|
|
Tra cứu biểu thuế nhâp khẩu
|
|
Phần:
|
|
|
Chương: |
|
|
Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
| STT | Mã hàng (HS8) | Mô tả hàng hóa | Thuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%) | Thuế suất cam kết cắt giảm (%) | Thời hạn thực hiện (năm) | Quyền đàm phán ban đầu | Phụ thu nhập khẩu(%) |
| 351 | 03079120 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 30 | 15 | 2011 | NZ | 0 |
| 352 | 030799 | - - Loại khác: | | | | | |
| 353 | 03079910 | - - -Đông lạnh | 30 | 15 | 2011 | AR,NZ | 0 |
| 354 | 03079920 | - - - Hải sâm beche-de-mer (trepang), khô, muối hoặc ngâm nước muối | 30 | 20 | 2010 | AR | 0 |
| 355 | 03079990 | - - - Loại khác | 30 | 15 | 2011 | AR,NZ | 0 |
| 356 | 04 | Chương 4 - Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | | | | | |
| 357 | 0401 | Sữa và kem, chưa cô đặc, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác | | | | | |
| 358 | 04011000 | - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng l ượng | 20 | 18 | 2009 | AU,NZ | 0 |
| 359 | 04012000 | - Có hàm lượng chất béo trên 1% đến 6% tính theo trọng lượng | 20 | 18 | 2009 | AU,NZ | 0 |
| 360 | 04013000 | - Có hàm lượng chất béo trên 6% tính theo trọng lượng | 20 | 18 | 2009 | AU,NZ | 0 |
| 361 | 0402 | Sữa và kem, cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất ngọt khác | | | | | |
| 362 | | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: | | | | | |
| 363 | | - Loại khác: | | | | | |
| 364 | | - - Loại khác: | | | | | |
| 365 | 040210 | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: | | | | | |
| 366 | | - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | | | | | |
| 367 | 04021011 | - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột | 10 | | | AU,CA,CE25,NZ,US | 0 |
| 368 | 04021012 | - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác | 30 | 25 | 2012 | AU,CA,CE25,NZ,US | 0 |
| 369 | 04021013 | - - - Loại khác, dạng bột | 30 | 25 | 2012 | AU,CA,CE25,NZ,US | 0 |
| 370 | 04021019 | - - - Loại khác, dạng khác | 35 | 30 | 2012 | AU,CA,CE25,NZ,US | 0 |
| 371 | 04021021 | - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng bột | 10 | | | AU,CA,CE25,NZ,US | 0 |
| 372 | 04021022 | - - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, dạng khác | 30 | 25 | 2012 | AU,CA,CE25,NZ,US | 0 |
| 373 | 04021023 | - - - Loại khác, dạng bột | 35 | 30 | 2012 | AU,CA,CE25,NZ,US | 0 |
| 374 | 04021029 | - - - Loại khác, dạng khác | 35 | 30 | 2012 | AU,CA,CE25,NZ,US | 0 |
| 375 | 040221 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: | | | | | |
| 376 | 04022110 | - - - Dạng bột | 15 | 10 | 2012 | AR,AU,CA,CE25,NZ,US | 0 |
| 377 | 04022190 | - - - Dạng khác | 30 | 25 | 2012 | AR,AU,CA,CE25,NZ,US | 0 |
| 378 | 040229 | - - Loại khác: | | | | | |
| 379 | 04022910 | - - - Dạng bột | 30 | 25 | 2012 | AU,CA,CE25,NZ | 0 |
| 380 | 04022990 | - - - Dạng khác | 35 | | | AU,CA,CE25,NZ | 0 |
| 381 | 04029100 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác | 15 | | | AU,CA,CE25,NZ,UY | 0 |
| 382 | 04029900 | - - Loại khác | 30 | 25 | 2010 | AU,CA,CE25,NZ,UY | 0 |
| 383 | 0403 | Buttermilk (phụ phẩm thu được từ quá trình làm bơ sữa), sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc a xít hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác hoặc hương liệu, hoa quả, quả hạch hoặc ca cao | | | | | |
| 384 | 040310 | - Sữa chua: | | | | | |
| 385 | | - - Chứa hoa quả, hạt, ca cao hoặc hương liệu; sữa chua dạng lỏng: | | | | | |
| 386 | | - - Loại khác: | | | | | |
| 387 | 04031011 | - - - Dạng lỏng, kể cả dạng đặc | 30 | 25 | 2010 | AU,DO,HN,NZ,US | 0 |
| 388 | 04031019 | - - - Loại khác | 30 | 20 | 2012 | AU,DO,HN,NZ,US | 0 |
| 389 | 04031091 | - - - Dạng đặc | 30 | 25 | 2010 | AU,DO,HN,NZ,US | 0 |
| 390 | 04031099 | - - - Loại khác | 30 | 25 | 2010 | AU,DO,HN,NZ,US | 0 |
| 391 | 040390 | - Loại khác: | | | | | |
| 392 | 04039010 | - - Buttermilk | 30 | 20 | 2012 | AU,DO,HN,NZ | 0 |
| 393 | 04039090 | - - Loại khác | 30 | 25 | 2010 | AU,DO,HN,NZ | 0 |
| 394 | 0404 | Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa các thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | | | | | |
| 395 | 040410 | - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc, pha thêm đường hoặc chất ngọt khác: | | | | | |
| 396 | | - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | | | | | |
| 397 | | - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho động vật: | | | | | |
| 398 | 04041011 | - - - Whey | 20 | 10 | 2012 (Endnote 1) | AU,CA,NZ,US | 0 |
| 399 | 04041019 | - - - Loại khác | 30 | 10 | 2012 (Endnote 2) | AU,CA,NZ,US | 0 |
| 400 | 04041091 | - - - Whey | 20 | 10 | 2012 (Endnote 1) | CA,NZ,US | 0 |
|