31/12/2009 | 1359 Lượt xem |
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG  
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 33/2009/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2009

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TẦU NGHIÊN CỨU BIỂN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 25/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUY ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật Tầu Nghiên cứu biển.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2010.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ven biển, Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỬ TRƯỞNG




Nguyễn Văn Đức

 

ĐỊNH MỨC

KINH TẾ - KỸ THUẬT TẦU NGHIÊN CỨU BIỂN
(ban hành kèm theo Thông tư số 33/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật Tầu Nghiên cứu biển quy định mức giới hạn cho phép tiêu hao lao động, thiết bị, dụng cụ, vật tư, nhiên liệu để đảm bảo hoạt động thường xuyên của Tầu Nghiên cứu biển, phục vụ các chuyến khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường biển tại các vùng biển Việt Nam.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức này áp dụng đối với tầu chuyên dụng khảo sát, nghiên cứu khí tượng thủy văn và môi trường biển có các thông số, đặc trưng kỹ thuật sau:

- Chiều dài: 70 mét;

- Chiều rộng: 13 mét;

- Chiều cao tối đa: 20 mét (tính từ đáy đến đỉnh cột giữa);

- Mớn nước tối đa: 4,2 mét;

- Công suất máy chính: 980 x 2 máy = 1960 HP;

- Lượng chiếm nước: D = 1982 tấn;

- Dung tích: 1809 tấn đăng ký;

- Trọng tải: 650 tấn.

3. Cơ sở xây dựng định mức

Định mức được biên soạn trên cơ sở thực tiễn hoạt động khảo sát, nghiên cứu khí tượng thủy văn và môi trường biển bằng Tầu Nghiên cứu biển trong 10 năm qua, đồng thời căn cứ vào những văn bản chủ yếu sau:

- Nghị định số 195/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ về thời giờ làm việc và thời giờ nghỉ ngơi;

- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước;

- Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;

- Quyết định số 188/1999/QĐ-TTg ngày 17 tháng 9 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chế độ tuần làm việc 40 giờ;

- Quyết định số 15/2007/QĐ-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành “Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra khảo sát khí tượng thủy văn”;

- Quyết định số 29/2008/QĐ-BGTVT ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam;

- Quyết định số 68/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại;

- Quyết định số 704/2000/QĐ-TCKTTV ngày 04 tháng 10 năm 2000 của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Tầu Nghiên cứu biển Việt Nam;

- Thông tư số 07/LĐTBXH-TT ngày 11 tháng 4 năm 1995 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Bộ luật lao động;

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật Tầu Nghiên cứu biển bao gồm các định mức thành phần sau:

- Định mức lao động được thể hiện dưới dạng định mức định biên;

- Định mức định biên: quy định số lao động (còn được gọi là số biên chế) cần thiết để quản lý, vận hành Tầu Nghiên cứu biển và thực hiện công việc khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường biển tại vùng biển Việt Nam;

- Đơn vị tính định mức lao động là người, tương ứng với từng cấp bậc công việc theo quy định hiện hành.

4.2. Định mức thiết bị

- Xác định số lượng, chủng loại thiết bị và các chi tiết của thiết bị cần đầu tư trang bị, mức độ khấu hao và thời hạn bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế hàng năm cho các ngành của Tầu Nghiên cứu biển để đảm bảo tầu luôn sẵn sàng hoạt động (mức độ khấu hao được xác định dựa trên cơ sở quy định của Đăng kiểm, tham khảo các tài liệu nước ngoài và trên cơ sở thực tế hoạt động Tầu Nghiên cứu biển đối với thiết bị làm việc trong điều kiện khắc nghiệt);

- Xác định số lượng, chủng loại và các chi tiết của thiết bị cần phải bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế phục vụ cho 01 chuyến khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường biển bằng Tầu Nghiên cứu biển.

4.3. Định mức dụng cụ

- Xác định số lượng, chủng loại dụng cụ cần đầu tư trang bị, mức độ khấu hao hàng năm cho các ngành của Tầu Nghiên cứu biển để đảm bảo tầu luôn sẵn sàng hoạt động;

- Xác định số lượng, chủng loại dụng cụ cần phải bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế phục vụ cho 01 chuyến khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường biển bằng Tầu Nghiên cứu biển.

4.4. Định mức vật tư

- Xác định số lượng, chủng loại vật tư cần đầu tư trang bị hàng năm cho các ngành của Tầu Nghiên cứu biển để đảm bảo tầu luôn sẵn sàng hoạt động;

- Xác định số lượng, chủng loại vật tư cần thiết phục vụ cho 01 chuyến khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường biển bằng Tầu Nghiên cứu biển.

4.5. Định mức nhiên liệu

- Xác định số lượng các loại nhiên liệu cần thiết cho 01 giờ Tầu Nghiên cứu biển đỗ tại cảng;

- Xác định số lượng các loại nhiên liệu cần thiết cho 01 giờ Tầu Nghiên cứu biển chạy hành trình từ cảng đến khu vực khảo sát và ngược lại (số lượng các loại nhiên liệu khi tầu chạy bảo dưỡng cũng được tính như khi chạy hành trình);

- Xác định số lượng các loại nhiên liệu cần thiết cho 01 giờ Tầu Nghiên cứu biển chạy phục vụ khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường biển tại các trạm mặt rộng;

- Xác định số lượng các loại nhiên liệu cần thiết cho 01 giờ Tầu Nghiên cứu biển đỗ tại trạm khảo sát liên tục khí tượng thủy văn và môi trường biển.

5. Các chi phí khác có liên quan đến việc vận hành Tầu Nghiên cứu biển và khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường biển chưa có trong tập định mức này:

- Số lượng nước ngọt cho một người, một ngày khi tầu neo đỗ tại cảng;

- Số lượng nước ngọt cho một ngày, một người khi tầu thực hiện nhiệm vụ khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường biển;

- Lệ phí cảng, luồng lạch, thuê đò ra, vào tầu, đăng kiểm định kỳ;

- Các chế độ đặc thù đối với cán bộ thuyền viên, viên chức và cán bộ khoa học làm việc trên Tầu Nghiên cứu biển.

7. Khi áp dụng định mức có gì vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời.

8. Những từ viết tắt trong định mức

Chữ viết tắt

Nội dung viết tắt

CBVC

Cán bộ viên chức

DP

Dự phòng

ĐVT

Đơn vị tính

KTTV

Khí tượng thủy văn

KTTV&MT

Khí tượng thủy văn và môi trường

KT - KT

Kinh tế - kỹ thuật

NCB

Nghiên cứu biển

STT

Số thứ tự

SD

Sử dụng

Tầu NCB

Tầu Nghiên cứu biển

th

Tháng

Phần 2.

ĐỊNH MỨC KT - KT

1. Vận hành tầu NCB phục vụ khảo sát KTTV&MT biển

1.1. Định mức lao động theo định biên

1.1.1. Nội dung nhiệm vụ

- Vận hành ngành boong tầu: Sỹ quan và thủy thủ tầu thực hiện các nhiệm vụ:

+ Điều khiển tầu;

+ Lái tầu;

+ Cảng giới tầu;

+ Bảo quản tầu.

- Vận hành ngành máy tầu:

+ Điều khiển hệ thống máy của tầu;

+ Vận hành máy liên tục;

+ Vận hành hệ thống điện toàn tầu;

1.1.2. Định biên lao động

Bảng 1

STT

Chức danh định biên

Định biên

Cấp bậc công việc

1

Vận hành ngành boong tầu

 

Thuyền trưởng

1

2/2

 

Đại phó

1

2/2

 

Thuyền phó Hai

1

2/2

 

Thuyền phó Ba

1

2/2

 

Sĩ quan An ninh

1

2/4

 

Sĩ quan Quản trị

1

2/4

 

Thủy thủ trưởng

1

2/4

 

Thủy thủ

6

3/4

2

Vận hành ngành máy tầu

 

Máy trưởng

1

2/2

 

Máy hai

1

1/2

 

Máy ba

1

1/2

 

Máy tư

1

2/2

 

Sĩ quan điện

1

3/4

 

Sĩ quan vô tuyến điện

1

2/4

 

Thợ máy chính

1

3/4

 

Thợ máy

4

3/4

 

Thợ điện

1

3/4

3

Các chức danh khác

 

Bác sỹ

1

5/9

 

Cấp dưỡng

3

3/4

Tổng

29

 

Ghi chú:

- Cấp bậc công việc (bậc lương thuyền viên) các chức danh thuyền viên Tầu NCB được xếp theo Bảng lương B2, Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ (theo nhóm tầu vận tải biển có mã lực từ 1600 GRT đến 5999 GRT);

- Đối với các chức danh không theo nhóm tầu thì cấp bậc công việc được xếp theo Bảng lương B2 tầu vận tải biển, vận tải sông không theo nhóm tầu theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ;

- Bác sỹ (y tá) theo Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ;

- Mức lương tối thiểu cho CBVC Tầu NCB được thực hiện theo Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.

1.2. Định mức thiết bị và vật tư

1.2.1. Định mức thiết bị

1.2.1.1. Vận hành ngành boong tầu

Bảng 2

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Số lượng

Định mức khấu hao trên một thiết bị cho 01 năm (%)

SD

DP

I

Ngành nghi khí hàng hải

 

 

 

 

1

Ra đa Tokimec BR – 1800 – 24

bộ

1

 

10,0

2

La bàn điện Tokimec ES – 110

bộ

1

1

8,0

3

La bàn từ lái 175MM KEA

cái

1

 

10,0

4

La bàn chuẩn

cái

1

 

10,0

5

Máy xác định vị trí tầu Koden – KGP – 911

cái

1

 

10,0

6

Máy đo sâu Koden CVS – 106

cái

1

 

10,0

7

Ra đa Furuno RDP – 104

cái

1

 

10,0

8

Hàng hải vệ tinh Koden – KGP – 913

cái

1

 

10,0

II

Ngành vô tuyến điện

 

 

 

 

1

Inmasat – C (Furno)

bộ

1

 

10,0

 

Bộ chuyển đổi nguồn điện

bộ

1

 

8,0

 

Máy in PP – 510

cái

1

 

15,0

 

Ăng ten

cái

1

 

8,0

2

MF/HF DSC (Furno)

bộ

1

 

10,0

 

Khối thu phát FS – 5000T

cái

1

 

10,0

 

Bộ chuyển đổi AT – 5000

cái

1

 

10,0

 

Máy in PP – 510

cái

1

 

15,0

 

Radio Telephon FS - 5000

cái

1

 

10,0

3

SAR – 360 – 2182 KHZ

cái

1

 

10,0

4

ICR71 E

cái

1

 

10,0

5

Icom IC – M7000 TY

bộ

1

 

10,0

6

Furuno VHF FM – 8500

bộ

1

 

10,0

7

Furuno VHF JHF – 32A

bộ

1

 

10,0

8

Icom VHF IC – M58

bộ

1

 

10,0

9

Navtex NT – 900

cái

1

1

10,0

10

Điện thoại vệ tinh Nera

bộ

1

 

8,0

 

Ăng ten

cái

1

 

8,0

11

Epirb

cái

1

 

10,0

III

Ngành quản trị

 

 

 

 

1

Máy vi tính

bộ

2

2

15,0

2

Máy in Laser

cái

1

1

15,0

3

Máy photocopy

cái

1

1

10,0

4

Máy lọc nước nóng, lạnh

cái

3

1

10,0

5

Máy giặt

cái

2

 

10,0

6

Tủ lạnh

cái

6

 

10,0

7

Dàn nghe nhạc

bộ

1

 

12,5

8

Ti vi

cái

6

 

12,5

IV

Ngành boong

 

 

 

 

1

Hệ thống cảm biến khói

hệ thống

1

 

10,0

2

Hệ thống cảm biến nhiệt

hệ thống

1

 

10,0

3

Xuồng cứu sinh

cái

2

 

10,0

4

Xuồng công tác

cái

2

 

10,0

5

Phản xạ ra đa

cái

2

 

10,0

6

Neo tầu

cái

2

1

10,0

7

Xích neo

mét

400

200

10,0

8

Két nước ngọt

cái

4

 

10,0

9

Két nước dằn

cái

8

 

8,0

10

Két giảm lắc

cái

2

 

8,0

11

Hầm neo

cái

2

 

10,0

12

Phao thổi tự động

cái

8

 

10,0

13

Cáp tời 5 tấn

mét

4000

 

10,0

14

Cáp tời 1,5 tấn

mét

4000

 

10,0

15

Cáp xuồng cứu sinh

mét

200

 

10,0

16

Cáp cẩu 3 tấn

mét

200

 

10,0

17

Cáp cầu thang mạn

mét

150

 

10,0

18

Dây cập tầu

mét

400

 

10,0

1.2.1.2. Vận hành ngành máy tầu

Bảng 3

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Số lượng

Định mức khấu hao trên một thiết bị cho 01 năm (%)

SD

DP

I

Phần máy I

 

 

 

 

1

Máy chính

cái

2

 

10,0

 

Pít tông – van 1 chiều bơm cao áp

cụm

12

4

10,0

 

Sinh hàn nước ngọt

bộ

2

1

10,0

 

Sinh hàn dầu nhờn

bộ

2

1

10,0

 

Supap nạp

chiếc

12

4

10,0

 

Supap xả

chiếc

12

4

10,0

 

Cam phối khí + trục cam

bộ

2

1

10,0

 

Cụm tay trang khởi động đảo chiều

cái

2

1

10,0

 

Đĩa chải gió

cái

2

1

10,0

 

Van khởi động chính

cái

2

1

10,0

 

Máy nén khí đầu trục

máy

2

 

10,0

 

Bộ điều tốc

bộ

2

 

10,0

 

Tua bin tăng áp

cụm

2

 

10,0

 

Van an toàn

cái

12

4

10,0

 

Mặt quy lát

cái

12

4

10,0

 

Sơ mi xi lanh

cái

12

 

10,0

 

Pít tông

cái

12

 

10,0

 

Tay biên

cái

12

 

10,0

2

Hệ trục và chân vịt

hệ thống

2

 

10,0

 

Trục trung gian

cái

4

 

10,0

 

Bích nối trục trung gian

cặp

4

1

10,0

 

Các bệ đỡ trục trung gian

bệ

4

 

10,0

 

Khớp nối bánh răng

cái

2

2

8,0

 

Gối trục lực đẩy

cái

2

 

8,0

 

Chân vịt

cái

2

 

8,0

 

Chân vịt mũi

cái

2

 

8,0

3

Máy lái

máy

2

 

8,0

 

Trục lái

cái

2

 

8,0

 

Bánh lái

cái

2

 

8,0

4

Máy điều hòa không khí

máy

3

 

10,0

 

Máy nén

máy

3

 

10,0

5

Máy lạnh thực phẩm

máy

2

 

12,5

 

Máy nén

máy

2

 

12,5

6

Động cơ Diezel lai bơm cứu hỏa

cái

1

 

10,0

 

Bơm cao áp

cái

1

 

10,0

 

Két nước tuần hoàn làm mát máy

cái

1

 

10,0

II

Phần máy II

 

 

 

 

1

Động cơ Diezel 3306B

cái

3

 

10,0

 

Sơ mi

cái

18

 

10,0

 

Xy lanh cả 3 máy

cái

18

 

10,0

2

Máy nén khí độc lập

cái

2

 

10,0

3

Bơm vận chuyển dầu đốt

cái

2

 

10,0

4

Máy lọc phân ly dầu đốt

cái

2

 

10,0

5

Hệ thống nhiên liệu

hệ thống

2

 

10,0

 

Đường ống Ф 100

mét

300

 

8,0

 

Đường ống Ф 75

mét

30

 

8,0

 

Đường ống Ф 50

mét

50

 

8,0

 

Két trực nhật 2m3

két

2

 

8,0

 

Két lắng 50m3

két

2

 

8,0

 

Két lắng 60m3

két

2

 

10,0

 

Két lắng 80m3

két

2

 

10,0

 

Gioăng bìa làm kín loại 5 mm

m2

6

 

10,0

III

Phần máy III

 

 

 

 

1

Hệ thống bơm balát

hệ thống

1

 

10,0

 

Bơm ly tâm 70m3/h

cái

2

 

10,0

2

Hệ thống cứu hỏa

hệ thống

2

 

10,0

 

Tổ bơm cứu hỏa 63m2/h

tổ hợp

1

 

10,0

3

Hệ thống bơm dùng chung

hệ thống

1

 

10,0

 

Tổ bơm dùng chung 45m3/h

cái

2

 

10,0

4

Hệ thống bơm nước ngọt + nước mặn sinh hoạt

hệ thống

2

 

10,0

 

Tổ bơm 16m3/h

cái

4

 

10,0

 

Bình hydro

bình

2

1

10,0

5

Hệ thống bơm nước thải

hệ thống

1

 

10,0

 

Tổ bơm 16m3/h

cái

2

 

10,0

6

Hệ thống bơm sự cố làm mát máy chính

hệ thống

2

 

10,0

 

Tổ bơm sự cố 45m3/h

cái

1

 

10,0

7

Hệ thống phân ly dầu nước

hệ thống

1

 

10,0

 

Cụm phân ly dầu nước

cụm

1

 

10,0

 

Bơm 4m3/giờ

cái

1

 

10,0

8

Hệ thống thông gió buồng máy

hệ thống

1

 

10,0

 

Tổ quạt hút gió buồng máy

bộ

4

 

10,0

 

Họng thổi gió buồng máy

cái

4

4

10,0

 

Tổ quạt thổi gió bằng máy

bộ

2

1

10,0

 

Đường ống dẫn gió

mét

80

4

10,0

9

Hệ thống tời cẩu thủy lực

hệ thống

1

 

8,0

9.1

Cẩu 3 tấn độc lập

cái

2

 

8,0

 

Cụm tay trang điều khiển

bộ

2

 

8,0

 

Bơm bánh răng

cái

2

2

8,0

9.2

Cẩu lật 1,5 tấn

cái

3

 

8,0

 

Trục chân đế inox

cái

3

 

8,0

 

Cụm tay trang điều khiển

bộ

2

 

8,0

9.3

Cẩu lật 5 tấn

cái

2

 

8,0

 

Trục chân đế inox

cái

3

 

8,0

 

Trục inox

cái

4

2

8,0

9.4

Tời 1,5 tấn

cái

2

 

8,0

 

Bánh răng lái

bộ

2

1

8,0

 

Trục bánh răng

cái

2

1

8,0

 

Ru lô cuộn cáp

cuộn

2

 

8,0

9.5

Tời 5 tấn

cái

2

 

8,0

 

Bánh răng lái

bộ

2

 

8,0

 

Trục bánh răng

cái

2

 

8,0

 

Nhông xích

bộ

2

 

8,0

 

Ru lô cuộn cáp

bộ

2

 

8,0

 

Thanh răng cuộn cáp

bộ

2

 

8,0

 

Hệ thủy lực nắp hầm hàng

hệ

2

 

8,0

 

Cụm tay trang điều khiển

bộ

2

 

8,0

 

Két dầu thủy lực

két

2

 

8,0

 

Đường ống thủy lực Ф27

mét

150

 

8,0

 

Đường ống thủy lực Ф16

mét

135

 

8,0

 

Đường ống thủy lực Ф34

mét

150

 

8,0

 

Bíc nối ống

đôi

20

 

8,0

 

Đường ống thủy lực Ф42

mét

135

 

8,0

 

Đường ống thủy lực Ф21

mét

100

 

8,0

 

Bơm bánh răng

cái

2

 

8,0

10

Hệ thống máy neo

hệ thống

2

 

8,0

 

Máy neo

hệ

2

 

8,0

 

Bánh răng lai động lực

bộ

1

 

8,0

 

Má phanh

bộ

2

 

8,0

 

Quả trám

quả

2

 

8,0

11

Máy xuồng cứu sinh

máy

2

 

8,0

IV

 Phần điện

 

 

 

 

1

Máy phát điện ba pha 380V, 200KVA

máy

3

 

10,0

 

Bộ tự động điều chỉnh điện áp

bộ

3

1

10,0

 

Cuộn tín hiệu dòng điện trong máy phát

cuộn

3

1

10,0

 

Động cơ đồng bộ điều tốc

cái

3

1

10,0

2

Bảng điện chính

bảng

1

 

10,0

 

Đồng hồ đo công suất máy phát điện

cái

3

1

10,0

 

Đồng hồ đo tần số

cái

4

1

10,0

 

Đồng hồ kế

cái

1

1

10,0

 

Bộ đèn quay

cái

1

1

10,0

 

Vôn kế

cái

10

3

10,0

 

Ampe kế

cái

17

5

10,0

 

Sun ampe kế

cái

6

2

10,0

 

Biến dòng đo lường

cái

30

5

10,0

 

Át tô mát có cuộn điều khiển

cái

3

1

10,0

 

Chuyển mạch đo điện áp ba pha 380V – 10A

cái

8

2

10,0

 

Chuyển mạch đo dòng điện ba pha 380 V – 10A

cái

17

5

10,0

 

Cầu dao hai ngả ba pha 250A

cái

1

1

10,0

 

Hộp cầu dao khởi động hai ngả 24V – 100A

cái

3

 

10,0

3

Máy phát đo tốc độ máy chính

cái

2

1

10,0

4

Tủ nạp điện 3 pha 380V/30V

cái

2

 

10,0

5

Tủ nạp điện 3 pha 380V/12V

cái

2

 

10,0

6

Hộp điện bờ 380V – 400A

cái

1

 

10,0

7

Thiết bị hàn

hệ thống

1

 

10,0

8

Bảng điện phụ

bảng

60

 

10,0

9

Hệ thống điều khiển

hệ thống

1

 

10,0

 

Hệ thống tự động kiểm tra máy đèn

hệ thống

3

 

10,0

 

Hệ thống điều khiển chân vịt mũi

hệ thống

1

 

10,0

 

Hệ thống điều khiển lái

hệ thống

1

 

10,0

 

Hệ thống điều khiển báo cháy

hệ thống

1

 

10,0

 

Hệ thống tự động kiểm tra máy chính

hệ thống

2

 

10,0

 

Hệ thống điều khiển còi sương mù

hệ thống

1

 

10,0

 

Hệ thống điều khiển bơm nước sinh hoạt

hệ thống

2

 

10,0

 

Hệ thống tự động báo mức nước thải

hệ thống

1

 

10,0

 

Hệ thống điều khiển báo công vụ

hệ thống

1

 

10,0

 

Hệ thống điều khiển phân ly dầu nước

hệ thống

1

 

10,0

 

Hệ thống điều khiển chuông truyền bệnh

hệ thống

2

 

10,0

 

Hệ thống điều khiển tời 5 tấn

hệ thống

2

 

8,0

 

Hệ thống điều khiển tời 1,5 tấn

hệ thống

2

 

8,0

 

Hệ thống điều khiển cẩu quay 3 tấn

hệ thống

2

 

8,0

 

Hệ thống điều khiển xuồng cứu sinh

hệ thống

2

 

8,0

 

Hệ thống điều khiển tời sau lái

hệ thống

1

 

8,0

 

Hệ thống điều khiển lạnh thực phẩm

hệ thống

2

 

8,0

 

Hệ thống điều khiển điều hòa không khí

hệ thống

3

 

8,0

 

Hệ thống điện thoại

hệ thống

1

 

8,0

 

Hệ thống truyền thanh

hệ thống

1

 

8,0

 

Hệ thống đèn hành trình

hệ thống

2

 

8,0

 

Hệ thống điều khiển neo

hệ thống

1

 

8,0

 

Hệ thống điều khiển át tô mát máy phát

hệ thống

3

 

8,0

 

Hộp điện tín hiệu còi sương mù

hộp

1

1

8,0

 

Tủ điện trở điều chỉnh tốc độ

tủ

12

 

8,0

 

Tay trang điều khiển

cái

2

 

8,0

 

Hộp tay trang điều khiển

hộp

6

 

8,0

 

Rơ le công suất ngược

cái

3

3

8,0

 

Điện trở xả tuyết

cái

3

1

8,0

 

Van điện từ lái loại 34EYM, B20H-T31,5Mpa, 8/1993, No 83209

cái

2

2

8,0

 

Động cơ đồng bộ điều tốc

cái

3

1

8,0

 

Đồng hồ báo góc lai và đặt hướng lái

cái

2

 

8,0

 

Bảng xử lý tín hiệu lái

bảng

3

 

8,0

 

Hộp báo động lái tại buồng máy

hộp

1

 

8,0

 

Đồng hồ chỉ báo tốc độ máy chính

cái

2

1

8,0

10

Bếp điện 25,2kW

bộ

1

 

12,5

 

Mặt bếp

cái

6

2

12,5

11

Biến thấp áp 380V/24V, 1,5kW

cái

2

1

10,0

12

Biến áp ba pha 380V/220V, 45kW

cái

3

1

10,0

13

Biến áp ba pha 380V/220V, 35kW

cái

1

1

10,0

14

Biến áp 380V/220V, 10kW

cái

6

2

10,0

15

Máy phát nạp ắc quy

cái

3

 

10,0

16

Động cơ điện

 

 

 

 

 

Động cơ đề máy phát

cái

3

 

10,0

 

Động cơ chân vịt mũi 110kW

cái

1

 

10,0

 

Động cơ điện neo 22kW

cái

1

 

10,0

 

Động cơ bơm nước thải 3,7kW

cái

2

 

10,0

 

Động cơ bơm dầu nhờn DPMC 4,5kW

cái

2

 

10,0

 

Động cơ vận chuyển dầu nhờn 1,1kW

cái

1

 

10,0

 

Động cơ lọc dầu nhờn 3kW

cái

2

 

10,0

 

Động cơ làm mát máy chính 4,5kW

cái

2

 

10,0

 

Động cơ vận chuyển dầu đốt 5,5kW

cái

2

 

10,0

 

Động cơ bơm dùng chung 4,5kW

cái

2

 

10,0

 

Động cơ bơm nước sinh hoạt 5kW

cái

4

 

10,0

 

Động cơ bơm ba lát 5,8kW

cái

2

 

10,0

 

Động cơ bơm cứu hỏa 15kW

cái

1

 

10,0

 

Động cơ máy nén khí 11kW

cái

2

 

10,0

 

Động cơ quạt thổi buồng máy 5,5kW

cái

2

 

10,0

 

Động cơ quạt hút buồng máy 3kW

cái

1

 

10,0

 

Động cơ quạt bếp 2,2kW

cái

1

 

10,0

 

Động cơ tời cẩu 1,5 tấn loại 5kW

cái

2

 

8,0

 

Động cơ tời cẩu 5 tấn loại 30kW

cái

2

 

8,0

 

Động cơ bơm thủy lực tời cẩu 1,5 tấn loại 3kW

cái

2

 

10,0

 

Động cơ bơm thủy lực tời cẩu 5 tấn loại 30kW

cái

2

 

10,0

 

Động cơ tời lái 8kW

cái

1

 

8,0

 

Động cơ tời cầu thang 4,4kW

cái

2

 

8,0

 

Động cơ máy lái 4kW

cái

2

 

8,0

 

Động cơ hút vệ sinh 2,2kW

cái

3

 

8,0

 

Động cơ hút các hầm 2,2kW

cái

4

 

8,0

 

Động cơ tời xuồng 7,5kW

cái

1

 

8,0

 

Động cơ tời xuồng 22,5kW

cái

1

 

8,0

 

Động cơ máy phân ly 3kW

cái

1

 

8,0

 

Động cơ còi hơi 3kW

cái

1

 

8,0

 

Động cơ quạt gió điều hòa 3kW

cái

3

 

10,0

 

Động cơ phanh tời và chân vịt mũi 1,5kW

cái

5

 

8,0

 

Động cơ đề máy cứu hỏa sự cố

cái

1

 

10,0

 

Động cơ đề xuồng cứu sinh

cái

2

 

8,0

17

Trung tâm báo cháy

hệ thống

1

 

10,0

18

Hệ thống đèn

hệ thống

10

 

8,0

 

Hộp đèn hàng hải

cái

2

 

8,0

 

Bộ đèn pha luồng 1000W

bộ

1

1

8,0

 

Bộ đèn pha cầm tay

bộ

1

1

8,0

19

Máy vi tính

máy

1

 

15,0

20

Quạt gió hầm lạnh

cái

2

 

10,0

21

Quạt gió máy điều hòa

cái

3

 

10,0

1.2.1.3. Định mức nhiên liệu

Bảng 4

STT

Loại máy

Tên nhiên liệu

ĐVT

Số lượng

Tên máy

Số lượng

Tầu đỗ

1

Máy phát điện

1

Dầu Diezel

kg/giờ

46,60

 

 

 

Dầu nhớt

kg/giờ

1,40

Tầu chạy hành trình

1

Máy phát điện

2

Dầu Diezel

kg/giờ

93,20

 

 

 

Dầu nhớt

kg/giờ

2,80

2

Máy chính

2

Dầu Diezel

kg/giờ

313,60

 

 

 

Dầu nhớt

kg/giờ

9,40

Tầu chạy khảo sát tại các trạm mặt rộng

1

Máy phát điện

2

Dầu Diezel

kg/giờ

93,20

 

 

 

Dầu nhớt

kg/giờ

2,80

2

Máy chính

2

Dầu Diezel

kg/giờ

313,60

 

 

 

Dầu nhớt

kg/giờ

9,40

Tầu chạy khảo sát tại các trạm liên tục

1

Máy phát điện

2

Dầu Diezel

kg/giờ

93,20

 

 

 

Dầu nhớt

kg/giờ

2,80

2

Máy chính

20% của 2 máy chính

Dầu Diezel

kg/giờ

62,72

 

 

 

Dầu nhớt

kg/giờ

1,88

Tầu bảo dưỡng

1

Máy phát điện

2

Dầu Diezel

kg/giờ

93,20

 

 

 

Dầu nhớt

kg/giờ

2,80

2

Máy chính

2

Dầu Diezel

kg/giờ

313,60

 

 

 

Dầu nhớt

kg/giờ

9,40

Ghi chú:

- Các loại máy của Tầu NCB là:

+ Máy chính mã lực 980 Cv/máy, nhiên liệu tiêu thụ 0,16 kg/Cv.giờ

+ Máy phát điện mã lực 233 Cv/máy, nhiên liệu tiêu thụ 0,20 kg/Cv.giờ

+ Máy Dieszel lai bơm sự cố cứu hỏa mã lực 50 Cv/máy (máy này chỉ sử dụng khi xảy ra sự cố nên không tính định mức nhiên liệu)

- Lượng dầu nhớt dùng cho mỗi loại máy đều được tính bằng 3% lượng dầu Diezel dùng cho máy đó.

1.2.2. Định mức dụng cụ

1.2.2.1. Vận hành ngành boong tầu

Bảng 5

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Định mức khấu hao trên một dụng cụ cho 01 năm (%)

SD

DP

I

Ngành nghi khí hàng hải

 

 

 

 

1

Dụng cụ đi kèm

Ra đa Tokimec BR – 1800 – 24

 

 

 

 

 

Khối thu phát

khối

1

 

10,0

 

Ăng ten

cái

1

 

10,0

2

Dụng cụ đi kèm máy xác định vị trí tàu Koden – KGP – 911

 

 

 

 

 

Bộ chuyển đổi nguồn điện

bộ

1

 

10,0

3

Dụng cụ đi kèm máy đo sâu Koden CVS – 106

 

 

 

 

 

Bộ chuyển đổi nguồn điện

bộ

1

 

10,0

4

Dụng cụ đi kèm

Ra đa Furuno RDP – 104

 

 

 

 

 

Nguồn RS – 40 XII

cái

1

 

10,0

II

Ngành vô tuyến điện

 

 

 

 

1

Loa di động cầm tay

cái

 1

1

10,0

2

Bộ đàm cầm tay

cái

5

 

10,0

 

IC-GM 1500E

cái

5

2

10,0

3

Dụng cụ đi kèm Inmasat – C (Furno)

 

 

 

 

 

Khối liên lạc IC – 211

cái

1

 

10,0

 

Felcom-10 và bàn phím

cái

1

 

10,0

 

Khối cảnh báo IC – 300

cái

1

 

10,0

4

Dụng cụ đi kèm

MF/HF DSC (Furno)

 

 

 

 

 

Nguồn PR – 850

cái

1

 

10,0

 

Bộ chuyển đổi AT – 5000

cái

1

 

10,0

5

Dụng cụ đi kèm

SAR – 360 – 2182 KHZ

 

 

 

 

 

Ăng ten

cái

1

1

10,0

6

Dụng cụ đi kèm ICR71 E

 

 

 

 

 

Ăng ten

cái

1

1

10,0

7

Dụng cụ đi kèm

Icom IC – M7000 TY

 

 

 

 

 

Bộ chuyển đổi nguồn điện

bộ

1

 

10,0

 

Bộ chuyển đổi AT – 130

cái

1

1

10,0

 

Tổ hợp nói

bộ

1

1

10,0

 

Ăng ten

cái

1

1

10,0

8

Dụng cụ đi kèm

Furuno VHF FM – 8500

 

 

 

 

 

Bộ chuyển đổi nguồn điện

bộ

1

 

10,0

 

Tổ hợp nói

bộ

1

1

10,0

 

Ăng ten

cái

1

1

10,0

9

Dụng cụ đi kèm

Furuno VHF JHF – 32A

 

 

 

 

 

Bộ chuyển đổi nguồn điện

bộ

1

 

10,0

 

Tổ hợp nói

bộ

1

1

10,0

 

Ăng ten

cái

1

1

10,0

10

Dụng cụ đi kèm

Icom VHF IC – M58

 

 

 

 

 

Bộ chuyển đổi nguồn điện

bộ

1

 

10,0

 

Tổ hợp nói

bộ

1

1

10,0

 

Ăng ten

cái

1

1

10,0

11

Dụng cụ đi kèm Navtex NT – 900

 

 

 

 

 

Bộ chuyển đổi nguồn điện

bộ

1

 

10,0

 

Ăng ten

cái

1

1

10,0

III

Ngành quản trị tầu

 

 

 

 

1

Thảm trải sàn

mét

1500

 

12,5

2

Đệm mút cá nhân

cái

45

 

12,5

3

Chăn, ga và gối

bộ

90

 

12,5

4

Rèm cửa sổ

cái

70

 

12,5

5

Quạt treo tường

cái

52

10

12,5

6

Quạt gió công nghiệp

cái

2

1

12,5

7

Đồng hồ treo tường

cái

45

15

12,5

8

Nồi cơm điện

cái

3

2

12,5

9

Nồi canh to

cái

2

1

12,5

10

Nồi quân dụng

cái

2

1

12,5

11

Phích điện đun nước

cái

10

3

12,5

12

Lò vi sóng

cái

2

1

12,5

13

Nồi áp suất (5 lít)

cái

2

1

12,5

14

Máy xay sinh tố

cái

2

1

12,5

15

Máy xay thịt

cái

2

1

12,5

16

Chảo rán

cái

2

2

12,5

17

Bát đĩa (đồ phục vụ kèm theo)

mâm

14

3

12,5

18

Bàn là

cái

2

 

8,0

19

Két sắt

cái

1

 

10,0

20

Dao thớt các loại

bộ

5

 

10,0

21

Rổ giá các loại

bộ

5

 

10,0

22

Khăn trải bàn ăn

cái

50

 

10,0

23

Dụng cụ nhà bếp phát sinh

%

10

 

10,0

IV

Ngành boong

 

 

 

 

1

Súng bắn dây

cái

4

 

8,0

2

Phao tròn ca bin

cái

12

 

8,0

3

Áo phao cá nhân

cái

60

20

8,0

4

Túi chống mất nhiệt

cái

60

20

8,0

5

Quần áo lặn

bộ

4

 

8,0

6

Quần áo chống cháy

bộ

3

 

8,0

7

Thảm chống thủng

cái

5

3

8,0

8

Nệm gỗ chống thủng

cái

10

5

8,0

9

Họng cứu hỏa

bộ

50

20

8,0

10

Trung tâm cứu hỏa bọt PL – 01

két

2

 

8,0

11

Bình cứu hỏa bọt nhỏ MF – Z4

bình

6

 

8,0

12

Bình cứu hỏa CO2 MT – 5

bình

8

 

8,0

13

Vòi rồng cứu hỏa

bộ

36

 

8,0

14

Bình cứu hỏa bọt lớn MF – Z8

bình

12

 

8,0

15

Mặt nạ phòng độc có bình O2

bộ

2

 

8,0

16

Mặt nạ phòng độc cá nhân

cái

12

 

8,0

17

Chăn cứu hỏa

cái

6

 

8,0

18

Búa cứu hỏa

cái

6

 

8,0

19

Thùng gỗ đựng đồ cứu hỏa

cái

4

 

8,0

20

Máy bơm di động

cái

1

 

8,0

21

Ma ný

bộ

60

10

8,0

22

Bu ly xuồng cứu sinh

bộ

32

10

8,0

23

Tăng đơ cẩu 3 tấn

bộ

10

2

8,0

24

Tăng đơ, dây cáp xuồng cứu sinh

bộ

10

2

8,0

25

Bạt che thiết bị

cái

40

15

8,0

26

Bạt che hầm hàng

cái

2

1

8,0

27

Dây chằng thiết bị

mét

350

100

8,0

28

Thước đo nước

cái

1

1

8,0

29

Dụng cụ bảo quản

bộ

12

3

8,0

30

Vòi nhựa rửa Tầu (140m)

bộ

2

1

8,0

31

Ca bin cá nhân

bộ

2

1

8,0

32

Bộ đồ nghề thủy thủ

bộ

1

1

8,0

33

Ghế xoay kim loại

cái

2

1

8,0

34

Ống nhòm lăng trụ

cái

3

2

8,0

35

Cửa ra vào boong

cái

20

 

8,0

36

Cửa sổ vuông

cái

52

 

8,0

 

Gioăng cao su

mét

55

 

8,0

 

Keo dán

hộp

10

3

8,0

 

Kính

cái

52

10

8,0

37

Cửa sổ tròn

cái

30

 

8,0

 

Gioăng cao su

mét

20

5

8,0

 

Keo dán

hộp

10

3

8,0

 

Kính 8mm

cái

30

10

8,0

38

Cửa buồng ở, buồng làm việc

cái

54

 

8,0

 

Khóa

bộ

54

10

8,0

39

Cửa buồng vệ sinh

cái

36

 

8,0

 

Khóa

bộ

36

10

8,0

40

Cửa phòng ăn

cái

2

 

8,0

 

Bản lề dầy

bộ

4

2

8,0

41

Bàn, ghế làm việc

bộ

54

 

8,0

42

Bàn uống nước

cái

40

 

8,0

43

Ghế bọc da

cái

74

 

8,0

44

Tủ đứng cá nhân

cái

28

 

8,0

45

Tủ cá nhân

cái

22

 

8,0

46

Giường đôi

cái

10

 

8,0

47

Giường tầng

cái

29

 

8,0

48

Sa lông bọc da

bộ

3

 

8,0

 

Dù bọc

bộ

3

 

8,0

49

Bàn tác nghiệp hải đồ

cái

1

 

8,0

50

Ghế lái xoay

cái

2

 

8,0

51

Ống nhòm

cái

3

1

8,0

1.2.2.2. Vận hành ngành máy tầu

Bảng 6

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Số lượng

Định mức khấu hao trên một dụng cụ cho 01 năm (%)

SD

DP

I

Phần máy

 

 

 

 

1

Dụng cụ đi kèm máy chính (Phần máy I)

 

 

 

 

 

Vòi phun nhiên liệu

cái

12

4

10,0

 

Các supap khởi động trên máy

cái

12

4

10,0

2

Dụng cụ đi kèm động cơ Diezel lai bơm cứu hỏa (Phần máy I)

 

 

 

 

 

Supap hút, xả

cái

8

2

10,0

3

Dụng cụ đi kèm hệ thống nhiên liệu (Phần máy II)

 

 

 

 

 

Van 2 chiều D100

cái

25

5

10,0

 

Van 2 chiều D75

cái

4

1

10,0

 

Van 2 chiều D50

cái

8

2

10,0

4

Hộp dụng cụ đồ nghề hàng ngày

hộp

1

 

10,0

5

Hộp cờ lê chìm

hộp

1

 

10,0

 

Cờ lê răng loại lớn

chiếc

1

 

10,0

 

Mỏ lết loại lớn

chiếc

1

 

10,0

 

Mỏ lết loại trung

chiếc

1

 

10,0

 

Cờ lê 32

chiếc

1

 

10,0

 

Cơ lê 56

chiếc

1

 

10,0

6

Pa lăng xích 2,5 tấn

chiếc

1

 

10,0

7

Ghế ngồi ghi nhật ký

chiếc

2

1

10,0

8

Kìm điện

chiếc

3

 

10,0

9

Kìm cắt cộng lực

chiếc

3

 

10,0

10

Đèn ma nơ buồng máy

chiếc

2

1

10,0

11

Tai chụp mũ chống ồn

bộ

8

 

12,5

12

Thùng nhựa lớn để chứa giẻ bẩn

chiếc

2

 

12,5

II

Phần điện

 

 

 

 

1

Kìm điện các loại

bộ

8

 

8,0

2

Bộ cờ lê tuýp

bộ

1

 

8,0

3

Bộ cờ lê dẹt

bộ

1

 

8,0

4

Bộ cờ lê tròng

bộ

1

 

8,0

5

Bộ lục lăng

bộ

1

 

8,0

6

Mũi khoan các loại

bộ

1

 

8,0

7

Tuốc nơ vít các loại

bộ

1

 

8,0

8

Bạt che động cơ

cái

6

 

8,0

9

Búa

cái

1

 

8,0

10

Đục sắt

cái

1

 

8,0

11

Cưa sắt

cái

2

 

8,0

12

Kìm hàn

cái

2

 

8,0

13

Mặt nạ hàn

cái

2

 

8,0

14

Khoan điện cầm tay

cái

2

 

8,0

15

Máy cắt cầm tay

cái

2

 

8,0

16

Máy mài

cái

2

 

8,0

17

Kìm cộng lực

cái

2

 

8,0

18

Bộ đèn ma nơ

cái

4

 

8,0

1.2.3. Định mức vật tư

1.2.3.1. Vận hành ngành boong tàu

Bảng 7

STT

Danh mục vật tư

ĐVT

Định mức vật tư cho 01 năm

1

Vật tư đi kèm Ra đa Tokimec BR – 1800 – 24

 

 

 

Mặt nạ

cái

5

2

Vật tư đi kèm la bàn chuẩn

 

 

 

Dung dịch la bàn từ

lít

1

3

Vật tư đi kèm loa di động cầm tay

 

 

 

Pin đại

quả

48

4

Vật tư đi kèm bộ đàm cầm tay

 

 

 

Pin khô

quả

48

5

Vật tư đi kèm Inmasat – C (Furno)

 

 

 

Mực in

hộp

2

 

Ru lô

cái

2

 

Giấy in

cuộn

36

6

Vật tư đi kèm MF/HF DSC (Furno)

 

 

 

Mực in

hộp

2

 

Ru lô

cái

2

 

Giấy in

cuộn

36

7

Vật tư đi kèm máy in (Ngành quản trị tàu)

 

 

 

Mực in

hộp

2

 

Giấy in

gram

12

8

Vật tư đi kèm máy lọc nước nóng lạnh

 

 

 

Bộ lọc

bộ

36

9

Hệ thống cảm biến khói

hệ thống

1

 

Đầu đo

cái

8

10

Hệ thống cảm biến nhiệt

hệ thống

1

 

Đầu đo

cái

30

11

Xuồng cứu sinh

cái

1

 

Sơn

lít

120

12

Xuồng công tác

cái

1

 

Sơn

lít

100

13

Phản xạ ra đa

cái

1

14

Xích neo

mét

80

15

Pháo dù ca bin

quả

12

16

Tín hiệu khói

quả

2

17

Đạn mầu cấp cứu

quả

30

18

Mìn khói

quả

4

19

Đuốc cầm tay

quả

4

20

Lương khô

kg

52

21

Nước khoáng

lít

52

22

Thuốc y tế

hộp

4

23

Bộ đồ dùng tổng hợp

bộ

1

24

Xi măng chống thủng

bao

20

25

Sơn chống gỉ (mạn khô)

lít

350

26

Sơn màu ghi (mạn khô)

lít

350

27

Sơn chống gỉ (mặt boong)

lít

400

28

Sơn màu (mặt boong)

lít

400

29

Sơn chống gỉ (ca bin, cột ra đa)

lít

400

30

Sơn màu (ca bin, cột ra đa)