1. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7939:2008 về Chất lượng nước - Xác định crom (VI) - Phương pháp đo quang đối với nước ô nhiễm nhẹ
  2. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7940:2008 về Chất lượng nước - Lựa chọn và áp dụng phương pháp thử dùng kit trong phân tích nước
  3. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6001-1:2008 về Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hoá sau n ngày (BODn) - Phần 1: Phương pháp pha loãng và cấy có bổ sung allylthiourea
  4. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6204:2008 về Phương tiện giao thông đường bộ - Phương pháp đo khí thải trong kiểm tra hoặc bảo dưỡng
  5. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6704:2008 về Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng phổ tia X
  6. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6684:2008 về Thuốc lá điếu - Lấy mẫu
  7. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6682:2008 về Khói thuốc lá trong môi trường - Xác định nicotin và 3-etenylpyridin pha hơi trong không khí - Phương pháp sắc ký khí
  8. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6679:2008 về Thuốc lá - Xác định nicotin trong phần ngưng tụ của khói thuốc - Phương pháp sắc ký khí
  9. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6676:2008 về Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ - Phương pháp sắc ký khí
  10. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6663-6:2008 về Chất lượng nước - Lấy mẫu - Phần 6: Hướng dẫn lấy mẫu ở sông và suối
  11. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6493:2008 về Chất lượng nước - Xác định halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ
  12. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6222:2008 về Chất lượng nước - Xác định crom - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử
  13. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6202:2008 về Chất lượng nước - Xác định phospho - Phương pháp đo phổ dùng amoni molipdat
  14. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6197:2008 về chất lượng nước - Xác định cadimi bằng phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử
  15. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6185:2008 về Chất lượng nước - Kiểm tra và xác định độ màu
  16. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6184:2008 về Chất lượng nước - Xác định độ đục
  17. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6001-2:2008 về Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hoá sau n ngày (BODn) - Phần 2: Phương pháp dùng cho mẫu không pha loãng
  18. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1764:2008 về Nước tương - Phương pháp thử
  19. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1763:2008 về Nước tương
  20. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6434-1:2008 (IEC 60898-1 : 2003) về Khí cụ điện - Áptômát bảo vệ quá dòng dùng trong gia đình và các hệ thống lắp đặt tương tự - Phần 1: Áptômát dùng cho điện xoay chiều
  21. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-1-2:2008 về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-2: Phương pháp áp dụng chung - Phương pháp lão hoá nhiệt
  22. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7921-1:2008 về Phân loại điều kiện môi trường - Phần 1: Tham số môi trường và độ khắc nghiệt
  23. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7920-2:2008 về Giấy xenlulô dùng cho mục đích điện - Phần 2: Phương pháp thử nghiệm
  24. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7919-2:2008 về Vật liệu cách điện - Đặc tính độ bền nhiệt - Phần 2: Xác định đặc tính độ bền nhiệt của vật liệu cách điện - Chọn tiêu chí thử nghiệm
  25. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-4:2008 về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 4: Đặc tính hoá
  26. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7897:2008 về Balát điện tử dùng cho bóng đèn huỳnh quang - Hiệu suất năng lượng
  27. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7863:2008 về bóng đèn huỳnh quang một đầu đèn - Yêu cầu về tính năng
  28. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-27:2008 về quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy
  29. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7675-0-3:2008 về Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-3: Yêu cầu chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men
  30. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-3-1:2008 về phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 3-1: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC - Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao - Thử nghiệm tính kháng nứt
  31. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-2-1:2008 về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 2-1: Phương pháp quy định cho hợp chất đàn hồi - Thử nghiệm tính kháng ôzôn, thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt và thử nghiệm ngâm trong dầu khoáng
  32. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7918:2008 về Phương pháp thử nghiệm suất điện trở khối và suất điện trở bề mặt của vật liệu cách điện rắn
  33. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-5:2008 (IEC 60851-5:2004) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 5: Đặc tính điện
  34. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6188-2-1:2008 (IEC 60884-2-1:2006) về ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích tương tự - Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với phích cắm có cầu chảy
  35. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7917-6:2008 (IEC 60851-6:1996) về Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 6: Đặc tính nhiệt
  36. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6614-3-2:2008 (IEC 60811-3-2:1985) về phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 3-2: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC - Thử nghiệm tổn hao khối lượng - Thử nghiệm ổn định nhiệt
  37. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-1-4:2008 về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-4: Phương pháp áp dụng chung - Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp
  38. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5162 : 2008 về thực phẩm – Xác định Vitamin B1 bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
  39. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7917-2:2008 (IEC 60851 -2:1997) về dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 2: Xác định kích thước
  40. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7917-1:2008 về dây quấn - Phương pháp thử nghiệm - Phần 1: Yêu cầu chung
  41. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7916-1:2008 ( IEC 60095-1:2006) về Acqui khởi động loại chì-axit - Phần 1: Yêu cầu chung và phương pháp thử nghiệm
  42. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7883-8:2008 (IEC 60255-8:1990) về rơle điện - Phần 8: Rơle điện nhiệt
  43. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6480-1:2008 (IEC 60669-1:2007) Thiết bị đóng cắt dùng cho hệ thống lắp đặt điện cố định trong gia đình và các hệ thống tương tự - Phần 1: Yêu cầu chung
  44. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7857-2 : 2008 về bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ - Phần 2: Khuyến nghị thực hành
  45. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7877:2008 về chất lượng nước - Xác định thuỷ ngân
  46. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7873:2008 về nước - Xác định hàm lượng Benzen - Phương pháp sắc ký khối phổ (GC/MS) sử dụng cột mao quản
  47. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7776:2008 về đánh giá sự phù hợp - Hướng dẫn về hệ thống chứng nhận sản phẩm của bên thứ ba
  48. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7958:2008 về bảo vệ công trình xây dựng - Phòng chống mối cho công trình xây dựng mới
  49. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7957:2008 về thoát nước - Mạng lưới và công trình bên ngoài - Tiêu chuẩn thiết kế
  50. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN ISO 9001:2008 về hệ thống quản lý chất lượng - Các yêu cầu
  51. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7110:2008 về tôm hùm đông lạnh nhanh
  52. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5287:2008 về thủy sản đông lạnh - Phương pháp xác định vi sinh vật
  53. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1459:2008 về phụ gia thực phẩm - Mì chính
  54. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7965:2008 về phương pháp xác định độ tro dẫn điện trong các sản phẩm đường tinh luyện
  55. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7964:2008 về phương pháp xác định hàm lượng chất khô trong đường và xirô
  56. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7963:2008 phương pháp xác định độ ẩm trong mật mía, đường thô, đường chuyên dụng và xirô bằng qui trình Karl Fischer
  57. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6466:2008 về phụ gia thực phẩm - Xirô sorbitol
  58. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6465:2008 về phụ gia thực phẩm - Sorbitol
  59. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6464:2008 về phụ gia thực phẩm - Kali axesulfam
  60. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6463:2008 về phụ gia thực phẩm - Kali sacarin
  61. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6462:2008 về phụ gia thực phẩm - Erytrosin
  62. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6461:2008 về phụ gia thực phẩm - Clorophyl
  63. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:2008 về phụ gia thực phẩm - Caroten (thực vật)
  64. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6459:2008 về phụ gia thực phẩm - Riboflavin
  65. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6458:2008 về phụ gia thực phẩm - Ponceau 4R
  66. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6457:2008 về phụ gia thực phẩm - Amaranth
  67. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6456:2008 về phụ gia thực phẩm - Brilliant blue FCF
  68. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6455:2008 về phụ gia thực phẩm - Sunset yellow FCF
  69. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6454:2008 về phụ gia thực phẩm - Tartrazin
  70. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6329:2008 về đường và sản phẩm đường - Xác định sulfit bằng phương pháp so màu rosanilin
  71. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7967:2008 về tinh bột và sản phẩm tinh bột - Xác định hàm lượng lưu huỳnh dioxit - Phương pháp đo axit và phương pháp đo độ đục
  72. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7954:2008 về ván sàn gỗ - Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại
  73. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7946:2008 về nước quả và nectar
  74. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7931:2008 về rau đóng hộp - Xác định hàm lượng natri clorua - Phương pháp chuẩn độ điện thế
  75. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7930:2008 về thực phẩm - Xác định aflatoxin B1 và tổng aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, quả có vỏ và sản phẩm của chúng - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có dẫn suất sau cột và làm sạch bằng cột ái lực miễn dịch
  76. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7926:2008 về thực phẩm - Phát hiện salmonella - Phương pháp so màu nhanh sử dụng sàng lọc có tăng sinh chọn lọc
  77. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7879:2008 về sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền
  78. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7878-1:2008 về âm học - Mô tả, đo và đánh giá tiếng ồn môi trường - Phần 1: Các đại lượng cơ bản và phương pháp đánh giá
  79. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7847-3:2008 về ngũ cốc và đậu đỗ - Xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu - Phần 3: Phương pháp chuẩn
  80. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7847-2:2008 về ngũ cốc và đậu đỗ - Xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu - Phần 2: Lấy mẫu
  81. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7847-1:2008 về ngũ cốc và đậu đỗ - Xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu - Phần 1: Nguyên tắc chung
  82. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5542:2008 về quy phạm thực hành vệ sinh đối với thực phẩm đóng hộp axit thấp và axit thấp đã axit hoá
  83. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5451:2008 về ngũ cốc, đậu đỗ và sản phẩm nghiền - lấy mẫu từ khối hàng tĩnh
  84. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5258:2008 về ngô (hạt)
  85. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5164:2008 về thực phẩm - xác định vitamin B1 bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
  86. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5142:2008 về phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - các phương pháp khuyến cáo
  87. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5139:2008 về phương pháp khuyến cáo lấy mẫu để xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật phù hợp với các giới hạn dư lượng tối đa (MRL)
  88. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5090:2008 về phân tích cảm quan - hướng dẫn sử dụng các thang đo định lượng đặc trưng
  89. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4996-2:2008 về ngũ cốc - xác định dung trọng, còn gọi là "khối lượng trên 100 lít" - Phần 2: Phương pháp thông thường
  90. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4996-1:2008 về ngũ cốc - xác định dung trọng, còn gọi là "khối lượng trên 100 lít" - Phần 1: Phương pháp chuẩn
  91. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4995:2008 về ngũ cốc - thuật ngữ và định nghĩa
  92. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4994:2008 về rây thử ngũ cốc
  93. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5271:2008 về mật ong - xác định độ axit bằng phương pháp chuẩn độ
  94. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5270:2008 về mật ong - Xác định hydroxymetylfurfural bằng phương pháp quang phổ
  95. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7857-3:2008 về bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ - Phần 3: Kiểm soát sự xâm nhập của dịch hại
  96. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7857-1:2008 về bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ - Phần 1: Khuyến nghị chung về bảo quản ngũ cốc
  97. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7848-4:2008 về bột mì - đặc tính vật lý của khối bột nhào - phần 4: xác định đặc tính lưu biến bằng alveorigraph
  98. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7848-3:2008 về bột mì - đặc tính vật lý của khối bột nhào - phần 3: xác định đặc tính hút nước và đặc tính lưu biến bằng valorigraph
  99. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7848-2:2008 về bột mì - Đặc tính vật lý của khối bột nhào - Phần 2: xác định đặc tính lưu biến bằng extensograph
  100. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7848-1:2008 về bột mì - Đặc tính vật lý của khối bột nhào - Phần 1: Xác định đặc tính hút nước và đặc tính lưu biến bằng fanrinograph