| 901 | Huyện Tri Tôn | Xã Vĩnh Phước | - | 200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã |
| 902 | Huyện Tri Tôn | Xã Châu Lăng | - | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã: |
| 903 | Huyện Tri Tôn | Xã Cô Tô | - | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã: |
| 904 | Huyện Tri Tôn | Xã Lương Phi | - | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã: |
| 905 | Huyện Tri Tôn | Xã Vĩnh Gia | - | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã: |
| 906 | Huyện Tri Tôn | Xã Tà Đảnh | - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã: |
| 907 | Huyện Tri Tôn | Xã Lạc Quới | - | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã: |
| 908 | Huyện Tri Tôn | Xã Lương An Trà | - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã: |
| 909 | Huyện Tri Tôn | Xã Ô Lâm | - | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã: |
| 910 | Huyện Tri Tôn | Xã Tân Tuyến | - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã: |
| 911 | Huyện Tri Tôn | Cầu T4 cũ (kênh ranh) - Ranh Kiên Giang | - | 380.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1 |
| 912 | Huyện Tri Tôn | Cầu T4 cũ (kênh ranh) - Cầu 27 (kênh Ngô Đình Diệm) | - | 260.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N2 |
| 913 | Huyện Tri Tôn | Cầu 27 (Kênh Ngô Đình Diệm) - Kênh Xã Võng | - | 360.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N3 |
| 914 | Huyện Tri Tôn | Kênh Xã Võng - Ranh Tịnh Biên | - | 200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N4 |
| 915 | Huyện Tri Tôn | Đường tỉnh 943 | Ranh Thoại Sơn - Nguyễn Văn Cừ (trừ TT chợ và khu hành chính xã) - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941, 948, 955B |
| 916 | Huyện Tri Tôn | Đường tỉnh 948 | Cống (trường Tiểu học "A") - Nghĩa trang Liệt sĩ huyện - | 350.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941, 948, 955B |
| 917 | Huyện Tri Tôn | Đường tỉnh 948 | Nghĩa trang Liệt sĩ huyện - Ranh Tịnh Biên - | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941, 948, 955B |
| 918 | Huyện Tri Tôn | Đường tỉnh 955B | Ngã 3 Ba Chúc - Ngã 3 ấp An Thuận - | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941, 948, 955B |
| 919 | Huyện Tri Tôn | Đường tỉnh 955B | Ngã 3 ấp An Thuận - Ranh Lương Phi - Châu Lăng - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941, 948, 955B |
| 920 | Huyện Tri Tôn | Đường tỉnh 955B | Ranh Lương Phi, Châu Lăng - Ranh Lương Phi, Ba Chúc - | 350.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941, 948, 955B |
| 921 | Huyện Tri Tôn | Đường tỉnh 941 | Cầu số 10 - Cầu số 11 - | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941, 948, 955B |
| 922 | Huyện Tri Tôn | Đường tỉnh 941 | Cầu số 11 - Cầu số 13 - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941, 948, 955B |
| 923 | Huyện Tri Tôn | Đường tỉnh 941 | Cầu số 13 - Cầu số 15 - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941, 948, 955B |
| 924 | Huyện Tri Tôn | Đường tỉnh 941 | Cầu số 15 - Cầu số 16 - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941, 948, 955B |
| 925 | Huyện Tri Tôn | Tri Tôn - Vàm Rầy | Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Núi Tô) - Ranh An Tức - | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941, 948, 955B |
| 926 | Huyện Tri Tôn | Tri Tôn - Vàm Rầy | Giáp ranh Núi Tô - Cầu Lò Gạch - | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941, 948, 955B |
| 927 | Huyện Tri Tôn | Tri Tôn - Vàm Rầy | Cầu lò gạch - Cống trạm bơm (Trừ TTHC xã, TT chợ xã) - | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941, 948, 955B |
| 928 | Huyện Tri Tôn | Tri Tôn - Vàm Rầy | Cống trạm bơm - Ranh Kiên Giang - | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941, 948, 955B |
| 929 | Huyện Tri Tôn | Quốc lộ N1 - cầu Vĩnh Thông | - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941, 948, 955B |
| 930 | Huyện Tri Tôn | Xã Cô Tô | Hương lộ 15 - | 220.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 931 | Huyện Tri Tôn | Xã Cô Tô | Kênh 13: Đường tỉnh 943 - Ranh Tà Đảnh - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 932 | Huyện Tri Tôn | Xã Cô Tô | Kênh 13: Đường tỉnh 943 - Giáp ranh Kiên Giang - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 933 | Huyện Tri Tôn | Xã An Tức | Hương lộ 15: Ranh Núi Tô - Cống Trạm xá - | 200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 934 | Huyện Tri Tôn | Xã An Tức | Hương lộ 15: Cống Trạm xá - Ranh Ô Lâm - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 935 | Huyện Tri Tôn | Xã An Tức | Ranh An Tức - ranh Núi Tô (HL 15 giáp Tri Tôn - Vàm Rầy) - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 936 | Huyện Tri Tôn | Xã An Tức | Đường cầu Lò Gạch - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 937 | Huyện Tri Tôn | Xã An Tức | Đường Ninh Thuận I,II tuyến dân cư (Bổ sung) - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 938 | Huyện Tri Tôn | Xã Núi Tô | Hương lộ 15 - | 220.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 939 | Huyện Tri Tôn | Xã Núi Tô | Đường vào ấp Tô Thuận: đoạn ĐT 943 - Ranh TT. Tri Tôn - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 940 | Huyện Tri Tôn | Xã Núi Tô | Đường tỉnh 943 - Hồ Soài So - | 200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 941 | Huyện Tri Tôn | Xã Núi Tô | Đường cặp kênh 13 - Ranh Cô Tô - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 942 | Huyện Tri Tôn | Xã Ô Lâm | Hương lộ 15 - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 943 | Huyện Tri Tôn | Xã Ô Lâm | Chợ Ô Lâm - Kênh Ninh Phước 1 - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 944 | Huyện Tri Tôn | Xã Ô Lâm | Chùa Bưng - Ô Là Ka - | 220.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 945 | Huyện Tri Tôn | Xã Ô Lâm | Chùa Kom Plưng - Kênh Ninh Phước 1 - | 220.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 946 | Huyện Tri Tôn | Xã Ô Lâm | Đường liên ấp Phước An - Phước Thọ (chùa Kom Plưng - ranh An Tức) - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 947 | Huyện Tri Tôn | Xã Ô Lâm | Chùa Thnôt Chrụm - Kênh Ninh Phước 1 - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 948 | Huyện Tri Tôn | Xã Châu Lăng | Đường trường Dân Tộc Nội Trú tỉnh An Giang - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 949 | Huyện Tri Tôn | Xã Châu Lăng | Cầu Cây Me - Ranh kênh Tha La - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 950 | Huyện Tri Tôn | Xã Châu Lăng | Đoạn kênh Tha La - Mũi Tàu - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 951 | Huyện Tri Tôn | Xã Châu Lăng | Đường từ cầu Cây Me - Cầu Lò Gạch (Châu Lăng - Lương Phi) - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 952 | Huyện Tri Tôn | Xã Châu Lăng | Hương lộ 17: từ Đường tỉnh 955B - Ranh Tịnh Biên - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 953 | Huyện Tri Tôn | Xã Tân Tuyến | Đường Kênh 10: Đường tỉnh 943 - Ranh Tà Đảnh - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 954 | Huyện Tri Tôn | Xã Tân Tuyến | Đường Kênh 10: Đường tỉnh 943 - Ranh Kiên Giang - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 955 | Huyện Tri Tôn | Xã Lê Trì | Đường Ba Chúc Sóc Tức - | 230.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 956 | Huyện Tri Tôn | Xã Lê Trì | Lộ kênh 24 - Giáp ranh Lạc Quới - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 957 | Huyện Tri Tôn | Xã Lê Trì | Hương lộ 17 (Đường tỉnh 955B - Ranh Tịnh Biên) - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 958 | Huyện Tri Tôn | Xã Lê Trì | Tuyến DC 24 - Cây Dầu - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 959 | Huyện Tri Tôn | Xã Vĩnh Phước | Đường Kênh Mới (giáp ranh 3 xã: Vĩnh Phước - Lương Phi - Lạc Quới) - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 960 | Huyện Tri Tôn | Xã Vĩnh Phước | Đường Kênh T5 - | 140.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 961 | Huyện Tri Tôn | Xã Vĩnh Gia | Cầu T4 - Ranh Vĩnh Phước - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 962 | Huyện Tri Tôn | Xã Vĩnh Gia | Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 963 | Huyện Tri Tôn | Xã Lương Phi | Đường tỉnh 955B - Khu di tích Ô T à Sóc - | 260.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 964 | Huyện Tri Tôn | Xã Lương Phi | Đoạn cầu Lò Gạch - Ranh Vĩnh Phước - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 965 | Huyện Tri Tôn | Xã Lương An Trà | Cầu chữ U - Ranh Ô Lâm - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 966 | Huyện Tri Tôn | Xã Lương An Trà | Tuyến dân cư Giồng Cát - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 967 | Huyện Tri Tôn | Xã Lương An Trà | Tuyến dân cư Văn phòng ấp Giồng Cát - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 968 | Huyện Tri Tôn | Xã Lương An Trà | Tuyến dân cư Cây Gòn - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 969 | Huyện Tri Tôn | Xã Lạc Quới | Tuyến dân cư Cơ Đê (Vĩnh Phú - Vĩnh Quới) - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 970 | Huyện Tri Tôn | Xã Lạc Quới | Tuyến dân cư Cơ Đê Vĩnh Hòa - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 971 | Huyện Tri Tôn | Xã Lạc Quới | Đường kênh T5 - Ranh Vĩnh Phước - | 140.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 972 | Huyện Tri Tôn | Xã Lạc Quới | Tuyến dân cư Cơ Đê Vĩnh Thuận - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 973 | Huyện Tri Tôn | Xã Lạc Quới | Đường kênh mới (Lạc Quới, Vĩnh Phước, Lương Phi) - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 974 | Huyện Tri Tôn | Xã Tà Đảnh | - Đường kênh 10: Đường tỉnh 941 - Tân Tuyến - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 975 | Huyện Tri Tôn | Xã Tà Đảnh | - Đường kênh 13: Đường tỉnh 941 - Cô Tô - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã |
| 976 | Huyện Tri Tôn | Xã Châu Lăng | - | 50.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn khu vực còn lại |
| 977 | Huyện Tri Tôn | Xã Cô Tô | - | 70.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn khu vực còn lại |
| 978 | Huyện Tri Tôn | Xã Lương Phi | - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn khu vực còn lại |
| 979 | Huyện Tri Tôn | Xã Vĩnh Gia | - | 60.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn khu vực còn lại |
| 980 | Huyện Tri Tôn | Xã Tà Đảnh | - | 50.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn khu vực còn lại |
| 981 | Huyện Tri Tôn | Xã Lạc Quới | - | 50.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn khu vực còn lại |
| 982 | Huyện Tri Tôn | Xã Lương An Trà | - | 60.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn khu vực còn lại |
| 983 | Huyện Tri Tôn | Xã Tân Tuyến | - | 50.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn khu vực còn lại |
| 984 | Huyện Tri Tôn | Xã Núi Tô | - | 80.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn khu vực còn lại |
| 985 | Huyện Tri Tôn | Xã Ô Lâm | - | 50.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn khu vực còn lại |
| 986 | Huyện Tri Tôn | Xã An Tức | - | 50.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn khu vực còn lại |
| 987 | Huyện Tri Tôn | Xã Lê Trì | - | 50.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn khu vực còn lại |
| 988 | Huyện Tri Tôn | Xã Vĩnh Phước | - | 50.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn khu vực còn lại |
| 989 | Huyện Tịnh Biên | Khu vực chợ (2 dãy phố) | đường Trà Sư (QL-91) - Đường Dương Văn Hảo (lộ Thới Hòa 2) - | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 990 | Huyện Tịnh Biên | Đường Nguyễn Sinh Sắc (HL8) | Đầu chợ - Biên trên đường vào Huyện đội (cũ) - | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 991 | Huyện Tịnh Biên | Đường Nguyễn Sinh Sắc (HL8) | Biên trên đường Huyện đội - Đường vòng núi Trà Sư - | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 992 | Huyện Tịnh Biên | Đường Anh Vũ Sơn (ĐT-948) | Trụ điện số 2/232.1 - Biên đầu ngã 3 Thới Sơn - | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 993 | Huyện Tịnh Biên | Đường Anh Vũ Sơn (ĐT-948) | Ngã 3 Thới Sơn - Ranh Thới Sơn - | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 994 | Huyện Tịnh Biên | Đuờng Trà Sư (QL-91) | UBND TT Nhà Bàng (kể cả đường vào) - chợ Nhà Bàng - | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 995 | Huyện Tịnh Biên | Đuờng Trà Sư (QL-91) | Chợ Nhà Bàng - Hết ranh Chùa 9 Tầng - | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 996 | Huyện Tịnh Biên | Đuờng Trà Sư (QL-91) | Hết ranh chùa 9 tầng - Ranh An Phú - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 997 | Huyện Tịnh Biên | Đuờng Trà Sư (QL-91) | UBND TT Nhà Bàng - Cầu Trà Sư - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 998 | Huyện Tịnh Biên | Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) | Đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7)- Trụ điện 1/34 (ranh thửa 50, 67 tờ 25) - | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 999 | Huyện Tịnh Biên | Đoàn Minh Huyên (HL-7) | Ngã ba Thới Sơn - Hết ranh Trạm xá Nhà Bàng - | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |
| 1000 | Huyện Tịnh Biên | Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) | Trụ điện 1/34 (ranh thửa 50, 67 tờ 25)- Đường Trà Sư - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị, ven đô thị |