16/07/2003 | 3594 Lượt xem |
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

BỘ TÀI CHÍNH
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 88/2003/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 16 tháng 07 năm 2003

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 88/2003/QĐ-BTC NGÀY 16 THÁNG 7 NĂM 2003 VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 149/2002/QĐ-BTC NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2002 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc xác định giá tính thuế hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu qui định tại Điều 7 Nghị định 54 /CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số: 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá sửa đổi, bổ sung bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số: 149/2002/QĐ-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Giá tính thuế các mặt hàng ban hành kèm theo quyết định này thay thế giá tính thuế mặt hàng cùng loại ban hành tại Quyết định số: 149/2002/QĐ-BTC ngày 09 tháng 12 năm 2002 và các quyết định giá do các Cục hải quan địa phương xây dựng bổ sung.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Những qui định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

 

 

Trương Chí Trung 

(Đã ký)

 

BẢNG GIÁ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 149/2002/QĐ-BTC NGÀY 09 THÁNG 12 NીM 2002 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 88 ngày 16 tháng 7 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Tên hàng

Đơn vị

 tính

Giá tính thuế USD)

CHƯƠNG 01

 

 

* Chó Béc- giê giống

Con

150,00

CHƯƠNG 04

 

 

* Bột trứng

Kg

4,60

* Dầu bơ

Tấn

1.300,00

* Sữa bột nguyên liệu các loại

kg

1,70

* Pho mát (Fromage):

 

 

 + Loại đóng gói dưới 1 kg

 

 

 -- Hiệu President, La vache Quirit

kg

4,50

 -- Hiệu khác

kg

2,50

 + Loại đóng gói từ 1kg trở lên

kg

1,50

* Bơ (beurre):

 

 

 + Loại đóng gói dưới 1kg

kg

2,50

 + Loại đóng gói từ 1kg trở lên

kg

1,50

* Bột kem

kg

2,00

CHƯƠNG 05

 

 

* Vỏ xò, vỏ ốc chưa chế biến, chưa sơ chế dùng làm nút áo

Tấn

420,00

CHƯƠNG 06

 

 

* Cây lan Cát Lava có hoa, trồng trong chậu

Cây

1,80

CHƯƠNG 07

 

 

* Nấm tươi (đã đóng gói bán lẻ)

Kg

1,00

CHƯƠNG 08

 

 

* Cau tươi

Kg

1,40

CHƯƠNG 11

 

 

* Gluten lúa mỳ (đã sấy khô)

Tấn

700,00

* Bột Gluten ngô (bắp)

Tấn

330,00

* Bột Gluten ngô (bắp) phế liệu trong quá trình tách tinh bột

Tấn

110,00

CHƯƠNG 12

 

 

* Đỗ xanh hạt

kg

0,20

* Đông dược do Hongkong sản xuất:

Thông huyết hoàn (Tung Shueh Pills) 60 viên/hộp

Ngự dụng tứ đàng tố (Vine Essence Pill) 60 viên/hộp

Lục bảo vân chi/550 mg (100 viên/hộp)

Lục bảo linh chi /550 mg (100 viên/hộp)

 

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

 

1,50

2,70

16,00

16,00

Li Chung Yuen (10 viên/hộp)

Sap Heung Yuen (10 viên/hộp)

Woo Garm Yuen (10 viên/hộp)

Bak Fung Yuen (10 viên/hộp)

Bo San Yuen (10 viên/hộp)

Hui Chung Tan (12 ống/hộp)

Jingzhi Zhigen Duan (50 viên/hộp)

Sendimex (20 viên/hộp)

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

2,30

2,30

2,70

2,50

2,50

1,40

1,50

3,50

King To Nin Jiom Pei Pa Koa (75 ml/chai)

Chai

0,78

King To Nin Jiom Pei Pa Koa (150 ml/chai)

Chai

1,10

* Đông dược do ấn Độ sản xuất:

 

 

Xecuf (100 ml/chai)

Chai

0,75

* Đông dược do Đài Loan, Trung Quốc sản xuất:

 

 

Tai Po Pill (10 viên/hộp)

Hộp

3,30

Ma Pak Leung Foi Chan Dan (10 ống/hộp)

Hộp

3,00

Ma Pak Leung Chut Lee Powder (10 ống/hộp)

Hộp

3,00

Ma Pak Leung Bat Po Keng Foong powder (10 ống/hộp)

Hộp

4,00

Ma Pak Leung Po Ying Dan (6 lọ/hộp)

Hộp

3,00

Ma Pak Leung Yim Cher Powder (6 lọ/hộp)

Hộp

3,00

Ma Pak Leung So Hop Pill (10 viên/hộp)

Hộp

3,00

Happy Laxative (60 viên/hộp)

Hộp

2,00

Xin Ke Ning (20 viên/hộp)

Hộp

1,50

Jilin China Wild Linzhi (40 viên/hộp)

Hộp

4,20

Qu Feng Shu Jin Wan (72 viên/hộp)

Hộp

1,60

Pruritus Pill (36 viên/hộp)

Hộp

2,00

Pe Min Kan Wan (50 viên/hộp)

Hộp

1,30

* Bột đậu tương do Mỹ sản xuất

Tấn

1.500,00

* Hạt bồ đào đã chế biến, ăn liền được đã đóng gói bán lẻ

Kg

2,60

CHƯƠNG 13

 

 

* Nguyên liệu dược: cao sâm Gingseng Extract

Kg

142,00

* Gum base (Chevy gum powder)

Tấn

4.000,00

CHƯƠNG 15

 

 

* Mỡ lông cừu đã tinh chế (Lanolin):

- Lanolin Cosmetic grade

- Lanolin Industrial grade

 

Tấn

Tấn

 

2.700,00

2.000,00

CHƯƠNG 16

 

 

* Thịt hộp các loại:

 

 

- Hiệu Tulip

kg

1,20

CHƯƠNG 17

 

 

* Màu caramel (đường thắng) dạng lỏng

Tấn

600,00

* Đường Man - to - za

Tấn

600,00

* Nguyên liệu dược: Dextrose Anhydrous BP

Tấn

510,00

* Nguyên liệu sản xuất dược: Alveo Sucre

Kg

3,20

* Kẹo có vị sâm (Ginseng candy-License No.29) dạng xá loại 5kg/túi

kg

1,20

CHƯƠNG 18

 

 

* Chocolate pha sữa (dạng thanh, dạng viên, đã đóng gói bán lẻ) nhân hạt điều, nhân đậu, nhân nho khô:

- Loại hộp thiếc, hộp mica, hộp kim loại

- Loại hộp giấy và bao bì khác

 

 

Kg

Kg

 

 

8,00

6,00

CHƯƠNG 20

 

 

* Chè thập cẩm đóng lon (350 gr/lon) do Trung Quốc sản xuất

Lon

0,20

CHƯƠNG 21

 

 

* Huỷ bỏ khung giá: Bột nở quy định tại bảng giá số: 149/2002/QĐ/BTC.

 

 

* Hỗn hợp cà phê đường sữa “3 in 1”

kg

2,00

* Huỷ bỏ khung giá men khô làm bánh mỳ quy định tại bảng giá 149/2002/QĐ/BTC.

 

 

* Men khô làm bánh các loại

kg

2,00

* Chế phẩm dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm

- Domolat C 30 -19 (dầu thực vật, carbohydrate và phụ gia)

 

Kg

 

1,10

* Chất ổn định dùng trong sản xuất sữa:

- Palsgaard 5821

- Palsgaard 5820

- Palsgaard 5805

 

Kg

Kg

Kg

 

3,30

3,60

5,80

* Chất Protein đậu nành

Tấn

1.200,00

* Chất Protein lúa mỳ

Tấn

1.220,00

* Tổ yến do Thái Lan sản xuất

Kg

29,00

* Bột dạng cốm của dễ sâm loại xá

Tấn

400,00

CHƯƠNG 23

 

 

* Thức ăn chó, mèo các hiệu:

- Loại đóng bao bì dưới 5 kg

- Loại đóng bao bì từ 5 kg đến dưới 10 kg

- Loại đóng bao bì từ 10 kg trở lên

 

Kg

Kg

Kg

 

1,60

1,20

0,80

* Thức ăn nuôi tôm, cá - dạng viên

Tấn

800,00

* Vỏ hạt đậu nành đã xay (dạng viên) dùng làm thức ăn gia súc

Tấn

92,00

CHƯƠNG 25

 

 

* Phụ gia gốm sứ dạng hạt: Bentonit (Aluminium silicate)

Tấn

330,00

* Chất độn dùng trong công nghiệp sản xuất sơn: Bentone

Kg

2,50

* Đá bọt

Tấn

50,00

* Quặng Zirconi có nhiều công dụng

Tấn

620,00

* Bột hoá thạch dùng làm chất trợ lọc

Tấn

360,00

* Đá sa thạch khối, dạng thô

M3

480,00

* Đá phiến thô, chưa mài bóng

M2

7,20

* Chất xử lý môi trường nước: Dolomite

Tấn

46,00

* Chất xử lý môi trường nước nuôi trồng thủy sản: Dolomite Brand Sitto

Tấn

50,00

* Tràng thạch dùng sản xuất men bóng cho gạch (Feldspar Potassium).

Tấn

95,00

CHƯƠNG 27

 

 

* Dầu làm mềm cao su R.P.O - 1000

Tấn

240,00

* Dầu làm mềm cao su (không phải dầu nhờn động cơ)

Tấn

280,00

* Dầu paraphin (Liquid Paraphin Broom)

Tấn

650,00

* Dầu lửa đông

Kg

8,00

* Xăng dung môi

Tấn

650,00

* Nhựa đường dạng xá

Tấn

180,00

CHƯƠNG 28

 

 

* Hoá chất dùng trong công nghệ gốm sứ: Manganese Sulphate

Tấn

250,00

* Phụ gia thực phẩm: Sodium Tripoly phosphate

Tấn

800,00

* Mì chính (bột ngọt)

 

 

- Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

+ Đóng trong bao bì dưới 25 Kg

 

 

-- Hiệu SUPER STARUTAMA

Tấn

1.000,00

-- Hiệu QUEEN

Tấn

1.000,00

-- Hiệu khác

Tấn

1.300,00

+ Đóng trong bao bì từ 25 Kg trở lên tính bằng 80% loại trên.

 

 

- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 90% loại do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất.

 

 

* Nguyên liệu dùng trong công nghiệp thực phẩm: I+G

kg

16,00

* Hoá chất dùng trong công nghiệp thực phẩm:

 

 

 - Muối của Axít Nucleic loại IMP

kg

13,00

 - Muối của Axít Nucleic loại GMP

kg

13,00

* Zinc sulphate heptahydrate 21%

Tấn

200,00

* Sulphat Nickel

Tấn

2.000,00

* Nitric Acid 68%

Tấn

240,00

* Sunphat đồng

Tấn

500,00

* Hoá chất dùng trong xi mạ: Nickel Sulphate

Tấn

2.000,00

* Sodium Sulphate 99% Min

Tấn

70,00

* Sodium Persulfate

Tấn

2.900,00

* Sodium Citrate

Tấn

590,00

* Huỷ bỏ khung giá các mặt hàng A xít quy định tại chương 38, chương 28, 29 bảng giá ban hành kèm theo quyết định số: 149/2002/QĐ/BTC.

 

 

* A xít Photphoric 98% trở lên

Tấn

300,00

* A xít Sunphuric 98% trở lên

Tấn

50,00

* A xít Citric

Tấn

600,00

* A xít Oleic

Tấn

600,00

* A xít Stearic

Tấn

600,00

* A xít Formic

Tấn

470,00

* A xít béo

Tấn

250,00

CHƯƠNG 29

 

 

* Hoá chất NaOH

Tấn

225,00

* Gaz lạnh:

- Loại R 12 (Dichlorodifluoromethane)

- Loại R 22 (Clorodifluoromethane)

 

Kg

Kg

 

1,60

1,20

* Nguyên liệu sản xuất tân dược:

- Paracetamol

- Sodium Starch Glycolatet

 

Kg

Kg

 

2,00

4,00

- Isoleucine

- Leucine

- Phenilalanine

Kg

Kg

Kg

100,00

35,00

70,00

CHƯƠNG 30

 

 

* Tân dược do Hàn quốc sản xuất:

- Elbas Softcap

- SilyBean Comp (60 viên/hộp)

- Levotin 25 mg (30 viên/hộp)

- Deawon Trigel Suspension 10 ml/gói (20 gói/hộp)

- Augmex 625 mg (20 viên/hộp)

- Dacle Eye drop (10 ml/chai)

- Ratidin (100 viên/hộp)

- Hepagan Soft cap (60 viên/hộp)

 

Viên

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

Chai

Hộp

Hộp

 

0,08

3,50

2,40

1,60

5,50

0,80

2,00

2,60

- Daewon Dexamethasone 5 mg/1 ống (50 ống/hộp).

- Rintin 300 mg (Ranitidine) 100 viên/hộp

- Hamoxil Inj (10 lọ/hộp)

- Painac Inj (50 ống/hộp)

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

3,70

2,70

12,00

2,80

- Gentriderm cream 10 gr/tuýp/hộp

- Ibuprofen 400 mg (500 viên hộp)

- Zent soft cap (60 viên/hộp)

- Diens soft cap (60 viên/hộp)

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

0,35

7,80

3,50

6,00

- Daehwa Piroxicam 20 mg (100 viên/hộp )

- Ausmin capsule (100 viên/hộp )

- Cermin 0,25 mg (500 viên/hộp)

Hộp

Hộp

Hộp

1,80

4,00

7,80

- Dịch truyền DEXTROSE 5% ( chai 500 ml )

- Dexacom 5 mg (50 ống/hộp)

Chai

Hộp

0,60

3,50

Azicin Daehan cap (Clindamicine 150 mg) 100 viên/hộp

Betacloge Cream 15 gr/tuýp

Fulseed Solf (100 viên/hộp)

Hộp

Tuýp

Hộp

6,00

0,40

4,00

- Varogel Sus 10 ml/gói (20 gói/hộp)

Hộp

1,20

- Nazol - G Cream (10 gr/tuýp)

- Kosena Solf cap. (30 viên/hộp)

- Kozhi solf cap. (30 viên/hộp)

- Tepitin (L- Custine, Vitamin B.6) 100 viên/hộp

Tuýp

Hộp

Hộp

Hộp

0,35

2,00

2,00

2,80

Vitagin Soft cap (30 viên/hộp)

Hộp

1,70

Marin Plus (60 viên/hộp)

Hộp

3,20

Clofen Inj 75 mg (10 lọ/hộp)

Hộp

0,90

Gentrisone Cream (10 gr/tuýp)

Tuýp

0,50

Rosiden Tab 20 mg (100 viên/hộp)

Hộp

2,00

Lincotacin (100 viên/hộp)

Hộp

4,50

Silkroi cream (10 gr/tuýp)

Tuýp

0,45

Magnesium B.6 (50 viên/hộp)

Hộp

1,00

Balamin 500 (100 viên/hộp)

Hộp

2,90

Top Roll Gold (60 viên/hộp)

Hộp

3,50

Cimetrone Inj 300 mg/2 ml (10 ống/hộp)

Hộp

1,00

Ginseng Vita (60 viên/hộp)

Hộp

2,90

Sulpirin 50 mg (100 viên/hộp)

Hộp

1,90

Oradox Cap/Cefadroxil 500 mg (100 viên/hộp)

Hộp

8,50

Berason 2 mg (100 viên/hộp)

Hộp

6,60

* Tân dược do ấn Độ sản xuất:

- Umetac 150 (Ranitidine 150 mg) 100 viên/hộp

- Histac 300 mg (Ranitidine) 10 viên/vĩ/10 vĩ/hộp

- Azithromycine 250 mg (10 viên/hộp)

 

Hộp

Hộp

Hộp

 

2,40

3,80

2,20

- H.P Kit (6 viên/vĩ/7 vĩ/hộp)

- Azithral 250 mg (6 viên/vĩ/10 vĩ/hộp)

- Dinalgesic Plus (20 viên/hộp)

- Azee 250 mg (6 viên/vĩ)

- Liv 52 (100 viên/hộp)

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

6,00

4,50

0,48

4,50

0,80

- Neoflu (15 gr/tuýp)

- Provita Plus (30 viên/hộp)

- Cimetidine 400 mg (100 viên/hộp)

- Renitab 300 mg (100 viên/hộp)

- Flucort - N (15 gr/tuýp)

Tuýp

Hộp

Hộp

Hộp

Tuýp

0,20

1,00

2,00

2,00

0,20

- Volini Gel 30 gr/tuýp

- Roxithromycin 150 mg (100 viên/hộp)

- Clarisol 500 mg (Clarithromycin) 10 viên/hộp

Hộp

Hộp

Hộp

0,70

4,80

2,60

- Effer Paramax (Paracetamol 500 mg) 50 viên/hộp

Hộp

1,90

- Zecuf (20 viên/hộp)

- Clarisol 250 mg (10 viên/hộp)

- Limicin 500 (100 viên/hộp)

- Sorecools Lozenges (80 viên/hộp)

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

0,60

1,30

3,40

2,20

Pyrazinamide 500 mg (1.000 viên/hộp)

Hộp

13,0

Isoniazide 300 mg (500 viên/hộp)

Hộp

1,80

Lincomycine 500 mg (100 viên/hộp)

Hộp

5,00

Calcinol Syrup (60 ml/chai)

Chai

1,00

Roxicure 150 mg (100 viên/hộp)

Hộp

4,00

Gestid (100 viên/hộp)

Hộp

2,00

Chericof (10 viên/hộp)

Hộp

0,50

Dexovon (Ibuprofen 200 mg) 100 viên/hộp

Hộp

2,00

Calcrem (Clotrimazole) 15 gr/tuýp

Tuýp

0,45

Wormin 500 mg (20 viên/hộp)

Hộp

1,00

Cytas 250 mg (30 viên/hộp)

Hộp

13,00

Parvon Forte (100 viên/hộp)

Hộp

1,80

Dinal Plus (20 viên/hộp)

Hộp

0,50

Ibutran DS (Ibuprofen 400 mg) 20 viên/hộp

Hộp

0,40

Divic 400 mg (Ibuprofen 400 mg) 20 viên/hộp

Hộp

0,40

Alvic (Ibuprofen 400 mg) 20 viên/hộp

Hộp

0,40

Coldaur (100 viên/hộp)

Hộp

1,60

Combiderm Plus cream (10 gr/tuýp)

Tuýp

0,25

* Tân dược do Pháp sản xuất:

Gastropulgite (30 gói/hộp)

- Berroca (10 viên/hộp) loại sủi

- Plenyl (15 viên/hộp) loại sủi

- Klacid Forte 500 mg Clarithromicine (14 viên/hộp)

- Acticarbine (84 viên/hộp)

 

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

 

5,40

2,60

1,80

21,00

2,20

- Locacid Cream 30 gr/tuýp

Tuýp

2,30

- Efferalgan:

 + Loại 150 mg/gói (12 gói/hộp)

 + Loại 250 mg/gói (12 gói/hộp)

 

Hộp

Hộp

 

1,00

1,20

- Dịch truyền: GLUCOSE 5% (chai 500 ml)

Chai

0,60

- Dịch truyền Eurosal (500 ml/chai)

Chai

0,70

- Dịch truyền Ringer (500 ml/chai)

Chai

0,70

- Laroscorbine 500 mg/5 ml/ 6 ống/hộp

- Eclaran 5 Gel (45 gr/tuýp)

- Locacid Cream (30 gr/tuýp)

Hộp

Tuýp

Tuýp

2,30

2,40

2,00

- Vitamin B.12 (6 viên/hộp)

Hộp

1,00

- Hexapneumine Nourrissons (100 ml/lọ)

- Oropivalone Bacitracine (40 viên/hộp)

- Feldene IM 20 mg (2 lọ/hộp)

Lọ

Hộp

Hộp

1,30

1,40

1,50

Aspagic 500 mg Sachet (20 viên/hộp)

Hộp

1,50

Aspagic 500 mg Inj (6 ống/hộp)

Hộp

5,00

Aspagic 1000 mg Inj (6 ống/hộp)

Hộp

6,00

Mitosyl 650 mg (1 chai/hộp)

Hộp

1,60

Polysilane (32 viên/hộp)

Hộp

1,60

Cetaphil Moisturazing cream (50 gr/tuýp)

Tuýp

4,20

Eryance Gel 4% (30 gr/tuýp)

Tuýp

4,50

Defferin 0,1% (15 gr/tuýp)

Tuýp

3,20

Retacnyl 0,025% cream (30 gr/tuýp )

Tuýp

4,50

Retacnyl 0,05% cream (30 gr/tuýp)

Tuýp

4,50

Prodafalgan 1g (5 lọ/hộp)

Hộp

5,00

Cebedex Eye Drop (5 ml/chai)

Chai

0,90

Poligron Solf cap (60 viên/hộp)

Hộp

3,50

Hexapneumine Enfants (200 ml/chai)

Chai

1,90

Hexapneumine Adultes (200 ml/chai)

Chai

1,90

Sedacollyre (Berberine) 10 ml/lọ

Lọ

1,40

Célestène 0,5 mg (Betamethasone) 30 viên/hộp

Hộp

1,70

Cefuroxim 500 mg

Viên

0,05

Cefuroxim 250 mg

Viên

0,03

Sorbitol Delalande (20 gói/hộp)

Hộp

1,30

Efferalgan 150 mg Sup (10 viên đặt/hộp)

Hộp

0,70

Efferalgan 80 mg Sup (10 viên đặt/hộp)

Hộp

0,60

Vitamin A (10 ml/hộp)

Hộp

1,00

Adalate 5 mg

Viên

0,05

Adalate 10 mg

Viên

0,08

Alfatil 500 mg

Viên

0,30

Atarax 25 mg

Viên

0,05

Bristopen 500 mg

Viên

0,20

Chronadalate 30 mg

Viên

0,07

Coltramyl 4 mg

Viên

0,10

Daflon 500 mg

Viên

0,07

Daonil 5 mg

Viên

0,04

Debridat 100 mg

Viên

0,08

Dogmatil 50 mg

Viên

0,09

Duphaston 10 mg

Viên

0,07

Duspatalin 200 mg

Viên

0,07

Fractal 40 mg

Viên

0,06

Ginkor fort

Viên

0,10

Laroxyl 500 mg

Viên

0,06

Mediator 150 mg

Viên

0,06

Mopral 10 mg

Viên

0,08

Oflocet 200 mg

Viên

0,50

Orelox 100 mg

Viên

0,10

Oroken 100 mg

Viên

0,50

Praxilene 200 mg

Viên

0,07

Pyostacine 500 mg

Viên

0,30

Rulid 150 mg

Viên

0,25

Serc 8 mg

Viên

0,04

Tanganil 500 mg

Viên

0,10

Telfan 60 mg

Viên

0,15

Telfer 120 mg

Viên

0,25

Vastarel 20 mg

Viên

0,05

Zeclar 250 mg

Viên

0,25

Zeclar 500 mg

Viên

0,35

Zinat 125 mg

Viên

0,30

Zinat 250 mg

Viên

0,50

Zinat 500 mg

Viên

0,80

Zocor 20 mg

Viên

0,30

Zoloft 50 mg

Viên

0,09

Zyloric 200 mg

Viên

0,07

* Tân dược do Thụy Sỹ sản xuất:

Pharmaton (60 viên/hộp)

Kiddi Syrup (50 ml/chai)

Kiddi Syrup (100 ml/chai)

 

Hộp

Chai

Chai

 

10,00

1,90

3,60

Ginsana (30 viên/hộp)

Hộp

5,00

Spersadex Comp Eye drop (5 ml/lọ)

Lọ

1,00

Spersadexoline Eye drop (5 ml/lọ)

Lọ

1,20

Spersanicol Oint (4 gr/tuýp)

Tuýp

0,90

Naclop Eye drop/Diclofernac (5 ml/lọ)

Lọ

2,60

* Tân dược do Singapore sản xuất:

 

 

Isotrex cream 0,05% (10 gr/tuýp)

Tuýp

1,37

Isotrex cream 0,1% (10 gr/tuýp)

Tuýp

1,37

Polytar 1% (150 ml/chai)

Chai

3,24

Xà phòng y khoa Polytar Bar (100 gr/hộp)

Hộp

1,81

Xà phòng y khoa Sastid Bar (100 gr/hộp)

Hộp

1,81

* Tân dược do Indonesia sản xuất:

 

 

Neurobion 5000 Inj (20 ống/hộp)

Hộp

13,00

Neurobion 5000 Inj (5 ống/hộp)

Hộp

3,50

Angigas Extra Strenght (40 viên/hộp)

Hộp

0,80

Komix syrup (gói/7 ml/hộp 30 gói)

Hộp

1,40

* Tân dược do Hy Lạp sản xuất:

- Medomicine/Docycycline 100 mg (100 viên/hộp)

 

Hộp

 

3,00

* Tân dược do Thái Lan sản xuất:

- Virkon 5 gr

- Strepsils Regular (24 viên/hộp)

- Tussils (24 viên/hộp)

- Revona 0,05%

- Lobacin Lozenges (100 viên/hộp)

 

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

 

25,00

0,80

0,80

10,00

2,00

- Ventolin siro (Sabutamol) 60 ml/chai

- Geriton Cap. (Multi vitamin) 30 viên/hộp

- Calcivita (30 viên/hộp)

Chai

Hộp

Hộp

1,00

5,50

1,20

* Tân dược do Anh sản xuất:

- Augmentine Tab 1 g/14 viên/hộp (Amoxiline)

- Klacid Tab 250 mg (Clarithromicine) 10 viên/hộp

 

Hộp

Hộp

 

11,00

8,50

- Volmax 4 mg (56 viên/hộp)

- Augmentin 625 mg (14 viên/hộp)

Hộp

Hộp

8,00

7,50

Klacid Tab 500 mg (5 viên/hộp)

Hộp

7,80

Zantac Inj 50 mg/2 ml (5 ống/hộp)

Hộp

8,00

* Tân dược do Bồ Đào Nha sản xuất:

- Triderm Cream 5 gr/tuýp (Betamethasone)

 

Tuýp

 

1,00

* Tân dược do Mỹ sản xuất:

- Erythromycine 200 mg/5 ml (100 ml/lọ/hộp)

- Pharma Sofgel 250 mg (Vitamin tổng hợp) 15 viên/vỉ

 

Hộp

Vỉ

 

2,80

0,50

Pharmax G2 - 300 mg (30 viên/hộp )

Hộp

1,00

Magner B.6 (100 viên/hộp)

Hộp

2,90

Aloe Vera (100 viên/hộp)

Hộp

4,80

* Tân dược do Canada sản xuất:

- Apo - Cimetidine 300 mg (1.000 viên/hộp)

- Apo - Ibuprofen 200 mg (1.000 viên/hộp)

- Apo - Ibuprofen 200 mg (100 viên/hộp)

- Diprosalic Ointment (15 gr/tuýp)

- Apo - Cimetidine 400 mg (100 viên/hộp)

 

Hộp

Hộp

Hộp

Tuýp

Hộp

 

36,00

16,00

2,00

2,40

5,00

Apo Piroxicam 20 mg (100 viên/hộp)

Hộp

2,90

Apo Piroxicam 20 mg (500 viên/hộp)

Hộp

1,90

* Tân dược do Đan mạch sản xuất:

- Fucicort Cream 5 mg/tuýp

- Fucicort Cream 15 gr/tuýp

- Geldene Gel 50 gr/tuýp

 

Tuýp

Tuýp

Tuýp

 

1,30

3,30

1,70

* Tân dược do Bangladest sản xuất: Binozit 250 mg (6 viên/hộp)

Hộp

7,00

* Tân dược do Ba Lan sản xuất:

 

 

Flucinar Oint (15 gr/tuýp)

Tuýp

0,65

* Tân dược do Đức sản xuất:

 

 

Genrtamicine 80 mg/2 ml (100 ống/hộp)

Hộp

5,50

Diclac 75 ID ( Diclofenac Natrium) 100 viên/hộp

Hộp

5,00

Cốm hạt ACC Granule (200 gói/hộp)

Hộp

7,80

* Tân dược do Hungary sản xuất:

 

 

Reasec 2,5 mg (20 viên/hộp)

Hộp

0,80

Maxidex (5 ml/chai)

Chai

1,40

Sumetrolim 480 mg (1.000 viên/hộp)

Hộp

15,00

Seduxen 10 mg (5 ống/hộp)

Hộp

1,00

* Tân dược do Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất:

- Ope Azitro 500 mg (3 viên/hộp)

- Ope Azitro 200 mg/5 ml

 

Hộp

Hộp

 

1,50

1,20

* Tân dược do Đài Loan sản xuất:

- Vitaplex B.C (ống/2 ml/10 ống/hộp)

- Cyanocobalamine 2000 mcg/2 ml/ống (10 ống/hộp)

 

Hộp

Hộp

 

1,00

1,00

* Tân dược do Nhật sản xuất:

- Methycobal Inj (10 ống/hộp)

- Methycobal Inj (500 viên/hộp)

 

Hộp

Hộp

 

15,00

76,00

* Tân dược do ý sản xuất:

- Unasyn 375 mg (Ampiciline) 10 viên/hộp

- Unasyn Pos 250 mg (Ampiciline) 1 lọ/hộp

- Zithromax 500 mg (3 viên/hộp)

- Zithromax 200 mg (1 lọ/hộp)

 

Hộp

Hộp

Hộp

Hộp

 

5,20

2,80

11,00

4,50

- Klacid Supos 125 mg/5 ml/60 ml ( 1lọ/hộp)

Hộp

4,00

Record B Fort Inj 5 ml/ống (10 ống/hộp)

Hộp

2,60

* Tân dược do Tây Ban Nha sản xuất:

 

 

Tonwas (10 ml/chai)

Chai

3,00

Augmentin 500 mg (12 viên/hộp)

Hộp

4,60

* Tân dược do Pakistan sản xuất:

 

 

Claritex Tab 125 mg/5 ml (25 ml/chai)

Chai

0,80

Claritex Tab 125 mg/5 ml (50 ml/chai)

Chai

1,60

Claritex Tab 250 mg/5 ml (10 viên/hộp)

Hộp

2,30

* Tân dược do Mexico sản xuất: Alka Seltzer (20 viên/hộp )

Hộp

1,00

* Dịch truyền do Asean sản xuất: Glucose 5% (500 ml/chai)

Chai

0,40

* Băng dính có thuốc sát khuẩn (Aid Bandeges) do Hàn Quốc sản xuất

Miếng

0,01

* Băng keo y tế dính 1 mặt, không tẩm thuốc:

- Loại 15 x 9 cm

- Loại 10 x 7cm

 

Miếng

Miếng

 

0,20

0,10

* Băng giữ trong chỉnh hình:

- Loại 1,25 cm x 1 mét /cuộn

- Loại 1,25 cm x 5 mét/cuộn

- Loại 2,5 cm x 5 mét/cuộn

- Loại 2,5 cm x 9,1 mét/cuộn

 

Cuộn

Cuộn

Cuộn

Cuộn

 

0,10

0,30

0,50

0,80

* Băng bó bột - size 7,5 cm x 2,7 mét

Cuộn

0,80

* Băng bó bột - size 15 cm x 2,7 mét

Cuộn

1,20

* Thuốc thú y:

- Permasol (1 kg/gói)

- Permasol (100 gr/gói)

- Eru Sulfa (100 gr/gói)

- Ampi Coli (10 gr/gói)

 

Kg

Kg

Kg

Kg

 

4,50

5,00

14,00

12,00

* Thuốc thú y do Pháp sản xuất: Cofavit 500 (100 ml/chai)

Chai

4,50

* Thuốc thú y do Hàn Quốc sản xuất: Terra Egg Pormula (100 gr/gói)

Gói

0,60

* Thuốc thú y do Tây Ban Nha sản xuất:

- Roboranter Calier (100 ml/chai)

- Promotor L (1 lít/chai)

- Promotor 43 (100 gr/goí)

- Cloxambiotic (10 ml/tuýp )

- Vitamin AD 3 E (100 ml/chai)

 

Chai

Chai

Gói

Tuýp

Chai

 

3,00

6,00

1,20

0,40

1,60

* Thuốc thú ý: huyền dịch kháng sinh do Pháp sản xuất:

- Shotapen LA (100 ml/chai)

- Streptapen (100 ml/chai)

 

Chai

Chai

 

5,00

2,50

* Thuốc thú y do Hà lan sản xuất: Intrafer B.12 (100 ml/lọ)

Lọ

1,80

* Thuốc thú y do Thái lan sản xuất:

- Sultrim (100 gr/gói)

- Vitamin B Complex (100 nl/chai)

 

Gói

Chai

 

1,60

1,60

Adek 126 Solution (100 ml/chai)

Chai

0,90

Adek 126 Solution (500 ml/chai)

Chai

3,70

Adek 126 Powder (1 kg/hộp)

Hộp

4,00

Adek 126 Powder (15 kg/thùng)

Thùng

53,00

Betafac Egg (1 LBS/gói)

Gói

0,60

Betafac 5 A (1 LBS/gói)

Gói

0,30

Beta 50 (50 LBS/bao)

Bao

45,00

Betamicin (20 gr/gói)

Gói

0,15

Betamicin (1 LBS/gói)

Gói

3,00

Bio + B 12 (20 gr/gói)

Gói

0,25

Bio + B 12 (1 LBS/gói)

Gói

5,00

Bioclean (100 ml/chai)

Chai

0,25

Bioclean (500 ml/chai)

Chai

1,00

Biolyte (1 kg/hộp)

Hộp

3,50

Iodox (500 ml/chai)

Chai

2,50

Iodox (20 lít/can)

Can

80,00

Losin - S (25 gr/gói)

Gói

0,20

Losin - S (100 mg/gói)

Gói

0,60

Losin - S (500 mg/gói)

Gói

2,40

Sulfamet 12,5% (4 oz/chai)

Chai

0,40

Sulfamet 12,5% (500 ml/chai)

Chai

1,30

Vermisole 50 (100 gr/gói)

Gói

0,60

Actmix pig starter (1 kg/gói)

Gói

2,50

Actmix pig starter (10 kg/bao)

Bao

42,00

Actmix pig grower (1 kg/gói)

Gói

1,90

Actmix pig grower (10 kg/bao)

Bao

31,00

Actmix pig finisher (20 kg/bao)

Bao

24,00

Actmix Layer (20 kg/bao)

Bao

22,00

Betamix 1

Kg

0,80

Betamix 2

Kg

0,75

Betamix 3

Kg

0,60

Pendistrep L.A (100 ml/chai)

Chai

5,00

* Thuốc thú y do Hàn quốc sản xuất: Ampicoli W.S (100 gr/gói)

Gói

1,00

* Thuốc thú y do Tây Ban Nha sản xuất:

- Hudro Rex Vital (1 lít/chai)

- Super Egg Formula (10 gr/gói)

 

Chai

Gói

 

6,00

0,50

* Thuốc thú y do Pháp sản xuất: Cofavit 500 (100 ml/chai)

Chai

4,50

CHƯƠNG 31

 

 

* Phân bón NPK dạng xá

Tấn

120,00

CHƯƠNG 32

 

 

* Mực in máy vi tính, máy FAX

kg

5,00

* Chất màu dùng trong công nghiệp (không dùng để chế biến thực phẩm):

- Màu vàng

- Màu đỏ

- Màu đen

- Màu khác

 

 

Kg

Kg

Kg

Kg

 

 

12,00

22,00

22,00

12,00

* Phụ gia của mực in: Emulsion

Tấn

2.200,00

* Vec ni ngành in

Kg

3,60

* Mực bút lông

Kg

10,00

* Matít gắn kính, trét kính

 

 

- Do Trung Quốc sản xuất

lít

0,50

- Do các nước khác sản xuất

lít

1,00

* Matít dùng cho xe ô tô

kg

2,00

* Matít chèn khe bê tông

kg

6,50

* Matít chống thấm dùng trong xây dựng, dạng ống

kg

4,00

* Chất làm khô sơn (Manganese Octrate 10%)

kg

1,50

* Chất màu hữu cơ (PIGMENT) làm nguyên liệu sơn

lít

22,00

* Chất phủ kín bằng Silicon

kg

1,60

CHƯƠNG 33

 

 

1. Bổ sung một số loại mỹ phẩm cụ thể sau:

 

 

* Kem tẩy lông Veet (1 tuýp = 100g)

tuýp

3,00

* Kem duỗi tóc hiệu Touvari

kg

2,20

* Kem rửa mặt trắng da hiệu Civic

lít

6,00

* Kem rửa mặt hiệu Emeron

lít

7,00

* Sữa làm trắng da toàn thân hiệu Civic

lít

5,20

* Sữa dưỡng thể hiệu Emeron

lít

2,00

* Sữa tắm hiệu Livy, Little Angels, NA

 

 

- Đã đóng trong bao bì bán lẻ

lít

1,00

- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ

lít

0,70

* Kem tắm hiệu Livy, Little Angels, NA

 

 

- Đã đóng trong bao bì bán lẻ

lít

1,00

- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ

lít

0,70

* Kem rửa mặt hiệu IQ, Livy, NA

 

 

- Đã đóng trong bao bì bán lẻ

kg

6,00

- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ

kg

4,00

* Kem thoa mặt, thoa da hiệu Livy, Alguéna

kg

2,00

* Kem dưỡng da hiệu Livy

kg

2,00

* Kem dưỡng tóc hiệu Livy

kg

2,00

* Phấn thơm thoa thân thể hiệu Livy, Little Angels, NA

kg

1,20

* Dầu gội đầu hiệu Livy, Little Angels, NA

 

 

- Đã đóng trong bao bì bán lẻ

lít

1,30

- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ

lít

1,00

* Dầu tắm hiệu Livy, Little Angels, NA

 

 

- Đã đóng trong bao bì bán lẻ

lít

1,00

- Chưa đóng trong bao bì bán lẻ

lít

0,70

* Nước rửa tay hiệu L’AFFAIR,NA

lít

1,00

* Dung dịch thoa da, dưỡng da hiệu Intimate, Aléeda

lít

2,00

* Nước hoa:

 

 

- Hiệu Livy

100ml

1,00

- Hiệu TK yes Notre version de our version

100ml

1,00

- Hiệu Jean philippe Paris

100ml

1,00

- Hiệu Felice & Albano-Dolce & Gabbana

100ml

1,20

- Hiệu Premiere Editions

100ml

1,50

- Hiệu Designer Collection

100ml

1,50

- Hiệu Jean Rene- impression of Jean paul Gaultier

100ml

1,50

- Hiệu Bros Newyork version -Hugo Boss

100ml

1,50

- Hiệu LR International

100ml

2,50

* Nước hoa hiệu khác:

 

 

+ Do G7 sản xuất

 

 

- Eau de Cologne

100ml

5,00

- Eau de Toilette

100ml

7,00

- Eau de Parfum

100ml

10,00

+ Do các nước khác sản xuất tính bằng 50% khung giá trên.

 

 

* Mỹ phẩm hiệu Johnson & Johnson’s:

 

 

- Dung dịch vệ sinh phụ nữ (Carefree)

Lít

6,50

- Dung dịch chống nhờn da( Clean & Clera Toner)

Lít

10,00

- Dung dịch giữ ẩm da (Clean & Clear Moisturizer)

Lít

10,00

- Dung dịch nước rửa mặt (Clean & Clear Foaming Facial wash)

Lít

10,00

* Mỹ phẩm trẻ em hiệu Johnson & Johnson’s:

 

 

- Kem dưỡng da (Baby Cream)

Kg

16,00

- Dầu chống khô da (Baby oil)

Lít

5,00

- Sữa dưỡng da (Baby Lotion)

Lít

10,00

* Kem trị nứt gót chân Ellgy Plus (25 gr/tuýp)

Tuýp

2,10

* Kem trị mụn trứng cá do Singapore sản xuất:

 

 

- Pan Oxyl Acnegel 10% (10 gr/tuýp)

Tuýp

1,30

- Pan Oxyl Acnegel 10% (40 gr/tuýp)

Tuýp

2,50

- Pan Oxyl Acnegel 2,5% (10 gr/tuýp)

Tuýp

1,00

- Pan Oxyl Acnegel 5% (10 gr/tuýp)

Tuýp

1,20

- Pan Oxyl Acnegel 5% (40 gr/tuýp)

Tuýp

2,50

- Stiemycin (25 ml /chai)

Chai

3,50

* Mỹ phẩm trẻ em hiệu Pureen do Aseansản xuất:

 

 

- Sữa dưỡng da

Lít

6,00

* Tinh dầu bạc hà,dạng lỏng (Rectified peppemint oil 60%)

kg

6,20

* Mỹ phẩm hiệu De Bon:

 

 

- Chì kẻ chân mày EZ Up (5 gr/cây)

Cây

1,60

- Sữa tẩy trang mặt, tẩy trang môi Isa Knox

Lít

27,00

- Kem dưỡng da Isa Knox

Lít

140,00

- Kem dưỡng da ban đêm Isa Knox

Lít

247,00

- Kem Massage Isa Knox

Lít

17,00

- Sữa tẩy trang Isa Knox

Lít

20,00

- Nước làm mát da Isa Knox

Lít

21,00

- Kem dưỡng da LacVert

Lít

48,00

- Nước làm mát da LacVert

Lít

22,00

- Phấn má hồng LacVert

100 gr

28,00

- Sữa dưỡng da toàn thân Osyunia

Lít

10,00

- Sữa tắm Osyunia Body wash

Lít

12,00

- Bộ sản phẩm dưỡng da Isa Knox gồm: nước cân bằng độ ẩm da (1 chai 170 ml và 1 chai 15 ml); sữa dưỡng da (1 chai 120 ml và 1 chai 15 ml)

Bộ

12,00

- Bộ phấn trang điểm Isa Knox gồm: phấn trang điểm (55gr), kem tẩy trang (14 ml), sữa rửa mặt (14 ml) và sữa tẩy trang (14 ml)

Bộ

8,00

* Mỹ phẩm hiệu Wella do Thái Lan sản xuất:

 

 

- Thuốc uốn tóc (100 ml/chai x 2 chai/hộp)

Hộp

0,35

- Thuốc uốn tóc (90 ml/chai x 2 chai/hộp)

Hộp

0,25

- Thuốc duỗi tóc (100 gr/chai x 2 chai/hộp)

Hộp

0,40

- Thuốc trợ nhuộm (1.000 ml/chai)

Chai

0,70

Nước pha thuốc nhuộm 6%,12% (1.000 ml/chai)

Chai

1,35

* Mỹ phẩm hiệu Berina do Thái Lan sản xuất:

 

 

- Dầu vuốt tóc

Lít

6,00

- Thuốc uốn tóc

Lít

5,50

- Mouse vuốt tóc

Lít

5,20

- Kem vuốt tóc

Lít

0,80

- Keo xịt tóc

Lít

3,00

- Thuốc duỗi tóc

Kg

2,70

- Nước Hydro làm chế phẩm tóc

Lít

1,00

* Mỹ phẩm hiệu Galenic do Pháp sản xuất

 

 

- Chất làm tan mỡ (Cellus Stop Elancyl)

Kg

50,00

- Kem chống rạn da (Stretch Mark cream Elancyl)

Kg

34,00

- Gel làm căng da (Firming Bust Elancyl)

Kg

70,00

* Mỹ phẩm hiệu L’Oreal do Indonesia sản xuất:

 

 

- Chất se lỗ chân lông (30 ml/chai)

Chai

3,30

- Kem dưỡng vùng mắt (15 ml/chai)

Chai

2,80

- Kem dưỡng trắng da (50 ml/chai)

Chai

4,00

* Mỹ phẩm hiệu Nobless do Hàn quốc sản xuất:

 

 

- Tinh chất dưỡng da Essence

Lít

30,00

- Sữa dưỡng da, sữa dưỡng da chống nắng

Lít

30,00

- Huyết thanh trị nám tàn nhang Essence Sumum

Lít

110,00

- Kem dưỡng da, kem dưỡng da chống nắng

Kg

80,00

- Kem chống nhăn vùng mắt

Kg

80,00

- Sữa rửa mặt, sữa rửa mặt trắng da

Lít

20,00

- Đắp mặt nạ làm trắng da

Lít

25,00

- Kem lột da

Lít

80,00

- Huyết thanh chống nhăn, thâm quầng mắt

Lít

247,00

- Tinh chất dưỡng da trắng, chống nắng

Lít

32,00

- Kem tạo ẩm

Lít

70,00

- Kem dưỡng da đêm

Kg

145,00

- Huyết thanh làm săn da

Lít

145,00

- Phấn trang điểm (14 gr/hộp)

Hộp

5,00

- Cây chải lông mi

Cây

2,80

- Kẻ mắt nước (7 ml/chai)

Chai

2,50

- Kem phấn che khuyết điểm (13 gr/lọ)

Lọ

5,30

* Một số mỹ phảm khác:

 

 

- Phấn rôm dùng cho người lớn

100gr

2,50

- Bùn tắm

kg

1,50

- Muối tắm

kg

1,50

- Muối ngâm chân

kg

1,50

- Bông tẩy mặt mềm, dạng miếng

miếng

0,10

2. Sửa lại điểm (e) mục (2) chương 33 bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 149/2002/QĐ-BTC ngày 09/12/2002 như sau: “Mỹ phẩm các loại khác, hiệu khác chưa được quy định cụ thể ở trên (trừ mỹ phẩm do các nước G7 sản xuất)”

 

 

3. Huỷ bỏ khung giá mỹ phẩm các hiệu: GERVAS, JC, IVY, REDWIN quy định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số: 149/2002/QĐ/BTC.

 

 

CHƯƠNG 34

 

 

* Sáp nhân tạo dùng trong ngành dệt

Kg

2,00

* Sáp nhân tạo dùng trong ngành nhựa

Kg

1,40

* Sáp dùng trong sản xuất cao su (Ozon wax yellow)

Tấn

1.100,00

* Chất hoạt động bề mặt hữu cơ:

- Dehyton

- Texapon

- Comperlan KDT

 

Tấn

Tấn

Tấn

 

630,00

800,00

1.500,00

* Chất hoạt động bề mặt dùng trong sản xuất sơn:

- Do G.7 sản xuất

- Do các nước khác sản xuất

 

Kg

Kg

 

2,70

1,50

* Chất hoạt động bề mặt dùng trong sản xuất chất tẩy rửa, thuốc trừ sâu:

- Do úc, G.7 sản xuất

- Các nước khác sản xuất

 

 

Kg

Kg

 

 

2,00

1,40

* Hoá chất thuộc da

kg

1,50

* Hoá chất lau bản in

lít

1,30

* Bột chống dính tách khuôn

tấn

1.600,00

CHƯƠNG 35

 

 

* Enzyme sản xuất bột ngọt:

- Optimax

- Spezyme Fred

 

Kg

Kg

 

4,00

3,50

* Enzyme dùng trong ngành thực phẩm

kg

6,50

* Enzyme dùng trong ngành dệt:

- Enzyme Cellullase AXL và Bio XL

- Enzyme Desize ALN

- PH 116

 

Kg

Kg

Kg

 

7,00

1,20

2,50

* Tinh bột biến tính (National SI)

Tấn

610,00

* Bột phun chống dính dùng trong ngành in:

- Do G.7 sản xuất

- Do các nước khác sản xuất

- Do Trung Quốc sản xuất

 

Kg

Kg

Kg

 

6,00

2,50

1,50

* Keo dán

 

 

+ Loại chưa đóng vỉ, tuýp

kg

1,50

CHƯƠNG 36

 

 

* Cồn đặc dùng làm chất đốt

Kg

0,60

CHƯƠNG 37

 

 

* Hoá chất nhiếp ảnh tạo màn in lụa Ulano

Kg

7,00

* Phim Kodak Gold 36 kiểu

cuộn

1,40

* Phim Kodak ProImage, Kodak ProFoto

cuộn

1,00

* Thuốc tráng ảnh, rửa ảnh, hiện hình, định hình.

Lít

3,00

CHƯƠNG 38

 

 

* Thuốc trừ nấm, bệnh cây trồng:

- Loại chứa hoạt chất: Benomyl 50%

- Loại chứa hoạt chất: Carbendazim 50%

- Loại chứa hoạt chất: Hexaconazole 92%

- Loại chứa hoạt chất: Hexaconazole 5%

- Loại chứa hoạt chất: Isoprothiolane 96% do Nhật sản xuất

- Loại chứa hoạt chất: Isoprothiolane 92 - 96% do các nước khác sản xuất

- Loại chứa hoạt chất: Isoprothiolane 40%

- Loại chứa hoạt chất: Mancozeb 80%

- Loại chứa hoạt chất: Metalaxil 98%

- Loại chứa hoạt chất: Propiconazole 25%

- Loại chứa hoạt chất: Sulfur 80%

- Loại chứa hoạt chất: Thiophanate 43%

- Loại chứa hoạt chất: Thiophanate 70%

- Loại chứa hoạt chất: Tricyclazole 20%

- Loại chứa hoạt chất: Tricyclazole 75%

- Loại chứa hoạt chất: Validamycin 5% (SL)

- Loại chứa hoạt chất: Validamycin 5% ( WP)

- Loại chứa hoạt chất: Zineb 80%

 

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

 

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

 

6,00

2,40

40,00

5,50

9,00

 

4,80

2,20

3,00

16,00

13,00

1,20

2,20

3,90

2,20

13,00

0,50

1,20

1,80

- Loại chứa hoạt chất Carbendazzim Tech 90 - 98%

Kg

3,00

- Loại chứa hoạt chất Iprobenphos 90 - 98%

Kg

1,50

- Loại chứa hoạt chất Iprobenphos 50%

Kg

1,00

- Loại chứa hoạt chất Tebucoonazole 25%

Kg

8,50

- Loại chứa hoạt chất Poliram Complex

Kg

5,00

* Thuốc bảo vệ cây trồng:

- Iprodion 50%

 

Kg

 

10,00

* Thuốc trừ sâu:

- Loại chứa hoạt chất: Bacillus 16.000 UI

- Loại chứa hoạt chất: Buproferin 10%

- Loại chứa hoạt chất: Chlorpyrifos Ethyl 40%

- Loại chứa hoạt chất: Cypermethrin 10%

- Loại chứa hoạt chất: Cypermethrin 35%

- Loại chứa hoạt chất: Dimethoate 40%

- Loại chứa hoạt chất: Nereitoxin 95%

- Loại chứa hoạt chất: Nereitoxin 18%

 

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

 

6,00

1,50

3,00

2,00

6,00

1,00

2,00

0,40

- Loại chứa hoạt chất Abamectin 1,8% EC

Kg

6,00

- Loại chứa hoạt chất Acephate 40%

Lít

2,00

- Loại chứa hoạt chất Bacillus 32 triệu đơn vị

Kg

11,00

- Loại chứa hoạt chất BPMC 90 - 98%

Kg

2,50

- Loại chứa hoạt chất BPMC 50%

Kg

1,20

- Loại chứa hoạt chất Cartap 95%

Kg

6,50

- Loại chứa hoạt chất Cypermethrin 5%

Kg

1,50

- Loại chứa hoạt chất Cypermethrin 20% + Quinalphos 3%

Kg

4,00

- Loại chứa hoạt chất Alpha Cypermethrin 5% EC

Kg

2,00

- Loại chứa hoạt chất Dichloryos DDVP 50% EC

Kg

1,50

- Loại chứa hoạt chất Chlorpyripos Ethyl 20% EC

Kg

3,00

- Loại chứa hoạt chất Fenvalerate 20% EC

Kg

2,50

- Loại chứa hoạt chất Methoxyfenozide 23 F

Kg

40,00

- Loại chứa hoạt chất Permethrin 50% EC

Kg

13,00

* Thuốc trừ cỏ:

- Loại chứa hoạt chất: 2.4 D (72% - 98%)

- Loại chứa hoạt chất: Butachlor 60%

- Loại chứa hoạt chất: Glyphosate (48% - 62%)

- Loại chứa hoạt chất: Quinchlorac 25%

 

Kg

Kg

Kg

Kg

 

1,50

3,00

2,00

10,00

- Bensulfuron Methyl 10%

Kg

5,00

- Loại chứa hoạt chất Glyphosate 40 - 47%

Lít

2,00

- Loại chứa hoạt chất Pyrazosulfuron Ethyl 10% WP

Kg

34,00

- Loại chứa hoạt chất Pyribenzoxim 3% EC

Kg

10,00

* Chất trợ nhuộm dùng trong ngành dệt:

- Bioacid AL 2500

- Bioneutral NS 300

- Dispesant

- Dyamul

- Dyapol

- Serilube

- Seriquest

- Loại khác

 

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

Kg

 

1,50

4,00

12,00

1,40

12,00

1,00

1,00

2,40

* Bột chịu lửa dùng cho lò thép

Tấn

820,00

* Cồn béo công nghiệp do Đan mạch sản xuất

Kg

2,50

* Phụ gia chống thấm cho bê tông

kg

2,00

* Nguyên liệu để sản xuất phụ gia bê tông

kg

0,50

* Chất phụ gia cho sản xuất giấy (chất tạo màng chống ẩm, độ bóng và độ bền khô).

kg

5,00

CHƯƠNG 39

 

 

* Co nối ống, măng xông, rắc co, co nối bằng nhựa kết hợp với đồng

Kg

2,00

* Hạt nhựa EPS (Expandable polystyrene)

Tấn

830,00

* Hạt nhựa ABS

Tấn

900,00

* Hạt nhựa SAN

Tấn

970,00

* Hạt nhựa khác

Tấn

850,00

* Bột nhựa PVC

Tấn

700,00

* Bột nhựa Urea (Urea Moulding compound)

Tấn

900,00

* Phôi nhựa PET

Kg

1,20

* ống luồn dây điện:

 

 

 - Loại phi 16 mm

Mét

0,10

 - Loại phi 20 mm

Mét

0,15

 - Loại phi 25 mm

Mét

0,20

* Băng keo các loại, khổ rộng từ 20 cm trở lên (bao gồm cả lõi giấy và giấy đế):

+ Loại chưa in hình, in chữ

-- Loại dính 1 mặt

-- Loại dính 2 mặt

+ Loại đã in hình, in chữ tính tăng 20% so với khung giá trên

 

 

 

Kg

Kg

 

 

 

 

0,80

1,30

* Polymer Vinyl acetate (nguyên sinh, không phân tán trong nước)

Kg

2,00

* ống nhựa PE các loại:

áp giá tương đương ống nhựa PVC (thông thường) quy đổi theo kích cỡ (đường kính trong) quy định tại bảng giá kèm theo QĐ số 149/2002/QĐ.BTC ngày 09/12/2002 của Bộ Tài chính

 

 

* ống dẫn mềm bằng sợi dệt kết hợp cao su:

áp giá bằng 80% ống nhựa PVC (thông thường) quy đổi theo kích cỡ (đường kính trong) quy định tại bảng giá kèm theo QĐ số 149/2002/QĐ.BTC ngày 09/12/2002 cuả Bộ Tài chính

 

 

* Thùng nhựa không giữ lạnh, không cách nhiệt, có nắp đậy, có 4 bánh xe đẩy:

 

 

- Loại 25 lít

Cái

2,50

- Loại 45 lít

Cái

3,00

- Loại 60 lít

Cái

3,20

- Loại 90 lít

Cái

3,50

- Loại 110 lít

Cái

4,00

- Loại 135 lít

Cái

4,50

* Nếu nhập khác dung tích, quy đổi theo dung tích gần nhất.

 

 

* Thùng nhựa giữ lạnh, cách nhiệt tính bằng 500% khung giá loại không giữ lạnh.

 

 

* Dao, nỉa, muỗng bằng nhựa (không phải nhựa melamine)

Kg

2,00

* Giỏ đựng tạp chí bằng nhựa, loại để bàn (8,5 x 25 x 29,5 ) cm

Cái

0,32

* Bìa đóng sách có gáy phủ keo nhựa nhiệt:

 

 

- Loại dày 1,5 mm đến 3 mm (120 bìa/hộp)

Hộp

1,80

- Loại dày 6 mm đến 9 mm (100 bìa/hộp)

Hộp

1,50

- Loại dày 12 mm đến 15 mm (80 bìa/hộp)

Hộp

1,30

- Phụ kiện bàn,tủ, ghế văn phòng:

 

 

* Bánh xe đẩy (4 cái/ bộ) kích cỡ 4 cm đến 6 cm

 

 

- Loại có khoá và nút nhấn

Bộ

0,38

- Loại không khoá và nút nhấn

Bộ

0,32

* Ghế nhựa (18 x 20 x 30) cm

Cái

0,30

* Lồng bàn nhựa (50 cm)

Cái

0,40

* Hộp đựng bút bằng nhựa (22,5 x 8 x 3,5) cm - Do Trung Quốc sản xuất

- Do các nước khác sản xuất

 

Cái

Cái

 

0,08

0,20

* Mô hình điện thoại di động các loại

Cái

4,80

* Hộp đựng card bằng nhựa

Cái

0,50

* Túi đựng hồ sơ bằng nhựa các cỡ:

 

 

- Do Trung Quốc sản xuất

chiếc

0,01

- Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

chiếc

0,02

* Dây kéo nhựa nhiều màu sắc, dùng làm bìa sơ-mi plastic trong văn phòng phẩm

 

 

- Do Trung Quốc sản xuất

 

 

-- Dây kéo (100mét/cuộn)

cuộn

2,50

-- Đầu khoá kéo (1000 đầu/bịch)

bịch

1,50

- Do các nước khác sản xuất tính bằng 200% khung giá trên

 

 

* Simili - tấm plastic loại xốp được gia cố bằng vải

 

 

khổ 1,6 mét

 

 

- Do Trung Quốc sản xuất

kg

1,00

- Do các nước khác sản xuất

kg

1,50

- Loại khổ khác 1,6 mét thì quy đổi theo loại khổ 1,6 mét để tính.

 

 

* Chậu rửa bát bằng nhựa do EU sản xuất: loại đôi

Cái

11,00

* Cửa ra vào khung nhựa có kính

 

 

- Loại 1 lớp kính

m2

15,00

- Loại 2 lớp kính

m2

18,00

* Cửa sổ khung nhựa có kính

m2

15,00

* Đồ chơi Rubic bằng nhựa

cái

0,20

CHƯƠNG 40

 

 

* Màng nhựa OPS, loại cứng

Kg

1,60

* ống dẫn các loại bằng cao su lưu hoá:

- Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

+ Loại từ 6 mm đến 8 mm

Mét

0,12

+ Loại từ trên 8 mm đến dưới 19 mm

Mét

0,26

+ Loại từ 19 mm đến dưới 26 mm

Mét

0,35

+ Loại từ 26 mm đến dưới 32 mm

Mét

0,36

+ Loại từ 32 mm trở lên

Mét

0,37

- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá trên.

 

 

* ống dẫn các loại bằng cao su lưu hoá gia cố bằng lớp lót kim loại do Trung Quốc sản xuất:

 

 

+ Loại từ 6 mm đến 8 mm

Mét

0,16

+ Loại từ trên 8 mm đến dưới 19 mm

Mét

0,34

+ Loại từ 19 mm đến dưới 26 mm

Mét

0,46

+ Loại từ 26 mm đến dưới 32 mm

Mét

0,48

+ Loại từ 32 mm trở lên

Mét

0,50

* ống dẫn các loại bằng cao su lưu hoá gia cố bằng lớp lót kim loại do các nước ngoài Trung quốc sản xuất:

 

 

+ Loại từ 6 mm đến 8 mm

Mét

0,24

+ Loại từ trên 8 mm đến dưới 19 mm

Mét

0,52

+ Loại từ 19 mm đến dưới 26 mm

Mét

0,70

+ Loại từ 26 mm đến dưới 32 mm

Mét

0,72

+ Loại từ 32 mm trở lên

Mét

0,75

* Băng tải bằng cao su công nghiệp:

 

 

+ Loại 50 cm đến dưới 65 cm

Mét

4,00

+ Loại 65 cm đến dưới 80 cm

Mét

5,00

+ Loại 80cm

Mét

7,00

* Bộ phớt bằng cao su lưu hoá

bộ

4,00

* Bộ gioăng bằng cao su lưu hoá

bộ

2,00

* Vòng đệm cao su lưu hoá phi 300mm

cái

0,20

CHƯƠNG 42

 

 

* Túi đựng gậy chơi Golf hiệu Wilson

Cái

70,00

* Cặp đựng máy vi tính xách tay

Cái

8,00

* Túi xách tay giả da

 

 

- Loại đường chéo đến 10 cm

Cái

0,25

- Loại đường chéo từ 11cm đến dưới 20cm

Cái

0,50

- Loại đường chéo từ 20cm đến 30cm

Cái

1,00

- Loại đường chéo trên 30cm

Cái

1,50

* Túi xách tay bằng vải thổ cẩm

 

 

- Loại có đường chéo đến 20 cm

Cái

0,60

- Loại có đường chéo trên 20 cm

Cái

1,00

* Ví giả da

 

 

- Loại có đường chéo đến 10 cm

Cái

0,50

- Loại có đường chéo trên 10 cm

Cái

1,00

* Bao điện thoại bằng vải thổ cẩm

Cái

0,70

CHƯƠNG 44

 

 

* Bột gỗ dùng để làm nhang

Kg

0,15

* Tượng gỗ:

 

 

- Cao dưới 50 cm

Cái

1,00

- Cao từ 50 cm đến 70 cm

Cái

2,00

- Cao trên 70 cm

Cái

3,00

* Thanh gỗ làm khung tranh

mét

0,65

CHƯƠNG 45

 

 

* Nút chai bằng Lie, đầu bọc PVC

Chiếc

0,05

* Nút chai bằng Lie

Chiếc

0,03

* Vật tư sản xuất ắc - quy do Anh sản xuất:

+ Bột Lie thô

+ Bột Lie mịn

 

Kg

Kg

 

16,00

28,00

* Dây cói đã tết thành dải

Kg

0,50

CHƯƠNG 48

 

 

* Giấy nhạy nhiệt (giấy fax)

Tấn

1.650,00

* Giấy Kraft dùng làm bao bì ciment

Tấn

450,00

* Giấy tự nhân bản (giấy tráng phủ 1 lớp carbon)

Tấn

1.500,00

* Giấy tạo vân trên vải giả da,tráng phủ 1 mặt

Tấn

4.000,00

* Tả lót dùng cho người bệnh, người già (bao/10 miếng)

Bao

1,30

* Quạt tay bằng giấy

chiếc

0,06

* Giấy cal các loại

Kg

3,30

* Túi giấy có quai xách

chiếc

0,30

* Giấy lọc bia kích cỡ (600 x 1210)mm

tờ

4,80

* Giấy cách điện dạng ống

kg

19,00

* Giấy cách điện dạng cuộn, tấm

kg

1,70

* Tem in một màu có in chữ, chưa cắt rời

Kg

2,00

CHƯƠNG 49

 

 

* Đề can (nhôm lá mỏng đã ép hình và bồi trên vật liệu nhựa)

m2

0,40

CHƯƠNG 51, 52, 53 …

 

 

I. Vải Cotton 100%, Cotton pha.

 

 

1. Vải cotton 100% khổ rộng 1,5m.

 

 

* Kaki

m

1,00

* Vải Jean

m

1,50

* Vải Jean thun (Cotton pha Polyester, Spandex ...)

m

1,50

* Vải nhái Jean thun

m

1,20

* Vải cotton (dệt kim)

m

0,50

* Vải cotton batis

m

0,60

* Loại khác

m

0,70

2. Vải cotton pha polyester hoặc pha chất liệu khác khổ rộng 1,2m

 

 

* Vải KT, suise, tol

m

0,50

* Vải silk

m

0,70

* Vải silk có pha kim tuyến

m

0,90

* Vải satin

m

0,50

* Vải dệt dạng thô (dạng bố)

m

0,80

* Loại khác

m

0,60

II. Vải polyester 100% khổ rộng 1,2m

 

 

* Vải silk

m

0,80

* Vải mouseline trơn

m

0,80

* Vải mouseline hoa

m

0,90

* Vải suise

m

0,80

* Vải voan

m

0,50

* Vải gấm hoa

m

0,80

* Loại khác

m

0,80

III. Các loại vải dệt khác khổ rộng 1,6m

 

 

* Vải polyester pha sợi khác (trừ loại pha len và pha cotton)

m

1,00

* Vải pha len

m

1,20

* Vải lanh

m

0,70

* Vải nhung

 

 

+ Nhung kẻ (nhung tăm)

m

1,20

+ Tuyết nhung

m

3,50

+ Vải giả nhung

m

1,50

+ Vải nhung khác

m

1,20

* Vải thun

 

 

+ Co giãn cả chiều ngang và chiều dọc

m

1,50

+ Co giãn chiều ngang hoặc chiều dọc

m

1,00

+ Vải thun do Trung quốc sản xuất

m

0,50

* Vải dạ

m

2,00

* Vải ren:

 

 

+ Khổ từ 0,1m đến 0,3m

m

0,10

+ Khổ từ 0,4m đến 0,8m

m

0,30

+ Khổ từ 0,9 đến 1,3m

m

0,60

+ Khổ từ 1,4m đến 1,6m

m

1,00

+ Khổ trên 1,6m

m

1,50

* Vải tuyn khổ 1,6m

m

0,80

* Vải mộc khổ 1,6 mét:

 

 

+ Loại Polyester màu trắng ( chưa nhuộm, in hoa)

m

0,55

+ Loại khác

m

0,50

* Vải 100% Viscose Rayon in hoa

m

0,70

IV. Vải mex dựng, vải keo khổ 0,9m

 

 

+ Loại từ 50gr/m2 đến dưới 100gr/m2

m

0,40

+ Loại từ 100gr/m2 đến dưới 150gr/m2

m

0,70

+ Loại từ 150gr/m2 trở lên

m

1,00

V. Vải không dệt, khổ 1m

 

 

+ Loại đến 20gr/m2

m

0,06

+ Loại trên 20gr/m2 đến 45gr/m2

m

0,08

+ Loại trên 45gr/m2 đến 70gr/m2

m

0,10

+ Loại trên 70gr/m2 đến 100gr/m2

m

0,12

+ Loại trên 100gr/m2 đến 150gr/m2

m

0,14

+ Loại trên 150gr/m2

m

0,17

VI. Vải ép dùng trong công nghiệp khổ 1,6m

m

1,00

VII. Vải bạt, vải bố, khổ 1,6m

m

0,80

VIII. Vải giả da:

 

 

+ Loại phủ nhựa (trừ loại phủ PVC)

Kg

1,10

+ Loại phủ PVC

Kg

1,30

IX. Vải không dệt được phủ PVC hay PU có độ dày 1,4 mm trở lên

m2

5,00

X. Đối với các loại vải có khổ rộng khác thì giá tính thuế được quy đổi theo khổ vải của vải cùng loại đã nêu ở trên

 

 

XI. Vải vụn (loại vải rời, có độ dài, kích cỡ các mảnh, các loại vải khác nhau nhưng độ dài tối đa không quá 10 mét, được phân loại theo mã số 63.10 tại biểu thuế)

Kg

0,80

XII. Mex vải không dệt

Kg

2,50

XIII. Sợi:

 

 

* Sợi tơ tằm Trung Quốc sản xuất

Kg

18,00

* Sợi bông (cotton)

Kg

1,20

* Sợi hoá học 100% acrylic (len nhân tạo)

Kg

1,80

* Sợi 100% Polyester (sợi dún các loại)

Kg

1,10

* Sợi len TW 70/30, NM 45/2 (Staple polyester pha lông cừu)

Kg

7,20

* Sợi kim tuyến loại hoá học 100% PE

Kg

16,00

* Xơ Acrylic đã chải, đã nhuộm màu (Medium 3.3 DTX)

Kg

2,10

* Xơ Acrylic đã chải,đã nhuộm màu (Dark 3.3 DTX; 5.0 DTX)

Kg

2,20

* Chỉ thêu, chỉ may

kg

2,50

XIV. Các mặt hàng khác

 

 

* Lưới đánh cá chưa hoàn chỉnh (không có dây giềng lưới)

kg

3,00

* Giềng lưới đánh cá

kg

1,50

* Dây chun (dây thun) bằng cao su bọc vải dệt

 

 

- Do các nước sản xuất

 

 

+ Loại từ 5mm trở xuống

10mét

0,05

+ Loại trên 5 mm đến 10 mm

10mét

0,15

+ Loại trên 10mm

10 mét

0,20

- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước sản xuất

 

 

* Miếng gòn lọc hồ cá

Kg

1,50

CHƯƠNG 57

 

 

* Dây kéo gai - Fastening tape (1 mặt gai, 1 mặt dính) loại cỡ trên 100 mm.

Giá tính thuế quy đổi theo dây kéo gai - loại cỡ 100 mm quy định tại bảng giá kèm theo QĐ số 149/2002/QĐ-BTC 09/12/2002 của Bộ Tài chính

 

 

CHƯƠNG 58

 

 

* Ren viền bằng nylon:

- Khổ từ 1 cm đến 4 cm

 

Mét

 

0,08

- Khổ từ 5 cm đến 7 cm

Mét

0,12

* Loại có thêu bông tính tăng 20%

 

 

CHƯƠNG 59

 

 

* Băng keo vải tráng nhựa:

- Loại dính 1 mặt

- Loại dính 2 mặt

Loại đã in hình, in chữ tính tăng 20%

 

Kg

Kg

 

 

1,70

2,40

* Vải mành sản xuất vỏ xe (nylon fabric tirecor):

- Loại 189 D/2 (110 cm)

- Loại 840 D/2 (110 cm đến 130 cm)

+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá trên

 

Kg

Kg

 

3,80

3,20

CHƯƠNG 62

 

 

* Quần lót nam:

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

chiếc

0,50

+ Do các nước khác sản xuất

chiếc

1,00

+ Do G7 sản xuất

chiếc

3,00

* Quần lót nữ:

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

chiếc

0,50

+ Do các nước khác sản xuất

chiếc

1,00

+ Do G7 sản xuất

chiếc

3,00

* áo ngực nữ:

 

 

+ Do Trung Quốc sản xuất

chiếc

0,50

+ Do các nước khác sản xuất

chiếc

1,00

+ Do G7 sản xuất

chiếc

3,00

* Bộ quần áo thể thao:

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

- Loại cho người lớn

bộ

9,00

- Loại cho trẻ em

bộ

3,00

+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% khung giá trên

 

 

* Chăn lông hoá học

 

 

- Do các nước ngoài Trung quốc sản xuất

 

 

-- Loại từ 2 kg trở xuống

chiếc

3,00

-- Loại trên 2 kg đến dưới 3 kg

chiếc

5,00

-- Loại từ 3 kg trở lên

chiếc

10,00

- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá trên.

 

 

* Phụ liệu may áo ngực: miếng mút lót áo

Kg

2,00

CHƯƠNG 64

 

 

* Dép đế cao su (quai simily, quai vải giả da) không quai hậu do Asean sản xuất

Đôi

2,00

CHƯƠNG 68

 

 

* Đá mài hình khối kích cỡ: (200 x 50 x 25) mm

viên

0,20

* Đá mài hình tròn (bánh xe):

(Đường kính ngoài) x độ dày

- (Từ 100 mm đến dưới 300mm) x 20 mm

- (Từ 300 mm đến dưới 500mm) x 40 mm

- (Từ 500 mm đến dưới 700mm) x 40 mm

- (Từ 700 mm đến 900mm) x 40 mm

 

 

Viên

Viên

Viên

Viên

 

 

1,00

5,00

20,00

40,00

* Loại có độ dày khác được quy đổi theo loại có độ dày loại gần nhất nêu trên.

 

 

* Đá cắt hình bánh xe có đường kính ngoài:

 

 

- Từ 100mm đến dưới 150mm

viên

0,35

- Từ 150mm đến dưới 200mm

viên

0,80

- Từ 200mm đến dưới 300mm

viên

1,20

- Từ 300mm đến dưới 400mm

viên

1,80

- Từ 400mm trở lên

viên

2,20

* Đá mài, đá cắt do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá trên

 

 

* Giấy nhám

 

 

- Do Trung Quốc sản xuất

kg

0,60

- Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất

kg

1,20

* Ngói lợp bằng xi - măng, đã phủ sơn:

- Ngói lợp, loại 1 sóng giữa, 2 nửa sóng 2 bên

- Ngói nóc, loại ống nửa đường tròn (30 x 20) cm

- Ngói rìa, loại hình chữ V (33 x 10) cm

 

Viên

Viên

Viên

 

0,30

0,50

0,50

CHƯƠNG 69

 

 

* Bồn rửa chén bằng đá nhân tạo hiệu BLANCO do Đức sản xuất (1.160 x 510 mm) kèm bộ xã bằng nhựa

Bộ

175,00

* Chung cúng bằng sứ, cao = 4 cm, F 4 cm

Cái

0,08

* Đế để chung thờ bằng sứ dài 30 cm

Cái

0,80

* Lư hương bằng sứ, cao = 7 cm, F 7 cm

Cái

0,50

CHƯƠNG 70

 

 

* Huỷ bỏ khung giá kính xe ô tô các loại quy định tại bảng giá 149/2002/QĐ-BTC

 

 

* Đồ dùng thuỷ tinh nhà bếp hiệu Visions do Mỹ sản xuất: bộ gồm 3 nồi 1,2 lít; 2,2 lít và 3,2 lít (VS 332). Nếu nhập từng cái tính theo tỷ lệ:

- Loại dưới 1,5 lít: tính 25%

- Loại từ 1,6 lít đến 2,5 lít: tính 35%

- Loại từ 2,6 lít đến 3,5 lít: tính 40%

Bộ

27,00

* Thanh thủy tinh đặc F 1 cm, chưa gia công (không phải thuỷ tinh trung tính)

Tấn

700,00

* Thủy tinh chì dạng thanh

Tấn

630,00

* Thanh đỡ bằng sợi thuỷ tinh 20 x 3 x 4 cm

Cái

5,20

* Thuỷ tinh thô dạng vụn

tấn

40,00

* Bông thuỷ tinh làm thành dạng tấm (1,2 x 0,6 x 0,3)m

tấm

1,50

* Huỷ bỏ khung giá mặt hàng: Cốc (ly) thuỷ tinh quy định tại bảng giá 149/2002/QĐ-BTC ngày 09/12/2002

 

 

* Cốc (ly) thuỷ tinh:

 

 

- Loại thường:

 

 

+ Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

-- Loại từ 30ml trở xuống

chiếc

0,04

-- Loại từ trên 30ml đến 60ml

chiếc

0,06

-- Loại từ trên 60ml đến 150ml

chiếc

0,12

-- Loại từ trên 150ml đến 200ml

chiếc

0,15

-- Loại từ trên 200ml đến 250ml

chiếc

0,18

-- Loại trên 250ml

chiếc

0,20

+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá trên.

 

 

- Loại thuỷ tinh pha lê tính bằng 200% loại thuỷ tinh thường

 

 

CHƯƠNG 72

 

 

- Dây thép không hợp kim, cán nóng, không tráng - phủ - mạ, đường kính từ 4 mm đến 13 mm

Tấn

420,00

- Dây đai thép mạ kẽm

Tấn

550,00

- Dây thép carbon không hợp kim, không tráng, phủ.

Tấn

450,00

- Thép không quy chuẩn (thép tận dụng, quy cách không đều nhau) tính bằng 70% giá loại thép quy chuẩn quy định tại bảng giá số 149/2002/QĐ-BTC.

 

 

CHƯƠNG 73

 

 

1. Một số sản phẩm bằng sắt, thép.

 

 

* Bình xịt muỗi bằng sắt, đã in hình, in chữ, không van

Kg

2,00

* Bộ cửa ra vào bằng sắt (bộ gồm khung cửa, khuôn bao, khoá, bản lề) 2.200 x 965 mm

- Do Trung quốc sản xuất

- Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất tính bằng 150% khung giá trên

 

 

Bộ

 

 

52,00

* Nắp lon có móc giật, nắp lon có gân bằng sắt tráng thiếc, chưa in hình, in chữ

Kg

3,40

* Thép không gỉ dạng ống các loại

Tấn

1.600,00

* Thanh trần bằng sắt thép hình chữ T, chữ V (không phải thép xây dựng)

Tấn

800,00

* Nồi áp suất bằng Inox (loại 8 lít)

- Do Trung Quốc sản xuất

- Do các nước khác sản xuất

 

cái

cái

 

6,00

12,00

* Bộ nồi nấu ăn hiệu Aowa do Malaysia sản xuất gồm 5 nồi + 5 nắp;1 đồ hấp;1 chảo +1 nắp đậy; 1 đồ lót nồi; 1 vợt; 1 bào; 2 đủa và 1 đồ khui

Bộ

25,00

* Bộ nồi nấu ăn hiệu Aowa do Malaysia sản xuất gồm 5 nồi + 5 nắp; 2 đồ hấp; 2 chảo + 2 nắp đậy; 1nồi giữ ấm; 1 vợt; 1 bào; 6 xẻng xào; 6 ly; 1 khui và 1 kệ đựng nắp

Bộ

30,00

* Bulông, ốc vít, lò so, long đen:

 

 

+ Loại do các nước khác sản xuất:

 

 

-- Đường kính dưới 2 mm

kg

2,80

-- Đường kính từ 2mm đến 4 mm

kg

2,50

-- Đường kính từ 5mm đến 8 mm

kg

2,00

-- Đường kính từ 9mm đến 12mm

kg

1,50

-- Đường kính từ 13mm đến 16mm

kg

1,00

-- Đường kính từ 17mm đến 20 mm

kg

0,60

+ Loại do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% loại do các nước khác sản xuất.

 

 

* Lưới rào bằng sắt thép

kg

0,60

* Đinh các loại bằng thép

kg

0,60

* Bơm không khí bằng tay

 

 

- Loại có đồng hồ

chiếc

1,50

- Loại không có đồng hồ

chiếc

0,80

- Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% khung giá trên.

 

 

2. Bếp ga

 

 

* Huỷ bỏ khung giá bếp ga quy định tại bảng gía 149/2002/QĐ/BTC.

 

 

* Khái niệm bếp ga được hiểu là một sản phẩm hoàn chỉnh, một bếp có thể bao gồm từ 1 đến nhiều bếp nấu, lò nướng.

 

 

* Bếp ga các loại (trừ loại quy định ở mục (*) dưới đây)

 

 

+ Bếp đơn (một bếp nấu)

chiếc

12,00

+ Bếp đôi (hai bếp nấu)

chiếc

22,00

+ Loại có từ 3 bếp nấu trở lên thì tính trên cơ sở giá bếp đôi cộng với 12 USD/bếp nấu tăng thêm.

 

 

+ Các tính năng: Ngắt ga tự động; chống khét; chống dính; đánh lửa bằng điện (nút bấm). Mỗi tính năng tính bằng 10% giá bếp.

 

 

+ Nếu có thêm bộ phận lò nướng thì tính tăng thêm 10USD/lò

 

 

* Bếp ga dùng bình ga nhỏ từ 250ml đến 350ml (bếp ga du lịch).

chiếc

5,00

* Bếp ga, bếp điện hỗn hợp, có hoặc không có lò nướng bằng điện được tính như sau:

 

 

+ Phần bếp ga, lò nướng ga tính theo quy định trên

 

 

+ Phần bếp điện tính bằng 30% phần bếp ga, lò ga

 

 

+ Lò nướng điện tính bằng 40% phần bếp ga, lò ga

 

 

CHƯƠNG 74

 

 

* Dây đồng trần chưa tráng, phủ

tấn

2.000,00

* Dây đồng trần đã tráng, phủ (theo đường kính ruột dẫn):

 

 

- Cỡ dưới 1 mm

tấn

3.000,00

- Cỡ từ 1 mm trở lên

tấn

2.500,00

* Đồng dạng ống chưa phủ, mạ

tấn

2.000,00

CHƯƠNG 76

 

 

* Aluminum Paste (bột nhôm)

Kg

3,00

* Chai nhôm các loại (chai rỗng)

Kg

5,20

CHƯƠNG 82

 

 

* Kéo tiả chân mày bằng thép không gỉ (dài 9 cm)

Cái

0,25

* Kéo tỉa, cắt cành cây dài từ 15cm đến 20cm

Cái

1,20

* Lưỡi dao rọc giấy, đã đóng hộp (10 lưỡi/hộp):

- Loại nhỏ

- Loại lớn

+ Loại chưa đóng hộp tính bằng 80% loại đã đóng hộp

 

Hộp

Hộp

 

0,15

0,30

* Lưỡi dao cạo râu dạng lưỡi rời (lưỡi lam)

 

 

- Do G7, Hàn Quốc sản xuất

chiếc

0,005

- Do các nước khác sản xuất tính bằng 50% loại trên

 

 

* Lưỡi dao thép của máy cắt giấy:

 

 

- Loại (850 x 110 x 7) mm

Cái

24,00

- Loại (1.060 x 130 x 9,6) mm

Cái

30,00

- Loại (1170 x 130 x 11) mm

Cái

36,00

* Bộ dao làm bếp gồm: 5 dao dài dưới 30 cm, 1 kéo, 1 cây mài dao, 1 kệ gỗ để dao do Trung quốc sản xuất.

Bộ

3,50

* Từ điển điện tử thông dịch (Kim từ điển) 2 ngôn ngữ:

 

 

- Model EV - 36

Cái

60,00

- Model EV - 586

Cái

88,00

- Model EV - 2001

Cái

110,00

- Model GD - 305V

Cái

110,00

- Model GD - 300V

Cái

110,00

* Bộ khóa lục giác (9 cái/bộ)

Bộ

2,20

* Dụng cụ cuốn màng phim bằng tay

Cái

6,70

* Dụng cụ chuốt bút chì, loại 1 lỗ chuốt

Cái

0,03

* Lò xo có phủ lớp nhựa nhiều màu bên ngoài dùng đóng gáy sách, lịch treo tường

kg

3,00

CHƯƠNG 83

 

 

* Gim dùng để đóng sách:

 

 

- Do Trung Quốc sản xuất

kg

0,45

- Do các nước khác sản xuất

kg

0,70

* Khoá cửa chìm có tay nắm ( loại tròn, loại thanh):

 

 

- Do Trung Quốc sản xuất

chiếc

1,00

- Do các nước khác sản xuất

chiếc

3,00

* Bản lề cửa:

 

 

- Loại dài dưới 8 cm

chiếc

0,03

- Loại dài từ 8 cm đến dưới 15 cm

chiếc

0,05

- Loại dài từ 15 cm trở lên

chiếc

0,10

- Do Trung quốc sản xuất tính bằng 50% khung giá trên.

 

 

* Khoá bật dùng làm khoá, kẹp trong bìa hồ sơ, bìa trình ký, bìa kẹp trong văn phòng, dùng giữ bìa rời, hồ sơ tài liệu rời, kẹp giấy... bằng kim loại thường (không bao gồm bìa giấy)

 

 

- Do Trung Quốc sản xuất:

 

 

-- Bộ còng bật, khoá bật gồm 6 chi tiết: khoá bật, đế giữ, thanh bảo vệ, khoen tròn, khoen hột vịt, đinh tán.

bộ

0,10

-- Kẹp trình ký gồm kẹp và đinh tán

bộ

0,04

-- Còng, khoá bật chữ D gồm khoá chữ D và đinh tán

bộ

0,04

- Do các nước khác tính bằng 200% khung giá trên

 

 

* Nắp chai nước ngọt hình vương miện bằng sắt thép

Tấn

1.400,00

* Bản lề sàn:

- Do Trung quốc sản xuất

- Do các nước khác sản xuất tính bằng 150% do Trung quốc sản xuất.

 

Bộ

 

22,00

* Khoá dây:

+ Do Trung quốc sản xuất:

- Loại dây dài 55 cm (mở khoá bằng số)

- Loại dây dài 180cm (mở khóa bằng chìa)

+ Do các nước khác sản xuất tính bằng 150% do Trung quốc sản xuất.

 

 

Sợi

Sợi

 

 

1,00

1,60

* Thuốc hàn

Kg

1,20

* Dây hàn thường loại F 0,8 và 0,9 mm (bằng kim loại phủ lớp đồng bên ngoài)

Tấn

780,00

CHƯƠNG 84

 

 

1. Van các loại:

 

 

* Van điều áp:

+ Do các nước ngoài Trung quốc sản xuất:

- Loại có van an toàn

- Loại không có van an toàn

+ Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá trên

 

 

Cái

Cái

 

 

5,50

3,00

 

* Van an toàn gắn đầu bình chai gas

Cái

1,70

2 Bình tắm nóng ngay dùng gas:

 

 

* Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất:

 

 

- Loại đến 5 lít

chiếc

20,00

- Loại trên 5 lít đến dưới 16 lít

chiếc

40,00

- Loại từ 16 lít đến dưới 24 lít

chiếc

65,00

- Loại 24 lít

chiếc

75,00

* Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá trên

 

 

3. Các loại máy in:

 

 

* Hiệu EPSON

 

 

- Model LQ 300 +

cái

130,00

- Model LQ 580

- Model LQ 680

- Model LQ 2080

- Model LQ - 2180

- Model DFX 8500

- Model Stylux C 61

- Model STYLUS - 1160

- Model Stylux Photo925

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

340,00

420,00

450,00

530,00

2.400,00

120,00

270,00

310,00

* Hiệu XEROX:

 

 

- Model WC – 390

Cái

480,00

- Model 3110

Cái

170,00

* Hiệu HP:

- Model HP 1000

- Model HP 1200

 

Cái

Cái

 

250,00

400,00

- Model HP - LJ 1220

- Model HP - LJ 2200

- Model HP - LJ 2200 D

- Model HP - LJ 2200 DN

- Model HP - LJ 3300

- Model HP - LJ 5100

- Model HP - LJ 5100 TN

- Model HP - DJ 5550

- Model HP - LJ 4100 N

- Model HP - LJ 4100 DTN

- Model 4200 DTN

- Model 4600 DTN

- Model 2500 L

- Model 2500 N

Cái