1. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6984:2001 về chất lượng nước - tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  2. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6983:2001 về chất lượng nước - tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước hồ dùng cho mục đích thể thao và giải trí dưới nước do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  3. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6982:2001 về chất lượng nước - tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông dùng cho mục đích thể thao và giải trí dưới nước do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  4. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6981:2001 về chất lượng nước - tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước hồ dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  5. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6980:2001 về chất lượng nước - tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  6. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6955:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - đèn chiếu sáng phía trước của mô tô - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  7. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6954:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - thùng nhiên liệu của mô tô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  8. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6902:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - đèn chiếu sáng phía trước có chùm sáng không đối xứng và lắp đèn sợi đốt halogen (hs1) của môtô - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  9. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6824:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - hệ thống phanh của mô tô, xe máy - yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  10. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6823:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - mối nối thử áp suất thuỷ lực cho thiết bị phanh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  11. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6787:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - ô tô lắp động cơ đốt trong - đo tiêu hao nhiên liệu trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
  12. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6786:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - thiết bị lái của ô tô và moóc, bán moóc - yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  13. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6785:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - phát thải chất gây ô nhiễm từ ô tô theo nhiên liệu sử dụng của động cơ - yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  14. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6771:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - lốp hơi mô tô và xe máy - yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  15. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6769:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - gương chiếu hậu - yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  16. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6438:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - giới hạn lớn nhất cho phép của khí thải do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  17. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5756:2001 về mũ bảo vệ cho người đi mô tô và xe máy do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  18. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 về hệ thống báo cháy tự động - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  19. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4407: 2001 về bột giấy - xác định độ khô do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  20. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4360:2001 về bột giấy - lấy mẫu để thử nghiệm do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  21. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4193:2001 về cà phê nhân - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  22. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 491:2001 về máy nông lâm nghiệp và thủy lợi - đánh giá rung động của máy - phương pháp đo trên các bộ phận không quay tại hiện trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  23. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 490:2001 về máy nông lâm nghiệp và thủy lợi - xác định mức công suất âm của nguồn phát ồn - phương pháp đo so sánh tại hiện trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  24. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6924:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - quai nắm và tay nắm cho người cùng đi trên mô tô, xe máy hai bánh - yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  25. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6921:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - khối lượng và kích thước mô tô, xe máy - yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  26. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6890:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - chân chống mô tô, xe máy hai bánh - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  27. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6836:2001 về sữa bột - xác định hàm lượng axit lactic và lactat - phương pháp enzym do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  28. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6688-1:2001 về sản phẩm sữa và thực phẩm từ sữa - xác định hàm lượng chất béo bằng phương pháp khối lượng WEIBULL-BERRNTROP (Phương pháp chuẩn) - phần 1: thực phẩm dành cho trẻ nhỏ do Bộ khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  29. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6887:2001 về giấy phôtôcopy do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng ban hành
  30. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6867-1:2001 về an toàn bức xạ - vận chuyển an toàn chất phóng xạ - phần 1: quy định chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  31. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6842:2001 về sữa bột và sản phẩm sữa bột - xác định mật độ khối do oa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  32. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6837:2001 về sữa xử lý nhiệt – xác định hàm lượng lactuloza – phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao do oa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  33. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4328:2001 về thức ăn chăn nuôi - xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô - phương pháp Kjeldahl do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  34. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 458:2001 về chè đen sơ chế - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  35. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 269:2000 về quy tắc báo hiệu đường thủy nội địa Việt Nam do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  36. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-192:2000 về tiêu chuẩn tương thích điện từ (EMC) - thiết bị thông tin vô tuyến điện - yêu cầu chung về tương thích điện từ do Tổng cục Bưu điện ban hành
  37. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-195:2000 về tương thích điện từ (EMC) - Miễn nhiễm đối với nhiễu dẫn tần số vô tuyến - Phương pháp đo và thử do Tổng cục Bưu điện ban hành
  38. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-194:2000 về tương thích điện từ (EMC) - miễn nhiễm đối với nhiễu phát xạ tần số vô tuyến - phương pháp đo và thử do Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện ban hành
  39. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-193:2000 về tương thích điện từ (EMC) - đặc tính nhiễu vô tuyến - phương pháp đo do Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện ban hành
  40. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-191:2000 về tương thích điện từ (EMC) - thiết bị viễn thông – yêu cầu chung về phát xạ do Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện ban hành
  41. Tiêu chuẩn ngành TCN68-190:2000 về thiết bị đầu cuối viễn thông - Yêu cầu an toàn điện do Tổng cục Bưu điện ban hành
  42. Tiêu chuẩn ngành 68TCN 143:2000 về thiết bị điện thoại không dây ( loại kéo dài thuê bao) - Yêu cầu kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành
  43. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-189:2000 về Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng ISDN sử dụng truy nhập tốc độ cơ sở - Yêu cầu kỹ thuật chung do Tổng cục Bưu điện ban hành
  44. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-188:2000 về thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng điện thoại công cộng qua giao diện tương tự - Yêu cầu kỹ thuật chung do Tổng cục Bưu điện ban hành
  45. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 426:2000 về quy phạm khảo nghiệm giống thuốc lá do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  46. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 268:2000 về quy định nội dung tiến hành lập hồ sơ báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và khả thi các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  47. Tiêu chuẩn ngành 28TCN 164:2000 về cơ sở thu mua thuỷ sản - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm do Bộ Thuỷ sản ban hành
  48. Tiêu chuẩn ngành 28TCN 163:2000 về cảng cá - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm do Bộ Thuỷ sản ban hành
  49. Tiêu chuẩn ngành 28TCN 165:2000 về chợ cá - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm do Bộ Thuỷ sản ban hành
  50. Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 258:1999 về quy trình kỹ thuật kiểm định cầu đường sắt do Bộ Giao thông vận tải ban hành.
  51. Tiêu chuẩn ngành 28TCN 162:2000 về hàm lượng cađimi trong thủy sản - phương pháp định lượng bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử do Bộ Thuỷ sản ban hành
  52. Tiêu chuẩn ngành 28TCN 161:2000 về hàm lượng chì trong thủy sản - phương pháp định lượng bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử do Bộ Thuỷ sản ban hành
  53. Tiêu chuẩn ngành 28TCN 160:2000 về hàm lượng thủy ngân trong thủy sản - phương pháp định lượng bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử do Bộ Thuỷ sản ban hành
  54. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 260:2000 về quy trình khảo sát địa chất công trình các công trình đường thủy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
  55. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 115:2000 về thành phần, nội dung và khối lượng khảo sát địa chất trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thuỷ lợi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  56. Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 257:2000 về Cọc khoan nhồi - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  57. Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 263:2000 về Quy trình khảo sát đường ô tô do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  58. Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 262:2000 về quy trình khảo sát thiết kế nền đường ô tô đắp trên nền đất yếu do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  59. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 259:2000 về quy trình khoan thăm dò địa chất công trình do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  60. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 419:2000 về ngô bao tử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  61. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 421:2000 về Nước ổi - Yêu cầu kỹ thuật - Phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  62. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 420:2000 về dưa chuột bao tử giầm dấm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  63. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 418:2000 về vải quả tươi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  64. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 417:2000 về nước dứa cô đặc - Bảo quản bằng các biện pháp vật lý do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  65. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 423:2000 về đậu tương và sản phẩm đậu tương - Phương pháp xác định protein tan trong Kali hydroxyt 0,2% do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  66. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 422:2000 về nông sản thực phẩm - Xác định hàm lượng Lizin trong các loại hạt - Phương pháp quang phổ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  67. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 425:2000 về gạo xát - phương pháp xác định tỷ lệ trắng trong, trắng bạc và độ trắng bạc do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  68. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 424:2000 về gạo - phương pháp xác định độ bền gel do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  69. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 416:2000 về phương pháp bảo quản dài hạn nguồn gen vi sinh vật nông nghiệp bằng nitơ lỏng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  70. Tiêu chuẩn ngành 28TCN 154:2000 về cá nước ngọt - cá giống các loài : mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai F1 - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
  71. Tiêu chuẩn ngành 28TCN 151:2000 về cá nước ngọt - cá bố mẹ các loài : mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai F1 - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
  72. Tiêu chuẩn ngành 28TCN 152:2000 về cá nước ngọt - cá bột các loài : mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai F1 - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
  73. Tiêu chuẩn ngành 28TCN 155:2000 về quy trình kỹ thuật trồng rong câu chỉ vàng đạt năng suất 2 tấn rong khô/ha/năm do Bộ Thuỷ sản ban hành
  74. Tiêu chuẩn ngành 28TCN 153:2000 về cá nước ngọt - cá hương các loài : mè vinh, he vàng, bống tượng, trê lai F1 - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Thuỷ sản ban hành
  75. Tiêu chuẩn ngành 28TCN 150:2000 về kích dục tố cho cá đẻ HCG do Bộ Thuỷ sản ban hành
  76. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 404:2000 về phương pháp hậu kiểm giống cây trồng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  77. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 415:2000 về tiêu chuẩn quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng - Hiệu lực trừ dòi đục lá ( Liriomyza Trifolii Burgess ) hại rau của các thuốc trừ sâu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  78. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 414:2000 về tiêu chuẩn quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng - Hiệu lực phòng trừ sâu đục quả ( Etiella Zinckenella Treits ) hại cây đậu của các thuốc trừ sâu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  79. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 413:2000 về tiêu chuẩn quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng - Hiệu lực phòng trừ bệnh sẹo ( Elsinoe Fawcettii ) hại cây họ cam chanh của các thuốc trừ bệnh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  80. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 412:2000 về tiêu chuẩn quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng - Hiệu lực phòng trừ bọ trĩ hại cây họ bầu bí của các thuốc trừ sâu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  81. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 411:2000 về tiêu chuẩn quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng - Hiệu lực phòng trừ sâu xanh hại cà chua của các thuốc trừ sâu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  82. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 410:2000 về tiêu chuẩn thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Linuron - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  83. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 409:2000 về tiêu chuẩn thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Anilofos - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  84. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 408:2000 về tiêu chuẩn thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Benomyl - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  85. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 407:2000 về tiêu chuẩn thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Acibenzola-S-Methyl - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  86. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 406:2000 về tiêu chuẩn thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Flufenoxxuron - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  87. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 405:2000 về thuốc trừ chuột chứa hoạt chất Flocoumafen - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  88. Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 81:2000 về bột giấy, giấy và cáctông thông dụng - Thuật ngữ do Bộ Công nghiệp ban hành
  89. Tiêu chuẩn ngành 04 TCN 23:2000 về quy phạm kỹ thuật trồng quế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  90. Tiêu chuẩn ngành 04 TCN 22:2000 về quy phạm kỹ thuật trồng và khai thác cây luồng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  91. Tiêu chuẩn ngành 04 TCN 21:2000 về quy phạm kỹ thuật trồng phi lao do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  92. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6718:2000 về Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển (tàu có chiều dài trên 20 m)
  93. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6666:2000 về Thuốc lá điếu đầu lọc
  94. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4435:2000 về tấm sóng amiăng xi măng - Phương pháp thử
  95. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6595:2000 về Máy X quang chẩn đoán thông thường - Khối tạo cao thế, bóng phát tia X, bộ giới hạn chùm tia - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  96. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6725:2000 về giấy, cáctông và bột giấy – Môi trường chuẩn để điều hòa và thử nghiệm
  97. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6598:2000 về Nguyên liệu sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - Trường thạch do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  98. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6735:2000 về Kiểm tra các mối hàn bằng siêu âm - Các phương pháp kiểm tra bằng tay các mối hàn nóng chảy trong thép ferit do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  99. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6699-1:2000 về Anten thu tín hiệu phát thanh và truyền hình quảng bá trong dải tần từ 30 MHz đến 1 GHz - Phần 1: Đặc tính điện và cơ
  100. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6697-5:2000 về Thiết bị của hệ thống âm thanh - Phần 5: Loa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành