| 1001 | Huyện Tịnh Biên | Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) | Ngã 3 Đường Vũ Hồng Đức - Cống trước xã Đội Nhà Bàng - | 700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1002 | Huyện Tịnh Biên | Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa) | Đường Trà Sư (QLộ-91) - Đường Dương Văn Hảo - | 700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1003 | Huyện Tịnh Biên | Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng) | Đường Trà Sư (QL- 91) - Đường Dương Văn Hảo - | 700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1004 | Huyện Tịnh Biên | Đường Hải Thượng Lãn Ông (đường vào bệnh viện) | Đường Trà Sư (QL-91) - Ngã 4 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) - | 700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1005 | Huyện Tịnh Biên | Đường Nguyễn Sinh Sắc (HL- 8) | Biên trên đường vòng Núi Trà Sư - Ranh xã Nhơn Hưng - | 700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1006 | Huyện Tịnh Biên | Đường Bào Mướp | Đường Trà Sư (QL-91) - Xã đội Nhà Bàng - | 700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1007 | Huyện Tịnh Biên | Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng) | Đường Trà Sư (QL-91) - Ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng - | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1008 | Huyện Tịnh Biên | Đường Lình Quỳnh | Đường Trà Sư (QL-91) - Chùa Quan Âm - | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1009 | Huyện Tịnh Biên | Đ. Hải Thượng Lãn Ông (Đường vào bệnh viện) | Ngã 4 Đường Sơn Đông - Cổng Bệnh viện - | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1010 | Huyện Tịnh Biên | Đường Bào Mướp | Xã đội Nhà Bàng - Cống Bảy Cư - | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1011 | Huyện Tịnh Biên | Khu phố 1 (Đ. chợ) | Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3 - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1012 | Huyện Tịnh Biên | Khu phố 2 (Đ. chợ) | Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3 - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1013 | Huyện Tịnh Biên | Đường Lê Lợi (ĐT 948) | Ngã 3 Đường Ôtưksa - Cống bến xe Chi Lăng - | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1014 | Huyện Tịnh Biên | Đường Chi Lăng | - Ngã 3 Đường Lê Lợi (ĐT 948)- Công an TT Chi Lăng - | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1015 | Huyện Tịnh Biên | Đường Chi Lăng | Đài Viễn thông - ngã 3 Đường Lê Lợi (ĐT 948) - | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1016 | Huyện Tịnh Biên | Khu phố 3 (Đ. Chi Lăng cũ) | - Từ Công an TT Chi Lăng - Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1017 | Huyện Tịnh Biên | Khu phố 3 (Đ. Chi Lăng cũ) | Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng - Đài Viễn thông - | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1018 | Huyện Tịnh Biên | Đường 30/4 | Ngã 4 Khu phố 1 - Ngã 4 Khu phố 2 - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1019 | Huyện Tịnh Biên | Đường Phạm Hùng | Công An TT Chi Lăng - Ngã 3 Lê Thánh Tôn - | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1020 | Huyện Tịnh Biên | Đường Phạm Hùng | Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Hết ranh phòng khám - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1021 | Huyện Tịnh Biên | Đường Mạc Đỉnh Chi | Công an TT Chi Lăng- Ngã 4 Lê Thánh Tôn - | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1022 | Huyện Tịnh Biên | Đường Mạc Đỉnh Chi | Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 4 Trần Quang Khải - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1023 | Huyện Tịnh Biên | Đường Lý Thái Tổ | Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3 - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1024 | Huyện Tịnh Biên | Đường Lý Thái Tổ | Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã tư Lê Thánh Tôn - | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1025 | Huyện Tịnh Biên | Khu phố 1 | Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 3 Lê Thánh Tôn - | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1026 | Huyện Tịnh Biên | Khu phố 2 | Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn - | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1027 | Huyện Tịnh Biên | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1028 | Huyện Tịnh Biên | Đường Phạm Ngũ Lão | Ngã 3 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1029 | Huyện Tịnh Biên | Đường Hoàng Hoa Thám | Ngã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Lê Thánh Tôn - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1030 | Huyện Tịnh Biên | Đường Lê Lai | Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ngã Lê Thánh Tôn - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1031 | Huyện Tịnh Biên | Đường Tú Tề | Ngã 3 Đường Lê Lợi (ĐT 948) - Ngã 3 Lê Thánh Tôn - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1032 | Huyện Tịnh Biên | Đường Lê Lợi | Cổng Bến xe - Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh) - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1033 | Huyện Tịnh Biên | Đường 30/4 | Ngã 4 Lý Thái Tổ - Ngã 4 Khu phố 1 - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1034 | Huyện Tịnh Biên | Đường Sư Vạn Hạnh | Ngã 3 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1035 | Huyện Tịnh Biên | Đường Ngô Quyền | Ngã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1036 | Huyện Tịnh Biên | Đường Lê Thánh Tôn | Ngã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Tú Tề - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1037 | Huyện Tịnh Biên | Đường Huỳnh Thúc Kháng | - Ngã 4 Khu phố 3 - Ranh đất Ông Trương Viết Liễn - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1038 | Huyện Tịnh Biên | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Trần Quang Khải - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1039 | Huyện Tịnh Biên | Đường Phạm Ngũ Lão | Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1040 | Huyện Tịnh Biên | Đường Hoàng Hoa Thám | Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Nguyễn Thái Học - | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1041 | Huyện Tịnh Biên | Đường Lê Lai | Ngã 4Lê Thánh Tôn - Cuối đường - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1042 | Huyện Tịnh Biên | Đường Tú Tề | Ngã 3 Lê Thánh Tôn - Hết ranh trường cấp II Thị trấn Chi Lăng - | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1043 | Huyện Tịnh Biên | Đường 3/2 | Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Cuối đường - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1044 | Huyện Tịnh Biên | Đường Sư Vạn Hạnh | Ngã 4 đường Tú Tề - Ngã 3 đường 3/2 - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1045 | Huyện Tịnh Biên | Đường Sư Vạn Hạnh | Ngã 3 đường 3/2 - Ngã 3 đường Lê Lợi - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1046 | Huyện Tịnh Biên | Đường Trần Quang Khải | Ngã 3 Mạc Đỉnh Chi - Ngã 3 Hoàng Hoa Thám - | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1047 | Huyện Tịnh Biên | Đường Nguyễn Thái Học (bên trái tuyến) | Ngã 3 đường Tú Tề - Mạc Đỉnh Chi - | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1048 | Huyện Tịnh Biên | Đường Mạc Đỉnh Chi | Ngã 4 Trần Quang Khải - Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ) - | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1049 | Huyện Tịnh Biên | Đường 1/5 | Ngã 3 Lê Lợi - Cuối đường - | 200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1050 | Huyện Tịnh Biên | Đường Lê Lợi | Ngã 3 Đường ÔTuksa - Ranh Vĩnh Trung - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1051 | Huyện Tịnh Biên | Đường Lê Lợi | Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ranh Tân Lợi - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1052 | Huyện Tịnh Biên | Đường Tú Tề (HL- Voi 1) | Trường cấp II thị trấn Chi Lăng - Ranh Núi Voi - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1053 | Huyện Tịnh Biên | Đường Lê Hồng Phong (Đ. số 21) | Hữu Nghị (QL-91) - Ngô Quyền - | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1054 | Huyện Tịnh Biên | Đường Lê Hồng Phong (Đ. số 21) | Ngô Quyền - Lý Thái Tổ - | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1055 | Huyện Tịnh Biên | Đường Nguyễn Trãi (Đ. số 7) | Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong - | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1056 | Huyện Tịnh Biên | Đường Lê Văn Tám (Đ.số 22) | Hữu Nghị (QL-91) - Nguyễn Trãi - | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1057 | Huyện Tịnh Biên | Đường Ngô Quyền | Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong - | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1058 | Huyện Tịnh Biên | Đường Nguyễn Chí Thanh | Lê Hồng Phong - Hết đường - | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1059 | Huyện Tịnh Biên | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Hồng Phong - Hết đường - | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1060 | Huyện Tịnh Biên | Đường Võ Thị Sáu (Đ.số 11) | Lê Hồng Phong - Hết đường - | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1061 | Huyện Tịnh Biên | Đường Phan Đăng Lưu | Lê Hồng Phong - Hết đường - | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1062 | Huyện Tịnh Biên | Đường Kim Đồng (sau UBND. TT) | Ngô Quyền - Lý Thái Tổ - | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1063 | Huyện Tịnh Biên | Đường Châu Thị Tế (ĐT 955A) | Cầu Hữu Nghị - Hết ranh UBND TT. Tịnh Biên - | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1064 | Huyện Tịnh Biên | Đường Châu Thị Tế (ĐT 955A) | Hết ranh sau UBND Thị trấn - Nhà máy nước - | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1065 | Huyện Tịnh Biên | Đường Hữu Nghị (QL-91) | Cầu Hữu Nghị - Hết ranh trường TH “A” Xuân Tô - | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1066 | Huyện Tịnh Biên | Đường Hữu Nghị (QL-91) | Trường TH “A” Xuân Tô - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1067 | Huyện Tịnh Biên | Đường Hữu Nghị (QL-91) | Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 - | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1068 | Huyện Tịnh Biên | Đường đắp (HL-17) | Đường Hữu Nghị (QL-91) - Cống ranh Chùa An Biên - | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1069 | Huyện Tịnh Biên | Đường đắp (HL-17) | Cống ranh Chùa An Biên - Cầu Đinh - | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1070 | Huyện Tịnh Biên | Đ. Châu Thị Tế (QL-N1) | Cầu Hữu Nghị - Cống Cầu Sập - | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1071 | Huyện Tịnh Biên | Đ. Châu Thị Tế (QL-N1) | Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1072 | Huyện Tịnh Biên | Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) | Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ - | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1073 | Huyện Tịnh Biên | Đường Lý Thái Tổ | Suốt đường - | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1074 | Huyện Tịnh Biên | Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) | Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô - | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1075 | Huyện Tịnh Biên | Đường Châu Thị Tế (QL-N1) | Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên Đầu KDC 21 nền - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1076 | Huyện Tịnh Biên | Đường đắp (HL-17) | Cầu Đinh - Hết ranh TDC Xóm Mới - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1077 | Huyện Tịnh Biên | Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) | Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường TH “D” - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1078 | Huyện Tịnh Biên | Khu Xóm mới sau bến xe | Các hẻm - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1079 | Huyện Tịnh Biên | Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) | Hết ranh Trường TH “D” - Châu Thị Tế - | 700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1080 | Huyện Tịnh Biên | Thoại Ngọc Hầu (QL-91) | - Từ ranh đô thị (cống K93) - Hết ranh Trường TH "C" - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1081 | Huyện Tịnh Biên | Thoại Ngọc Hầu (QL-91) | - Hết ranh Trường TH “C”- Ranh An Phú - | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1082 | Huyện Tịnh Biên | Đường đắp (HL-17) | Biên KDC Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá - | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1083 | Huyện Tịnh Biên | Đường Hữu Nghị (QL-91) | Cầu Hữu Nghị - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn) - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1084 | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 | UBND xã - Ngã 4 Hương lộ 11 - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1085 | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 | UBND xã nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) về hướng TT Nhà Bàng - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1086 | Huyện Tịnh Biên | Quốc lộ 91 | UBND xã - Nhà Trần Thị Bé Tư (tờ 19 thửa 118 về hướng TT Nhà Bàng) - | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1087 | Huyện Tịnh Biên | Quốc lộ 91 | UBND xã - Hết Lộ mới cua 13 - | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1088 | Huyện Tịnh Biên | Hương lộ 17A | UBND xã - Ngã 3 phú Cường (về hướng TT Tịnh Biên) - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1089 | Huyện Tịnh Biên | Hương lộ 17A | UBND xã - Đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng Tri Tôn - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1090 | Huyện Tịnh Biên | Hương lộ 11 | UBND xã - Đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58) - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1091 | Huyện Tịnh Biên | Đường An Thành | - UBND xã - Ranh đầu Trung Tâm học tập cộng đồng (về hướng Châu Phú) - | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1092 | Huyện Tịnh Biên | Đường An Thành | - UBND xã - Trung tâm chợ (nhà Nguyễn Thái Phong tờ 10, thửa 39 về hướng Tri Tôn) - | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1093 | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 | - UBND xã - Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng TT Chi Lăng) - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1094 | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 | - UBND xã - Hết ranh Trạm Y Tế xã - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1095 | Huyện Tịnh Biên | Đường Tân Long | Đường tỉnh 948 - Nhà Chau Song (150 mét, tờ 11, thửa 81) - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1096 | Huyện Tịnh Biên | Quốc lộ N1 | - UBND xã – Đường 20 (về hướng Tịnh Biên) - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1097 | Huyện Tịnh Biên | Quốc lộ N1 | - UBND xã - 100 mét (về hướng xã Lạc Quới) - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1098 | Huyện Tịnh Biên | Đường Bào Mướp (HL-6 cũ) | Hương lộ 7 - Nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bào Mướp - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1099 | Huyện Tịnh Biên | Hương lộ 7 | UBND xã - Hết ranh trường TH “A” Thới Sơn - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 1100 | Huyện Tịnh Biên | Hương lộ 8 | - UBND xã - Ranh TT Nhà Bàng - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |