22/12/2010 | 2406 Lượt xem |
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 57/2010/QĐ-UBND

Thủ Dầu Một, ngày 22 tháng 12 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2011 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ
Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ
Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá các loại đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành Bảng giá các loại đất và điều chỉnh Bảng giá các loại đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số
29/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành quy định Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 583/TTr- STNMT ngày 17 tháng 11 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bình Dương, để làm cơ sở:

1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

2. Thu tiền sử dụng đất, thuê đất khi thực hiện giao đất, cho thuê đất.

3. Tính giá trị tài sản khi giao đất, cổ phần hóa.

4. Xác định giá trị bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế.

5. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất; tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ; tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.

6. Tính các nghĩa vụ tài chính khác về đất theo quy định của pháp luật.

Điều 2.

1. Khi triển khai áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2011, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị chủ trì phối hợp cùng các cơ quan tài chính, thuế cùng cấp và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi có đất xem xét để giải quyết theo quy định.

2. Khi xác định nghĩa vụ tài chính cụ thể về giá đất, nếu gặp vướng mắc, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Ủy ban nhân dân các huyện, thị và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi có đất xác định giá đất cụ thể trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Trong quá trình áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2011, nếu có điều chỉnh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất giao Sở Tài nguyên và Môi trường lập dự toán và phương án điều chỉnh giá đất, xây dựng bảng giá đất điều chỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011 và thay thế Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

 

 

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Lê Thanh Cung

 

QUY ĐỊNH

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2011 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
 (Kèm theo Quyết định số 57/ 2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Điều 1. Bảng giá đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác

1. Thị xã Thủ Dầu Một

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2)

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:

 

 

Vị trí 1

160

150

Vị trí 2

150

140

Vị trí 3

130

120

Vị trí 4

100

100

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

190

180

Vị trí 2

180

160

Vị trí 3

150

140

Vị trí 4

110

110

3. Đất rừng sản xuất:

70

60

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

95

85

2. Huyện Thuận An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:

 

 

Vị trí 1

160

140

Vị trí 2

140

120

Vị trí 3

110

100

Vị trí 4

80

80

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

190

170

Vị trí 2

170

150

Vị trí 3

120

110

Vị trí 4

90

90

3. Đất rừng sản xuất:

70

60

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

90

80

3. Huyện Dĩ An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:

 

 

Vị trí 1

160

140

Vị trí 2

140

120

Vị trí 3

110

100

Vị trí 4

80

80

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

190

170

Vị trí 2

170

150

Vị trí 3

120

110

Vị trí 4

90

90

3. Đất rừng sản xuất:

70

60

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

90

80

4. Huyện Bến Cát

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:

 

 

Vị trí 1

140

100

Vị trí 2

110

90

Vị trí 3

95

80

Vị trí 4

70

70

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

150

130

Vị trí 2

130

100

Vị trí 3

110

90

Vị trí 4

80

80

3. Đất rừng sản xuất:

60

50

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

80

70

5. Huyện Tân Uyên

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:

 

 

Vị trí 1

130

95

Vị trí 2

105

85

Vị trí 3

85

70

Vị trí 4

65

65

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

140

120

Vị trí 2

130

95

Vị trí 3

105

85

Vị trí 4

75

75

3. Đất rừng sản xuất:

60

50

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

80

70

6. Huyện Phú Giáo

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:

 

 

Vị trí 1

70

60

Vị trí 2

60

50

Vị trí 3

50

40

Vị trí 4

35

35

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

80

70

Vị trí 2

70

60

Vị trí 3

60

50

Vị trí 4

45

45

3. Đất rừng sản xuất:

45

30

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

50

45

7. Huyện Dầu Tiếng

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại:

 

 

Vị trí 1

70

60

Vị trí 2

60

50

Vị trí 3

50

40

Vị trí 4

35

35

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

80

70

Vị trí 2

70

60

Vị trí 3

60

50

Vị trí 4

45

45

3. Đất rừng sản xuất:

45

30

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

50

45

Ghi chú:

- Khu vực 1 (KV1): là đất trên địa bàn các xã nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý; các trục đường giao thông trên địa bàn các phường, thị trấn, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư mới.

- Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp và cách hành lang bảo vệ (HLBV) đường bộ trong phạm vi 100 mét.

- Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 100 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 100 mét đến 200 mét.

- Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 200 mét đến 300 mét.

- Vị trí 4: Vị trí đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.

 - Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

Điều 2. Bảng giá đất ở tại nông thôn

1. Thị xã Thủ Dầu Một

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

2.250

1.610

Vị trí 2

1.610

1.320

Vị trí 3

950

810

Vị trí 4

540

540

2. Huyện Thuận An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.850

1.320

Vị trí 2

1.320

1.080

Vị trí 3

780

660

Vị trí 4

440

440

3. Huyện Dĩ An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.850

1.320

Vị trí 2

1.320

1.080

Vị trí 3

780

660

Vị trí 4

440

440

4. Huyện Bến Cát

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.200

940

Vị trí 2

880

610

Vị trí 3

550

420

Vị trí 4

330

330

5. Huyện Tân Uyên

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.150

860

Vị trí 2

860

550

Vị trí 3

550

420

Vị trí 4

330

330

6. Huyện Phú Giáo

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

660

450

Vị trí 2

360

300

Vị trí 3

260

200

Vị trí 4

150

150

7. Huyện Dầu Tiếng

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

660

450

Vị trí 2

360

300

Vị trí 3

260

200

Vị trí 4

150

150

Ghi chú:

- Khu vực 1 (KV1): là đất ở trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư - đô thị mới.

- Khu vực 2 (KV2): là đất ở trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.

- Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 150 mét.

- Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 150 mét đến 300 mét.

- Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.

- Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.

- Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục I và II đính kèm.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.

- Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.

- Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường cấp phối sỏi đỏ có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong phụ lục I và II thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực.

Điều 3. Bảng giá đất ở tại đô thị

1. Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

III

Loại 1

23.400

7.000

4.700

2.350

Loại 2

15.600

5.400

3.100

1.550

Loại 3

9.900

4.100

1.650

1.150

Loại 4

6.600

2.500

1.150

820

Loại 5

3.300

1.300

810

660

2. Thị trấn An Thạnh và thị trấn Lái Thiêu, huyện Thuận An

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

9.600

3.600

1.800

960

Loại 2

7.200

3.000

1.200

840

Loại 3

4.800

1.800

840

600

Loại 4

2.400

960

600

480

3. Thị trấn Dĩ An, huyện Dĩ An

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

9.600

3.600

1.800

960

Loại 2

7.200

3.000

1.200

840

Loại 3

4.800

1.800

840

600

Loại 4

2.400

960

600

480

4. Thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

8.000

3.300

1.350

900

Loại 2

6.000

2.300

1.000

700

Loại 3

3.700

1.650

700

550

Loại 4

2.200

1.000

550

450

5. Thị trấn Uyên Hưng, thị trấn Tân Phước Khánh và thị trấn Thái Hòa, huyện Tân Uyên

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

7.500

3.200

1.150

850

Loại 2

5.200

2.000

850

650

Loại 3

3.200

1.450

650

500

Loại 4

2.000

950

500

400

6. Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

4.500

1.500

700

500

Loại 2

2.500

1.000

500

400

Loại 3

1.500

700

400

300

Loại 4

1.000

400

300

200

7. Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

4.500

1.500

700

500

Loại 2

2.500

1.000

500

400

Loại 3

1.500

700

400

300

Loại 4

1.000

400

300

200

Ghi chú:

* Phân loại vị trí đất ở tại đô thị:

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp đường phố và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.

- Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 100 mét.

- Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.

- Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 200 mét.

- Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.

- Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục III đính kèm.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.

- Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.

- Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường cấp phối sỏi đỏ có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong phụ lục III thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực.

Điều 4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

a) Thị xã Thủ Dầu Một

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.580

1.140

Vị trí 2

1.130

930

Vị trí 3

660

560

Vị trí 4

370

370

b) Huyện Thuận An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.300

920

Vị trí 2

920

750

Vị trí 3

550

460

Vị trí 4

310

310

c) Huyện Dĩ An

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.300

920

Vị trí 2

920

750

Vị trí 3

550

460

Vị trí 4

310

310

d) Huyện Bến Cát

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

840

660

Vị trí 2

620

430

Vị trí 3

390

290

Vị trí 4

230

230

đ) Huyện Tân Uyên

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

810

600

Vị trí 2

600

390

Vị trí 3

390

300

Vị trí 4

230

230

e) Huyện Phú Giáo

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

460

320

Vị trí 2

250

210

Vị trí 3

180

140

Vị trí 4

105

105

g) Huyện Dầu Tiếng

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

460

320

Vị trí 2

250

210

Vị trí 3

180

140

Vị trí 4

105

105

Ghi chú:

- Khu vực 1 (KV1): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư - đô thị mới.

- Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.

- Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 150 mét.

- Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 150 mét đến 300 mét.

- Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.

- Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.

- Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục I và II đính kèm.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.

- Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.

- Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường cấp phối sỏi đỏ có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong phụ lục I và II thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực.

2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

a) Thị xã Thủ Dầu Một (các phường: Phú Cường, Phú Hòa, Phú Thọ, Phú Lợi, Hiệp Thành, Chánh Nghĩa, Hiệp An, Phú Mỹ, Định Hòa, Hòa Phú, Phú Tân)

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

III

Loại 1

15.200

4.550

3.040

1.530

Loại 2

10.150

3.500

2.000

1.000

Loại 3

6.450

2.700

1.050

750

Loại 4

4.300

1.600

750

540

Loại 5

2.150

850

530

430

b) Thị trấn An Thạnh và thị trấn Lái Thiêu, huyện Thuận An

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

6.240

2.340

1.170

620

Loại 2

4.680

1.950

780

550

Loại 3

3.120

1.170

550

390

Loại 4

1.560

620

390

310

c) Thị trấn Dĩ An, huyện Dĩ An

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

IV

Loại 1

6.240

2.340

1.170

620

Loại 2

4.680

1.950

780

550

Loại 3

3.120

1.170

550

390

Loại 4

1.560

620

390

310

d) Thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

5.200

2.150

880

550

Loại 2

3.900

1.500

650

460

Loại 3

2.400

1.070

460

330

Loại 4

1.400

600

360

290

đ) Thị trấn Uyên Hưng, thị trấn Tân Phước Khánh và thị trấn Thái Hòa, huyện Tân Uyên

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

4.880

2.080

750

550

Loại 2

3.380

1.300

550

420

Loại 3

2.080

950

420

330

Loại 4

1.300

620

330

260

e) Thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

2.930

980

460

330

Loại 2

1.630

650

330

260

Loại 3

980

460

260

200

Loại 4

650

260

200

130

g) Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

2.930

980

460

330

Loại 2

1.630

650

330

260

Loại 3

980

460

260

200

Loại 4

650

260

200

130

Ghi chú:

* Phân loại vị trí đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:

- Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp đường phố và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.

- Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 100 mét.

- Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.

- Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 200 mét.

- Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.

- Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục III đính kèm.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

- Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.

- Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.

- Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường cấp phối sỏi đỏ có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong phụ lục III thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực.

Điều 5. Khu vực đất giáp ranh

1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị

- Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp.

- Trường hợp đường phân địa giới hành chính là trục giao thông, sông, suối, kênh, rạch thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ HLBV đường bộ, HLBV đường thủy trở vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp.

- Giá đất tại khu vực giáp ranh được xác định theo nguyên tắc:

+ Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của huyện, thị có mức giá cao hơn.

+ Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của hai huyện, thị xã khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của huyện, thị có mức giá cao hơn.

2. Khu vực đất giáp ranh giữa phường hoặc thị trấn với các xã

- Tương tự như trên, khu vực đất giáp ranh giữa phường hoặc thị trấn với các xã được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa phường hoặc thị trấn với các xã vào sâu địa phận của các xã là 50 mét đối với các loại đất.

- Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là trục giao thông, sông, suối, kênh, rạch thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ HLBV đường bộ, HLBV đường thủy vào sâu địa phận của các xã là 50 mét đối với các loại đất.

- Giá đất tại khu vực giáp ranh được xác định theo nguyên tắc:

+ Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của phường, thị trấn có mức giá cao hơn.

+ Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của phường, thị trấn, xã khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn phường, thị trấn, xã nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của phường, thị trấn, xã có mức giá cao hơn./.

 

PHỤ LỤC I

BẢNG QUY ÐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH ĐỐI VỚI ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH TẠI NÔNG THÔN - KHU VỰC 1
 (Kèm theo Quyết định số 57/ 2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ

TỪ

ĐẾN

(Đ)

I.

THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT:

 

 

 

1

Nguyễn Chí Thanh

Ngã 3 Suối Giữa

Ngã 4 Võ Cái

1

Ngã 4 Võ Cái

Cầu Ông Cộ

0.8

2

Đại lộ Bình Dương

Ranh xã Chánh Mỹ

Ranh phường Hiệp An

1

3

Huỳnh Văn Cù

Phía tiếp giáp với xã Chánh Mỹ

1

4

Lê Chí Dân

Ngã 4 Cây Me

Hồ Văn Cống

0.8

5

Nguyễn Văn Cừ

Huỳnh Văn Cù

Lê Chí Dân

1

6

Hồ Văn Cống

Đại lộ Bình Dương

Phan Đăng Lưu

1

7

Phan Đăng Lưu

Nguyễn Chí Thanh

Huỳnh Thị Hiếu

0.8

8

Bùi Ngọc Thu

Nguyễn Chí Thanh

Hồ Văn Cống

0.8

9

Huỳnh Thị Hiếu

Nguyễn Chí Thanh

Ngã 3 Đình Tân An

0.8

10

Cách Mạng Tháng Tám

Ngã 4 chợ Cây Dừa

Mũi tàu (tiếp giáp xã Chánh Mỹ)

1

11

Lê Văn Tách

Hồ Văn Cống

Cuối tuyến

1

12

Nguyễn Văn Lộng

Đại Lộ Bình Dương

Giáp đường Huỳnh Văn Cù

1

13

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp và các khu dân cư đã hiện hữu.

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.8

Bề mặt đường rộng từ 6m đến 9m

0.7

Bề mặt đường rộng từ 4m đến 6m

0.5

II.

HUYỆN THUẬN AN:

 

 

 

1

ĐT-743

Ranh thị xã TDM

Ranh Bình Chuẩn - An Phú

0.9

Ranh Bình Chuẩn - An Phú

KCN Bình Chiểu

1

2

Thủ Khoa Huân (Thuận Giao - Bình Chuẩn)

Ngã 4 Hòa Lân

Ngã 4 Bình Chuẩn

1

Ngã 4 Bình Chuẩn

Ranh Tân Phước Khánh

0.8

3

ĐT-747B (Bình Chuẩn - Thái Hòa)

Ngã 4 chùa Thầy Thỏ

Ranh Thái Hòa

1

4

Bình Chuẩn - Tân Phước Khánh

Ngã 4 chùa Thầy Thỏ

Ranh TT.Tân Phước Khánh

0.9

5

ĐT-746 (Hoa Sen)

Ngã 3 Bình Quới

Ranh huyện Tân Uyên

0.9

6

Đại lộ Bình Dương

Ranh thị xã TDM

Ranh xã Vĩnh Phú (phía các xã)

1

7

ĐT-743C (Lái Thiêu - Dĩ An)

Ngã 4 cầu Ông Bố

Ngã tư 550

1

8

Nguyễn Du (Bình Hòa - An Phú)

Ngã 3 Cửu Long

Công ty Rosun

1

9

Bình Đức - Bình Đáng

Quốc lộ 13

Ngã 3 cống nhà Hai Lập

1

10

Tỉnh lộ 43 (Gò Dưa - Tam Bình)

Ngã 3 Mạch Chà

KDC Lâm Viên

1

11

Đường Lô 11

ĐT-743C

BH - 20

0.8

12

Đường Lô 12

ĐT-743C

BH - 20

0.8

13

Đường Lô 13

ĐT-743C

BH - 20

0.8

14

Đường Lô 14A

ĐT-743C

BH - 20

0.8

15

Đường Lô 15

ĐT-743C

BH - 20

0.8

16

Đường Lô 16

ĐT-743C

BH - 20

0.8

17

BH - 20

ĐT-743C

Công ty P&G

0.8

18

BH - 21

ĐT-743C

KCN Đồng An

0.8

19

BH - 22

TL - 43

KCN Đồng An

0.8

20

ĐT-745

Cua Hàng Gòn

Cầu Bà Hai

0.8

Giáp ranh Lái Thiêu

Giáp ranh Hưng Định

1

21

Đường Chòm Sao

Ngã 3 Thân Đê

Rạch Thuận Giao

0.75

Ranh TG - HĐ

Đại lộ Bình Dương

1

22

Đường Cầu Tàu

ĐT-745

Sông Sài Gòn

0.8

23

Hương lộ 9

Ranh TT.An Thạnh

Sông Sài Gòn

0.6

24

Thuận Giao - An Phú

Ranh An Thạnh - Hưng Định

Ngã 6 An Phú

1

25

An Phú - Thái Hòa

Ngã 6 An Phú

Ranh Thái Hòa

0.8

26

Nguyễn Thị Minh Khai

Ranh thị xã TDM

Đại lộ Bình Dương

1

27

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, đường lô trong các khu công nghiệp, khu sản xuất

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.8

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.7

III.

HUYỆN DĨ AN:

 

 

 

1

Đường Xuyên Á (AH1)

Tam Bình

Linh Xuân

1

2

Xa lộ Hà Nội (QL 1A)

 

 

1

3

Quốc lộ 1K

 

 

1

4

Dĩ An - Bình Đường

Cầu vượt Sóng Thần

Ranh TT Dĩ An

1

5

Kha Vạn Cân

Linh Xuân

Linh Tây

1

6

Khu công nghiệp Bình Đường

Giáp đường Xuyên Á (AH1)

Sóng Thần - Đông Á

1

7

Sóng Thần - Đông Á

Giáp đường Xuyên Á (AH1)

Trại heo Đông Á

0.8

8

Cụm Văn Hóa

Đường Đình Bình Đường

Phú Châu

0.8

9

Phú Châu

Giáp đường Xuyên Á (AH1)

Tam Phú

1

10

Đình Bình Đường

Giáp đường Xuyên Á (AH1)

Cầu Gió Bay

0.8

11

Kha Vạn Cân - Hàng Không

Kha Vạn Cân

Trại gà Hàng Không

1

12

ĐT-743

Ranh xã An Phú

Cây xăng Đông Tân

1

 

 

Cây xăng Đông Tân

Ngã 4 Bình Thung

1

 

 

Ngã 3 Suối Lồ Ồ

Cầu Bà Khâm

0.9

 

 

Cầu Bà Khâm

Chợ Ngãi Thắng

0.7

 

 

Chợ Ngãi Thắng

Cầu Đồng Nai

0.9

13

Đường KDC Bình An

ĐT-743

ĐT-743

0.8

14

Tân Đông Hiệp - Tân Bình

Ngã 3 Cây Điệp

Ngã 4 Chiêu Liêu

0.8

Ngã 4 Chiêu Liêu

Cầu 4 Trụ

0.7

15

Trần Hưng Đạo

Cổng 1 Đông Hòa

Ngã 3 Cây Lơn

0.8

16

Đường liên huyện

Ngã 6 An Phú

Tân Ba (tua 12)

0.8

17

Lái Thiêu - Dĩ An

Ngã 3 Đông Tân

Ngã tư 550

1

18

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9 mét trở lên

0.7

Bề mặt đường nhỏ hơn 9 mét

0.6

IV.

HUYỆN TÂN UYÊN:

 

 

 

1

ĐT-747

Cổng chùa Bà Thao

Cầu sắt cũ

0.9

Cầu sắt cũ

Ranh Khánh Bình - Uyên Hưng

1

Ranh Uyên Hưng - Hội Nghĩa

Cầu Bình Cơ

1

Cầu Bình Cơ

Ngã 3 Cổng Xanh

0.9

2

ĐT-747A

Ranh Khánh Bình - Uyên Hưng

Ranh Thái Hoà - Thạnh Phước

1

3

ĐT-747B (phía Khánh Bình)

Cầu Khánh Vân

Cây xăng Kim Hằng

0.9

ĐT-747B (phía Tân Hiệp)

Cây xăng Kim Hằng

Giáp ĐT-747A (Hội Nghĩa)

1

4

ĐT-746

Cầu Hố Đại (Thị trấn Tân Phước Khánh)

Ranh Khánh Bình - Uyên Hưng

1

Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ

Ranh Lạc An - Hiếu Liêm

0.9

Ranh Lạc An - Hiếu Liêm

Ranh Tân Định - Tân Thành

0.7

Ranh Tân Định - Tân Thành

Giáp ĐT-747 (Hội Nghĩa)

0.8

5

ĐT-742

Ranh Phú Mỹ - Phú Chánh

Cầu Trại Cưa

0.9

Cầu Trại Cưa

Ngã 3 Cổng Xanh

0.8

6

ĐT-741

Cua Bari

Ranh Tân Bình - Phước Hòa

0.9

7

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.8

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.7

V.

HUYỆN BẾN CÁT:

 

 

 

1

Đại lộ Bình Dương

Ranh Bến Cát - Thị xã

Ngã 3 đường vào Bến Lớn

1

 

 

Ngã 3 đường vào Bến Lớn

Ranh thị trấn Mỹ Phước

0.9

 

 

Thị trấn Mỹ Phước

cầu Tham Rớt

0.9

2

Đường vào Bến Lớn

Ngã 3 đường vào Bến Lớn

Trại giam Bến Lớn

0.8

3

ĐT-741

Ngã 4 Sở Sao

Đi vào 400 m

1

Ngã 4 Sở Sao + 400 m

cua Bari

0.8

4

ĐT-744

Cầu Ông Cộ

Ranh xã Thanh Tuyền

0.9

5

ĐT-748 (Tỉnh lộ 16)

Ngã 4 Phú Thứ

Ngã 4 An Điền

0.8

Ngã 4 An Điền

Ranh xã An Lập

0.7

6

ĐT-749A (Tỉnh lộ 30)

Ranh thị trấn Mỹ Phước (Cầu Quan)

Ranh xã Long Tân

0.7

7

ĐT-750

Ngã 3 Trừ Văn Thố

Ranh xã Long Hòa

0.7

Ngã 3 Bằng Lăng

Ranh xã Tân Long

0.7

8

Đường Hùng Vương (7A)

Cầu Đò

Ngã 4 An Điền + 200 m

1

Ngã 4 An Điền + 200 m

Ngã 3 Rạch Bắp

0.8

9

Đường 2/9 (7B)

Ngã 4 Ông Giáo

ĐT-741

0.7

10

ĐH - 601

Ngã 3 Ông Kiểm

QL 13 (UB xã Lai Hưng cũ)

0.6

11

ĐH - 602

Đoạn đầu đường Đại lộ Bình Dương

Đi vào 50 m

0.8

Đoạn từ đường ĐT-741

Đi vào 50 m

0.8

Các đoạn đường còn lại

0.7

12

ĐH - 605

Ngã 4 Ông Giáo

ĐT-741 (Ngã 3 Ông Kiểm)

0.7

13

ĐH - 608

Ngã 4 Thùng Thơ

Ngã 3 Chú Lường

0.8

14

Đường Tạo Lực 5

ĐT-741

Khu liên hợp

0.7

15

Đường Bến Đồn - Vĩnh Tân

ĐT-741

Ranh Vĩnh Tân

0.7

16

Đường đấu nối NP14-NE8

Đường NE8 KCN MP3

Đường NP14 khu liên hợp

0.7

17

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.7

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.6

VI.

HUYỆN DẦU TIẾNG:

 

 

 

1

ĐT-744

Nông trường cao su Phan Văn Tiến

Ngã tư Chú Thai

0.9

Ngã tư Chú Thai

Km 34 (Cổng nhà máy chế biến mũ cao su Bến Súc)

1

Km 34 (Cổng nhà máy chế biến mũ cao su Bến Súc)

Ngã tư Cầu Cát

0.8

Ngã 4 Kiểm Lâm

Đội 7

0.8

Các đoạn đường còn lại

0.7

2

ĐT-748

Ranh xã An Điền

Ngã tư An Lập

0.9

Các đoạn đường còn lại

0.8

3

ĐT-749A (Tỉnh lộ 30 cũ)

Ngã 3 Đòn Gánh (ranh giữa xã Long Nguyên - Long Tân)

Ngã 4 UBND xã Long Tân

0.9

Ngã 4 UBND xã Long Tân

Cây xăng Vật tư Bình Dương (Long Hòa)

0.8

Cây xăng Vật tư Bình Dương (Long Hòa)

Cầu Thị Tính

0.9

Các đoạn đường còn lại

0.7

4

ĐT-749B

Cầu Bà Và (xã Minh Thạnh)

Giáp ranh xã Minh Hòa

0.7

Giáp ranh Minh Hoà, Minh Thạnh

Cầu Giáp Minh (xã Minh Hòa)

0.8

Các đoạn đường còn lại

0.6

5

ĐT-750

Trường THCS Định Hiệp

Trung tâm y tế huyện

0.8

Các đoạn đường còn lại

 

0.7

6

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.7

 

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.6

VII.

HUYỆN PHÚ GIÁO:

 

 

 

1

ĐT-741

Ranh Tân Uyên - Phú Giáo

Cầu Vàm Vá

1

Ranh An Bình - Phước Vĩnh

Giáp tỉnh Bình Phước

0.9

2

ĐT-750

ĐT-741

Cầu số 4 Tân Long

0.7

 

 

Cầu số 4 Tân Long

Ranh xã Lai Uyên

0.8

3

Đường nội bộ các khu dân cư mới, các cụm công nghiệp, các khu công nghiệp

Bề mặt đường rộng từ 9m trở lên

0.7

Bề mặt đường nhỏ hơn 9m

0.6

 

PHỤ LỤC II

BẢNG QUY ÐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH (Đ) CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐỐI VỚI ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH TẠI NÔNG THÔN - KHU VỰC 2
 (Kèm theo Quyết định số 57/ 2010/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

HỆ SỐ

TỪ

ĐẾN

(Đ)

I.

THỊ XÃ THỦ DẦU MỘT:

 

 

 

1

Đường giao thông nông thôn có láng nhựa hoặc bê tông xi măng

 

 

0.8

2

Đường giao thông nông thôn cấp phối sỏi đỏ

 

 

0.6

II.

HUYỆN THUẬN AN:

 

 

 

1

BC - 03

Giáp ĐT-743

Nhà ông 6 Lưới

0.8

2

BC - 07

Giáp ĐT-743

Nhà ông Hiệu

0.75

3

BC - 11

Giáp ĐT-746

Nhà ông Hiệu

0.75

4

BC - 19

Công ty Cao Nguyên

Đường Công ty Becamex

0.8

5

BC - 20

Giáp ĐT-743

Đất ông Minh

0.75

6

BC - 21

Giáp ĐT-743

Nhà ông Phúc

0.75

7

BC - 22

Giáp ĐT-743

Đường BC - 19

0.75

8

BC - 24 + 26

Giáp đường Thủ Khoa Huân

Giáp ĐT-743

0.8

9

BC - 25

Giáp ĐT-743

Nhà ông Mung

0.75

10

BC - 27

Đường Thủ Khoa Huân

Nhà bà Thửng

0.75

11

BC - 28

Giáp ĐT-743

Đường đất đi xã An Phú

0.75

12

BC - 29

Giáp ĐT-743

Nhà bà Hoàng

0.75

13

BC - 30

Đường Thủ Khoa Huân

Đường đất đi xã An Phú

0.75

14

BC - 31

Giáp ĐT-743

Ranh TT.Tân Phước Khánh

0.8

15

BC - 32

Giáp ĐT-743

Đất ông Vàng

0.75

16

BC - 33

Giáp ĐT-743

Công ty Trần Đức

0.75

17

BC - 34

Nhà ông Đường

Nhà ông 3 Xẻo

0.75

18

BC - 35

Giáp ĐT-743

Đất ông Hát

0.75

19

BC - 36

Giáp ĐT-743

Giáp BC - 67

0.9

20

BC - 38

Nhà bà Nôi

Xưởng Út Tân

1

21

BC - 39

Giáp ĐT-743

Đất ông Tẫu

0.75

22

BC - 40

Giáp ĐT-743

Công ty Longlin

0.75

23

BC - 41

Giáp Đường Thủ Khoa Huân

Xí nghiệp Kiến Hưng

0.8

24

BC - 42

Đường Bình Chuẩn – Tân Khánh

Công ty Cao Nguyên

0.8

25

BC - 43

Giáp đường Bình Chuẩn đi Tân Phước Khánh

Giáp Lò ông Trung

0.75

26

BC - 44

Giáp đường Bình Chuẩn đi Tân Phước Khánh

Lò Gốm ông Phong

0.75

27

BC - 45

Giáp ĐT-743

Công ty Trung Nam

1

28

BC - 61

Giáp ĐT-743

Công ty Bảo Minh

0.75

29

BC - 62

Giáp ĐT-743

Công ty Thắng Lợi

0.8

30

BC - 63

Giáp ĐT-743

Giáp đất ông 3 Thưa

0.8

31

BC - 64

Giáp ĐT-743

Giáp BC - 67

0.75

32

BC - 66

Giáp ĐT-743B

Đất ông Gấu

0.75

33

BC - 67

Giáp ĐT-743

Giáp đất ông 3 Thưa

0.75

34

BC - 68

Giáp ĐT-743

Hãng cám ông Chiêu

0.75

35

BC - 69

Giáp đường đất đi An Phú

Giáp Công ty Hưng Phát

0.75

36

Đường Làng du lịch Sài Gòn

Giáp ĐT-743

Ngã 3 Công ty gỗ Khánh Hòa

1

37

BH - 01

Quốc lộ 13

Công ty Foremost

0.7

38

BH - 02

ĐT-743C

Giáp Bình Chiểu

0.7

39

Nhánh BH - 02 nối dài

BH - 02

Ngã 3 nhà ông Rộng

0.7

40

Nhánh BH - 02

BH - 02

Rạch cùng

0.7

41

BH - 03

TL - 43

BH - 02

0.7

42

BH - 04

Quốc lộ 13

Cầu Lớn

0.7

43

BH - 05

Nguyễn Du

Công ty Foremost

0.7

44

BH - 06

Quốc lộ 13

Khu Gò Chai

0.7

45

BH - 07

Bình Đức – Bình Đáng

Nhà ông Thơm

0.7

46

BH - 08

Bình Đức – Bình Đáng

Gò Đậu

0.7

47

BH - 09

ĐT-743C

Đập suối cát

0.7

48

BH - 10

Bình Đức – Bình Đáng

Công ty NaNa

0.7

49

BH - 11

Nguyễn Du

KDC Minh Tuấn

0.7

50

BH - 12

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

XN mì Á châu

0.7

51

BH - 13

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nhà ông Tới

0.7

52

BH - 14

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nghĩa địa

0.7

53

BH - 15

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

KCN Đồng An

0.7

54

BH - 16

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nhà ông Lắm

0.7

55

BH - 17

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nhà ông Lễ

0.7

56

BH - 18

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nhà ông Sơn

0.7

57

BH - 19

Tỉnh lộ 43 - Thủ Đức

Nhà ông 5 Bòn

0.7

58

Đường lô 14B

Giáp ĐT-743C

Giáp BH - 20

0.8

59

Đường liên xã

Ngã 3 Chòm Sao

Đầu láng rạch Bình Nhâm

0.7

60

Đường rầy xe lửa

Ngã 4 Triệu Thị Trinh

Rạch Bình Nhâm

0.7

61

Đường An Thạnh - Hưng Định

Cầu Bà Hai

Ngã 3 Nhà thờ Búng

0.8

62

Đường An Thạnh - An Phú

Xí nghiệp Như Ngọc

Đại lộ Bình Dương

1

63

Đường Cầu Tàu

Ngã 3 ĐT-745

Rạch Bình Nhâm

0.8

64

Đường Bà Rùa

Ngã 4 chòm sao

Ngã tư Đất Thánh

0.65

65

Đường HĐ - 09

Đất ông Chung Ngọc

Ranh An Thạnh

0.6

66

Đường HĐ - 10

Đất bà Sáu Mùi

HĐ - 07

0.6

67

Đường HĐ - 12

Đất nhà ông 5 Cho

Ranh An Thạnh

0.6

68

Đường HĐ - 13

Cống Bà Sắt ĐT-745

Ranh Bình Nhâm

0.6

69

Đường HĐ - 14

Ngã 3 Cẩm Viên

Ranh Bình Nhâm

0.6

70

Đường HĐ - 15

Ngã 3 đóng móng bò

Ranh An Thạnh

0.75

71

Đường HĐ - 17

Cống cây Ngâu

Đất nhà ông Chín Tượng

0.8

72

Đường HĐ - 18

Đài Đức Mẹ An Thạnh

Cầu rạch Hưng Định

0.8

73

Đường HĐ - 19

Ngã 3 Chòm Sao

Ngã 5 chợ Hưng Lộc

0.8

74

Đường HĐ - 20

Ranh Thuận Giao

Ranh Bình Nhâm

0.8

75

Đường HĐ - 24

Đường C.ty Minh Long

Cổng sau C.ty Cường Phát

1

76

Đường HĐ - 25

Đường nhà Tám Lập

Cổng sau C.ty Minh Long

1

77

Đường HĐ - 26

Quán Tư Quốc

Ranh Bình Nhâm

0.6

78

Đường HĐ - 30

Đất nhà ông Thọ

Nhà ông Tư Bốn

0.75

79

Đường HĐ - 31

Ngã 3 cầu Cây Trâm

Đường rầy xe lửa

0.75

80

Đường HĐ - 31 nối dài

Ranh Bình Nhâm

Đất UBND xã quản lý

0.75

81

Đường cổng sau Trường tiểu học Hưng Định

Cống Hai Lịnh

Cổng sau trường học

0.75

82

VP - 10

Quốc lộ 13

Cuối KDC Vĩnh Phú 1

0.7

83

VP - 13

Quốc lộ 13

Rạch Bộ Lạc

0.6

84

VP - 21

Quốc lộ 13

Rạch cầu ông Ba

0.6

85

VP - 23

Quốc lộ 13

Đê bao sông Sài Gòn

0.6

86

VP - 29

Quốc lộ 13

Đê bao sông Sài Gòn

0.7

87

VP - 38

Quốc lộ 13

Đê bao sông Sài Gòn

0.8

88

VP - 41

Quốc lộ 13

Cuối KDC Vĩnh Phú 4

0.7

89

VP - 42

Quốc lộ 13

Đê bao sông Sài Gòn

0.8

90

Đường liên xã

Giáp ranh Lái Thiêu

Giáp ranh Hưng Định

0.75

91

Đường Sân Golf

Giáp ranh Lái Thiêu

Giáp ranh Hưng Định

0.8

92

Đường BN - 01

Đường ĐT-745

Đường Đê bao

0.8

93

Đường BN - 02

Đường ĐT-745

Đường Đê bao

0.7

94

Đường BN - 07

Đường ĐT-745

Đường Đê bao

0.7

95

Đường BN - 82

Đường ĐT-745

Đường Đê bao

0.8

96

Đường Cây Me

Đường ĐT-745

Đường Sân Golf

0.8

97

Đường Đê Bao An Sơn - Lái Thiêu

Rạch bà Lụa

Rạch Lái Thiêu

0.6

98

AS - 01

Cầu Bình Sơn

Rạch bà Lụa

1

99

AS - 02

Hương lộ 9

Ụ Sáu Ri

0.75

100

AS - 02B

Ngã 3 làng

AS - 01

0.75

101

AS - 03

Cầu Bình Sơn

Cầu Bình Sơn - Hưng Định

0.75

102

AS - 04

Ụ Ba Đồng

Đê bao

0.75

103

AS - 05

Ngã 3 Cây Mít

Đê bao

0.75

104

AS - 06

Quán ông Nhãn

Đê bao

0.75

105

AS - 07

Cầu Sáu Thanh

Đê bao

0.75

Đất Út Méo

Đê bao

0.6

106

AS - 08

Giáp AS - 01

Cầu Út Khâu

0.75

107

AS - 09

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

108

AS - 10

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

109

AS - 11

Đất Trần Văn Tư

Đê bao

0.75

110

AS - 12

Ụ Ba Bảo

Đê bao

0.75

111

AS - 13

Giáp AS - 01

AS - 02

0.75

112

AS - 14

Cống Tư Xiển

Cầu Bảy Liên

0.75

113

AS - 15

Giáp đất Tư Sự

Đất Năm Tốt

0.75

114

AS - 16

Hương Lộ 9

Đất Ba Nĩa

0.75

115

AS - 17

Hương Lộ 9

Đất Ba Vị

0.75

116

AS - 18

AS - 02

Đất Năm Tiếp

0.75

117

AS - 19

Giáp AS - 02

Rạch Ba Bảo

0.75

118

AS - 20

Hương Lộ 9

AS - 02

0.75

119

AS - 21

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

120

AS - 22

Hương lộ 9

Cầu Lớn

0.75

121

AS - 23

Hương lộ 9

Cầu Ba Sắt

0.75

122

AS - 24

Hương lộ 9

Cầu Gừa

0.75

123

AS - 25

Hương lộ 9

Rạch cầu Gừa

0.75

124

AS - 27

AS - 02B

Đất Mười Gừng

0.75

125

AS - 28

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

126

AS - 29

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

127

AS - 30

Giáp AS - 01

Đê bao bến đò

0.75

128

AS - 31

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

129

AS - 32

Giáp AS - 01

Đất Chín Cường

0.75

130

AS - 33

Giáp AS - 01

Chùa Niệm Phật

0.75

131

AS - 34

Giáp AS - 01

Đất Út Thanh

0.75

132

AS - 35

Giáp AS - 01

Đê bao

0.75

133

AS - 36

Rạch cầu Cui

Cầu Chín Liêng

0.75

134

AS - 37

Giáp AS - 01