18/09/2012 | 12455 Lượt xem |

BỘ Y TẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3385/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC VALI THUỐC CẤP CỨU, DỤNG CỤ CẤP CỨU, THUỐC THIẾT YẾU VÀ TRANG THIẾT BỊ THIẾT YẾU TRANG BỊ CHO MỘT KÍP CẤP CỨU NGOẠI VIỆN TRÊN XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27/12/2007 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 1522/QĐ-BYT ngày 08/5/2011 của Bộ Y tế về việc thành lập Hội đồng chuyên môn xây dựng tiêu chuẩn Vali cấp cứu và Danh mục trang thiết bị thiết yếu trang bị cho xe ô tô cứu thương;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục Vali thuốc cấp cứu, Vali dụng cụ cấp cứu, Danh mục thuốc thiết yếu và danh mục trang thiết bị thiết yếu trang bị trên xe ô tô cứu thương cho một kíp cấp cứu ngoại viện (Phụ lục 1, 2, 3, 4 kèm theo).

Điều 2. Các Ông/Bà Giám đốc các Sở Y tế tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Bệnh viện/Viện có giường trực thuộc Bộ Y tế, Bệnh viện các Bộ/Ngành có trách nhiệm trang bị đủ Danh mục Vali thuốc cấp cứu, Vali dụng cụ cấp cứu, Danh mục thuốc thiết yếu và danh mục trang thiết bị thiết yếu trang bị trên xe ô tô cứu thương cho một kíp cấp cứu ngoại viện để phục vụ các sự kiện đúng mục đích, hiệu quả và đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh; Cục trưởng Cục Quản lý Dược; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch -Tài chính; Vụ trưởng Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc các Bệnh viện/Viện có giường trực thuộc Bộ Y tế, Bệnh viện các Bộ/Ngành; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Lưu: VT, KCB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Xuyên

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC VALI THUÔC CẤP CỨU TRANG BỊ TRÊN XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG CHO MỘT KÍP CẤP CỨU NGOẠI VIỆN
(Kèm theo Quyết định số 3385/QĐ-BYT ngày 18/9 /2012)

TT

TÊN HOẠT CHẤT

(nồng độ/hàm lượng)

ĐƠN VỊ TÍNH/QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

SỐ LƯỢNG

I

Nhóm thuốc tim mạch:

 

 

1

Dopamin 200mg

Ống

5-10

2

Dobutamin 250mg

Ống

5-10

3

Noradrenaline 1mg

Ống

5-10

4

Adrenaline 1mg

Ống

10-50

5

Atropin sulphate 0,25mg

Ống

10-50

6

Nitroglycerine Spray 200 liều (mỗi liều 0,4mg)

Lọ

01

7

Amiodaron 150mg

(ống)

5-10

8

Nifedipin 10mg

Viên nang

5-10

9

Furosemid

Ống

5-20

10

Lidocain 2ml

Ống

5-10

11

Enoxaparin 40mg

Ống

2-4

12

Atorvastatin 10mg

Viên

10

II

Nhóm thuốc hô hấp:

 

 

13

Salbutamol (xịt họng)

Lọ

02

14

Fenoterol HBr + Ipratropium Bromid 20ml

Lọ

01

15

Terbutalin sulfat 0,5mg

Ống

5-10

III

Nhóm thuốc tiêu hóa:

 

 

16

Hyoscine-N-butylbromide 20mg

Ống

10

17

Spasmaverine 40mg

Viên nén

20

18

Metoclopramide chlorhydrate 10mg

Ống

5-10

IV

Nhóm thuốc chống độc:

 

 

19

Antipois Bạch Mai hoặc Bột than hoạt

Tuýp/gói

05

20

Naloxon 0,4 mg

Ống

05-10

21

Vitamin B1 25 mg

Ống

10-20

V

Thuốc chống chóng mặt:

 

 

22

Acetyl-DL–Leucine 500mg

Ống

05-10

VI

Thuốc hạ sốt, giảm đau, chống viêm:

 

 

23

Paracetamol 500 mg

Viên sủi

10

24

Paracetamol 250 mg

Gói bột

10

25

Paracetamol 80mg

Gói bột

10

26

Paracetamol

Viên đạn

05-10

27

Paracetamol 1g

Lọ

2-5

VII

Nhóm thuốc chống dị ứng:

 

 

28

Diphenhydramin hydroclorid 10mg

Ống

2-5

29

Methylprednisolone Natri succinate 40mg

Ống

2-5

VIII

Nhóm thuốc an thần:

 

 

30

Morphin 100mg

Ống

05

31

Pethidine chlohydrate 100mg

Ống

2-5

32

Diazepam 10mg

Ống

05-10

IX

Dịch truyền:

 

 

33

Dung dịch Natri Clorid 0,9%

chai 500ml

1-2

34

Dung dịch Natri Clorid, Natri Lactat, Kali Clorid, Calci Clorid, Dextrose

chai 500ml

1-2

35

Dung dịch Glucose 5%

chai 500ml

1-2

36

Dung dịch Glucose 10-20%

chai 500ml

1-2

37

Dung dịch Hydroxyethyl starch 6% hoặc Dung dịch cao phân tử

chai 500ml

1-2

X

Một số thuốc khác:

 

 

38

Panthenol (xịt bỏng)

Tuýp

01

39

Calci Clorid 0,5g

Ống

5-10

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC VALI DỤNG CỤ CẤP CỨU TRANG BỊ TRÊN XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG CHO MỘT KÍP CẤP CỨU NGOẠI VIỆN
(Kèm theo Quyết định số 3385/QĐ-BYT ngày 18/9 /2012)

TT

TÊN VẬT TƯ VÀ DỤNG CỤ CẤP CỨU

ĐƠN VỊ

SỐ LƯỢNG

I

Thông khí và các dụng cụ hỗ trợ hô hấp

 

 

1

Bóng bóp người lớn loại sử dụng nhiều lần

Chiếc

01

2

Bóng bóp trẻ em lớn loại sử dụng nhiều lần.

Chiếc

01

3

Mặt nạ thở oxy người lớn

Chiếc

1-2

4

Mặt nạ thở oxy trẻ em

Chiếc

1-2

5

Canuyn Mayo các cỡ

Bộ

01

6

Mặt nạ thanh quản các cỡ dùng cho người lớn và trẻ em

Bộ

01

7

Bộ đặt Nội khí quản, có đèn soi thanh quản với ống nội khí quản các cỡ dùng cho người lớn và trẻ em

Bộ

01

8

Kim chọc dò khí màng phổi

Chiếc

1-2

II

Băng, gạc:

 

 

9

Gạc vô trùng, kích thước to, nhỏ khác nhau .

Gói

05

10

Băng tam giác.

Chiếc

02

11

Băng cuộn: nhiều kích cỡ.

Cuộn

5-10

12

Băng dính

Cuộn

2

13

Băng chun garo mạch máu.

Chiếc

2-5

III

Vật tư sản khoa:

 

 

14

Các vật tư vô trùng cho trẻ sơ sinh (đã đóng gói sẵn, vô trùng) gồm: Khăn 50*50cm để quấn cho em bé; băng rốn; bóng hút dịch; kẹp rốn; găng tay vô trùng; chăn ủ ấm cho trẻ.

Bộ

1-2

IV

Dụng cụ và vật tư khác

 

 

15

Máy đo huyết áp người lớn

Chiếc

01

16

Máy đo huyết áp trẻ em

Chiếc

01

17

Ống nghe

Chiếc

01

18

Nhiệt kế

Chiếc

1-5

19

Hộp dụng cụ tiểu phẫu: 02 kẹp, 02 Kéo, 02 kẹp phẫu tích, cán dao, lưỡi dao dùng một lần, kim liền chỉ khâu, Kẹp kim.

Hộp

01

20

Bơm tiêm các cỡ

Chiếc

 

1ml

05

5ml

10

10ml

10

50 ml

1-2

Bơm tiêm giống bơm tiêm điện dùng 01 lần

1-2

21

Dây truyền dịch

Bộ

5-10

22

Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi các kích cỡ: mỗi cỡ 2 chiếc.

Chiếc

2

23

Kim bướm

Chiếc

2-5

24

Hộp đựng bông cồn sát khuẩn

Hộp

01

25

Đèn pin với pin dự phòng và bóng đèn

Chiếc

1-2

26

Thẻ phân loại bệnh nhân (các màu: Đỏ, vàng, xanh, đen): mỗi loại

Chiếc

5-10

27

Túi đựng chất nôn, quần áo, chất thải độc hại dùng một lần (bằng nilon hoặc bằng giấy)

Chiếc

2-5

28

Ống thông tiểu: nelaton, fauley, mỗi loại 2-5 chiếc.

Chiếc

2-5

29

Ống thông dạ dày các cỡ

Chiếc

2-5

30

Ga trải cáng

Chiếc

02

V

Kiểm soát nhiễm khuẩn:

 

 

31

Bộ quần áo phòng hộ (khi cấp cứu bệnh nhân bị nhiễm dịch): có quần, áo, mũ, khẩu trang N95, bốt chân, kính)

Bộ

03

32

Găng vô khuẩn

Đôi

5-10

33

Dung dịch Betadin 10% lọ 150ml

Lọ

1-2

34

Túi đựng rác thải y tế

Chiếc

50

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC THUÔC, VẬT TƯ Y TẾ THIẾT YẾU TRANG BỊ TRÊN XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG CHO MỘT KÍP CẤP CỨU NGOẠI VIỆN
(Kèm theo Quyết định số 3385/QĐ-BYT ngày 18/9 /2012)

STT

Tên hoạt chất

(nồng độ/hàm lượng)

Tên thương mại

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

I

Thuốc gây nghiện, hướng thần

 

 

 

 

1

Morphin 0,01g/1ml

 

ống

05

 

2

Diazepam 10mg/2ml

Seduxen 10mg/2ml

ống

5

 

3

Diazepam 5mg

Seduxen 5mg

Viên nén

10-20

 

4

Bromazepam 6mg

Lexomil

Viên nén

10-20

 

II

Thuốc tim mạch

 

 

 

 

5

Adrenalin 1mg/1ml

 

ống

10-20

 

6

Nor - Adrenalin 2mg

 

 

10

 

7

Atropin sulphat 0,25mg/1ml

 

ống

10-20

 

8

Amiodaron 200mg

Sedacoron

Viên nén

10-20

 

9

Amiodaron 150mg

 

ống

05

 

10

Digoxin 0,25mg/1ml

 

ống

10

 

11

Dopamin 200mg/5ml

 

ống

5-10

 

12

Furosemid 20mg/2ml

Lasix

ống

10-20

 

13

Furosemid 40mg

Lasix

Viên nén

10-20

 

14

Kali chlorid 600mg

 

Viên nang

10-20

 

15

Lidocain 2% /2ml

 

ống

20

 

16

Aspirin 0,100g

(acetylsalicylic acid)

Aspegic

gói

30

 

17

Enoxaparin 40 mg

Lovenox

ống

4-6

 

18

Nifedipin 10mg

Adalat

Viên nang

30

 

19

Enalapril 5mg

Renitec

viên

30

 

20

Telmisartan 40mg

Micardis

viên

30

 

21

Amlodipine 5mg

Amlor

viên

30

 

22

Metoprolol 50mg

Betaloc Zok

viên

30

 

23

Nitroglycerin 2,6mg

Nitromint

viên

60

 

24

Nitroglycerin 2,6mg

 

Lọ

2

 

25

Ivabradin 5mg

Procoralan 5mg

Viên

10

 

26

Dobutamin 250 mg

 

Ống

5

 

27

Atorvastatin 10mg

Lipitor

Viên

10

 

28

Nicardipin 10mg

Loxen

Ống

5-10

 

III

Thuốc hô hấp

 

 

 

 

29

Salbutamol 4mg

 

viên

20-50

 

30

Salbutamol 0,5mg/5ml

 

ống

10

 

31

Cetylpyridinium + Lysozyme

Lysopain ORL

Lọ

5

 

32

Salbutamol spray

Ventolin

Lọ

1-2

 

33

Terbutalin 0,5mg/1ml

Bricanyl

ống

5-10

 

34

Terpin hydrat 200mg + Codein phosphat 5mg

Tecpin codein

viên

50-100

 

35

Acetylcystein

Acemuc

gói

60

 

IV

Thuốc tiêu hóa

 

 

 

 

36

Omeprazole 40mg

 

Viên

30

 

37

Ranitidin 50mg/2ml

Zantac

ống

10

 

38

Mormoiron attapulgite + Nhôm hydroxyd + Magnesium carbonat

Gastropulgite

Gói

30

 

39

Loperamide 2mg

Imodium

viên

20

 

40

Orezol

Hydrit

viên

40

 

41

Domperidone 10 mg

Motilium-M

viên

20

 

42

Metoclopramid chlorhydrate 10mg/2ml

Primperan

ống

10-20

 

43

Metoclopramid chlorhydrate 10mg

Primperan

viên

10-20

 

44

Hyoscine-N-butylbromid

Buscopan

viên

30

 

45

Hyoscine-N-butylbromid 10mg

Buscopan

Ông

10

 

46

Diosmectite 3g

 

gói

20

 

V

Thuốc chống dị ứng, ngộ độc

 

 

 

 

47

Fexofenadin 60 mg

Telfast 6 0 mg

viên

20-30

 

48

Methylprednisolon 16mg

 

viên

10-20

 

49

Than hoạt

 

Gói/Viên

10/100

 

50

Loratadin 10mg

Claritine 10mg

viên

30

 

51

Methylprednisolon 40mg

Solu Medrol

Lọ

5

 

VI

Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm

 

 

 

 

52

Paracetamol 0,5g

Efferalgan Codein

viên

20

 

53

Paracetamol 0,5g

 

viên

30

 

54

Paracetamol 1g

Perfagan

Chai

2-5

 

55

Diclofenac 50mg

Voltaren

viên

30

 

56

Diclofenac 75mg

Voltaren

ống

5

 

57

Colchicin 1mg

Colchicine Houde'

viên

10-20

 

58

Allopurinol

ApoAllopurinol

viên

10

 

59

Tolperison 150mg

Mydocalm

viên

30-60

 

VII

Thuốc kháng sinh, kháng virus

 

 

 

 

60

Amoxicillin 0,5g

Clamoxyl

viên

200

 

61

Azithromycin 250mg

Zithromax

viên

30

 

62

Metronidazole 250mg

Flagyl

viên

50

 

63

Nifuroxazid 200mg

Ercefuryl 200 mg

viên

50-100

 

64

Cotrimoxazole 0,480g

Trimazon

viên

40

 

65

Ofloxacin 200mg

Exocine

viên

50

 

66

Spiramycin + Metronidazol

Rodogyl

viên

20-40

 

67

Cefuroxim 500mg

Zinnat

viên

28

 

68

Acyclovir 5%

Zovirax

Tuyp

2

 

69

Cefotaxim 1g

 

Lọ

5-10

 

VIII

Thuốc điều trị đái tháo đường

 

 

 

 

70

Gliclazide 80 mg

Predian

viên

30

 

71

Metformine 500 mg

Glucophage

viên

50

 

IX

Dịch truyền

 

 

 

 

72

Glucose 5% 500 ml

 

chai

5

 

73

Glucose 10% 500 ml

 

chai

5

 

74

Natri clorid 0,9% 500 ml

 

chai

5-10

 

75

Dung dịch Natri Clorid, Natri Lactat, Kali Clorid, Calci Clorid, Dextrose 500 ml

 

chai

5-10

 

76

Natri hydrocacbonat 4,2%

 

chai

2

 

77

Dung dịch cao phân tử

Haes-steril 6% 500 ml

chai

1

 

78

Manitol 200ml

 

chai

2

 

X

Bông, băng, gạc

 

 

 

 

79

Bông thấm nước

 

kg

1

 

80

Băng cuộn xô 5m x 10cm

 

cuộn

10-20

 

81

Băng dính 5m x 5cm

Urgosyval

cuộn

2

 

82

Gạc hút

 

mét

20-50

 

83

Băng chun

Urgocrep

0.06m*4.5m

cuộn

2-5

 

84

Băng chun

Urgocrep

0.08m*4.5m

cuộn

2-5

 

85

Băng dính có gạc vô trùng, các kích cỡ

Optiskin

120*90 mm

miếng

10-30

 

86

Băng dính có gạc vô trùng, các kích cỡ

Optiskin

150*90 mm

miếng

10-30

 

87

Optiskin 53 x70 (mm)

 

miếng

10-30

 

XI

Thuốc dùng ngoài sát trùng

 

 

 

 

88

Polyvinyl Pyrrolidone 10%

 

Lọ

2

 

89

Cồn 70º

 

Chai

500ml

 

90

Oxy già 30 Thể tích

 

Chai

200ml

 

XII

Thuốc nhỏ mắt

 

 

 

 

91

Tobramycine 0,3% 5ml

 

Lọ

10ml

 

92

Natri clorid 0,9% 10ml

 

Lọ

10-30ml

 

 

PHỤ LỤC 4

DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ THIẾT YẾU TRANG BỊ TRÊN XE Ô TÔ CỨU THƯƠNG CHO MỘT KÍP CẤP CỨU NGOẠI VIỆN
(Kèm theo Quyết định số 3385/QĐ-BYT ngày 18/9 /2012)

TT

TÊN VẬT TƯ VÀ DỤNG CỤ CẤP CỨU

ĐƠN VỊ

SỐ LƯỢNG

I

Các thiết bị thông khí và dụng cụ hỗ trợ hô hấp

 

 

1

Máy hút dịch di động: dùng nguồn ắc quy hoặc điện xoay chiều 220V/50Hz.

Chiếc

01

2

Bình ô xy dung tích 5 lít, có đồng hồ đo áp lực và bộ điều chỉnh lưu lượng; dây dẫn ô xy các cỡ người lớn, trẻ em.

Bộ

01

3

Máy theo dõi nồng độ ô xy mao mạch (SpO2), kèm theo đầu dò người lớn và trẻ em dùng nhiều lần: dùng nguồn ắc quy hoặc điện xoay chiều 220V/50Hz.

Chiếc

01

4

Có thể trang bị máy thở xách tay: dùng nguồn ắc quy hoặc điện xoay chiều 220V/50Hz có các mode thở cơ bản.

Chiếc

01

II

Các thiết bị cấp cứu tim mạch

 

 

5

Máy theo dõi bệnh nhân xách tay (monitor) tối thiểu có các chỉ số: Mạch, nhiệt độ, huyết áp, SpO2, điện tim: dùng nguồn ắc quy hoặc điện xoay chiều 220V/50Hz.

Chiếc

01

6

Máy khử rung tim xách tay: dùng nguồn ắc quy hoặc điện xoay chiều 220V/50Hz.

Chiếc

01

7

Máy ghi điện tim ≥ 3 kênh dùng nguồn ắc quy hoặc điện xoay chiều 220V/50Hz.

Chiếc

01

III

Dụng cụ cố định:

 

 

8

Nẹp cố định cổ người lớn và trẻ em (mỗi loại 02 chiếc).

Chiếc

04

9

Nẹp cố định chi gãy (đùi, cẳng chân, cẳng tay, cánh tay): chất liệu có thể bằng gỗ, kim loại, nhựa.

Bộ

01

10

Áo nẹp chân không để cố định toàn thân (nếu có điều kiện).

Chiếc

01

IV

Kiểm soát nhiễm khuẩn:

 

 

11

Dung dịch sát khuẩn tay tác động nhanh.

Lọ

01

12

Hộp đựng vật sắc nhọn

Chiếc

01

V

Các thiết bị và dụng cụ khác:

 

 

13

Bơm tiêm điện tự động (chạy điện 1 chiều và xoay chiều 220V).

Chiếc

01

14

Bơm truyền dịch tự động: dùng nguồn ắc quy hoặc điện xoay chiều 220V/50Hz.

Chiếc

01

15

Máy đo đường máu mao mạch + que thử.

Chiếc

01

16

Chăn ủ ấm cho bệnh nhân.

Chiếc

01

17

Gối kê vai.

Chiếc

01

18

Bô dẹt đựng chất thải.

Chiếc

01

19

Cáng có xe đẩy.

Chiếc

01

20

Cáng gấp.

Chiếc

01

 

Tags: 3385/QD-BYT, QUYET DINH 3385, BO Y TE, DANH MUC VALI THUOC, DUNG CU CAP CUU, THUOC VA TRANG THIET BI THIET YEU, KIP CAP CUU NGOAI VIEN, TREN XE O TO CUU THUONG, THE THAO - Y TE