31/12/2013 | 4690 Lượt xem |
UỶ BAN NHÂN DÂN

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3333/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 31 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/01/2014

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 7 về việc thông qua phương án giá các loại đất để áp dụng từ ngày 01/01/2014 trên địa bàn tỉnh Sơn La;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 528/TTr-STNMT ngày 31/12/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La, áp dụng kể từ ngày 01/01/2014. (có Phụ lục chi tiết 9 Bảng giá đất kèm theo).

Điều 2. Giá các loại đất tại các bảng giá đất được xác định như sau:

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Thực hiện theo các biểu giá đất quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ, giá đất nông nghiệp tiến hành phân loại xã theo khu vực I, II, III (gồm các Bảng 1, Bảng 2, Bảng 4) và áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh, gồm 5 Bảng sau:

1.1. Đất trồng cây hàng năm (Bảng 1).

1.2. Đất trồng cây lâu năm (Bảng 2).

1.3. Đất rừng sản xuất (Bảng 3).

1.4. Đất nuôi trồng thuỷ sản (Bảng 4).

1.5. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (Bảng 5).

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

2.1. Đất ở tại nông thôn (Bảng 6):

2.1.1. Đất ở tại khu dân cư ven đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch, đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính, đất trung tâm cụm xã, đất trung tâm xã.

a) Về giá đất

Giá đất được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, khu vực trung tâm cụm xã, khu công nghiệp, khu thương mại, đầu mối giao thông theo các vị trí đất từ vị trí 1 đến vị trí 5.

b) Vị trí đất: Được phân thành 5 vị trí.

- Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính hoặc gần khu thương mại, khu du lịch trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 20 m tính từ chỉ giới giao đất.

- Vị trí 2: Đất sau vị trí 1 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 40 m tính từ chỉ giới giao đất.

- Vị trí 3: Đất sau vị trí 2 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 60 m tính từ chỉ giới giao đất.

- Vị trí 4: Đất sau vị trí 3 trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 80 m tính từ chỉ giới giao đất.

- Vị trí 5: Đất còn lại sau vị trí 4.

2.1.2. Đất ở các xã thuộc vùng nông thôn (trừ mức giá đất đã được quy định tại Tiết 2.1.1 Điểm 2.1 Khoản 2 Điều 2 Quyết định này): Giá đất được xác định theo 3 vị trí đất, không phân loại xã theo khu vực.

- Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông liên thôn, liên bản, liên xã trong phạm vi đất của các hộ đang sử dụng có cự ly 40 m tính từ chỉ giới giao đất.

- Vị trí 2: Đất sau vị trí 1 trong phạm vi đất của các hộ đang sử dụng có cự ly 80 m tính từ chỉ giới giao đất.

- Vị trí 3: Đất sau vị trí 2 trong phạm vi đất của các hộ đang sử dụng và đất tiếp giáp các trục đường trong tổ, bản.

2.2. Đất ở tại đô thị (Bảng 7):

2.2.1. Về giá đất:

- Giá đất được xác định cho từng loại đô thị, trong mỗi đô thị xác định cho từng loại đường phố, giá đất từng loại đường phố được xác định cho từng đoạn phố theo tiêu chí: Khả năng sinh lợi, kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng cơ sở đã được đầu tư, thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh, du lịch, dịch vụ và khoảng cách tới các trung tâm đô thị, thương mại, du lịch.

- Các đường phố, tuyến phố được quy định cho 5 vị trí, mức giá quy định từ vị trí 1 đến vị trí 5.

2.2.2. Về vị trí đất: Phân thành 5 vị trí như sau:

- Vị trí 1: Được xác định có mặt tiền liền kề với mặt đường trong phạm vi đất hộ gia đình đang sử dụng, nhưng tối đa không quá 20 m tính từ chỉ giới giao đất.

- Vị trí 2: Được xác định sau vị trí 1, trong phạm vi đất của hộ gia đình đang sử dụng thuộc lô 2, nhưng tối đa không quá 40 m tính từ chỉ giới giao đất.

- Vị trí 3: Được xác định sau vị trí 2, trong phạm vi đất của hộ gia đình đang sử dụng thuộc lô 3, nhưng tối đa không quá 60 m tính từ chỉ giới giao đất.

- Vị trí 4: Được xác định sau vị trí 3, trong phạm vi đất của hộ gia đình đang sử dụng thuộc lô 4, nhưng tối đa không quá 80 m tính từ chỉ giới giao đất.

- Vị trí 5: Đất còn lại sau vị trí 4.

2.3. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (Bảng 8):

Mức giá đất của từng vùng, từng vị trí bằng (=) 55% giá đất ở liền kề theo từng vùng, từng tuyến đ­ường, từng vị trí đã quy định ở Bảng 6 đất ở tại nông thôn.

2.4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị (bảng 9).

Mức giá đất của từng vùng, đư­ờng phố, từng vị trí bằng (=) 70% giá đất ở liền kề theo từng vùng, từng tuyến đ­ường, từng vị trí đã quy định ở bảng 7.

2.5. Giá một số loại đất không thuộc các bảng nêu trên.

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất phi nông nghiệp khác, đất sử dụng vào mục đích công cộng thuộc khu vực nông thôn tính theo giá đất tại Bảng 8, đối với khu vực đô thị tính theo giá đất tại Bảng 9.

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa tính bằng (=) 30% giá đất nông nghiệp liền kề.

- Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng tính bằng (=) 20% giá đất nuôi trồng thuỷ sản khu vực đó.

- Đất chưa sử dụng tính bằng (=) 20% giá đất nông nghiệp liền kề.

3. Xử lý một số nội dung liên quan đến giá đất

Đối với các thửa đất giáp đường giao thông nhưng có chênh lệch độ cao so với mặt đường: Trên cùng một đoạn đường, những thửa đất có độ chênh lệch bình quân từ 1,5 m trở lên so với mặt đường thì giá thửa đất đó được giảm không quá 30% so với giá thửa đất bình thường, mức giảm cụ thể từng thửa đất giao cho UBND các huyện, thành phố xác định cụ thể trên cơ sở khối lượng đào đắp thực tế mà người sử dụng đất đã đầu tư vào thửa đất đó.

Điều 3. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn thực hiện niêm yết công khai các bảng giá đất tại nơi công cộng như: Trụ sở UBND xã, phường, thị trấn, nhà văn hoá tổ, bản, tiểu khu để nhân dân được biết và thực hiện.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014./.

 

 

Nơi nhận:
- Các Bộ: TN&MT, TC;
- TT Tỉnh uỷ;
- TT HĐND tỉnh;
- TT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Lưu VT - Hiệu 40 bản.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cầm Ngọc Minh

 

BẢNG 1

ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Kèm theo Quyết định số 3333/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh Sơn La)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Vùng I

Vùng II

Vùng III

1

 Đất trồng lúa nước

 

 

 

 

Đất ruộng 01 vụ

20

18

16

 

Đất ruộng 02 vụ

26

24

22

2

Đất trồng cây hàng năm khác

19

17

15

 

BẢNG 2

ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Vùng I

Vùng II

Vùng III

1

 Đất trồng cây lâu năm

16

15

14

 

BẢNG 3

ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

 Đất rừng sản xuất

7

 

BẢNG 4

ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Vùng I

Vùng II

Vùng III

1

 Đất nuôi trồng thuỷ sản

26

24

22

 

BẢNG 5

ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Vùng I

Vùng II

Vùng III

1

 Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

26

24

22

 

BẢNG 6

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 3333/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh Sơn La)

ĐVT: 1000 đồng

Số TT

Tuyến đường

Trung tâm cụm xã, trung tâm xã

Giá đất

Vị trí
1

Vị trí
2

Vị trí
3

Vị trí
4

Vị trí
5

I.

ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH

A

HUYỆN MỘC CHÂU

 

 

 

 

 

I

Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

1

Từ giáp địa phận Thị trấn Mộc Châu đến cách trụ sở UBND xã Chiềng Hắc 50m

180

100

60

30

20

2

Từ cách trụ sở UBND xã Chiềng Hắc 50m đi phạm vi 200m (theo hướng Quốc lộ 6)

300

120

80

30

20

3

Từ ngoài phạm vi 200m đến đường rẽ Thuỷ điện Tà Niết

180

100

60

30

20

4

Từ đường rẽ xuống Thuỷ điện Tà Niết đến đường rẽ lên Trường tiểu học Tà Niết +100m

250

100

80

30

20

5

Từ Trường tiểu học Tà Niết ngoài phạm vi 100m đến hết đất Mộc Châu

180

100

60

30

20

II

Quốc lộ 43 (từ bản Muống Phiêng Luông đến Bến phà)

1

Từ cầu bản Muống đến đập tràn bản Suối Khem + 100m

180

100

60

30

20

2

Từ đập tràn Bản Suối Khem + 100m đến giáp đất huyện Vân Hồ (xã Chiềng Khoa)

100

80

60

30

20

3

Từ giáp đất huyện Vân Hồ đến Km 46+800 theo Quốc lộ 43 (Bản Thống Nhất)

100

80

60

30

20

4

Từ Km 46 + 800 theo Quốc lộ 43 đến đất trụ sở UBND xã Nà Mường.

150

80

60

30

20

5

Từ đất trụ sở UBND xã Nà Mường đến Km 43 + 100 theo Quốc lộ 43(Bản Pa Lay).

250

120

70

30

20

6

Từ Km 43 + 100 theo Quốc lộ 43 (bản Pa lay) đến Km 42 + 170 m theo Quốc lộ 43 (Tiểu khu 3).

200

100

60

30

20

7

Từ Km 42+170 theo Quốc lộ 43 (Tiểu khu 3 đến bến phà Vạn Yên

240

100

70

30

20

8

Từ ngã ba QL 43 hướng đi xã Tà Lại +100m

250

100

60

30

20

9

Từ hướng đi xã Tà Lại + 100m đến đường rẽ vào UBND xã Tà Lại + 200m

100

80

60

30

20

III

Quốc lộ 43 đoạn từ giáp đất Thị trấn Mộc Châu đến Trụ sở xã Lóng Sập

1

Từ hết đất thị trấn Mộc Châu + 300m (Theo Quốc lộ 43)

800

300

100

40

30

2

Từ giáp đất Thị trấn Mộc Châu ngoài phạm vi 300m đến cầu Nà Bó

480

120

60

30

20

3

Từ cầu Nà Bó đến cầu Nà Ngà

150

80

40

30

20

4

Từ cầu Nà Ngà đến đường rẽ đi Chiềng Khừa

600

200

80

30

20

5

Từ đường rẽ đi Chiềng Khừa đến đường rẽ xuống thác Dải Yếm

300

150

60

30

20

6

Từ đường rẽ xuống thác Dải Yếm đến cổng đồn biên phòng 469+100m

120

70

50

40

30

IV

Đường từ Quốc lộ 43 đi vào Trung tâm cụm xã Chiềng Sơn

1

Từ Quốc lộ 43 đến hết đất Trạm y tế xã

160

80

60

30

20

2

Từ hết đất Trạm y tế xã đến giáp cổng Trường Tiểu học Chiềng Ve

250

100

60

30

20

3

Từ cổng Trường Tiểu học Chiềng Ve đến qua cổng trụ sở Công ty CP Chè Chiềng Ve + 100m

400

120

80

30

20

4

Từ cổng trụ sở Công ty CP chè Chiềng Ve + 100m đến đường rẽ vào xưởng chè + 100m

150

80

60

30

20

5

Từ đường rẽ vào xưởng chè + 100m đến hết địa giới xã Chiềng Sơn hường đi xã Chiềng Xuân

100

80

60

30

20

6

Từ ngã ba Trung tâm xã đi Nậm Rên đến cầu TK 2/9

100

80

60

30

20

V

Đường từ Quốc lộ 6 cũ hướng đi xã Tân Lập

1

Từ hết đất TT Nông trường theo hướng đi Tân Lập đến lối rẽ vào trường THCS Tân Lập

250

120

80

40

30

2

Các đường nhựa khác trong địa bàn xã Tân Lập

100

80

60

40

30

VI

Đường ranh giới xã Đông Sang đi rừng thông Bản Áng

1

Từ hết đất TT Mộc Châu đi rừng thông Bản Áng đến ngã ba rẽ vào rừng thông

480

200

100

40

30

2

Từ ngã ba rừng thông đi vào đến hồ rừng thông Bản Áng

480

200

100

40

30

3

Từ ngã ba đường rẽ đi rừng thông đến bia tưởng niệm

300

100

60

40

30

4

Từ hết đất TT Mộc Châu đi bản Búa đến hết cổng vườn hoa Nhiệt đới

300

100

60

40

30

VII

Các loại đường khác ở các xã xe công nông đi được

70

50

40

30

20

B

HUYỆN THUẬN CHÂU

 

 

 

 

 

I

Cụm dân cư xã Muổi Nọi (Đường Quốc lộ 6)

 

Từ Cửa hàng Thương nghiệp qua ngã ba đi xã Bản Lầm 100m

700

250

80

45

35

II

Cụm dân cư Xi măng (Đường Quốc lộ 6)

 

 

 

 

 

 

Từ cổng Nhà máy Xi măng đi hướng Thuận Châu 100m, đi hướng Sơn La 100m

700

250

80

45

35

III

Cụm xã Chiềng Pha (Đường Quốc lộ 6)

 

 

 

 

 

1

Từ trụ sở UBND xã hướng đi Sơn La 300m và hướng đi tỉnh Điện Biên 300m

600

200

70

 

 

2

Từ cửa hàng Thương nghiệp đi hai hướng Sơn La 300m, hướng đi tỉnh Điện Biên 300m

400

140

60

35

25

IV

Cụm dân cư xã Noong Lay và xã Tông Cọ

 

 

 

 

 

1

Trung tâm ngã ba Chiềng Ngàm đi 3 hướng

 

 

 

 

 

 

Đi hướng Quốc lộ 6 400 m

1.100

750

300

180

120

 

Đi hướng Quỳnh Nhai 300 m

1.100

750

300

180

120

 

Đi hướng Chiềng Ngàm 200 m

1.100

520

180

105

85

2

Từ cầu bản Hình đến hết đất trang trại ông Pó

800

280

 

 

 

3

Từ hết đất trang trại nhà ông Pó đến cách trung tâm ngã ba đi Chiềng Ngàm 400m

400

200

 

 

 

4

Từ chân dốc Bó Mạ đến giáp ranh huyện Quỳnh Nhai cả hai bên (Trừ 300m cụm xã Noong Lay)

200

85

 

 

 

V

Trung tâm xã Phổng Lái: Lấy ngã ba đường Quốc lộ 6 đường đi bản Mô Cổng làm trung tâm (Cả hai bên đường)

1

Từ ngã ba QL6 đường đi Mô cổng, hướng đi Sơn La đến hết đất cây xăng của DN Thanh Nga cả hai bên đường

1.100

500

 

 

 

2

Từ hết đất cây xăng DN Thanh Nga hướng đi Thị trấn Thuận Châu đến hết đất nhà ông Phước cả hai bên

900

350

 

 

 

3

Từ ngã ba QL6 mới và QL 6 cũ từ lô đất nhà bà Vân Anh đi phía Thị trấn Thuận Châu đến Ngã ba QL6 mới và cũ (Trừ lô đất giáp QL6)

500

200

70

60

45

4

Ngã ba đường đi bản Mô Cổng hướng đi Điện Biên đến hết đất Xí nghiệp chè

900

350

120

60

40

5

Từ ngã ba QL6 đường đi bản Mô Cổng đến đường vào bản Kiến Xương

1.100

500

 

 

 

6

Từ ngã ba vào bản Kiến Xương đến hết Trường trung học cơ sở 500m

600

200

 

 

 

VI

Khu vực các điểm giáp ranh

 

 

 

 

 

1

Đất trục đường Quốc lộ 6 từ giáp ranh giới Thành phố Sơn La đến giáp ranh giới tỉnh Điện Biên chưa quy định tại các điểm trên

200

100

 

 

 

2

Đất các khu dân cư ven trục đường giao thông chưa nêu ở trên

80

50

30

 

 

C

HUYỆN QUỲNH NHAI

 

 

 

 

 

 

Trục đường 279

 

 

 

 

 

1

Từ ngã 3 Mường Giàng - 150m đường đi cầu Pá Uôn đến ranh giới trung tâm cụm xã Mường Giôn

150

100

70

60

50

2

Từ bản Pom Mường 3,6 km đến hết địa phận huyện Quỳnh Nhai

180

120

90

60

50

D

HUYỆN MAI SƠN

 

 

 

 

 

I

Đường Hát Lót - Tà Hộc (Tỉnh lộ 110)

 

 

 

 

 

1

Từ giáp Thị trấn Hát Lót đến hết địa phận xã Nà Bó

550

150

60

50

40

2

Từ hết địa phận xã Nà Bó đến Cảng Tà Hộc

120

100

60

50

40

II

Đường Hát Lót - Chiềng Mung

 

 

 

 

 

1

Từ hết đất Đoàn địa chất 305 đến ngã ba Khu Tái định cư bản Nà Tiến + 40m đi các hướng

260

140

60

50

40

2

Từ Trung tâm xã Hát Lót đi các hướng 100m

260

200

180

60

50

3

Từ cách Trung tâm xã Hát Lót 100m đến cách Quốc lộ 4G 60m

220

120

70

60

50

4

Từ ngã ba Tiểu khu Nà sản 40m qua trường Tiểu học Nà Sản và khu dân cư Nà Sản đến đường Hát Lót-Chiềng Mung

270

220

120

110

80

5

Từ ngã ba chợ Chiềng Mung 20m đến ngã ba Bản Xum (Đường Hát Lót-Chiềng Mung)

270

150

70

60

50

III

Đường Quốc lộ 6

 

 

 

 

 

1

Từ km 279 + 500 (Hết TT Hát Lót) đến 283 + 400 (Cách Đội thuế xã Chiềng Mung 200m)

650

250

150

60

50

2

Từ km 283+400 đến km 284 + 700 (Đường vào Trung đoàn 754)

750

320

130

60

50

3

Từ km 284 + 700 đến km 286 + 800 (Qua ngã ba đi bản Xum + 200m)

600

260

100

60

50

4

Từ Km 286 + 800 đến Km 290 (Hết địa phận huyện Mai Sơn)

650

260

120

60

50

5

Từ ngã ba QL6 cũ và mới +20 m theo QL6 cũ đến hết địa phận huyện Mai Sơn

350

220

80

60

50

6

Từ Km 260 + 300 (Giáp địa phận Yên Châu) đến Km 262 + 750 (đường vào bản Hua Tát)

650

250

70

60

50

7

Từ Km 262 + 750 đến Km 263 + 500 (Qua Trạm 36 công an xã Cò Nòi 500m)

1.000

520

320

80

60

8

Từ Km 263 + 500 đến Km 264 + 200 m (Cổng UBND xã Cò Nòi 200 m)

1.080

520

260

100

70

9

Từ Km 264 + 200 QL6 đến Km 265 + 200 QL6 (Đường vào trường Trung học cơ sở Cò Nòi)

1.080

850

600

400

220

10

Từ Km 265 + 200 QL6 đến Km 266 + 800 QL6 (Ngã ba tiểu khu 19/5)

1.080

400

220

80

70

11

Từ Km 266 + 800 đến Km 270 + 600 (Địa phận TT Hát Lót)

1.000

550

250

90

60

12

Từ cổng UBND xã Cò Nòi + 60 m phía ngã ba Cò Nòi đến hết ranh giới Trường Tiểu học Cò Nòi

1.000

550

250

120

100

13

Từ hết ranh giới trường Tiểu học Cò Nòi đến cách ngã ba đường QL6 mới 40m (về phía Cò Nòi)

650

350

150

120

100

14

Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới xã Cò Nòi

14.1

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 30m

1.080

 

 

 

 

14.2

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 20,5m

1.080

 

 

 

 

14.3

Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m

1.000

 

 

 

 

IV

Đường quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

1

Từ ngã ba Mai Sơn (Đường đi Sông Mã cũ) đến ngã 3 HTX 6 -40m ( giao nhau với QL4G)

430

150

120

80

60

2

Từ Km 0+800 đến ngã ba đường đi Hát Lót - Chiềng Mung phạm vi 60m

800

420

150

80

60

3

Từ ngã ba đường đi Hát Lót - Chiềng Mung + 60m đến chân dốc Bản Mạt (Km3 + 800)

550

230

80

60

50

4

Từ dốc bản Mạt (Km3 + 800) đến ranh giới thị tứ Chiềng Ban

300

120

80

60

50

5

Từ ranh giới Thị tứ xã Chiềng Ban đến hết địa phận quy hoạch thị tứ Chiềng Ban

450

140

80

60

50

6

Từ ranh giới thị tứ Chiềng Ban đến ranh giới phòng khám Chiềng Mai

350

150

80

60

50

7

Từ phòng khám Chiềng Mai đến đầu cầu Chiềng Mai + 300m

650

330

80

60

50

8

Từ đầu cầu Chiềng Mai +300m đến đỉnh trạm Cọ Km20 + 920

250

120

80

60

50

9

Từ đỉnh trạm Cọ (Km20 + 920) đến hết địa phận xã Nà Ớt

120

70

60

50

40

V

Đường Chiềng Sung (Tỉnh lộ 109)

 

 

 

 

 

1

Từ km 0 + 20m đến cách ngã ba Sông Lô 200m

300

120

70

50

40

2

Từ ngã ba Sông Lô xã Nà Bó đi các hướng 200m

300

120

70

50

40

3

Từ ngã ba trụ sở UBND xã Chiềng Sung theo hai hướng Hòa Bình, Cao Sơn + 200m

330

120

70

50

40

4

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 109

180

100

60

50

40

VI

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

 

Từ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong đến hết địa phận huyện Mai Sơn

230

60

50

45

40

VII

Các đường nhánh khác

 

 

 

 

 

1

Từ nhà máy tinh bột sắn qua UBND xã Mường Bon + 300m

250

150

80

50

40

2

Từ ngã ba bản Mai Tiên + 40m đến hết khu Tái định cư Bản Tra - Xa Căn

120

100

60

50

40

3

Từ hết địa phận ranh giới TT Hát Lót đến hết khu công nghiệp Tà Xa

250

150

80

50

40

4

Từ ngã ba Sông Lô + 200m nhánh 109 - 110 đến cách ngã ba Nhà máy xi măng 20m (Đường 110) về phía Sông Lô

250

120

80

50

40

5

Từ hết địa phận TT Hát Lót đến cầu treo Nà Ban (Xã Hát Lót)

380

200

120

60

50

6

Từ Km 272 + 40m QL6 60m đến điểm TĐC 428 (Nà Sẳng)

340

150

100

60

50

7

Từ ngã ba Chiềng Mai 40m đến qua trường học cấp 1,2 Chiềng Mai +250m

120

90

60

50

40

VIII

Đường Nà Bó - Mường Chùm

 

 

 

 

 

 

Từ đường 110 (ngã ba Nà Bó) + 60m đến hết địa phận huyện Mai Sơn

120

100

80

50

40

IX

Đường Tỉnh lộ 103

 

 

 

 

 

1

Từ ngã ba Cò Nòi +20m đến hết Trường PTTH Cò Nòi

850

550

250

120

100

2

Từ hết Trường PTTH Cò Nòi đến hết TK Bình Minh (Ngã ba đường đi Noong Te)

650

330

150

120

100

3

Từ hết TK Bình Minh đến hết địa phận Mai Sơn

330

180

80

60

50

X

Địa phận xã Chiềng Ban

 

 

 

 

 

1

Từ đường QL4G+20m qua UBND xã đến đường P. Quyết Tâm (Đến ranh giới huyện Mai Sơn)

260

100

80

60

50

2

Từ đường QL4G+20m qua Trung tâm giáo dục lao động tỉnh đến P.Quyết Tâm (Đến ranh giới huyện Mai Sơn)

350

170

70

60

50

E

HUYỆN YÊN CHÂU

 

 

 

 

 

1

Dọc Quốc lộ 6 giáp Mộc Châu đến giáp Mai Sơn (trừ trung tâm xã, cụm xã, vị trí trung tâm khác có giá riêng)

280

140

85

55

45

2

Dọc Quốc lộ 37 (Địa phận Yên Châu)

140

75

45

35

25

3

Dọc Tỉnh lộ 103 (trừ Trung tâm xã, cụm xã)

220

75

65

35

25

4

Dọc Tỉnh lộ 103A (trừ Trung tâm xã Chiềng On, vị trí trung tâm khác có giá riêng)

120

55

40

35

25

5

Dọc đường Bản Đán Chiềng Sàng - Bó Phương (Trừ đất Trung tâm xã Yên Sơn đến hết đất nhà ông Sinh bản Đán)

250

100

60

30

20

F

HUYỆN BẮC YÊN

 

 

 

 

 

 

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

1

Từ cầu Tạ khoa đến cua Pom Đồn

280

130

60

45

30

2

Từ giáp đất trụ sở xã Song Pe đến hết đất Trường THCS Song Pe

330

280

120

60

40

3

Từ hết đất trường THCS Song Pe đến suối Quốc + 200m

330

210

100

80

60

4

Từ suối Bạ đi hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200 m

330

240

110

60

40

5

Từ hết đất Trụ sở xã Phiêng Ban + 200 m đi hết nhà xây ông Lữ

330

200

90

50

30

6

Từ hết đất nhà xây ông Lữ đi đến cầu suối Sập

220

130

80

50

30

7

Từ suối Bẹ đến hết bản Cao Đa I

280

210

100

50

30

8

Các tuyến đường còn lại dọc Quốc lộ 37

170

80

50

25

20

9

Đường nông thôn ô tô vào được

90

60

40

25

20

10

Từ đất trụ sở xã Song Pe đến đầu cầu Tạ Khoa

330

210

80

60

40

G

HUYỆN MƯỜNG LA

 

 

 

 

 

1

Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La đến hết ranh giới xã Tạ Bú

500

200

100

60

 

2

Trục đường 106 Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá)

150

60

40

 

 

3

Các trục đường trải nhựa

120

60

40

 

 

4

Các trục đường ôtô còn lại

100

60

40

 

 

H

HUYỆN PHÙ YÊN

 

 

 

 

 

1

Đường Ngã ba Bệnh Viện đi Quang Huy

 

 

 

 

 

 

Từ nhà Hùng Sai đến giáp nhà ông Ánh (Ngân hàng)

1.200

200

100

70

50

 

Từ nhà ông Ánh Ngân hàng đến hết đất nhà ông Lường -Ấng ao Noong Bua

900

200

100

60

50

2

Từ ngã tư truyền hình đi Quang Huy

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đất ông Hợi Đợi đi Quang Huy đến ngã tư ông Ún.

800

400

200

100

70

 

Tuyến đường xăng dầu đi Bệnh Viện: Từ nhà ông Ún đến (nhà ông Hùng Sai) giáp với đường nhánh Chợ mới. (trừ các vị trí 1)

800

400

100

70

50

3

Tuyến đường từ ngã tư bản Mo 2 đi xăng dầu (tuyến mới)

 

 

 

 

 

 

Tuyến đường từ ngã tư bản Mo 2 đi xăng dầu: Từ nhà ông Hoàng bản Mo 3 đến ngã ba xăng dầu (trừ vị trí 1 đã có giá)

800

300

100

60

40

4

Xã Quang Huy

 

 

 

 

 

 

Đường khu đô thị hồ Noong Bua (trừ vị trí đã có giá)

600

200

 

 

 

 

Đường khu đô thị Đông Phù Yên đến trường mầm non Hoa Hồng (trừ vị trí đã có giá)

800

300

 

 

 

5

Xã Huy Bắc

 

 

 

 

 

 

Đường vành đai Huy Bắc (từ đài phun nước ngã tư Huy Bắc đến trường cấp II Huy Bắc cũ)

700

200

60

40

30

6

Đường Quốc lộ đi qua khu quy hoạch dân cư (trừ các vị trí đã có giá)

80

60

50

40

30

7

Đường Tỉnh lộ đi qua khu vực quy hoạch dân cư (trừ các vị trí đã có giá)

70

60

50

40

30

8

Đường huyện quản lý qua khu vực nông thôn

70

60

50

40

30

I

HUYỆN SÔNG MÃ

 

 

 

 

 

1

Xã Mường Sai

 

 

 

 

 

1.1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

 

Trung tâm xã (Từ giáp hành lang bảo vệ cầu bản Sai đến hết đất ở bản Tiên Chung - hướng đi Sông Mã)

300

120

70

50

 

 

Từ giáp hành lang bảo vệ cầu bản Sai đến hết đất Trường THCS (hướng đi Sơn La)

180

80

60

50

 

 

Các bản khác còn lại

120

80

60

50

 

1.2

Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G)

80

60

50

 

 

2

Xã Chiềng Khương

 

 

 

 

 

2.1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

 

Từ cửa hàng xăng dầu đến đường vào trường THPT Chiềng Khương

600

250

150

80

 

 

Từ đường đi trường THPT đến đất ông Đoàn (Tho)

800

300

200

100

 

 

Từ nhà ông Đoàn (Tho) đến hết đất ông Quyền (bản Hưng Hà)

1.000

500

250

120

 

 

Từ đất ông Quyền đến hết bản Thống Nhất

800

300

200

100

 

 

Từ bản Híp đến hết bản Tiên Sơn

350

150

100

50

 

 

Các bản khác còn lại

200

100

70

50

 

2.2

Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G)

120

80

50

 

 

3

Xã Chiềng Cang

 

 

 

 

 

3.1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

 

Từ đầu cầu Chiềng Cang đến qua cầu treo Mường Hung 100m

350

150

70

50

 

 

Các bản khác còn lại

200

100

70

50

 

3.2

Các bản khác còn lại (Không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G)

100

80

50

 

 

4

Xã Chiềng Khoong

 

 

 

 

 

4.1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

 

Từ cổng trụ sở UBND xã (Hướng đi Sơn La) đến hết đất nhà ông Hựu và từ cổng trụ sở UBND xã (Hướng đi Sông Mã) đến hết đất nhà ông Hiểu.

600

250

100

70

 

 

Từ giáp đất nhà ông Hiểu đến hết đất trường tiểu học

400

180

80

50

 

 

Ngã ba Bản Púng (Từ đất nhà ông Cộng) đến hết đất nhà ông Vinh

540

180

80

50

 

 

Từ giáp đất nhà ông Vinh đến hết đất nhà ông Thuỵ (Ông Đà cũ)

400

160

80

50

 

 

Các bản khác còn lại

200

100

70

50

 

4.2

Đường Nà Hạ - Mường Hung

150

80

60

50

 

4.3

Các tuyến đường khác trên địa bàn xã Chiềng Khoong

 

 

 

 

 

 

Từ mét 21 đến nhà ông Long (Tính từ QL 4G đi C3)

360

150

60

50

 

 

Từ mét 21 đến nhà ông Chú (Tính từ Quốc lộ 4G đi C5)

300

120

80

50

 

4.4

Các bản khác còn lại (không thuộc các tuyến đường nêu trên)

100

60

50

 

 

5

Xã Nà Nghịu

 

 

 

 

 

5.1

Đường Quốc lộ 4G

 

 

 

 

 

 

Đất bản Quyết Tiến

 

 

 

 

 

 

Từ đất nghĩa trang liệt sỹ huyện hướng đi Sơn La đến hết địa phận Bản Quyết Tiến

700

300

120

60

 

5.2

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đất nghĩa trang liệt sỹ huyện đến đường vào điểm trường Hương Nghịu

1.000

400

150

50

 

 

Từ đường vào điểm trường Hương Nghịu đến đường lên bãi rác cũ

900

250

100

60

 

 

Từ đường lên bãi rác cũ đến hết địa phận xã Nà Nghịu (hết đất nhà ông Ngọc)

1.000

300

180

100

 

5.3

Đường mồng 8 tháng 3

 

 

 

 

 

 

Từ ngã 3 bản Trại giống đến hết đất Trạm Khí tượng

850

450

150

80

 

 

Từ giáp đất Trạm Khí tượng đến hết đất bản Năng Cầu

700

300

120

60

 

5.4

Đường Hoàng Công Chất

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba bản Trại Giống đến hết đất bản Trại Giống

900

400

150

80

 

 

Từ giáp đất bản Trại Giống (Đi hướng Mường Lầm) đến đường lên trường mầm non Sao Mai

680

300

120

60

 

 

Từ đường lên trường mầm non Sao Mai đến hết đất bản Nà Nghịu I

550

200

100

50

 

5.5

Đường Hoàng Văn Thụ

 

 

 

 

 

 

Từ đầu cầu cứng đến đường mồng 8/3

1.080

500

200

50

 

5.6

Từ đầu cầu treo đến giáp vị trí 1 đường mồng 8/3

600

300

120

60

 

5.7

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung

 

 

 

 

 

 

Từ cầu tràn Nà Hin đến đường vào trụ sở UBND xã

400

200

80

50

 

 

Từ M21 hướng đi Nà Hin - Phòng Sài đến hết nhà ông Phanh

500

250

100

60

 

 

Từ đường vào trụ sở UBND xã đến hết đất Trung tâm dạy nghề

300

150

80

50

 

5.8

Đường 115 ( Sông Mã - Bó Sinh )

 

 

 

 

 

 

Từ hết địa phận bản Nà Nghịu I đến hết địa giới hành chính xã Nà Nghịu

150

80

60

50

 

5.9

Các bản khác còn lại

80

60

50

 

 

6

Xã Huổi Một

 

 

 

 

 

6.1

Đường Quốc Lộ 4G (Sông Mã - Sốp Cộp)

 

 

 

 

 

 

Từ cổng trụ sở UBND xã Huổi Một (Hướng đi Sốp Cộp) đến hết đất nhà ông Nam và từ cổng trụ sở UBND xã Huổi Một đến hết đất nhà ông Minh (Hướng đi Sông Mã)

300

150

80

60

 

 

Từ giáp đất nhà ông Minh đến hết đất bản Pá Công

200

100

60

50

 

 

Các bản khác còn lại

150

80

60

50

 

6.2

Đường Nà Hạ - Mường Hung

120

70

60

50

 

6.3

Các bản khác còn lại

80

60

50

 

 

7

Xã Chiềng Sơ

 

 

 

 

 

7.1

Đường 115 (Sông Mã - Bó Sinh)

 

 

 

 

 

 

Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng Sơ (Hướng đi Sông Mã) đến hết đất nhà ông Hùng và từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng Sơ đến hết đất nhà ông Lẻ (Hướng đi Yên Hưng)

180

80

60

50

 

 

Các bản khác còn lại

90

70

60

50

 

7.2

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung

 

 

 

 

 

 

Từ bản Nà Sặng đến hết bản Nà Lốc

120

80

60

50

 

7.3

Các bản khác còn lại

70

60

50

 

 

8

Xã Yên Hưng

 

 

 

 

 

8.1

Tỉnh lộ 115

 

 

 

 

 

 

Từ cổng trụ sở UBND (Hướng đi Sông Mã) đến đường đi bản Lẹ và từ cổng trụ sở UBND (Hướng đi Mường Lầm) đến hết đất nhà ông Pản

250

100

70

60

 

 

Các bản khác còn lại

90

70

60

50

 

8.2

Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến Tỉnh lộ 115)

70

60

50

 

 

9

Xã Mường Lầm

 

 

 

 

 

9.1

Tỉnh lộ 115

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đất xã Yên Hưng đến suối Nậm Con

100

90

70

50

 

 

Từ bản Mường Tợ đến giáp phòng khám đa khoa

150

100

80

60

 

 

Từ phòng khám đa khoa khu vực đến suối Huổi Dắt

300

150

80

60

 

 

Từ suối Huổi Dắt đến điểm bưu điện văn hoá xã

500

250

80

50

 

 

Từ Điểm bưu điện văn hoá xã đến hết đất nhà ông Thoát

250

120

70

50

 

 

Các bản khác còn lại

90

70

60

50

 

9.2

Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến Tỉnh lộ 115)

80

60

50

 

 

10

Xã Bó Sinh

 

 

 

 

 

 

Các bản thuộc xã Bó Sinh trên tuyến đường 115

80

70

60

50

 

11

Xã Nậm Ty

 

 

 

 

 

11.1

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung

 

 

 

 

 

 

Đoạn đường bê tông tại trung tâm xã

180

100

80

60

 

 

Các bản khác còn lại trên tuyến đường

100

80

60

50

 

11.2

Các bản khác còn lại

80

60

50

 

 

12

Xã Chiềng Phung

 

 

 

 

 

12.1

Đường Nà Nghịu - Chiềng Phung

 

 

 

 

 

 

Từ điểm Bưu điện văn hoá xã (Hướng đi Sông Mã) đến hết đất nhà ông Dân và từ điểm Bưu điện văn hoá xã (Hướng đi Thuận Châu) đến hết đất nhà ông Hưng

120

100

80

60

 

 

Các bản khác còn lại trên tuyến đường

90

80

60

50

 

12.2

Các bản khác còn lại

80

60

50

 

 

13

Xã Mường Hung

 

 

 

 

 

 

Trung tâm xã Mường Hung (Từ đầu cầu treo đến cổng trụ sở UBND xã và từ cổng UBND xã hết đất nhà ông Trung)

450

120

80

60

 

 

Các bản khác còn lại

200

100

70

50

 

 

Đường Nà Hạ - Mường Hung

120

70

60

50

 

II.

ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ

 

 

 

 

 

A

THÀNH PHỐ SƠN LA

 

 

 

 

 

I

Xã Chiềng Ngần

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba UBND xã đến hết địa phận bản Híp

300

240

180

120

80

2

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba UBND xã đến ngã tư bản Ca Láp

300

120

80

60

50

 

Từ ngã tư Ca Láp đến hết sân tập trường lái

360

240

180

120

80

 

Từ ngã ba UBND xã đến ngã ba bản Phiêng Pát

240

150

70

60

50

3

Ngã ba chợ Phiêng Pát phạm vi 200 m đi 3 hướng

240

100

80

60

50

4

Các tuyến đường thuộc bản Dửn xã Chiềng Ngần từ 2,5 m trở lên

1.000

750

500

250

150

5

Từ ngã tư bản Ca Láp đi hết cổng trường Trung cấp Văn hoá Nghệ thuật

700

500

300

250

150

6

Khu quy hoạch dân cư trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật (trừ vị trí 1 đã quy định tại mục 5 phần I)

500

 

 

 

 

7

Đường Trần Phú

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư bản Ca Láp đi hết địa phận xã Chiềng Ngần đến (đỉnh dốc), theo hướng đi bản Thẳm

900

750

500

250

150

II

Trung tâm các xã

 

 

 

 

 

1

Chiềng Cọ, Chiềng Xôm, Chiềng Đen: Bán kính 500m tính từ trung tâm xã đi các hướng

240

120

60

 

 

2

Đất khu vực trung tâm cụm dân cư xã, các ngã ba, ngã tư nơi giao thông đi lại thuận tiện (200 m đi các hướng)

240

120

80

60

50

3

Từ đường Quốc lộ 6 đến hết đất của trụ sở UBND xã Chiềng Cọ; Chiềng Đen, (trừ mục 1 và mục 2 nêu trên)

240

180

140

 

 

4

Các tuyến đường nhánh từ 2,5 m trở lên (trừ mục 3)

160

100

50

 

 

5

Các đường nhánh còn lại trong các xã nhỏ hơn 2,5 m

100

60

50

 

 

III

Các bản thuộc phường có điều kiện như nông thôn

1

Các đường nhánh thuộc các bản: Lay; Phung; Hẹo; Thẳm; Giỏ; Pùa; Noong Đúc; Tổ 7; Quỳnh Sơn; Sẳng; Pắc Ma phường Chiềng Sinh

240

150

60

 

 

2

Các đường nhánh thuộc Phường Chiềng An (Trừ bản: Bó; Cá; TK1; TK2; Cọ; Nà Ngùa, Bản Hài)

190

120

60

 

 

B

HUYỆN QUỲNH NHAI

 

 

 

 

 

I

Cụm xã Mường Giôn

 

 

 

 

 

1

Từ ranh giới Trung tâm cụm xã Mường Giôn dọc theo đường 279 đi qua Phiêng Mựt (đến hết địa phận Quỳnh Nhai)

250

150

100

80

60

2

Từ ranh giới trung tâm xã Mường Giôn đến ranh giới trung tâm xã Chiềng Khay (Đường Mường giôn đi Chiềng Khay)

150

100

80

60

50

3

Đất trong trung tâm cụm xã Mường Giôn

520

400

200

120

90

II

Cụm xã Chiềng Khay

 

 

 

 

 

1

Đất trong Trung tâm cụm xã Chiềng Khay

220

150

100

80

60

2

Từ ngã ba chợ đến hết trường học cấp I, II

150

90

70

60

50

III

Cụm xã Chiềng Khoang

 

 

 

 

 

1

Dọc đường Tỉnh lộ 107 tính từ ngã ba đi đường Nậm Ét (+500m) về phía đường đi Sơn La, (+1000m) về phía đường đi Nậm Ét đến cụm khuyến nông xã Chiềng Khoang (+500m) đi về phía huyện Quỳnh Nhai

260

170

100

70

60

2

Các đoạn còn lại trong khu trung tâm cụm xã

170

120

80

60

50

3

Đường 107 đoạn từ ranh giới huyện Quỳnh Nhai - Thuận Châu đến ngã ba đường rẽ đi xã Nậm Ét cách 500m.

150

100

70

60

50

4

Đường 107 đoạn từ cụm Khuyến nông xã Chiềng Khoang - 500m đến ngã ba Huổi Cuổi 500m

150

100

70

60

50

IV

Xã Chiềng Bằng

 

 

 

 

 

1

Từ ngã ba Huổi Cuổi + 500m (về phía Sơn La) đến cây xăng Sơn Lâm (về phía trung tâm huyện lỵ Quỳnh Nhai)

1.000

800

350

250

170

2

Đoạn từ ngã 3 Huổi Cuổi + 500m (đường 107 đi UBND xã Chiềng Bằng)

720

500

300

220

150

C

HUYỆN MƯỜNG LA

 

 

 

 

 

I

Khu vực Trung tâm cụm xã Mường Bú và Lâm trường

 

 

 

 

 

1

Từ cổng lâm trường hướng đi huyện Mường La

 

 

 

 

 

 

Từ cổng lâm trường đi 200m đầu

900

200

100

40

 

 

Từ tiếp 200m đến ngã 3 Mường Chùm

520

150

80

60

 

 

Từ ngã ba hướng đi xã Mường Chùm và huyện Mường La 300m

360

150

60

40

 

2

Từ cổng lâm trường hướng đi Sơn La

 

 

 

 

 

 

Từ cổng lâm trường đến cống qua đường hết nhà ông Mạnh Đào

900

250

100

40

 

 

Từ cống qua đường hết nhà ông Mạnh Đào đến cống qua đường hết nhà ông Cường Vui

1.000

200

100

40

 

 

Từ cống qua đường hết nhà ông Cường Vui dọc theo tỉnh lộ 106 đến hết nhà ông Bua (Ngã ba rẽ vào xã Mường Bú)

600

150

80

40

 

 

Từ hết nhà ông Bua (ngã ba rẽ vào xã) đến qua cầu Nậm Pàn 100m

200

100

60

40

 

3

Các tuyến đường khác

 

 

 

 

 

 

Các tuyến đường có mặt đường lớn hơn 3m

200

100

60

40

 

 

Các tuyến đường có mặt đường nhỏ hơn 3m

100

80

60

40

 

II

Đất trung tâm xã

 

 

 

 

 

1

Từ cổng UBND xã Mường Chùm đi các hướng trục chính 1000m

300

90

40

 

 

2

Từ cổng UBND xã Chiềng Hoa đi các hướng trục chính 300m

100

60

40

 

 

3

Từ cổng UBND xã Ngọc Chiến đi các hướng trục chính 500m

150

60

40

 

 

4

Từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi các hướng trục chính 300m

200

60

40

 

 

5

Từ cổng UBND Tạ Bú đi các hướng trục chính 200m

100

60

40

 

 

6

Từ cổng UBND xã Pi Toong đi các hướng trục chính 800m

160

80

40

 

 

7

Trung Tâm xã Chiềng San đi 2 hướng trục chính 400m

100

60

40

 

 

8

Cổng trụ sở UBND xã Nậm Păm mới đi 2 hướng 500m dọc theo trục đường chính

150

60

40

 

 

9

Cổng trụ sở UBND xã Hua Trai mới đi các hướng trục đường chính 1.000m

150

60

40

 

 

D

HUYỆN SÔNG MÃ

 

 

 

 

 

1

Xã Mường Cai

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Trụ sở UBND xã Mường Cai đi các hướng 200m

200

120

80

60

 

2

Xã Nậm Mằn

 

 

 

 

 

 

Từ cổng trụ sở UBND xã Nậm Mằn về 2 phía 200m

150

80

60

50

 

3

Xã Pú Pẩu

 

 

 

 

 

 

Từ cổng trụ sở UBND xã Pú Pẩu về 2 phía 200m

120

80

60

50

 

4

Xã Chiềng En

 

 

 

 

 

 

Từ cổng trụ sở UBND xã Chiềng En về 2 phía 200m

150

80

60

50

 

5

Xã Đứa Mòn

 

 

 

 

 

 

Từ cổng trụ sở UBND xã Đứa Mòn về 2 phía 200m

150

80

60

50

 

E

HUYỆN YÊN CHÂU

 

 

 

 

 

I

Cụm xã Phiêng Khoài

 

 

 

 

 

1

Từ ngã ba trung tâm hướng Cò Nòi đến ngã tư lên trường cấp II-III (dài 290 m)

760

230

85

45

30

2

Từ ngã tư cấp II -III đến đường vào C7 cũ (dài 100 m)

510

140

75

45

25

3

Từ ngã ba C7 hướng Cò Nòi 1.200 m

290

120

65

45

30

4

Từ ngã ba trung tâm hướng đi Hang Mon 200 m

760

230

90

45

30

5

Từ mét 201 đến mét 600 hướng đi Hang Mon

510

140

75

45

25

6

Từ mét 601 đến mét 1.000 hướng đi Hang Mon

290

110

75

45

30

7

Từ ngã ba trung tâm đến hết đất đội thuế 190 m hướng đi Lao Khô

580

180

90

45