1. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6918:2001 về chất lượng nước - hướng dẫn chuẩn bị và xử lý hợp chất hữu cơ ít tan trong nước để đánh giá sự phân huỷ sinh học trong môi trường nước do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  2. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6917:2001 về chất lượng nước - đánh giá sự phân huỷ sinh học ưa khí cuối cùng của các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước - phép thử tĩnh (phương pháp zahn-wellens) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  3. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6865:2001 về chất lượng đất - các hệ thống ủ trong phòng thí nghiệm để đo quá trình khoáng hoá các chất hữu cơ trong đất ở điều kiện hiếu khí do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  4. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6864:2001 về chất lượng đất - xác định dung lượng tiềm tàng trao đổi cation và các cation có khả năng trao đổi dùng dung dịch bari clorua được đệm ở pH=8,1 do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  5. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6863:2001 về chất lượng đất - xác định khối lượng theo thể tích của hạt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  6. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6862:2001 về chất lượng đất - xác định sự phân bố cấp hạt trong đất khoáng - phương pháp rây và sa lắng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  7. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6861:2001 về chất lượng đất - xác định áp suất nước trong lỗ hổng của đất - phương pháp dùng căng kế (tensiometer) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  8. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6860:2001 về chất lượng đất - xác định khối lượng theo thể tích nguyên khối khô do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  9. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6859-2:2001 về chất lượng đất - ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên giun đất (Eisenia fetida) - phần 2 - xác định ảnh hưởng đối với sự sinh sản do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  10. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6858:2001 về chất lượng đất - hướng dẫn thử trong phòng thí nghiệm đối với quá trình phân hủy sinh học của các chất hữu cơ trong đất ở điều kiện hiếu khí do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  11. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6857:2001 về chất lượng đất - phương pháp đơn giản để mô tả đất do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  12. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6856-1:2001 về chất lượng đất - xác định sinh khối vi sinh vật đất - phần 1 - phương pháp đo hô hấp cảm ứng chất nền do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  13. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6856-2:2001 về chất lượng đất - xác định sinh khối vi sinh vật đất - phần 2 - phương pháp chiết xông hơi do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  14. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6845:2001 về hướng dẫn việc đề cập khía cạnh môi trường trong tiêu chuẩn sản phẩm do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  15. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6831-3:2001 về chất lượng nước - xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - phần 3- phương pháp sử dụng vi khuẩn đông - khô do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  16. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6831-2:2001 về chất lượng nước - xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - phần 2 - phương pháp sử dụng vi khuẩn khô-lỏng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  17. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6831-1:2001 về chất lượng nước - xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio Fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - phần 1 - phương pháp sử dụng vi khuẩn tươi do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  18. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6830:2001 về chất lượng nước - xác định hoạt động độ triti - phương pháp đếm nhấp nháy trong môi trường lỏng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  19. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6829:2001 về cơ sở chế biến thuỷ sản - điều kiện đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm trong quá trình đóng hộp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  20. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6828:2001 về chất lượng nước - đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu khí "hoàn toàn" các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước - phương pháp phân tích nhu cầu oxy sinh hoá (thử bình kín) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  21. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6827:2001 về chất lượng nước - đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu khí hoàn toàn các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước bằng cách xác định nhu cầu oxi trong máy đo hô hấp kín do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  22. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6826:2001 về chất lượng nước - đánh giá sự khử và sự phân huỷ sinh học các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước - thử mô phỏng bùn hoạt hoá do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  23. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001 về công nghệ thông tin - Bộ mã kí tự tiếng Việt 16-bit do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  24. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6818-1:2001 về máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp - các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn - phần 1: quy định chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  25. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6817-2001 về máy kéo dùng trong nông nghiệp - Tầm quan sát của người lái do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  26. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4378:2001 về cơ sở chế biến thủy sản - điều kiện đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  27. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5929:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - mô tô, xe máy hai bánh - yêu cầu an toàn chung và phương pháp thử do Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  28. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6843:2001 về sữa bột - xác định độ axit chuẩn độ (phương pháp thông thường) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  29. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6841:2001 về sữa và sản phẩm sữa – xác định hàm lượng kẽm - phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  30. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6840:2001 về chất béo sữa - phát hiện chất béo thực vật bằng phân tích sterol trên sắc ký khí (phương pháp chuẩn) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  31. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6839:2001 về sữa bột - xác định hàm lượng nitrat - phương pháp khử cadimi và đo phổ (phương pháp sàng lọc) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  32. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6838:2001 về sữa - xác định hàm lượng canxi - phương pháp chuẩn độ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  33. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6835:2001 về sữa nguyên chất - xác định hàm lượng milkfat, protein và lactoza - hướng dẫn vận hành thiết bị đo vùng hồng ngoại giữa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  34. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6833:2001 về sữa gầy, whey và buttermilk - xác định hàm lượng chất béo - phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn) do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  35. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1266-0:2001 về máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp - phân loại và thuật ngữ - Phần 0: Hệ thống phân loại và phân loại do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  36. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6329:2001 về đường trắng - xác định Sulphit bằng phương pháp so màu Rosanilin - phương pháp chính thức do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  37. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6961:2001 về đường thô do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  38. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6960:2001 về đường trắng - xác định đường khử bằng phương pháp Knight và Allen EDTA - phương pháp chính thức do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  39. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5720:2001 về bột giặt tổng hợp gia dụng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  40. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6959:2001 về đường trắng
  41. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6958:2001 về đường tinh luyện do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  42. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6929:2001 về cà phê nhân - hướng dẫn phương pháp mô tả các quy định do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  43. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6928:2001 về cà phê nhân - xác định sự hao hụt khối lượng ở 105oC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  44. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6333:2001 về đường trắng - phương pháp xác định độ màu - phương pháp chính thức do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
  45. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4334:2001 về cà phê và các sản phẩm của cà phê - thuật ngữ và định nghĩa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  46. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4807:2001 về cà phê nhân - phương pháp xác định cỡ hạt bằng sàng tay do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  47. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 279:2001 về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thí nghiệm tiêu chuẩn vật liệu nhựa đường đặc do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  48. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 278:2001 về quy trình thí nghiệm xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  49. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6832:2001 về sữa bột nguyên chất tan nhanh – xác định số lượng đốm trắng do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  50. Tiêu chuẩn thiết kế 22TCN 276:2001 về thành phần và quy trình chế tạo bê tông mác M60-M80 từ xi măng PC40 trở lên
  51. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 275:2001 về phương tiện cơ giới đường bộ - quy định sai số và làm tròn số đối với kích thước, khối lượng do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  52. Tiêu chuẩn ngành 28TCN 173:2001 về trung tâm giống thuỷ sản cấp I - yêu cầu chung
  53. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 224:2001 về tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  54. Tiêu chuẩn ngành 22TCN 237:2001 về điều lệ báo hiệu đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành
  55. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6923:2001 về phương tiện giao thông đường bộ -còi - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  56. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6901:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - tấm phản quang lắp trên phương tiện cơ giới và moóc - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  57. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6922:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - đèn vị trí trước, đèn vị trí sau, đèn phanh, đèn báo rẽ và đèn biển số sau của mô tô, xe máy - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  58. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6889:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - biện pháp chống sửa đổi không được phép đối với mô tô, xe máy hai bánh - yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  59. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6925:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - khoảng trống lắp biển số sau của mô tô, xe máy - yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  60. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6903:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - lắp đặt các đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu trên mô tô - yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  61. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6888:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - mô tô, xe máy - yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  62. Tiêu chuẩn ngành 04TCN 50:2001 về hạt giống Giổi dùng để gieo ươm tạo cây con do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  63. Tiêu chuẩn ngành 04TCN 49:2001 về hạt giống Huỷnh (Tarrietia javanica Bl.) dùng để gieo ươm tạo cây con do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  64. Tiêu chuẩn ngành 04TCN 48:2001 về hạt giống Quế (Cinnamomum cassia Bl.) dùng để gieo ươm tạo cây con do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  65. Tiêu chuẩn ngành 04TCN 47:2001 về hạt giống Trám đen (Canarium nigrum Engl.) dùng để gieo ươm tạo cây con do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  66. Tiêu chuẩn ngành 04TCN 46:2001 về hạt giống Trám trắng (Canarium album Rausch) dùng để gieo ươm tạo cây con do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  67. Tiêu chuẩn ngành 14TCN 80:2001 về vữa thủy công - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  68. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6996:2001 về chất lượng không khí - khí thải công nghiệp - tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong vùng nông thôn và miền núi do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  69. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6995:2001 về chất lượng không khí - khí thải công nghiệp - tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong vùng đô thị do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  70. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6994:2001 về chất lượng không khí - khí thải công nghiệp - tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong khu công nghiệp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  71. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6993:2001 về chất lượng không khí - khí thải công nghiệp - tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong vùng nông thôn và miền núi do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  72. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6992:2001 về chất lượng không khí - khí thải công nghiệp - tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong vùng đô thị do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hanh
  73. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6991:2001 về chất lượng không khí - khí thải công nghiệp - tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất vô cơ trong khu công nghiệp do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  74. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6987:2001 về chất lượng nước - tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước biển ven bờ dùng cho mục đích thể thao và giải trí dưới nước do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  75. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6986:2001 về chất lượng nước - tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước biển ven bờ dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  76. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6985:2001 về chất lượng nước - tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước hồ dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi t rường ban hành
  77. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6984:2001 về chất lượng nước - tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông dùng cho mục đích bảo vệ thuỷ sinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  78. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6983:2001 về chất lượng nước - tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước hồ dùng cho mục đích thể thao và giải trí dưới nước do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  79. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6982:2001 về chất lượng nước - tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông dùng cho mục đích thể thao và giải trí dưới nước do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  80. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6981:2001 về chất lượng nước - tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước hồ dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  81. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6980:2001 về chất lượng nước - tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  82. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6955:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - đèn chiếu sáng phía trước của mô tô - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  83. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6954:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - thùng nhiên liệu của mô tô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  84. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6902:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - đèn chiếu sáng phía trước có chùm sáng không đối xứng và lắp đèn sợi đốt halogen (hs1) của môtô - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  85. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6824:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - hệ thống phanh của mô tô, xe máy - yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  86. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6823:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - mối nối thử áp suất thuỷ lực cho thiết bị phanh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  87. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6787:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - ô tô lắp động cơ đốt trong - đo tiêu hao nhiên liệu trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
  88. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6786:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - thiết bị lái của ô tô và moóc, bán moóc - yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  89. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6785:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - phát thải chất gây ô nhiễm từ ô tô theo nhiên liệu sử dụng của động cơ - yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  90. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6771:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - lốp hơi mô tô và xe máy - yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  91. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6769:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - gương chiếu hậu - yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  92. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6438:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - giới hạn lớn nhất cho phép của khí thải do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  93. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5756:2001 về mũ bảo vệ cho người đi mô tô và xe máy do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  94. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5738:2001 về hệ thống báo cháy tự động - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  95. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4407: 2001 về bột giấy - xác định độ khô do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  96. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4360:2001 về bột giấy - lấy mẫu để thử nghiệm do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  97. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4193:2001 về cà phê nhân - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
  98. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 491:2001 về máy nông lâm nghiệp và thủy lợi - đánh giá rung động của máy - phương pháp đo trên các bộ phận không quay tại hiện trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  99. Tiêu chuẩn ngành 10TCN 490:2001 về máy nông lâm nghiệp và thủy lợi - xác định mức công suất âm của nguồn phát ồn - phương pháp đo so sánh tại hiện trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  100. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6924:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - quai nắm và tay nắm cho người cùng đi trên mô tô, xe máy hai bánh - yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành