09/04/2011 | 836 Lượt xem |

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2011/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 09 tháng 4 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26-11-2003;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26-01-2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB ngày 30-9-1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Xét đề nghị của Liên ngành Sở Y tế, Sở Tài chính, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm xã hội tỉnh tại Tờ trình số 01/TTr-SYT-STC-SLĐTB&XH-BHXH ngày 09/3/2011 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum số 03/2007/QĐ-UBND ngày 12/02/2007 về việc ban hành tạm thời Bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 15/01/2009 về việc quy định danh mục đối với các loại phẫu thuật, thủ thuật.

Điều 3. Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thị Kim Đơn

 

BẢNG GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT

Áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú và ngoại trú, kể cả người bệnh có thẻ BHYT

(kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 09/4/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị tính: Đồng

Số TT

Các loại dịch vụ

Giá thu

 

PHẦN C : KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

 

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

1

Chọc dò tuỷ sống

35.000

 

2

Đặt ống dẫn lưu màng phổi

80.000

 

3

Mở khí quản

180.000

 

4

Chọc dò màng tim

80.000

 

5

Rửa dạ dày

30.000

 

6

Đốt mụn cóc

19.000

 

7

Căt sùi mào gà

36.000

 

8

Chấm Nitơ, AT

7.000

 

9

Đốt Hydradenome

30.000

 

10

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

40.000

 

11

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụ, thịt dư

130.000

 

12

Bạch biến

40.000

 

13

Đốt mắt cá chân nhỏ

70.000

 

14

Cắt đường rò mông

120.000

 

15

Lột nhẹ da mặt

185.000

 

16

Móng quặp

80.000

 

17

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

50.000

 

18

Sinh thiết thận

45.000

 

19

Sinh thiết thận dưới siêu âm

200.000

 

20

Sinh thiết vú

100.000

 

21

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buông tim, kim sinh thiết cơ tim)

850.000

 

22

Soi khớp có sinh khiết

320.000

 

23

Soi màng phổi

180.000

 

24

Soi thực quản dạ dày gắp giun

250.000

 

25

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

250.000

 

26

Soi ruột non +/- sinh thiết

320.000

 

27

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/cắt polyp

400.000

 

28

Soi đại tràng+tiêm/kẹp cầm máu

320.000

 

29

Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ

150.000

 

30

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

450.000

 

31

Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong)

1.150.000

 

32

Đặt Stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm Stent)

625.000

 

33

Nội soi tai

70.000

 

34

Nội soi mũi xoang

70.000

 

35

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

170.000

 

36

Nội soi ông mật chủ

110.000

 

37

Nội soi niệu quản

110.000

 

38

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

 

39

Nội soi lồng ngực

700.000

 

40

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

 

41

Nội soi đường mật,tuỵ ngược dòng lấy sỏi gium hay dị vật

1.500.000

 

42

Đo áp lực đồ bàng quang

100.000

 

43

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

65.000

 

44

Điện cơ tầng sinh môn

65.000

 

45

Niệu dòng đồ

35.000

 

46

Mổ tràng dịch màng tinh hoàn

100.000

 

47

Cắt bỏ tinh hoàn

100.000

 

48

Mở rộng miệng lỗ sáo

45.000

 

49

Chọc hút nang gan qua siêu âm

80.000

 

50

Chục hút nang thận qua siêu âm

100.000

 

51

Bơm rữa niệu quản sau tán sỏi(ngoài cơ thể)

300.000

 

52

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ)

1.500.000

 

53

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ Cement (chưa bao gồm cemnet hóa học )

800.000

 

54

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

500.000

 

55

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

650.000

 

56

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20 %-500ml)

1.400.000

 

57

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

80.000

 

58

Đặt catheteer động mạch quay

450.000

 

59

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

600.000

 

60

Đặt catheter tĩnh mạch T.tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục

500.000

 

61

Tạo nhip cấp cứu trong buồn tim

300.000

 

62

Tạo nhịp cấp cứu ngoái lồng ngực

800.000

 

63

Điều trị hạ kali/canxi máu

180.000

 

64

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

650.000

 

65

Sử dụng Antidote trong điều trị ngộ độc cấp

200.000

 

66

Thởmáy (01 ngày điều trị)

350.000

 

67

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

650.000

 

68

Điều trị rắn độc bằng huyết thanh kháng nọc rắn

560.000

 

69

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

450.000

 

70

Tắm tẩy độc cho bênh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da

180.000

 

71

Lọc máu liên tục(01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế (HEMOSOL )

1.200.000

 

72

Lọc táng huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc táng huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương động mạch)

900.000

 

73

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.000.000

 

74

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

120.000

 

 

Y HỌC DÂN TỘC-PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

1

Giao thoa

10.000

 

2

Bàn kéo

20.000

 

3

Bồn xoáy

10.000

 

4

Tập do liệt thần kinh trung ương

10.000

 

5

Tập do cứng khớp

12.000

 

6

Tập do liệt ngoại biên

10.000

 

7

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15.000

 

8

Chẩn đoán điện

10.000

 

9

Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC

20.000

 

10

Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC

10.000

 

11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

5.000

 

12

Tập với xe đạp tập

5.000

 

13

Tập với hệ thống ròng rọc

5.000

 

14

Thuỷ trị liệu (cả thuốc)

50.000

 

15

Vật lý trị liệu hô hấp

10.000

 

16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

10.000

 

17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

10.000

 

18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

10.000

 

19

Tập dưỡng sinh

7.000

 

20

Điện vi dòng giảm đau

10.000

 

21

Xoa bóp bằng máy

10.000

 

22

Xoa bóp cục bộ bằng tay ( 60 phút )

30.000

 

23

Xoa bóp toàn thân (60 phút )

50.000

 

24

Xông hơi

15.000

 

25

Giác hơi

12.000

 

26

Bó êm cẳng tay

7.000

 

27

Bó êm cẳng chân

8.000

 

28

Bó êm đùi

12.000

 

29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

20.000

 

30

Xoa bóp áp lực hơi

10.000

 

31

Điện từ trường cao áp

10.000

 

32

Laser chiếu ngoài

10.000

 

33

Laser nội mạch

30.000

 

34

Laser thẩm mỹ

30.000

 

35

Sóng xung kích điều trị

30.000

 

36

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

450.000

 

37

Nẹp chỉnh hình trên gốI

900.000

 

38

Nẹp cổ tay - bàn tay

300.000

 

39

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

900.000

 

40

Giày chỉnh hình

450.000

 

41

Nẹp chỉnh hình u ngồi - đùi - bàn chân

1.000.000

 

42

Nẹp đỡ cột sống cổ

450.000

 

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

C2.1

NGOẠI KHOA

 

 

1

Cố định gãy xương sườn

35.000

 

2

Nắn, bó gãy xương đòn

50.000

 

3

Nắn bó vỡ xương bánh chè, không có chỉ định mổ

50.000

 

4

Nắn bó gãy xương gót

50.000

 

5

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

150.000

 

6

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

120.000

 

7

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

120.000

 

8

Phẫu thuật thừa ngón

170.000

 

9

Phẫu thuật dính ngón

270.000

 

10

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

120.000

 

11

Đặt Iradium (lần)

370.000

 

12

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thuỷ điện lực)

2.000.000

 

13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

900.000

 

14

Phẫu thuật tim hoặc Blalock

3.500.000

 

15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

3.500.000

 

16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

3.500.000

 

17

Phẫu thuật nông van động mạch chủ

3.500.000

 

18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

4.000.000

 

19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm mạch nhân tạo)

4.250.000

 

20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

5.000.000

 

21

Phẫu thuật thay động mạch chủ chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mach chủ, máy tim phổi nhân tạo)

5.000.000

 

22

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (Homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)

5.000.000

 

23

Phẫu thuật u tim/vết thương tim…(chưa bao gồm máy tim phổi)

5.000.000

 

24

Phẫu thuật bắt cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

5.000.000

 

25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

4.350.000

 

26

Phẫu thuật tim mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngòai cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi )

4.250.000

 

27

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim. chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

850.000

 

28

Nong van 2 lá/nong van động mạch phổi/nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dung cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van )

1.400.000

 

29

Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1.400.000

 

30

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1.500.000

 

31

Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

825.000

 

32

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắt mạch

1.500.000

 

33

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire, can thiệp Micro catheter, Guiding catheter)

1.500.000

 

34

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

1.500.000

 

35

Nút thông động mạch tĩnh mach cảnh xoang hang (chứa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ballon)

1.500.000

 

36

Thăm dò huyết động mạch bằng Swan Ganz

1.750.000

 

37

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.250.000

 

38

Phẫu thuật nôị soi u tuyến yên

2.500.000

 

39

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

1.500.000

 

40

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

2.750.000

 

41

Phẫu thuật vi phẩu u não nền sọ

3.000.000

 

42

Phẫu thuật vi phẩu u não thất

3.000.000

 

43

Phẫu thuật vi phẩu u não đường giữa

4.500.000

 

44

Phẫu thuật vi phẩu dị dạng mạch não

4.000.000

 

45

Phẫu thuật nội soi não/tuỷ sống

2.500.000

 

46

Quang động học(PTD) trong điều trị u não ác tính

5.000.000

 

47

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.500.000

 

48

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.500.000

 

49

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.500.000

 

50

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lau mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

 

51

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

 

52

Lấy sỏi/giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.000.000

 

53

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

35.000

 

54

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/dạ dày/đại tràng/trực tràng)

575.000

 

55

Đặt Stent đường mật/tuỵ (chưa bao gồm Stent)

925.000

 

56

Đốt sóng cao tầng điều trị ung thư gan (1 lần;tính theo 2 lần đầu tiên)

750.000

 

57

Đốt sóng cao tầng điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

700.000

 

58

Tắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

125.000

 

59

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

3.500.000

 

60

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngước thực quản, dạ dày

3.500.000

 

61

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

3.000.000

 

62

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.500.000

 

63

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

3.000.000

 

64

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X quang trong điều trị loét dạ dày

1.750.000

 

65

Phẫu thuật nối soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

 

66

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phưong pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1.500.000

 

67

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

2.000.000

 

68

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.500.000

 

69

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.500.000

 

70

Phẫu thuật nội soi căt lách

3.000.000

 

71

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gốm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

3.000.000

 

72

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

2.000.000

 

73

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2.000.000

 

74

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

2.000.000

 

75

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi )

2.500.000

 

76

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột

2.500.000

 

77

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

3.500.000

 

78

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.500.000

 

79

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

2.000.000

 

80

Phẫu thuật di tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

2.000.000

 

81

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.000.000

 

82

Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc

3.000.000

 

83

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận

2.000.000

 

84

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

2.000.000

 

85

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

2.000.000

 

86

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

2.000.000

 

87

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng lazer (chưa bao gồm dây cáp quang)

1.500.000

 

88

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.500.000

 

89

Đặt Prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.000.000

 

90

Đo các chỉ số niệu động học

2.000.000

 

91

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẩu

Giữ nguyên

 

92

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo )

3.000.000

 

93

Phẫu thuật nẹp vít cột sóng cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.250.000

 

94

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng(chưa bao gồm đinh xương nẹp, vít)

3.000.000

 

95

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh, xương, nẹp, vit)

15.000.000

 

96

Phẫu thuật thay toàn bộ khợp gối (chưa b. gồm khớp nhân tạo)

2.250.000

 

97

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa b.gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

 

98

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa b.gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

 

99

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa b.gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

 

100

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

2.000.000

 

101

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

1.750.000

 

102

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hính tăng sáng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)

3.000.000

 

103

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh,nẹp,vít)

2.500.000

 

104

Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân

2.000.000

 

105

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp, vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

2.200.000

 

106

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo )

2.200.000

 

107

Phẫu thuật vi phẩu chuyển vạt da có cuống mạch

2.200.000

 

108

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít và mạch máu nhân tạo)

3.000.000

 

109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1.600.000

 

110

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.600.000

 

111

Rút đinh/tháo phương tiên kết hợp xương

1.200.000

 

112

Tạo hình khí - phế quản

8.500.000

 

113

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

2.500.000

 

114

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

1.000.000

 

115

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

3.000.000

 

116

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

1.750.000

 

117

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

 

118

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

2.000.000

 

119

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân(chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

 

C2.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

1

Làm thuốc âm đạo

5.000

 

2

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

100.000

 

3

Hút thai dưới 12 tuần

80.000

 

4

Nạo phá thai 3 tháng giữa

350.000

 

5

Nạo hút thai trứng

70.000

 

6

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

200.000

 

7

Đặt/tháo dụng cụ tử cung

15.000

 

8

Khâu vòng cổ tử cung/tháo vòng khó

80.000

 

9

Đốt Laser cổ tử cung

20.000

 

10

Tiêm nhân Chorio

12.000

 

11

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

25.000

 

12

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

180.000

 

13

Chọc ối điều trị đa ốI

35.000

 

14

Khâu rách cùng đồ

80.000

 

15

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

12.000

 

16

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng;chưa kể thuốc gây tê)

400.000

 

17

Bóc nhân xơ vú

150.000

 

18

Trích apxe Bartholin

120.000

 

19

Bóc nang Barthiolin

180.000

 

20

Triệt sản nam

100.000

 

21

Triệt sản nữ

150.000

 

22

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

400.000

 

23

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

700.000

 

