|
|
|
|
Tra cứu biểu thuế nhâp khẩu
|
|
Phần:
|
|
|
Chương: |
|
|
Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
| STT | Mã hàng (HS8) | Mô tả hàng hóa | Thuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%) | Thuế suất cam kết cắt giảm (%) | Thời hạn thực hiện (năm) | Quyền đàm phán ban đầu | Phụ thu nhập khẩu(%) |
| 151 | | - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: | | | | | |
| 152 | 02101100 | - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 20 | 10 | 2012 | CA,US | 0 |
| 153 | 02101200 | - - Thịt dọi và các mảnh của chúng | 20 | 10 | 2012 | CA,US | 0 |
| 154 | 021019 | - - Loại khác: | | | | | |
| 155 | 02101910 | - - - Thịt lợn muối xông khói | 20 | 10 | 2012 | CA,US | 0 |
| 156 | 02101920 | - - - Thịt mông, thịt lọc không xương | 20 | 10 | 2012 | CA,US | 0 |
| 157 | 02101990 | - - - Loại khác | 20 | 10 | 2012 | CA,US | 0 |
| 158 | 02102000 | - Thịt trâu, bò | 20 | 15 | 2010 | CA | 0 |
| 159 | 02109100 | - - Của bộ động vật linh trưởng | 20 | | | CA | 0 |
| 160 | 02109200 | - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 20 | | | CA | 0 |
| 161 | 02109300 | - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 20 | | | | 0 |
| 162 | 021099 | - - Loại khác: | | | | | |
| 163 | 02109910 | - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô, đông lạnh | 20 | | | CA | 0 |
| 164 | 02109920 | - - - Da lợn khô | 20 | | | CA | 0 |
| 165 | 02109990 | - - - Loại khác | 20 | | | CA | 0 |
| 166 | 03 | Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác | | | | | |
| 167 | 0301 | Cá sống | | | | | |
| 168 | | - Cá sống khác: | | | | | |
| 169 | 030110 | - Cá cảnh: | | | | | |
| 170 | 03011010 | - - Cá hương hoặc cá bột | 20 | 15 | 2010 | | 0 |
| 171 | 03011020 | - - Loại khác, cá biển | 30 | 20 | 2009 | | 0 |
| 172 | 03011030 | - - Loại khác, cá nước ngọt | 30 | 20 | 2009 | | 0 |
| 173 | 03019100 | - - Cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 30 | 20 | 2010 | | 0 |
| 174 | 03019200 | - - Cá chình (Anguilla spp) | 30 | 20 | 2010 | | 0 |
| 175 | 030193 | - - Cá chép: | | | | | |
| 176 | 03019310 | - - - Cá chép để làm giống | 0 | | | | 0 |
| 177 | 03019390 | - - - Loại khác | 30 | 20 | 2010 | | 0 |
| 178 | 030199 | - - Loại khác: | | | | | |
| 179 | | - - - Cá măng hoặc cá bột lapu lapu: | | | | | |
| 180 | 03019911 | - - - -Để làm giống | 0 | | | | 0 |
| 181 | 03019919 | - - - - Loại khác | 30 | 20 | 2010 | CN | 0 |
| 182 | | - - - Cá bột khác: | | | | | |
| 183 | 03019921 | - - - -Để làm giống | 0 | | | | 0 |
| 184 | 03019929 | - - - - Loại khác | 30 | 20 | 2010 | | 0 |
| 185 | 03019930 | - - - Cá biển khác | 30 | 20 | 2010 | CN | 0 |
| 186 | 03019940 | - - - Cá nước ngọt khác | 30 | 20 | 2010 | | 0 |
| 187 | 0302 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ filê cá (fillets) và thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 | | | | | |
| 188 | | - Cá hồi, trừ gan và bọc trứng cá: | | | | | |
| 189 | | - Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá: | | | | | |
| 190 | | - Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá: | | | | | |
| 191 | | - Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá: | | | | | |
| 192 | 03021100 | - - Họ cá hồi (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 30 | 10 | 2014 (Endnote 4) | NO,NZ | 0 |
| 193 | 03021200 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá h ồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa - nuýp (Hucho hu | 30 | 10 | 2012 | NO,NZ | 0 |
| 194 | 03021900 | - - Loại khác | 30 | 20 | 2010 | | 0 |
| 195 | 03022100 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, hippoglossus stenolepis) | 30 | 20 | 2010 | | 0 |
| 196 | 03022200 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | 30 | 20 | 2010 | | 0 |
| 197 | 03022300 | - - Cá bơn sole (Solea spp) | 30 | 20 | 2010 | | 0 |
| 198 | 03022900 | - - Loại khác | 30 | 15 | 2011 | | 0 |
| 199 | 03023100 | - - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga) | 30 | 15 | 2011 | SV | 0 |
| 200 | 03023200 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | 30 | 15 | 2011 | SV | 0 |
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(08) 3930 3279 (06 lines) _ Fax: (08) 3930 3009
|
|
E-mail:
|
info@ThuVienPhapLuat.vn
|
|
|
|
|
|