19/06/2008 | 700 Lượt xem |
UỶ BAN NHÂN DÂN

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 33/2008/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 19 tháng 6 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI TÀI SẢN Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 176/1999//NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26
tháng 10 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về Lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 1365/2004/ QĐ-UB ngày 21 tháng 6 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 897/TTr-STC ngày 09
tháng 6 năm 2008 về việc đề nghị phê duyệt bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ các loại tài sản ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, (sau khi đã thống nhất giữa Liên ngành: Sở Tài chính - Cục Thuế tỉnh tại Biên bản lập ngày 26 tháng 5 năm 2008),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe máy sản xuất từ năm 2006 đến nay mới 100% trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

(Có phụ lục số 01, 02 chi tiết kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Mức giá trên là cơ sở để các cơ quan chức năng tính thu lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định của chính sách hiện hành và thay thế các mức giá đã ban hành tại Quyết định số 342/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2007, về việc ban hành giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2007, về việc ban hành giá để tính lệ phí trước bạ đối với ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chi cục trưởng Chi Cục Thuế các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đàm Thanh Nghị

 

PHỤ LỤC SỐ 01:

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ SẢN XUẤT TỪ NĂM 2006 ĐẾN NAY MỚI 100%
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 33/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: 1.000.000 đồng/chiếc

STT

LOẠI XE

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

1

2

3

 

CHƯƠNG I: XE Ô TÔ NHẬT

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU TOYOTA

 

1

TOYOTA LEXUS

 

1.1

Loại LS 430 (4.3).

2 800

1.2

Loại LS 400 (4.0)

2 000

1.3

Loại GS, ES 3.5

1 700

1.4

Loại GS, ES 300

1 600

2

TOYOTA LEXUS 2 CẦU

 

2.1

Loại LX 470

2 300

2.2

Loại GX 470

2 200

2.3

Loại RX 330

1 500

3

TOYOTA CROWN

 

3.1

Loại Super Saloon 3.0

1 100

3.2

Loại Royal Saloon 3.0 tính bằng 110% loại Super Saloon 3.0

1 210

3.3

Loại STD dung tích xy lanh 2.4

800

3.4

Loại STD dung tích xy lanh 2.2

700

4

TOYOTA CRESSIDA

 

4.1

Loại dung tích xy lanh 3.0

1 000

4.2

Loại dung tích xy lanh 2.5 trở xuống

800

5

TOYOTA AVALON 3.0

1 000

6

TOYOTA AVALON 3.5

1 170

7

TOYOTA CAMRY

 

7.1

Loại dung tích xy lanh 3.0 - 3.5

1 200

7.2

Loại dung tích xy lanh 2.4

1 100

7.3

Loại dung tích xy lanh 2.2

1 000

7.4

Loại dung tích xy lanh 2.0

850

8

TOYOTA SUPRA 3.0

1 500

9

TOYOTA loại khác: CORONA, CARINA, COROLLA, STARLET, CELICA, MARKII, CRESTA (04 cửa)

 

9.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

550

9.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

600

9.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

800

9.4

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

850

9.5

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

950

9.6

Loại 02 cửa (tính bằng 80% loại 04 cửa có cùng dung tích)

 

10

TOYOTA 4 RUNER (HILUX SUF)

 

10.1

Loại 04 cửa, 3.0

1 000

10.2

Loại 04 cửa, 2.4

850

10.3

Loại 02 cửa (tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích)

 

11

TOYOTA LAND CRUISER

 

11.1

Loại 4.5, 05 cửa, thân to, lốp to

1 550

11.2

Loại 4.2, 05 cửa, thân to, lốp to

1 400

11.3

Loại STD 4.0 trở xuống, 05 cửa

1 100

11.4

Loại Prado 2.7, 05 cửa, thân to, lốp to

1 200

11.5

Loại Prado 4.0, 05 cửa, thân to, lốp to

1 600

11.6

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ (tính bằng 80% loại thân to, lốp to)

 

11.7

Loại Land Cruiser II (tính bằng 80% loại Land Cruiser cùng dung tích, cùng kiểu dáng)

 

11.8

Loại 03 cửa (tính bằng 80% loại 05 cửa cùng loại, dung tích)

 

12

TOYOTA RAV4

1 000

13

TOYOTA ZACE

650

14

TOYOTA PREVIA, TREVIA

1 400

15

TOYOTA SIENA O7 CHỖ 3.3

1 200

16

TOYOTA TOWN - ACE, LITE - ACE

840

17

TOYOTA HIACE

 

17.1

Loại 12 chỗ

550

17.2

Loại 15, 16 chỗ

600

18

TOYOTA COASTER

 

18.1

Loại 24, 26 chỗ

1 000

18.2

Loại 30 chỗ

1 100

19

TOYOTA FOR TUNER

 

19.1

FOR TUNER 2.7

950

 

B. XE Ô TÔ HIỆU NISSAN

 

1

NISSAN CEDRIC, GLORIA, MAXIMA 3.0

1 100

2

NISSAN INFINITI

 

2.1

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 3.0

1 800

2.2

Loại dung tích xy lanh trên 3.0 đến 4.5

2 000

3

NISSAN loại khác: CEFIRO, LAUREL, BLUEBIRD, BRIMERA, SUNNY, SENTRA, ALTIMA (04 cửa)

 

3.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

650

3.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

700

3.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

750

3.4

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

1 000

3.5

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

1 200

3.6

Loại 02 cửa (tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích)

 

4

NISSAN PATROL, SAFARI

 

4.1

Loại dung tích xy lanh 4.2, thân to, lốp to, 04 cửa

1 300

4.2

Loại dung tích xy lanh 2.8, 04 cửa

1 100

4.3

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ (tính bằng 80% loại thân to, lốp to)

 

4.4

Loại 02 cửa (tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích)

 

5

NISSAN PATHFINDER, TERRANO, MURANO

 

5.1

Loại dung tích xy lanh 2.4, 05 cửa

900

5.2

Loại dung tích xy lanh 2.7, 05 cửa

1 000

5.3

Loại 03 cửa (tính bằng 80% loại 05 cửa cùng loại, dung tích)

 

6

NISSAN URVAN

 

6.1

Loại 12 chỗ

500

6.2

Loại 15 chỗ

550

7

NISSAN CIVILIAN

 

7.1

Loại 26 chỗ

900

7.2

Loại 30 chỗ

1 000

 

C. XE Ô TÔ HIỆU HONDA

 

1

HONDA LEGEND, ACCURA 3.2 - 3.5

1 500

2

HONDA ACCORD 2.4

1 100

3

HONDA STRAEM 2,0 07 CHỖ

800

4

HONDA ACCORD, INSPIRE, VIGOR

 

4.1

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

900

4.2

Loại dung tích xy lanh 2.2

1 000

4.3

Loại dung tích xy lanh 2.7

1 200

5

HONDACIVIC

 

5.1

Honda CIVIC, Integra 1.6

650

5.2

CIVIC 1.8l 5 MTFD1

495

5.3

CIVIC 1.8l 5AMT FD1

515

5.4

CIVIC 2.0l 5AT FD2

605

5.5

* Xe điểm 1, 2, 3 mc C là xe 04 cửa, nếu là xe 02 cửa thì tính bằng 80% xe 04 cửa cùng loại, dung tích

 

6

HONDA PASSPORT gầm cao

1 000

7

HONDA ODYSSEY CRV 07, 08 chỗ

900

8

HONDA MINICA 06 chỗ

500

 

D. XE Ô TÔ HIỆU MITSUBISHI

 

1

MITSUBISHI 04, 05 chỗ, 04 cửa

 

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

600

1.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

650

1.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

700

1.4

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

900

1.5

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

1 100

1.6

Loại 02 cửa (tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích)

 

2

MITSUBISHI MONTERO, PAJERO, 04, 05 cửa, gầm cao

 

2.1

Loại dung tích xy lanh 2.5 trở xuống

900

2.2

Loại dung tích xy lanh 2.6 đến 3.0

1 100

2.3

Loại 3.0 chuyên dụng chở tiền

510

2.4

Loại dung tích xy lanh trên 3.0

1 200

2.5

Loại 02 cửa (tính bằng 80% loại 05 cửa cùng dung tích)

 

3

MITSUBISHI EXPORVR, DERICA 07, 08 chỗ

900

4

MTSUBISHI MNI CAR 06 chỗ

500

5

MITSUBISHI L300, DELICA 12 chỗ

600

6

MITSUBISHI khách

 

6.1

Loại 26 chỗ

800

6.2

Loại 30 chỗ

1 000

 

E. XE Ô TÔ HIỆU MAZDA

 

1

MAZDA 929, SENTIA

 

1.1

Loại dung tích xy lanh 3.0

1 200

1.2

Loại dung tích xy lanh dưới 3.0

1 000

2

MAZDA 626

 

2.1

Loại dung tích xy lanh 2.0

800

2.2

Loại dung tích xy lanh trên 2.0

1 000

3

MAZDA 323

 

3.1

Loại dung tích xy lanh 1.3

600

3.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

650

4

MAZDA MPV 07 - 08 chỗ

900

5

MAZDA E 2000 12 ĐẾN 15 chỗ

600

6

MAZDA 24 ĐẾN 26 chỗ

800

7

MAZDA 27 ĐẾN 30 chỗ

1 000

 

F. XE Ô TÔ HIỆU ISUZU

 

1.

ISUZU 04, 05 chỗ, 04 cửa

 

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.6 trở xuống

500

1.2

Loại dung tích xy lanh 1.8, 2.0

600

2

ISUZU TROOPER, BIGHORN 04 cửa

1 000

3

Loại 02 ca (tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích)

 

4

ISUZU chở người từ 08 đến 30 chỗ

 

4.1

Loại 08 đến 10 chỗ

500

4.2

Loại 11 đến 16 chỗ

550

4.3

Loại 17 đến 26 chỗ

700

4.4

Loại 26 đến 30 chỗ

800

 

G. XE Ô TÔ HIỆU DAIHATSU

 

1

DAIHATSU CHARADER 1.0

400

2

DAIHATSU CHARADER 1.3

500

3

DAIHATSU APPLAUSE

700

4

AIHATSU RUGGER 2.8 gầm cao

800

5

DAIHATSU FEROZA, ROCKY 1.6 gầm cao

600

6

DAIHATSU MINI CAR 06 chỗ

500

 

H. XE Ô TÔ HIỆU SUZUKI

 

1

SUZUKI 04, 05 chỗ 04 cửa

 

1.1

Loại dung tích xi lanh 1.0

400

1.2

Loại dung tích xi lanh 1.3

500

1.3

Loại dung tích xi lanh 1.5, 1.6

600

2

SUZUKI SAMURAI, SIDEWICK gầm cao 1.3

600

3

SUZUKI SAMURAI, SIDEWICK gầm cao 1.5, 1.6

700

4

SUZUKI VITARA GRAND gầm cao 2.0, 05 chỗ

750

5

SUZUKI VITARA GRAND gầm cao 2.7, 07 chỗ

800

6

SUZUKI MINI CAR: CARRY 06 chỗ

400

7

Loại 02 cửa (Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích)

 

 

J. XE Ô TÔ HIỆU SABARU, FUJI

 

1

LEGACY

850

2

IMPRERA

750

 

K. XE Ô TÔ BUS CÁC HÃNG CỦA NHẬT

 

1

 Xe Bus 31 đến 40 chỗ

1 400

2

Xe Bus 41 đến 50 chỗ

1 500

 

L. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA NHẬT

 

1

Xe tải mui kín

 

1.1

(Kiểu xe khách khoang hàng liền cabin) tính bằng 80% xe cùng loại, dung tích

 

2

Xe PICKUP hiệu TOYOTA, NISSAN 04 cửa

 

2.1

Loại dung tích xy lanh 2.0 trở xuống

400

2.2

Loại dung tích xy lanh 2.2 đến dưới 2.8

450

2.3

Loại dung tích xy lanh 2.8 đến 3.0

500

2.4

Loại 02 cửa (tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích)

 

3

Xe tải thùng cố định

 

3.1

Loại trọng tải dưới 01 tấn

200

3.2

Loại trọng tải 01 tấn đến 1.5 tấn

250

3.3

Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 02 tấn

300

3.4

Loại trọng tải trên 02 tấn đến 03 tấn

350

3.5

Loại trọng tải trên 03 tấn đến 05 tấn

450

3.6

Loại trọng tải trên 05 tấn đến 07 tấn

500

3.7

Loại trọng tải trên 07 tấn đến 09 tấn

550

3.8

Loại trọng tải trên 09 tấn đến 11 tấn

600

3.9

Loại trọng tải trên 11 tấn đến 15 tấn

700

3.10

Loại trọng tải trên 15 tấn đến 20 tấn

750

3.11

Loại trọng tải trên 20 tấn

850

 

CHƯƠNG II: XE Ô TÔ ĐỨC

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU MERCEDES - BENZ

 

1

MERCEDES E180

1 200

2

MERCEDES E190

1 300

3

MERCEDES E200 5 chỗ

1 352

4

MERCEDES E220

1 500

5

MERCEDES E230 (tính bằng 105% MERCEDES E220)

1 575

6

MERCEDES E240 (5 chỗ) (tính bằng 110% MERCEDES E220)

1 650

7

MERCEDES E250, E260 (tính bằng 115% MERCEDES E220)

1 725

8

MERCEDES E280 (5 chỗ) (tính bằng 120% MERCEDES E220)

1 800

9

MERCEDES E300

1 800

10

MERCEDES E320, E350, E380

2 000

11

MERCEDES E400

2 100

12

MERCEDES E420, E430, E450

2 200

13

MERCEDES S500, S560

2 700

14

MERCEDES S600

2 900

15

MERCEDES CLS 350

2 400

16

MERCEDES CLS 500

2 900

17

Mescedes Model C (tính bằng 80% Model E)

 

18

Mescedes Model ML (tính bằng 90% Model E)

 

19

Mescedes Model S (tính bằng 130% Model E)

 

20

Mescedes Model G (tính bằng 150% Model E)

 

 

B. XE Ô TÔ HIỆU BMW

 

1

BMW SERIES 3

 

1.1

BMW 316i

1 000

1.2

BMW 318i

1 100

1.3

BMW 320i

1 200

1.4

BMW 323i, 324i, 325i

1 250

1.5

BMW 328i

1 400

2

BMW SERIES 5

 

2.1

BMW 518i

1 200

2.2

BMW 520i

1 300

2.3

BMW 525i

1 400

2.4

BMW 528i, 530i

1 500

2.5

BMW 535i

1 600

2.6

BMW 540i

1 800

3

BMW SERIES 7

 

3.1

BMW 725i, 728i

1 500

3.2

BMW 730i, 735i

1 700

3.3

BMW 740i

1 900

3.4

BMW 750i

2 400

4

BMW SERIES 8

 

4.1

BMW 840 G

2 100

4.2

BMW 850 G

2 200

5

BMW 2 CẦU GẦM CAO

 

5.1

BMW X5 3.0

1 900

5.2

BMW X5 4.0

2 000

5.3

BMW X5 4.4

2 100

5.4

BMW X3 2.3

1 400

 

C. XE Ô TÔ HIỆU AUDI

 

1

AUDI 3.6

1 400

2

AUDI A6 2.8

1 150

3

AUDI A8 2.5

1 400

4

AUDI S6

1 500

5

AUDI V8

1 600

 

D. XE Ô TÔ HIỆU VOLKSWAGEN, OPEL

 

1

Xe du lịch 04, 05 chỗ

 

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

600

1.2

Loại dung tích xy lanh trên 1.3 đến 1.6

650

1.3

Loại dung tích xy lanh trên 1.6 đến 2.0

750

1.4

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 2.5

850

1.5

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

1 200

 

E. XE Ô TÔ BUS CÁC HÃNG CỦA ĐỨC

 

1

Tính bằng giá xe Bus cùng loại do Nhật sản xuất

 

 

F. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA ĐỨC

 

1

Tính bằng giá xe tải hãng TOYOTA sản xuất

 

 

CHƯƠNG III: XE Ô TÔ PHÁP

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU PEUGEOT

 

1

PEUGEOT 106

320

2

PEUGEOT 205

370

3

PEUGEOT 306, 309

420

4

PEUGEOT 405

500

5

PEUGEOT 406

550

6

PEUGEOT 505

600

7

PEUGEOT 605

650

 

B. XE Ô TÔ HIỆU RENAULT

 

1

RENAULT 19

400

2

RENAULT 21

500

3

RENAULT 25

550

4

RENAULT SAFRANE

700

5

RENAULT ESPACE; CL10

350

 

C. XE Ô TÔ HIỆU CITROEL

 

1

CITROEL AX

350

2

CITROEL ZX

400

3

CITROEL BX

450

4

CITROEL XM 2.0

550

5

CITROEL XM 3.0

700

 

D. XE Ô TÔ BUS CÁC HÃNG CỦA PHÁP

 

1

Tính bằng 90% giá xe Bus các hãng Nhật sản xuất

 

 

E. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA PHÁP

 

1

Tính bằng 90% giá xe tải các hãng Nhật sản xuất

 

 

CHƯƠNG IV: XE Ô TÔ Ý, THỤY ĐIỂN, MỸ, ÚC

(xe du lịch 04, 05 chỗ)

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU FIAT

 

1

FIAT 1.3 trở xuống

350

2

FIAT trên 1.3 đến 1.6

400

3

FIAT trên1.6 trở đến 2.0

500

 

B. XE Ô TÔ HIỆU VOLVO

 

1

VOLVO 960 3.0

1 000

2

VOLVO 940 2.3

900

3

VOLVO 2.5 ( 07 chỗ)

850

 

C. XE Ô TÔ HIỆU FORD

 

1

FORD 1.3 trở xuống

400

2

FORD trên 1.3 đến 1.6

500

3

FORD trên1.6 trở đến 2.0

650

4

FORD EXPLOREX XLS 4.0

 

 

D. XE VẬN TẢI

 

1

Xe đầu kéo mỹ

700

 

E. XE HIỆU KHÁC

 

1

CHRYSLER 300C HEMI 5.7

1 400

 2

CAM RYLE -2.4

940

 

CHƯƠNG V: XE Ô TÔ HÀN QUỐC

 

 

A. XE HIỆU DAEWOO

 

1

Xe du lịch 04, 05 chỗ

 

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.0 trở xuống

250

1.2

Loại dung tích xy lanh trên 1.0 đến 1.3

300

1.3

Loại dung tích xy lanh trên 1.3 đến 1.6

310

1.4

Loại dung tích xy lanh trên 1.6 đến 2.0

470

1.5

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 2.5

580

1.6

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

700

2

Xe gầm cao

 

2.1

Loại dung tích xy lanh 2.5 trở xuống

570

2.2

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

680

2.3

Loại dung tích xy lanh trên 3.0

830

3

Xe Bus

 

3.1

Loại Mini Car dưới 1.0

320

3.2

Loại 07 đến 09 chỗ

420

3.3

Loại 10 đến 12 chỗ

520

3.4

Loại 13 đến 15 chỗ

620

3.5

Loại 16 đến 26 chỗ

720

3.6

L oại 27 đến 30 chỗ

820

3.7

Loại 31 đến 40 chỗ

1 020

3.8

Loại 41 đến 50 chỗ

1 220

3.9

Loại 50 đến 60 chỗ

1 420

3.10

Loại trên 60 chỗ (cả chỗ ngồi, chỗ đứng)

1 450

4

Xe tải mui kín (khoang hàng liền cabin)

+ Tính bằng 80% xe cùng loại, dung tích

 

5

Xe tải thùng cố định

 

5.1

Loại trọng tải dưới 01 tấn

160

5.2

Loại trọng tải 01 tấn đến 1,5 tấn

200

5.3

Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 2,5 tấn

250

5.4

Loại trọng tải trên 2.5 tấn đến 3,5 tấn

300

5.5

Loại trọng tải trên 3.5 tấn đến 06 tấn

350

5.6

Loại trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

400

5.7

Loại trọng tải trên 08 tấn đến 11 tấn

450

5.8

Loại trọng tải trên 11 tấn đến 15 tấn

550

5.9

Loại trọng tải trên 15 tấn

650

 

B. XE HIỆU HYUNDAI

 

I

Xe tải thùng hãng Huyndai

 

1

HYUNDAI loại 2,5 tấn

330

2

HYUNDAI loại 3,5 tấn

360

3

HD - 206 trọng tải 27 tấn

1 300

4

HD -520 trọng tải 36 tấn

1 500

II

Xe hãng HYUNDAI chở khách

 

1

HUYNDAI TERACAM 3.5 2 cầu chuyên dụng chở tiền

360

2

HUYNDAI AERO 45 chỗ (cả chỗ đứng, ngồi)

1 100

3

HUYNDAI AERO trên 60 chỗ (cả chỗ đứng, chỗ ngồi)

1 450

4

HUYNDAI GLOBAL 900, 54 chỗ (cả chỗ đứng, chỗ ngồi)

780

5

Loại khác tính bằng 90% hiệu Daewoo cùng loại

 

 

C. XE HIỆU KHÁC

 

1

SANG YONG CHAIRMAN 3.2

540

2

Loại khác tính bằng 90% hiệu DAEWOO cùng loại

 

 

CHƯƠNG VI: XE Ô TÔ CHLB NGA

 

1

Xe Uoat

200

2

Xe Paz

250

3

Xe Uoat tải 1.5 tấn

180

4

Xe Gaz

200

5

Xe Zil

250

6

Xe Maz

370

7

Xe Kamaz, Kraz, Ural

430

 

CHƯƠNG VII: XE Ô TÔ TRUNG QUỐC

 

I

Xe con

 

1

IMAGE-SFJ 6370D 8 chỗ dung tích xi lanh 1030cc (Công ty Trư­ờng Thanh)

100

II

Xe tải thùng cố định

 

1

Loại trọng tải dưới 01 tấn

130

2

Loại trọng tải 01 tấn đến 1.5 tấn

150

3

Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 2.5 tấn

170

4

Loại trọng tải trên 2.5 tấn đến 4.5 tấn

200

5

Loại trọng tải trên 4.5 tấn đến 06 tấn

230

6

Loại trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

250

7

Loại trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn

300

8

Loại trọng tải trên 10 tấn

350

9

Dông Feng DFL 3251A 8.900cm3 trong tải 9 tấn

900

10

CNHTC 9.726 cm3 trọng tải 9 tấn

850

11

CHUAN LU CGC3058 BBD không có trợ lực tay lái

150

12

CHUAN LU CGC3058 BBD có trợ lực tay lái

156

 

CHƯƠNG VIII: XE Ô TÔ LIÊN DOANH VIỆT NAM

 

 

A. XE XNLDSX ÔTÔ HOÀ BÌNH (VMC)

 

1

MAZDA 3 MT 1.6 5 chỗ

482

2

MAZDA 3 AT 1.6 5 chỗ

507

3

MAZDA 323

420

4

MAZDA 626 2.0

680

5

MAZDA6 2.0 5 chỗ

546

6

MAZDA6 2.3 5 chỗ

627

7

MAZDA E2000

340

8

MAZDA B2200, 04 cửa

320

9

MAZDA B2200, 02 cửa (Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích)

 

10

MAZDA Premacy 1.8 - 7 chỗ

402

11

KIA PRIDE 1.3

250

12

KIA PRIDE cd5

210

13

KIA CERES

240

14

KIA PREGIO

420

15

KIA SPECTRA 1.6 - 5 chỗ

260

16

KIA CAMIVAL GS 2.5 - 7 chỗ

502

17

KIA CAMIVAL LS 2.5 - 9 chỗ

576

18

KIA CAMIVAL LS 2.5 - 5 chỗ

470

19

BMW 318I A 2.0L - 5 chỗ

920

20

BMW 320I

950

21

BMW 325IA 2.5L- 5 chỗ

1 030

22

BMW 525I

1 120

23

BMW 528I

1 200

24

SUBARU LEGACY

520

25

KIA SPEC TRA

314

26

KIA SPEC TRA 1,25T

182

27

KIA SPEC TRA 1,4T

210

28

KIA MOR NING SLX

195

 

B. XE CÔNG TY MEKONG

 

1

MEKONG JEEP

270

2

MEKONG STAR

260

3

MEKONG tải thùng cố định dưới 2.5 tấn

290

4

IVECO TURBO DAILY 16 chỗ đến 24 chỗ

450

5

IVECO TURBO DAILY 30 chỗ trở lên

670

6

IVECO TURBO DAILY 4010, 4910

300

7

FIAT TEMPRA

360

8

FIAT SIENA 1.3

240

9

FIAT SIENA HLX 1.6 5 chỗ

354

10

MUSSO 602

460

11

MUSSO E230

570

12

MUSSO E32P

780

13

MUSSO 661

490

14

PREMIO

270

15

MUSSO GL 2.3

500

16

MUSSO LIBERO

530

17

MUSSO CT

400

18

AT ALBEA ELX 1.3 5 chỗ

349

19

FIAT ALBEA HLX 1.6 5 chỗ

445

20

FAT DOBLO 1.6 7 chỗ

397

21

PICK-UP ADMIRAL BQ 1020A

220

22

SHUGUANGPRNTO DG 6472

420

23

SHUGUANGPRNTO DG 6471 C 07 chỗ

390

 

C. XE CÔNG TY Ô TÔ TOYOTA VIỆT NAM

 

1

TOYOTA COROLLA 1.3 J

450

2

TOYOTA COROLLA 1.3

300

3

TOYOTA COROLLA 1.6

410

4

TOYOTA COROLLA ALTIS ZZE122L-GEMEKH 5 CHỖ 1.8cm3

560

5

TOYOTA CAMRY 2.2

510

6

TOYOTA CAMRY 2.4 LE

670

7

TOYOTA CAMRY 2.4X- 2007

810

8

TOYOTA CAMRY 2.4G - 5 chỗ

810

9

TOYOTA CAMRY 2.4G ACV40L-JEAEKU 5 chỗ 2362 cm3

835

10

TOYOTA CAMRY GLX

977

11

TOYOTA CAMRY 3.5Q- 2007

1 054

12

TOYOTA CAMRY 3.5Q GSV40L-JETGKU 5 chỗ 3456 cm3

1 080

13

TOYOTA CAMRY Grande 3.0

1 000

14

TOYOTA CAMRY 3.0 -5 chỗ

960

15

TOYOTA CAMRY GLX 5 chỗ 2.362 cm3 (Autralia sản xuất)

900

16

TOYOTA ZACE DX 1.8

410

17

TOYOTA ZACE G1 1.8

470

18

TOYOTA ZACE SURF 1.8

500

19

TOYOTA VIOS G NCP93L-BEPGKU - 5 chỗ 1.5 cm3

477

20

TOYOTA VIOS E NCP93L-BEPGKU - 5 chỗ 1.5 cm3

431

21

TOYOTA VIOS LIMO1.5

420

22

TOYOTA LAND CRUISER

1 137

23

TOYOTA LAND CRUISER UZJ200L-GNAEK 8 chỗ 4664 cm3 (nhập khẩu)

1 648

24

TOYOTA HIACE 12 chỗ

540

25

TOYOTA HIACE CUMMUTE Gasoline TRH213L-JEMDK 16 chỗ 2.7 cm3

508

26

TOYOTA HIACE CUMMUTE 2.7- xăng 15 chỗ

476

27

TOYOTA HIACE SUER WAGON 2.7- xăng 10 chỗ

579

28

TOYOTA HIACE CUMMUTE 2.5- Diesel 15 chỗ

493

29

TOYOTA HIACE SUER WAGON 10 chỗ 2.7 cm3

620

30

TOYOTA HIACE CUMMUTE Điesel 16 chỗ 2.5 cm3

527

31

TOYOTA HIACE Van

480

32

TOYOTA INNOVA G 08 chỗ

495

33

TOYOTA INNOVA G TGN40L-GKMNKU 08 chỗ 2.0 cm3

494

34

TOYOTA INNOVA J 08 chỗ

415

35

TOYOTA INNOVA J TGN40L-GKMNKU 08 chỗ 2.0 cm3

444

36

TOYOTA LAND CRUISER UZJ 200L-GNAEK 08 chỗ 4.7 cm3

1 648

37

TOYOTA Fortunersr5 5 chỗ 2.699 cm3 (Inđônêxia sản xuất)

960

38

TOYOTA Yaris

550

 

D. XE CÔNG TY LD MERCEDES-BENZ VIỆT NAM

 

1

MERCEDES E230

1 100

2

MERCEDES Ee240

1 200

3

MERCEDES C180k 1.8 ELEGANCE 5 chỗ

944

4

MERCEDES C180k Classic 1.8 5 chỗ

806

5

MERCEDES C180k Sport 1.8 5 chỗ

931

6

MERCEDES C200

800

7

MERCEDES C240

1 250

8

MERCEDES E200k ELEGANCE 1.8 5chỗ

1 344

9

MERCEDES E200 AVANTGARDE 5 chỗ

1 424

10

MERCEDES E240E

1 800

11

MERCEDES E280 ELEGANCE 5 chỗ 7Seed

2 000

12

MERCEDES E280 ELEGANCE 2007 3.0 5 chỗ 7Seed

2 000

13

MERCEDES E280 AVANTGARDE 3.0 5 chỗ 7Seed

1 198

14

MERCEDES SPRINTER 311

550

15

MERCEDES MB 700

500

16

MERCEDES MB 140, 16 chỗ

550

17

MERCEDES MB 100, 9 chỗ

650

18

MERCEDES CITYLINER 34 chỗ

1 170

19

MERCEDES CITYLINER 35 - 37 chỗ

1 200

20

MERCEDES CITYLINER 44 chỗ

1 850

21

MERCEDES 16 chỗ SPRINTER CDI 311

597

22

MERCEDES 16 chỗ SPRINTER CDI 312 - Special Edition

621

 

E. XE CÔNG TY TNHH FORD VIỆT NAM

 

1

FORD LASER 1.8

570

2

FORD LASER 1.6

460

3

FORD LASER Lxi 5 chỗ

480

4

FORD LASER Ghia 1.8 MT

583

5

FORD LASER Ghia AT 1.9 5 chỗ

609

6

FORD RANGER XL 2.5- 5 chỗ

446

7

FORD RANGER XLT 2.5 - 5 chỗ

501

8

FORD RANGER 2AW ca bin kép chở hàng TC XL

450

9

FORD RANGER 2AW ca bin kép chở hàng TC XL có lắp thùng

475

10

FORD RANGER 2AW ca bin kép chở hàng TC XLT

507

11

FORD RANGER 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp du lịch XLT

539

12

FORD RANGER 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp thể thao XLT

528

13

FORD RANGER 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp du lịch XLT. Active

559

14

FORD RANGER 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp thể thao XLTXLT Active

548

15

FORD RANGER UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4, Diesel XLT tiêu chuẩn

530

16

FORD RANGER UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4, Diesel XL tiêu chuẩn

472

17

FORD RANGER UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x2, Diesel XL tiêu chuẩn

419

18

FORD RANGER UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4, Diesel XLT cao cấp du lịch

558

19

FORD RANGER UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4, Diesel XLT cao cấp thể thao

551

20

FORD RANGER UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x4, Diesel XL np che thùng sau

495

21

FORD RANGER UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4x2, Diesel XL np che thùng sau

440

22

FORD MONDEO 2.0 AT 5 chỗ

710

23

FORD MONDEO 2.5 Ghia V6 5 chỗ

830

24

FORD MONDEO B4Y- lCBD 5 chỗ

841

25

FORD MONDEO B4Y- LJBB 5 chỗ

719

26

FORD ESCAPE 2.0

560

27

FORD ESCAPE XLS 2.3 AT 5 chỗ

645

28

FORD ESCAPE EV24 XLT 2.3L hộp số tự động 5 chỗ

593

29

FORD ESCAPE EV65 XLS 2.3L hộp số tự động 5 chỗ

593

30

FORD ESCAPE XLT 3.0L AT 5 chỗ

702

31

FORD ESCAPE LN2 ENGD4 số tự động 5 chỗ đ. cơ xăng 3.0l

750

32

FORD ESCAPE LN2 ENGZ4 số tự động 5 chỗ đ. cơ xăng 2.3l

653

33

FORD EVEREST UV9G 2.5 7 chỗ động cơ dầu

531

34

FORD EVEREST UV9F 2.6 7 chỗ động cơ xăng

548

35

FORD EVEREST UV9H 2.5 7 chỗ động cơ dầu

672

36

FORD EVEREST UV9G 7 chỗ động cơ dầu, cao cấp

544

37

FORD EVEREST UV9F 7 chỗ động cơ xăng, cao cấp

561

38

FORD FOCUS DB3 QQDD MT 5 chỗ động cơ xăng 1.8L

494

39

FORD TRANSIT 9 chỗ

470

40

FORD TRANSIT 12 chỗ

520

41

FORD TRANSITFCCY-HFFA 16 chỗ (động cơ dầu limited)

586

42

FORD TRANSITFCCY-HFFA 16 chỗ (động cơ dầu)

556

43

FORD TRANSITFCCY-ESPA 16 chỗ (động cơ xăng)

556

44

FORD TRANSITFCCY-ESPA 16 chỗ (động cơ xănglimited)

586

45

FORD TRANSIT FCC6 SWFA xe khách 16 chỗ (động cơ dầu Diesel)

598

46

FORD TRANSIT FCA6 SWFA9S xe con 9 chỗ (động cơ dầu Diesel)

619

47

FORD TRANSIT FCA6 SWFA xe khách 10 chỗ (động cơ dầu Diesel)

610

48

FORD TRANSIT FCC6 GZFB xe khách 16 chỗ. Petrol

590

49

FORD TRANSIT FAC6 SWFA (xe tải) 3 chỗ Diesel

421

50

FORD TRANSIT Van (tải) - tính bằng 80% loại 12 chỗ

 

51

FOR Land trọng tải 990kg (tải tự đổ Công ty Trường Thành SX) có 3 chỗ

97

52

FORD tải 1,8 tấn

270

53

FORD TRADER tải 4 tấn

370

54

FORD EVEREST UW 852 - 2 ;7 chỗ ngồi

692

55

FORD EVEREST UW 151 - 7 ;7 chỗ ngồi

596

56

FORD EVEREST UW 152 -2; 7 chỗ ngồi

556

57

FORD EVEREST 4X2 2.5 UV9G

490

58

FORD EVEREST 4X2 2.6 UV9Fuv9F

510

59

FORD EVEREST 4X4 2.5 UV9H

650

60

FORD EVEREST 4X2 2.5 UV9R 7 chỗ động cơ dầu

538

61

FORD EVEREST 4X2 2.6 UV9P 7 chỗ động cơ dầu

554

62

FORD EVEREST 4X4 2.5 UV9S 7 chỗ động cơ dầu

673

63

FORD FOCUS 1.6 LX 5 chỗ

461

64

FORD FOCUS 1.8 MT 5 chỗ

494

65

FORD FOCUS 1.8 AT 5 chỗ

515

66

FORD FOCUS 2.0 MT 5 chỗ

566

67

FORD FOCUS 2.0 AT 5 chỗ

576

68

FORD FOCUS 2.0 5 chỗ (5 cửa)

606

69

FORD FOCUS DA3 AODB AT 5 chỗ,2.0

618

70

FORD FOCUS DB3 AODB AT 5 chỗ,2.0, tự động

608

71

FORD FOCUS DB3 AODB MT 5 chỗ,2.0, tự động

596

72

FORD FOCUS DB3 QQDD AT 5 chỗ, 1.8, tự động

575

73

FORD FOCUS DB3 QQDD MT 5 chỗ1.8, t động

564

74

FORD FOCUS DB3 BZMT 5 chỗ, 1.6, t động

518

75

FORD FOCUS DB3 AODB AT 5 chỗ, cao cấp 2.0, t động

638

76

FORD FOCUS DB3 AODB AT 5 chỗ, 5 cửa, 2.0, t động

660

 

F. XE CÔNG TY LDSX Ô TÔ NGÔI SAO (VINASTAR)

 

1

MITSUBISHI LANCE 1.6

450

2

MTSUBISHI JOLIE SS 8 chỗ

357

3

MITSUBISHI JOLIE MB 8 chỗ

339

4

MITSUBISHI JOLIE VB2 WLBHEYVT

440

5

MITSUBISHI JOLIE LIMITED 8 chỗ

373

6

MITSUBISHI PAJERO 2.4

500

7

MITSUBISHI PAJERO 3.0

530

8

MITSUBISHI PAJERO X

630

9

MITSUBISHI PAJERO X 3.0

680

10

MITSUBISHI PAJERO XX 7 chỗ GL V6 V33VH

644

11

MITSUBISHI PAJERO XX 3.0

780

12

MITSUBISHI PAJERO SUPREME 7 CHỖ V45WG

792

13

MITSUBISHI L300

420

14

MITSUBISHI L300 Van - (tính bằng 80% loại l300 9 đến 12 chỗ)

 

15

MITSUBISHI GRANDIS NA4WLRUYLVT 2.4 - 7 chỗ

660

16

MITSUBISHI CANTER 3,5

300

17

MITSUBISHI CANTER 1,9 LW

280

18

MITSUBISHI CANTER 1,9 LW TNK

310

19

MITSUBISHI CANTER 1,9 LW TCK

315

20

MITSUBISHI CANTER 3,5 Wide (xe tải)

310

21

MITSUBISHI CANTER 3,5 Wide TNK (xe tải)

335

22

MITSUBISHI CANTER 3,5 Wide TCK (xe tải)

345

23

MITSUBISHI CANTER 4,5 Great (xe tải)

325

24

MITSUBISHI CANTER 4,5 Great TNK (xe tải)

360

25

MITSUBISHI CANTER 4,5 Great TCK (xe tải)

370

26

MITSUBISHI CANTER 4,7 LW C&C (xe tải)

355

27

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE C&C (xe sát xi tải) (xe tải)

380

28

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C (xe sát xi tải) (xe tải)

395

29

MITSUBISHI CANTER 4.7 T.Kín PE73PE6S LDD1 (TK) xe tải

388

30

MITSUBISHI CANTER 4.7 T.Hở PE73PE6S LDD1 (TC) xe tải

372

31

MITSUBISHI CANTER 4.7 LW C&C PE73PE6S LDD1 xe tải

352

32

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE T.Kín PE84PE6S LDD1 (TK) xe tải

412

33

MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE T.Hở PE84PE6S LDD1 (TC) xe tải

395

34

MITSUBISHI CANTER 6.5 C&C WIDE T.Kín PE84PE6S LDD1 sát xi tải

375

35

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT T.Kín PE85PG6S LDD1 xe tải

436

36

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT T.HỞ PE85PG6S LDD1 (TC) (xe tải)

413

37

MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C PE85PG6S LDD1 (xe sát xi tải)

395

38

MITSUBISHI GRANDIS NA4WLRUYLVT 7 chỗ

675

39

PROTON WIRA

370

40

MISUBISHI LANCER GALA 2.0 5 chỗ

524

41

MISUBISHI LANCER GALA 1.6 AT 5 chỗ

410

42

MISUBISHI LANCER 1.6 MT 5 chỗ

410

43

DACCHIMI 8 chỗ

191

44

Thùng xe tải tiêu chuẩn

13

 

G. XE CÔNG TY LD DAEWOO (VIDAMCO)

 

 

I. Xe con

 

1

DAEWOO CIELO

270

2

DAEWOO ESPERO, PRINCE

370

3

DAEWOO SUPER SALOON

420

4

DAEWOO LEGANZA

450

5

DAEWOO MATIZ SE 5 chỗ

210

6

DAEWOO MATIZ SE COLOUR 5 chỗ

214

7

DAEWOO MATIZ S 5 chỗ

206

8

DAEWOO LANOS LS 1.5 5 chỗ

280

9

DAEWOO LANOS SX 1.5 5 chỗ

282

10

DAEWOO NUBIRA 1.6

310

11

DAEWOO NUBIRA 2.0

370

12

DAEWOO MAGNUS EAGLE 2.0 5 chỗ

514

13

DAEWOO MAGNUS DIAMOND 2.0 5 chỗ

436

14

DAEWOO MAGNUS L6 2.5 5 chỗ

486

15

DAEWOO BS 090 W/A

1 000

16

DAEWOO BS 105 W/A

1 120

17

DAEWOO LACETTI 1.6

316

18

DAEWOO LACETTI EX 1.8 5 chỗ

333

19

DAEWOO LACETTI MAX 1.8 5 chỗ

389

20

DAEWOO GENTRA S 1.5 5 chỗ

294

21

DAEWOO GENTRA S X 1.5 5 chỗ

302

22

CAPTTVA LS

460

23

CAPTTVA LT AUTO

500

24

CAPTTVA LT AUTO

540

 

II. Xe khách DAEWOO

 

1

BS090-D3; 31 chỗ + 25 chỗ đứng máy dầu DOOSAN D1146 (Nhập khẩu)

952

2

BS090-D4; 34 chỗ động cơ dầu DOOSAN D1146 (Nhập khẩu)

952

3

BH 115E; 46 chỗ động cơ dầu DOOSAN DE 12T (Nhập khẩu)

1 344

 

III. Xe buýt DAEWOO

 

1

BS090-HGE 33 chỗ máy dầu công suất 225ps/2300 vòng phút (nhập khẩu)

1 004

2

BH 115E-G2; 45 chỗ động cơ dầu 310ps/2100 vòng phút (Nhập khẩu)

1 338

 

H. XE CÔNG TY LD SUZUKI VIỆTNAM

 

1

SUZUKI tải nhẹ SK 410K

147

2

SUZUKI tải nhẹ thùng kín SK410BV

165

3

SUZUKI 6 chỗ

200

4

SUZUKI tải mui kín (thùng hàng liền cabin)

 

5

Tính bằng 80% loại 6 chỗ cùng kiểu dáng

 

6

SUZUKI Vitara 1.6 5 chỗ

356

7

SUZUKI Wagon r+ 1.6 5 chỗ

250

8

SUZUKI Carry Truck (tải nhẹ)

110

9

SUZUKI Blind Van (tải nhẹ thùng kín)

140

10

SUZUKI Window Van

180

11

SUZUKI SWIFT 1.5 AT 5 chỗ

520

12

SUZUKI SWIFT 1.5 MT 5 chỗ

495

13

SUZUKI APV GL 1.6 , 8 chỗ số tự động

396

14

SUZUKI APV GLX 1.6 , 7 chỗ số tự động

430

15

SUZUKI APV GL 1.6, 8 chỗ số tay

323

16

SUZUKI SK410WV 7 chỗ

217

17

SUZUKI SL410R WAGON R 5 chỗ

234

18

SUZUKI VITARA SE416 5chỗ

339

19

SUZUKI SX4 Hatch 2.0 MT 5 chỗ

578

20

SUZUKI SX4 Hatch 2.0 AT 5 chỗ

540

21

SUZUKI Model TRUCK SK 410K

129

22

SUZUKI Model TRUCK LIMITED SK410K

129

23

SUZUKI Model BLIND VAN SK410BV

162

24

SUZUKI Model BLIND VAN LIMITED SK410BV

164

25

SUZUKI Model WINDOW VAN SK410WV

209

26

SUZUKI Model WINDOW VAN LIMITED SK410WV

220

27

SUZUKI Model WAGON R SL410R

245

28

SUZUKI Model WAGON R LIMITED SL410R

246

29

SUZUKI Model VITARA SE416

363

30

SUZUKI Model VITARA LIMITED SE416

364

31

SUZUKI Model APV GL GC416V GL

349

32

SUZUKI Model APV GL LIMITED GC416V GL

354

33

SUZUKI Model APV GLX RC416V GLX

381

34

SUZUKI Model APV GLX LIMITED RC416V GLX

396

 

I. XE CÔNG TY SX Ô TÔ DAIHATSU (VIETINDO)

 

1

DAIHATSU JUMBO, Q. BIC

130

2

DAIHATSU CITIVAN 1.6 7 chỗ (mu xanh, ghi sáng)

275

3

DAIHATSU CITIVAN 1.6 7 chỗ (mu ghi sáng, đỏ đun)

264

4

DAIHATSU CITIVAN 1.6 7 chỗ (mu trắng)

248

5

DAIHATSU DEVAN (BLIND VAN)

190

6

DAIHATSU (DOUBLE CABIN), VICTOR

240

7

DAIHATSU TERIOS 1.3 5 chỗ

362

8

DAIHATSU HIJET JUMBO (S92LP)

135

9

DAIHATSU HIJET Q.BIC

143

10

DAIHATSU DEVAN (S92LV)

159

11

DAIHATSU VICTOR

177

12

DAIHATSU CITIVAN (S92LV) loại SEMI-DELUXE

191

13

DAIHATSU CITIVAN (S92LV) loại SUPER-DELUXE

218

14

DAIHATSU TERIOS

258

 

J. XE DO CÔNG TY HON DA

 

1

CIVIC 2.0l 5AT FD2 (5 chỗ)

612

2

CIVIC 1.8l 5AT FDI (5 chỗ)

545

3

CIVIC 1.8l 5MT FDI (5 chỗ)

487

 

K. XE CÔNG TY ISUZU VIỆT NAM

 

1

ISUZU PICKUP, 4 cửa

300

2

ISUZU PICKUP, 2 cửa (tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích)

 

3

ISUZU TROOPER S 3.2 7 chỗ

722

4

ISUZU TROOPER LS

900

5

ISUZU HI-LANDER LX Limited MT 7 chỗ

466

6

ISUZU HI-LANDER V- Spec MT 7 chỗ