24

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1.200.000

 

25

Phẩu thuật u nang buồng trứng

400.000

 

26

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

1.200.000

 

27

Điều trị chữa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

350.000

 

28

Dưới siêu âm điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm MicroGuide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.350.000

 

29

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

400.000

 

30

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.300.000

 

31

Phẫu thuật lấy thai (lần 1)

450.000

 

32

Phẫu thuật lấy thai (lần 2)

600.000

 

33

Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trỡ lên)

800.000

 

34

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

500.000

 

35

Nội xoay thai

350.000

 

36

Phẫu thuật chữa ngoài tử cung

650.000

 

37

Chọc hút noãn

3.050.000

 

38

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

1.750.000

 

39

Kỹ thuật rã đông+chuyển phôi

1.100.000

 

40

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng+ICSI

2.250.000

 

41

Đo tim thai bằng Doppler

35.000

 

42

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

70.000

 

43

Phẫu thuật nội soi trong sản khoa

3.000.000

 

44

Thụ tinh thân tạo IUI

250.000

 

45

Thụ tinh trong ống nghệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

3.500.000

 

46

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

3.800.000

 

47

Xin trứng làm IVF/ICSI (chưa bao gồm môi trường nôi cấy )

4.250.000

 

48

Phí lưu trữ phôi/trứng tinh trùng (1năm)

1.000.000

 

49

Phẫu thuật lấy tinh trrùng thực hiện ICSI

2.500.000

 

C2.3

MẮT

-

 

1

Đo khúc xạ máy

5.000

 

2

Nghiệm pháp phát hiện Glocom

35.000

 

3

Điện chẩm

30.000

 

4

Sắc giác

15.000

 

5

Điện võng mạc

30.000

 

6

Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo

15.000

 

7

Đo thị lực khách quan

35.000

 

8

Đánh bờ mi

10.000

 

9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10.000

 

10

Rữa cùng đồ 1 mắt

15.000

 

11

Điện di điều trị (1 lần)

7.000

 

12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn )

400.000

 

13

Khoét bỏ nhãn cầu

400.000

 

14

Nặn tuyến bờ mi

10.000

 

15

Lấy sạn vôi kết mạc

10.000

 

16

Đốt long xiêu

11.000

 

17

Phẫu thuật guặm bẩm sinh (1 mắt)

470.000

 

18

Phẫu thuật guặm bẩm sinh (2 mắt)

550.000

 

19

Phẫu thuật Ephicanthus (1 mắt)

400.000

 

20

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ nôn (2 mắt)

400.000

 

21

Rạch giác mạc nan hoa ( 1 mắt )

225.000

 

22

Rạch giác mạc nan hoa ( 2 mắt )

285.000

 

23

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

325.000

 

24

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

375.000

 

25

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

500.000

 

26

Phẫu thuật sụp mí (1 mắt)

500.000

 

27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

525.000

 

28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

350.000

 

29

Soi bóng đồng tử

8.000

 

30

Phẫu thuật cắt bè

450.000

 

31

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt chưa bao gồm TTT nhân tạo)

1.000.000

 

32

Phẫu thuật cắt bao sau

250.000

 

33

Phẫu thuật TTT ngoài bao (1 mắt chưa bao gồm TTT nhân tạo)

600.000

 

34

Rạch góc tiền phòng

300.000

 

35

Phẫu thuật cắt thuỷ tinh thể

400.000

 

36

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

240.000

 

37

Phẫu thuật cắt ống silicon tiền phòng

700.000

 

38

Phẫu thuật u mi không vá da

450.000

 

39

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

600.000

 

40

Phẫu thuật u tổ chức hóc mắt

600.000

 

41

Phẫu thuật u kết mạc nong

300.000

 

42

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

300.000

 

43

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

350.000

 

44

Phẫu thuật vá da điều trị lật mí

350.000

 

45

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

800.000

 

46

Lấy dị vật tiền phòng

400.000

 

47

Lấy dị vật hóc mắt

350.000

 

48

Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn

550.000

 

49

Khâu giác mạc đơn thuần

220.000

 

50

Khâu cùng mạc đơn thuần

270.000

 

51

Khâu cùng giác mạc phức tạp

600.000

 

52

Khâu giác mạc phức tạp

400.000

 

53

Khâu cùng giác mạc phức tạp

400.000

 

54

Mở tiền phòng rữa máu/mủ

400.000

 

55

Khâu phục hồi bờ mi

300.000

 

56

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

600.000

 

57

Chích mủ hóc mắt

230.000

 

58

Khâu da mí kết mạc bị rách

300.000

 

59

Cắt bỏ túi lệ

500.000

 

60

Cắt mộng đơn thuần

450.000

 

61

Cắt mộng áp Mytomycin

335.000

 

62

Gọt giác mạc

290.000

 

63

Nối thồn lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống sílicon)

550.000

 

64

Khâu cò mi

170.000

 

65

Phủ kết mạc

350.000

 

66

Cắt u kết mạc không vá

250.000

 

67

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

700.000

 

68

Mộng tác phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

600.000

 

69

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc

625.000

 

70

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

500.000

 

71

Quang đông thể mi điều trị Glocom

75.000

 

72

Tạo hình vùng bè bằng laser

115.000

 

73

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

115.000

 

74

Mở bao sau bằng laser

115.000

 

75

Chọc do tháo dịch dướI hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

400.000

 

76

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

400.000

 

77

Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL+cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thểnhân tạo )

700.000

 

78

Tháo đầu silicon phẫu thuật

325.000

 

79

Điện đông thể mi

160.000

 

80

Siêu âm điều trị (1 ngày)

13.000

 

81

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

20.000

 

82

Điện rung mắt quang động

35.000

 

83

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

35.000

 

84

Lấy huyết thanh đóng ống

25.000

 

85

Cắt chỉ giác mạc

15.000

 

86

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia)

13.000

 

87

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

500.000

 

88

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

750.000

 

89

Phẫu thuật hẹp khe mi

250.000

 

90

Phẫu thuật tháo cò mi

60.000

 

91

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

80.000

 

92

U bạch mạch kết mạc

25.000

 

93

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser Excimer (1 mắt)

2.500.000

 

94

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

2.000.000

 

95

Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.500.000

 

96

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt chưa bao gồm đầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

1.500.000

 

97

Phẫu thuật cắt móng mắt mắt chu biên

250.000

 

C2.4

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

1

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

15.000

 

2

Lấy dị vật họng

20.000

 

3

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

80.000

 

4

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

65.000

 

5

Nhét bấc mũi trước cầm máu

20.000

 

6

Nhét bấc mũi sau cầm máu

50.000

 

7

Trích màng nhĩ

30.000

 

8

Thông vòi nhĩ

30.000

 

9

Nông vòi nhĩ

10.000

 

10

Chọc hút dịch vành tai

15.000

 

11

Chích rạch vành tai

25.000

 

12

Lấy nút biểu bì ống tai

25.000

 

13

Hút xoang dưới áp lực

20.000

 

14

Nâng, nắn sống mũi

120.000

 

15

Khí dung

8.000

 

16

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

15.000

 

17

Nao VA

100.000

 

18

Bẻ cuốn mũi

40.000

 

19

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

180.000

 

20

Nhét meche mũi

40.000

 

21

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

40.000

 

22

Đốt họng hạt

25.000

 

23

Chọc hút nang sàn mũi

25.000

 

24

Cắt polyp ống tai

20.000

 

25

Sinh thiết vòng mũi họng

25.000

 

26

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

125.000

 

27

Soi thanh quản cắt papilloma

125.000

 

28

Soi thanh quản khí phế quản bằng ống mềm

70.000

 

29

Soi thực quản bằng ống mềm

50.000

 

30

Đốt Amidan áp lạnh

90.000

 

31

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

150.000

 

32

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

220.000

 

33

Thông vòi nhĩ nội soi

60.000

 

34

Nông vòi nhĩ nội soi

60.000

 

35

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

150.000

 

36

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

250.000

 

37

Nội soi tai mũi họng

180.000

 

38

Mổ sào bào thượng nhĩ

600.000

 

39

Đo sức cản của mũi

50.000

 

40

Đo thính lực đơn âm

20.000

 

41

Đo trên ngưỡng

25.000

 

42

Đo sức nghe lời

15.000

 

43

Đo phản xạ cơ bàn đạp

10.000

 

44

Đo nhĩ lượng

10.000

 

45

Chỉ định dùng máy trợ thính(hướng dẫn)

25.000

 

46

Đo OAE (1 lần)

20.000

 

47

Đo ABR (1 lần)

100.000

 

48

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

5.000.000

 

49

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

3.500.000

 

50

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa(chưa bao gồm máy trợ thính)

5.000.000

 

51

Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII

3.150.000

 

52

Phẫu thuật dính xương đá

2.250.000

 

53

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese

3.500.000

 

54

Ghép thành khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)

3.500.000

 

55

Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

4.250.000

 

56

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

4.250.000

 

57

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/van phát âm, thanh quản điện)

3.250.000

 

58

Phẫu thuật nôi soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

9.000.000

 

59

Phẩu thuật nôị soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

4.250.000

 

60

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học )

4.750.000

 

61

Phẫu thuật cắt bỏ thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

5.250.000

 

62

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

3.750.000

 

63

Phẫu thuật phục hồi tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

3.850.000

 

64

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

4.000.000

 

65

Cắt u cuộn cành

4.250.000

 

66

Phẫu thuật áp xe não do tai

4.250.000

 

67

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

3.000.000

 

68

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

3.500.000

 

69

Phẫu thuật Laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

4.250.000

 

70

Phẫu thuật laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

4.250.000

 

71

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất)

3.500.000

 

72

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4.000.000

 

73

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

3.850.000

 

C2.5

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

C2.5.1

PHẨU THUẬT RĂNG MIỆNG

 

 

1

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

100.000

 

2

Phẫu thuật nhổ răng khó

120.000

 

3

Phẫu thuật cắt lợi trùm

60.000

 

4

Rạch áp xe trong miệng

35.000

 

5

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

35.000

 

6

Cố định tạm thời gãy xương hàm (bộc chỉ thép, băng cố định)

130.000

 

7

Nhổ chân răng

80.000

 

8

Mổ lấy nang răng

140.000

 

9

Cắt cuống 1 chân

120.000

 

10

Nạo túi lợi 1 sextant

30.000

 

11

Nắn trật khớp thái dương

25.000

 

12

Lấy u lành dưới 3 cm

400.000

 

13

Lấy u lành trên 3 cm

500.000

 

14

Lấy sỏi ống Wharton

500.000

 

15

Nhổ răng ngầm dưới xương

360.000

 

16

Nhổ răng mọc lạc chổ

200.000

 

17

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

80.000

 

18

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

110.000

 

19

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

130.000

 

20

Cắm và cố định lại 1 răng bậc khỏi huyệt ổ răng

230.000

 

21

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

780.000

 

22

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

400.000

 

23

Cắt u lợi đường kính từ 2 cm trỡ lên

150.000

 

24

Phẫu thuật hép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo )

350.000

 

C2.5.2

ĐIỀU TRỊ RĂNG

-

 

1

Hàn răng sữa sâu ngà

70.000

 

2

Trám bít hố rảnh

90.000

 

3

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

110.000

 

4

Điều trị tuỷ răng sữa 1 chân

210.000

 

5

Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân

260.000

 

6

Chụp thép làm sẵn

170,000

 

7

Răng sâu ngà

140,000

 

8

Răng viêm tuỷ hồi phục

160,000

 

9

Điều trị tuỷ răng số 1, 2 , 3

300,000

 

10

Điều trị tuỷ răng số 4, 5

370,000

 

11

Điều trị tuỷ răng số 6, 7, hàm dướI

600,000

 

12

Điều trị tuỷ răng số 6, 7, hàm trên

730,000

 

13

Điều trị tuỷ lại

870,000

 

14

Hàn Composite cổ răng

250,000

 

15

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

350,000

 

16

Phục hồi chân răng có chốt

275,000

 

17

Tẩy trắng răng 1 hàm(có máng)(đã bao gồm thuốc tẩy răng)

700,000

 

18

Tẩy trắng răng 2 hàm(có máng)(đã bao gồm thuốc tẩy răng)

1,050,000

 

C2.5.3

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

-

 

1

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

575,000

 

2

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

530,000

 

C2.5.4

RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

 

 

1

Răng giả cố định trên Implant(chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)

3,400,000

 

2

Một đơn vị sứ kim loại

600,000

 

3

Một đơn vị sứ toàn phần

800,000

 

4

Một trụ thép

475,000

 

5

Một chụp thép cầu nhựa

525,000

 

6

Cầu nhựa 3 đơn vị

175,000

 

7

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1,500,000

 

C2.5.5

NẮN CHỈNH RĂNG

-

 

1

Hàm dự phòng loại tháo lắp

385,000

 

2

Hàm dự phòng loại gắn chặt

650,000

 

3

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

1,950,000

 

4

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

2,500,000

 

5

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

700,000

 

6

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

1,150,000

 

7

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

3,000,000

 

8

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

4,900,000

 

9

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm …)

6,000,000

 

10

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

185,000

 

11

Hàm duy trì kết quả loại cố định

325,000

 

12

Lấy khuông để nghiên cứu chẩn đoán (2 hàm)

50,000

 

C2.5.6

SỬA LẠI HÀM CŨ

-

 

