt trần 0,1 KW

Cái

36

12,43

 

15

Ổ ghi CD-ROM 0,4 KW

Cái

36

0,08

 

16

Thước eke loại trung bình

Cái

24

19,88

 

17

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

30

198,83

 

18

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

1789,49

212,98

19

Giầy bảo hộ

Đôi

12

 

212,98

20

Tất

Đôi

6

 

212,98

21

Mũ cứng

Cái

12

 

212,98

22

Hòm đựng tài liệu

Cái

60

 

5,92

23

Quần áo mưa

Bộ

6

 

63,89

24

Bình đựng nước uống

Cái

12

 

212,98

25

Cặp tài liệu

Cái

24

 

212,98

26

Dao gọt bút chì

Cái

9

2,49

0,26

27

Kéo

Cái

9

2,49

 

28

Ba lô

Cái

36

 

212,98

29

Ống đựng bản đồ

Cái

12

 

23,66

30

Thước cuộn vải 50m

Cái

12

 

11,83

31

Thước nhựa 40cm

Cái

24

24,85

11,83

32

Thước nhựa 120cm

Cái

24

19,88

 

33

Đồng hồ treo tường

Cái

26

49,71

 

34

Điện năng

Kw

 

471,18

 

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

1

Bàn làm việc

Cái

60

100,73

 

2

Bàn dập ghim

Cái

24

3,15

 

3

Bàn để máy tính

Cái

72

4,48

 

4

Ghế văn phòng

Cái

60

100,73

 

5

Ghế máy tính

Cái

72

4,48

 

6

Chuột máy tính

Cái

4

4,48

 

7

Giá để tài liệu

Cái

60

25,18

 

8

Máy tính casio

Cái

36

50,36

2,42

9

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

60

25,18

 

10

Lưu điện

Cái

60

4,48

 

11

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

7,87

 

12

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

6,30

 

13

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

36

11,33

 

14

Quạt trần 0,1 KW

Cái

36

6,30

 

15

Ổ ghi CD-ROM 0,4 KW

Cái

36

0,04

 

16

Thước eke loại trung bình

Cái

24

10,07

 

17

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

30

100,73

 

18

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

906,55

87,05

19

Giầy bảo hộ

Đôi

12

 

87,05

20

Tất

Đôi

6

 

87,05

21

Mũ cứng

Cái

12

 

87,05

22

Hòm đựng tài liệu

Cái

60

 

2,42

23

Quần áo mưa

Bộ

6

 

26,12

24

Bình đựng nước uống

Cái

12

 

87,05

25

Cặp tài liệu

Cái

24

 

87,05

26

Dao gọt bút chì

Cái

9

1,26

0,11

27

Kéo

Cái

9

1,26

 

28

Ba lô

Cái

36

 

87,05

28

Ống đựng bản đồ

Cái

12

 

9,67

30

Thước cuộn vải 50m

Cái

12

 

4,84

31

Thước nhựa 40cm

Cái

24

12,59

4,84

32

Thước nhựa 120cm

Cái

24

10,07

 

33

Đồng hồ treo tường

Cái

36

25,18

 

34

Điện năng

Kw

 

254,67

 

III

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

1

Bàn làm việc

Cái

60

46,22

 

2

Bàn dập ghim

Cái

24

1,44

 

3

Bàn để máy tính

Cái

72

2,05

 

4

Ghế văn phòng

Cái

60

46,22

 

5

Ghế máy tính

Cái

72

2,05

 

6

Chuột máy tính

Cái

4

2,05

 

7

Giá để tài liệu

Cái

60

11,55

 

8

Máy tính casio

Cái

36

23,11

1,48

9

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

60

11,55

 

10

Lưu điện

Cái

60

2,05

 

11

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

3,61

 

12

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

2,89

 

13

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

36

5,20

 

14

Quạt trần 0,1 KW

Cái

36

2,89

 

15

Ổ ghi CD-ROM 0,4 KW

Cái

36

0,02

 

16

Thước eke loại trung bình

Cái

24

4,62

 

17

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

30

46,22

 

18

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

415,94

53,21

19

Giầy bảo hộ

Đôi

12

 

53,21

20

Tất

Đôi

6

 

53,21

21

Mũ cứng

Cái

12

 

53,21

22

Hòm đựng tài liệu

Cái

60

 

1,48

23

Quần áo mưa

Bộ

6

 

15,96

24

Bình đựng nước uống

Cái

12

 

53,21

25

Cặp tài liệu

Cái

24

 

53,21

26

Dao gọt bút chì

Cái

9

0,58

0,07

27

Kéo

Cái

9

0,58

 

28

Ba lô

Cái

36

 

53,21

28

Ống đựng bản đồ

Cái

12

 

5,91

30

Thước cuộn vải 50m

Cái

12

 

2,96

31

Thước nhựa 40cm

Cái

24

5,78

2,96

32

Thước nhựa 120cm

Cái

24

4,62

 

33

Đồng hồ treo tường

Cái

36

11,55

 

34

Điện năng

Kw

 

116,83

 

 

Ghi chú: Mức trên tính chung các bước, mức cho từng bước tính theo hệ số trong bảng sau:

 

Số thứ tự

Nội dung công việc

Lập QHSDĐ, KHSDĐ kỳ đầu

Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối

Lập KHSDĐ kỳ cuối

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Bước 2

0,07

0,34

0,11

0,56

0,14

0,47

2

Bước 3

0,16

0,19

0,08

0,08

0,14

0,05

3

Bước 4

0,14

0,17

0,43

0,21

0,44

0,38

4

Bước 5

0,40

0,19

0,23

0,12

0,28

0,10

5

Bước 6

0,12

0,11

0,15

0,03

 

 

6

Bước 7

0,11

 

 

 

 

 

 

B.2. Thiết bị

 

Số thứ tự

Thiết bị

Đơn vị tính

Công suất

(Kw)

Số lượng

Định mức

(ca/1.000.000 ha)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I

Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của cả nước

1

Máy scan Ao

Cái

2,5

1

0,08

 

2

Máy in A3

Cái

0,5

2

3,11

 

3

Máy vi tính

Cái

0,35

8

8,84

 

4

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

2

22,37

 

5

Máy chiếu Slinght

Cái

0,5

1

0,28

 

6

Máy tính xách tay

Cái

 

1

 

2,47

7

Máy phôtô

Cái

1,5

1

13,81

 

8

Máy in Plotter

Cái

0,4

1

2,76

 

9

Ôtô 12 chỗ ngồi

Cái

 

1

 

1,64

10

Điện năng

Kw

 

 

1246,97

 

11

Xăng

Lít

 

 

 

45,00

12

Dầu nhờn

Lít

 

 

 

2,25

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

1

Máy scan Ao

Cái

2,5

1

0,04

 

2

Máy in A3

Cái

0,5

2

1,57

 

3

Máy vi tính

Cái

0,35

8

4,48

 

4

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

2

11,33

 

5

Máy chiếu Slinght

Cái

0,5

1

0,14

 

6

Máy tính xách tay

Cái

 

1

 

1,01

7

Máy phôtô

Cái

1,5

1

7,00

 

8

Máy in Plotter

Cái

0,4

1

1,40

 

9

Ôtô 12 chỗ ngồi

Cái

 

1

 

0,67

10

Điện năng

Kw

 

 

631,65

 

11

Xăng

Lít

 

 

 

27,00

12

Dầu nhờn

Lít

 

 

 

1,35

III

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

1

Máy scan Ao

Cái

2,5

1

0,02

 

2

Máy in A3

Cái

0,5

2

0,72

 

3

Máy vi tính

Cái

0,35

8

2,05

 

4

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

2

5,20

 

5

Máy chiếu Slinght

Cái

0,5

1

0,06

 

6

Máy tính xách tay

Cái

 

1

 

0,62

7

Máy phôtô

Cái

1,5

1

3,21

 

8

Máy in Plotter

Cái

0,4

1

0,64

 

9

Ôtô 12 chỗ ngồi

Cái

 

1

 

0,41

10

Điện năng

Kw

 

 

289,72

 

11

Xăng

Lít

 

 

 

11,25

12

Dầu nhờn

Lít

 

 

 

0,56

 

Ghi chú: Mức trên tính chung các bước, mức cho từng bước tính theo hệ số trong bảng sau:

 

Số thứ tự

Nội dung công việc

Lập QHSDĐ, KHSDĐ kỳ đầu

Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối

Lập KHSDĐ kỳ cuối

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Thiết bị

Năng lượng

 

Thiết bị

Năng lượng

 

Thiết bị

Năng lượng

 

1

Bước 2

0,07

0,16

0,34

0,12

0,12

0,55

0,14

0,14

0,48

2

Bước 3

0,16

0,14

0,19

0,08

0,08

0,07

0,15

0,15

0,05

3

Bước 4

0,15

0,40

0,18

0,43

0,43

0,22

0,45

0,45

0,37

4

Bước 5

0,43

0,12

0,19

0,23

0,23

0,12

0,26

0,26

0,10

5

Bước 6

0,12

0,11

0,10

0,14

0,14

0,04

 

 

 

6

Bước 7

0,07

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

B.3. Vật liệu

 

Số thứ tự

Vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I

Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của cả nước

1

Đĩa CD

Cái

0,60

 

2

Đĩa mềm

Đĩa

1,99

 

3

Băng dính to

Cuộn

0,40

 

4

Bút dạ màu

Bộ

0,99

0,12

5

Bút chì

Chiếc

1,59

0,12

6

Bút xóa

Chiếc

1,19

0,12

7

Bút nhớ dòng

Chiếc

1,19

0,12

8

Tẩy chì

Chiếc

0,60

1,18

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0,08

 

10

Mực in Ploter

Hộp

0,08

 

11

Mực phôtô

Hộp

6,96

 

12

Hồ dán khô

Hộp

1,59

0,12

13

Bút bi

Chiếc

15,91

0,24

14

Sổ ghi chép

Cuốn

1,59

1,18

15

Cặp 3 dây

Chiếc

1,59

1,18

16

Giấy A4

Gram

73,57

0,24

17

Giấy A3

Gram

3,18

0,09

18

Giấy in Ao

Tờ

8,35

 

19

Ghim dập

Hộp

0,99

 

20

Ghim vòng

Hộp

0,99

 

21

Túi nylông đựng tài liệu

Chiếc

 

0,47

22

Bản đồ nền

Tờ

 

1,66

II

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

1

Đĩa CD

Cái

0,30

 

2

Đĩa mềm

Đĩa

1,01

 

3

Băng dính to

Cuộn

0,20

 

4

Bút dạ màu

Bộ

0,60

0,05

5

Bút chì

Chiếc

0,81

0,05

6

Bút xóa

Chiếc

0,60

0,05

7

Bút nhớ dòng

Chiếc

0,60

0,05

8

Tẩy chì

Chiếc

0,30

0,48

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0,06

 

10

Mực in Ploter

Hộp

0,07

 

11

Mực phôtô

Hộp

5,04

 

12

Hồ dán khô

Hộp

0,81

0,05

13

Bút bi

Chiếc

8,06

0,10

14

Sổ ghi chép

Cuốn

0,81

0,48

15

Cặp 3 dây

Chiếc

0,81

0,48

16

Giấy A4

Gram

70,51

0,19

17

Giấy A3

Gram

2,72

0,06

18

Giấy in Ao

Tờ

6,75

 

19

Ghim dập

Hộp

0,50

 

20

Ghim vòng

Hộp

0,50

 

21

Túi nylông đựng tài liệu

Chiếc

 

0,19

22

Bản đồ nền

Tờ

 

1,66

III

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của cả nước

1

Đĩa CD

Cái

0,14

 

2

Đĩa mềm

Đĩa

0,46

 

3

Băng dính to

Cuộn

0,09

 

