1. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-181:1999 về mạng số liên kết đa dịch vụ ISDN - Giao diện đối tượng sử dụng mạng - Yêu cầu kỹ thuật lớp vật lý do Tổng cục Bưu điện ban hành
  2. Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 80:1999 về giấy làm khăn do Bộ Công nghiệp ban hành
  3. Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 79:1999 về giấy vệ sinh (toilet) do Bộ Công nghiệp ban hành
  4. Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 78:1999 về giấy bao gói do Bộ Công nghiệp ban hành
  5. Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 77:1999 về giấy bao xi măng do Bộ Công nghiệp ban hành
  6. Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 76:1999 về bìa mầu do Bộ Công nghiệp ban hành
  7. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-141:1999 về tiếp đất cho các công trình viễn thông - yêu cầu kỹ thuật do Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện ban hành
  8. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 387:1999 về thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Buprofezin - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  9. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 396:1999 về ruộng lúa giống do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  10. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 395:1999 về quy trình sản xuất lúa giống do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  11. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 394:1999 về quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng - Hiệu lực của các thuốc điều hoà sinh trưởng đối với cây lúa do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  12. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 393:1999 về quy phạm khảo nghiệm hiệu lực của thuốc trừ cỏ trên cây trồng cạn ngắn ngày do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  13. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 392:1999 về quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh đốm lá hại cây lạc, đậu đỗ của các thuốc trừ bệnh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  14. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 391:1999 về quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh bạc lá lúa của các thuốc trừ bệnh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  15. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 389:1999 về thuốc trừ sâu chứa hoạt chất benfuracarb - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  16. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 388:1999 về thuốc trừ sâu chứa hoạt chất alpha-cypermethrin - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  17. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 386:1999 về phương pháp lấy mẫu kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  18. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 385:1999 về quy trình bảo quản tập đoàn giống tằm lưỡng hệ và tằm độc hệ - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  19. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 384:1999 về quy trình bảo quản tập đoàn giống tằm đa hệ - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  20. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 383:1999 về quy trình sản xuất hạt giống dâu lai F1 - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  21. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 390:1999 về quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng - Hiệu lực phòng trừ bệnh thối hạt lúa do vi khuẩn của các thuốc trừ bệnh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  22. Tiêu chuẩn ngành TCN 68-178:1999 về quy phạm xây dựng công trình thông tin cáp quang do Tổng cục Bưu điện ban hành
  23. Tiêu chuẩn ngành TCN68-179:1999 về tổng đài điện tử số dung lượng lớn – yêu cầu kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành
  24. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 256:1999 về ô tô khách liên tỉnh - yêu cầu chung do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  25. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 366:1999 về phân tích phân bón - Phương pháp xác định tổng số cacbon hữu cơ - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  26. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 364:1999 về phân tích phân bón - Phương pháp xác định clorua hoà tan trong nước - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  27. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 363:1999 về phân tích phân bón - Phương pháp xác định lưu huỳnh - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  28. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 362:1999 về phân tích phân bón - Phương pháp xác định một số nguyên tố vi lượng - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  29. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 361:1999 về phân tích phân bón - Phương pháp xác định nitơ hữu hiệu - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  30. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 360:1999 về phân tích phân bón - Phương pháp xác định kali hữu hiệu - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  31. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 365:1999 về phân tích phân bón - Phương pháp xác định axit humic và axit fulvic - Yêu cầu kỹ thuật
  32. Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 75:1999 về cáctông duplex do Bộ Công nghiệp ban hành
  33. Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 74:1999 về cáctông lớp phẳng giữa của cáctông sóng do Bộ Công nghiệp ban hành
  34. Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 73:1999 về giấy làm lớp sóng của cáctông sóng do Bộ Công nghiệp ban hành
  35. Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 72:1999 về cáctông lớp mặt của cáctông sóng do Bộ Công nghiệp ban hành
  36. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 349:1999 về bảo quản dài hạn nguồn gien vi sinh vật nông nghiệp bằng phương pháp đông khô do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  37. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 348:1999 về bảo quản ngắn hạn nguồn gien vi sinh vật nông nghiệp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  38. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6561:1999 về an toàn bức xạ ion hoá tại các cơ sở X quang y tế do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  39. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6572:1999 về Công tơ điện xoay chiều kiểu tĩnh đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 1 và 2) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  40. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 226:1999 về Đất xây dựng - Phương pháp thí nghiệm hiện trường - Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn
  41. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 231:1999 về Chất kết dính vôi - Đá bazan - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Xây dựng ban hành
  42. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6489:1999 về chất lượng nước - Đánh giá khả năng phân hủy sinh học hiếu khí "hoàn toàn" của các chất hữu cơ trong môi trường nước - Phương pháp dựa trên sự phân tích cacbon dioxit được giải phóng
  43. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6577:1999 về Máy điều hoà không khí và bơm nhiệt gió - Gió có ống gió - Thử và đánh giá tính năng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  44. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6486:1999 về Khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) - Tồn chứa dưới áp suất - Yêu cầu vị trí, thiết kế, dung lượng và lắp đặt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  45. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN ISO 9000-2:1999 về Các tiêu chuẩn về quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng - Phần 2: Hướng dẫn chung việc áp dụng TCVN ISO 9001, TCVN ISO 9002, TCVN ISO 9003
  46. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN ISO 8402:1999 về Quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng - Thuật ngữ và định nghĩa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  47. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6571:1999 về Công tơ điện xoay chiều kiểu tĩnh đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 0,2 S và 0,5 S) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  48. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6524:1999 về Thép tấm kết cấu cán nguội
  49. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6523:1999 về Thép tấm kết cấu cán nóng có giới hạn chảy cao
  50. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6473:1999 về Ắcquy kiềm sắt niken dùng cho mỏ hầm lò
  51. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6398-8:1999 về Đại lượng và đơn vị - Phần 8: Hoá lý và vật lý phân tử do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  52. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6398-7:1999 về Đại lượng và đơn vị - Phần 7: Âm học
  53. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6398-6:1999 về Đại lượng và đơn vị - Phần 6: ánh sáng và bức xạ điện từ liên quan
  54. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6398-5:1999 về Đại lượng và đơn vị - Phần 5: Điện và từ
  55. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6398-4:1999 về Đại lượng và đơn vị - Phần 4: Nhiệt
  56. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5831:1999 về Máy phát hình các thông số cơ bản và phương pháp đo
  57. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5830:1999 về Truyền hình - Các thông số cơ bản
  58. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2828:1999 về Quặng nhôm - Xác định hàm lượng sắt - Phương pháp chuẩn độ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  59. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1922:1999 về Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu (catgut) - Yêu cầu kỹ thuật
  60. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2625:1999 về Dầu mỡ động vật và thực vật - Lấy mẫu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  61. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6527:1999 về Thép dải khổ rộng kết cấu cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng
  62. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6586:1999 về Dụng cụ nội trợ thông dụng bằng sắt tráng men - Phương pháp thử
  63. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6585:1999 về Dụng cụ nội trợ thông dụng bằng sắt tráng men - Yêu cầu kỹ thuật chung
  64. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6584:1999 về Dụng cụ nội trợ thông dụng bằng nhôm lá - Phương pháp thử
  65. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6583:1999 về Dụng cụ nội trợ thông dụng bằng nhôm lá - Yêu cầu kỹ thuật chung
  66. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6582:1999 về Dụng cụ nội trợ thông dụng bằng thép không gỉ - Phương pháp thử
  67. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6581:1999 về Dụng cụ nội trợ thông dụng bằng thép không gỉ - Yêu cầu kỹ thụât chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  68. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6525:1999 về Thép tấm cacbon kết cấu mạ kẽm nhúng nóng liên tục do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  69. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6522:1999 về Thép tấm kết cấu cán nóng
  70. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6521:1999 về Thép kết cấu bền ăn mòn khí quyển do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  71. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6514-8:1999 về Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm - Phần 8: Chất phụ gia
  72. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6514-7:1999 về Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm - Phần 7: Polyvinyliden clorua (PVDC)
  73. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6514-6:1999 về Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm - Phần 6: Chất màu
  74. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6514-5:1999 về Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm - Phần 5: Polypropylen
  75. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6514-4:1999 về Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm - Phần 4: Vật liệu chất dẻo acrylonitril
  76. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6514-3:1999 về Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm - Phần 3: Vật liệu chất dẻo styren
  77. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6514-2:1999 về Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm - Phần 2: Hợp chất polyvinyl clorua (PVC)
  78. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6514-1:1999 về Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm - Phần 1: Polyetylen
  79. Tiêu chuẩn xây dựng TCXD 229:1999 về Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737:1995
  80. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1271:1999 về Than - Hệ thống chỉ tiêu chất lượng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  81. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6550:1999 về Khí và hỗn hợp khí - Xác định tính cháy và khả năng oxy hoá để chọn đầu ra của van chai chứa khí do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  82. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6553-4 : 1999 về hệ thống phòng nổ - Phần 4: Phương pháp xác định hiệu quả của hệ thống triệt nổ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  83. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6549:1999 về Chai chứa khí - Quy trình thay đổi khí chứa chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  84. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5658:1999 về Ô tô - Hệ thống phanh - Yêu cầu an toàn chung và phương pháp thử
  85. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6548:1999 về Khí đốt hoá lỏng - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  86. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6472:1999 về đèn cài mũ an toàn mỏ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  87. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6482:1999 về tắcte chớp sáng dùng cho bóng đèn huỳnh quang
  88. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6481:1999 về đui đèn dùng cho bóng đèn huỳnh quang dạng ống và đui tắcte do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  89. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6483:1999 về dây trần có sợi tròn xoắn thành các lớp đồng tâm dùng cho đường dây tải điện trên không do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  90. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6477:1999 về gạch Blốc bê tông do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  91. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD 232:1999 về hệ thống thông gió, điều hòa không khí và cấp lạnh - Chế tạo lắp đặt và nghiệm thu
  92. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6190:1999 về ổ cắm và phích cắm điện dùng trong gia đình và các mục đích tương tự - Kiểu và kích thước cơ bản
  93. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 411:1999 về quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng - Hiệu lực phòng trừ sâu xanh hại cà chua của các thuốc trừ sâu
  94. Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 116:1999 về thành phần khối lượng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thuỷ lợi
  95. Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 207:1999 về xác định nhanh hàm lượng anhyđric sunfurơ (SO2) tổng số bằng phương pháp chưng cất - Phương pháp thử
  96. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1078:1999 về phân lân canxi magie (phân lân nung chảy) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  97. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6569:1999 về thuốc nổ an toàn dùng trong hầm lò có khí metan - Thuốc nổ amonit AH1 - Yêu cầu kỹ thuật
  98. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6555:1999 về ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Xác định tổng hàm lượng chất béo do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  99. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6484:1999 về khí đốt hoá lỏng (LPG) - xe bồn vận chuyển - yêu cầu an toàn về thiết kế, chế tạo và sử dụng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  100. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6564:1999 về dầu mỡ động vật và thực vật - quy phạm thực hành về bảo quản và vận chuyển dầu mỡ thực phẩm dạng rời do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành