Tra cứu Thuật ngữ pháp lý

STTThuật ngữMô tảNguồn
201Phương tiện tham gia giao thông đường bộgồm phương tiện giao thông đường bộ và xe máy chuyên dùng 26/2001/QH10
202Phương tiện thanh toánlà tiền mặt và các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt được sử dụng nhằm thực hiện giao dịch thanh toán. 64/2001/NĐ-CP
203Phương tiện thô sơlà phương tiện không có động cơ chỉ di chuyển bằng sức người hoặc sức gió, sức nước 23/2004/QH11
204Phương tiện thuỷ nội địalà tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác, có động cơ hoặc không có động cơ, chuyên hoạt động trên đường thuỷ nội địa 23/2004/QH11
205Phư­ơng tiện thủy nước ngoàilà phư­ơng tiện thủy nội địa, tầu biển do nước ngoài cấp Giấy chứng nhận đăng ký. 07/2005/QĐ-BGTVT
206Phương tiện vận tảibao gồm phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường biển, đường sông xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh 29/2001/QH10
207PIB(Pre-flight information bulletin): Bản thông báo tin tức trước chuyến bay. 21/2007/QĐ-BGTVT
208Poollà các chế phẩm cùng loại và cùng nhóm máu được trộn cùng trong một túi chế phẩm để đảm bảo đủ liều điều trị. 06/2007/QĐ-BYT
209PSR(Primary surveillance radar): Ra đa giám sát sơ cấp 63/2005/QĐ-BGTVT

« Trước1234567891011Tiếp »

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:

Bản quyền ©2011 THƯ VIỆN PHÁP LUẬT, theo Giấy Chứng nhận số: 1802/2006/QTG của Bộ VHTT.
Giấy phép số: 61/GP-TTĐT, do Bộ TTTT cấp ngày 04/6/2009, thay Giấy phép số 73/GP-BC do Bộ VHTT cấp ngày 30/03/2006.
Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