4

Bút dạ màu

Bộ

0,46

0,03

5

Bút chì

Chiếc

0,69

0,03

6

Bút xóa

Chiếc

0,42

0,03

7

Bút nhớ dòng

Chiếc

0,42

0,03

8

Tẩy chì

Chiếc

0,14

0,30

9

Mực in A3 Laser

Hộp

0,05

 

10

Mực in Ploter

Hộp

0,01

 

11

Mực phôtô

Hộp

3,70

 

12

Hồ dán khô

Hộp

0,46

0,03

13

Bút bi

Chiếc

4,62

0,06

14

Sổ ghi chép

Cuốn

0,60

0,30

15

Cặp 3 dây

Chiếc

0,60

0,30

16

Giấy A4

Gram

60,08

0,12

17

Giấy A3

Gram

2,50

0,04

18

Giấy in Ao

Tờ

 

 

19

Ghim dập

Hộp

0,42

 

20

Ghim vòng

Hộp

0,37

 

21

Túi nylông đựng tài liệu

Chiếc

 

0,12

22

Bản đồ nền

Tờ

 

1,66

 

Ghi chú: Mức trên tính chung các bước, mức cho từng bước tính theo hệ số trong bảng sau:

 

Số thứ tự

Nội dung công việc

Lập QHSDĐ, KHSDĐ kỳ đầu

Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cuối

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Bước 2

0,06

0,33

0,11

0,56

0,14

0,47

2

Bước 3

0,16

0,19

0,08

0,08

0,13

0,05

3

Bước 4

0,14

0,17

0,43

0,21

0,44

0,38

4

Bước 5

0,40

0,19

0,23

0,12

0,29

0,10

5

Bước 6

0,12

0,12

0,15

0,03

 

 

6

Bước 7

0,12

 

 

 

 

 

 

Chương II

LẬP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA VÙNG

 

A. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

 

A.1. Định biên

 

Số thứ tự

Nội dung công việc

Định biên (người)

KSCC2

KSC3

KS4

KTV5

LX7,

KTVDM7

Nhóm

1

Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ (Bước 2)

1

S

3

2

1

9KS 7,4

2

Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tác động đến việc sử dụng đất (Bước 3)

1

2

3

2

1

9KS 7,4

3

Đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai (Bước 4)

1

2

2

3

1

9KS 7,2

4

Xây dựng và lựa chọn phương án quy hoạch sử dụng đất (Bước 5)

1

2

3

2

1

9KS 7,4

5

Xây dựng báo cáo thuyết  minh tổng hợp, hoàn chỉnh hồ sơ quy hoạch sử dụng đất của vùng (Bước 6)

1

2

3

2

1

9KS 7,4

 

A.2. Định mức

 

Số thứ tự

Nội dung công việc

Định mức (công nhóm/vùng trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ (Bước 2)

236,50

146,64

1.1

Công tác nội nghiệp

107,31

 

1.2

Công tác ngoại nghiệp

14,89

134,68

1.3

Tổng hợp, xử lý các loại tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp, chuẩn xác hóa các thông tin tài liệu, bản đồ

42,41

7,25

1.4

Lập báo cáo đánh giá các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập và điều tra khảo sát

26,10

4,71

1.5

Hội thảo nội dung bước 2

34,45

 

1.6

Kiểm tra, nghiệm thu bước 2

11,35

 

2

Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tác động đến việc sử dụng đất (Bước 3)

414,73

60,76

2.1

Điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên, hiện trạng cảnh quan môi trường

133,39

23,56

2.2

Đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội

210,00

37,20

2.3

Hội thảo nội dung bước 3

57,20

 

2.4

Kiểm tra, nghiệm thu bước 3

14,14

 

3

Đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai (Bước 4)

393,97

61,14

3.1

Phân tích, đánh giá tình hình quản lý Nhà nước về đất đai

50,40

8,80

3.2

Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất và biến động sử dụng đất

77,42

13,71

3.3

Đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước

96,69

17,04

3.4

Đánh giá tiềm năng đất đai

123,84

21,59

3.5

Hội thảo nội dung bước 4

31,77

 

3.6

Kiểm tra, nghiệm thu bước 4

13,85

 

4

Xây dựng và lựa chọn phương án quy hoạch sử dụng đất (Bước 5)

1.219,00

82,00

4.1

Xây dựng định hướng dài hạn về sử dụng đất

210,80

23,20

4.2

Xây dựng các phương án quy hoạch sử dụng đất

526,40

58,80

4.3

Lựa chọn phương án quy hoạch sử dụng đất

208,06

 

4.4

Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất

78,21

 

4.5

Xác định các biện pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường

65,11

 

4.6

Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất

52,02

 

4.7

Hội thảo nội dung bước 5

39,20

 

4.8

Kiểm tra, nghiệm thu bước 5

39,20

 

5

Xây dựng báo cáo thuyết  minh tổng hợp, hoàn chỉnh hồ sơ quy hoạch sử dụng đất của vùng (Bước 6)

357,02

 

5.1

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp, báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất của vùng

176,00

 

5.2

Hoàn chỉnh báo cáo thuyết minh tổng hợp, báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất của vùng

122,22

 

5.3

Nghiệm thu và bàn giao sản phẩm của Dự án

58,80

 

 

B. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

 

B.1. Dụng cụ

 

 

 

Số thứ tự

Dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(ca/vùng trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Bàn làm việc

Cái

60

2.096,97

 

2

Bàn dập ghim

Cái

24

65,53

 

3

Bàn để máy tính

Cái

72

93,20

 

4

Ghế văn phòng

Cái

60

2.096,97

 

5

Ghế máy tính

Cái

72

93,20

 

6

Chuột máy tính

Cái

4

93,20

 

7

Giá để tài liệu

Cái

60

524,24

 

8

Máy tính casio

Cái

36

1.048,48

70,11

9

Ổn áp dùng chung 10A

Cái

60

524,24

 

10

Lưu điện

Cái

60

93,20

 

11

Máy hút ẩm 2 KW

Cái

60

163,83

 

12

Máy hút bụi 1,5 KW

Cái

60

131,06

 

13

Quạt thông gió 0,04 KW

Cái

36

235,91

 

14

Quạt trần 0,1 KW

Cái

36

131,06

 

15

Ổ ghi CD-ROM 0,4 KW

Cái

36

0,87

 

16

Thước eke loại trung bình

Cái

24

209,70

 

17

Bộ đèn neon 0,04 KW

Bộ

30

2.096,97

 

18

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

18

18.872,73

2.523,87

19

Giầy bảo hộ

Đôi

12

 

2.523,87

20

Tất

Đôi

6

 

2.523,87

21

Mũ cứng

Cái

12

 

2.523,87

22

Hòm đựng tài liệu

Cái

60

 

70,11

23

Quần áo mưa

Bộ

6

 

757,16

24

Bình đựng nước uống

Cái

12

 

2.523,87

25

Cặp tài liệu

Cái

24

 

2.523,87

26

Dao gọt bút chì

Cái

9

26,21

3,12

27

Kéo

Cái

9

26,21

0,00

28

Ba lô

Cái

36

 

2.523,87

29

Ống đựng bản đồ

Cái

12

 

280,43

30

Thước cuộn vải 50m

Cái

12

 

140,22

31

Thước nhựa 40cm

Cái

24

262,12

140,21

32

Thước nhựa 120cm

Cái

24

209,70

 

33

Đồng hồ treo tường

Cái

26

524,24

 

34

Điện năng

Kw

 

5.300,26

 

 

Ghi chú: Mức trên tính chung các bước, mức cho từng bước tính theo hệ số trong bảng sau:

 

Số thứ tự

Nội dung công việc

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Bước 2

0,09

0,38

2

Bước 3

0,16

0,18

3

Bước 4

0,16

0,19

4

Bước 5

0,48

0,00

5

Bước 6

0,11

0,25

 

B.2. Thiết bị

 

Số thứ tự

Thiết bị

Đơn vị tính

Công suất

(Kw)

Số lượng

Định mức

(ca/vùng trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy scan Ao

Cái

2,5

1

0,87

 

2

Máy in A3

Cái

0,5

2

32,77

 

