Tra cứu Văn bản, Tiêu Chuẩn VN, Công văn Mẫu hợp đồng

Mẫu hợp đồng => HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Tải về Chỉnh sửa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

………, ngày ... tháng ... năm 20...

HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN
DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Số: ……………………….

Căn cứ Bộ luật dân sự ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 18/2016/TT-BKHCN ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về hướng dẫn quản lý Dự án khoa học và công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành "Mu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ";

Căn cứ ... (Ghi các Quyết định phê duyệt, giao, triển khai thực hiện Dự án khoa học và công nghệ này)

CHÚNG TÔI GỒM:

1. Bên đặt hàng (Bên A):

a) Đơn vị quản lý kinh phí

- Do Ông/Bà ……………………………………………………………………………………………

- Chức vụ: ………………………………………… làm đại diện.

- Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………..

- Điện thoại: …………………………. Email: ………………………………………………………..

- Số tài khoản: ………………………… tại ………………………………………………………….

b) Đơn vị quản lý dự án

- Do Ông/Bà ……………………………………………………………………………………………

- Chức vụ: ………………………………………… làm đại diện.

- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………..

- Điện thoại: …………………………. Email: ………………………………………………………..

2. Bên nhận đặt hàng (Bên B): (Ghi tên tổ chức chủ trì thực hiện Dự án KHCN): …………..

…………………………………………………………………………………………........................

- Do Ông/Bà ……………………………………………………………………………………………

- Chức vụ: ………………………………………… làm đại diện.

- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………..

- Điện thoại: …………………………. Email: ………………………………………………………..

- Số tài khoản: ………………………… tại ………………………………………………………….

Cùng thỏa thuận và thống nhất ký kết Hợp đồng thực hiện Dự án KH&CN (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản sau:

Điều 1. Đt hàng và nhn đt hàng thực hiện D án KH&CN

Bên A đặt hàng và Bên B nhận đặt hàng thực hiện Dự án KH&CN theo các nội dung trong Thuyết minh Tổng quát Dự án KH&CN đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (sau đây gọi tắt là Thuyết minh).

Thuyết minh là bộ phận không tách rời của Hợp đồng.

Điều 2. Thời gian thực hiện Hợp đồng

Thời gian thực hiện Dự án KH&CN là ... tháng, từ tháng ... năm 20... đến tháng ... năm 20...

Điều 3. Kinh phí thực hiện Dự án KH&CN

1. Dự án KH&CN được thực hiện theo hình thức1: Khoán chi một phần/Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng.

2. Tổng kinh phí thực hiện Dự án KH&CN là ... (bằng chữ: ...), trong đó:

- Kinh phí từ ngân sách nhà nước: ... (bằng chữ: ...).

+ Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc Dự án là: ... (bằng chữ: ...);

+ Kinh phí hoạt động chung của Dự án là: ... (bằng chữ: ...);

- Kinh phí từ nguồn khác: ... (bằng chữ: ...)2.

3. Kinh phí được phân bổ cho các nhiệm vụ của Dự án KH&CN, kinh phí hoạt động chung và kinh phí khoán chi có phụ lục kèm theo.

4. Tiến độ cấp kinh phí: Tiến độ cấp kinh phí cho Dự án KH&CN và các cơ quan chủ trì nhiệm vụ thuộc Dự án KH&CN được ghi trong Thuyết minh phù hợp với quy định pháp luật.

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên

1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A

a) Cung cấp các thông tin cần thiết cho việc triển khai, thực hiện Hp đồng;

b) Bố trí cho Bên B số kinh phí từ ngân sách nhà nước quy định tại khoản 2 Điều 3 Hợp đồng này theo tiến độ kế hoạch, tương ứng với các nội dung nghiên cứu được phê duyệt;

c) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, mua sắm máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu và dịch vụ của Thuyết minh bằng kinh phí do Bên A cấp (nếu có);

d) Trước mỗi đợt cấp kinh phí, trên cơ sở báo cáo tình hình thực hiện Dự án KH&CN của Bên B, Bên A căn cứ vào sản phẩm, khối lượng công việc đã hoàn thành theo Thuyết minh đ cấp tiếp kinh phí thực hiện Hợp đồng. Bên A có quyền thay đi tiến độ cấp hoặc ngừng cấp kinh phí nếu Bên B không hoàn thành công việc đúng tiến độ, đúng nội dung công việc được giao;

đ) Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất để đánh giá tình hình Bên B thực hiện Dự án KH&CN Thuyết minh;

e) Kịp thời xem xét, giải quyết theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền giải quyết kiến nghị, đề xuất của Bên B về điều chỉnh nội dung chuyên môn, kinh phí và các vấn đề phát sinh khác trong quá trình thực hiện Dự án KH&CN;

g) Tổ chức đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện Dự án KH&CN của Bên B theo các yêu cầu, chỉ tiêu trong Thuyết minh;

h) Có trách nhiệm cùng Bên B tiến hành thanh lý Hợp đồng theo quy định hiện hành;

i) Phối hợp cùng Bên B xử lý tài sản được mua sắm bằng ngân sách nhà nước hoặc được tạo ra từ kết quả nghiên cứu của Dự án KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước (nếu có) theo quy định của pháp luật;

k) Tiếp nhận kết quả thực hiện Dự án KH&CN, bàn giao kết quả thực hiện Dự án KH&CN cho tổ chức đề xuất đặt hàng hoặc tổ chức triển khai ứng dụng sau khi được nghiệm thu;

l) Có trách nhiệm hướng dẫn việc trả thù lao cho tác giả nếu có lợi nhuận thu được từ việc ứng dụng kết quả của Dự án KH&CN và thông báo cho tác giả việc bàn giao kết quả thực hiện Dự án KH&CN (nếu có);

m) Ủy quyền cho Bên B tiến hành đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với kết quả thực hiện Dự án KH&CN (nếu có) theo quy định hiện hành;

n) Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật khoa học và công nghệ và các văn bản liên quan.

2. Quyền và nghĩa vụ của Bên B

a) Tổ chức triển khai đầy đủ các nội dung nghiên cứu của Dự án KH&CN đáp ứng các yêu cầu chất lượng, tiến độ và chỉ tiêu theo Thuyết minh;

b) Cam kết thực hiện và bàn giao sản phẩm cuối cùng đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đã được phê duyệt;

c) Được quyền tự chủ, tự quyết định việc sử dụng phần kinh phí được giao khoán để thực hiện Dự án KH&CN;

d) Yêu cầu Bên A cung cấp thông tin cần thiết để triển khai thực hiện Hợp đồng;

đ) Kiến nghị, đề xuất điều chỉnh các nội dung chuyên môn, kinh phí và thời hạn thực hiện Hợp đồng khi cần thiết;

e) Yêu cầu Bên A cấp đủ kinh phí theo đúng tiến độ quy định trong Hợp đồng khi hoàn thành đầy đủ nội dung công việc theo tiến độ cam kết. Đảm bảo huy động đủ nguồn kinh phí khác theo cam kết. Sử dụng kinh phí đúng mục đích, đúng chế độ hiện hành và có hiệu quả;

g) Xây dựng kế hoạch đấu thầu mua sắm máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu và dịch vụ của Dự án KH&CN bằng kinh phí do Bên A cấp (nếu có) để gửi Bên A phê duyệt và thực hiện mua sắm theo quy định của pháp luật;

h) Chấp hành các quy định pháp luật trong quá trình thực hiện Hợp đồng. Tạo điều kiện thuận lợi và cung cấp đầy đủ thông tin cho các cơ quan quản lý trong việc giám sát, kiểm tra, thanh tra đối với Dự án KH&CN theo quy định của pháp luật;

i) Thực hiện việc tự đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở theo quy định hiện hành khi kết thúc Dự án KH&CN. Sau khi đánh giá, nghiệm thu cấp cơ sở hoàn chỉnh lại hồ sơ theo kết luận của Hội đồng đánh giá cấp cơ sở, Bên B có trách nhiệm chuyn cho Bên A các hồ sơ đ Bên A tiến hành việc đánh giá, nghiệm thu theo quy định pháp luật;

k) Có trách nhiệm quản lý tài sản được mua sắm bằng ngân sách nhà nước hoặc được tạo ra từ kết quả nghiên cứu của Dự án KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước (nếu có) cho tới khi có quyết định xử lý các tài sản đó của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;

l) Có trách nhiệm cùng Bên A tiến hành thanh lý Hợp đồng theo quy định;

m) Thực hiện việc đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ theo ủy quyền của Bên A đối với kết quả nghiên cứu (nếu có);

n) Thực hiện đăng ký, giao nộp kết quả thực hiện Dự án KH&CN tại cơ quan thông tin khoa học và công nghệ quốc gia và tại các tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ theo quy định pháp luật;

o) Công bố kết quả thực hiện Dự án KH&CN sau khi được Bên A cho phép;

p) Chủ nhiệm Dự án KH&CN cùng với các cá nhân trực tiếp sáng tạo ra kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được đứng tên tác giả trong Dự án KH&CN và hưởng quyền tác giả bao gồm cả các lợi ích thu được (nếu có) từ việc khai thác thương mại các kết quả thực hiện Dự án KH&CN theo quy định pháp luật và các thỏa thuận khác (nếu có);

q) Có trách nhiệm trực tiếp hoặc tham gia triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ theo yêu cầu của Bên A hoặc tổ chức, cá nhân được Bên A giao quyền sở hữu, sử dụng kết quả thực hiện Dự án KH&CN;

r) Thực hiện bảo mật các kết quả thực hiện Dự án KH&CN theo quy định về bảo vệ bí mật của nhà nước;

s) Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định Luật khoa học và công nghệ và các văn bản liên quan.

Điều 5. Chấm dứt Hợp đồng

Hợp đồng này chấm dứt trong các trường hợp sau:

1. Dự án KH&CN đã kết thúc và được nghiệm thu.

2. Có căn cứ để khẳng định việc thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện Dự án KH&CN là không cần thiết và hai bên đồng ý chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn.

3. Bên B bị đình chỉ thực hiện Dự án KH&CN theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.

4. Bên B không nộp hồ sơ để đánh giá, nghiệm thu Dự án KH&CN theo quy định pháp luật.

5. Bên A vi phạm một trong các điều kiện dẫn đến việc Dự án KH&CN không thể tiếp tục thực hiện do:

a) Không cấp đủ kinh phí theo tiến độ thực hiện Dự án KH&CN mà không có lý do chính đáng;

b) Không kịp thời giải quyết những kiến nghị, đề xuất của Bên B theo quy định của pháp luật.

Điều 6. Xử lý tài chính khi chấm dứt Hợp đồng

1. Đối với Dự án KH&CN đã kết thúc và được nghiệm thu:

a) Dự án KH&CN đã kết thúc và đánh giá nghiệm thu từ mức “Đạt” trở lên thì Bên A thanh toán đầy đủ kinh phí cho Bên B theo quy định tại Hợp đồng này.

b) Dự án KH&CN đã kết thúc, nhưng nghiệm thu mức “không đạt” thì Bên B có trách nhiệm hoàn trả toàn bộ số kinh phí ngân sách nhà nước đã cấp nhưng chưa sử dụng. Bên B nộp hoàn trả ngân sách nhà nước ...3 tổng kinh phí ngân sách nhà nước đã sử dụng cho Dự án KH&CN nếu do lỗi khách quan hoặc ...4 tổng kinh phí ngân sách nhà nước đã sử dụng cho Dự án KH&CN nếu do lỗi chủ quan.

2. Đối với Dự án KH&CN chấm dứt khi có căn cứ khẳng định không còn nhu cu thực hiện:

a) Trường hợp Dự án KH&CN chấm dt khi có căn cứ khẳng định không còn nhu cu thực hiện thì hai bên cùng nhau xác định khối lượng công việc Bên B đã thực hiện đ làm căn cứ thanh toán số kinh phí Bên B đã sử dụng nhằm thực hiện Dự án KH&CN và thu hồi số kinh phí còn lại đã cấp cho Bên B.

b) Trường hợp hai bên thỏa thuận ký Hợp đồng mới để thay thế và kết quả nghiên cứu của Hợp đồng cũ là một bộ phận cấu thành kết quả nghiên cứu của Hợp đồng mới thì số kinh phí đã cấp cho Hợp đồng cũ được tính vào kinh phí cấp cho Hợp đồng mới và được tiếp tục thực hiện với Hợp đồng mới.

3. Đối với Dự án KH&CN bị đình chỉ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền hoặc Hợp đồng bị chấm dứt do Bên B không nộp hồ sơ để đánh giá, nghiệm thu Dự án KH&CN theo quy định pháp luật thì Bên B có trách nhiệm hoàn trả toàn bộ số kinh phí ngân sách nhà nước đã được cấp nhưng chưa sử dụng. Bên B nộp hoàn trả ngân sách nhà nước ....5 tổng kinh phí ngân sách nhà nước đã sử dụng cho Dự án KH&CN nếu do lỗi khách quan hoặc ….6 tổng kinh phí ngân sách nhà nước đã sử dụng cho Dự án KH&CN nếu do lỗi chủ quan.

4. Đối với Dự án KH&CN không hoàn thành do lỗi của Bên A dẫn đến việc chấm dứt Hợp đồng thì Bên B không phải bồi hoàn số kinh phí đã sử dụng đ thực hiện Dự án KH&CN, nhưng vẫn phải thực hiện việc quyết toán kinh phí theo quy định của pháp luật.

Điều 7. Xử lý tài sản khi chấm dứt Hợp đồng7

1. Khi chấm dứt Hợp đồng, việc xử lý tài sản được mua sắm hoặc được hình thành bằng ngân sách nhà nước cấp cho Dự án KH&CN được thực hiện theo quy định pháp luật.

2. Các sản phẩm vật chất của Dự án KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước: nguồn thu khi các sản phẩm này được tiêu thụ trên thị trường sau khi trừ các khoản chi phí cần thiết, hợp lệ, được phân chia theo quy định pháp luật.

Điều 8. Điều khoản chung

1. Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu một trong hai bên có yêu cầu sửa đổi, bổ sung nội dung hoặc có căn cứ đ chấm dứt thực hiện Hợp đồng thì phải thông báo cho bên kia ít nhất là 15 ngày làm việc trước khi tiến hành sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt thực hiện Hợp đồng, xác định trách nhiệm của mỗi bên và hình thức xử lý. Các sửa đổi, bổ sung (nếu có) phải lập thành văn bản có đầy đủ chữ ký của các bên và được coi là bộ phận của Hợp đồng và là căn cứ đ nghim thu kết quả của Dự án KH&CN.

2. Khi một trong hai bên gặp phải trường hợp bất khả kháng dẫn đến việc không thể hoặc chậm thực hiện nghĩa vụ đã thỏa thuận trong Hợp đồng thì có trách nhiệm thông báo cho Bên kia trong 10 ngày làm việc k từ ngày xảy ra sự kiện bất khả kháng. Hai bên có trách nhiệm phối hợp xác định nguyên nhân và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đ giải quyết theo quy định của pháp luật.

3. Hai bên cam kết thực hiện đúng các quy định của Hợp đồng và có trách nhiệm hợp tác giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện. Bên vi phạm các cam kết trong Hợp đồng phải chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật.

4. Mọi tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện Hợp đồng do các bên thương lượng hòa giải để giải quyết. Trường hợp không hòa giải được thì một trong hai bên có quyền đưa tranh chấp ra Trọng tài để giải quyết (hoặc khởi kiện tại Tòa án có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự)8.

Điều 9. Hiệu lực của Hợp đồng

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày ... tháng ... năm ... Hợp đồng này được lập thành ... bản và có giá trị như nhau, mỗi Bên giữ ... bản./.

 

BÊN A
(Bên đặt hàng)
(Chữ ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)

BÊN B
(Bên nhận đặt hàng)
(Chữ ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)

_______________

1 Lựa chọn và ghi hình thức khoán chi áp dụng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được phê duyệt.

2 Bỏ nội dung này đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không có kinh phí từ nguồn khác

3, 4 Các bên xác định mức bồi hoàn căn cứ theo quy định pháp luật hiện hành về mức xử lý trách nhiệm đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không hoàn thành.

5, 6, 7 Các bên xác định mức bồi hoàn căn cứ theo quy định pháp luật hiện hành về mức xử lý trách nhiệm đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không hoàn thành.

8 Các bên thỏa thuận và ch ghi trong Hợp đồng một hình thức giải quyết là Trọng tài hoặc Tòa án.

 

PHỤ LỤC 1: NỘI DUNG, CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH THEO NĂM

Kèm theo Hợp đồng s: …………………………….

I. Năm ...

1. Nhiệm vụ số 1:

TT

Nội dung/ công việc hoàn thành

Yêu cầu chất lượng

Thời hạn hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Nhiệm vụ số 2:

TT

Nội dung/ công việc hoàn thành

Yêu cầu chất lượng

Thời hạn hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

………………………..

n. Nhiệm vụ số n:

 


 

PHỤ LỤC 2: KINH PHÍ THỰC HIỆN DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THEO NỘI DUNG VÀ TIẾN ĐỘ NĂM

Kèm theo Hợp đồng s:....

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Nội dung các khoản chi

Tổng kinh phí

Ngun vn

               

Ngân sách SNKH

Khác

             

Tổng số

Trong đó, khoán chi

Năm thứ nht (2015+2016)

Năm thứ hai (2017)

Năm thứ ba (2018)

     

Tổng số

Trong đó, khoán chi

Tng số

Trong đó, khoán chi

Tổng s

Trong đó, khoán chi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

I

Nhiệm vụ s 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trả công lao động (khoa học, phổ thông)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nguyên, vật liệu, năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thiết bị, máy móc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tng s

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Nhiệm vụ s2...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Chi quản lý chung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nguồn: 18/2016/TT-BKHCN

HỖ TRỢ NHANH

Dịch Vụ
Hỗ trợ trực tuyến
Điện thoại Điện thoại (08) 3930 3279
Di động Di động 0906 22 99 66
01238 22 99 66
 

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:
DMCA.com Protection Status