Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 123530 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1801Thị xã Tân ChâuĐường PasteurSuốt đường - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1802Thị xã Tân ChâuThủ Khoa NghĩaSuốt đường - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1803Thị xã Tân ChâuNguyễn Công TrứSuốt đường - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1804Thị xã Tân ChâuNguyễn Trung TrựcSuốt đường - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1805Thị xã Tân ChâuTrương Công ĐịnhSuốt đường - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1806Thị xã Tân ChâuNguyễn Đình ChiểuSuốt đường - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1807Thị xã Tân ChâuLê LợiSuốt đường - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1808Thị xã Tân ChâuPhan Thanh GiảnSuốt đường - 1.200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1809Thị xã Tân ChâuNguyễn Thái HọcSuốt đường - 1.200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1810Thị xã Tân ChâuĐề ThámSuốt đường - 1.200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1811Thị xã Tân ChâuTản ĐàSuốt đường - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1812Thị xã Tân ChâuNguyễn Hữu CảnhSuốt đường - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1813Thị xã Tân ChâuNguyễn Văn TrỗiSuốt đường - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1814Thị xã Tân ChâuNguyễn Thị ĐịnhSuốt đường - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1815Thị xã Tân ChâuTuyến Dân cư Đô ThịLong Thạnh C (khu 4,4 ha) - 2.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1816Thị xã Tân ChâuKhu Dân cư Long Thạnh CVăn phòng Khóm Long Thạnh C - ranh Long Phú - 2.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1817Thị xã Tân ChâuTuyến dân cưLong Thạnh C mở rộng (Khu 2,8 ha) - 1.700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1818Thị xã Tân Châu Trần PhúNguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Long Hưng - 5.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1819Thị xã Tân ChâuChợ Long HưngNguyên khu - 3.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1820Thị xã Tân ChâuTrần PhúNgã 3 Long Hưng - Nhà ông Khuya - 2.100.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1821Thị xã Tân ChâuTrần PhúNhà ông Khuya - Cầu Nghĩa Trang - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1822Thị xã Tân ChâuHương lộ 2Suốt đường - 1.700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1823Thị xã Tân Châu Khu dân cư Huyện độiNguyên khu - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1824Thị xã Tân ChâuĐường Nguyễn Văn TrỗiSuốt đường - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1825Thị xã Tân Châu Đường đấtNghĩa Trang Liệt Sĩ - Giáp ranh Long Phú - 600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1826Thị xã Tân ChâuĐường Tôn Đức ThắngRanh Long Thạnh - Đường tỉnh 953 - 2.400.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1827Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 953Ranh Long Thạnh - Đường vào Trạm Y tế - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1828Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư Long An BSuốt tuyến - 900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1829Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư Long Quới CSuốt tuyến - 700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1830Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư Long An ANối dài tuyến dân cư Long Thạnh C - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1831Thị xã Tân ChâuĐường Nhựa (Bắc Kênh Vĩnh An)Ranh Long Hưng - Cầu số 3 - 800.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1832Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 953Đường vào trạm y Tế - Ranh Phú Vĩnh - 800.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1833Thị xã Tân ChâuĐường ĐấtĐường tỉnh 953- Ranh Phú Long - 600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1834Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư Đông Kênh ĐàoSuốt đường - 600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1835Thị xã Tân ChâuTuyến dân cư Đông Kênh Đào giai đoạn 2Suốt đường - 600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1836Thị xã Tân ChâuĐường nhựa Bắc kênh Vĩnh AnCầu số 3 - Ranh Phú Vĩnh - 600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1837Thị xã Tân Châu Đường tỉnh 954Ranh Long Thạnh - Cầu số 2 - 2.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1838Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 954Cầu số 2 - Đường cộ Ông Vệ - 2.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1839Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 954Đường cộ ông Vệ - Cầu số 5 - 1.600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1840Thị xã Tân ChâuKhu dân cư K4Nguyên khu - 1.200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1841Thị xã Tân ChâuĐường đất mương trên và mương dưới cầu số 2Suốt đường - 500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1842Thị xã Tân ChâuKhu dân cư số 3Nguyên khu - 500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1843Thị xã Tân ChâuĐường K5Suốt đường - 500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1844Thị xã Tân ChâuĐường lộ sauSuốt đường - 500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1845Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 953: Xã Phú VĩnhĐường vào trạm y tế - Cây số 6 - 700.0000000Đất ở nông thôn
1846Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 953: Xã Phú VĩnhCây số 6 - Ranh Lê Chánh - 500.0000000Đất ở nông thôn
1847Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 953: Xã Phú VĩnhSuốt tuyến - 450.0000000Đất ở nông thôn
1848Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 953: Xã Lê ChánhSuốt tuyến - 450.0000000Đất ở nông thôn
1849Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 953: Xã Châu PhongĐoạn phà Châu Giang - Chợ Châu Phong (cầu Vàm kênh Vĩnh An) - 900.0000000Đất ở nông thôn
