1. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3980-1:2001 về Giấy, cáctông và bột giấy - Phân tích thành phần xơ sợi - Phần 1: Phương pháp chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  2. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1864:2001 về Giấy, cáctông và bột giấy - Xác định độ tro sau khi nung tại nhiệt độ 900 độ C do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  3. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6850-1:2001 về Máy phát thanh sóng cực ngắn (FM) - Phần 1: Thông số cơ bản do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  4. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-45:2001 về An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-45: Yêu cầu cụ thể đối với dụng cụ gia nhiệt xách tay và các thiết bị tương tự do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  5. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-41:2001 về An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể đối với máy bơm chất lỏng có nhiệt độ không quá 35oC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  6. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-35:2001 về An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-35: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun nước nóng nhanh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  7. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-21:2001 về An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  8. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-7:2001 về An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với máy giặt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  9. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6957:2001 về Phương tiện giao thông đường bộ - Cơ cấu điều khiển hoạt động của mô tô, xe máy hai bánh - Yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  10. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6953:2001 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng aflatoxic B1 trong thức ăn hỗn hợp - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  11. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-4:2001 về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 4: Các phương pháp cơ bản xác định độ đúng của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  12. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-3:2001 về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 3: Các thước đo trung gian độ chụm của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  13. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-2:2001 về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  14. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-1:2001 về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1: Nguyên tắc và định nghĩa chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  15. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6949:2001 về Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Flumetralin (Prime plus, CGA-41065) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  16. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6948:2001 về Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Axetat do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  17. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6946:2001 về Các phụ liệu dùng làm giấy cuốn điếu thuốc lá, giấy cuốn đầu lọc và giấy ghép đầu lọc gồm cả vật liệu có vùng thấu khí định hướng - Xác định độ thấu khí do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  18. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6947:2001 về Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Phosphat do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  19. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6945:2001 về Giấy cuốn điếu thuốc lá - Xác định Xitrat do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  20. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6944:2001 về Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định dư lượng Maleic hidrazit do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  21. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6943:2001 về Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Off-Shoot-T (hỗn hợp N-alkanol-t) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  22. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6942:2001 về Thuốc lá - Xác định dư lượng thuốc diệt chồi Pendimethalin (Accotab, Stomp) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  23. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6941:2001 về Thuốc lá điếu - Xác định chỉ số lưu giữ phần ngưng tụ khói thuốc của đầu lọc - Phương pháp đo phổ trực tiếp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  24. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6938:2001 về Thuốc lá sợi - Lấy mẫu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  25. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6937:2001 về Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Trở lực của điếu thuốc và độ giảm áp của thanh đầu lọc - Các điều kiện chuẩn và phép đo do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  26. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6936-2:2001 về Thuốc lá điếu - Xác định hàm lượng nước trong phần ngưng tụ khói thuốc - Phần 2: Phương pháp Karl - Fischer do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  27. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6936-1:2001 về Thuốc lá điếu - Xác định hàm lượng nước trong phần ngưng tụ khói thuốc - Phần 1: Phương pháp sắc ký khí do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  28. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6881:2001 về Quần áo bảo vệ – Quần áo chống hoá chất lỏng – Xác định khả năng chống thẩm thấu chất lỏng của vật liệu không thấm khí do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  29. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6880:2001 về Bảo vệ chống phóng xạ - Quần áo bảo vệ chống nhiễm xạ - Thiết kế, lựa chọn, thử nghiệm và sử dụng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  30. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6879:2001 về Vải – Tính cháy – Xác định tính lan truyền lửa của các mẫu đặt theo phương thẳng đứng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  31. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6878:2001 về Quần áo bảo vệ chống nóng và cháy - Đánh giá đặc tính nhiệt của vật liệu và cụm vật liệu khi tiếp xúc với nguồn nhiệt bức xạ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  32. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6877:2001 về Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa – Xác định độ truyền nhiệt khi tiếp xúc với lửa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  33. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6876:2001 về Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa – Xác định độ truyền nhiệt tiếp xúc qua quần áo bảo vệ hoặc vật liệu cấu thành do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  34. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6875:2001 về Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa - Phương pháp thử và yêu cầu tính năng của quần áo chống nhiệt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  35. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5078:2001 về Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Môi trường bảo ôn và thử nghiệm do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  36. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5076:2001 về Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá - Xác định dư lượng silic dioxit không tan trong axit clohidric do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  37. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1644:2001 về Thức ăn chăn nuôi - Bột cá - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  38. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-63:2001 về An toàn đối với thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự - Phần 2-63: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị dùng để đun nóng chất lỏng và đun sôi nước dùng trong dịch vụ thương mại do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  39. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6592-4-1:2001 về Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp - Phần 4: Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ - Mục 1: Côngtắctơ và bộ khởi động kiểu điện-cơ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  40. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4326:2001 về thức ăn chăn nuôi - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  41. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6966-2:2001 về chất lượng nước - phân loại sinh học sông - Phần 2 - hướng dẫn thể hiện các dữ liệu chất lượng sinh học thu được từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xương sống cỡ lớn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  42. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6966-1:2001 về chất lượng nước - phân loại sinh học sông - phần 1- hướng dẫn diễn giải các dữ liệu chất lượng sinh học thu được từ các cuộc khảo sát động vật đáy không xương sống cỡ lớn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  43. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6495-2:2001 về chất lượng đất - từ vựng - phần 2: các thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến lấy mẫu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  44. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6979:2001 về mũ bảo hiểm cho trẻ em khi tham gia giao thông trên mô tô và xe máy do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  45. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6978:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - lắp đặt đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu trên phương tiện cơ giới và moóc - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ba n hành
  46. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6977:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - đèn lùi trên phương tiện cơ giới và moóc - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  47. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6976:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - đèn sương mù trước trên phương tiện cơ giới - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa họ c Công nghệ và Môi trường ban hành
  48. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6975:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - đèn sương mù sau trên phương tiện cơ giới và moóc - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  49. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6974:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - đèn chiếu sáng phía trước có chùm sáng gần hoặc chùm sáng xa hoặc cả hai chùm sáng không đối xứng có lắp đèn sợi đốt Halogen (H4) trên phương tiện cơ giới - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  50. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6973:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - đèn sợi đốt trong các đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu của phương tiện cơ giới và moóc - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  51. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6972:2001 về nước gội đầu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  52. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6971:2001 về nước rửa tổng hợp dùng cho nhà bếp Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  53. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6970:2001 về kem giặt tổng hợp gia dụng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  54. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6969:2001 về phương pháp thử độ phân hủy sinh học của chất tẩy rửa tổng hợp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  55. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6967:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - cơ cấu điều khiển hoạt động của mô tô, xe máy hai bánh - yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  56. Tiêu chuẩn Việt Nam TCNV 6956:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - thiết bị đo tốc độ và việc lắp đặt trên phương tiện cơ giới - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  57. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6920:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - bảo vệ người lái đối với tác động của cơ cấu lái trong trường hợp bị va chạm - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  58. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6919:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - thiết bị phanh của xe cơ giới, moóc, bán moóc - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  59. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6898:2001 về giấy - xác định độ bền bề mặt - phương pháp nến do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  60. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6896:2001 về cáctông - xác định độ bền nén vòng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  61. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1867:2001 về giấy và cáctông - xác định độ ẩm - phương pháp sấy khô do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  62. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 479:2001 về quy trình nhân giống cà phê vối bằng phương pháp ghép do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  63. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 261:2001 về bãi chôn lấp chất thải rắn – tiêu chuẩn thiết kế do Bộ Xây dựng ban hành
  64. Tiêu chuẩn ngành TCN68-198:2001 về thiết bị đầu cuối hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu - GMDSS - Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải - EPIRB - hoạt động ở tầng số 406,025 MHz - Yêu cầu kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành
  65. Tiêu chuẩn ngành TCN68-199:2001 về thiết bị đầu cuối hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu - GMDSS - Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải - EPIRB - hoạt động ở tầng số 121,5 MHz hoặc 121,5 MHz và 243 MHz - Yêu cầu kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành
  66. Tiêu chuẩn ngành TCN68-200:2001 về thiết bị đầu cuối hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu - GMDSS - Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải - EPIRB - hoạt động ở băng tầng 1,6 GHz - Yêu cầu kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành
  67. Tiêu chuẩn ngành TCN68-201:2001 về thiết bị đầu cuối hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu - GMDSS - Thiết bị gọi chọn số DSC - Yêu cầu kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành
  68. Tiêu chuẩn ngành TCN68-202:2001 về điện thoại vô tuyến MF và HF - Yêu cầu kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành
  69. Tiêu chuẩn ngành TCN68-203:2001 về thiết bị đầu cuối hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu - GMDSS - Thiết bị điện báo in trực tiếp băng hẹp thu thông tin khí tượng và hành hải do Tổng cục Bưu điện ban hành
  70. Tiêu chuẩn ngành TCN68-204:2001 về thiết bị đầu cuối hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu - GMDSS - Thiết bị Radiotelex sử dụng trong các nghiệp vụ MF/HF hàng hải - Yêu cầu kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành
  71. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-205:2001 về thiết bị đầu cuối hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu - GMDSS - Bộ phát đáp ra đa cứu nạn - Yêu cầu kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành
  72. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-206:2001 về thiết bị điện thoại vô tuyến UHF - Yêu cầu kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành
  73. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 487:2001 về quy trình trồng, chăm sóc và thu hoạch cây xoài ở các tỉnh phía Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  74. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 488:2001 về phương pháp kiểm tra phẩm chất lá dâu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  75. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 481:2001 về quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cây có múi ở các tỉnh phía Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  76. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 480:2001 về quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch nhãn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  77. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 449:2001 về Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cây dâu lai F1 trồng bằng hạt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  78. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-135:2001 về chống sét bảo vệ các công trình viễn thông - yêu cầu kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành
  79. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6904:2001 về thang máy điện - Phương pháp thử - Các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  80. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 448:2001 về quy trình kỹ thuật sản xuất dưa chuột an toàn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  81. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 444:2001 về quy trình sản xuất cà chua an toàn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  82. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 443:2001 về quy trình sản xuất đậu cô ve leo an toàn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  83. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 442:2001 về quy trình sản xuất rau bắp cải an toàn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  84. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 472:2001 về hạt giống đậu xanh - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  85. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 471:2001 về hạt giống dưa hấu lai - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  86. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 470:2001 về hạt giống dưa hấu thụ phấn tự do - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  87. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 469:2001 về quy phạm khảo nghiệm giống cải bắp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  88. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 468:2001 về Quy phạm khảo nghiệm giống đậu xanh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  89. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 467:2001 về quy phạm khảo nghiệm giống dưa hấu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  90. Tiêu chuẩn ngành TCN68-196:2001 về tương thích điện từ (EMC) thiết bị đầu cuối viễn thông - Yêu cầu miễn nhiễm điện từ do Tổng cục Bưu điện ban hành
  91. Tiêu chuẩn ngành TCN68-197:2001 về tương thích điện từ (EMC) thiết bị mạng viễn thông - Yêu cầu về tương thích điện từ do Tổng cục Bưu điện ban hành
  92. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 101:2001 về giếng giảm áp – quy trình kỹ thuật thi công và phương pháp kiểm tra, nghiệm thu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  93. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 466:2001 về cây giống hồng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  94. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 465:2001 về cây giống vải do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  95. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 464:2001 về cây giống nhãn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  96. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 463:2001 về cây giống cây có múi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  97. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 462:2001 về chồi giống dứa do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  98. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 259:2001 về tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường, đường phố, quảng trường đô thị do Bộ Xây dựng ban hành
  99. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 477:2001 về cây giống sầu riêng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  100. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 476:2001 về cây giống nhãn Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành