Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 123530 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1001Huyện Tịnh BiênĐường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2)Ngã 3 Đường Vũ Hồng Đức - Cống trước xã Đội Nhà Bàng - 700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1002Huyện Tịnh BiênĐường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa)Đường Trà Sư (QLộ-91) - Đường Dương Văn Hảo - 700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1003Huyện Tịnh BiênĐường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng)Đường Trà Sư (QL- 91) - Đường Dương Văn Hảo - 700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1004Huyện Tịnh BiênĐường Hải Thượng Lãn Ông (đường vào bệnh viện)Đường Trà Sư (QL-91) - Ngã 4 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) - 700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1005Huyện Tịnh BiênĐường Nguyễn Sinh Sắc (HL- 8)Biên trên đường vòng Núi Trà Sư - Ranh xã Nhơn Hưng - 700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1006Huyện Tịnh BiênĐường Bào Mướp Đường Trà Sư (QL-91) - Xã đội Nhà Bàng - 700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1007Huyện Tịnh BiênĐường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng)Đường Trà Sư (QL-91) - Ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng - 300.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1008Huyện Tịnh BiênĐường Lình Quỳnh Đường Trà Sư (QL-91) - Chùa Quan Âm - 300.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1009Huyện Tịnh BiênĐ. Hải Thượng Lãn Ông (Đường vào bệnh viện)Ngã 4 Đường Sơn Đông - Cổng Bệnh viện - 500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1010Huyện Tịnh BiênĐường Bào Mướp Xã đội Nhà Bàng - Cống Bảy Cư - 500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1011Huyện Tịnh BiênKhu phố 1 (Đ. chợ)Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3 - 2.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1012Huyện Tịnh BiênKhu phố 2 (Đ. chợ)Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3 - 2.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1013Huyện Tịnh BiênĐường Lê Lợi (ĐT 948)Ngã 3 Đường Ôtưksa - Cống bến xe Chi Lăng - 1.700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1014Huyện Tịnh BiênĐường Chi Lăng- Ngã 3 Đường Lê Lợi (ĐT 948)- Công an TT Chi Lăng - 1.700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1015Huyện Tịnh BiênĐường Chi LăngĐài Viễn thông - ngã 3 Đường Lê Lợi (ĐT 948) - 1.700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1016Huyện Tịnh BiênKhu phố 3 (Đ. Chi Lăng cũ)- Từ Công an TT Chi Lăng - Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng - 2.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1017Huyện Tịnh BiênKhu phố 3 (Đ. Chi Lăng cũ)Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng - Đài Viễn thông - 1.700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1018Huyện Tịnh BiênĐường 30/4Ngã 4 Khu phố 1 - Ngã 4 Khu phố 2 - 2.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1019Huyện Tịnh BiênĐường Phạm Hùng Công An TT Chi Lăng - Ngã 3 Lê Thánh Tôn - 1.200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1020Huyện Tịnh BiênĐường Phạm HùngNgã 4 Lê Thánh Tôn - Hết ranh phòng khám - 900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1021Huyện Tịnh BiênĐường Mạc Đỉnh ChiCông an TT Chi Lăng- Ngã 4 Lê Thánh Tôn - 1.200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1022Huyện Tịnh BiênĐường Mạc Đỉnh ChiNgã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 4 Trần Quang Khải - 900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1023Huyện Tịnh BiênĐường Lý Thái TổNgã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3 - 900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1024Huyện Tịnh BiênĐường Lý Thái TổNgã 4 Khu phố 3 - Ngã tư Lê Thánh Tôn - 1.200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1025Huyện Tịnh BiênKhu phố 1Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 3 Lê Thánh Tôn - 1.200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1026Huyện Tịnh BiênKhu phố 2Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn - 1.200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1027Huyện Tịnh BiênĐường Huỳnh Thúc KhángNgã 4 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn - 900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1028Huyện Tịnh BiênĐường Phạm Ngũ LãoNgã 3 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn - 900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1029Huyện Tịnh BiênĐường Hoàng Hoa ThámNgã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Lê Thánh Tôn - 900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1030Huyện Tịnh BiênĐường Lê LaiNgã 3 Sư Vạn Hạnh - Ngã Lê Thánh Tôn - 900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1031Huyện Tịnh BiênĐường Tú TềNgã 3 Đường Lê Lợi (ĐT 948) - Ngã 3 Lê Thánh Tôn - 900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1032Huyện Tịnh BiênĐường Lê Lợi Cổng Bến xe - Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh) - 900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1033Huyện Tịnh BiênĐường 30/4Ngã 4 Lý Thái Tổ - Ngã 4 Khu phố 1 - 900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1034Huyện Tịnh BiênĐường Sư Vạn HạnhNgã 3 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề - 900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1035Huyện Tịnh BiênĐường Ngô QuyềnNgã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề - 900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1036Huyện Tịnh BiênĐường Lê Thánh TônNgã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Tú Tề - 900.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1037Huyện Tịnh BiênĐường Huỳnh Thúc Kháng- Ngã 4 Khu phố 3 - Ranh đất Ông Trương Viết Liễn - 400.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1038Huyện Tịnh BiênĐường Huỳnh Thúc KhángNgã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Trần Quang Khải - 400.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1039Huyện Tịnh BiênĐường Phạm Ngũ LãoNgã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường - 400.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1040Huyện Tịnh BiênĐường Hoàng Hoa ThámNgã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Nguyễn Thái Học - 500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1041Huyện Tịnh BiênĐường Lê LaiNgã 4Lê Thánh Tôn - Cuối đường - 400.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1042Huyện Tịnh BiênĐường Tú TềNgã 3 Lê Thánh Tôn - Hết ranh trường cấp II Thị trấn Chi Lăng - 500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1043Huyện Tịnh BiênĐường 3/2Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Cuối đường - 250.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1044Huyện Tịnh BiênĐường Sư Vạn HạnhNgã 4 đường Tú Tề - Ngã 3 đường 3/2 - 400.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1045Huyện Tịnh BiênĐường Sư Vạn HạnhNgã 3 đường 3/2 - Ngã 3 đường Lê Lợi - 250.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1046Huyện Tịnh BiênĐường Trần Quang KhảiNgã 3 Mạc Đỉnh Chi - Ngã 3 Hoàng Hoa Thám - 500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1047Huyện Tịnh BiênĐường Nguyễn Thái Học (bên trái tuyến)Ngã 3 đường Tú Tề - Mạc Đỉnh Chi - 300.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1048Huyện Tịnh BiênĐường Mạc Đỉnh ChiNgã 4 Trần Quang Khải - Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ) - 500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1049Huyện Tịnh BiênĐường 1/5Ngã 3 Lê Lợi - Cuối đường - 200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1050Huyện Tịnh BiênĐường Lê Lợi Ngã 3 Đường ÔTuksa - Ranh Vĩnh Trung - 250.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1051Huyện Tịnh BiênĐường Lê Lợi Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ranh Tân Lợi - 250.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1052Huyện Tịnh BiênĐường Tú Tề (HL- Voi 1)Trường cấp II thị trấn Chi Lăng - Ranh Núi Voi - 250.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1053Huyện Tịnh BiênĐường Lê Hồng Phong (Đ. số 21)Hữu Nghị (QL-91) - Ngô Quyền - 6.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1054Huyện Tịnh BiênĐường Lê Hồng Phong (Đ. số 21)Ngô Quyền - Lý Thái Tổ - 3.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1055Huyện Tịnh BiênĐường Nguyễn Trãi (Đ. số 7)Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong - 6.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1056Huyện Tịnh BiênĐường Lê Văn Tám (Đ.số 22)Hữu Nghị (QL-91) - Nguyễn Trãi - 6.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1057Huyện Tịnh BiênĐường Ngô QuyềnChâu Thị Tế - Lê Hồng Phong - 6.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1058Huyện Tịnh BiênĐường Nguyễn Chí Thanh Lê Hồng Phong - Hết đường - 4.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1059Huyện Tịnh BiênĐường Nguyễn Thị Minh Khai Lê Hồng Phong - Hết đường - 4.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1060Huyện Tịnh BiênĐường Võ Thị Sáu (Đ.số 11)Lê Hồng Phong - Hết đường - 4.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1061Huyện Tịnh BiênĐường Phan Đăng LưuLê Hồng Phong - Hết đường - 4.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1062Huyện Tịnh BiênĐường Kim Đồng (sau UBND. TT)Ngô Quyền - Lý Thái Tổ - 3.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1063Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (ĐT 955A)Cầu Hữu Nghị - Hết ranh UBND TT. Tịnh Biên - 6.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1064Huyện Tịnh Biên Đường Châu Thị Tế (ĐT 955A)Hết ranh sau UBND Thị trấn - Nhà máy nước - 3.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1065Huyện Tịnh BiênĐường Hữu Nghị (QL-91)Cầu Hữu Nghị - Hết ranh trường TH “A” Xuân Tô - 6.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1066Huyện Tịnh BiênĐường Hữu Nghị (QL-91)Trường TH “A” Xuân Tô - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - 4.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1067Huyện Tịnh BiênĐường Hữu Nghị (QL-91)Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 - 2.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1068Huyện Tịnh BiênĐường đắp (HL-17)Đường Hữu Nghị (QL-91) - Cống ranh Chùa An Biên - 2.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1069Huyện Tịnh BiênĐường đắp (HL-17)Cống ranh Chùa An Biên - Cầu Đinh - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1070Huyện Tịnh BiênĐ. Châu Thị Tế (QL-N1)Cầu Hữu Nghị - Cống Cầu Sập - 2.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1071Huyện Tịnh BiênĐ. Châu Thị Tế (QL-N1)Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1072Huyện Tịnh BiênĐường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1073Huyện Tịnh BiênĐường Lý Thái TổSuốt đường - 1.500.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1074Huyện Tịnh BiênĐường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô - 1.200.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1075Huyện Tịnh BiênĐường Châu Thị Tế (QL-N1)Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên Đầu KDC 21 nền - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1076Huyện Tịnh BiênĐường đắp (HL-17)Cầu Đinh - Hết ranh TDC Xóm Mới - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1077Huyện Tịnh BiênĐường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường TH “D” - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1078Huyện Tịnh BiênKhu Xóm mới sau bến xeCác hẻm - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1079Huyện Tịnh BiênĐường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)Hết ranh Trường TH “D” - Châu Thị Tế - 700.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1080Huyện Tịnh BiênThoại Ngọc Hầu (QL-91)- Từ ranh đô thị (cống K93) - Hết ranh Trường TH "C" - 2.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1081Huyện Tịnh BiênThoại Ngọc Hầu (QL-91)- Hết ranh Trường TH “C”- Ranh An Phú - 800.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1082Huyện Tịnh BiênĐường đắp (HL-17)Biên KDC Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá - 600.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1083Huyện Tịnh BiênĐường Hữu Nghị (QL-91)Cầu Hữu Nghị - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn) - 1.000.0000000Đất ở đô thị, ven đô thị
1084Huyện Tịnh BiênĐường tỉnh 948UBND xã - Ngã 4 Hương lộ 11 - 400.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1085Huyện Tịnh BiênĐường tỉnh 948UBND xã nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) về hướng TT Nhà Bàng - 400.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1086Huyện Tịnh BiênQuốc lộ 91 UBND xã - Nhà Trần Thị Bé Tư (tờ 19 thửa 118 về hướng TT Nhà Bàng) - 500.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1087Huyện Tịnh BiênQuốc lộ 91 UBND xã - Hết Lộ mới cua 13 - 500.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1088Huyện Tịnh BiênHương lộ 17AUBND xã - Ngã 3 phú Cường (về hướng TT Tịnh Biên) - 250.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1089Huyện Tịnh BiênHương lộ 17AUBND xã - Đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng Tri Tôn - 250.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1090Huyện Tịnh BiênHương lộ 11 UBND xã - Đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58) - 250.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1091Huyện Tịnh BiênĐường An Thành - UBND xã - Ranh đầu Trung Tâm học tập cộng đồng (về hướng Châu Phú) - 600.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1092Huyện Tịnh BiênĐường An Thành - UBND xã - Trung tâm chợ (nhà Nguyễn Thái Phong tờ 10, thửa 39 về hướng Tri Tôn) - 600.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1093Huyện Tịnh BiênĐường tỉnh 948- UBND xã - Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng TT Chi Lăng) - 250.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1094Huyện Tịnh BiênĐường tỉnh 948- UBND xã - Hết ranh Trạm Y Tế xã - 250.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1095Huyện Tịnh BiênĐường Tân LongĐường tỉnh 948 - Nhà Chau Song (150 mét, tờ 11, thửa 81) - 250.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1096Huyện Tịnh BiênQuốc lộ N1- UBND xã – Đường 20 (về hướng Tịnh Biên) - 120.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1097Huyện Tịnh BiênQuốc lộ N1- UBND xã - 100 mét (về hướng xã Lạc Quới) - 120.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1098Huyện Tịnh BiênĐường Bào Mướp (HL-6 cũ) Hương lộ 7 - Nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bào Mướp - 400.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1099Huyện Tịnh BiênHương lộ 7UBND xã - Hết ranh trường TH “A” Thới Sơn - 400.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1100Huyện Tịnh BiênHương lộ 8- UBND xã - Ranh TT Nhà Bàng - 250.0000000Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:

Bản quyền ©2011 THƯ VIỆN PHÁP LUẬT, theo Giấy Chứng nhận số: 1802/2006/QTG của Bộ VHTT.
Giấy phép số: 61/GP-TTĐT, do Bộ TTTT cấp ngày 04/6/2009, thay Giấy phép số 73/GP-BC do Bộ VHTT cấp ngày 30/03/2006.
Chịu trách nhiệm chính: Ông Bùi Tường Vũ