Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 411508 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
401Huyện M'ĐrắkThị trấn M'Drắk - Bùi Thị Xuân (đi B.Phao)Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao240.0000000Đất ở
402Huyện M'ĐrắkThị trấn M'Drắk - Bùi Thị Xuân (đi B.Phao)Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng90.0000000Đất ở
403Huyện M'ĐrắkThị trấn M'Drắk - Quang TrungRanh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1) - Trần Hưng Đạo250.0000000Đất ở
404Huyện M'ĐrắkThị trấn M'Drắk - Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn)Quang Trung - Bà Triệu240.0000000Đất ở
405Huyện M'ĐrắkThị trấn M'Drắk - Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn)Bà Triệu - Hết đường200.0000000Đất ở
406Huyện M'ĐrắkThị trấn M'Drắk - Phan Bội ChâuGiải Phóng - Ngô Quyền250.0000000Đất ở
407Huyện M'ĐrắkThị trấn M'Drắk - Các đường dọc còn lại trong thị trấn - 100.0000000Đất ở
408Huyện M'ĐrắkThị trấn M'Drắk - Các hẻm dọc trong khu nội thị - 60.0000000Đất ở
409Huyện M'ĐrắkThị trấn M'Drắk - Đường ngang dưới khu chợNguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 100 (giáp đường Trần Hưng Đao)400.0000000Đất ở
410Huyện M'ĐrắkThị trấn M'Drắk - Ki ốt chợCác lỗ chợ lồng và 16m2 - 600.0000000Đất ở
411Huyện M'ĐrắkThị trấn M'Drắk - Ki ốt chợCác lô 24m2 - 400.0000000Đất ở
412Huyện M'ĐrắkThị trấn M'Drắk - Đường Tây Nam thị trấnĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoa - Giáp ranh giới xã Krông Jing700.0000000Đất ở
413Huyện M'ĐrắkThị trấn M'Drắk - Khu dân cư còn lại - 60.0000000Đất ở
414Huyện M'ĐrắkXã Ea Trang - Quốc lộ 26Km 30 giáp địa giới tỉnh Khánh Hoà - Km 34 + 500 Trạm Phúc kiểm số 150.0000000Đất ở
415Huyện M'ĐrắkXã Ea Trang - Quốc lộ 26Km 34 + 500 Trạm Phúc kiểm số 1 - Km 46 + 500 (ngã ba Ea Krông)60.0000000Đất ở
416Huyện M'ĐrắkXã Ea Trang - Quốc lộ 26Km 46 + 500 (ngã ba Ea Krông) - Km 40 + 200 (Trạm Y tế xã)50.0000000Đất ở
417Huyện M'ĐrắkXã Ea Trang - Quốc lộ 26Km 40 + 200 (Trạm Y tế xã) - Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea Bra)70.0000000Đất ở
418Huyện M'ĐrắkXã Ea Trang - Quốc lộ 26Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea Bra) - Km 45 + 300 (cầu Ba Danh)50.0000000Đất ở
419Huyện M'ĐrắkXã Ea Trang - Quốc lộ 26Km 45 + 300 (cầu Ba Danh) - Km 48 (buôn M'Guê)60.0000000Đất ở
420Huyện M'ĐrắkXã Ea Trang - Quốc lộ 26Km 48 (buôn M'Guê) - Km 49 + 500 (nhà ông Tranh)50.0000000Đất ở
421Huyện M'ĐrắkXã Ea Trang - Quốc lộ 26Km 49 + 500 (nhà ông Tranh) - Km 50 + 500 (giáp địa giới xã Cư M’Ta)60.0000000Đất ở
422Huyện M'ĐrắkXã Ea Trang - Đường vào Ea KrôngKm 0 (từ Đài Tưởng Niệm) - Km 2 (nhà Y Ngang)60.0000000Đất ở
423Huyện M'ĐrắkXã Ea Trang - Đường vào Ea KrôngKm 2 (nhà Y Ngang) - Hết buôn Ea Hoa50.0000000Đất ở
424Huyện M'ĐrắkXã Ea Trang - Khu dân cư còn lại - 50.0000000Đất ở
425Huyện M'ĐrắkXã Cư M’Ta - Quốc lộ 26Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 đèo M’drắk (đường Bít cũ)60.0000000Đất ở
426Huyện M'ĐrắkXã Cư M’Ta - Quốc lộ 26Km 56 + 400(đường Bít cũ) - Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng,Th 19)90.0000000Đất ở
427Huyện M'ĐrắkXã Cư M’Ta - Quốc lộ 26Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng ) - Km 61 + 400 (Hết buôn Năng)180.0000000Đất ở
428Huyện M'ĐrắkXã Cư M’Ta - Quốc lộ 26Km 61 + 400 (hết buôn Năng ) - Km 62 + 100 (Hết ranh giới đất nhà bà Tiềm, buôn 2)400.0000000Đất ở
429Huyện M'ĐrắkXã Cư M’Ta - Quốc lộ 26Km 62 + 100 (Hết ranh giới đất nhà bà Tiềm buôn 2) - Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn)550.0000000Đất ở
430Huyện M'ĐrắkXã Cư M’Ta - Quốc lộ 26Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn) - Km 63 + 700 (ranh giới Thị trấn)700.0000000Đất ở
431Huyện M'ĐrắkXã Cư M’Ta - Các trục ngang cắt QL 26Trục đường đi xã Cư Kroá, từ km 0 - Km 1 giáp ranh xã Cư Kroá60.0000000Đất ở
432Huyện M'ĐrắkXã Cư M’Ta - Các trục ngang cắt QL 26Các trục thôn Tân Lập - km 0 - Km 0 + 20060.0000000Đất ở
433Huyện M'ĐrắkXã Cư M’Ta - Các trục ngang cắt QL 26Các trục còn lại km 0 - Km 0 + 20050.0000000Đất ở
434Huyện M'ĐrắkXã Cư M’Ta - Các trục ngang cắt QL 26Từ km 0 + 200 trở đi - 50.0000000Đất ở
435Huyện M'ĐrắkXã Cư M’Ta - Đường Bùi Thị Xuân (đi B.Phao)Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng90.0000000Đất ở
436Huyện M'ĐrắkXã Cư M’Ta - Đường buôn Phao đi thôn 1 Quyết ThắngTừ ngã ba buôn Phao (nhà ông Ma Nghen) - Đến hết ranh giới đất nhà ông Nga thôn 150.0000000Đất ở
437Huyện M'ĐrắkXã Cư M’Ta - Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dàiGiáp Quốc lộ 26 - Giáp ranh giới Thị trấn (nhà ông Hoa, tổ 5)200.0000000Đất ở
438Huyện M'ĐrắkXã Cư M’Ta - Khu dân cư còn lại - 50.0000000Đất ở
439Huyện M'ĐrắkXã Krông Jing - Quốc lộ 26Km 66 + 300 - Km 66 + 500 (Hết đất UBKHHGĐ)850.0000000Đất ở
440Huyện M'ĐrắkXã Krông Jing - Quốc lộ 26Km 66 + 500 (Hết đất UBKHHGĐ) - Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường)600.0000000Đất ở
441Huyện M'ĐrắkXã Krông Jing - Quốc lộ 26Km 66 + 850 (Hết đất Lâm trường) - Km 67 + 800 (Hết khu dân cư buôn Aê Lai)420.0000000Đất ở
442Huyện M'ĐrắkXã Krông Jing - Quốc lộ 26Km 67 + 800 (Hết khu DC buôn Aê Lai) - Km 69 + 500 (qua trại bò huyện)280.0000000Đất ở
443Huyện M'ĐrắkXã Krông Jing - Quốc lộ 26Km 69 + 500 (qua trại bò huyện) - Suối Ea Huê110.0000000Đất ở
444Huyện M'ĐrắkXã Krông Jing - Quốc lộ 26Suối Ea Huê - Km 76 + 650 (giáp ranh Ea Pil)180.0000000Đất ở
445Huyện M'ĐrắkXã Krông Jing - Đường đi 715Km 0 (nhà ông Tiến Thảo) - Km 0 + 600 (cầu buôn Mlốk)500.0000000Đất ở
446Huyện M'ĐrắkXã Krông Jing - Đường đi 715Km 0 + 600 (cầu buôn Mlốk) - Km 3 + 500 (buôn Choăh đường đi xã Ea Lai)250.0000000Đất ở
447Huyện M'ĐrắkXã Krông Jing - Đường đi 715Kin 3 + 500 (buôn Choăh đường đi xã Ea Lai) - Km 4 + 900 (giáp ranh xã Ea Riêng)160.0000000Đất ở
448Huyện M'ĐrắkXã Krông Jing - Các trục ngang đường 715Km 0 (buôn M'Lốk) - Hết đất khu dân cư buôn Hoang120.0000000Đất ở
449Huyện M'ĐrắkXã Krông Jing - Các trục ngang đường 715Từ hết đất khu dân cư buôn Hoang - Ngầm 4 giáp ranh xã Ea Lai60.0000000Đất ở
450Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường QL4C từ chân dốc Nà Đồng (nhà ông Lài) đến hết chân cầu Nà Tèn (khu Vật tư) - 605.0000000Đất ở đô thị
451Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường từ ngã ba (QL4C vào Chợ ) sau nhà ông Nam Hạnh và bà Dung đến hết đất nhà ông Hai Sơn - 605.0000000Đất ở đô thị
452Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường từ ngã ba (QL4C vào chợ) sau nhà ông Duẩn Văn và nhà bà Phúc đến Bờ kè suối - 605.0000000Đất ở đô thị
453Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường quốc lộ 4C từ đầu cầu Nà Tèn (nhà ông Kinh) đến đường rẽ lên lâm trường - 455.0000000Đất ở đô thị
454Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường nhánh từ sau nhà ông Lân đến cổng trường tiểu học- trung học cơ sở - 455.0000000Đất ở đô thị
455Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường từ phía sau nhà ông Hoàn Nghiêm đến nhà bà Toàn Nà Mạ - 455.0000000Đất ở đô thị
456Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường từ phía sau nhà ông Chinh đến khu suối Phắc Nghè - 455.0000000Đất ở đô thị
457Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên đường từ sau nhà ông Thức Hoa đến hết đường vào Nà Mạ - 455.0000000Đất ở đô thị
458Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường Nà Rược đoạn đường từ Trung tâm Văn hoá đến hết ngã ba nối đi Đông Minh - 455.0000000Đất ở đô thị
459Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên trục đường từ sau nhà Hai Sơn đến Bờ kè suối - 455.0000000Đất ở đô thị
460Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Khu dân cư phía sau Bệnh viện từ nhà ông Huệ đến nhà ông Mộc - 300.0000000Đất ở đô thị
461Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Dọc theo hai bên đường từ nhà ông Tuấn Tuyết đến đất nhà ông Hùng Duyên - 300.0000000Đất ở đô thị
462Huyện Yên MinhTHỊ TRẤN YÊN MINH Khu dân cư phía sau tòa án nhân dân huyện - 300.0000000Đất ở đô thị
463Huyện Yên MinhXã Hữu Vinh Dọc theo hai bên trục đường QL4C từ bãi làm gạch nhà ông Bảy (đường đi Mậu Duệ) đến cầu Muôn Vải - 78.0000000Đất ở nông thôn
464Huyện Yên MinhXã Du Già Dọc theo hai bên (đường tỉnh lộ 176B) từ khe suối cạn đến ngã ba đường rẽ đi thôn Khau Rịa - 85.0000000Đất ở nông thôn
465Huyện Yên MinhXã Du Già Dọc theo hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi Du Tiến đến Cầu Nà Liên - 85.0000000Đất ở nông thôn
