03/10/2012 | 3257 Lượt xem |
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 72/2012/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 03 tháng 10 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 95-CP ngày 27/8/1994; Nghị định số 33/CP ngày 23/5/1995 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông t­ư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông t­ư liên tịch số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và xã hội - Ban vật giá chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí; Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ các Quyết định của Bộ Y tế số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10/8/1998 về việc ban hành danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật; số 23/2005/QĐ-BYT ngày 30/8/2005 về việc ban hành phân tuyến kỹ thuật và danh mục kỹ thuật trong khám, chữa bệnh;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh số 275/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 về việc thông qua đơn giá dịch vụ kỹ thuật y tế thực hiện tại các Trạm y tế các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh; số 56/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 về việc quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Công văn số 237/HĐND ngày 03/10/2012 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về việc thẩm tra đơn giá danh mục khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị quyết 56/2012/NQ-HĐND;

Xét Tờ trình số 1666 /TTrLN:SYT-BHXH ngày 24/9/2012 của Liên ngành Y tế - Bảo hiểm Xã hội tỉnh và Báo cáo thẩm định số 1268/BCTĐ-STP ngày 01/10/2012 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định đơn giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An tại Danh mục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Điều khoản thi hành:

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 về việc điều chỉnh, bổ sung đơn giá thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế tuyến tỉnh, tuyến huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Quyết định số 72/2009/QĐ-UBND ngày 13/8/2009 về việc quy định đơn giá dịch vụ kỹ thuật y tế thuật tại trạm y tế các xã (phường, thị trấn) trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 29/7/2011 về việc điều chỉnh, bổ sung đơn giá thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế tuyến tỉnh, tuyến huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp:

Đối với những người bệnh đang thực hiện đợt điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện mức thu theo quy định tại Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND; Quyết định số 72/2009/QĐ-UBND; Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND của UBND tỉnh cho đến khi người bệnh kết thúc đợt điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Điều 4. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Bảo hiểm Xã hội tỉnh h­ướng dẫn các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh tổ chức triển khai thực hiện, đảm bảo đúng đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Quyết định này; Đồng thời phát hiện và xử lý kịp thời đối với các đơn vị, cá nhân sai phạm theo đúng quy định của pháp luật.

Bảo hiểm Xã hội Nghệ An căn cứ vào mức thu quy định tại Quyết định này để thực hiện chi trả, thanh toán, quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho đối tượng có thẻ bảo hiểm y tế.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Y tế, Tài chính, Lao động TB&XH; Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục tr­ưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ tr­ưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Vinh; Các cơ sở khám bệnh chữa bệnh của nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hồ Đức Phớc

 

DANH MỤC

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 72/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 của UBND tỉnh)

PHẦN THỨ NHẤT

DANH MỤC ĐƠN GIÁ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI CÁC BỆNH VIỆN CÔNG LẬP TUYẾN TỈNH, TUYẾN HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

STT

TT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Đơn giá
(đồng)

Ghi chú

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

 

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

 

 

1

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 14 000

 

2

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

 12 000

 

3

2a

Bệnh viện hạng II

 10 000

 

4

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

 9 000

 

5

3a

Bệnh viện hạng III

 7 000

 

6

3b

Bệnh viện hạng III (không điều hòa)

 6 000

 

7

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

 6 000

 

8

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

 178 000

Chỉ áp dụng với hội chẩn liên viện

9

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

 82 000

 

10

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

 83 000

 

11

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

 261 000

 

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
Giá ngày giường điều trị tại phần B tính cho 01người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu 40%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ thu 25% mức thu ngày giường điều trị nội trú

12

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU) (chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có)

 230 000

Áp dụng với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

 

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

 

 

13

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 100 000

 

14

2

Bệnh viện hạng II

 70 000

 

15

3

Bệnh viện hạng III

 45 000

 

16

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

 44 000

 

 

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

B3.1

Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết;

 

 

17

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 55 000

 

18

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

 53 000

 

19

2a

Bệnh viện hạng II

 46 000

 

20

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

 43 000

 

21

3

Bệnh viện hạng III

 27 000

 

22

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

 24 000

 

 

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.

 

 

23

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 50 000

 

24

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

 47 000

 

25

2a

Bệnh viện hạng II

 35 000

 

26

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

 33 000

 

27

3

Bệnh viện hạng III

 24 000

 

28

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

 20 000

 

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

29

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 34 000

 

30

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

 30 000

 

31

2a

Bệnh viện hạng II

 24 000

 

32

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

 20 000

 

33

3

Bệnh viện hạng III

 17 000

 

34

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

 16 000

 

 

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

 

 

 

B4.1

Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

35

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 100 000

 

36

2

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

 95 000

 

37

3

Bệnh viện hạng II

 82 000

 

38

4

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

 80 000

 

 

B4.2

Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

 

 

39

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 85 000

 

40

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

 80 000

 

41

2a

Bệnh viện hạng II

 56 000

 

42

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

 54 000

 

43

3

Bệnh viện hạng III

 40 000

 

 

B4.3

Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

44

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 67 000

 

45

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

 65 000

 

46

2a

Bệnh viện hạng II

 52 000

 

47

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

 50 000

 

48

3

Bệnh viện hạng III

 35 000

 

 

B4.4

Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

49

1a

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 52 000

 

50

1b

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa)

 50 000

 

51

2a

Bệnh viện hạng II

 34 000

 

52

2b

Bệnh viện hạng II (không điều hòa)

 32 000

 

53

3

Bệnh viện hạng III

 24 000

 

54

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

 20 000

 

55

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

 13 000

 

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT

 

C1

CÁC PHẪU THUẬT THỦ THUẬT

 

 

 

C1.1

KHỐI U

 

 

 

C1.1.1

Thủ thuật

 

 

56

1

Sinh thiết vú

 77 000

 

57

2

Chọc hút hạch hoặc u

 42 000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

58

3

Chọc hút tế bào tuyến giáp

 52 000

 

59

4

Sinh thiết hạch/u

 90 000

 

60

5

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

 60 000

 

61

6

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

 70 000

 

62

7

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

 730 000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

63

8

Sinh thiết cổ tử cung/âm đạo, làm mô bệnh học

 100 000

 

64

9

Tiêm truyền hoá chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư (chưa bao gồm hóa chất)

 50 000

 

65

10

Đặt kim, ống radium/cesium/iridium vào cơ thể người bệnh

1 000 000

 

66

11

Bơm tiêm hoá chất vào khoang nội tuỷ (Intrathecaltherapy)

1 000 000

 

67

12

Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư (chưa kể hóa chất)

 500 000

 

68

13

Áp P32 điều trị bướu mạch máu và sẹo lồi

 200 000

 

 

C1.1.2

Phẫu thuật

 

 

69

1

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

1 100 000

 

70

2

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

3 946 000

 

71

3

Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư  

2 934 000

 

72

4

Cắt toàn bộ tuyến giáp/một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên

2 822 000

 

73

5

Cắt ung thư giáp trạng  

2 766 000

 

74

6

Tái tạo hình tuyến vú sau cắt ung thư vú

2 748 000

 

75

7

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

2 825 000

 

76

8

Cắt chi và vét hạch

2 249 000

 

77

9

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

2 127 000

 

78

10

Vét hạch tiểu khung qua nội soi

2 863 000

 

79

11

Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn  

2 435 000

 

80

12

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm

2 115 000

 

81

13

Cắt một nửa lưỡi

2 399 000

 

82

14

Phẫu thuật vét hạch nách

1 514 000

 

83

15

Cắt u giáp trạng

1 789 000

 

84

16

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

1 380 000

 

85

17

Phẫu thuật cắt u vú có gây mê

1 206 000

 

86

18

Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh

 800 000

 

87

19

Phẫu thuật truyền hoá chất động mạch cảnh

 600 000

 

88

20

Cắt bán phần tuyến giáp qua nội soi

2 415 000

 

 

C1.2

NGOẠI KHOA

 

 

 

C1.2.1

Thủ thuật

 

 

89

1

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

 105 000

 

90

2

Sinh thiết da

 70 000

 

91

3

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

 95 000

 

92

4

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi/xương/gan/thận/vú/áp xe/các tổn thương khác)

1 500 000

 

93

5

Cắt chỉ

 25 000

 

94

6

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

 40 000

 

95

7

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

 50 000

 

96

8

Thay băng vết thương chiều dài trên 30 cm đến dưới 50 cm

 70 000

 

97

9

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

 80 000

 

98

10

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

 110 000

 

99

11

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

 130 000

 

100

12

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

 100 000

 

101

13

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

 130 000

 

102

14

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

 140 000

 

103

15

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

 160 000

 

104

16

Cắt bỏ những u nhỏ/cyst/sẹo của da/tổ chức dưới da

 130 000

 

105

17

Chích rạch nhọt/Apxe nhỏ dẫn lưu

 75 000

 

106

18

Lấy dị vật phần mềm (kim khí/que gỗ) nông

 50 000

 

107

19

Lấy dị vật phần mềm (kim khí/que gỗ) sâu

 200 000

 

108

20

Mổ lấy dị vật, nạo vét vết thương/BN uốn ván

 200 000

 

 

C1.2.2

Phẫu thuật

 

 

109

1

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

 83 000

 

110

2

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

 83 000

 

111

3

Phẫu thuật thừa ngón

 116 000

 

112

4

Phẫu thuật dính ngón

 176 000

 

113

5

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

 120 000

 

114

6

Mổ dẫn lưu áp xe phần mềm có gây mê

1 173 000

 

115

7

Cắt u phần mềm (cẳng chân/đùi/tay/cổ/mông/lưng...) bằng hoặc lớn hơn 10cm có gây mê nội khí quản

1 073 000

 

116

8

Lấy bỏ dị vật kim khí (có gây mê)

 800 000

 

 

C1.3

MẮT

 

 

 

C1.3.1

Thủ thuật

 

 

117

1

Đo khúc xạ máy

 4 000

 

118

2

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

 33 000

 

119

3

Điện chẩm

 28 000

 

120

4

Sắc giác

 17 000

 

121

5

Điện võng mạc

 28 000

 

122

6

Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo

 14 000

 

123

7

Đo thị lực khách quan

 36 000

 

124

8

Đánh bờ mi

 8 000

 

125

9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

 8 000

 

126

10

Rửa cùng đồ 01 mắt

 14 000

 

127

11

Điện di điều trị (1 lần)

 7 000

 

128

12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

 341 000

 

129

13

Khoét bỏ nhãn cầu

 281 000

 

130

14

Nặn tuyến bờ mi

 9 000

 

131

15

Lấy sạn vôi kết mạc

 9 000

 

132

16

Đốt lông xiêu

 12 000

 

133

17

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

 248 000

 

134

18

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

 314 000

 

135

19

Soi bóng đồng tử

 7 000

 

136

20

Rạch góc tiền phòng

 330 000

 

137

21

Lấy dị vật tiền phòng

 303 000

 

138

22

Lấy dị vật hốc mắt

 385 000

 

139

23

Khâu giác mạc đơn thuần

 204 000

 

140

24

Mở tiền phòng rửa máu/mủ

 330 000

 

141

25

Khâu phục hồi bờ mi

 248 000

 

142

26

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

 440 000

 

143

27

Chích mủ hốc mắt

 209 000

 

144

28

Cắt mộng áp Mytomycin

 369 000

 

145

29

Gọt giác mạc

 319 000

 

146

30

Khâu cò mi

 187 000

 

147

31

Phủ kết mạc

 303 000

 

148

32

Cắt u kết mạc không vá

 237 000

 

149

33

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

 83 000

 

150

34

Tạo hình vùng bè bằng Laser

 127 000

 

151

35

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

 127 000

 

152

36

Mở bao sau bằng Laser

 127 000

 

153

37

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

 358 000

 

154

38

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

 440 000

 

155

39

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

 358 000

 

156

40

Điện đông thể mi

 176 000

 

157

41

Siêu âm điều trị (1 ngày)

 14 000

 

158

42

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

 19 000

 

159

43

Điện rung mắt quang động

 36 000

 

160

44

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

 33 000

 

161

45

Lấy huyết thanh đóng ống

 28 000

 

162

46

Cắt chỉ giác mạc

 14 000

 

163

47

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

 14 000

 

164

48

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

 385 000

 

165

49

U hạt, (hoặc) u gai kết mạc (cắt bỏ u)

 55 000

 

166

50

U bạch mạch kết mạc

 28 000

 

167

51

Đo nhãn áp

 10 000

 

168

52

Đo Javal

 10 000

 

169

53

Đo thị trường, ám điểm

 10 000

 

170

54

Thử kính loạn thị

 9 000

 

171

55

Soi đáy mắt

 15 000

 

172

56

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

 15 000

Chưa tính thuốc tiêm

173

57

Tiêm dưới kết mạc một mắt

 12 000

Chưa tính thuốc tiêm

174

58

Thông lệ đạo một mắt

 22 000

 

175

59

Thông lệ đạo hai mắt

 40 000

 

176

60

Chích chắp/lẹo

 27 000

 

177

61

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

 17 000

 

178

62

Lấy dị vật giác mạc nông một mắt (gây tê)

 18 000

 

179

63

Lấy dị vật giác mạc sâu một mắt (gây tê)

 150 000

 

180

64

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

 350 000

 

181

65

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

 390 000

 

182

66

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

 560 000

 

183

67

Khâu da mi đơn giản do sang chấn

 50 000

 

184

68

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

 100 000

 

185

69

Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt

 500 000

 

186

70

¸Áp tia Beta điều trị các bệnh lý kết mạc

 50 000

 

 

C1.3.2

Phẫu thuật

 

 

187

1

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

 369 000

 

188

2

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

 440 000

 

189

3

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

 413 000

 

190

4

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

 440 000

 

191

5

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

 358 000

 

192

6

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

 413 000

 

193

7

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

 550 000

 

194

8

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

 550 000

 

195

9

Phẫu thuật lác (2 mắt)

 578 000

 

196

10

Phẫu thuật lác (1 mắt)

 385 000

 

197

11

Phẫu thuật cắt bè

 358 000

 

198

12

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

 825 000

 

199

13

Phẫu thuật cắt bao sau

 248 000

 

200

14

Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon)

 495 000

 

201

15

Phẫu thuật cắt thuỷ tinh thể

 440 000

 

202

16

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

 264 000

 

203

17

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

 770 000

 

204

18

Phẫu thuật u mi không vá da

 330 000

 

205

19

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

 495 000

 

206

20

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

 495 000

 

207

21

Phẫu thuật u kết mạc nông

 248 000

 

208

22

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

 330 000

 

209

23

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

 303 000

 

210

24

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

 275 000

 

211

25

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

 800 000

 

212

26

Cắt dịch kính đơn thuần/Lấy dị vật nội nhãn

 600 000

 

213

27

Khâu củng mạc đơn thuần

 270 000

 

214

28

Khâu củng giác mạc phức tạp

 600 000

 

215

29

Khâu giác mạc phức tạp

 358 000

 

216

30

Khâu củng mạc phức tạp

 400 000

 

217

31

Cắt bỏ túi lệ

 413 000

 

218

32

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon)

 605 000

 

219

33

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

 688 000

 

220

34

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

 600 000

 

221

35

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc

 688 000

 

222

36

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

 495 000

 

223

37

Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL, cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

 660 000

 

224

38

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

 633 000

 

225

39

Phẫu thuật hẹp khe mi

 220 000

 

226

40

Phẫu thuật tháo cò mi

 55 000

 

227

41

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (1 mắt)

2 750 000

 

228

42

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1 800 000

 

229

43

Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo)

1 650 000

 

230

44

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu Silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

1 650 000

 

231

45

Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên

 204 000

 

232

46

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

 450 000

Chưa tính chi phí màng ối

233

47

Mổ quặm 1 mi - gây tê

 250 000

Các dịch vụ từ 45 đến 58 mục C1.3.2 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

234

48

Mổ quặm 2 mi - gây tê

 370 000

 

235

49

Mổ quặm 3 mi - gây tê

 530 000

 

236

50

Mổ quặm 4 mi - gây tê

 580 000

 

237

51

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

 400 000

 

238

52

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

 750 000

 

239

53

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

 720 000

 

240

54

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

 940 000

Chưa tính chi phí màng ối

241

55

Mổ quặm 1 mi - gây mê

 680 000

 

242

56

Mổ quặm 2 mi - gây mê

 780 000

 

243

57

Mổ quặm 3 mi - gây mê

 900 000

 

244

58

Mổ quặm 4 mi - gây mê

 900 000

 

245

59

Phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang, hàm; mũi, cần phối hợp với khoa liên quan

2 576 000

 

246

60

Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư

2 554 000

 

247

61

Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: Đục thể thủy tinh và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lí nội nhãn

3 289 000

 

248

62

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: glaucoma ác tính, đục thể thủy tinh bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù.

3 057 000

 

249

63

Phẫu thuật phức tạp như đục thể thủy tinh bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ/người bệnh quá già/có bệnh tim mạch

3 472 000

 

250

64

Lấy thể thuỷ tinh trong bao, rửa hút các loại đục thể thủy tinh già/bệnh lí/sa/lệch/vỡ

2 076 000

 

251

65

Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG 

1 757 000

 

252

66

Phẫu thuật tái tạo lỗ rò có ghép

1 794 000

 

253

67

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps

2 599 000

 

254

68

Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

2 032 000

 

255

69

Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp  

2 032 000

 

256

70

Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu

1 818 000

 

257

71

Ghép giác mạc có vành củng mạc

2 231 000

 

258

72

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

1 143 000

 

259

73

Phủ giác mạc bằng kết mạc  

1 030 000

 

260

74

Cắt mống mắt quang học  

1 169 000

 

261

75

Hút dịch kính đơn thuần để chẩn đoán hay điều trị

1 156 000

 

262

76

Phẫu thuật glaucoma, bong võng mạc tái phát, phải mổ lại từ hai lần trở lên

2 200 000

 

263

77

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển 

1 600 000

 

264

78

Phẫu thuật di chuyển ống Sténon  

1 600 000

 

265

79

Lấy ấu trùng sán trong dịch kính

1 600 000

 

266

80

Thay dịch kính khi xuất huyết, (hoặc) mủ nội nhãn, (hoặc) tổ chức hoá

1 600 000

 

267

81

Nhuộm giác mạc lớp giữa  

1 600 000

 

268

82

Phẫu thuật Doenig

 800 000

 

269

83

Phẫu thuật rách giác mạc nan hoa điều trị cận thị, độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

 800 000

 

270

84

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc

 800 000

 

271

85

Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớp

1 516 000

 

272

86

Khâu chân mống mắt

1 092 000

 

273

87

Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao và đặt IOL (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

 500 000

 

274

88

Điện đông lạnh, đông đơn thuần phòng bong võng mạc 

 800 000

 

 

C1.4

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

C1.4.1

Thủ thuật

 

 

275

1

Nội soi tai

 46 000

 

276

2

Nội soi mũi xoang

 46 000

 

277

3

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

 11 000

 

278

4

Lấy dị vật họng

 17 000

 

279

5

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

 77 000

 

280

6

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

 61 000

 

281

7

Nhét bấc mũi trước cầm máu

 18 000

 

282

8

Nhét bấc mũi sau cầm máu

 36 000

 

283

9

Trích màng nhĩ

 22 000

 

284

10

Thông vòi nhĩ

 19 000

 

285

11

Nong vòi nhĩ

 7 000

 

286

12

Chọc hút dịch vành tai

 10 000

 

287

13

Chích rạch vành tai

 18 000

 

288

14

Lấy nút biểu bì ống tai

 18 000

 

289

15

Hút xoang dưới áp lực

 20 000

 

290

16

Nâng, nắn sống mũi

 120 000

 

291

17

Khí dung

 8 000

 

292

18

Rửa tai/rửa mũi/xông họng

 10 000

 

293

19

Bẻ cuốn mũi

 26 000

 

294

20

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

 132 000

 

295

21

Nhét Meche mũi

 29 000

 

296

22

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

 29 000

 

297

23

Đốt họng hạt

 18 000

 

298

24

Chọc hút u nang sàn mũi

 18 000

 

299

25

Cắt Polyp ống tai

 15 000

 

300

26

Sinh thiết vòm mũi họng

 18 000

 

301

27

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

 125 000

 

302

28

Soi thanh quản cắt Papilloma

 125 000

 

303

29

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

 70 000

 

304

30

Soi thực quản bằng ống mềm

 70 000

 

305

31

Đốt Amidan áp lạnh

 72 000

 

306

32

Cầm máu mũi bằng meroxeo (1 bên)

 150 000

 

307

33

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

 220 000

 

308

34

Thông vòi nhĩ nội soi

 44 000

 

309

35

Nong vòi nhĩ nội soi

 44 000

 

310

36

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng meroxeo (1 bên)

 121 000

 

311

37

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

 250 000

 

312

38

Nội soi tai mũi họng

 100 000

 

313

39

Đo sức cản của mũi

 50 000

 

314

40

Đo thính lực đơn âm

 20 000

 

315

41

Đo trên ngưỡng

 24 000

 

316

42

Đo sức nghe lời

 17 000

 

317

43

Đo phản xạ cơ bàn đạp

 10 000

 

318

44

Đo nhĩ lượng

 10 000

 

319

45

Chỉ định dùng máy trợ thính (Hướng dẫn)

 25 000

 

320

46

Đo OAE (1 lần)

 20 000

 

321

47

Đo ABR (1 lần)

 99 000

 

322

48

Trích rạch apxe Amidan (gây tê)

 95 000

 

323

49

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

 95 000

 

324

50

Cắt Amidan (gây tê)

 110 000

 

325

51

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

 120 000

 

326

52

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)

 130 000

 

327

53

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

 30 000

 

328

54

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

 80 000

 

329

55

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

 430 000

 

330

56

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

 100 000

 

331

57

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

 120 000

 

332

58

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

 110 000

 

333

59

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

 155 000

 

334

60

Nội soi cắt polype mũi gây tê

 140 000

 

335

61

Nạo VA gây mê

 430 000

 

336

62

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

 410 000

 

337

63

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

 430 000

 

338

64

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

 410 000

 

339

65

Nội soi cắt polype mũi gây mê

 310 000

 

340

66

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

 480 000

 

341

67

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

 480 000

 

342

68

Nội soi đốt điện cuốn mũi/cắt cuốn mũi gây mê

 470 000

 

343

69

Sinh thiết amidan và làm mô bệnh học

 100 000

 

344

70

Khâu vành tai rách sau chấn thương

 200 000

 

345

71

Đặt ống thông khí vòm tai

 300 000

 

346

72

Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ

 350 000

 

347

73

Sinh thiết tai giữa

 200 000

 

348

74

Chích nhọt ống tai ngoài

 50 000

 

 

C1.4.2

Phẫu thuật

 

 

349

1

Mổ sào bào thượng nhĩ

 600 000

 

350

2

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

5 500 000

 

351

3

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

3 850 000

 

352

4

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

5 500 000

 

353

5

Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII

3 465 000

 

354

6

Phẫu thuật đỉnh xương đá

2 475 000

 

355

7

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/prothese)

3 850 000

 

356

8

Ghép thanh khí quản đặt Stent (chưa bao gồm Stent)

3 850 000

 

357

9

Nối khí quản tận -tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

4 675 000

 

358

10

Đặt Stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

4 675 000

 

359

11

Cắt thanh phế quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm Stent/van phát âm, thanh quản điện)

3 575 000

 

360

12

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u vùng đầu cổ

9 900 000

 

361

13

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

4 675 000

 

362

14

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh hoc)

5 225 000

 

363

15

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

5 775 000

 

364

16

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

4 125 000

 

365

17

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

4 235 000

 

366

18

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

4 400 000

 

367

19

Cắt u cuộn cảnh

4 675 000

 

368

20

Phẫu thuật áp xe não do tai

4 675 000

 

369

21

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

3 300 000

 

370

22

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

3 850 000

 

371

23

Phẫu thuật Laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

4 675 000

 

372

24

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng hang miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

4 675 000

 

373

25

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất)

3 850 000

 

374

26

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

3 575 000

 

375

27

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

4 235 000

 

376

28

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

 260 000

 

377

29

Cắt Amidan (gây mê)

 580 000

 

378

30

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

 500 000

 

379

31

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

1 150 000

Cả chi phí dao Hummer

380

32

Cắt u tuyến nước bọt mang tai  

2 582 000

 

381

33

Cắt tạo hình cánh mũi do ung thư

1 500 000

 

382

34

Mở giảm áp dây thần kinh VII

2 566 000

 

383

35

Cắt u xơ vòm mũi họng 

2 656 000

 

384

36

Cắt u tuyến mang tai 

2 685 000

 

385

37

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não  

2 224 000

 

386

38

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

2 705 000

 

387

39

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

3 012 000

 

388

40

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

2 331 000

 

389

41

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

1 930 000

 

390

42

Phẫu thuật xoang trán 

1 833 000

 

391

43

Nạo sàng hàm

1 731 000

 

392

44

Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

1 996 000

 

393

45

Cắt u thành sau họng 

2 297 000

 

394

46

Cắt u thành bên họng 

2 107 000

 

395

47

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

2 251 000

 

396

48

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

2 169 000

 

397

49

Dẫn lưu áp xe thực quản  

2 152 000

 

398

50

Thắt tĩnh mạch cảnh trong

2 507 000

 

399

51

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

2 066 000

 

400

52

Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản 

1 867 000

 

401

53

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương  

1 798 000

 

402

54

Thắt động mạch cảnh ngoài

2 425 000

 

403

55

Vá nhĩ đơn thuần

1 605 000

 

404

56