3

Máy vi tính

Cái

0,35

8

93,20

 

4

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

2,2

2

235,91

 

5

Máy chiếu Slinght

Cái

0,5

1

2,91

 

6

Máy tính xách tay

Cái

 

1

 

29,21

7

Máy phôtô

Cái

1,5

1

145,62

 

8

Máy in Plotter

Cái

0,4

1

29,12

 

9

Ôtô 12 chỗ ngồi

Cái

 

1

 

19,47

10

Điện năng

Kw

 

 

13.149,71

 

11

Xăng

Lít

 

 

 

31,50

12

Dầu nhờn

Lít

 

 

 

1,58

 

Ghi chú: Chi phí trên tính chung các bước, mức cho từng bước tính theo hệ số trong bảng sau:

 

Số thứ tự

Nội dung công việc

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Thiết bị

Năng lượng

1

Bước 2

0,10

0,10

0,38

2

Bước 3

0,15

0,15

0,17

3

Bước 4

0,16

0,16

0,19

4

Bước 5

0,47

0,47

0,00

5

Bước 6

0,12

0,12

0,26

 

B.3. Vật liệu

 

Số thứ tự

Vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Đĩa CD

Cái

12,58

 

2

Đĩa mềm

Đĩa

20,97

 

3

Băng dính to

Cuộn

6,29

 

4

Bút dạ màu

Bộ

14,68

14,02

5

Bút chì

Chiếc

16,78

14,02

6

Bút xóa

Chiếc

12,58

14,02

7

Bút nhớ dòng

Chiếc

12,58

14,02

8

Tẩy chì

Chiếc

12,58

14,02

9

Mực in A3 Laser

Hộp

1,89

 

10

Mực in Ploter

Hộp

1,89

 

11

Mực phôtô

Hộp

109,04

 

12

Hồ dán khô

Hộp

16,78

14,02

13

Bút bi

Chiếc

167,76

2,80

14

Sổ ghi chép

Cuốn

16,78

14,02

15

Cặp 3 dây

Chiếc

16,78

14,02

16

Giấy A4

Gram

859,76

5,61

17

Giấy A3

Gram

96,46

1,68

18

Giấy in Ao

Tờ

180,34

 

19

Ghim dập

Hộp

10,48

 

20

Ghim vòng

Hộp

10,48

 

21

Túi nylông đựng tài liệu

Chiếc

 

5,61

22

Bản đồ nền

Tờ

 

19,63

 

Ghi chú: Mức trên tính chung các bước, mức cho từng bước tính theo hệ số trong bảng sau:

 

Số thứ tự

Nội dung công việc

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Bước 2

0,10

0,38

2

Bước 3

0,16

0,18

3

Bước 4

0,16

0,20

4

Bước 5

0,47

0,00

5

Bước 6

0,11

0,24

 

 

Chương III

LẬP VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH,

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

 

A. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

 

A.1. Định biên

 

Số thứ tự

Nội dung công việc

Định biên (người)

KSC3

KS4

KS3

KS2

KTV7

L x 5,

KTVDM5

Nhóm

I

Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1

Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ (Bước 2)

1

1

2

 

2

1

7 KS4,0

2

Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tác động đến việc sử dụng đất (Bước 3)

1

1

2

1

1

1

7 KS3,8

3

Đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai (Bước 4)

1

1

1

1

1

1

6 KS3,9

4

Xây dựng và lựa chọn phương án quy hoạch sử dụng đất (Bước 5)

2

2

2

1

1

1

9 KS4,4

5

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (Bước 6)

1

1

2

1

1

1

7 KS3,8

6

Xây dựng báo cáo thuyết  minh tổng hợp, hoàn chỉnh hồ sơ quy hoạch sử dụng đất của vùng (Bước 7)

1

1

2

2

2

1

9 KS3,5

II

Điều chỉnh quy hoạch  sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1

Điều tra thu thập thông tin và đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội (Bước 2)

1

1

2

1

1

1

7 KS3,8

2

Đánh giá bổ sung về tình hình quản lý sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Bước 3)

1

2

1

1

1

1

7 KS4,0

3

Xây dựng và lựa chọn phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (Bước 4)

2

2

1

2

1

1

9 KS4,3

4

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (Bước 5)

1

1

1

2

1

1

7 KS3,7

5

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp, hoàn chỉnh tài liệu điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (Bước 6)

1

1

2

2

1

1

8 KS3,6

III

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1

Điều tra thu thập thông tin và đánh giá bổ sung về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội (Bước 2)

 

1

2

1

1

1

6 KS2,9

2

Đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước (Bước 3)

 

2

2

1

1

1

7 KS3,1

3

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (Bước 4)

 

3

2

2

1

1

9 KS3,1

4

Xây dựng báo cáo thuyết minh, hoàn chỉnh tài liệu, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (Bước 5)

 

2

1

1

1

1

6 KS3,1

 

A.2. Định mức

 

Số thứ tự

Nội dung công việc

Định mức (công nhóm/tỉnh trung bình)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

I

Lập quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1

Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ (Bước 2)

174,23

109,37

1.1

Công tác nội nghiệp

81,06

 

1.2

Công tác ngoại nghiệp

11,07

99,61

1.3

Tổng hợp, xử lý các loại tài liệu nội và ngoại nghiệp, chuẩn xác hóa các thông tin tài liệu, bản đồ

20,29

3,58

1.4

Lập báo cáo đánh giá các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

32,44

6,18

1.5

Hội thảo nội dung bước 2

22,18

 

1.6

Đánh giá, nghiệm thu kết quả bước 2

7,19

 

2

Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tác động đến việc sử dụng đất (Bước 3)

236,70

21,41

2.1

Đánh giá điều kiện tư nhiên, các nguồn tài nguyên, cảnh quan môi trường

46,96

8,28

2.2

Đánh giá thực trạng kinh tế - xã hội

74,40

13,13

2.3

Xây dựng chuyên đề đánh giá điều kiện tư nhiên, kinh tế - xã hội tác động đến việc sử dụng đất

41,75

 

2.4

Xử lý hoàn thiện các bản đồ, sơ đồ có liên quan

38,69

 

2.5

Nhân sao tài liệu, hội thảo và hoàn chỉnh báo cáo

27,95

 

2.6

Đánh giá, nghiệm thu kết quả bước 3

6,95

 

3

Đánh giá tình hình quản lý sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai (Bước 4)

462,85

45,74

3.1

Phân tích, đánh giá tình hình quản lý Nhà nước về đất đai

37,71

6,14

3.2

Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất

61,62

10,87

3.3

Đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

56,22

10,71

3.4

Đánh giá tổng hợp những mặt tích cực, tồn tại trong việc quản lý sử dụng đất, biến động sử dụng đất và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

31,35

5,97

3.5

Xây dựng báo cáo chuyên đề đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất và kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

37,32

 

3.6

Đánh giá tiềm năng đất đai

63,29

12,05

3.7

Xây dựng báo cáo chuyên đề về đánh giá tiềm năng đất đai

35,52

 

3.7

Xử lý và hoàn thiện các bản đồ, sơ đồ có liên quan

77,66

 

3.9

Nhân sao tài liệu, hội thảo và hoàn chỉnh báo cáo

48,80

 

3.10

Đánh giá, nghiệm thu kết quả bước 4

13,36

 

4

Xây dựng và lựa chọn phương án quy hoạch sử dụng đất (Bước 5)

724,04

56,80

4.1

Xác định định hướng dài hạn về sử dụng đất

58,37

3,72

4.2

Tổng hợp và cập nhật các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ phục vụ việc xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

31,02

3,44

4.3

Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

276,54

48,81

4.4

Lựa chọn phươn án quy hoạch sử dụng đất

76,90

 

4.5

Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất

34,94

 

4.6

Xác định các biện pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường; các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất

20,92

 

4.7

Xây dựng bản đồ quy hoạch sử dụng đất, các bản đồ chuyên đề, các biểu đồ minh họa

78,96

0,83

4.8