1850Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 953: Xã Châu PhongChợ Châu Phong (cầu Vàm kênh Vĩnh An) - Ranh Lê Chánh - 500.0000000Đất ở nông thôn
1851Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 952Xã Tân An - 450.0000000Đất ở nông thôn
1852Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 952Xã Tân Thạnh - 450.0000000Đất ở nông thôn
1853Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 952Xã Vĩnh Hòa - 450.0000000Đất ở nông thôn
1854Thị xã Tân ChâuĐường tỉnh 952Xã Vĩnh Xương - 600.0000000Đất ở nông thôn
1855Thị xã Tân ChâuXã Phú Vĩnh Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - 350.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1856Thị xã Tân ChâuXã Phú Vĩnh TDC Phú An A - 500.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1857Thị xã Tân ChâuXã Phú Vĩnh TDC Tây Kênh Đào - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1858Thị xã Tân ChâuXã Phú Vĩnh Đường nhưa Kênh Thần Nông - 450.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1859Thị xã Tân ChâuXã Phú Vĩnh Đường đất kênh 26/3 - 150.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1860Thị xã Tân ChâuXã Lê ChánhĐường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An - 350.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1861Thị xã Tân ChâuXã Lê ChánhKhu dân cư Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1862Thị xã Tân ChâuXã Lê Chánh TDC ấp Phú Hữu (Đường tỉnh 953 - Kênh 26/3 - 350.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1863Thị xã Tân ChâuXã Châu PhongĐường nhựa liên xã - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1864Thị xã Tân ChâuXã Châu PhongĐường nhựa (Bắc kênh Vĩnh An) - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1865Thị xã Tân ChâuXã Châu PhongĐường đất - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1866Thị xã Tân ChâuXã Châu PhongĐường nhựa (phà Châu Giang - Ranh Phú Hiệp) - 500.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1867Thị xã Tân ChâuXã Châu PhongTuyến dân cư Hòa Long - 1.000.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1868Thị xã Tân ChâuXã Châu PhongCụm DC Phũm Soài + Mở rộng - 500.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1869Thị xã Tân ChâuXã Châu PhongTuyến dân cư Bắc Vĩnh An - 500.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1870Thị xã Tân ChâuXã Châu PhongTuyến dân cư Vĩnh Tường 1 - 600.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1871Thị xã Tân ChâuXã Châu PhongTuyến dân cư Vĩnh Lợi 1, 2 - 500.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1872Thị xã Tân ChâuXã Châu PhongKhu dân cư Hòa Long (giáp ranh Phú Hiệp - Kênh 26/3) - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1873Thị xã Tân ChâuXã Long AnĐường Nhựa - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1874Thị xã Tân ChâuXã Long AnĐường Đất - 250.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1875Thị xã Tân ChâuXã Long AnTuyến dân cư Tây Kênh Đào - 500.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1876Thị xã Tân ChâuXã Long AnTuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II - 700.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1877Thị xã Tân ChâuXã Long AnTuyến dân cư Long Hòa - 500.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1878Thị xã Tân ChâuXã Long AnTuyến dân cư Tân Hậu B2 - 500.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1879Thị xã Tân ChâuXã Long AnTuyến dân cư Long Hiệp - 800.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1880Thị xã Tân ChâuXã Tân AnTuyến dân cư Tân Hậu B2 - 500.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1881Thị xã Tân ChâuXã Tân AnTuyến dân cư Long Hiệp - 800.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1882Thị xã Tân ChâuXã Tân AnTuyến dân cư Lô 19 - 500.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1883Thị xã Tân ChâuXã Tân AnTuyến dân cư mương Cầu Chuối - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1884Thị xã Tân ChâuXã Tân AnTuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 2 - 750.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1885Thị xã Tân ChâuXã Tân AnTuyến dân cư Kênh 7 xã - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1886Thị xã Tân ChâuXã Tân AnĐường nhựa - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1887Thị xã Tân ChâuXã Tân AnĐường đất - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1888Thị xã Tân ChâuXã Tân ThạnhĐường Nhựa - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1889Thị xã Tân ChâuXã Tân ThạnhĐường đất - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1890Thị xã Tân ChâuXã Tân ThạnhTuyến dân cư Tân Phú A - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1891Thị xã Tân ChâuXã Tân ThạnhTuyến dân cư Núi Nổi + Mở rộng - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1892Thị xã Tân ChâuXã Tân ThạnhTuyến dân cư Kênh 7 xã - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1893Thị xã Tân ChâuXã Vĩnh HoàĐường Nhựa - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1894Thị xã Tân ChâuXã Vĩnh HoàĐường Đất - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1895Thị xã Tân ChâuXã Vĩnh HoàTuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II - 450.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1896Thị xã Tân ChâuXã Vĩnh HoàTuyến dân cư Hố Chuồng - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1897Thị xã Tân ChâuXã Vĩnh HoàTuyến dân cư Bắc Tân An - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1898Thị xã Tân ChâuXã Vĩnh HoàCụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa - 300.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1899Thị xã Tân ChâuXã Vĩnh XươngĐường nhựa - 400.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
1900Thị xã Tân ChâuXã Vĩnh XươngĐường đất - 200.0000000Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:

Bản quyền ©2011 THƯ VIỆN PHÁP LUẬT, theo Giấy Chứng nhận số: 1802/2006/QTG của Bộ VHTT.
Giấy phép số: 61/GP-TTĐT, do Bộ TTTT cấp ngày 04/6/2009, thay Giấy phép số 73/GP-BC do Bộ VHTT cấp ngày 30/03/2006.
Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