466Huyện Yên Minh Xã Đường Thượng Dọc theo hai bên đường trục đường chính từ Đập tràn thôn Cờ Tẩu đến hết nhà Bà Vá thôn Sảng Pả II - 85.0000000Đất ở nông thôn
467Huyện Yên MinhXã Mậu Long Dọc theo hai bên đường từ ngã ba đường đi vào UBND xã đến Chợ trung tâm xã - 78.0000000Đất ở nông thôn
468Huyện Yên MinhXã Ngọc Long Dọc theo hai bên đường từ Trường cấp I đến điểm trường mầm non xóm Nà Kệt và dọc theo hai bên đường các trục đường nhánh của Khu trung tâm - 78.0000000Đất ở nông thôn
469Huyện Yên MinhXã Đông Minh Dọc theo hai bên đường từ ngã ba đường đi UBND xã qua sân vận động đến ngã ba đường đi xã Ngam La - 78.0000000Đất ở nông thôn
470Huyện Yên MinhXã Na Khê Dọc theo hai bên đường QL4C từ giáp xã Cán Tỷ đến hết đất hợp tác xã Hoàng Dương thôn Thền Phùng xã Na Khê - 85.0000000Đất ở nông thôn
471Huyện Yên MinhXã Lao và Chải Dọc theo hai bên đường quốc lộ 4C từ nhà ông Tắp đến hết điểm Bưu điện văn hoá xã Lao Và Chải - 85.0000000Đất ở nông thôn
472Huyện Yên MinhXã Lao và Chải Dọc theo hai bên đường từ điểm dừng chân thôn Ngán Chải tới nhà ông Thắng - 78.0000000Đất ở nông thôn
473Huyện Yên MinhXã Sủng Thài Trục đường trung tâm xã từ nhà ông Lềnh ( trạm hạ thế) đến ngã ba đường đi xóm Hồng Ngài A - 59.0000000Đất ở nông thôn
474Huyện Yên MinhXã Thắng Mố Dọc theo hai bên đường trục chính từ tổ công tác biên phòng đến hết trường mầm non - 59.0000000Đất ở nông thôn
475Huyện Yên MinhXã Phú Lũng Dọc theo hai bên đường từ trường cấp II đến Trụ sở UBND xã - 59.0000000Đất ở nông thôn
476Huyện Yên MinhXã Sủng Cháng Dọc theo hai bên đường trục đường chính khu chợ trung tâm đến trụ sở UBND xã - 59.0000000Đất ở nông thôn
477Huyện Yên MinhXã Du Tiến Dọc theo hai bên đường từ phần giáp ranh xã Du Già đi đến trụ sở UBND xã - 59.0000000Đất ở nông thôn
478Huyện Yên MinhXã Ngam La Dọc theo hai bên đường từ Trụ sở UBND xã đến trường tiểu học (UBND xã cũ) - 59.0000000Đất ở nông thôn
479Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Trần PhúTừ ngã ba đi trường Nội trú: Đất ông Hiến (Huế) đối diện đất hộ bà Hoa (Quang) đến Km0 hết đất ông Hùng (Thơm) - 605.0000000Đất ở đô thị
480Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Minh KhaiTừ ngã ba Cửa hàng thương mại tại Km0 đến Ngã 4 Quốc lộ 4 (đi thôn Cốc Coọc). - 455.0000000Đất ở đô thị
481Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Lê DuẩnTừ ngã ba cửa hàng thương mại Km0 giáp đất ông Hùng (Thơm) đến hết đất hộ ông Thả - 605.0000000Đất ở đô thị
482Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Lê DuẩnNgõ 1.Từ ngã ba đối diện nhà ông Khởi (Phượng) đến hết đất phòng Tài chính - Kế hoạch và Bảo hiểm xã hội, nhà khách Miền Tây - 300.0000000Đất ở đô thị
483Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Lê DuẩnNgõ 2. Đường xuống Nhà trẻ liên cơ: Từ giáp đất hộ ông Chấn đến giáp đất hộ ông Sơn (Liên)  - 300.0000000Đất ở đô thị
484Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Lê DuẩnTrục đường Cốc Pài - Nà Chì: Từ ngã ba trường Nội trú đất hộ ông Lìn đến hết đất hộ ông Quyết (Kim)  - 300.0000000Đất ở đô thị
485Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Lê DuẩnTrục đường bậc xuống trường Nội trú: Từ đất hộ ông Hưng (Thư) đến hết đất hộ ông Binh (Điêng) - 300.0000000Đất ở đô thị
486Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Đặng Thùy TrâmTrục đường từ ngã ba phòng Giáo dục: Từ đất ông Vinh đến hết đất hộ ông Thèn Văn Đức - 300.0000000Đất ở đô thị
487Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Nguyễn TrãiNgõ 1. Đường bê tông vào đến Trụ sở Công an huyện - 300.0000000Đất ở đô thị
488Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Nguyễn TrãiNgõ 2. Đường vào trụ sở BCH quân sự huyện đến hết đất Tòa án nhân dân huyện. - 300.0000000Đất ở đô thị
489Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Nguyễn HuệTrục đường từ đất hộ ông Vũ (Vui) đến giáp Giếng nước (hết đất ông Bằng Chung ) - 300.0000000Đất ở đô thị
490Huyện Xín MầnTHỊ TRẤN CỐC PÀI - Đường Nguyễn HuệNgõ 1. Đường từ ngã ba đài Truyền thanh - TH đến nghĩa trang Liệt sỹ - 155.0000000Đất ở đô thị
491Huyện Xín MầnXã Nàn MaTrục đường Quốc lộ Xín Mần - Bắc Hà: Từ Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình đến cổng trường tiểu học Nàn Ma - 85.0000000Đất ở nông thôn
492Huyện Xín MầnXã Nàn MaTrục đường từ giáp đất thị trấn Cốc Pài đến Trạm thu phát lại truyền thanh truyền hình sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
493Huyện Xín MầnXã Nàn MaTrục đường giáp đất từ cổng trường tiểu học đến hết đất xã Nàn Ma giáp với huyện Bắc Hà tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 78.0000000Đất ở nông thôn
494Huyện Xín MầnXã Nàn MaTrục đường nối từ đường bê tông đi thôn Nàn Ma rẽ đi đến điểm trường thôn Nàn Lý tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 59.0000000Đất ở nông thôn
495Huyện Xín MầnXã Nàn MaTrục đường từ trung tâm xã đi thôn La Chí Chải tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 59.0000000Đất ở nông thôn
496Huyện Xín MầnXã Nàn MaTrục đường từ ngã ba rẽ vào trung tâm thôn Cốc Pú tính từ mép đường sang mỗi bên 30 m - 59.0000000Đất ở nông thôn
497Huyện Xín MầnXã Nàn MaĐường bê tông nối từ đường đi thôn Nàn Lý đi qua khu di tích đến đường nhựa đi Bắc Hà tính từ mép đường sang mỗi bên 30m - 59.0000000Đất ở nông thôn
498Huyện Xín MầnXã Pà Vầy SủTrục đường nhựa từ cổng trường cấp II đến Trụ sở UBND xã Pà Vầy Sủ - 78.0000000Đất ở nông thôn
499Huyện Xín MầnXã Chí CàTrục đường từ cổng trường cấp II đến trụ sở UBND xã sang mỗi bên 30 m - 78.0000000Đất ở nông thôn
500Huyện Xín MầnXã Xín MầnTrục đường từ nhà ông Thanh đi cửa khẩu mốc 198 sang mỗi bên 30m - 85.0000000Đất ở nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:
DMCA.com Protection Status