1. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7047:2002 về thịt lạnh đông - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  2. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7048:2002 về thịt hộp - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  3. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7049:2002 về thịt chế biến có xử lý nhiệt - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  4. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7050:2002 về thịt chế biến không qua xử lý nhiệt - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  5. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7080:2002 về sữa và sữa bột – xác định hàm lượng iođua – phương pháp sử dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  6. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7081-1:2002 về sữa bột gầy - xác định hàm lượng vitamin A - phần 1: phương pháp so màu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  7. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7082-1:2002 về sữa và sản phẩm sữa – xác định dư lượng hợp chất Clo hữu cơ (Thuốc trừ sâu) - phần 1: xem xét chung và phương pháp chiết do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  8. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7082-2:2002 về sữa và sản phẩm sữa – xác định dư lượng hợp chất Clo hữu cơ (Thuốc trừ sâu)- phần 2: phương pháp làm sạch dịch chiết khô và thử khẳng định do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  9. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7083:2002 về sữa và sản phẩm sữa – xác định hàm lượng chất béo - hướng dẫn chung sử dụng phương pháp đo chất béo do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  10. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7084:2002 về sữa bột và sản phẩm sữa bột – xác định hàm lượng chất béo – phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn) do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  11. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7085:2002 về sữa – xác định điểm đóng băng – phương pháp sử dụng dụng cụ đo nhiệt độ đông lạnh bằng điện trở nhiệt do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  12. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7209:2002 về chất lượng đất - giới hạn tối đa cho phép của kim loại nặng trong đất do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  13. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7223:2002 về phương tiện giao thông đường bộ - đèn chiếu sáng phía trước của xe cơ giới có chùm sáng gần và/ hoặc chùm sáng xa không đối xứng và được lắp đèn sợi đốt loại R2 và/ hoặc HS1 – yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  14. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7224:2002 về phương tiện giao thông đường bộ - đèn chiếu sáng phía trước liền khối của xe cơ giới có chùm sáng gần hoặc chùm sáng xa hoặc cả 2 không đối xứng – yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  15. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7225:2002 về phương tiện giao thông đường bộ - đèn vị trí trước và sau, đèn phanh và đèn hiệu chiều rộng xe cho xe cơ giới, moóc và bán moóc – yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  16. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7226:2002 về phương tiện giao thông đường bộ - lốp hơi ôtô con và moóc kéo theo – yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hanh
  17. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7227:2002 về phương tiện giao thông đường bộ - lốp hơi dùng cho xe cơ giới và moóc, bán moóc kéo theo – yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  18. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7228:2002 về phương tiện giao thông đường bộ - thiết bị phanh của ôtô con – yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  19. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5538:2002 về sữa bột - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  20. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4833-2:2002 về thịt và sản phẩm thịt - lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử - phần 2: chuẩn bị mẫu thử để kiểm tra vi sinh vật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  21. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-213:2002 về thiết bị đầu cuối băng rộng (150 ÷ 7000 Hz) - Sử dụng tổ hợp cầm tay nối với mạng số liên kết đa dịch vụ (ISDN) - Yêu cầu điện thanh do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
  22. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-212:2002 về thiết bị đầu cuối số băng thoại (300 ÷ 3400 Hz) - Sử dụng tổ hợp cầm tay nối với mạng số liên kết đa dịch vụ (ISDN) - Yêu cầu điện thanh do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
  23. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-211:2002 về thiết bị đầu cuối tương tự sử dụng tổ hợp cầm tay - Nối với mạng điện thoại công cộng (PSTN) - Yêu cầu điện thanh
  24. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-209:2002 về tương thích điện từ (EMC) - Miễn nhiễm đối với các xung - Phương pháp đo và thử do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
  25. Tiêu chuẩn ngành TCN 68 - 208:2002 về tương thích điện từ (EMC) - Miễn nhiễm đối với các hiện tượng sụt áp, ngắt quãng và thay đổi điện áp - Phương pháp đo và thử do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
  26. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-207:2002 về tương thích điện từ (EMC) - Miễn nhiễm đối với hiện tượng phóng tĩnh điện - Phương pháp đo và thử do Bộ Bưu chính Viễn thông ban hành
  27. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-210:2002 về tương thích điện từ (EMC) - Miễn nhiễm đối với từ trường tần số nguồn do Bưu chính Viễn thông ban hành
  28. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 550:2002 về xử lý một số giống cây ăn quả nhập nội bằng thuốc Methyl Bromide do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  29. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 549:2002 về quy trình kiểm dịch nhập khẩu cây có múi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  30. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 558:2002 về quy phạm khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống lúa do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  31. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 557:2002 về quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống cà chua do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  32. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 556:2002 về quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống ngô do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  33. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 555:2002 về quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống lạc do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  34. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 554:2002 về quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống lúa do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  35. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 553:2002 về quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống đậu tương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  36. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 552:2002 về quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống khoai tây do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  37. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7148-2 : 2002 về Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 2: Giới hạn cho phép do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  38. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7148-1:2002 về Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 1: Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  39. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7146-2: 2002 về Dụng cụ bằng gốm, gốm thuỷ tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thuỷ tinh tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cađimi - Phần 2: Giới hạn cho phép do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  40. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7146-1:2002 về Dụng cụ bằng gốm, gốm thuỷ tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thuỷ tinh tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cađimi - Phần 1: Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  41. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7190-2:2002 về vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu - Phần 2: Lấy mẫu và kiểm tra nghiệm thu sản phẩm định hình do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  42. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7110:2002 về tôm hùm đông lạnh nhanh do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  43. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7109:2002 về quy phạm thực hành đối với tôm hùm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  44. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7106: 2002 về cá phile đông lạnh do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  45. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7105: 2002 về mực ống đông lạnh nhanh do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  46. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6392:2002 về cá xay chế biến hình que, cá cắt miếng và cá phile tẩm bột xù hoặc bột nhão đông lạnh nhanh do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  47. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5507:2002 về Hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  48. Tiêu chuẩn ngành 04TCN 56:2002 về thiết bị gia công gỗ - Máy băm dăm - Yêu cầu an toàn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  49. Tiêu chuẩn ngành 04TCN 55:2002 về thiết bị gia công gỗ - Máy băm dăm - Yêu cầu kỹ thuật chung do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  50. Tiêu chuẩn ngành 04TCN 54:2002 về thiết bị gia công gỗ - Máy ép nhiệt - Yêu cầu an toàn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  51. Tiêu chuẩn ngành 04TCN 53:2002 về thiết bị gia công gỗ - Máy ép nhiệt - Yêu cầu kỹ thuật chung do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  52. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4835:2002 về thịt và sản phẩm thịt - đo độ pH - phương pháp chuẩn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  53. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4833-1:2002 về thịt và sản phẩm thịt - lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử - phần 1: lấy mẫu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  54. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7135:2002 về thịt và sản phẩm thịt - định lượng E.coli - kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng màng lọc do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  55. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7136:2002 về thịt và sản phẩm thịt - phát hiện và định lượng Entero - bacteriaceae không qua quá trình phục hồi - kỹ thuật MPN và kỹ thuật đếm khuẩn lạc do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  56. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7137:2002 về thịt và sản phẩm thịt - định lượng nấm men và nấm mốc - kỹ thuật đếm khuẩn lạc do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  57. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7138:2002 về thịt và sản phẩm thịt - định lượng Pseudemonas SPP do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  58. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7139:2002 thịt và sản phẩm thịt - định lượng Brochothrix thermosphacta - kỹ thuật đếm khuẩn lạc do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  59. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7140:2002 về thịt và sản phẩm thịt - phát hiện phẩm cầu - phương pháp sử dụng sắc ký lớp mỏng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  60. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7141:2002 về thịt và sản phẩm thịt - xác định Phospho tổng số - phương pháp quang phổ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  61. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7142:2002 về thịt và sản phẩm thịt - xác định tro tổng số do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  62. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7134:2002 về Gạch gốm ốp lát, nhóm BIII (E > 10%) - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  63. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7133:2002 về Gạch gốm ốp lát, nhóm Bllb (6 %< E<=10%) - Yêu cầu kỹ thuật
