CHIA SẺ THÀNH CÔNG
|
|
|
......
|
|
Tra cứu biểu thuế nhâp khẩu
|
|
Phần:
|
|
|
Chương: |
|
|
Tìm thấy 15.316 mặt hàng.
| STT | Mã hàng (HS8) | Mô tả hàng hóa | Thuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập (%) | Thuế suất cam kết cắt giảm (%) | Thời hạn thực hiện (năm) | Quyền đàm phán ban đầu | Phụ thu nhập khẩu(%) |
| 51 | 01059910 | - - - Vịt để làm giống | 0 | | | | 0 |
| 52 | 01059920 | - - - Vịt loại khác | 5 | | | | 0 |
| 53 | 01059930 | - - - Ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật bản) để làm giống | 0 | | | | 0 |
| 54 | 01059940 | - - - Ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi (gà Nhật bản) loại khác | 5 | | | | 0 |
| 55 | 0106 | Động vật sống khác | | | | | |
| 56 | | -Động vật có vú: | | | | | |
| 57 | | - Các loại chim: | | | | | |
| 58 | 01061100 | - - Bộ động vật linh trưởng | 5 | | | | 0 |
| 59 | 01061200 | - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 5 | | | | 0 |
| 60 | 01061900 | - - Loại khác | 5 | | | | 0 |
| 61 | 01062000 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 5 | | | | 0 |
| 62 | 01063100 | - - Chim săn mồi (chim ác, đại bàng...) | 5 | | | | 0 |
| 63 | 01063200 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt Macao Trung -Nam Mỹ và vẹt có mào của úc và Đông ấn độ) | 5 | | | | 0 |
| 64 | 01063900 | - - Loại khác | 5 | | | | 0 |
| 65 | 010690 | - Loại khác: | | | | | |
| 66 | 01069010 | - - Dùng làm thức ăn cho người | 5 | | | | 0 |
| 67 | 01069090 | - - Loại khác | 5 | | | | 0 |
| 68 | 02 | Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ | | | | | |
| 69 | 0201 | Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh | | | | | |
| 70 | 02011000 | - Thịt cả con và nửa con không đầu | 35 | 30 | 2012 | NZ | 0 |
| 71 | 02012000 | - Thịt pha có xương khác | 20 | | | NZ,US | 0 |
| 72 | 02013000 | - Thịt lọc không xương | 20 | 14 | 2012 | AR,AU,NZ,US,UY | 0 |
| 73 | 0202 | Thịt trâu, bò, đông lạnh | | | | | |
| 74 | 02021000 | - Thịt cả con và nửa con không đầu | 20 | | | CA,NZ,US | 0 |
| 75 | 02022000 | - Thịt pha có xương khác | 20 | | | CA,NZ,PY,US,UY | 0 |
| 76 | 02023000 | - Thịt lọc không xương | 20 | 14 | 2012 | AR,AU,CA,NZ,PY,US,UY | 0 |
| 77 | 0203 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | | | | | |
| 78 | | - Tươi hoặc ướp lạnh: | | | | | |
| 79 | | -Đông lạnh: | | | | | |
| 80 | 02031100 | - - Thịt cả con và nửa con không đầu | 30 | 25 | 2012 | CA,US | 0 |
| 81 | 02031200 | - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 30 | 25 | 2012 | CA,US | 0 |
| 82 | 02031900 | - - Loại khác | 30 | 25 | 2012 | CA,US | 0 |
| 83 | 02032100 | - - Thịt cả con và nửa con không đầu | 30 | 15 | 2012 | CA,US | 0 |
| 84 | 02032200 | - - Thịt mông, thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 30 | 15 | 2012 | CA,US | 0 |
| 85 | 02032900 | - - Loại khác | 30 | 15 | 2012 | CA,US | 0 |
| 86 | 0204 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | | | | | |
| 87 | | - Thịt cừu loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: | | | | | |
| 88 | | - Thịt cừu loại khác, đông lạnh: | | | | | |
| 89 | 02041000 | - Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, tươi hoặc ướp lạnh | 10 | 7 | 2010 | NZ | 0 |
| 90 | 02042100 | - - Thịt cả con và nửa con không đầu | 10 | 7 | 2010 | NZ | 0 |
| 91 | 02042200 | - - Thịt pha có xương khác | 10 | 7 | 2010 | AU,NZ | 0 |
| 92 | 02042300 | - - Thịt lọc không xương | 10 | 7 | 2010 | AU,NZ | 0 |
| 93 | 02043000 | - Thịt cừu non, cả con và nửa con không đầu, đông lạnh | 10 | 7 | 2010 | NZ | 0 |
| 94 | 02044100 | - - Thịt cả con và nửa con không đầu | 10 | 7 | 2010 | NZ | 0 |
| 95 | 02044200 | - - Thịt pha có xương khác | 10 | 7 | 2010 | AU,NZ | 0 |
| 96 | 02044300 | - - Thịt lọc không xương | 10 | 7 | 2010 | AU,NZ | 0 |
| 97 | 02045000 | - Thịt dê | 10 | 7 | 2010 | | 0 |
| 98 | 02050000 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 10 | | | | 0 |
| 99 | 0206 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, trâu, bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | | | | | |
| 100 | | - Của lợn, đông lạnh: | | | | | |
|