07/04/2008 | 18927 Lượt xem |

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1221/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 07 tháng 04 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ, THUỐC THIẾT YẾU DÙNG TRONG PHÒNG Y TẾ HỌC ĐƯỜNG CỦA CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÓ NHIỀU CẤP HỌC

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ vào Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Môi trường, Cục trưởng Cục Quản lý Dược, Vụ trưởng Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế, Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh - Bộ Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học.

Điều 2. Căn cứ vào Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học xây dựng danh mục trang thiết bị y tế, thuốc thiết yếu cụ thể dùng trong phòng y tế học đường của đơn vị mình.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Môi trường, Cục trưởng Cục Quản lý dược, Vụ trưởng Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế, Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (để phối hợp);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Các Vụ, Cục, Văn phòng, Thanh tra Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lưu: VT, DPMT, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trịnh Quân Huấn

 

DANH MỤC

THUỐC THIẾT YẾU CHO PHÒNG Y TẾ HỌC ĐƯỜNG CỦA CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÓ NHIỀU CẤP HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT

TÊN THUỐC

ĐƯỜNG DÙNG, HÀM LƯỢNG, DẠNG BÀO CHẾ

PHÒNG Y TẾ

Có BS

Không có BS

DANH MỤC CÁC THUỐC CƠ BẢN CHO PHÒNG Y TẾ

 

 

 

I. THUỐC CẤP CỨU, GIẢI ĐỘC

 

 

 

1

Morphin (chlohydrat) dùng cho cấp cứu

tiêm, ống 10mg/ml

x

 

2

Adrenalin

tiêm, ống 1mg/ml

x

x

3

Alverin (citrat)

Uống; viên 40 mg, 60 mg

x

x

4

Atropin (sulfat)

Uống; viên 0,25 mg

x

x

 

 

Tiêm, ống 0,25 mg/ml

x

x

5

Depersolon

Tiêm, ống 30 mg/2 ml

x

 

6

Papaverin

Uống; viên 40 mg

x

x

7

Methionin

uống, viên 250mg

x

x

8

Than hoạt

uống; bột, viên

x

x

 

II. THUỐC GIẢM ĐAU, HẠ SỐT

 

 

 

9

Acid Acetylsaticylic

Uống; viên 100mg, 500mg, gói 100mg

x

x

10

Diclofenac

uống; viên 25mg, 50mg, 75mg, 100mg

x

x

11

Paracetamon

Uống; viên 100mg, 500mg

x

x

 

 

Thuốc đặt, viên đạn 80mg, 150mg, 300mg

x

x

 

III. THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG

 

 

 

12

Cetirizine

Uống, viên 10mg

x

x

13

Chlopheniramin

Uống, viên 4mg

x

x

 

 

IV. THUỐC AN THẦN, CHỐNG ĐỘNG KINH

 

 

14

Phenobarbital

Uống; viên 10mg, 100mg

x

x

 

V. THUỐC TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN

 

 

 

1. Thuốc trị giun sán

 

 

 

15

Albendazol

Uống; viên 200mg, 400mg

x

x

16

Mebendazol

Uống; viên 100mg, 500mg

x

x

 

2. Thuốc chống nhiễm khuẩn

 

 

 

 

* Các thuốc nhóm beta-lactan

 

 

 

17

Amoxicilin (hoặc kết hợp với acid clavulanic

Uống; viên 250mg, 500mg

x

x

 

 

Uống; bột pha hỗn dịch 125mg

x

 

18

Benzylpenicilin

Tiêm; ống 1 triệu IU, 5 triệu IU

x

x

19

Cephalexin

Uống; tiêm 125mg, 250mg, 500mg

x

x

 

 

Tiêm; lọ 500mg bột pha tiêm

x

 

20

Phenoxymeythylpenicilin

Uống; viên 200.000 IU, 400.000IU, 1.000.000IU

x

x

 

*Thuốc nhóm aminoglycosid

 

 

 

21

Gentamycin

Tiêm; ống 40mg, 80mg/2ml

x

 

 

*Thuốc nhóm chloramphenicol

 

 

 

22

Cloramphenicol

Uống, viên 250mg

x

x

 

*Thuốc nhóm macrolid

 

 

 

23

Erythromycin

Uống; viên 250mg, 500mg

x

x

 

*Thuốc nhóm sulfamid

 

 

 

24

Sulfamidin (muối natri)

Uống; viên 500mg

x

x

25

Sulfamethoxazol và trimethoprim

Uống; viên 400mg và 80mg

x

x

 

*Thuốc nhóm imidazole

 

 

 

26

Metronidazol

Uống; viên 250mg, 500mg

x

x

 

3. Thuốc chống nấm

 

 

 

27

Nystatin

Uống; viên 250.000IU, 500.000IU

x

x

 

 

 

 

 

 

VI. THUỐC CÓ TÁC DỤNG ĐỐI VỚI MÁU

 

 

28

Acid folic

Uống; viên 1mg, 5mg

x

 

29

Cyanocobalamin

Tiêm; ống 500mcg; 1000mcg

x

 

30

Sắt sulfat (hay oxalat)

Uống; viên 60mg sắt

x

x

31

Sắt sulfat và acid folic

Uống; viên 60mg sắt và 0,25mg acid folic

x

x

32

Phytomenadion (vitamin K1)

Uống; viên 2mg, 5mg, 10mg

x

x

 

 

Tiêm; 6mg/ml, ống 5ml

x

x

 

VII. THUỐC NGOÀI DA

 

 

 

 

1. Thuốc chống nấm

 

 

 

33

Acid benzoic và acid salicylic

Dùng ngoài; kem, mỡ 6% tuýp 5g, 15g

x

x

34

Cồn A.S.A

Dùng ngoài; lọ 15ml

x

x

35

Cồn BSI

Dùng ngoài; lọ 15ml

x

x

36

Clotrimazol

Dùng ngoài; kem 1% túp 10g, 20g

x

x

 

2. Thuốc chống viêm ngứa

 

 

 

37

Fluocinolol

Dùng ngoài, mỡ 0,025%

x

x

 

3. Thuốc trị ghẻ

 

 

 

38

Benzyl benzoat

Dùng ngoài, dung dịch

x

x

39

Diethylphtalat

Dùng ngoài, dung dịch

x

x

 

 

Dùng ngoài; mỡ tuýp 5g, 15g

x

x

 

4. Thuốc chữa bỏng

 

 

 

40

Panthenol

Dạng xịt bọt

x

x

 

VIII. THUỐC KHỬ TRÙNG VÀ TẨY TRÙNG

 

 

41

Cồn 70 độ

Dùng ngoài, lọ 60ml

x

x

42

Cồn iod

Dùng ngoài, dung dịch 2,5%, lọ 15ml

x

x

43

Nước oxy già

Dùng ngoài, dung dịch 3%, lọ 15ml, 60ml

x

x

44

Povidon iod

Dùng ngoài, dung dịch 10%, lọ 15ml

x

x

 

IX. THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HÓA

 

 

 

 

1. Thuốc tẩy, nhuận tràng

 

 

 

45

Bisacodyl

Uống; viên 5mg, 10mg

x

x

46

Magnesi sulfat

Uống; gói bột 5g

x

x

 

2. Thuốc tiêu chảy

 

 

 

47

Oresol

Uống; gói bột 27,9 g

x

x

48

Atapulgit

Gói bột 3g

x

x

49

Berberin (hydroclorid)

Uống; viên 10 mg

x

x

50

Loperamid

Uống; viên 2mg

x

x

 

X. SINH PHẨM MIỄN DỊCH

 

 

 

51

Huyết thanh kháng uốn ván

Tiêm; ống 1.500 IU/ml

x

x

 

XI. THUỐC DÙNG CHO MẮT, TAI MŨI HỌNG

 

 

 

 

1. Thuốc chống nhiễm khuẩn, kháng virut

 

 

 

52

Argyrol

Nhỏ mắt; dung dịch 3%

x

x

53

Cloramphenicol

Nhỏ mắt; dung dịch 0,4%, lọ 10ml

x

x

54

Gentamicin

Nhỏ mắt; dung dịch 0,3%, lọ 5ml

x

x

55

Neomycin (sulfat)

Nhỏ mắt; dung dịch 0,5%, lọ 5ml

x

x

56

Tetracyclin (hydroclorid)

Tra mắt: mỡ 1%, tuýp 5g, 10g

x

x

 

2. Thuốc tai, mũi, họng

 

 

 

57

Naphazolin

Nhỏ mũi; dung dịch 0,05%, lọ 10ml

x

x

58

Neomycin (sulfat)

Dùng ngoài; dung dịch 0,5%

x

x

59

Natri clorid

Nhỏ mắt: dung dịch 0,9%

x

x

60

Sulfarin

Nhỏ mũi: dung dịch

x

x

 

XII. THUỐC TÁC DỤNG TRÊN ĐƯỜNG HÔ HẤP

 

 

 

1. Thuốc chữa hen

 

 

 

61

Salbutamol

Uống; viên 2mg, 4mg

x

x

 

 

Đường hô hấp, hộp 0,1mg/liều

x

x

 

2. Thuốc chữa ho

 

 

 

62

Acetylcystein

Uống; viên 100mg, 200mg

x

x

 

 

Uống; gói 200mg bột pha hỗn dịch

x

x

63

Dextromenthorphan

Uống; viên 15mg

x

x

 

XIII. DUNG DỊCH ĐIỀU CHỈNH NƯỚC ĐIỆN GIẢI VÀ CÂN BẰNG ACID-BASE

 

 

64

Oresol

Uống; gói bột 27,9 g

x

x

65

Kali clorid

Uống; viên 600mg

x

x

66

Nước cất pha tiêm

Tiêm; ống 2ml, 5ml, 10ml

x

x

 

XIV. VITAMIN VÀ CÁC CHẤT VÔ CƠ

 

 

67

Calci gluconat

Uống; ống 10ml, dung dịch 10%

x

x

68

Vitamin A

Uống; viên bọc đường 5.000 IU

x

x

69

Vitamin A và D

Uống, viên 5.000 IU vitamin A và 500 IU vitamin D

x

x

70

Vitamin B1

Uống; viên 10mg, 50mg, 100mg

x

x

 

 

Tiêm, ống 25mg, 100mg

x

x

71

Vitamin B2

Uống; viên 5mg

x

x

72

Vitamin B6

Uống; viên 25mg, 100mg

x

x

73

Vitamin C

Uống; viên 50mg, 100mg, 500mg

x

x

74

Vitamin PP

Uống; viên 50mg

x

x

CÁC THUỐC CÓ THỂ BỔ SUNG TÙY THEO QUY MÔ CỦA PHÒNG Y TẾ

 

 

 

I. THUỐC GÂY TÊ

 

 

 

75

Lidocain (hydrocloric)

dd tiêm 1%, 2%; ống 5 ml

x

 

76

Procain (hydrocloric)

dd tiêm 1%, 3%, 5%; ống 1 ml

x

 

 

II. THUỐC GIẢM ĐAU NHÓM CHỐNG VIÊM KHÔNG STEROIDE

 

 

77

Piroxicam

Uống; viên 10mg, 20mg

x

x

78

Colchinic

Uống; viên 1mg

x

 

 

III. THUỐC TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN

 

 

 

1. Thuốc trị giun sán

 

 

 

79

Niclosamid

Uống; viên 500mg

x

x

 

2. Thuốc chống nhiễm khuẩn

 

 

 

80

Benzathin benzylpenicilin

Tiêm; lọ 600.000 IU, 1.200.000 IU, 2.400.000 IU

x

 

81

Cefaclor

Uống; viên 250, 500mg

x

 

82

Cloxacilin

Uống; viên 250mg, 500mg

x

x

 

 

Tiêm; lọ 500mg bột pha tiêm

x

 

 

3. Thuốc chống nấm

 

 

 

83

Griseofulvin

Uống; viên 250mg, 500mg

x

 

84

Ketoconazol

Uống; viên 200mg

x

 

 

4. Thuốc điều trị bệnh sốt rét

 

 

 

 

* Thuốc phòng bệnh

 

 

 

85

Cloroquin

Uống; viên 100mg, 250mg

x

 

 

* Thuốc chữa bệnh

 

 

 

86

Artemisinin

Uống; viên 250mg

x

 

87

Artesunat

Uống; viên 50mg, 100mg

x

 

88

Cloroquin

Uống; viên 100mg, 250mg

x

 

89

Primaquin

Uống; viên 7,5mg, 15mg

x

 

90

Quinin dihydroclorid

Tiêm; 150mg/ml, ống 2ml

x

 

91

Quinin sulfat

Uống; viên 300mg

x

 

 

IV. THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐAU NỬA ĐẦU

 

 

92

Ergotamin (tartrat)

Uống; viên 1mg

x

 

 

V. THUỐC LỢI TIỂU

 

 

 

93

Furosemid

Uống; viên 20mg, 40mg

x

 

 

 

Dùng cho cấp cứu: Tiêm, ống 20mg/2ml

x

 

94

Hydroclorothiazid

Uống; viên 6,25mg, 25mg, 50mg

x

x

 

VI. THUỐC TIM MẠCH

 

 

 

 

1. Thuốc chống đau thắt ngực

 

 

 

95

Atenolol

Uống; viên 50mg, 100mg

x

 

96

Glyceryl trinitrat

Uống; viên 2mg, 2,5mg, 3mg, 5mg

x

 

 

 

Ngậm dưới lưỡi; viên 0,5mg

 

 

 

2. Thuốc chống loạn nhịp

 

 

 

97

Atenolol

Uống; viên 50mg, 100mg

x

 

98

Propanolol (hydropclorid)

Uống; viên 40mg

x

 

 

3. Thuốc điều trị tăng huyết áp

 

 

 

99

Catopril

Uống; viên 25mg, 50mg

x

 

100

Enalapril

Uống; viên 5mg, 20mg

x

 

101

Methydopa

Uống; viên 250mg

x

 

102

Nifedipin

Uống; viên 5mg, 10mg

x

 

 

 

Uống; viên tác dụng chậm 20mg

x

 

 

VII. THUỐC NGOÀI DA

 

 

 

103

Ketoconazol

Dùng ngoài; kem 2%, tuýp 15g

x

x

104

Miconazol

Dùng ngoài; kem 2%, tuýp 10g

x

x

105

Neomycin và bacitracin

Dùng ngoài; kem 5mg neomycin và 500IU bacitracin

x

x

106

Hydrocortison (acetat)

Dùng ngoài; mỡ 1%

x

x

 

VIII. THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HÓA

 

 

 

 

Thuốc chống loét dạ dày, tá tràng

 

 

 

107

Cimetidin

Uống; viên 200mg, 400mg

x

x

108

Omeprazole

Uống; viên 20mg

x

 

109

Magnesi hydroxyd và nhôm hydroxyd

Uống; hỗn dịch chứa 550mg magne oxide/10ml và 320mg nhôm oxide/5ml

x

x

 

IX. HORMON NỘI TIẾT TỐ

 

 

 

 

Hormon thượng thận và những chất tổng hợp thay thế

 

 

 

110

Dexarnethason (natri phosphat)

Uống; viên 0,5 mg, 1 mg

x

 

111

Prednisolon

Uống; viên 1 mg, 5 mg

x

 

 

X. THUỐC CHỐNG RỐI LOẠN TÂM THẦN

 

 

112

Haloperidol

Uống; viên 1mg, 5mg

x

 

 

XI. DUNG DỊCH ĐIỀU CHỈNH NƯỚC ĐIỆN GIẢI VÀ CÂN BẰNG ACID-BASE

 

 

113

Dung dịch glucose

Tiêm; ống 20ml, dung dịch 5% và 30%

x

 

 

 

Tiêm truyền; Chai 250ml, 500ml, dung dịch 5% và 30%

x

 

114

Dung dịch ringer lactat

Tiêm truyền; Chai 250ml, 500ml

x

 

115

Natri clorid

Tiêm truyền; Chai 500ml, dung dịch 0,9%

x

 

 

DANH MỤC

TRANG THIẾT BỊ CHO PHÒNG Y TẾ HỌC ĐƯỜNG CỦA CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÓ NHIỀU CẤP HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT

TÊN TRANG THIẾT BỊ

ĐƠN VỊ

SỐ LƯỢNG

 

I. TRANG THIẾT BỊ CƠ BẢN CHO PHÒNG Y TẾ

1

Giường bệnh nhân

cái

1 - 5

2

Tủ đầu giường

cái

1 - 5

3

Bàn khám bệnh

cái

1

4

Đèn khám bệnh

cái

1 - 2

5

Huyết áp kế người lớn và trẻ em

cái

2

6

Ống nghe bệnh

cái

1 - 2

7

Nhiệt kế y học 42ºC

cái

5

8

Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao

cái

1

9

Thước dây 1,5 mét

cái

1

10

Bàn để dụng cụ

cái

2

11

Găng tay y tế

đôi

50 - 100

12

Cồn Iode 0,5% - 100ml

lọ

1

13

Xà phòng rửa tay

bánh

1

14

Cồn sát trùng 70 độ - 60ml

lọ

5

15

Bàn, ghế làm việc

bộ

1 - 4

16

Tủ lạnh 120 lít

cái

1

17

Ghế tựa

cái

2 - 4

18

Tủ đựng hồ sơ

cái

1

19

Bảng viết

cái

1

20

Bếp điện

cái

1

21

Lò sưởi điện

cái

1

22

Nồi luộc dụng cụ

cái

1

23

Lò hấp khô

cái

1

24

Kẹp dụng cụ hấp sấy

cái

1

25

Thùng đựng nước có vòi

cái

1

26

Hộp hủy kim tiêm an toàn

cái

1

27

Chậu rửa inox

cái

1

28

Thùng đựng rác có nắp

cái

1

29

Các bộ nẹp chân, tay

bộ

5

30

Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu

cái

5 - 10

31

Bông, gạc y tế

gói

20

32

Cáng tay

cái

1

33

Băng vết thương y tế

cuộn

10

34

Tủ đựng thuốc và dụng cụ theo quy định

cái

1

35

Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, các loại 5ml, 10ml

cái

50

36

Túi chườm nóng lạnh

cái

1 - 2

37

Khay đựng dụng cụ nông

cái

1 - 2

38

Kẹp lấy dị vật trong mắt

cái

2

39

Bảng thử thị lực

cái

1

40

Đèn pin, pin

cái

1 - 2

41

Đè lưỡi bằng gỗ hoặc inox

cái

20

42

Bộ khám răng (khay quả đậu, gương, gắp…)

bộ

1 - 2

43

Băng dính y tế

cuộn

2

44

Sonde hậu môn

cái

1

45

Bô tròn

cái

1 - 2

46

Vịt đái nữ

cái

1 - 2

47

Vịt đái nam

cái

1 - 2

 

II. TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CÓ THỂ BỔ SUNG TÙY QUY MÔ CỦA PHÒNG Y TẾ

 

Hồi sức cấp cứu

 

 

48

Bộ dụng cụ rửa dạ dày

bộ

1

49

Bốc tháo thụt, dây dẫn

cái

1

50

Bộ bóp bóng hồi sức

bộ

1

 

Nội khoa

 

 

51

Khay quả đậu 475 ml thép không gỉ

cái

1 - 2

52

Hộp hấp bông gạc hình trống

cái

1 - 2

53

Hộp hấp dụng cụ có nắp

cái

1 - 2

54

Cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ

cái

1 - 2

 

Ngoại khoa

 

 

55

Kẹp phẫu tích không mấu

cái

1 - 2

56

Kẹp Korcher có mấu và khóa hãm

cái

1 - 2

57

Kéo thẳng tù 145mm

cái

1 - 2

58

Kéo cong nhọn/nhọn 145mm

cái

1 - 2

59

Cán dao số 4

cái

1 - 2

60

Lưỡi dao mổ số 21 - hộp 5 lưỡi

hộp

1 - 2

61

Kéo cắt bông gạc

cái

1 - 2

62

Kẹp kim Mayo 200mm

cái

1 - 2

63

Chỉ lin khâu ngoại khoa

cuộn

1 - 2

64

Kim khâu da ngoại khoa

chiếc

5 - 10

 

Mắt

 

 

65

Kính lúp 2 mắt

cái

1

66

Bảng đo thị lực

cái

1

67

Bộ thử thị giác mầu

bộ

1

 

Tai - Mũi - Họng

 

 

68

Kẹp dùng cho khám tai mũi họng

cái

1 - 2

69

Máy khí dung

cái

1

 

Răng hàm mặt

 

 

70

Ghế răng đơn giản

cái

1

71

Kìm nhổ răng trẻ em (cho trường hợp nhổ đơn giản)

cái

2

72

Bộ lấy cao răng bằng tay

bộ

1 - 2

73

Bộ dụng cụ hàn sâu răng ngà đơn giản

bộ

1 - 2

 

III. TÚI Y TẾ CƠ ĐỘNG

74

Nhiệt kế y học 42ºC

cái

1

75

Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, các loại 5ml, 10ml

cái

3

76

Đè lưỡi bằng gỗ hoặc inox

cái

3

77

Đèn pin, pin

cái

1

78

Bông, gạc y tế

gói

2

79

Băng vết thương y tế

cuộn

2

80

Các bộ nẹp chân, tay

bộ

2

81

Kẹp phẫu tích không mấu

cái

1

82

Kéo thẳng tù 145mm

cái

1

83

Túi đựng dụng cụ, có ngăn và dây đeo

cái

1

84

Túi y tế

cái

1

 

Tags: 1221/QD-BYT, QUYET DINH 1221, BO Y TE, TRANG THIET BI THUOC THIET YEU, PHONG Y TE HOC DUONG, GIAO DUC, THE THAO - Y TE