|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 72/2012/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 03 tháng 10 năm 2012 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 95-CP ngày 27/8/1994; Nghị định số 33/CP ngày 23/5/1995 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên tịch số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và xã hội - Ban vật giá chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí; Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Y tế số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10/8/1998 về việc ban hành danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật; số 23/2005/QĐ-BYT ngày 30/8/2005 về việc ban hành phân tuyến kỹ thuật và danh mục kỹ thuật trong khám, chữa bệnh;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh số 275/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 về việc thông qua đơn giá dịch vụ kỹ thuật y tế thực hiện tại các Trạm y tế các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh; số 56/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 về việc quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Công văn số 237/HĐND ngày 03/10/2012 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về việc thẩm tra đơn giá danh mục khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị quyết 56/2012/NQ-HĐND;
Xét Tờ trình số 1666 /TTrLN:SYT-BHXH ngày 24/9/2012 của Liên ngành Y tế - Bảo hiểm Xã hội tỉnh và Báo cáo thẩm định số 1268/BCTĐ-STP ngày 01/10/2012 của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định đơn giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An tại Danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Điều khoản thi hành:
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 về việc điều chỉnh, bổ sung đơn giá thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế tuyến tỉnh, tuyến huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Quyết định số 72/2009/QĐ-UBND ngày 13/8/2009 về việc quy định đơn giá dịch vụ kỹ thuật y tế thuật tại trạm y tế các xã (phường, thị trấn) trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 29/7/2011 về việc điều chỉnh, bổ sung đơn giá thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế tuyến tỉnh, tuyến huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp:
Đối với những người bệnh đang thực hiện đợt điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện mức thu theo quy định tại Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND; Quyết định số 72/2009/QĐ-UBND; Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND của UBND tỉnh cho đến khi người bệnh kết thúc đợt điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Điều 4. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Bảo hiểm Xã hội tỉnh hướng dẫn các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh tổ chức triển khai thực hiện, đảm bảo đúng đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Quyết định này; Đồng thời phát hiện và xử lý kịp thời đối với các đơn vị, cá nhân sai phạm theo đúng quy định của pháp luật.
Bảo hiểm Xã hội Nghệ An căn cứ vào mức thu quy định tại Quyết định này để thực hiện chi trả, thanh toán, quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho đối tượng có thẻ bảo hiểm y tế.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Y tế, Tài chính, Lao động TB&XH; Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Vinh; Các cơ sở khám bệnh chữa bệnh của nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 72/2012/QĐ-UBND ngày 03/10/2012 của UBND tỉnh)
PHẦN THỨ NHẤT
DANH MỤC ĐƠN GIÁ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI CÁC BỆNH VIỆN CÔNG LẬP TUYẾN TỈNH, TUYẾN HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
|
STT |
TT theo mục |
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
Đơn giá |
Ghi chú |
||
|
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE |
||||||
|
|
A1 |
Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa |
|
|
||
|
1 |
1a |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I |
14 000 |
|
||
|
2 |
1b |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa) |
12 000 |
|
||
|
3 |
2a |
Bệnh viện hạng II |
10 000 |
|
||
|
4 |
2b |
Bệnh viện hạng II (không điều hòa) |
9 000 |
|
||
|
5 |
3a |
Bệnh viện hạng III |
7 000 |
|
||
|
6 |
3b |
Bệnh viện hạng III (không điều hòa) |
6 000 |
|
||
|
7 |
4 |
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực |
6 000 |
|
||
|
8 |
A2 |
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) |
178 000 |
Chỉ áp dụng với hội chẩn liên viện |
||
|
9 |
A3 |
Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) |
82 000 |
|
||
|
10 |
A4 |
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) |
83 000 |
|
||
|
11 |
A5 |
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động |
261 000 |
|
||
|
PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG
BỆNH |
||||||
|
12 |
B1 |
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU) (chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có) |
230 000 |
Áp dụng với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II |
||
|
|
B2 |
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) |
|
|
||
|
13 |
1 |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I |
100 000 |
|
||
|
14 |
2 |
Bệnh viện hạng II |
70 000 |
|
||
|
15 |
3 |
Bệnh viện hạng III |
45 000 |
|
||
|
16 |
4 |
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng |
44 000 |
|
||
|
|
B3 |
Ngày giường bệnh Nội khoa: |
|
|
||
|
|
B3.1 |
Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; |
|
|
||
|
17 |
1a |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I |
55 000 |
|
||
|
18 |
1b |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa) |
53 000 |
|
||
|
19 |
2a |
Bệnh viện hạng II |
46 000 |
|
||
|
20 |
2b |
Bệnh viện hạng II (không điều hòa) |
43 000 |
|
||
|
21 |
3 |
Bệnh viện hạng III |
27 000 |
|
||
|
22 |
4 |
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng |
24 000 |
|
||
|
|
B3.2 |
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ. |
|
|
||
|
23 |
1a |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I |
50 000 |
|
||
|
24 |
1b |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa) |
47 000 |
|
||
|
25 |
2a |
Bệnh viện hạng II |
35 000 |
|
||
|
26 |
2b |
Bệnh viện hạng II (không điều hòa) |
33 000 |
|
||
|
27 |
3 |
Bệnh viện hạng III |
24 000 |
|
||
|
28 |
4 |
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng |
20 000 |
|
||
|
|
B3.3 |
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng |
|
|
||
|
29 |
1a |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I |
34 000 |
|
||
|
30 |
1b |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa) |
30 000 |
|
||
|
31 |
2a |
Bệnh viện hạng II |
24 000 |
|
||
|
32 |
2b |
Bệnh viện hạng II (không điều hòa) |
20 000 |
|
||
|
33 |
3 |
Bệnh viện hạng III |
17 000 |
|
||
|
34 |
4 |
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng |
16 000 |
|
||
|
|
B4 |
Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng: |
|
|
||
|
|
B4.1 |
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể |
|
|
||
|
35 |
1 |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I |
100 000 |
|
||
|
36 |
2 |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa) |
95 000 |
|
||
|
37 |
3 |
Bệnh viện hạng II |
82 000 |
|
||
|
38 |
4 |
Bệnh viện hạng II (không điều hòa) |
80 000 |
|
||
|
|
B4.2 |
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể |
|
|
||
|
39 |
1a |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I |
85 000 |
|
||
|
40 |
1b |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa) |
80 000 |
|
||
|
41 |
2a |
Bệnh viện hạng II |
56 000 |
|
||
|
42 |
2b |
Bệnh viện hạng II (không điều hòa) |
54 000 |
|
||
|
43 |
3 |
Bệnh viện hạng III |
40 000 |
|
||
|
|
B4.3 |
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể |
|
|
||
|
44 |
1a |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I |
67 000 |
|
||
|
45 |
1b |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa) |
65 000 |
|
||
|
46 |
2a |
Bệnh viện hạng II |
52 000 |
|
||
|
47 |
2b |
Bệnh viện hạng II (không điều hòa) |
50 000 |
|
||
|
48 |
3 |
Bệnh viện hạng III |
35 000 |
|
||
|
|
B4.4 |
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể |
|
|
||
|
49 |
1a |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I |
52 000 |
|
||
|
50 |
1b |
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I (không điều hòa) |
50 000 |
|
||
|
51 |
2a |
Bệnh viện hạng II |
34 000 |
|
||
|
52 |
2b |
Bệnh viện hạng II (không điều hòa) |
32 000 |
|
||
|
53 |
3 |
Bệnh viện hạng III |
24 000 |
|
||
|
54 |
4 |
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng |
20 000 |
|
||
|
55 |
B5 |
Các phòng khám đa khoa khu vực |
13 000 |
|
||
|
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT |
||||||
|
|
C1 |
CÁC PHẪU THUẬT THỦ THUẬT |
|
|
||
|
|
C1.1 |
KHỐI U |
|
|
||
|
|
C1.1.1 |
Thủ thuật |
|
|
||
|
56 |
1 |
Sinh thiết vú |
77 000 |
|
||
|
57 |
2 |
Chọc hút hạch hoặc u |
42 000 |
Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng |
||
|
58 |
3 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp |
52 000 |
|
||
|
59 |
4 |
Sinh thiết hạch/u |
90 000 |
|
||
|
60 |
5 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm |
60 000 |
|
||
|
61 |
6 |
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm |
70 000 |
|
||
|
62 |
7 |
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính |
730 000 |
Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang |
||
|
63 |
8 |
Sinh thiết cổ tử cung/âm đạo, làm mô bệnh học |
100 000 |
|
||
|
64 |
9 |
Tiêm truyền hoá chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư (chưa bao gồm hóa chất) |
50 000 |
|
||
|
65 |
10 |
Đặt kim, ống radium/cesium/iridium vào cơ thể người bệnh |
1 000 000 |
|
||
|
66 |
11 |
Bơm tiêm hoá chất vào khoang nội tuỷ (Intrathecaltherapy) |
1 000 000 |
|
||
|
67 |
12 |
Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư (chưa kể hóa chất) |
500 000 |
|
||
|
68 |
13 |
Áp P32 điều trị bướu mạch máu và sẹo lồi |
200 000 |
|
||
|
|
C1.1.2 |
Phẫu thuật |
|
|
||
|
69 |
1 |
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình |
1 100 000 |
|
||
|
70 |
2 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên |
3 946 000 |
|
||
|
71 |
3 |
Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư |
2 934 000 |
|
||
|
72 |
4 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp/một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên |
2 822 000 |
|
||
|
73 |
5 |
Cắt ung thư giáp trạng |
2 766 000 |
|
||
|
74 |
6 |
Tái tạo hình tuyến vú sau cắt ung thư vú |
2 748 000 |
|
||
|
75 |
7 |
Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch |
2 825 000 |
|
||
|
76 |
8 |
Cắt chi và vét hạch |
2 249 000 |
|
||
|
77 |
9 |
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm |
2 127 000 |
|
||
|
78 |
10 |
Vét hạch tiểu khung qua nội soi |
2 863 000 |
|
||
|
79 |
11 |
Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn |
2 435 000 |
|
||
|
80 |
12 |
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm |
2 115 000 |
|
||
|
81 |
13 |
Cắt một nửa lưỡi |
2 399 000 |
|
||
|
82 |
14 |
Phẫu thuật vét hạch nách |
1 514 000 |
|
||
|
83 |
15 |
Cắt u giáp trạng |
1 789 000 |
|
||
|
84 |
16 |
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm |
1 380 000 |
|
||
|
85 |
17 |
Phẫu thuật cắt u vú có gây mê |
1 206 000 |
|
||
|
86 |
18 |
Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh |
800 000 |
|
||
|
87 |
19 |
Phẫu thuật truyền hoá chất động mạch cảnh |
600 000 |
|
||
|
88 |
20 |
Cắt bán phần tuyến giáp qua nội soi |
2 415 000 |
|
||
|
|
C1.2 |
NGOẠI KHOA |
|
|
||
|
|
C1.2.1 |
Thủ thuật |
|
|
||
|
89 |
1 |
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp |
105 000 |
|
||
|
90 |
2 |
Sinh thiết da |
70 000 |
|
||
|
91 |
3 |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết) |
95 000 |
|
||
|
92 |
4 |
Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi/xương/gan/thận/vú/áp xe/các tổn thương khác) |
1 500 000 |
|
||
|
93 |
5 |
Cắt chỉ |
25 000 |
|
||
|
94 |
6 |
Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm |
40 000 |
|
||
|
95 |
7 |
Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm |
50 000 |
|
||
|
96 |
8 |
Thay băng vết thương chiều dài trên 30 cm đến dưới 50 cm |
70 000 |
|
||
|
97 |
9 |
Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng |
80 000 |
|
||
|
98 |
10 |
Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng |
110 000 |
|
||
|
99 |
11 |
Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng |
130 000 |
|
||
|
100 |
12 |
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm |
100 000 |
|
||
|
101 |
13 |
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm |
130 000 |
|
||
|
102 |
14 |
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm |
140 000 |
|
||
|
103 |
15 |
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm |
160 000 |
|
||
|
104 |
16 |
Cắt bỏ những u nhỏ/cyst/sẹo của da/tổ chức dưới da |
130 000 |
|
||
|
105 |
17 |
Chích rạch nhọt/Apxe nhỏ dẫn lưu |
75 000 |
|
||
|
106 |
18 |
Lấy dị vật phần mềm (kim khí/que gỗ) nông |
50 000 |
|
||
|
107 |
19 |
Lấy dị vật phần mềm (kim khí/que gỗ) sâu |
200 000 |
|
||
|
108 |
20 |
Mổ lấy dị vật, nạo vét vết thương/BN uốn ván |
200 000 |
|
||
|
|
C1.2.2 |
Phẫu thuật |
|
|
||
|
109 |
1 |
Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm |
83 000 |
|
||
|
110 |
2 |
Phẫu thuật nang bao hoạt dịch |
83 000 |
|
||
|
111 |
3 |
Phẫu thuật thừa ngón |
116 000 |
|
||
|
112 |
4 |
Phẫu thuật dính ngón |
176 000 |
|
||
|
113 |
5 |
Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng |
120 000 |
|
||
|
114 |
6 |
Mổ dẫn lưu áp xe phần mềm có gây mê |
1 173 000 |
|
||
|
115 |
7 |
Cắt u phần mềm (cẳng chân/đùi/tay/cổ/mông/lưng...) bằng hoặc lớn hơn 10cm có gây mê nội khí quản |
1 073 000 |
|
||
|
116 |
8 |
Lấy bỏ dị vật kim khí (có gây mê) |
800 000 |
|
||
|
|
C1.3 |
MẮT |
|
|
||
|
|
C1.3.1 |
Thủ thuật |
|
|
||
|
117 |
1 |
Đo khúc xạ máy |
4 000 |
|
||
|
118 |
2 |
Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm |
33 000 |
|
||
|
119 |
3 |
Điện chẩm |
28 000 |
|
||
|
120 |
4 |
Sắc giác |
17 000 |
|
||
|
121 |
5 |
Điện võng mạc |
28 000 |
|
||
|
122 |
6 |
Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo |
14 000 |
|
||
|
123 |
7 |
Đo thị lực khách quan |
36 000 |
|
||
|
124 |
8 |
Đánh bờ mi |
8 000 |
|
||
|
125 |
9 |
Chữa bỏng mắt do hàn điện |
8 000 |
|
||
|
126 |
10 |
Rửa cùng đồ 01 mắt |
14 000 |
|
||
|
127 |
11 |
Điện di điều trị (1 lần) |
7 000 |
|
||
|
128 |
12 |
Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) |
341 000 |
|
||
|
129 |
13 |
Khoét bỏ nhãn cầu |
281 000 |
|
||
|
130 |
14 |
Nặn tuyến bờ mi |
9 000 |
|
||
|
131 |
15 |
Lấy sạn vôi kết mạc |
9 000 |
|
||
|
132 |
16 |
Đốt lông xiêu |
12 000 |
|
||
|
133 |
17 |
Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) |
248 000 |
|
||
|
134 |
18 |
Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) |
314 000 |
|
||
|
135 |
19 |
Soi bóng đồng tử |
7 000 |
|
||
|
136 |
20 |
Rạch góc tiền phòng |
330 000 |
|
||
|
137 |
21 |
Lấy dị vật tiền phòng |
303 000 |
|
||
|
138 |
22 |
Lấy dị vật hốc mắt |
385 000 |
|
||
|
139 |
23 |
Khâu giác mạc đơn thuần |
204 000 |
|
||
|
140 |
24 |
Mở tiền phòng rửa máu/mủ |
330 000 |
|
||
|
141 |
25 |
Khâu phục hồi bờ mi |
248 000 |
|
||
|
142 |
26 |
Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt |
440 000 |
|
||
|
143 |
27 |
Chích mủ hốc mắt |
209 000 |
|
||
|
144 |
28 |
Cắt mộng áp Mytomycin |
369 000 |
|
||
|
145 |
29 |
Gọt giác mạc |
319 000 |
|
||
|
146 |
30 |
Khâu cò mi |
187 000 |
|
||
|
147 |
31 |
Phủ kết mạc |
303 000 |
|
||
|
148 |
32 |
Cắt u kết mạc không vá |
237 000 |
|
||
|
149 |
33 |
Quang đông thể mi điều trị Glôcôm |
83 000 |
|
||
|
150 |
34 |
Tạo hình vùng bè bằng Laser |
127 000 |
|
||
|
151 |
35 |
Cắt mống mắt chu biên bằng Laser |
127 000 |
|
||
|
152 |
36 |
Mở bao sau bằng Laser |
127 000 |
|
||
|
153 |
37 |
Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng |
358 000 |
|
||
|
154 |
38 |
Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU |
440 000 |
|
||
|
155 |
39 |
Tháo dầu Silicon phẫu thuật |
358 000 |
|
||
|
156 |
40 |
Điện đông thể mi |
176 000 |
|
||
|
157 |
41 |
Siêu âm điều trị (1 ngày) |
14 000 |
|
||
|
158 |
42 |
Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) |
19 000 |
|
||
|
159 |
43 |
Điện rung mắt quang động |
36 000 |
|
||
|
160 |
44 |
Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức |
33 000 |
|
||
|
161 |
45 |
Lấy huyết thanh đóng ống |
28 000 |
|
||
|
162 |
46 |
Cắt chỉ giác mạc |
14 000 |
|
||
|
163 |
47 |
Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) |
14 000 |
|
||
|
164 |
48 |
Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc |
385 000 |
|
||
|
165 |
49 |
U hạt, (hoặc) u gai kết mạc (cắt bỏ u) |
55 000 |
|
||
|
166 |
50 |
U bạch mạch kết mạc |
28 000 |
|
||
|
167 |
51 |
Đo nhãn áp |
10 000 |
|
||
|
168 |
52 |
Đo Javal |
10 000 |
|
||
|
169 |
53 |
Đo thị trường, ám điểm |
10 000 |
|
||
|
170 |
54 |
Thử kính loạn thị |
9 000 |
|
||
|
171 |
55 |
Soi đáy mắt |
15 000 |
|
||
|
172 |
56 |
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt |
15 000 |
Chưa tính thuốc tiêm |
||
|
173 |
57 |
Tiêm dưới kết mạc một mắt |
12 000 |
Chưa tính thuốc tiêm |
||
|
174 |
58 |
Thông lệ đạo một mắt |
22 000 |
|
||
|
175 |
59 |
Thông lệ đạo hai mắt |
40 000 |
|
||
|
176 |
60 |
Chích chắp/lẹo |
27 000 |
|
||
|
177 |
61 |
Lấy dị vật kết mạc nông một mắt |
17 000 |
|
||
|
178 |
62 |
Lấy dị vật giác mạc nông một mắt (gây tê) |
18 000 |
|
||
|
179 |
63 |
Lấy dị vật giác mạc sâu một mắt (gây tê) |
150 000 |
|
||
|
180 |
64 |
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê |
350 000 |
|
||
|
181 |
65 |
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) |
390 000 |
|
||
|
182 |
66 |
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) |
560 000 |
|
||
|
183 |
67 |
Khâu da mi đơn giản do sang chấn |
50 000 |
|
||
|
184 |
68 |
Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính |
100 000 |
|
||
|
185 |
69 |
Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt |
500 000 |
|
||
|
186 |
70 |
¸Áp tia Beta điều trị các bệnh lý kết mạc |
50 000 |
|
||
|
|
C1.3.2 |
Phẫu thuật |
|
|
||
|
187 |
1 |
Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt) |
369 000 |
|
||
|
188 |
2 |
Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt) |
440 000 |
|
||
|
189 |
3 |
Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) |
413 000 |
|
||
|
190 |
4 |
Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) |
440 000 |
|
||
|
191 |
5 |
Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) |
358 000 |
|
||
|
192 |
6 |
Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) |
413 000 |
|
||
|
193 |
7 |
Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) |
550 000 |
|
||
|
194 |
8 |
Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) |
550 000 |
|
||
|
195 |
9 |
Phẫu thuật lác (2 mắt) |
578 000 |
|
||
|
196 |
10 |
Phẫu thuật lác (1 mắt) |
385 000 |
|
||
|
197 |
11 |
Phẫu thuật cắt bè |
358 000 |
|
||
|
198 |
12 |
Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) |
825 000 |
|
||
|
199 |
13 |
Phẫu thuật cắt bao sau |
248 000 |
|
||
|
200 |
14 |
Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon) |
495 000 |
|
||
|
201 |
15 |
Phẫu thuật cắt thuỷ tinh thể |
440 000 |
|
||
|
202 |
16 |
Phẫu thuật cắt màng đồng tử |
264 000 |
|
||
|
203 |
17 |
Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng |
770 000 |
|
||
|
204 |
18 |
Phẫu thuật u mi không vá da |
330 000 |
|
||
|
205 |
19 |
Phẫu thuật u có vá da tạo hình |
495 000 |
|
||
|
206 |
20 |
Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt |
495 000 |
|
||
|
207 |
21 |
Phẫu thuật u kết mạc nông |
248 000 |
|
||
|
208 |
22 |
Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả |
330 000 |
|
||
|
209 |
23 |
Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả |
303 000 |
|
||
|
210 |
24 |
Phẫu thuật vá da điều trị lật mi |
275 000 |
|
||
|
211 |
25 |
Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi |
800 000 |
|
||
|
212 |
26 |
Cắt dịch kính đơn thuần/Lấy dị vật nội nhãn |
600 000 |
|
||
|
213 |
27 |
Khâu củng mạc đơn thuần |
270 000 |
|
||
|
214 |
28 |
Khâu củng giác mạc phức tạp |
600 000 |
|
||
|
215 |
29 |
Khâu giác mạc phức tạp |
358 000 |
|
||
|
216 |
30 |
Khâu củng mạc phức tạp |
400 000 |
|
||
|
217 |
31 |
Cắt bỏ túi lệ |
413 000 |
|
||
|
218 |
32 |
Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon) |
605 000 |
|
||
|
219 |
33 |
Ghép màng ối điều trị loét giác mạc |
688 000 |
|
||
|
220 |
34 |
Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc |
600 000 |
|
||
|
221 |
35 |
Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc |
688 000 |
|
||
|
222 |
36 |
Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân |
495 000 |
|
||
|
223 |
37 |
Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL, cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) |
660 000 |
|
||
|
224 |
38 |
Tách dính mi cầu ghép kết mạc |
633 000 |
|
||
|
225 |
39 |
Phẫu thuật hẹp khe mi |
220 000 |
|
||
|
226 |
40 |
Phẫu thuật tháo cò mi |
55 000 |
|
||
|
227 |
41 |
Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (1 mắt) |
2 750 000 |
|
||
|
228 |
42 |
Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) |
1 800 000 |
|
||
|
229 |
43 |
Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo) |
1 650 000 |
|
||
|
230 |
44 |
Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu Silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn) |
1 650 000 |
|
||
|
231 |
45 |
Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên |
204 000 |
|
||
|
232 |
46 |
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê |
450 000 |
Chưa tính chi phí màng ối |
||
|
233 |
47 |
Mổ quặm 1 mi - gây tê |
250 000 |
Các dịch vụ từ 45 đến 58 mục C1.3.2 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại. |
||
|
234 |
48 |
Mổ quặm 2 mi - gây tê |
370 000 |
|
||
|
235 |
49 |
Mổ quặm 3 mi - gây tê |
530 000 |
|
||
|
236 |
50 |
Mổ quặm 4 mi - gây tê |
580 000 |
|
||
|
237 |
51 |
Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê |
400 000 |
|
||
|
238 |
52 |
Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê |
750 000 |
|
||
|
239 |
53 |
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê |
720 000 |
|
||
|
240 |
54 |
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê |
940 000 |
Chưa tính chi phí màng ối |
||
|
241 |
55 |
Mổ quặm 1 mi - gây mê |
680 000 |
|
||
|
242 |
56 |
Mổ quặm 2 mi - gây mê |
780 000 |
|
||
|
243 |
57 |
Mổ quặm 3 mi - gây mê |
900 000 |
|
||
|
244 |
58 |
Mổ quặm 4 mi - gây mê |
900 000 |
|
||
|
245 |
59 |
Phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang, hàm; mũi, cần phối hợp với khoa liên quan |
2 576 000 |
|
||
|
246 |
60 |
Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư |
2 554 000 |
|
||
|
247 |
61 |
Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: Đục thể thủy tinh và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lí nội nhãn |
3 289 000 |
|
||
|
248 |
62 |
Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: glaucoma ác tính, đục thể thủy tinh bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù. |
3 057 000 |
|
||
|
249 |
63 |
Phẫu thuật phức tạp như đục thể thủy tinh bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ/người bệnh quá già/có bệnh tim mạch |
3 472 000 |
|
||
|
250 |
64 |
Lấy thể thuỷ tinh trong bao, rửa hút các loại đục thể thủy tinh già/bệnh lí/sa/lệch/vỡ |
2 076 000 |
|
||
|
251 |
65 |
Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG |
1 757 000 |
|
||
|
252 |
66 |
Phẫu thuật tái tạo lỗ rò có ghép |
1 794 000 |
|
||
|
253 |
67 |
Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps |
2 599 000 |
|
||
|
254 |
68 |
Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng |
2 032 000 |
|
||
|
255 |
69 |
Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp |
2 032 000 |
|
||
|
256 |
70 |
Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu |
1 818 000 |
|
||
|
257 |
71 |
Ghép giác mạc có vành củng mạc |
2 231 000 |
|
||
|
258 |
72 |
Treo cơ chữa sụp mi, epicantus |
1 143 000 |
|
||
|
259 |
73 |
Phủ giác mạc bằng kết mạc |
1 030 000 |
|
||
|
260 |
74 |
Cắt mống mắt quang học |
1 169 000 |
|
||
|
261 |
75 |
Hút dịch kính đơn thuần để chẩn đoán hay điều trị |
1 156 000 |
|
||
|
262 |
76 |
Phẫu thuật glaucoma, bong võng mạc tái phát, phải mổ lại từ hai lần trở lên |
2 200 000 |
|
||
|
263 |
77 |
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển |
1 600 000 |
|
||
|
264 |
78 |
Phẫu thuật di chuyển ống Sténon |
1 600 000 |
|
||
|
265 |
79 |
Lấy ấu trùng sán trong dịch kính |
1 600 000 |
|
||
|
266 |
80 |
Thay dịch kính khi xuất huyết, (hoặc) mủ nội nhãn, (hoặc) tổ chức hoá |
1 600 000 |
|
||
|
267 |
81 |
Nhuộm giác mạc lớp giữa |
1 600 000 |
|
||
|
268 |
82 |
Phẫu thuật Doenig |
800 000 |
|
||
|
269 |
83 |
Phẫu thuật rách giác mạc nan hoa điều trị cận thị, độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị |
800 000 |
|
||
|
270 |
84 |
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc |
800 000 |
|
||
|
271 |
85 |
Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớp |
1 516 000 |
|
||
|
272 |
86 |
Khâu chân mống mắt |
1 092 000 |
|
||
|
273 |
87 |
Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao và đặt IOL (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) |
500 000 |
|
||
|
274 |
88 |
Điện đông lạnh, đông đơn thuần phòng bong võng mạc |
800 000 |
|
||
|
|
C1.4 |
TAI - MŨI - HỌNG |
|
|
||
|
|
C1.4.1 |
Thủ thuật |
|
|
||
|
275 |
1 |
Nội soi tai |
46 000 |
|
||
|
276 |
2 |
Nội soi mũi xoang |
46 000 |
|
||
|
277 |
3 |
Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc) |
11 000 |
|
||
|
278 |
4 |
Lấy dị vật họng |
17 000 |
|
||
|
279 |
5 |
Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng |
77 000 |
|
||
|
280 |
6 |
Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh) |
61 000 |
|
||
|
281 |
7 |
Nhét bấc mũi trước cầm máu |
18 000 |
|
||
|
282 |
8 |
Nhét bấc mũi sau cầm máu |
36 000 |
|
||
|
283 |
9 |
Trích màng nhĩ |
22 000 |
|
||
|
284 |
10 |
Thông vòi nhĩ |
19 000 |
|
||
|
285 |
11 |
Nong vòi nhĩ |
7 000 |
|
||
|
286 |
12 |
Chọc hút dịch vành tai |
10 000 |
|
||
|
287 |
13 |
Chích rạch vành tai |
18 000 |
|
||
|
288 |
14 |
Lấy nút biểu bì ống tai |
18 000 |
|
||
|
289 |
15 |
Hút xoang dưới áp lực |
20 000 |
|
||
|
290 |
16 |
Nâng, nắn sống mũi |
120 000 |
|
||
|
291 |
17 |
Khí dung |
8 000 |
|
||
|
292 |
18 |
Rửa tai/rửa mũi/xông họng |
10 000 |
|
||
|
293 |
19 |
Bẻ cuốn mũi |
26 000 |
|
||
|
294 |
20 |
Cắt bỏ đường rò luân nhĩ |
132 000 |
|
||
|
295 |
21 |
Nhét Meche mũi |
29 000 |
|
||
|
296 |
22 |
Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên |
29 000 |
|
||
|
297 |
23 |
Đốt họng hạt |
18 000 |
|
||
|
298 |
24 |
Chọc hút u nang sàn mũi |
18 000 |
|
||
|
299 |
25 |
Cắt Polyp ống tai |
15 000 |
|
||
|
300 |
26 |
Sinh thiết vòm mũi họng |
18 000 |
|
||
|
301 |
27 |
Soi thanh quản treo cắt hạt xơ |
125 000 |
|
||
|
302 |
28 |
Soi thanh quản cắt Papilloma |
125 000 |
|
||
|
303 |
29 |
Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm |
70 000 |
|
||
|
304 |
30 |
Soi thực quản bằng ống mềm |
70 000 |
|
||
|
305 |
31 |
Đốt Amidan áp lạnh |
72 000 |
|
||
|
306 |
32 |
Cầm máu mũi bằng meroxeo (1 bên) |
150 000 |
|
||
|
307 |
33 |
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) |
220 000 |
|
||
|
308 |
34 |
Thông vòi nhĩ nội soi |
44 000 |
|
||
|
309 |
35 |
Nong vòi nhĩ nội soi |
44 000 |
|
||
|
310 |
36 |
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng meroxeo (1 bên) |
121 000 |
|
||
|
311 |
37 |
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) |
250 000 |
|
||
|
312 |
38 |
Nội soi tai mũi họng |
100 000 |
|
||
|
313 |
39 |
Đo sức cản của mũi |
50 000 |
|
||
|
314 |
40 |
Đo thính lực đơn âm |
20 000 |
|
||
|
315 |
41 |
Đo trên ngưỡng |
24 000 |
|
||
|
316 |
42 |
Đo sức nghe lời |
17 000 |
|
||
|
317 |
43 |
Đo phản xạ cơ bàn đạp |
10 000 |
|
||
|
318 |
44 |
Đo nhĩ lượng |
10 000 |
|
||
|
319 |
45 |
Chỉ định dùng máy trợ thính (Hướng dẫn) |
25 000 |
|
||
|
320 |
46 |
Đo OAE (1 lần) |
20 000 |
|
||
|
321 |
47 |
Đo ABR (1 lần) |
99 000 |
|
||
|
322 |
48 |
Trích rạch apxe Amidan (gây tê) |
95 000 |
|
||
|
323 |
49 |
Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) |
95 000 |
|
||
|
324 |
50 |
Cắt Amidan (gây tê) |
110 000 |
|
||
|
325 |
51 |
Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) |
120 000 |
|
||
|
326 |
52 |
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê) |
130 000 |
|
||
|
327 |
53 |
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản |
30 000 |
|
||
|
328 |
54 |
Lấy dị vật trong mũi không gây mê |
80 000 |
|
||
|
329 |
55 |
Lấy dị vật trong mũi có gây mê |
430 000 |
|
||
|
330 |
56 |
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng |
100 000 |
|
||
|
331 |
57 |
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm |
120 000 |
|
||
|
332 |
58 |
Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng |
110 000 |
|
||
|
333 |
59 |
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê |
155 000 |
|
||
|
334 |
60 |
Nội soi cắt polype mũi gây tê |
140 000 |
|
||
|
335 |
61 |
Nạo VA gây mê |
430 000 |
|
||
|
336 |
62 |
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng |
410 000 |
|
||
|
337 |
63 |
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm |
430 000 |
|
||
|
338 |
64 |
Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng |
410 000 |
|
||
|
339 |
65 |
Nội soi cắt polype mũi gây mê |
310 000 |
|
||
|
340 |
66 |
Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) |
480 000 |
|
||
|
341 |
67 |
Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) |
480 000 |
|
||
|
342 |
68 |
Nội soi đốt điện cuốn mũi/cắt cuốn mũi gây mê |
470 000 |
|
||
|
343 |
69 |
Sinh thiết amidan và làm mô bệnh học |
100 000 |
|
||
|
344 |
70 |
Khâu vành tai rách sau chấn thương |
200 000 |
|
||
|
345 |
71 |
Đặt ống thông khí vòm tai |
300 000 |
|
||
|
346 |
72 |
Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ |
350 000 |
|
||
|
347 |
73 |
Sinh thiết tai giữa |
200 000 |
|
||
|
348 |
74 |
Chích nhọt ống tai ngoài |
50 000 |
|
||
|
|
C1.4.2 |
Phẫu thuật |
|
|
||
|
349 |
1 |
Mổ sào bào thượng nhĩ |
600 000 |
|
||
|
350 |
2 |
Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) |
5 500 000 |
|
||
|
351 |
3 |
Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) |
3 850 000 |
|
||
|
352 |
4 |
Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính) |
5 500 000 |
|
||
|
353 |
5 |
Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII |
3 465 000 |
|
||
|
354 |
6 |
Phẫu thuật đỉnh xương đá |
2 475 000 |
|
||
|
355 |
7 |
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/prothese) |
3 850 000 |
|
||
|
356 |
8 |
Ghép thanh khí quản đặt Stent (chưa bao gồm Stent) |
3 850 000 |
|
||
|
357 |
9 |
Nối khí quản tận -tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent) |
4 675 000 |
|
||
|
358 |
10 |
Đặt Stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent) |
4 675 000 |
|
||
|
359 |
11 |
Cắt thanh phế quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm Stent/van phát âm, thanh quản điện) |
3 575 000 |
|
||
|
360 |
12 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u vùng đầu cổ |
9 900 000 |
|
||
|
361 |
13 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng |
4 675 000 |
|
||
|
362 |
14 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh hoc) |
5 225 000 |
|
||
|
363 |
15 |
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi |
5 775 000 |
|
||
|
364 |
16 |
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương |
4 125 000 |
|
||
|
365 |
17 |
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII |
4 235 000 |
|
||
|
366 |
18 |
Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi |
4 400 000 |
|
||
|
367 |
19 |
Cắt u cuộn cảnh |
4 675 000 |
|
||
|
368 |
20 |
Phẫu thuật áp xe não do tai |
4 675 000 |
|
||
|
369 |
21 |
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ |
3 300 000 |
|
||
|
370 |
22 |
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da |
3 850 000 |
|
||
|
371 |
23 |
Phẫu thuật Laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản) |
4 675 000 |
|
||
|
372 |
24 |
Phẫu thuật Laser trong khối u vùng hang miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản) |
4 675 000 |
|
||
|
373 |
25 |
Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất) |
3 850 000 |
|
||
|
374 |
26 |
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm |
3 575 000 |
|
||
|
375 |
27 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) |
4 235 000 |
|
||
|
376 |
28 |
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê |
260 000 |
|
||
|
377 |
29 |
Cắt Amidan (gây mê) |
580 000 |
|
||
|
378 |
30 |
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê |
500 000 |
|
||
|
379 |
31 |
Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer |
1 150 000 |
Cả chi phí dao Hummer |
||
|
380 |
32 |
Cắt u tuyến nước bọt mang tai |
2 582 000 |
|
||
|
381 |
33 |
Cắt tạo hình cánh mũi do ung thư |
1 500 000 |
|
||
|
382 |
34 |
Mở giảm áp dây thần kinh VII |
2 566 000 |
|
||
|
383 |
35 |
Cắt u xơ vòm mũi họng |
2 656 000 |
|
||
|
384 |
36 |
Cắt u tuyến mang tai |
2 685 000 |
|
||
|
385 |
37 |
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não |
2 224 000 |
|
||
|
386 |
38 |
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên |
2 705 000 |
|
||
|
387 |
39 |
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm |
3 012 000 |
|
||
|
388 |
40 |
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi |
2 331 000 |
|
||
|
389 |
41 |
Phẫu thuật rò vùng sống mũi |
1 930 000 |
|
||
|
390 |
42 |
Phẫu thuật xoang trán |
1 833 000 |
|
||
|
391 |
43 |
Nạo sàng hàm |
1 731 000 |
|
||
|
392 |
44 |
Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng |
1 996 000 |
|
||
|
393 |
45 |
Cắt u thành sau họng |
2 297 000 |
|
||
|
394 |
46 |
Cắt u thành bên họng |
2 107 000 |
|
||
|
395 |
47 |
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên |
2 251 000 |
|
||
|
396 |
48 |
Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương |
2 169 000 |
|
||
|
397 |
49 |
Dẫn lưu áp xe thực quản |
2 152 000 |
|
||
|
398 |
50 |
Thắt tĩnh mạch cảnh trong |
2 507 000 |
|
||
|
399 |
51 |
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng |
2 066 000 |
|
||
|
400 |
52 |
Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản |
1 867 000 |
|
||
|
401 |
53 |
Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương |
1 798 000 |
|
||
|
402 |
54 |
Thắt động mạch cảnh ngoài |
2 425 000 |
|
||
|
403 |
55 |
Vá nhĩ đơn thuần |
1 605 000 |
|
||
|
404 |
56 |
Phẫu thuật kiểm tra xương chũm |
1 520 000 |
|
||
|
405 |
57 |
Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em |
1 537 000 |
|
||
|
406 |
58 |
Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi |
1 601 000 |
|
||
|
407 |
59 |
Phẫu thuật vách ngăn mũi |
1 648 000 |
|
||
|
408 |
60 |
Vi phẫu thuật thanh quản |
975 000 |
|
||
|
409 |
61 |
Phẫu thuật khí quản người lớn |
1 332 000 |
|
||
|
410 |
62 |
Cắt u nang, (hoặc) phẫu thuật tuyến giáp |
1 573 000 |
|
||
|
411 |
63 |
Nắn sống mũi sau chấn thương |
1 286 000 |
|
||
|
412 |
64 |
Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới |
934 000 |
|
||
|
413 |
65 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ có gây mê |
1 022 000 |
|
||
|
414 |
66 |
Thay thế xương bàn đạp |
1 600 000 |
|
||
|
415 |
67 |
Khoét mê nhĩ |
1 600 000 |
|
||
|
416 |
68 |
Mở túi nội dịch tai trong |
1 600 000 |
|
||
|
417 |
69 |
Cắt thần kinh Vidienne |
1 200 000 |
|
||
|
418 |
70 |
Phẫu thuật treo sụn phễu |
1 600 000 |
|
||
|
419 |
71 |
Cắt toàn bộ thanh quản |
1 600 000 |
|
||
|
420 |
72 |
Cắt một nửa thanh quản |
1 600 000 |
|
||
|
421 |
73 |
Phẫu thuật sẹo hẹp thanh, khí quản |
1 600 000 |
|
||
|
422 |
74 |
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản |
1 600 000 |
|
||
|
423 |
75 |
Cắt dây thanh |
1 600 000 |
|
||
|
424 |
76 |
Cắt dính thanh quản |
1 600 000 |
|
||
|
425 |
77 |
Phẫu thuật chữa ngáy |
1 200 000 |
|
||
|
426 |
78 |
Thắt động mạch bướm - khẩu cái |
1 600 000 |
|
||
|
427 |
79 |
Thắt động mạch hàm trong |
1 600 000 |
|
||
|
428 |
80 |
Thắt động mạch sàng |
1 600 000 |
|
||
|
429 |
81 |
Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi |
1 993 000 |
|
||
|
430 |
82 |
Cắt u nhú TMH qua nội soi |
2 110 000 |
|
||
|
431 |
83 |
Cắt ung thư môi có tạo hình |
2 721 000 |
|
||
|
432 |
84 |
Cắt toàn bộ thanh quản và một phần hạ họng có vét hạch hệ thống |
2 200 000 |
|
||
|
433 |
85 |
Phẫu thuật cắt bờ tự do cuốn dưới 2 bên sử dụng Merocel |
2 588 000 |
|
||
|
434 |
86 |
Phẫu thuật khối u hàm sàng có sử dụng Merocel |
2 291 000 |
|
||
|
435 |
87 |
Phẫu thuật nội soi sàng hàm có sử dụng cầm máu đặc biệt Merocel |
2 232 000 |
|
||
|
436 |
88 |
Phẫu thuật nội soi sàng hàm cắt Polyp mũi sử dụng cầm máu đặc biệt Merocel |
2 239 000 |
|
||
|
437 |
89 |
Phẫu thuật nâng xương chính mũi sau chấn thương sử dụng cầm máu Merocel |
2 717 000 |
|
||
|
438 |
90 |
Phẫu thuật mổ đường rò xoang lê |
2 365 000 |
|
||
|
439 |
91 |
Cắt u nang vòm họng qua nội soi |
2 181 000 |
|
||
|
440 |
92 |
Nội soi vá nhĩ tai |
2 154 000 |
|
||
|
441 |
93 |
Khoan bỏ u xương chủm |
1 585 000 |
|
||
|
442 |
94 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn sử dụng Merocel |
1 659 000 |
|
||
|
443 |
95 |
Phẫu thuật nội soi nạo VA có gây mê |
1 087 000 |
|
||
|
444 |
96 |
Phẫu thuật nạo vét tổ chức sụn viêm |
1 350 000 |
|
||
|
445 |
97 |
Phẫu thuật cắt u sàn mũi |
1 548 000 |
|
||
|
446 |
98 |
Cắt polyp mũi có sử dụng mecroxel |
1 495 000 |
|
||
|
447 |
99 |
Cắt polyp mũi, nạo sàng hàm có sử dụng mecroxel |
1 565 000 |
|
||
|
448 |
100 |
Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng |
2 498 000 |
|
||
|
449 |
101 |
Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm |
1 094 000 |
|
||
|
|
C1.5 |
RĂNG - HÀM - MẶT |
|
|
||
|
|
C1.5.1 |
Thủ thuật |
|
|
||
|
450 |
1 |
Rạch áp xe trong miệng |
35 000 |
|
||
|
451 |
2 |
Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng |
35 000 |
|
||
|
452 |
3 |
Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) |
130 000 |
|
||
|
453 |
4 |
Nhổ chân răng |
55 000 |
|
||
|
454 |
5 |
Cắt cuống một chân |
120 000 |
|
||
|
455 |
6 |
Nạo túi lợi 1 sextant |
21 000 |
|
||
|
456 |
7 |
Nắn trật khớp thái dương hàm |
18 000 |
|
||
|
457 |
8 |
Nhổ răng ngầm dưới xương |
308 000 |
|
||
|
458 |
9 |
Nhổ răng mọc lạc chỗ |
165 000 |
|
||
|
459 |
10 |
Bấm gai xương trên 2 ổ răng |
66 000 |
|
||
|
460 |
11 |
Cắt u lợi, (hoặc) lợi xơ để làm hàm giả |
94 000 |
|
||
|
461 |
12 |
Cắt, tạo hình phanh môi/phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) |
116 000 |
|
||
|
462 |
13 |
Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng |
198 000 |
|
||
|
463 |
14 |
Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng một vùng (Bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) |
704 000 |
|
||
|
464 |
15 |
Cắt u lợi đường kính từ 2 cm trở lên |
121 000 |
|
||
|
465 |
16 |
Hàm răng sữa sâu ngà |
66 000 |
|
||
|
466 |
17 |
Trám bít hố rãnh |
77 000 |
|
||
|
467 |
18 |
Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục |
88 000 |
|
||
|
468 |
19 |
Điều trị tuỷ răng sữa 1 chân |
150 000 |
|
||
|
469 |
20 |
Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân |
200 000 |
|
||
|
470 |
21 |
Chụp thép làm sẵn |
160 000 |
|
||
|
471 |
22 |
Răng sâu ngà |
80 000 |
|
||
|
472 |
23 |
Răng viêm tuỷ hồi phục |
80 000 |
|
||
|
473 |
24 |
Điều trị tuỷ răng số 1/2/3 |
200 000 |
|
||
|
474 |
25 |
Điều trị tuỷ răng số 4/ 5 |
200 000 |
|
||
|
475 |
26 |
Điều trị tuỷ răng số 6/7 hàm dưới |
400 000 |
|
||
|
476 |
27 |
Điều trị tuỷ răng số 6/7 hàm trên |
450 000 |
|
||
|
477 |
28 |
Điều trị tuỷ lại |
500 000 |
|
||
|
478 |
29 |
Hàn composite cổ răng |
150 000 |
|
||
|
479 |
30 |
Hàn thẩm mỹ composite (Veneer) |
303 000 |
|
||
|
480 |
31 |
Phục hồi thân răng có chốt |
303 000 |
|
||
|
481 |
32 |
Tẩy trắng răng 1 hàm (Có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) |
770 000 |
|
||
|
482 |
33 |
Tẩy trắng răng 2 hàm (Có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) |
1 155 000 |
|
||
|
483 |
34 |
Hàm khung đúc (chưa tính răng) |
633 000 |
|
||
|
484 |
35 |
Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng) |
578 000 |
|
||
|
485 |
36 |
Răng giả cố định trên implant (chưa bao gồm implant, cùi giả thay thế) |
3 740 000 |
|
||
|
486 |
37 |
Một đơn vị sứ kim loại |
660 000 |
|
||
|
487 |
38 |
Một đơn vị sứ toàn phần |
880 000 |
|
||
|
488 |
39 |
Một trụ thép |
523 000 |
|
||
|
489 |
40 |
Một chụp thép cầu nhựa |
578 000 |
|
||
|
490 |
41 |
Cầu nhựa 3 đơn vị |
193 000 |
|
||
|
491 |
42 |
Cầu sứ kim loại 3 đơn vị |
1 650 000 |
|
||
|
492 |
43 |
Hàm dự phòng loại tháo lắp |
424 000 |
|
||
|
493 |
44 |
Hàm dự phòng loại gắn chặt |
715 000 |
|
||
|
494 |
45 |
Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear) |
2 145 000 |
|
||
|
495 |
46 |
Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask) |
2 750 000 |
|
||
|
496 |
47 |
Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản |
770 000 |
|
||
|
497 |
48 |
Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp |
1 265 000 |
|
||
|
498 |
49 |
Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng |
3 300 000 |
|
||
|
499 |
50 |
Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản |
5 390 000 |
|
||
|
500 |
51 |
Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…) |
6 600 000 |
|
||
|
501 |
52 |
Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp |
204 000 |
|
||
|
502 |
53 |
Hàm duy trì kết quả loại cố định |
358 000 |
|
||
|
503 |
54 |
Lấy khuôn mẫu để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm) |
55 000 |
|
||
|
504 |
55 |
Làm lại hàm |
193 000 |
|
||
|
505 |
56 |
Sửa hàm |
50 000 |
|
||
|
506 |
57 |
Gắn lại chóp, cầu (1 đơn vị) |
50 000 |
|
||
|
507 |
58 |
Nhổ răng sữa/chân răng sữa |
16 000 |
|
||
|
508 |
59 |
Nhổ răng số 8 bình thường |
65 000 |
|
||
|
509 |
60 |
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm |
135 000 |
|
||
|
510 |
61 |
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm |
30 000 |
|
||
|
511 |
62 |
Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm |
50 000 |
|
||
|
512 |
63 |
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) |
20 000 |
|
||
|
513 |
64 |
Một răng |
200 000 |
Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo |
||
|
514 |
65 |
Răng chốt đơn giản |
200 000 |
|
||
|
515 |
66 |
Mũ chụp nhựa |
250 000 |
|
||
|
516 |
67 |
Mũ chụp kim loại |
295 000 |
|
||
|
517 |
68 |
Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm |
100 000 |
|
||
|
518 |
69 |
Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm |
140 000 |
|
||
|
519 |
70 |
Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm |
130 000 |
|
||
|
520 |
71 |
Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm |
170 000 |
|
||
|
521 |
72 |
Implant cắm ghép trụ răng từ 1-3 răng |
400 000 |
|
||
|
522 |
73 |
Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt |
100 000 |
|
||
|
523 |
74 |
Điều trị viêm tuyến mang tai/ tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần (cả đợt điều trị) |
200 000 |
|
||
|
524 |
75 |
Nắn răng xoay trên 60o |
200 000 |
|
||
|
525 |
76 |
Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu lêch, ngược, vẩu) |
400 000 |
|
||
|
526 |
77 |
Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch |
600 000 |
|
||
|
527 |
78 |
Nắn tiền hàm |
400 000 |
|
||
|
528 |
79 |
Tiêm xơ chữa u máu/bạch mạch: gốc lưỡi/sàn miệng/cạnh cổ |
600 000 |
|
||
|
529 |
80 |
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm |
200 000 |
|
||
|
530 |
81 |
Nắn răng mọc lạc chỗ |
200 000 |
|
||
|
531 |
82 |
Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên |
600 000 |
|
||
|
532 |
83 |
Lắp máng cố định xương hàm gãy |
400 000 |
|
||
|
533 |
84 |
Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên |
170 000 |
|
||
|
534 |
85 |
Cắt u lợi dưới 2cm |
100 000 |
|
||
|
|
C1.5.2 |
Phẫu thuật |
|
|
||
|
535 |
1 |
Phẫu thuật nhổ răng đơn giản |
72 000 |
|
||
|
536 |
2 |
Phẫu thuật nhổ răng khó |
120 000 |
|
||
|
537 |
3 |
Phẫu thuật cắt lợi trùm |
60 000 |
|
||
|
538 |
4 |
Mổ lấy nang răng |
94 000 |
|
||
|
539 |
5 |
Lấy u lành dưới 3 cm |
358 000 |
|
||
|
540 |
6 |
Lấy u lành trên 3 cm |
500 000 |
|
||
|
541 |
7 |
Lấy sỏi ống Wharton |
440 000 |
|
||
|
542 |
8 |
Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng một vùng |
330 000 |
|
||
|
543 |
9 |
Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo) |
330 000 |
|
||
|
544 |
10 |
Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế) |
1 650 000 |
|
||
|
545 |
11 |
Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) |
2 145 000 |
|
||
|
546 |
12 |
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp vít thay thế) |
1 200 000 |
|
||
|
547 |
13 |
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp vít thay thế) |
||||