1

Làm lại hàm

175.000

 

2

Sữa hàm

45.000

 

3

Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị)

45.000

 

C2.5.7

CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

 

 

1

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

2.000.000

 

2

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít(chưa bao gồm nẹp,vít thay thế)

2.400.000

 

3

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)(chưa bao gồm nẹp,vít thay thế)

1.200.000

 

4

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.100.000

 

5

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên)và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế )

2.200.000

 

6

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp(chưa bao gồm nẹp, vít thay thế )

2.600.000

 

7

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu đọn thay thế)

1.450.000

 

8

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn xương tự thân (chưa bao gồm nẹp,vít thay thế)

1.300.000

 

9

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn xương tự thân (chưa bao gồm nẹp,vít thay thế)

1.475.000

 

10

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titian (chưa bao gồm nẹp,có lồi cầu bằng titan và vít)

1.300.000

 

11

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titian (chưa bao gồm nẹp,có lồi cầu bằng titan và vít)

1.500.000

 

12

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh(chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.550.000

 

13

Phẫu thuật khuyết hỏng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp vít )

1.475.000

 

14

Phẫu thuật khuyết hỏng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

1.500.000

 

15

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

1.800.000

 

16

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

1.350.000

 

17

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp,vít)

2.000.000

 

18

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp vít)

1.650.000

 

19

Phẫu thuật ghép xương, ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

1.750.000

 

20

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vit)

2.200.000

 

21

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn(chụp bao gồm màng tái tạo mô)

1.500.000

 

22

Phẫn thuật điều trị gãy xương hàm dướii (chưa bao gồm nẹp,vít)

1.600.000

 

23

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu(chưa bao gồm nẹp,vít)

1.700.000

 

24

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên(chưa bao gồm nẹp,vít)

1.900.000

 

25

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp,vít)

2.000.000

 

26

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2.100.000

 

27

Phẫn thuật nâng sóng mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế)

1.425.000

 

28

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

1.200.000

 

29

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

1.300.000

 

30

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

1.200.000

 

31

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

1.200.000

 

32

Phẫu thuật căng da mặt

900.000

 

33

Cắt u nang giáp móng

1.600.000

 

34

Cắt u nang cạnh cổ

1.600.000

 

35

Cắt nang xương hàm từ 2 - 5 cm

1.800.000

 

36

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

1.475.000

 

37

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

1.475.000

 

38

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

1.400.000

 

39

Ghép da rời mỗi chiều trên 5 cm

1.500.000

 

40

Dùng Laser, sóng cao tầng trong điều trị sẹo > 2 cm

975.000

 

41

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

1.400.000

 

42

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh

1.500.000

 

43

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

1.500.000

 

44

Cắt bỏ nang sàn miệng

1.650.000

 

45

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

1.650.000

 

46

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

1.200.000

 

47

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh má/phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1.400.000

 

48

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.500.000

 

49

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

600.000

 

50

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.300.000

 

51

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.125.000

 

52

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

1.650.000

 

C2.6

BỎNG

 

 

1

Thay băng bỏng

100.000

 

2

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

100.000

 

3

Sử dụng giường khí hoá lỏng điều trị bỏng nặng (1 ngày)

120.000

 

4

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.000.000

 

5

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.500.000

 

6

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.500.000

 

7

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.300.000

 

8

Ghép da di loại (da ếch, da lợn..) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

50.000

 

9

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

60.000

 

10

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

300,000

 

11

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler

90.000

 

12

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

70.000

 

13

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

55.000

 

14

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

300.000

 

15

Điều trị bằng oxy cao cấp

100.000

 

C.2.7

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

 

 

C.2.7.1

Phẫu thuật

 

 

1

Phẫu thuật loại đặt biệt

2.500.000

 

2

Phẫu thuật loại

1.800.000

 

3

Phẫu thuật loại 2

1.000.000

 

4

Phẫu thuật loại 3

800.000

 

C.2.7.2

Thủ thuật

 

 

1

Thủ thuật loại đặt biệt

1.200.000

 

2

Thủ thuật loại 1

700.000

 

3

Thủ thuật loại 2

450.000

 

4

Thủ thuật loại 3

200.000

 

(Xây dựng danh mục riêng về phẫu thuật, thủ thuật thực hiện tại bệnh viện theo quy định tại mục C.2.7)

 

C3

XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

C3.1

XÉTNGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

 

 

1

Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA

250.000

 

2

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

30.000

 

3

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm Laser

40.000

 

4

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

35.000

 

5

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động )

60.000

 

6

Huyết đồ (sử dụng máy đếm Laser )

60.000

 

7

Độ tập trung tiểu cầu

12.000

 

8

Tìm mạch vở hồng cầu (bằng máy)

15.000

 

9

Tìm hồng cầu có chấm a base (bằng máy)

15.000

 

10

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

30.000

 

11

Tập trung bạch cầu

25.000

 

12

Máu lắng (bằng máy tự động )

30.000

 

13

Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris)

30.000

 

14

Nhuộm Phosohatase kiềm bạch cầu )

60.000

 

15

Nhuộm Phosohatase acid

65.000

 

16

Cấy cụm tế bào tuỷ

425.000

 

17

Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu

30.000

 

18

Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương

70.000

 

19

Nhuộm sợi xơ liên vỏng trong mô tuỷ xương

70.000

 

20

Lách đồ

50.000

 

21

Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (1 marker)

160.000

 

22

Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) (Tỷ lệ Pro/thời gian Quick)

35.000

 

23

Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)

35.000

 

24

Thời gian thrombin (TT)

35.000

 

25

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

70.000

 

26

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

100.000

 

27

Nghiệm pháp rượu(nghiệm pháp Ethanol)

25.000

 

28

Nghiệm pháp von-Kaulla

45.000

 

29

Định lượng yếu tố đông máu(giá cho mỗi yếu tố)

150.000

 

30

Định lượng D-Dimer

220.000

 

31

Định lượng Protein S

220.000

 

32

Định lượng Protein C

220.000

 

33

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

180.000

 

34

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

180.000

 

35

Định lượng yếu tố von-Willebrand (v-WF)

180.000

 

36

Định lượng yếu tố PAI-1/PAI-2

180.000

 

37

Định lượng Plasminogen

180.000

 

38

Định lương α2 anti- plasmin (α2 AP)

180.000

 

39

Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)

180.000

 

40

Định lượng t-PA

180.000

 

41

Định lượng anti Thrombin III

120.000

 

42

Định lượng α2 Macroglobulin (α2 MG)

180.000

 

43

Định lượng ức chế C1

180.000

 

44

Định lượng yếu tố Heparin

180.000

 

45

Định lượng yếu tố kháng xa

220.000

 

46

Ngưng tập tiểu cầu với ADP/Epinephrin/ Collagen/ Arachidonic Acide/Ristocetin (cho một yếu tố)

80.000

 

47

Định lượng FDP

120.000

 

48

Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kit HLA (lớp 1 và lớp 2)

3.500.000

 

49

Điện di miễn dịch

450.000

 

50

Test đường + Ham

60.000

 

51

Đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8

350.000

 

52

Phân tích CD (1 loạI CD)

150.000

 

53

Xét nghiệm kháng thể ds - DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex

60.000

 

54

Thử phản ứng di ứng thuốc

65.000

 

55

Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)

350.000

 

56

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố

180.000

 

57

Định lượng men G6PD

70.000

 

58

Định lượng men Pyruvat kinase

150.000

 

59

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

450.000

 

60

Nhiễm sắc thể philadelphia (có ảnh karyotype)

200.000

 

61

Xác định gen bệnh máu ác tính

800.000

 

62

Xác định gen bệnh Hemophilia

1.000.000

 

63

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

250.000

 

64

Anti-HCV (ELISA)

100.000

 

65

Anti-HIV (ELISA)

90.000

 

66

ABsAg (nhanh)

60.000

 

67

Anti - HCV (nhanh)

60.000

 

68

Anti - HIV (nhanh)

60.000

 

69

Anti HBs (ELISA)

60.000

 

70

Anti HBs IgG (ELISA)

60.000

 

71

Anti HBs IgM (ELISA)

95.000

 

72

Anti HBe (ELISA)

80.000

 

73

HBeAg (ELISA)

80.000

 

74

Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)

90.000

 

75

Kháng thể kháng sinh giang mai (ELISA)

60.000

 

76

Anti-HTLV 1/2 (ELISA)

70.000

 

77

Anti-EBV 1gG (ELISA)

125.000

 

78

Anti-EBV 1gM (ELISA)

125.000

 

79

Anti-CMV 1gG (ELISA)

125.000

 

80

Anti-CMV 1gM (ELISA)

125.000

 

81

Xác định DNA trong viêm gan B

270.000

 

82

Tìm KST sốt rét bằng phương pháp PCR

180.000

 

83

HIV (PCR)

350.000

 

84

HCV (RT-PCR)

450.000

 

85

HIV (RT-PCR)