20/05/2009 | 1498 Lượt xem |
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 1111/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 20 tháng 5 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI TÀI SẢN Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ, Nghị định số 80/2008/ NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ, Thông tư số
79/2008/TT-BTC ngày 15/9/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 657/TTr-STC ngày 05/5/2009 về việc đề nghị phê duyệt bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ các loại tài sản ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, (sau khi đã thống nhất giữa Liên ngành: Sở Tài chính - Cục Thuế tỉnh tại Biên bản lập ngày 28/4/2009)
,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giỏ tối thiểu đối với xe máy; ô tô sản xuất từ năm 2006 đến nay (xe mới 100%) để làm căn cứ thu lệ phí trước bạ theo quy định trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

(Có phụ lục số 01, 02 chi tiết kèm theo Quyết định này).

Đối với xe ô tô sản xuất từ năm 2005 trở về trước áp dụng theo bảng giá được ban hành tại Quyết định số: 47/QĐ-CT ngày 05/02/2004 và Quyết định số: 23/QĐ-CT ngày 10/01/2005 của Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Mức giá trên là cơ sở để các cơ quan chức năng tính thu lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định của chính sách hiện hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2009 và thay thế các mức giá đó ban hành tại các Quyết định số 342/2007/QĐ-UBND ngày 13/02/2007, Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 14/6/2007, Quyết định số 33/2008/QĐ-UBND ngày 19/6/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi Cục trưởng Chi Cục Thuế các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Phạm Xuân Đương

 

PHỤ LỤC SỐ 1

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ
Sản xuất từ năm 2006 đến nay mới 100%
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1111/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

ĐV tính: 1.000.000đ/chiếc

STT

LOẠI XE

MỨC GIÁ

GHI CHÚ

1

2

3

4

 

CHƯƠNG I: XE Ô TÔ NHẬT

 

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU TOYOTA

 

 

1

 TOYOTA LEXUS

 

 

1.1

Loại LS 430 (4.3).

2.800

 

1.2

Loại LS 400 (4.0)

2.000

 

1.3

Loại GS, ES 3.5

1.700

 

1.4

Loại GS, ES 300

1.600

 

2

TOYOTA LEXUS 2 CẦU

 

 

2.1

Loại LX 470

2.300

 

2.2

Loại GX 470

2.200

 

2.3

Loại RX 330

1.500

 

3

TOYOTA CROWN

 

 

3.1

Loại Super Saloon 3.0

1.100

 

3.2

Loại Royal Saloon 3.0 tính bằng 110% loại Super Saloon 3.0

1.210

 

3.3

Loại STD dung tích xy lanh 2.4

800

 

3.4

Loại STD dung tích xy lanh 2.2

700

 

4

TOYOTA CRESSIDA

 

 

4.1

Loại dung tích xy lanh 3.0

1.000

 

4.2

Loại dung tích xy lanh 2.5 trở xuống

800

 

5

TOYOTA AVALON 3.0

1.000

 

6

TOYOTA AVALON 3.5

1.170

 

7

TOYOTA CAMRY

 

 

7.1

Loại dung tích xy lanh 3.0 - 3.5

1.200

 

7.2

Loại dung tích xy lanh 2.4

1.100

 

7.3

Loại dung tích xy lanh 2.2

1.000

 

7.4

Loại dung tích xy lanh 2.0

850

 

8

TOYOTA SUPRA 3.0

1.500

 

9

TOYOTA LOẠI COROLLA,

 

 

9.1.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

550

 

9.1.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

600

 

9.1.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 AT 5 chỗ

800

 

9.1.4

Loại dung tích xy lanh 2.0

 

 

9.1.5

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

850

 

9.1.6

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

950

 

10

TOYOTA LOẠI KHÁC: CORONA, CARINA STARLET, CELICA, MARKII, CRESTA (04 CỬA)

 

 

10.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

550

 

10.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

600

 

10.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

800

 

10.4

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

850

 

10.5

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

950

 

10.6

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa có cùng dung tích

 

 

11

TOYOTA 4 RUNER (HILUX SUF)

 

 

11.1

Loại 04 cửa, 3.0

1.000

 

12.2

Loại 04 cửa, 2.4

850

 

13.3

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

 

 

12

TOYOTA LAND CRUISER

 

 

12.1

Loại 4.5, 05 cửa, thân to, lốp to

1.550

 

12.2

Loại 4.2, 05 cửa, thân to, lốp to

1.400

 

12.3

Loại STD 4.0 trở xuống, 05 cửa

1.100

 

12.4

Loại Prado 2.7, 05 cửa, thân to, lốp to

1.200

 

12.5

Loại Prado 4.0, 05 cửa, thân to, lốp to

1.600

 

12.6

Toyota Land Cruiser UZJ 200L-GNAEK 08 chỗ 4.7 cm3

2.250

 

12.7

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ Tính bằng 80% loại thân to, lốp to

 

 

12.8

Loại Land Cruiser II tính bằng 80% loại Land Cruiser cùng dung tích, cùng kiểu dáng

 

 

12.9

Loại 03 cửa Tính bằng 80% loại 05 cửa cùng loại, dung tích

 

 

13

Toyota rav4

1.000

 

14

Toyota Zace

650

 

15

Toyota Previa, Trevia

1.400

 

16

Toyota Siena o7 chỗ 3.3

1.200

 

17

Toyota Town - Ace, Lite - Ace

840

 

18

TOYOTA HIACE

 

 

18.1

Loại 12 chỗ

550

 

18.2

Loại 15, 16 chỗ

600

 

18.3 

Toyota HiluxKUN26L-PRMSYM 2.982CM-5 chỗ-chở hàng

583

 

19

TOYOTA COASTER

 

 

19.1

Loại 24, 26 chỗ

1.000

 

19.2

Loại 30 chỗ

1.100

 

20

TOYOTA FOR TUNER

 

 

20.1

FOR TUNER 2.7

950

 

20.2

TOYOTA YARIS 5 chỗ 1.3

330

 

 

B. XE Ô TÔ HIỆU NISSAN

 

 

1

NISSAN CEDRIC, GLORIA, MAXIMA 3.0

1.100

 

2

NISSAN INFINITI

 

 

2.1

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 3.0

1.800

 

2.2

Loại dung tích xy lanh trên 3.0 đến 4.5

2.000

 

3

NISSAN LOẠI KHÁC: CEFIRO, LAUREL, BLUEBIRD, BRIMERA, SUNNY, SENTRA, ALTIMA (04 CỬA)

 

 

3.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

650

 

3.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

700

 

3.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

750

 

3.4

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

1.000

 

3.5

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

1.200

 

3.6

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

 

 

4

NISSAN PATROL, SAFARI

 

 

4.1

Loại dung tích xy lanh 4.2, thân to, lốp to, 04 cửa

1.300

 

4.2

Loại dung tích xy lanh 2.8, 04 cửa

1.100

 

4.3

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ Tính bằng 80% loại thân to, lốp to

 

 

4.4

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

 

 

5

NISSAN PATHFINDER, TERRANO, MURANO

 

 

5.1

Loại dung tích xy lanh 2.4, 05 cửa

900

 

5.2

Loại dung tích xy lanh 2.7, 05 cửa

1.000

 

5.3

Loại 03 cửa Tính bằng 80% loại 05 cửa cùng loại, dung tích

 

 

6

 NISSAN URVAN

 

 

6.1

Loại 12 chỗ

500

 

6.2

Loại 15 chỗ

550

 

7

NISSAN CIVILIAN

 

 

7.1

Loại 26 chỗ

900

 

7.2

Loại 30 chỗ

1.000

 

 

C. XE Ô TÔ HIỆU HONDA

 

 

1

Honda Legend, Accura 3.2 - 3.5

1.500

 

2

Honda Accord 2.4

1.100

 

3

Honda Straem 2,0 07 chỗ

800

 

4

Honda -CR -V 2.4 LATRE 3

860

 

4

HONDA ACCORD, INSPIRE, VIGOR

 

 

4.1

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

900

 

4.2

Loại dung tích xy lanh 2.2

1.000

 

4.3

Loại dung tích xy lanh 2.7

1.200

 

5

HONDACIVIC

 

 

5.1

Civic, Integra 1.6

650

 

5.2

Civic 1.8l 5 MTFD1

495

 

5.3

Civic 1.8l 5AMT FD1

515

 

5.4

Civic 2.0l 5AT FD2

605

 

5.5

* Xe điểm 1, 2, 3 mục C là xe 04 cửa, nếu là xe 02 cửa thì tính bằng 80% xe 04 cửa cùng loại, dung tích

 

 

6

Honda Passport gầm cao

1.000

 

7

Honda Odyssey CRV 07, 08 chỗ

900

 

8

Honda Minica 06 chỗ

500

 

 

D. XE Ô TÔ HIỆU MITSUBISHI

 

 

1

MITSUBISHI 04, 05 CHỖ, 04 CỬA

 

 

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

600

 

1.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

650

 

1.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

700

 

1.4

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

900

 

1.5

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

1.100

 

1.6

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

 

 

2

MITSUBISHI MONTERO, PAJERO, 04, 05 cửa, gầm cao

 

 

2.1

Loại dung tích xy lanh 2.5 trở xuống

900

 

2.2

Loại dung tích xy lanh 2.6 đến 3.0

1.100

 

2.3

Loại 3.0 chuyên dụng chở tiền

510

 

2.4

Loại dung tích xy lanh trên 3.0

1.200

 

2.5

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 05 cửa cùng dung tích

 

 

3

Mitsubishi ExpoRVR, Derica 07, 08 chỗ

900

 

4

Mtsubishi Mni Car 06 chỗ

500

 

5

Mitsubishi l300, Delica 12 chỗ

600

 

6

Mitsubishi khách

 

 

6.1

Loại 26 chỗ

800

 

6.2

Loại 30 chỗ

1.000

 

 

E. XE Ô TÔ HIỆU MAZDA

 

 

1

MAZDA 929, SENTIA

 

 

1.1

Loại dung tích xy lanh 3.0

1.200

 

1.2

Loại dung tích xy lanh dưới 3.0

1.000

 

2

MAZDA 626

 

 

2.1

Loại dung tích xy lanh 2.0

800

 

2.2

Loại dung tích xy lanh trên 2.0

1.000

 

3

MAZDA 323

 

 

3.1

Loại dung tích xy lanh 1.3

600

 

3.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

650

 

4

Mazda MPV 07 - 08 chỗ

900

 

5

Mazda E 2000 12 đến 15 chỗ

600

 

6

Mazda 24 đến 26 chỗ

800

 

7

Mazda 27 đến 30 chỗ

1.000

 

 

F. XE Ô TÔ HIỆU ISUZU

 

 

1.

Isuzu 04, 05 chỗ, 04 cửa

 

 

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.6 trở xuống

500

 

1.2

Loại dung tích xy lanh 1.8, 2.0

600

 

2

Isuzu Trooper, Bighorn 04 cửa

1.000

 

3

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích

 

 

4

Isuzu chở người từ 08 đến 30 chỗ

 

 

4.1

Loại 08 đến 10 chỗ

500

 

4.2

Loại 11 đến 16 chỗ

550

 

4.3

Loại 17 đến 26 chỗ

700

 

4.4

Loại 26 đến 30 chỗ

800

 

 

G. XE Ô TÔ HIỆU DAIHATSU

 

 

1

Daihatsu Charader 1.0

400

 

2

Daihatsu Charader 1.3

500

 

3

Daihatsu Applause

700

 

4

Aihatsu Rugger 2.8 gầm cao

800

 

5

Daihatsu Feroza, Rocky 1.6 gầm cao

600

 

6

Daihatsu Mini Car 06 chỗ

500

 

 

H. XE Ô TÔ HIỆU SUZUKI

 

 

1

Suzuki 04, 05 chỗ 04 cửa

 

 

1.1

Loại dung tích xi lanh 1.0

400

 

1.2

Loại dung tích xi lanh 1.3

500

 

1.3

Loại dung tích xi lanh 1.5, 1.6

600

 

2

Suzuki Samurai, Sidewick gầm cao 1.3

600

 

3

Suzuki Samurai, Sidewick gầm cao 1.5, 1.6

700

 

4

Suzuki Vitara Grand gầm cao 2.0, 05 chỗ

750

 

5

Suzuki Vitara Grand gầm cao 2.7, 07 chỗ

800

 

6

Suzuki Mini Car: Carry 06 chỗ

400

 

7

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích

 

 

7.1

Suzuki SWIFT 1.5AT 5 chỗ

521

 

7.2

Suzuki SWIFT 1.5MT 5 chỗ

490

 

7.3

Suzuki APV GLB 8 chỗ

371

 

7.4

Suzuki APV GLXS 7 chỗ

411

 

 

J. XE Ô TÔ HIỆU SABARU, FUJI

 

 

1

Legacy

850

 

2

Imprera

750

 

 

K. XE Ô TÔ BUS CÁC HÃNG CỦA NHẬT

 

 

1

Xe Bus 31 đến 40 chỗ

1.400

 

2

Xe Bus 41 đến 50 chỗ

1.500

 

 

L. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA NHẬT

 

 

1

XE TẢI MUI KÍN

 

 

1.1

(kiểu xe khách khoang hàng liền cabin)

 

 

 

Tính bằng 80% xe cùng loại, dung tích

 

 

2

XE PICKUP HIỆU TOYOTA, NISSAN 04 CỬA

 

 

2.1

Loại dung tích xy lanh 2.0 trở xuống

400

 

2.2

Loại dung tích xy lanh 2.2 đến dưới 2.8

520

 

2.3

Loại dung tích xy lanh 2.8 đến 3.0

500

 

2.4

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

 

 

3

XE TẢI THÙNG CỐ ĐỊNH

 

 

3.1

Loại trọng tải dưới 01 tấn

200

 

3.2

Loại trọng tải 01 tấn đến 1.5 tấn

250

 

3.3

Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 02 tấn

300

 

3.4

Loại trọng tải trên 02 tấn đến 03 tấn

350

 

3.5

Loại trọng tải trên 03 tấn đến 05 tấn

450

 

3.6

Loại trọng tải trên 05 tấn đến 07 tấn

500

 

3.7

Loại trọng tải trên 07 tấn đến 09 tấn

550

 

3.8

Loại trọng tải trên 09 tấn đến 11 tấn

600

 

3.9

Loại trọng tải trên 11 tấn đến 15 tấn

700

 

3.10

Loại trọng tải trên 15 tấn đến 20 tấn

750

 

3.11

Loại trọng tải trên 20 tấn

850

 

 

CHƯƠNG II: XE Ô TÔ ĐỨC

 

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU MERCEDES - BENZ

 

 

1

Mercedes E180

1.200

 

2

Mercedes E190

1.300

 

3

Mercedes E200 5 chỗ

1.352

 

4

Mercedes E220

1.500

 

5

Mercedes E230 tính bằng 105 % Mercedes E220

1.575

 

6

Mercedes E240 ( 5 chỗ) tính bằng 110 % Mercedes E220

1.650

 

7

Mercedes E250, E260 tính bằng 115 % Mercedes E220

1.725

 

8

Mercedes E280 ( 5 chỗ)tính bằng 120 % Mercedes E220

1.800

 

9

Mercedes E300

1.800

 

10

Mercedes E320, E350, E380

2.000

 

11

Mercedes E400

2.100

 

12

Mercedes E420, E430, E450

2.200

 

13

Mercedes S500, S560

2.700

 

14

Mercedes S600

2.900

 

15

Mercedes CLS 350

2.400

 

16

Mercedes CLS 500

2.900

 

17

Mescedes Model C tính bằng 80% Model E

 

 

18

Mescedes Model ML tính bằng 90% Model E

 

 

19

Mescedes Model S tính bằng 130% Model E

 

 

20

Mescedes Model G tính bằng 150% Model E

 

 

 

B. XE Ô TÔ HIỆU BMW

 

 

1

BMW SERIES 3

 

 

1.1

BMW 316i

1.000

 

1.2

BMW 318i

1.100

 

1.3

BMW 320i

1.200

 

1.4

BMW 323i, 324i, 325i

1.250

 

1.5

BMW 328i

1.400

 

2

BMW SERIES 5

 

 

2.1

BMW 518i

1.200

 

2.2

BMW 520i

1.300

 

2.3

BMW 525i

1.400

 

2.4

BMW 528i, 530i

1.500

 

2.5

BMW 535i

1.600

 

2.6

BMW 540i

1.800

 

3

BMW SERIES 7

 

 

3.1

BMW 725i, 728i

1.500

 

3.2

BMW 730i, 735i

1.700

 

3.3

BMW 740i

1.900

 

3.4

BMW 750i

2.400

 

4

BMW SERIES 8

 

 

4.1

BMW 840 G

2.100

 

4.2

BMW 850 G

2.200

 

5

BMW 2 CẦU GẦM CAO

 

 

5.1

BMW X5 3.0

1.900

 

5.2

BMW X5 4.0

2.000

 

5.3

BMW X5 4.4

2.100

 

5.4

BMW X3 2.3

1.400

 

 

C. XE Ô TÔ HIỆU AUDI

 

 

1

AUDI 3.6

1400

 

2

AUDI A6 2.8

1.150

 

3

AUDI A8 2.5

1.400

 

4

AUDI S6

1.500

 

5

AUDI V8

1.600

 

 

D. XE Ô TÔ HIỆU VOLKSWAGEN, OPEL

 

 

1

XE DU LỊCH 04, 05 CHỖ

 

 

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

600

 

1.2

Loại dung tích xy lanh trên 1.3 đến 1.6

650

 

1.3

Loại dung tích xy lanh trên 1.6 đến 2.0

750

 

1.4

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 2.5

850

 

1.5

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

1.200

 

 

E. XE Ô TÔ BUS CÁC HÃNG CỦA ĐỨC

 

 

1

Tính bằng giá xe Bus cùng loại do Nhật sản xuất

 

 

 

F. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA ĐỨC

 

 

1

Tính bằng giá xe tải hãng Toyota sản xuất

 

 

 

CHƯƠNG III: XE Ô TÔ PHÁP

 

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU PEUGEOT

 

 

1

Peugeot 106

320

 

2

Peugeot 205

370

 

3

Peugeot 306, 309

420

 

4

Peugeot 405

500

 

5

Peugeot 406

550

 

6

Peugeot 505

600

 

7

Peugeot 605

650

 

 

B. XE Ô TÔ HIỆU RENAULT

 

 

1

Renault 19

400

 

2

Renault 21

500

 

3

Renault 25

550

 

4

Renault Safrane

700

 

5

Renault Espace; Cl10

350

 

 

C. XE Ô TÔ HIỆU CITROEL

 

 

1

Citroel AX

350

 

2

Citroel ZX

400

 

3

Citroel BX

450

 

4

Citroel XM 2.0

550

 

5

Citroel XM 3.0

700

 

 

D. XE Ô TÔ BUS CÁC HÃNG CỦA PHÁP

 

 

1

Tính bằng 90% giá xe Bus các hãng Nhật sản xuất

 

 

 

E. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA PHÁP

 

 

2

Tính bằng 90% giá xe tải các hãng Nhật sản xuất

 

 

 

CHƯƠNG IV: XE Ô TÔ Ý, THUỴ ĐIỂN, MỸ, ÚC

 

 

 

(xe du lịch 04,05 chỗ)

 

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU FIAT

 

 

1

Fiat 1.3 trở xuống

350

 

3

Fiat trên 1.3 đến 1.6

400

 

3

Fiat trên1.6 trở đến 2.0

500

 

 

B. XE Ô TÔ HIỆU VOLVO

 

 

1

Volvo 960 3.0

1.000

 

2

Volvo 940 2.3

900

 

3

Volvo 2.5 ( 07 chỗ)

850

 

 

C. XE Ô TÔ HIỆU FORD

 

 

1

Ford 1.3 trở xuống

400

 

2

Ford trên 1.3 đến 1.6

500

 

3

Ford trên1.6 trở đến 2.0

650

 

 

Ford Mon deo BA7, 2.5 động cơ xăng, 5 chỗ

979

 

4

Ford Explorex xls 4.0

 

 

 

D. XE VẬN TẢI

 

 

1

Xe đầu kéo mỹ

700

 

 

E. XE HIỆU KHÁC

 

 

1

Chrysler 300C Hemi 5.7

1.400

 

 

CAM RYLE -2.4

940

 

 

CHƯƠNG V: XE Ô TÔ HÀN QUỐC

 

 

 

A. XE HIỆU DAEWOO

 

 

1

XE DU LỊCH 04, 05 CHỖ

 

 

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.0 trở xuống

250

 

1.2

Loại dung tích xy lanh trên 1.0 đến 1.3

300

 

1.3

Loại dung tích xy lanh trên 1.3 đến 1.6

320

 

1.4

Loại dung tích xy lanh trên 1.6 đến 2.0

470

 

1.5

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 2.5

580

 

1.6

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

700

 

2

XE GẦM CAO

 

 

2.1

Loại dung tích xy lanh 2.5 trở xuống

570

 

2.2

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

680

 

2.3

Loại dung tích xy lanh trên 3.0

830

 

3

XE BUS

 

 

3.1

Loại Mini Car dưới 1.0

320

 

3.2

Loại 07 đến 09 chỗ

420

 

3.3

Loại 10 đến 12 chỗ

520

 

3.4

Loại 13 đến 15 chỗ

620

 

3.5

Loại 16 đến 26 chỗ

720

 

3.6

L oại 27 đến 30 chỗ

820

 

3.7

Loại 31 đến 40 chỗ

1.020

 

3.8

Loại 41 đến 50 chỗ

1.223

 

3.9

Loại 50 đến 60 chỗ

1.420

 

3.10

Loại trên 60 chỗ (cả chỗ ngồi, chỗ đứng)

1.450

 

3.11

Buýt BS090Đ 30+1 ghế hoặc 31+1ghế động cơ Điezel Đ1146

800

 

3.12

Buýt BS090ĐL 25 ghế và 47 chỗ đứng động cơ Điezel Đ1146

800

 

3.13

Buýt GDW 6900 25 ghế và 64 chỗ đứng động cơ YC4G180-20

595

 

3.14

Buýt BS106Đ 28 ghế và 55 chỗ đứng động cơ Điezel ĐE08TIS

1.189

 

4

XE TẢI MUI KÍN (KHOANG HÀNG LIỀN CABIN)

 

 

 

+ Tính bằng 80% xe cùng loại, dung tích

 

 

5

XE TẢI THÙNG CỐ ĐỊNH

 

 

5.1

Loại trọng tải dưới 01 tấn

160

 

5.2

Loại trọng tải 01 tấn đến 1,5 tấn

200

 

5.3

Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 2,5 tấn

250

 

5.4

Loại trọng tải trên 2.5 tấn đến 3,5 tấn

300

 

5.5

Loại trọng tải trên 3.5 tấn đến 06 tấn

350

 

5.6

Loại trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

400

 

5.7

Loại trọng tải trên 08 tấn đến 11 tấn

450

 

5.8

Loại trọng tải trên 11 tấn đến 15 tấn

550

 

5.9

Loại trọng tải trên 15 tấn

650

 

 

B. XE HIỆU HYUNDAI

 

 

I

Xe tải thùng hãng Huyn dai

 

 

1

Huyndai loại 2,5 tấn

330

 

2

Huyndai loại 3,5 tấn

360

 

3

HD - 270 trọng tải 15 tấn

1.330

 

3

HD - 206 trọng tải 27 tấn

1.200

 

4

HD -520 trọng tải 36 tấn

1.500

 

II

Xe hãng Huyn dai chở khách

 

 

1

Huyndai Teracam 3.5 2 cầu chuyên dụng chở tiền

360

 

2

Huyndai Aero 45 chỗ (cả chỗ đứng, ngồi)

1.100

 

3

Huyndai Aero trên 60 chỗ (cả chỗ đứng, chỗ ngồi)

1.450

 

4

Huyndai Global 900, 54 chỗ (cả chỗ đứng, chỗ ngồi)

780

 

5

Loại khác Tính bằng 90% hiệu Daewoo cùng loại

 

 

III

Xe hãng Huyn dai chuyên dùng

 

 

1

Xe chở xăng dầu kí hiệu dung tích 6557cm3 FAW

750

 

 

C. XE HIỆU KIA

 

 

1

FCRTÐLI 5 chỗ

350

 

2

PRIDELX dung tích 1399 cm3

226

 

3

CERATO SLX 5 chỗ 1591cm3

252

 

4

5 chỗ động cơ xăng (số sàn) RIO (4 cửa KNADE223)

454

 

5

5 chỗ động cơ xăng RIO (5 cửa KNADE243296)

407

 

6

5 chỗ động cơ xăng, (số tự động) RIO (5 cửa KNADE243386)

423

 

7

SORENTO EX

560

 

8

5 chỗ động cơ xăng, (số tự động) OPTIMAEX

576

 

9

7 chỗ động cơ xăng, (số sàn) CARENS (KNAFG521287)

477

 

10

7 chỗ động cơ xăng (số tự động) CARENS (KNAFG521387)

500

 

11

7 chỗ máy dầu (số sàn) CARENS (KNAFG524287)

490

 

12

7 chỗ máy dầu (số tự động) CARENS (KNAFG524387)

513

 

13

7 chỗ máy dầu (số tự động) SORENTOEX (KNAJC521385) 2WD

700

 

14

7 chỗ máy dầu (số tự động) SORENTOEX (KNAJC521885) 4WD

713

 

 

D. XE HIỆU KHÁC

 

 

1

Sang Yong Chairman 3.2

540

 

2

Loại khác Tính bằng 90% hiệu Daewoo cùng loại

 

 

 

CHƯƠNG VI: XE Ô TÔ CHLB NGA

 

 

1

Xe Uoat

200

 

2

Xe Paz

250

 

3

Xe Uoat tải 1.5 tấn

180

 

4

Xe Gaz

200

 

5

Xe Zil

250

 

6

Xe Maz

370

 

7

Xe Kamaz, Kraz, Ural

430

 

 

CHƯƠNG VII: XE Ô TÔ TRUNG QUỐC

 

 

I

XE CON

 

 

1

Image-SFJ 6370D 8 chỗ dung tích xi lanh 1030cc (CTy trường thanh)

100

 

II

XE TẢI THÙNG CỐ ĐỊNH

 

 

1

 Loại trọng tải dưới 01 tấn

130

 

2

 Loại trọng tải 01 tấn đến 1.5 tấn

150

 

3

 Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 2.5 tấn

170

 

4

 Loại trọng tải trên 2.5 tấn đến 4.5 tấn

200

 

5

 Loại trọng tải trên 4.5 tấn đến 06 tấn

230

 

6

 Loại trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

250

 

7

 Loại trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn

300

 

8

 Loại trọng tải trên 10 tấn

350

 

9

 Dông Feng DFL 3251A 8.900cm3 trong tải 9 tấn

900

 

10

CNHTC 9.726 cm3 trọng tải 9 tấn

850

 

11

CHUAN LU CGC3058 BBD không có trợ lực tay lái

150

 

12

CHUAN LU CGC3058 BBD có trợ lực tay lái

156

 

 

CHƯƠNG VIII: XE Ô TÔ LIÊN DOANH VIỆT NAM

 

 

 

A. XE XNLDSX ÔTÔ HOÀ BÌNH (VMC)

 

 

1

 Mazda 3 MT 1.6 5 chỗ

482

 

2

 Mazda 3 AT 1.6 5 chỗ

507

 

3

 Mazda 323

420

 

4

 Mazda 626 2.0

680

 

5

 Mazda6 2.0 5 chỗ

546

 

6

 Mazda6 2.3 5 chỗ

627

 

7

 Mazda E2000

340

 

8

 Mazda B2200, 04 cửa

320

 

9

 Mazda B2200, 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích

 

 

10

 Mazda Premacy 1.8 - 7 chỗ

402

 

11

 Kia Pride 1.3

250

 

12

 Kia Pride cd5

210

 

13

 Kia Ceres

240

 

14

 Kia Pregio

420

 

15

 Kia Spectra 1.6 - 5 chỗ

260

 

16

 Kia Camival GS 2.5 - 7 Chỗ

502

 

17

 Kia Camival LS 2.5 - 9 Chỗ

576

 

18

 Kia Camival LS 2.5 - 5 Chỗ

470

 

19

 Bmw 318i A 2.0L - 5 chỗ

920

 

20

 Bmw 320i

950

 

21

 Bmw 325iA 2.5L- 5 chỗ

1.030

 

22

 Bmw 525i

1.120

 

23

 Bmw 528i

1.200

 

24

 Subaru Legacy

520

 

25

Kia Spec tra

314

 

26

Kia Spec tra 1,25T

182

 

27

Kia Spec tra 1,4T

210

 

28

Kia MOR NING SLX

195

 

 

B. XE CÔNG TY MEKONG

 

 

1

 Mekong Jeep

270

 

2

 Mekong Star

260

 

3

 Mekong tải thùng cố định dưới 2.5 tấn

290

 

4

 Iveco Turbo Daily 16 chỗ đến 24 chỗ

450

 

5

 Iveco Turbo Daily 30 chỗ trở lên

670

 

6

 Iveco Turbo Daily 4010, 4910

300

 

7

 Fiat Tempra

360

 

8

 Fiat Siena 1.3

240

 

9

 Fiat Siena HLX 1.6 5 chỗ

354

 

10

 Musso 602

460

 

11

 Musso E230

570

 

12

 Musso E32p

780

 

13

 Musso 661

490

 

14

 Premio

270

 

15

 Musso GL 2.3

500

 

16

 Musso libero

530

 

17

 Musso CT

400

 

18

 At Albea ELX 1.3 5 chỗ

349

 

19

 Fiat Albea HLX 1.6 5 chỗ

445

 

20

 Fat Doblo 1.6 7 chỗ

397

 

21

 Pick-Up Admiral BQ 1020A

220

 

22

 Shuguangprnto DG 6472

420

 

23

 Shuguangprnto DG 6471 C 07 chỗ

390

 

 

C. XE CÔNG TY Ô TÔ TOYOTA VIỆT NAM

 

 

1

 Toyota Corolla 1.3 J

450

 

2

 Toyota Corolla 1.3

300

 

3

 Toyota Corolla 1.6

410

 

4

 Toyota Corolla Altis ZZE122L-GEMEKH 5 chỗ 1.8cm3

560

 

5

 Toyota Corolla ZZE142L-GEMEKH 5 chỗ 1.8cm3

624

 

6

 Toyota Corolla ZZE142L-GEMEKH 5 chỗ 1.8cm3

587

 

7

 Toyota Camry 2.2

510

 

8

 Toyota Camry 2.4 LE

670

 

9

 Toyota Camry 2.4X- 2007

810

 

10

 Toyota Camry 2.4G - 5 chỗ

810

 

11

 Toyota Camry 2.4G ACV40L-JEAEKU 5 chỗ 2362 cm3

897

 

12

 Toyota Camry GLX

977

 

13

 Toyota Camry 3.5Q- 2007

1.054

 

14

 Toyota Camry 3.5Q GSV40L-JETGKU 5 chỗ 3.456 cm3

1.237

 

15

 Toyota Camry Grande 3.0

1.000

 

16

 Toyota Camry 3.0 -5 chỗ

960

 

17

 Toyota Camry GLX 5 chỗ 2.362 cm3 (Autralia sản xuất)

900

 

18

 Toyota Zace DX 1.8

410

 

19

 Toyota Zace G1 1.8

470

 

20

 Toyota Zace SURF 1.8

500

 

21

 Toyota Vios G NCP93L-BEPGKU - 5 chỗ 1.5 cm3

493

 

22

 Toyota Vios E NCP93L-BEPGKU - 5 chỗ 1.5 cm3

452

 

23

 Toyota Vios Limo NCP93L-BEPGKU - 5 chỗ 1.5 cm3

429

 

24

 Toyota Land Cruiser

1.137

 

25

 Toyota Land Cruiser UZJ200L-GNAEK 8 chỗ 4664 cm3 (nhập khẩu)

1.648

 

26

 Toyota Hiace 12 chỗ

540

 

27

 Toyota Hiace Cummute Gasoline TRH213L-JEMDK 16 chỗ .2.7 cm3

545

 

28

 Toyota Hiace Cummuter 2.7- xăng 15 chỗ

476

 

29

 Toyota Hiace Cummuter 2.5- Diesel 15 chỗ

493

 

30

 Toyota Hiace Super Wagon 10 chỗ 2.7 cm3

660

 

31

 Toyota Hiace Cummuter Điesel 16 chỗ 2.5 cm3

564

 

32

 Toyota Hiace Van

480

 

33

 Toyota Innova G 08 chỗ

495

 

34

 Toyota Innova G TGN40L-GKMNKU 08 chỗ 2.0 cm3

587

 

35

 Toyota Innova J 08 chỗ

415

 

36

 Toyota Innova J TGN40L-GKMNKU 08 chỗ 2.0 cm3

527

 

37

 Toyota Innova V TGN40L-GKPNKU 08 chỗ 2.0 cm3

650

 

38

 Toyota Innova G TGN40L-GKPNKU 08 chỗ 2.0 cm3

587

 

39

 Toyota Land Cruiser UZJ 200L-GNAEK 08 chỗ 4.7 cm3

1648

 

40

 Toyota Fortunersr5 5 chỗ 2.699 cm3 (InĐônêxia sản xuất)

900

 

41

 Toyota Fortunersr V TGN5Ll-NKPSKU 7 chỗ 2.694 cm3

825

 

42

 Toyota Fortunersr G KUN60L-NKMSHU 7 chỗ 2.494 cm3

690

 

43

 Toyota Yaris

550

 

44

 Toyota Yaris từ 1.1 trở xuốg

500

 

45

 Toyota Yaris từ 1.1 đến 1.3 cm3

550

 

 

D. XE CÔNG TY LD MERCEDES-BENZ VIỆT NAM

 

 

1

 Mercedes E230

1.100

 

2

 Mercedes Ee240

1.200

 

3

 Mercedes C180k 1.8 Elegance 5 chỗ

944

 

4

 Mercedes C180k Classic 1.8 5 chỗ

806

 

5

 Mercedes C180k Sport 1.8 5 chỗ

931

 

6

 Mercedes C200

800

 

7

 Mercedes C240

1.250

 

8

 Mercedes E200k Elegance 1.8 5chỗ

1.344

 

9

 Mercedes E200 Avantgarde 5 chỗ

1.424

 

10

 Mercedes E240E

1.800

 

11

 Mercedes E280 Elegance 5 chỗ 7Seed

2.000

 

12

 Mercedes E280 Elegance 2007 3.0 5 chỗ 7Seed

2.000

 

13

 Mercedes E280 Avantgarde 3.0 5 chỗ 7Seed

1.198

 

14

 Mercedes Sprinter 311

550

 

15

 Mercedes MB 700

500

 

16

 Mercedes MB 140, 16 chỗ

550

 

17

 Mercedes MB 100. 9 chỗ

650

 

18

Mercedes Cityliner 34 chỗ

1.170

 

19

Mercedes Cityliner 35 - 37 chỗ

1.200

 

20

Mercedes Cityliner 44 chỗ

1.850

 

21

Mercedes 16 chỗ Spinter CDI 311

597

 

22

Mercedes 16 chỗ Spinter CDI 312 - Special Edition

621

 

 

E. XE CÔNG TY TNHH FORD VIỆT NAM

 

 

1

Ford Laser 1.8

570

 

2

Ford Laser 1.6

460

 

3

Ford Laser Lxi 5 chç

480

 

4

Ford Laser Ghia 1.8 MT

583

 

5

Ford Laser Ghia AT 1.9 5 chỗ

609

 

6

Ford Ranger XL 2.5- 5 chỗ

446

 

7

Ford Ranger XLT 2.5 - 5 chỗ

501

 

8

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng TC XL

450

 

9

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng TC XL có lắp thùng

475

 

10

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàngTC XLT

507

 

11

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp du.lịch XLT

539

 

12

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp thể thao XLT

528

 

13

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp d. lịch XLT. Active

559

 

14

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp thể thao XLTXLT Active

548

 

15

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XLT, 2 cầu,

554

 

16

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép ) Điesel XL, 2 cầu,

495

 

17

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XLT, 2 cầu, trang bị cao cấp du lịch

587

 

18

 Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XLT, 2 cầu, trang bị cao cấp thể thao

578

 

19

 Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XL, 2 cầu, trang bị nắp che thùng sau

520

 

20

 Ford Ranger 2AW IF2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XL, 1 cầu, trang bị nắp che thùng sau

457

 

21

 Ford Ranger 2AW IF2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XL

439

 

22

 Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4, Diesel XLT tiêu chuẩn

551

 

23

 Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4 Diesel XL tiêu chuẩn

472

 

24

 Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 2, Diesel XL tiêu chuẩn

419

 

25

 Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4, Diesel XLT cao cấp du lịch

583

 

26

 Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4, Diesel XLT cao cấp thể thao

574

 

27

 Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4, Diesel XL nắp che thùng sau

495

 

28

 Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 2, Diesel XL nắp che thùng sau

440

 

29

 Ford Mondeo 2.0 AT 5 chỗ

710

 

30

 Ford Mondeo 2.5 Ghia V6 5 chỗ

830

 

31

 Ford Mondeo B4Y- lCBD 5 chỗ

841

 

32

 Ford Mondeo B4Y- LJBB 5 chỗ

719

 

33

 Ford Escape 2.0

560

 

34

 Ford Escape XLS 2.3 AT 5 chỗ

645

 

35

 Ford Escape EV24 XLT 2.3L hộp số tự động 5 chỗ

661

 

36

 Ford Escape EV65 XLS 2.3L hộp số tự động 5 chỗ

592

 

37

 Ford Escape XLT 3.0L AT 5 chỗ

702

 

38

 Ford Escape LN2 ENGD4.số tự động 5 chỗ động cơ xăng 3.0l

750

 

39

 Ford Escape LN2 ENGZ 4.số tự động 5 chỗ động cơ xăng 2.3l

653