Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Công văn số 3554/TCT-DNK của Tổng cục Thuế về việc đề nghị giải đáp thuế suất thuế GTGT đối với sản phẩm chè

Số hiệu: 3554/TCT-DNK Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Tổng cục Thuế Người ký: Phạm Văn Huyến
Ngày ban hành: 12/10/2005 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

TỔNG CỤC THUẾ
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 3554/TCT-DNK
V/v: thuế suất thuế GTGT

Hà Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2005 

 

Kính gửi :

Công ty cổ phần chè Tín Đạt
(Tổ 8, P. Phan Đình Phùng- Tỉnh Thái Nguyên)

Trả Lời Công Văn Số 101cv/Tckt Ngày 16/9/2005 Của Công Ty Về Việc Đề nghị giải đáp thuế suất thuế giá trị gia tăng (GTGT) đối với sản phẩm chè. Tổng cục Thuế có ý kiến như sau:

Theo qui định tại Điểm 2.10 và Điểm 3.27, Mục II, Phần B Thông tư số 120/2003/TT-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật thuế GTGT và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế GTGT thì:

Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, hải sản nuôi trồng, đánh bắt chưa qua chế biến hoặc chỉ qua sơ chế làm sạch, ướp đông, phơi sấy khô ở khâu kinh doanh thương mại… được áp dụng mức thuế suất thuế GTGT 5%.

Các loại hàng hóa, dịch vụ khác không qui định tại mục II, phần A và Mục II, phần B Thông tư này đều áp dụng thuế suất thuế GTGT 10%.

Theo qui định nêu trên thì trường hợp Doanh nghiệp mua chè tươi về sơ chế (chỉ phơi sấy khô) hoặc mua chè sơ chế (phơi sấy khô) về đóng túi bán ra áp dụng thuế suất thuế GTGT 5%; trường hợp Doanh nghiệp mua chè tươi hoặc chè đã sơ chế (phơi sấy khô) về chế biến (tẩm ướp hương liệu, phân loại, đóng gói…) thành chè thành phẩm (chè hương, chè đen, chè xanh…) bán ra áp dụng thuế suất thuế GTGT 10%.

Tổng cục Thuế trả lời để Doanh nghiệp được biết và đề nghị Doanh nghiệp liên hệ với Cục thuế địa phương để được giải quiết cụ thể theo hướng trên./.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục thuế tỉnh Thái Nguyên;
- Chi Cục thuế Huyện Đại Từ;
- Lưu: VT, DNK (2b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
 



Phạm Văn Huyến

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Công văn số 3554/TCT-DNK của Tổng cục Thuế về việc đề nghị giải đáp thuế suất thuế GTGT đối với sản phẩm chè

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


2.917

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT có liên kết cung cấp dịch vụ tại các Báo điện tử sau:

TVPL:
DMCA.com Protection Status