  64. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7132:2002 về Gạch gốm ốp lát - Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  65. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5235:2002 về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E04: Độ bền màu với mồ hôi do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  66. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5074:2002 về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E01: Độ bền màu với nước do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  67. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4536:2002 về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A01: Quy định chung do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  68. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7130:2002 về Da - Phương pháp xác định độ bền màu - Độ bền màu với các chu kỳ chà xát qua lại chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  69. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7128:2002 về Da - Xác định tro sunphat hoá tổng và tro sunphat hoá không hoà tan trong nước do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  70. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7124:2002 về Da - Xác định độ phồng và độ bền của da cật - Thử nổ bi do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  71. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7116:2002 về Da - Lấy mẫu - Số các mẫu đơn cho một mẫu tổng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  72. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5232:2002 về Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần D01: Độ bền màu với giặt khô do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  73. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7131:2002 về đất sét - phương pháp phân tích hoá học do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  74. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7035:2002 về Cà phê bột - Xác định độ ẩm - Phương pháp xác định sự hao hụt khối lượng ở 1030C (Phương pháp thông thường) do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  75. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7034:2002 về cà phê hòa tan - xác định mật độ khối chảy tự do và mật độ khối nén chặt do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  76. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7033:2002 về Cà phê hòa tan - Xác định hàm lượng cacbonhydrat tự do và tổng số - Phương pháp sắc ký trao đổi ion hiệu năng cao do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  77. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7032:2002 về cà phê nhân - bảng tham chiếu đánh giá khuyết tật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  78. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7031:2002 về cà phê nhân và cà phê rang - xác định mật độ khối chảy tự do của hạt nguyên (Phương pháp thông thường) do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  79. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7055:2002 về Vàng và hợp kim vàng - Phương pháp huỳnh quang tia x để xác định hàm lượng vàng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  80. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7054:2002 về Vàng thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  81. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-6:2002 về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 6: Sử dụng các giá trị độ chính xác trong thực tế do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  82. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-5:2002 về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 5: các phương pháp khác xác định độ chụm của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  83. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5539:2002 về sữa đặc có đường - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  84. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5486:2002 về gia vị - xác định chất chiết ete không bay hơi do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  85. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5484:2002 về gia vị - xác định tro không tan trong axit do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  86. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7039:2002 về gia vị và gia vị thảo mộc - xác định hàm lượng dầu bay hơi do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  87. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7038:2002 về gia vị - Xác định trzo tổng số do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  88. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7037:2002 về hạt tiêu trắng (Piper nigrum L) - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  89. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7036:2002 về hạt tiêu đen (Piper nigrum L) - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  90. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7030:2002 về sữa chua - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  91. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7029:2002 về sữa hoàn nguyên tiệt trùng - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  92. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7028:2002 về sữa tươi tiệt trùng - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  93. Tiêu chuẩn Việt NamTCVN 7040:2002 về gia vị - xác định độ ẩm - phương pháp chưng cất lôi cuốn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  94. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7108:2002 về sữa bột dành cho trẻ đến 12 tháng tuổi - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  95. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7056:2002 về phương tiện giao thông đường bộ - mô tô - lắp giảm sóc sau do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  96. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 560:2002 về quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc vườn nhân chồi cà phê vối do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  97. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 559:2002 về quy trình kỹ thuật nhân giống vô tính tiêu bằng phương pháp giâm hom thân do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  98. Tiêu chuẩn ngành 04TCN 52:2002 về tiêu chuẩn vườn ươm giống cây lâm nghiệp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  99. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 130:2002 về hướng dẫn thiết kế đê biển do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  100. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6151-1:2002 về Ống và phụ tùng nối bằng Polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Yêu cầu chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành